Tài liệu L14_pb2

  • Số trang: 4 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 63 |
  • Lượt tải: 0
hosomat

Tham gia: 10/08/2016

Mô tả:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: VẬT LÝ - LỚP 12 Thời gian: 45 phút ( không tính thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: L14 (Đề có 4 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (8 điểm) Câu 1: Một sóng cơ truyền trong môi trường có tốc độ truyền sóng v, tần số sóng f, bước sóng là λ. Hệ thức nào dưới đây đúng ? A. λ = v . f B. λ = vf. C. λ = f + v. D. λ = f . v Câu 2: Một vật nhỏ thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π . Biên độ của hai dao động thành phần là A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp 3 là A. 2 A1 + A 2 + A1A 2 . 2 B. C. A1 - A 2 . D. π 2 A1 + A 2 + 2A1A 2 . . 2 3 AA 2 A1 + A 2  1 2 . 2 2  π Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 2cos 100πt -  (A). Cường độ dòng điện 6  hiệu dụng là A. 2 A. B. 2 2 A. C. 4 A. D. 2 A. Câu 4: Chu kỳ của sóng là A. khoảng thời gian sóng truyền đi được một đơn vị chiều dài. B. chu kỳ dao động của phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua. C. khoảng thời gian sóng truyền đi được một mét. D. khoảng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. Câu 5: Khi nói về lực kéo về trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Độ lớn không phụ thuộc thời gian. B. Độ lớn không phụ thuộc khối lượng của vật. C. Luôn hướng về vị trí biên. D. Độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ.   Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos 10πt - π  (cm) (t tính bằng 4 giây). Tần số góc của dao động là A. π rad . 4 s B. 80π rad . s C. 5 rad . s D. 10π rad . s Câu 7: Một máy phát điện xoay chiều một pha có số cặp cực từ p. Rôto quay với tốc độ n (vòng/giây). Tần số dòng điện do máy phát ra là f. Liên hệ nào dưới đây đúng ? A. p = nf . 60 B. p = n . f Câu 8: Dao động tắt dần có A. cơ năng dao động không đổi. C. thế năng giảm dần theo thời gian. C. p = f . n D. p = fn. B. biên độ giảm dần đến 0 theo thời gian. D. động năng giảm dần theo thời gian. Trang 1/4 – L14 Câu 9: Một sóng dừng trên sợi dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là A. λ . 8 λ . 4 B. C. λ . 2 D. λ. Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp tức thời giữa hai đầu R, L, C lần lượt là uR, uL, uC ; i là cường độ dòng điện tức thời trong mạch. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? π . 2 π D. uR trễ pha hơn uC một góc . 2 A. uR cùng pha với i. B. uR trễ pha hơn uL một góc C. uL ngược pha với uC. Câu 11: Trong một môi trường đồng tính, xét một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox. Phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Những điểm cách nhau một phần tư bước sóng luôn dao động ngược pha với nhau. B. Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng luôn dao động cùng pha với nhau. C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng luôn dao động ngược pha với nhau. D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha với nhau bằng nửa bước sóng. Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch điện gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là U A. I = 1   R +  ωC  ωL   2 1   R 2 +  ωL  ωC   2 C. I = U B. I = . 1   R 2 +  ω2 L2 - 2 2  ωC   . U 2 . 1  D. I = U R +  ωL  .  ωC  Câu 13: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một máy biến áp lý tưởng điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) (U,  có giá trị không đổi). Máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp 2 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp (tính theo U) khi để hở là A. U (V). 2 B. U 2 (V). 2 C. 2U (V). D. 2 2 U (V). Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều (có điện áp hiệu dụng không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. B. Cảm kháng lớn hơn dung kháng. C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch. D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần L nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C. Câu 15: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Tốc độ dao động cực đại của vật được tính bằng A. A . ω B. ω2A . C. ωA . D. ωA2. Trang 2/4 – L14 2πx   2π t . Biết λ  T Câu 16: Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = Acos  tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường khi có sóng truyền qua bằng tốc độ truyền sóng. Hệ thức nào dưới đây đúng ? A 1 T2 λ= . A. B. λ = . C. λ = 2πA. D. λ = . 2π 2πA 2πA Câu 17: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm: A. tần số, cường độ âm và mức cường độ âm. B. công suất phát âm, âm sắc. C. độ cao, độ to, âm sắc. D. tốc độ truyền âm, tần số âm. Câu 18: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số 18 Hz. Những điểm tại đó biên độ dao động cực đại thuộc đường Hypebol thứ nhất kể từ đường trung trực (thuộc mặt nước) của AB có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 1,5cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 27 cm . s B. 18 cm . s C. 13,5  cm . s D. 54 cm . s π Câu 19: Đặt một điện áp u = 15 2cos  2πft -  (V) (t tính bằng giây, f thay đổi được) vào hai 3  đầu mạch điện gồm: điện trở thuần R = 7,5 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh f để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đó có giá trị A. 2 A. B. 2 A. 2 C. D. 2 2 A. 2 A. Câu 20: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một pha. Biết rằng, nếu điện áp tại trạm phát tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Hao phí trên đường dây là do tỏa nhiệt; công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau; công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp tại trạm phát là 4U thì số hộ dân được cung cấp đủ điện năng là A. 168. B. 150. C. 192. D. 148. Câu 21: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ vào thời gian của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Gia tốc của dao động ở thời điểm t = 0 là A. 12 cm . s2 B. 3π 2 2 cm . s2 C. - 3π 2 2 cm . s2 D. 12 cm . s2 Câu 22: Một học sinh quan sát dao động điều hòa của con lắc lò xo. Trong 5 s, con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần. Khối lượng quả nặng là m = 100 g. Lấy  = 3,14. Độ cứng của lò xo gần nhất với giá trị nào dưới đây ? A. 10 N . m B. 16 N . m C. 12 N . m D. 20 N . m Trang 3/4 – L14 Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng hình chữ nhật diện tích 30 cm2 có 80 vòng dây, quay đều với tốc độ góc 40π rad quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường s đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Suất điện động cực đại trong khung dây là A. 19200π V. D. 1,92π V. B. 1,92 2π V. C. 192 2π V. Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 10 2cos50πt (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = A. 50 Ω. 3 H . Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị 2π B. 0,04 Ω. C. 25 Ω. D. 75 Ω. II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN. (2 điểm) Câu 1: Một lò xo nhẹ, có độ cứng 200 N , đầu trên được cố định vào một giá treo, đầu dưới m gắn một bi thép nhỏ có khối lượng 500 g. Bi đang ở vị trí cân bằng, kéo xuống một đoạn 8 cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ để bi dao động điều hòa. Chọn trục tọa độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc thả bi, mốc thế năng dao động tại vị trí cân bằng. Lấy g = 10 m , π = 3,14 . s2 Hãy tìm: 1. Chu kỳ dao động của bi. 2. Cơ năng của bi. 3. Pha ban đầu của dao động. π Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 20 2cos 100πt +  (V) (t tính bằng   6  giây) vào hai đầu mạch điện AB gồm các đoạn AM, MN và NB nối tiếp như hình vẽ. Biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10-3 3 F , điện trở R có H , tụ điện có điện dung C = 20π π giá trị thay đổi được. Bỏ qua điện trở các dây nối. 1. Điều chỉnh R = 5 3 Ω. Hãy tìm: a) Tổng trở của mạch. b) Độ lệch pha giữa điện áp uAN và điện áp uNB. 2. Điều chỉnh R để điện áp hiệu dụng UAM = 12 V. Khi đó, điện áp hiệu dụng UMN bằng bao nhiêu ? ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 – L14
- Xem thêm -