Tài liệu 200 bài tập vật lý hay và khó kèm lời giải luyện thi đại học (tập 1)

  • Số trang: 23 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 2648 |
  • Lượt tải: 1
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 TUYỂN TẬP 200 BÀI VẬT LÝ HAY VÀ KHÓ TẬP 1 GSTT GROUP Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ, trong đó điện trở R = 20Ω, cuộn d}y có điện trở thuần r =10Ω, độ tự cảm L = 1/π H, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 120√2cos100πt (V). Người ta thấy rằng khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M v{ B đạt cực tiểu là U1min. Giá trị U1min khi đó là: A. 40√2 V B. 40 V C. 60√2 V Trả lời : Đ|p |n B ( ) √r = = r) ( ) √( 2 r √ 1 r ( ) V i , r c định Khi đó = . min r D. 60 V = 0 = = 40V 3 Câu 2: Trong mạch dao động có T=0,12s. Tại thời điểm t giá trị điện tích v{ cường độ dòng điện là Q0 3 , i = 2mA. Tại thời điểm t = t 2 Q q2 = 0 , i = 2√3mA. Giá trị l n nhất của là: 2 A. 240,12s B. 240,24s q1 = rả lời : Đ|p |n C Khoảng c|c của 2 vật: = = 3 cos (5πt π ) 3 √3 cos (5πt (trong đó t 2012 ) giá trị m i của chúng là C. 241,33s D. 241,45s π ) 6 π 5π ) √3 cos (5πt ) 3 6 π = √3 cos (5πt ) 2 Khi 2 vật gặp nhau: = 0 (2 vị trí M M ) Ban đầu vật ở M (vị trí gặp nhau). Góc quay: = Vậy vật qua M v{ M 6 lần (kể cả ban đầu) = 3 cos (5πt t = 5π Câu 3: Một đoạn mạch n i tiếp gồm cuộn d}y có điện trở thuần r = 100 3  v{ độ tự cảm L = 0,191 H, tụ điện có điện dung C = 1/4(mF), điện trở R có giá trị thay đổi được. Điện |p đặt v{o hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos(100t) V. hay đổi giá trị của để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại. X|c định giá trị cực đại của công suất trong mạch. A. 200 W B. 228W C. 100W D. 50W Trả lời : Đ|p |n B Ta có = 60 = 40 = 20 GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 .( r) .t a có: = . Đặt t = r thì = ( r) t 20 t = (t 20 ) =0 t = 20 m{ t = a có bảng biến thi n: 100√3 t = 100√3 t để . t (t 2t = ) (t t ) = 0. 200 . 100√3 = 228 ( ) 3.100 20 Câu 4: Đoạn mạch oay chiều AB gồm một cuộn d}y mắc n i tiếp v i một điện trở , AB = 150 2 V. Điện |p hiệu dụng giữa hai đầu điện trở v{ hai đầu cuộn d}y lần lượt l{ 70V 170V. Công suất ti u thụ l{ 75 , gi| trị của l{: A. 65,3  B. 140  C. 160  D. 115,7  Trả lời : Đ|p |n B. Khi đó t = 100√3 n n a có √ = cuộn d}y có điện trở thuần r 0 a có = (150√2) = ( ) v{ = r vế ta có = 16100 = 2 = 80V v{ khi đó ta có = 150V. m ( ) ( cos ) 150 1 a có: = = m{ tan = = = 1 cos = ạ I = m m 80 70 √2 1 (150√2. ) 7 7 √2 = 75 = r = 300 m{ = = = = 140 r r 8 r 15 Câu 5: Khi thực hiện giao thoa v i hai nguồn kết hợp O1O2 c|ch nhau 12 cm v{ có phương trình π 5π u1 = 3cos(40πt + )cm ; u2 =3cos(40πt - )cm . Vận t c truyền sóng 60cm/s. Tìm s điểm dao động v i biên 6 6 độ 3 cm tr n đoạn O1O2? A. 16 B. 8 C. 9 D. 18 Trả lời : Đ|p |n A Giả sử bi n độ dao động của phần tử M là 3 cm, ta sẽ có phương trình sóng tại M là: π 2πd 5π 2πd u =u u = 3 cos (40πt ) 3 cos (40πt ) 6 6 π π π π(d d ) (d = 6 cos ( d )) cos (40πt ) 2 3 π π π π 1 Bi n độ của điểm M = 6. cos( (d d )) = 3cos2( (d d )) = 2 2 4 GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 2π(d d ) 1 2π(d d ) 2π 1 cos (π )= π = k2π 4 3 d d = 3k 0,5 (1) [ d d = 3k 2,5 (2) (1) 12 3k 0,5 12 3,8 k 4,17 k = 3, ,4 có 8 điểm th a m~n (2) ta có 3,16 k 4,83 có 8 điểm th a m~n. Vậy tất cả có 16 điểm th a m~n. Câu 6: Cho đoạn mạch RLC ghép n i tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi: R = 120, C  104 F, 0,9 điện |p hai đầu đoạn mạch u = Uocos100t(V). Điều chỉnh L = L1 thì ULmax = 250V. Tìm giá trị của L để UL  175 2 (V)? A. L  3,09 B. L  H 0,21  Trả lời : Đ|p |n C Ta có R=120 và ZC=90 a có = I=  ( √ uy ra ta có l n nhất khi = v{ khi đó a có = 175√2 = C. L  H ) = 2 √ ( 2 ) = (1 1 nh nhất khi ) 1 = = 250V 1 √  D. L  H 1 √ = 3,1 = 1 2,5  H 1 √ 2 1 b = 2a = 200V 1 17 hoặc 210 5250 L= 2,1 3,088 hoặc π π Câu 7: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm c|c đoạn mạch AM, MN và NB mắc n i tiếp. Đoạn mạch AM chứa điện trở thuần , đoạn mạch MN chứa tụ điện C, đoạn mạch NB chứa cuộn dây không thuần cảm r, L. Đặt v{o A, B điện áp xoay chiều u = 130√2 cos(100πt)V. Biết điện áp hiệu dụng = 130V, = 50√2V, o điện áp giữa 2 điểm M, B lệch pha 90 so v i điện áp giữa 2 điểm A, N. Hệ s công suất của đoạn mạch AB là: A. 0,642 B. 0,5 C. 0,923 D. 1 Trả lời: Đ|p |n C Ta có giản đồ vecto: Có UMB  50 2(V); UAB  U NB  130(V)  OE  50 2;OP  OQ  130 O uAB Đặt UR  x  UC  x  UAN  x 2  EP  EQ  x; PQ  x 2 Gọi F l{ trung điểm của PQ ta có OF  PQ; EF  PF  QF  2 x 2 2 uR P uMB E uAN uL uC F 2 x 2 x 2  Có PF2  OF2  OP 2    50 2   1302  x  70(V)     2   2  GSTT GROUP – SHARING THE VALUE ur Q Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 Vậy cos  OP 2  PE 2  OE 2  0,923 2OP.PE Câu 8: Trong giao thoa Y-âng có a = 0,8mm, D = 1,2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc = 0,75µm và = 0,45µm vào hai khe. Vị trí trùng nhau của các vân t i của hai bức xạ trên màn là: A. 0,225(k+1/2)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3....) B. 0,375(k+1/2)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3....) C. 2(2k+1)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3....) D. 1,6875(2k+1)mm (k = 0; ±1; ±2; ±3....) Trả lời : Đ|p |n D D D i = = 1,125(mm) i = = 0,675(mm) a a Khi vân t i của 2 bức xạ trùng nhau thì = 1 i 3 = = 1 i 5 2k 1 = 3. (2k Ta có thể viết: { 2k 1 = 5(2k uy ra: (2k 1). = 2k 1) 2k 2k Vị trí tr ng nhau l c đó bằng: 1) 1) (2k 1)1,125 i = 3. = 1,6875(2k 2 2 th a m~n = (2k 1)i = = 3(2k 1). 1) hử c|c đ|p |n khi k = 0 ta được đ|p |n Chú ý: V i c|c b{i to|n có c|c đại lượng thay đổi và m i liên hệ giữa chúng, ta có thể thử để loại tr c|c đ|p |n sai, như vậy có thể rút ngắn thời gian làm bài. Câu 9: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kh i lượng m = 250g mang điện tích q = 10-7C được treo bằng một sợi d}y không d~n, c|ch điện, kh i lượng không đ|ng kể chiều d{i 90cm trong điện trường đều có E ⃗ có phương nằm ngang). Ban đầu quả đứng yên ở vị trí cân bằng. Người ta đột ngột đổi = 2.106 V/m ( E chiều đường sức điện trường nhưng vẫn giữ nguy n độ l n của E, lấy g = 10m/s2. Chu kỳ v{ bi n độ dao động của quả cầu là: A. 1,878s;14,4cm B. 1,887s; 7,2cm C. 1,883s; 7,2cm D. 1,881s;14,4cm Trả lời : Đ|p |n D ại vị trí c}n bằng ban đầu, do ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ Fđ N n g = √g V{ tan = F ( Fđ ) = √g m = ⃗ ⃗ = ⃗0 q E = 10,032 (m⁄s ) m qE = 0,08 suy ra mg = l. tan = 2π√ l = 1,882 (s) g = 0,072 (m) ⃗ đổi chiều thì vị trí cân bằng m i đổi sang phía bên kia (hình vẽ). Khi E Bi n độ chính bằng: 2 = 0,144 (m) Câu 10: N i hai cực của một m|y ph|t điện xoay chiều một pha v{o hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần mắc n i tiếp v i một cuộn dây thuần cảm. B qua điện trở của m|y ph|t. Khi roto quay đều v i t c độ n vòng/ph t thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1(A). Khi roto quay v i t c độ 3n vòng/ph t thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3(A) . Nếu roto quay đều v i t c độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch là: GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 A. R / 3 B. 2R 3 C. R 3 D. 2R / 3 Trả lời : Đ|p |n D U Khi roto quay v i t c độ n (vòng/phút) thì I  R 2  ZL2 Khi roto quay v i t c độ 3n (vòng/phút) thì I   R 2  9ZL2 3 R 2  ZL2   1(A) 3U R  9ZL2 2  3(A) R 2  9Z2L 1  2  3  R  3ZL R  ZL2 3 Khi roto quay v i t c độ 2n (vòng/phút) thì ZL1  2ZL  2R 3 Chú ý: Khi thay đổi t c độ quay của roto thì tần s của dòng điện thay đổi hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch cũng thay đổi. Câu 11: N i hai cực của một m|y ph|t điện xoay chiều một pha v{o hai đầu đoạn mạch ngoài RLC n i tiếp. B qua điện trở dây n i, coi t thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi. Khi Rôto của máy phát quay v i t c độ n0 (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ ở mạch ngo{i đạt cực đại. Khi Rôto của máy phát quay v i t c độ n1 (vòng/phút) và n2 (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị. Hệ thức quan hệ giữa n0, n1, n2 là: A. n = n . n B. n = n n12 .n22 C. n = 2 n1 +n22 n12 .n22 D. n = 2 2 n1 +n22 2 0 n 2 0 Trả lời: Đ|p |n A Giải theo phong cách tự luận nhé: f = np = 2πf n E = NB Công suất: = Icos = . . = . = ( , C, L c định n n ta coi 1 Khi 1 ( 1 =C=L=1 1 = ma 1 1 1 1 ) 1 C) . 1 min 1 1 2(n n ) 2 n n NX: Các em cần nắm được cực trị tam thức bậc 2 m i hiểu rõ lời giải bài toán này Do ( )= ( ) 1 = = 2( ) n = Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Oy. Ở chính giữa khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi t vị trí bi n đến vị trí cân bằng thì t c độ là 40m/s. Khi vật có li độ 10cm thì t c độ của vật là 30m/s. Chu kì dao động là: GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 A. s B. s C. s √ D. √ √ s Trả lời : Đ|p |n D A 2 ;v A = 40 (m / s) 2 Tại B: xB = 0,1(m);v B =30(m / s) Tại A: x A = p dụng công thức: A = v , ta có: A = A 2 {A = 0,1 (1)  40 30 (1) (2) A2 402 40 2 = 2 A= thay vào (2) ta có: 2 ω ω 2300 2300 2π 0,2π = 0,12  ω = = T= (s) 2 ω 0,1 T 2300 Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn ph|t đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1 =0,64μm (đ ) và λ2 =0,48μm (lam). Trên màn hứng v}n giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu v i vân trung tâm có s v}n s|ng đ và vân lam là: A. 4 v}n đ , 6 vân lam. B. 6 v}n đ , 4 vân lam. C. 7 v}n đ , 9 vân lam. v}n đ , 7 vân lam Trả lời : Đ|p án A C|c điểm có màu gi ng vân trung tâm (hay có các vân sáng trùng nhau) thì th a mãn k  3 x  k11  k 2 2  1  2  k 2 1 4 D. 9 Vì k1 , k 2  Z  k1 3;k 2 4 Trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu v i vân trung tâm, lấy k1 là 3, 6, 9 thì k2 là 4, 8, 12. C|c v}n s|ng đơn sắc đ nằm trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp đó ứng v i k1 là : 4, 5, 7, 8 C|c v}n s|ng đơn sắc lam nằm trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp đó ứng v i k2 là : 5, 6, 7, 9, 10, 11 Vậy có 4 v}n đ và 6 vân lam Câu 14: Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc n i tiếp v i một tụ điện C và một cuộn d}y theo đ ng thứ tự. Gọi M l{ điểm n i giữa điện trở thuần và tụ điện, N điểm n i giữa tụ điện và cuộn d}y. Đặt v{o hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120√3 V không đổi, tần s f = 50Hz thì đo đươc điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M v{ B l{ 120V, điện áp uAN lệch pha so v i điện áp uMB đồng thời u lệch pha so v i uAN. Biết công suất tiêu thụ của mạch khi đó l{ 360 . Nếu n i tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là: A. 810W B. 240W C. 540W D. 180W Trả lời: Đ|p |n C GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 π so v i u chứng t cuộn d}y có điện trở 2 π π Mặt kh|c u lệch pha so v i u n n u lệch pha so v i u 3 6 T đó ta vẽ được giản đồ sau: π Lưu l{ = . √3 n n = = 120V v{ u lệch pha so v i i 3 1 1 1 đó ta có = = = 2 2 2 cos ⁄ a có công thức tính công suất: = I cos = u lệch pha Do đó, trư c khi n i tắt cuộn d}y = π 2 cos 6 3 = π cos 6 π cos 6 3 au khi n i tắt thì = = = 540 ( ) 2 Câu 15: Trên mặt chất l ng tại hai điểm A, B cách nhau 17cm có hai nguồn kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng v i phương trình: uA= uB = 2cos(50πt)cm (t tính bằng s). T c độ truyền sóng trên mặt chất l ng l{ 1,0m/s. r n đường thẳng Ax vuông góc v i AB, phần tử chất l ng tại M dao động v i bi n độ cực tiểu. Khoảng cách MA nh nhất bằng A. 2,25m. B. 1,50cm. C. 3,32cm. D. 1,08cm. Trả lời : Đ|p |n C v    4(cm) f Đặt MA  x  MB  MA2  AB2  x 2  172 Để M dao động v i bi n độ cực tiểu và M gần A nhất thì M là giao của vân cực tiểu gần A nhất v i Ax. Gọi N l{ điểm dao động v i bi n độ cực tiểu gần A nhất nằm trên AB. Do trên AB khoảng cách giữa điểm dao động c i bi n độ cực đại v{ điểm dao động v i bi n độ cực  tiểu gần nhất là  1(cm) . Đồng thời A,B dao động c ng pha n n trung điểm của AB dao động v i 4 bi n độ cực đại. Do đó để th a m~n c|c điều kiện trên thì NA  1,5(cm); NB  15,5(cm)  NB  NA  14(cm) Để M thuộc vân cực tiểu đi qua N thì MB  MA  14(cm)  x 2  172  x  14  x  3,32(cm) Câu 16: Trong quá trình truyền tải điện năng đi a, giảm độ điện |p tr n đường dây tải điện một pha bằng n lần điện áp còn lại ở cu i đường d}y n{y. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha v i điện |p. Để công suất hao phí tr n đường dây giảm a lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần? A. √ ( . ) . . . ( . ) Trả lời : Đ|p |n A GSTT GROUP – SHARING THE VALUE . √ √ ( . ) Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 Giả sử ban đầu ở trạm phát ta có P, U, I. Ở nơi ti u thụ nhận được ’, ’, I Để th a mãn yêu cầu b{i to|n ta thay đổi điện |p ban đầu thành U1 khi đó ở trạm phát có P1, I1, ở nơi ti u thụ nhận được P1’, 1’, I1 Độ giảm điện áp là: IR (n  1)IR U  U  U '  nU '  I.R  U '   U  (n  1)U '  n n ' U1  U1  U1 '  I1.R  U1  U1  I1.R Công suất hao phí là: Php  I2 .R I2 .R I  I1  a a a Để công suất nơi ti u thụ nhận được không đổi thì ’ = P1hp  I12 .R  Php   U '.I  U1 '.I1  U1 '  Vậy 1’ U '.I IR. a IR. a IR IR(a  n)   U1  U1'  I1.R    I1 n n a n a U1 a+n = U a (n +1) Câu 17: Ở mặt chất l ng có hai nguồn sóng A, B c|ch nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng v i phương trình l{ uA = uB = acos20t (v i t tính bằng s). T c độ truyền sóng của mặt chất l ng là 40 cm/s. Gọi M l{ điểm ở mặt chất l ng gần A nhất sao cho phần tử chất l ng tại M dao động v i bi n độ cực đại và cùng pha v i nguồn A. Khoảng cách AM là A. 5 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 2 2 cm. rả lời : Đ|p |n C 0,4.2π = 0,04 (m) 20π hương trình sóng t A gửi đến M l{: u = acos (20πt ) = acos(20πt 50πd ) hương trình sóng t B gửi đến M l{ u = acos (20πt 50πd ) = v. hương trình sóng tại M: u=u u = 2 acos(25π(d = v. 2π = d )) . cos(20πt 25π(d ) = acos(20πt d )) hần tử chất l ng tại M dao động v i bi n độ cực đại cos(25π(d d )) = 1 d d = 0,04k vì ét gần A n n ta chỉ ét những điểm nằm tr n phần mặt phẳng có bờ l{ đường trung trực của AB v{ chứa A hay ta xét 0 d d 0,19 0 k 4,75 Mà k nguyên nên k=0, 1, 2, 3, 4. + k=0, 2, 4. :u = 2a cos(20πt 25π(d d )) = 25π(d d ) Đồng pha = 2mπ d d = 0,08 m AB = 0,19 m 2,375 m = 3, 4 , 0,08m 0,04k 0,08.3 0,04.4 d d = 0,04k { d = = 0,04(m) d d = 0,08m 2 2 +k=1, 3. u = 2a cos(20πt 25π(d d )) = 25π(d d ) π Đồng pha GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 = 2mπ d d = 0,08 m 0,04 AB = 0,19 m 1,875 m = 2, 3, 0,08m 0,04k 0,04 0,08.2 0,04.3 d d = 0,04k { d = d d = 0,08m 0,04 2 2 d = 4 cm hay AM = 4 cm 0,04 = 0,04(m) Câu 18: Đặt v{o hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V). Khi điện áp tức thời là 50√2 V thì dòng điện tức thời trong mạch là √ A. Khi điện áp tức thời là 80V thì dòng điện tức thời l{ 0,6A. Độ tự cảm của cuộn dây là A. (H) B. 2π (H) C. π (H) D. (H) Trả lời : Đ|p |n D Chúng ta biết rằng v i đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì π u= cos 100πt i = I cos (100πt ) = I sin 100πt 2 uy ra u (50√2) i = 1 vậy ta có I √2 (2) I 80 { =1 1400 0,6 =1 I = 0,14 I 1 (H) I π Câu 19: Một con lắc lò o đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50 N / m , một đầu c = = 100 L= định, đầu kia gắn v i vật nh kh i lượng m1 = 100g . Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nh khác kh i lượng m2 = 400g sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo. Hệ s ma s|t trượt giữa các vật v i mặt phẳng ngang μ = 0,05. Lấy g = 10m / s 2 . Thời gian t khi thả đến khi vật m 2 d ng lại là: A. 2,16 s. B. 0,31 s. C. 2,21 s. D. 2,06 s. Trả lời: Đ|p |n D Vật m2 sẽ rời kh i m1 khi ch ng đi qua vị trí mà lò xo không biến dạng(1/4 chu kỳ = /20( ). Khi đó m2 có vận t c th a m~n phường trình mv2 kA 2 = - μmgA  v = 0,9 .Tiếp sau đó m2 chuyển 2 2 động chậm dần đều v i gia t c a = μg = 0,5m / s2 . Vậy thời gian cần tìm t = v/a = 2,06s Câu 20: Một con lắc lò o treo thẳng đứng, lò o kh i lượng không đ|ng kể, độ cứng k = 50N/m kh i lượng vật treo m = 200g. Vật đang nằm y n ở vị trí c}n bằng thì được kéo thẳng đứng u ng dư i để lò o gi~n tổng cộng 12cm rồi thả cho nó dao động điều hòa. Lấy π 10, g = 10m/s . hời gian lực đ{n hồi t|c dụng v{o gi| treo c ng chiều v i lực hồi phục trong một chu kỳ dao động l{ A.2/15s B.1/30s C.1/15s GSTT GROUP – SHARING THE VALUE D.1/10s Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 Trả lời : Đ|p |n C mg Độ giãn lò xo tại VTCB: Δl0 = = 4cm . Bi n độ dao động: A = Δl - Δl0 = 8cm . k Tần s góc ω = 5π rad / s Chọn chiều dương hư ng xu ng. Lực hồi phục: F = -kx . Lực đ{n hồi tác dụng v{o gi| treo (ngược chiều v i lực đ{n hồi tác dụng vào vật): Fdh = k  Δl0 + x  Để lực đ{n hồi tác dụng vào giá treo và lực hồi phục ngược chiều thì: F.Fdh = -kx.k  Δl0 + x  > 0  -x  Δl0 + x  > 0  -Δl0 < x < 0  -4 < x < 0  Δφ = π 1  Δt = s 3 15 Lưu : Lực đ{n hồi tác dụng v{o gi| treo (ngược chiều v i lực đ{n hồi tác dụng vào vật). Nếu sử dụng lực đ{n hồi tác dụng vào vật thì Fdh = -k  Δl0 + x  x > 0 2π 5π 1  x  Δl0 + x  < 0    Δφ = π + = Þ Δt = s 3 3 3  x < -Δl0 = -4cm Câu 21: Một m|y ph|t điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đ|ng kể. N i hai cực của máy phát v i một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc n i tiếp v i điện trở thuần. Khi rôto của máy quay đều v i t c độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ s công suất của đoạn mạch bằng 0,5 . Nếu rôto quay đều v i t c độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng A. 2 2 A. B. 3 A. C. 2 A. D. 3 3 A. Trả lời : Đ|p |n B  ZL1  3ZL2 heo đề bài ta có: f1  3f 2  1  32    U1  3U 2 Chọn ZL2 = 1 thì ZL1 = 3. Ta có: U1 U1 I1  3   (*) R 2  Z2L1 R2  9 Lại có: cos  0,5  tan   3  ZL1  3R  3 R hay v{o (*) ta tính được U1  6 3(V)  U2  2 3(V)  I2  U2 2 R 2  ZL2  3(A) Chú ý: Khi tần s thay đổi thì không chỉ cảm kh|ng, dung kh|ng thay đổi mà hiệu điện thế cũng thay đổi. Câu 22: rong qu| trình truyền tải điện năng đi a, biết rằng điện |p tức thời u luôn c ng pha v i cường độ dòng điện i v{ l c đầu, độ giảm điện thế tr n đường d}y bằng 15% điện |p của tải ti u thụ. Để công suất nơi ti u thụ nhận được không đổi v{ giảm công suất hao phí tr n đường d}y 100 lần, cần tăng điện |p của nguồn l n : A. 10 lần. B. 9 lần. C. 7,8 lần. D. 8,5 lần. rả lời : Đáp án D GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 Gọi: 1, U1’, I1, 1 lần lượt l{ hiệu điện thế d}y, hiệu điện thế tải ti u thụ, cường độ hiệu dụng, công suất hao phí ban đầu. U2, U2’, I2, 2 lần lượt l{ hiệu điện thế d}y, hiệu điện thế tải ti u thụ, cường độ hiệu dụng, công suất hao phí lúc sau. Để công suất nơi ti u thụ nhận được không đổi thì: 1’.I1=U2’.I2 heo đề b{i ta có: ’ = 15% ’ ,√ = I = I ’ 1 = ’ 10 ’ ’ 1 = = . Do đó: = 8,5 ’ ’ 10 Câu 23: Trên mặt nư c có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6√2cm dao động theo phương trình u = acos 20πt (mm). Biết t c độ truyền sóng trên mặt nư c l{ 40 cm/s v{ bi n độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Điểm gần nhất ngược pha v i các nguồn nằm tr n đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn: A. 2 cm B. 18 cm C. 6 cm D. 3√2 cm uy ra: Trả lời : Đ|p |n D v    4(cm) f Gọi M l{ điểm gần nhất nằm tr n đường trung trực của S1S2 ngược pha v i S1, S2. SS Ta có d  MS1  1 2  3 2(cm) (*) 2 2d Độ lệch pha của M so v i S1, S2 là:    (2k  1)  2(2k  1)(cm) Để M ngược pha v i S1, S2 thì   (2k  1)  d  2 Để M gần S1, S2 nhất đồng thời th a mãn (*) thì k = 1. Khoảng cách t M đến S1S2 là h  d 2  (S1S2 )2  3 2(cm) 4 Chú ý: V i M nằm trên trung trực của đường n i 2 nguồn mà 2 nguồn đồng pha ta luôn có: 2d    Câu 24: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần s 50Hz. Một học sinh cần phải quấn một máy biến |p để t điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở. Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất s vòng dây của các cuộn d}y. Để tạo ra được máy biến |p theo đ ng y u cầu học sinh n{y đ~ n i cuộn sơ cấp của máy v i điện áp của phòng thực h{nh sau đó d ng vôn kế có điện trở rất l n để đo điện áp ở cuộn thứ cấp để hở. Ban đầu kết quả đo được là 8,4V. Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả đo được là 15V. B qua mọi hao phí ở máy biến |p. Để tạo ra được máy biến |p theo đ ng y u cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp? A. 15 vòng B. 40 vòng C. 20 vòng D. 25 vòng rả lời : Đ|p |n D = 24(V) f = 50(Hz) = 12(V) GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 Giả sử n2 l{ s vòng d}y học sinh định cu n n1 l{ s vòng d}y cuộn sơ cấp n = = =2 n n n n 24 = = n n n 8,4 n 24 = = n n 55 n 55 15 n = 70 n = 200 n = 100 Cần giảm 125 100 = 25(vòng) Câu 25: N i hai cực của một m|y ph|t điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực t v{o hai đầu đoạn mạch 41 H và tụ điện có điện dung C= AB gồm điện trở thuần R=100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 6π 10-4 F . T c độ rôto của máy có thể thay đổi được. Khi t c độ rôto của máy là n hoặc 3n thì cường độ 3π dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị I. Giá trị của n bằng A. 10 vòng/s B. 15 vòng/s C. 20 vòng/s D. 5 vòng/s rả lời : Đ|p |n D uất điện động cực đại của nguồn điện: E E = N = 2πN =E= (coi điện trở trong của m|y ph|t không đ|ng kể √2 a có cường độ dòng điện qua mạch: I = V i f = np Do I = I n n: ( ( L ( 1 L L = C) ( 1 L ) ) C ( 2 C L C = 1 C) ( L 1 C L ) ) 2 C L C ) )( 2L 1 1 ( )= ( )= C C C 1 1 2L 4.10 =( )C = ( ) C 9π Ta có: = 2πf = 2πnp, thay vào ( ) được: 1 1 1 1 1 1 1 1 10 10 = ( ) = ( )= = 4π p n 4π p n 9n 36π p n 36π 5 n n 10 4.10 uy ra: = n = 5 (vòng/s) 36π 5 n 9π Câu 26: Một con lắc lò o dao động điều hòa theo phương ngang v i chu kỳ T = 2π/5 (s), vật có kh i lượng m. Khi lò o có độ dài cực đại và vật có gia t c – 1 m/s2 thì một vật có kh i lượng m0 (m = 2m0) chuyển động v i t c độ 22,5cm/s dọc theo trục của lò o đến va chạm đ{n hồi xuyên tâm v i vật m, có GSTT GROUP – SHARING THE VALUE ( )( Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 hư ng làm lò xo nén lại. Qu~ng đường mà vật m đi được t lúc va chạm đến khi vật m đổi chiều chuyển động là A. 5 cm. B. 11 cm. C. 9 cm. D. 13 cm. rả lời : Đ|p |n B a có a = A= 1 A=1 A= 1 = 1 = 0,04(m) (vì 5 = 2π = 5) Gọi v l{ vận t c vật 1 sau va chạm v l{ vận t c vật 2 sau va chạm 2m . 0,225 = m . v 2m . v v 2v = 0,10125 { { 2m . 0,225 = m . v 2m . v v 2v = 0,45 0,45 v v = thay v{o (1)có 2 1 v . (0,45 v ) = 0,10125 v = 0,3(m⁄s) 2 Bi n độ vật sau đó A = √A v = √0,04 0,3 5 0,07(m) = 7(cm) Vật đi được đoạn đường = A A = 4 7 = 11(cm) Câu 27: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là g c O và có c ng bi n độ và v i chu kì lần lượt là T1 = 1 s và T2 = 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia t c }m, c ng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng v{ c ng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần nhất ngay sau đó m{ hai vật lại gặp nhau là 2 4 2 1 A. s B. s C. s D. s 9 9 3 3 rả lời : Đ|p |n B đ =3 4 Vì 2 vật ở vị trí có a = 0 1 ( ) = A 4 0 ử dụng véc tơ quay ta thấy 2π 4π = 2π = 3 3 4 = =t= = (s) { 9 = 1 A 2 2 vật ở vị trí = A 2 Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự gồm R, L, C mắc n i tiếp có đổi thì điện áp hiệu dụng không đổi. Ta có kết luận A. = 2 B. = C. = rả lời : Đ|p |n D Ta có: GSTT GROUP – SHARING THE VALUE thay đổi được. Biết rằng khi thay D. =2 Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 U LR = U R 2 + ZL2 R 2 +  Z L - ZC  Để U LR không đổi thì 2 U = 2 C Z - 2ZL ZC R 2 + Z2L 1+ ZC2 - 2ZL ZC = 0  ZC = 2ZC R 2 + ZL2 Câu 29: Hai bức xạ m{u đ và màu tím khi truyền trong ch}n không có bư c sóng lần lượt là = 760nm v{ = 400nm. Khi cho hai bức xạ này cùng truyền trong một môi trường có chiết suất đ i v i t ng bức xạ lần lượt là n = 1,33 và n = 1,34 thì tỷ s năng lượng của 2 photon và tỷ s bư c sóng của 2 bức xạ là 10 19 10 67 35 67 35 19 . = = . = = . = = . = = 19 10 19 35 67 35 67 10 Trả lời : Đ|p |n A Khi truyền qua c|c môi trường thì tần s |nh s|ng không đổi, vận t c v{ bư c sóng thay đổi: n n λ λ 19 v λ n2 = =  λ1 = 1 λ1; λ2 = 1 λ 2  1 = 1 = v λ n1 n2 n2 λ2 λ 2 10 Năng lượng photon: ε = hf = Vậy: hc không đổi do f không đổi, λ l{ bư c sóng trong chân không λ ε1 λ 2 10 = = ε 2 λ1 19 Câu 30: Mạch điện AB gồm R, L, C n i tiếp, uAB = U 2 cos t. Chỉ có R thay dổi được và ω2  2 , nếu tăng 2 công suất của mạch điện đang bằng A. tổng trở của mạch giảm. C. hệ s công suất của mạch giảm. thì B. công suất toàn mạch tăng. D. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở tăng. Trả lời : Đ|p |n D cos = a có √2 2 √ ( ) =√ ( ) =√ =I ăng = = thì cos = √ ( ) = tăng = thì tăng = = 2 A sai . ( ) = giảm suy ra B sai ( =I = ) √ 1 = √1 ( 1 ( √2 ) ) . Do tăng n n cos = √1 ( ) √2 = GSTT GROUP – SHARING THE VALUE tăng n n C sai D đ ng 1 . Hệ s LC Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 Câu 31: Đặt điện áp u = .cos( t) v{o hai đầu đoạn mạch RLC n i tiếp, v i L > CR2. Giữ nguyên giá trị , điều chỉnh tần s góc . Khi = , điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại. Giá trị bằng 1 L . √ L C .√ 2LC 2 .√ C 1 LC .√ 2L Trả lời : Đ|p |n C Ta sử dụng tính chất cực trị của tam thức bậc hai: ZC U U  Ta có: U C  ZC I  2 2 2 2 R  (ZL  ZC ) R  ZL 2ZL  1 ZC2 ZC 1 LC (1)  R 2  ZL2 2ZL  1 A  ZC2 ZC  Đặt   x  1 ;a  R 2  Z2  0; b  2Z L L  ZC  Suy ra: A = ax2 + bx + 1. Có dạng tam thức bậc 2. Khi Amin thì UC max : Khi đó: x   2ZL b 1 R2 L    Z  Z  C 2 C L 2 2 2a ZC 2(R  ZL ) ZL R  L22 U R 2  ZL2 R Câu 32: Cho đoạn mạch R, L, C n i tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 220√2cos2πft (V) = 100Ω L l{ cuộn cảm thuần, L = 1/π(H) ụ điện có điện dung C và tần s f thay đổi được. Điều chỉnh C = CX, sau đó điều chỉnh tần s , khi f = fX thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ C đạt cực đại; giá trị l n nhất này gấp 5/3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị CX, và tần s fX bằng Chú ý: Khi C th a m~n đẳng thức trên thì UC max  A. C. 4.10-5 (F); 50 2 (Hz) π 3,6.10-5 (F); 50 (Hz) π B. 4.10-5 (F); 50 (Hz) π D. 3,6.10-5 (F); 50 2 (Hz) π Trả lời : Đ|p |n A Gi| trị của để l{: 1 L = .√ L C 5 3 n n 4LC 1 =√ 2 LC 2L = 2 L √4LC ( C) 36 L (1) . 25 3,6.10 (F) C= π Giải phương trình (1) n C tìm được 4.10 (F) C = [ π 4.10 Chỉ có C = để ở tr n tồn tại, khi đó = 444 rad⁄s , f = 50√2 Hz π Câu 33: Cho prôtôn có động năng K = 2,5MeV bắn phá hạt nhân Li đứng yên. Biết m = 1,0073u, m = 7,0142u, m = 4,0015u, 1u = 931,5 MeV⁄c . Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X gi ng nhau có heo giả thiết = ( C) = GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 c ng động năng v{ có phương chuyển động hợp v i phương chuyển động của prôtôn một góc nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ γ. Giá trị của là: A. 39,450 B. 41,350 C. 78,90 D. 82,70 như Trả lời : Đ|p |n D p =2 cos = = (m p Li m 2 = = 9,866 √m = 82,7 2√m Câu 34 : Một ng tia X hoạt động ở hiệu điện thế UAK = 12kV. Mỗi dây có 3,4.1017 electron đến đập vào đ i cat t. 1% của động năng của dòng electron chuyển th{nh năng lượng bực xạ tia X. B qua động năng của electron khi bứt ra kh i cat t. Sau mỗi phút nhiệt độ đ i cat t tăng th m 20120C. Nhiệt dung riêng của chất l{m đ i l{ 0,13 J/gK. Bư c sóng nh nhất min của tia X phát ra, vân t c của electron khi đến đ i cat t và kh i lượng m của đ i cat t là: A. 1,04.10-9m; v = 107m/s; m = 0,150kg. B. 1,04.10-10m; v = 6,5.107m/s; 149,8g -10 7 C. 1,04.10 m; v = 10 m/s; m = 0,150kg D. 1,04.10-10m; v = 6,5.107m/s; 148,3g 2 = 2 X 2m )931,5 Trả lời : Đ|p |n D Vận t c electron t i đ i catot được tính bằng công thức: 1 e = mv v = 6,5.10 m⁄s 2 hc Bư c sóng cũng được tính bởi công thức: e = = 1,04.10 (m) Mỗi giây nhiệt lượng tạo ra tại đ i catot là: Q = 99%. 3,4.10 . e = 646,272 (J) 2012 Mặt kh|c Q = mc t v i t = m = 148,3 (kg). 60 Câu 35 : B n khung dao động điện t có các cuộn cảm gi ng hệt nhau, còn các tụ điện thì kh|c nhau. Điện dung của tụ điện trong khung thứ nhất là C1, của khung thứ hai là C2 < C1, của khung thứ ba là bộ tụ điện gồm C1, C2 ghép n i tiếp, của khung thứ tư l{ bộ tụ điện gồm C1, C2 ghép song song. Tần s dao động riêng của khung thứ ba là f3=5MHz, của khung thứ tư l{ f4= 2,4MHz. H i khung thứ nhất và thứ hai có thể bắt được c|c sóng có bư c sóng lần lượt là 1 và 2 bằng bao nhiêu? Cho c = 3.108m/s. A. 1 = 75m; 2= 100m. B. 1 = 100m; 2= 75m. C. B. 1 = 750m; 2= 1000m. D. 1 = 1000m; 2= 750m Trả lời : Đ|p |n B Có thể coi khung thứ ba và thứ tư gồm tụ có điện dung C v{ C . C C rong đó C = C =C C C C 1 ần s của khung thứ ba l{: f = = 5 (MHz) 2π√LC ần s của khung thứ tư l{: f = 1 1 .√ = 2,4 (MHz) 2π LC LC GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 LC LC = 4,3976.10 LC = 2,8142.10 1 uy ra { 1 { = 9,8696.10 LC = 1,5834.10 LC LC { = 2πc√LC = 100 (m) = 2πc√LC = 75 (m) Câu 36: Khi hiệu điện thế thứ cấp m|y tăng thế của đường dây tải điện là 200KV thì tỉ lệ hao phí do tải điện năng l{ 10%. Mu n tỉ lệ hao phí chỉ còn 2,5% thì hiệu điện thế cuộn thứ cấp phải A. ăng th m 400KV B. ăng th m 200KV C. Giảm b t 400KV D. Giảm b t 200KV Trả lời: Đ|p |n B P1 P.R 10 P 2 .R P P.R  2  Công suất hao phí P  I 2 .R  2 Suy ra ;   2 2 2 2 P P U . cos  U 1 . cos  100 U . cos  và P2 P.R 2,5  2   U 2  2U 1  400kV , Vậy phải tăng th m 200kV 2 P U 2 . cos  100 Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở VTCB là A. 1,05 B. 0,95 C. 1,08 D. 1,01  Smax 2 Smax     0,1 rad F  max l g  c  3  2 cos 0,1  1,01  mg  F  mg  3 cos   2 cos   max  c Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05 . k  20rad / s HD: Tần số góc   m v2 Biên độ dao động A2 = x2 + 2 =5cm  4F 4mg A    0,05 Số chu kì thực hiện được N  với A  ms  k k A Câu 39: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37 Li đứng yên để gây ra phản ứng : p  37 Li  2 (1) . Biết hai hạt nhân tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo các hướng lập với nhau một góc bằng 1500. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng. Kết luận nào sau đây đúng A. Phản ứng (1) thu năng lượng B. Phản ứng (1) tỏa năng lượng C. Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D. Không đủ dữ liệu để kết luận HD: Định luật bảo toàn động lượng Pp  P  P . Hai hạt  có cùng động năng nên độ lớn động lượng lượng của chúng bằng nhau ( Vẽ hình ). Pp2  P2  P2  2P .P cos1500  (2  3) P2 Mà Wdp  Pp2 2m p ;Wd Wdp Pp2 m P2     (2  3)4  Wdp  1, 07Wd  2Wd  Wdp nên phản ứng (1) toả 2m Wd P2 m p năng lượng ( Wdtrc  W  Wdsau  W  0 : tỏa năng lượng ) GSTT GROUP – SHARING THE VALUE Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 C©u 40: BiÕt gi¸ trÞ cña c¸c phÇn tö trong m¹ch lÇn lît lµ R  100  , C  100 /  F  tÇn sè cña dßng ®iÖn f  50 Hz  , c¸c gi¸ trÞ hiÖu dông U AM  200 V  , U MB  100 2 V  vµ u AM lÖch pha u MB lµ 5 / 12 . X¸c ®Þnh r. A. 100  HD: B. 100 / 3  C. 100 2  D. 100 3 + VÏ gi¶n ®å vÐc t¬ 1  100   R  U C  U R . 100C   5 Do ®ã, gãc hîp bëi hai vÐc t¬ U MB , U R  450 . Chó ý, gãc  75 0 nªn gãc hîp bëi hai vÐc t¬ 12   U AM , U R  30 0 + Tõ gi¶n ®å tÝnh ®îc: + TÝnh dung kh¸ng: Z C       U L  U AM sin 30 0  100 V   0 U r  U AM cos 30  100 3 V   U U R  U C  MB  100 V   2 + Dßng hiÖu dông: I  Z L  100   UR  1  A   R r  100 3  C©u 41: Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u  240 2.cos100 t V  , Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I= 1A, u MB lệch pha nhau /3 u AM , u MB lệch pha nhau /6 u AB , u AN va u AB lệch pha nhau /2. Tìm điện trở của cuộn dây A. r  40  B. r  40 2  C. r  40 3  D. r  60  HD: V× ®Ò bµi kh«ng nãi râ lµ cuén d©y thuÇn c¶m nªn ta ph¶i xem cuén d©y kh«ng thuÇn c¶m. + VÏ gi¶n ®å vÐc t¬. Gäi c¸c gãc nh trªn h×nh b. + XÐt tam gi¸c AMB:   30 0  60 0    30 0 , ¸p dông ®Þnh lÝ hµm sè sin cho tam gi¸c ®ã ta cã: AB AM 240 AM     U R  AM  MB  80 3 V  0 sin120 sin 30 0 sin AM̂B sin AB̂M U r  MB. cos 60 0  80 3. cos 60 0  40 3 V   + XÐt tam gi¸c vu«ng MBG:  . Ur  40 3    r  I  Câu 42. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2tđiểm thứ 2010 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8 cm/s là: A. 1005,5 s B. 1004,5 s D. 1004 s Hướng dẫn:  ) cm. Thời 6 4 3 C. 1005 s GSTT GROUP – SHARING THE VALUE 4 3 Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3  x  4 3 (cm)  + Khi t = 0   0  Ứng với điểm M0 trên vòng tròn. v0  0  2 v + Ta có x  A     4 3 (cm)   + Vì v < 0 nên vật qua M1 và M2 + Qua lần thứ 2010 thì phải quay 1004 vòng rồi đi từ M0 đến M2. + Góc quét  = 1004.2 +   t = 1004,5 s . Câu 43. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đến mặt khối thủy tinh 2 nằm ngang dưới góc tới 600. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh là: A. 1,73. B. 1,10 C. 1,58. D. 0,91 Hướng dẫn: + Theo Định luật khúc xạ ta có: sinr = sini/n sinrt = sin 60 0 sin 60 0 1    rt = 300 nt 2 3 2 . Tỉ H i I i sin 60 0 sin 60 0 6    rđ  380 nđ 4 2 + Gọi ht và hđ là bề rộng của chùm tia khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh. + Xét các tam giác vuông I1I2T và I1I2Đ; + Góc I1I2T bằng rt  ht = I1I2 cosrt. + Góc I1I2Đ bằng rđ  hđ = I1I2 cosrđ. sinrđ =  3 và I T Đ ht cos rt cos 30 0    1,099  1,10 . hđ cos rđ cos 38 0 Câu 44. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u  U0 cos t . Chỉ có  thay đổi được. Điều chỉnh  thấy khi giá trị của nó là 1 hoặc 2 ( 2 < 1 ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là L12 L(1  2 ) ( 1 2 ) L(1  2 ) A. R = B. R = C. R = D. R = n2  1 n2  1 n2  1 L n2  1 Hướng dẫn: + Gọi I1 và I2 là cường độ dòng điện hiệu dụng ứng với ω1 và ω2. I + Theo bài ra ta có: I 1  I 2  max 2 2 2   1  1  1    2 L      1 2 L 1 + Do: I 1  I 2  Z1  Z 2   1 L   1C    2c  C  I + Mặt khác: I 1  max  n  U 1     n 2  1 R 2   1 L  2 nR  C 1    1   R 2   1 L   1C   U   GSTT GROUP – SHARING THE VALUE 2 2 Anh chị GSTT chúc các em sớm trở thành các tân sinh viên <3 L 1   2  + Từ (1) và (2) ta có: R  n2 1 Câu 45. Chiếu bức xạ điện từ vào một tấm vônfram, biết rằng các êlêctrôn quang điện không bị lệch khi bay vào một vùng không gian có điện trường đều và một từ trường đều hướng vuông góc với nhau. Cường độ điện trường bằng E=10 (kV/m), cảm ứng từ có độ lớn B=10 (mT) và công thoát êlêctrôn ra khỏi bề mặt vônfram là A=7,2.10-19J.Bước sóng của bức xạ trên la A. 0,17 μm B. 0,20 μm C. 0,22 μm D. 0,12 μm Hướng dẫn: + Khi êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại với vận tốc ban đầu cực đại và không bị lệch tức là lực điện và      lực từ tác dụng lên êlêctrôn triệt tiêu lẫn nhau: Fđ  Ft  0  Fđ   Ft .   + Khi đó, các vectơ cảm ứng từ B , vectơ cường độ điện trường, vectơ lực điện Fđ và véc tơ lực Lorenxơ tác dụng lên êlêctrôn được biểu diễn như trên hình bên. + Từ đó suy ra được vận tốc của êlêctrôn quang điện: eE  evB  v  E . B + Công thức của Anhxtanh về hiện tượng quang điện sẽ có dạng: h c 2  A mv02max m E   A   . 2 2 B e  + Từ đó xác định được bước sóng của bức xạ vào tấm vônfram: 2hcB 2  2  1,7.10 7 (m)  0,17 m. 2 2 B A  mE Câu 46. Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng là v1=330m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2=340m/s. Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là A. 225(m) B. 561(m) C. 1122(m) D. 112,2(m) Hướng dẫn : + Ta có: AB = n.λ . Với n là số bước sóng ; λ là bước sóng. + Lần truyền thứ nhất : AB  n11  n1 v1 f + Lần truyền thứ nhất : AB  n2 2  n2 v2 f  n1 v1 v v2  n2 2  n1v1  n2 v2  n1  1v2  n1  f f v2  v1 + Vậy: AB  n1 v1 v1v2   112,2(m). f f (v2  v1 ) Câu 47. Cho cơ hệ như hình bên. Biết M = 1,8kg, lò xo nhẹ độ cứng k = 100N/m. Một vật khối lượng m = 200g chuyển động với tốc độ v0 = 5m/s đến va vào M (ban đầu đứng yên) theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa M và mặt phẳng ngang là μ = 0,2. Coi va chạm hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm. Tốc độ cực đại của M sau khi lò xo bị nén cực đại là A. 1 m/s B. 0,8862 m/s C. 0.4994 m/s D. 0, 4212 m/s Hướng dẫn: GSTT GROUP – SHARING THE VALUE M m
- Xem thêm -