Tài liệu Từ vựng và cấu trúc thiết yếu cho toeic

  • Số trang: 39 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 402 |
  • Lượt tải: 2
hoanggiang80

Đã đăng 20010 tài liệu

Mô tả:

Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu Từ vựng & Cấu trúc thiết yếu cho Toeic Lời Ngỏ Để đạt được điểm tốt cho một chứng chỉ Toeic. Các bạn nên trang bị cho mình một nền tảng vững chắc và thiết lập cho mình một kế hoạch học tập phù hợp. Mình soạn chỉ nhằm giúp các bạn ôn tập hệ thống những gì mà bạn đã học nhanh chóng trước khi thi và giúp các bạn mới có thêm vốn từ vựng. Trong quá trình soạn sẽ có nhiều thiếu xót rất mong các bạn ủng hộ và đóng góp. Phần in đậm và phần gạch chân là những gì hay gặp trong đề thi thật. Chúc tất cả các bạn đạt được số điểm mà mình mong muốn. Rất cảm ơn sự đóng góp tích cực của bạn Nguyễn Phạm Luân đã cùng hợp tác và soạn với mình. Nguyễn trung hiếu trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 1 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu TOEIC STARTER - Would you like + to V1 : bạn có muốn - Keep + O + V3 : nghĩa bị động Ex : Keep that door closed - Keep out of the reach : giữ xa tầm với - Reach (v): với tới , liên hệ , đạt được - The reach (n): tầm với - Take sb to somewhere : dẫn ai đi đâu - Immediately (adv): ngay lập tức - Consult (v): tư vấn, tham vấn - Take the time : dành thời gian - Success (n): sự thành công - Productivity (n): năng suất , hiệu quả - Complaints (n): sự phàn nàn, lời phàn nàn - Complain (v): phàn nàn - Anticipate = Expect : mong đợi - Punctual : đúng giờ = On time - Observe : tuân thủ, quan sát - For + O + to V1 : để cho ai làm gì - Marry to : kết hôn - Rút gọn mệnh đề quan hệ : có 3 dạng 1 - Thể chủ động : V-ing Ex : When I listen to music, I feel happy. => When listening to music, I feel happy 2 - Thể bị động : V3 Ex : When he was asked to resign, he reacted to badly => When asked to resign, he reacted to badly 3 - Had (not) V3  (not) Having V3 Ex : He had not finished the task, he couldn’t take a vacation. => Not having finished the task, he couldn’t take a vacation. trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 2 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Located : tọa lạc => Located … conveniently : tọa lạc 1 cách thuận tiện - Variety of : sự đa dạng - Retail sale : bán lẻ => Whole sale : bán sỉ - As well as = and : cũng như - dùng thay cho and trong công thức song song - Maintenance (n): sự bảo trì - Fines (n): tiền phạt - Fares (n): tiền vé - Warranty (n): sự bảo hành - Expire : hết hạn - Seek (v): tìm kiếm - Compensation (n): sự bồi thường , đền bù - Breach (v): phá vỡ - Supperior to = better than : tốt hơn - Take effect = come into effect = be in effect = be effective = become effective : có hiệu lực - Discontinued : ngừng lại ( + V- ing ) - Upon request : theo yêu cầu - Prior to = Before : trước khi => Prior to/Before +V-ing - Pay attention to = Attention must be paid : chú ý - Estimate : ước tính - Wonder if : tự hỏi liệu - Do me a favor : hãy giúp tôi - Adj + enough, enough + Noun - Câu tường thuật không đảo ngữ - Các từ có tận cùng là đuôi -thing, -body, -one, -where luôn đứng trước tính từ (adj) - Trong câu có các từ mang nghĩa phủ định nằm ở đầu câu như : hardly, rarely, not until, not only, neither,… thì ta phải đảo ngữ - Violate (v): vi phạm - Terminate : kết thúc - Refund (n,v): tiền hoàn lại, hoàn tiền (ví dụ mua hàng bị lỗi trả hàng thì được hoàn lại tiền) trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 3 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Reimburse (v): đền bù (ví dụ đi công tác khi về được công ty trả lại chi phí đi công tác) - Both … and : vừa … vừa… - Personnel (n): nhân sự (danh từ số nhiều không được thêm ‘s’) - Contemporary : người cùng thời, người đương thời - Urgent : khẩn cấp - Unless và will nằm ở 2 vế khác nhau, otherwise và will nằm cùng 1 vế Ex : - Get up early, otherwise you will be late - Unless you get up early, you will be late - Otherwise = or else = or : bằng không (chỉ hậu quả) - Shortly after = soon after : ngay sau khi - On the contrary : trái lại - S + do/does/did + V +… : trợ động từ dùng trong câu khẳng định để nhấn mạnh ý nghĩa cần nói. Ex : - I like sport : tôi thích thể thao - I do like sport : tôi thật sự thích thể thao - Would like = want : muốn - Broke : cháy túi - Fill out … Form : điền vào phiếu - Used to + V1 : đã từng - Tell + O = say to + O : nói với ai - Make an appointment : sắp xếp một cuộc hẹn , đặt một cuộc hẹn - Recommend = suggest = advise : khuyên bảo, đề nghị - S + recently/already + V2 : tiếng Anh của người Mỹ, nếu có have/has thì + V3 (HTHT) - Contact : liên hệ - Take advantage of : lợi dụng, tận dụng - Charge : phí lớn, phí dịch vụ - Cost : phí nhỏ, phí mua hàng hóa - Interested in : quan tâm => đằng sau phải có O/Noun, nếu không thì chọn đáp án interested - Convenience : sự tiện lợi - Expert = specialist : chuyên gia - Improve … flexibility : cải thiện sự linh hoạt trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 4 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Be sure to V1 / Make sure to V1 : phải chắc chắn làm gì - Include = Enclose = Attach : đính kèm => nếu đứng đầu câu cả 3 từ đều là V3 - Routine : thói quen hàng ngày - Donor (n): sự hiến tặng - Donate (v): hiến tặng - Thank sb for sth : cảm ơn ai vì điều gì - Contribution : sự đóng góp - Without : không có - People in need / Children in need : người/trẻ em cần sự giúp đỡ - Product in demand : sản phẩm có nhu cầu - Drop by : ghé qua - Than usual : hơn bình thường - Encourage : khuyến khích - Give up : từ bỏ - Enter : bước vào - Remind (v): nhắc nhở - Priority (n): sự ưu tiên - Policy (n): chính sách - Stricly enforced : áp dụng 1 cách chặt chẽ - Update : cập nhật - Almost all : hầu như tất cả - Should be V-ing / Will be V-ing : thật sự nên, thật sự sẽ (công thức nhấn mạnh) - According to = Pursuant to : theo như - Almost equal to : hầu như bằng những thứ này - There for : vì thế - Serve as / Work as + 1 vị trí nghề nghiệp : làm nghề gì Ex : I work as a secretary in this company - Annual : hàng năm, thường niên - Agenda : chương trình nghị sự - Memo : thư báo nội bộ - Opinion : ý kiến, quan điểm - Item : mục, thứ, món trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 5 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Staff (n): cán bộ nhân viên - Appreciate : cảm kích , đánh giá cao - Deal with : giải quyết, xử lý - Discount : chiết khấu, giảm giá - In person : trực tiếp - In detail : một cách chi tiết - In advace : trước ( về thời gian ) - Regularly : thường xuyên , thường lệ , điều đặn - Throughout : xuyên suốt ( throughout the world :khắp thế giới, throughout the year…. ) - Assignment : bài tập được giao ( Homework ), nhiệm vụ được giao - Make effort = Make attempt : nỗ lực - Regarding = Related to = Concerning : liên quan tới - Regardless of ( prep ): bất chấp, không kể đến. - Remain : còn lại - Exceed = Surpass : vượt quá - Guarantee (v): bảo đảm , bảo hành . - In addition to + V-ing : thêm vào đó … - Consecutive (adj): liên tiếp - Received : nhận được (không dùng trong câu bị động nếu chủ từ là người) - Unfortunately : không may thay - Get + adj /Noun - Động từ đứng đầu câu : có 3 dạng 1 - V1 : câu mệnh lệnh Ex : Listen to me 2 - To V1 : từ chỉ mục đích Ex : To pass the exam you have to study hard ( để vượt qua khảo sát bạn phải học tập chăm ) 3 - V-ing : vị trí chủ từ Ex : Listening to music makes me happy ( việc nghe nhạc làm tôi thấy hạnh phúc ) - Decision (n): quyết định - Make decision : quyết định - Facilities (n): cơ sở vật chất trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 6 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Current : hiện tại - Instructor : người hướng dẫn - Similar : tương tự - Transferability (n): sự chuyển đổi - Financial : tài chính => Financial aid : sự hỗ trợ tài chính - Factor (n): nhân tố - Cheat : gian lận - Tolerate : tha thứ - Suspension : sự đình chỉ - Assistance : sự hỗ trợ - During + 1 thời kỳ : ví dụ during the festival - không được dùng during + 1 khoảng thời gian - For + 1 khoảng thời gian : ví dụ for 2 weeks - Deadline : hạn chót - Perhaps : có lẽ - Reject : từ chối - Aspect = Manner (n): khía cạnh - Consider : xem xét - Be about to + V1 : sắp sửa … - Opening ceremony : lễ khai giảng - Guest speaker : khách mời nói chuyện - Dismissed = fired : sa thải - Significantly /greatly + increase/reduce : tăng/giảm 1 cách đáng kể - Make … money : kiếm tiền - Campaign : chiến dịch - Diploma = Degree : bằng cấp - Salary : lương tháng - Wages : lương làm ngắn hạn ( lương ngày , lương tuần ) - Per : trên 1 đơn vị => Per + Noun(số ít) - ví dụ per year : trên 1 năm, per person : trên 1 người - Definitely : tuyệt đối - Make a difference : làm nên sự khác biệt - Object ...to/ Oppose to + Noun/V-ing : phản đối việc gì trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 7 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Subject to + Noun/V-ing : phải chịu, phải chấp nhận điều gì - S + recommend/suggest/advise + (that) + S + V1 (tất cả các ngôi đều không được thêm s/es) Ex : His father suggests he study English - It + be + adj + that + S + V1 (tất cả các ngôi đều không được thêm s/es) Ex : It’s necessary that he tell the truth - Mess (n): 1 đống bừa bộn, Messy (adj) : bừa bộn - Tidy up : dọn dẹp - Be aware of : nhận thức về - Valuables (n): tài sản có giá trị - Valuable (adj): có giá trị - Each other : lẫn nhau - Vital : cần thiết = essential - Content : đồ đạc , nội dung , chứa đựng - Separately : 1 cách tách biệt - Damage (n,v): sự thiệt hại, thiệt hại - Merchandise (n): hàng hóa trưng bày bán - Advise (v): khuyên bảo - Advice (n): lời khuyên - Bargain (n,v): món hời, trả giá, mặc cả - For 2 months : trong vòng 2 tháng ( Hiện tại hoàn thành ) - In 2 months : trong 2 tháng nữa ( Tương Lai ) - 7 years old -> 7 year-old (adj) : bỏ ‘s’ và thêm gạch nối để được tính từ - Approximately : xấp xỉ = about : khoảng - Feature (v,n): có tính năng, tính năng - Featured (adj): nổi bật - For further information : để biết thêm thông tin - Agent = representative (n): người đại diện - Efficient : hiệu quả - Indeed = In fact : thật vậy, quả vậy. Indeed đứng giữa câu, In fact đứng đầu câu - Appliance : thiết bị điện - Problem free : không vấn đề - từ free phủ định cho danh từ đứng trước - Hesitate : do dự trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 8 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - I don’t care if he comes (or not) : có If thì có thể có hoặc không có or not - I don’t care whether he comes or not : có whether thì bắt buộc phải có or not - I don’t care whether or not he comes : or not có thể đứng ngay sau whether - I don’t care if he comes : or not không thể đứng ngay sau If - If/whether … or not : liệu có => thấy or not nghĩ ngay đến if/whether - Senior citizen : người dân cao tuổi - Essential : cần thiết = vital (adj) - Cut down on : cắt giảm - I am pleased to : tôi rất vui lòng … - Inquiry (n): thư yêu cầu thông tin - Apologize for : xin lỗi về - Utilities : tiện ích - Make + O + adj - Make + O + V3 : nghĩa bị động (ít gặp) - Don’t leave your bag unattended : trông chừng cái túi của bạn - Increase/Reduce + by 200% - Increase/Reduce + in + Noun - In turn : đổi lại (chỉ sự luân phiên) - Well known = renowned = famous for : nổi tiếng - Describe (v): mô tả - Based on : dựa trên (trong bất cứ văn bản nào có based on thì base luôn có ‘ed’) - Portrait (n): chân dung - Monitor (v): quản lý , giám sát = supervise (v) - Determine (v): xác định - Negative : tiêu cực # Positive : tích cực - Distraction (n): sự xao lãng - Leading : hàng đầu - Break : nghỉ - Handicapped : khuyết tật - Award : tặng thưởng - Verify = confirm (v): xác nhận trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 9 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Pick you up : đón bạn ( pick up + vật : lấy ) - Their own : của riêng họ - Attend (v): tham dự - Attendance (n): sự tham dự , số người tham dự - Attendant (n): tiếp viên - Attendee (n): người tham dự - Sold-out : bán hết ( vé ) - File = submit : nộp, tài liệu * Note: … apply in writing to the Accounting office… : cẩn thận bị lừa thấy apply chọn to là sai - Set up : thiết lập = establish - Apply + for : nộp để xin vào đâu - Apply + to : nộp cho ai - Colleagues (n): đồng nghiệp - Pleasure : vinh dự - Listen : lắng nghe ai nói , heard : nghe thấy, nghe tin - It has come to our attention = It has been brought to our attention : chúng tôi để ý thấy rằng - Every : mỗi (chỉ sự luân phiên lặp đi lặp lại) - Coupon : phiếu khuyến mãi - No longer : không còn nữa Ex : - She no longer teaches at this school - She doesn’t teach at this school any longer / any more (câu phủ định không được dùng no longer nữa) - In order to : để - Offical : chính thức => official … policy : chính sách… chính thức - Discriminated : phân biệt đối xử - Suppervisor (n): người giám sát - Procedure / ′ / (n): thủ tục - Get ahead = promote (v): thăng tiến - Keep up with : bắt kịp , đuổi kịp - Get involved in : tham gia vào - Gossip : tán gẫu trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 10 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Survey … Conducted : thực hiện cuộc khảo sát - Majority of : phần lớn - At least : ít nhất - Be … likely to V1 : rất có thể … - Pay increase (n): mức tăng lương => Adj + pay increase - Twice as large as : gấp đôi - Leisure = free time : thời gian rảnh - One-of-a-kind (adj): đặc biệt - Set out = depart : khởi hành - Destination : điểm đến - Luxury : sang trọng - Affordable : phải chăng - Afford (v): có khả năng chi trả - Rate : giá (ngành khách sạn) => thấy hotel chọn rate, không dùng price - Regular rate : giá thường lệ - Latest release : sản phẩm tung ra mới nhất - Make a reservation = Reserve (v): đặt chỗ - Reservation (n): việc đặt chỗ trước => thấy Reservation chọn Confirm - Dissapointed : thất vọng - Admission fees : phí vào cổng - Ancestor (n): tổ tiên - Assume (v): cho rằng , thừa nhận , đảm đương - Reveale /ri’vi:l/ (v): bày ra, trưng ra, tiết lộ, bộc lộ - Temporary : tạm thời - Scratch (v,n,adj): cào, vết xước, trầy xước - Allied : đồng minh - Crew (n): đội, nhóm - Absolutely free = Completely free : hoàn toàn miễn phí - Still-life : tranh tĩnh vật - Rococo : tranh cổ điển - Offer does not apply to watercolors : sự cung cấp này không áp dụng cho màu nước trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 11 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Fainted : ngất xỉu - Traditional : truyền thống - Sightseeing : việc ngắm cảnh - Aromatic : thơm - Take sth into account : xem xét việc gì - Tend to : có khuynh hướng - Lack of : thiếu … - Promising (adj): hứa hẹn triển vọng - Obviously : rõ ràng là - Suitable project : dự án thích hợp - Over = More than : hơn … => không có over + than - Dedication : sự cống hiến - Individual (n,adj): cá nhân - Depend on : dựa vào , phụ thuộc vào - Experiment : thí nghiệm - Undergoing : trải qua => không được dùng thể bị động với undergo - Wanted : tuyển dụng, truy nã - Expense : chi phí, phí tổn - Expense account : công tác phí - Living expenses : chi phí cuộc sống - Register : đăng ký, nhấn mạnh - Purchase : mua - Fund (v,n): gây quỹ, quỹ hỗ trợ - Among (giữa) + Noun(số nhiều) - Reliable = Trustworthy : đáng tin cậy - Deliver (v) = make delivery : giao hàng - So do I = I do, too = As do I : tôi cũng vậy - Neither do I = nor do I = I don’t either : tôi cũng không - Looking for : tìm kiếm - Not only … but also : không những … mà còn … - Get rid of : loại bỏ trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 12 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Native : bản xứ, bản địa - Proposal (n): sự đề xuất - Prohibit (v): cấm, ngăn cấm => Prohibited from - Run out of sugar : cạn kiệt đường - Live off : sống nhờ vào - Cereal (n): ngũ cốc - Appetizing : ngon miệng - Provided = Provided that = Providing that = As long as : miễn là (liên từ) - Play an order (for supplies) : đặt hàng - Take an order : nhận đơn đặt hàng - Rely on : dựa vào - Run : hoạt động - Enroll in : ghi danh vào, đăng ký vào - But : ngoài, ngoại trừ Ex : No one but Mary went to the party yesterday - Access : truy cập =>Thấy Website chọn access - Be in charge of : phụ trách - Impress (v) = Give … impression : gây ấn tượng - Supply /offer /provide sb with sth : cung cấp cho ai cái gì - In advance : trước - In case : phòng khi - Sponser : nhà tài trợ - Eagerly await : chờ đợi 1 cách háo hức - Ensure : bảo đảm - Patron : khách hàng (đi tham quan) - Personal possession : vật sở hữu cá nhân - Premises : khuông viên - Entitle (v): được quyền => you are entitled : bạn được quyền - Renovate = Innovate : tân trang trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 13 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu TOEIC ANALYST - Adopt : chấp nhận - Asign (v): chỉ định, giao nhiệm vụ - Lend (v): cho mượn - Borrow (v): mượn - Raise (n): mức tăng lương - Rise (n): sự gia tăng - Require (v): yêu cầu => thể bị động Required : được yêu cầu - Proceed (v,n): xúc tiến, số tiền thu được từ việc bán hàng - Remove (v): xóa bỏ - Move (v): di chuyển - Affect (v): ảnh hưởng - Effect (n): sự ảnh hưởng - Prosecute (v) : truy tố - Violation (n) : sự vi phạm - Aid (v) : hỗ trợ - Aide (n) : trợ lý - Capital (n): vốn liếng => thấy Raise … Capital /Money - Compliment (n): lời khen ngợi - Adverb + Adverb : chỉ có trạng từ mới bổ nghĩa được cho trạng từ - By express mail : bằng thư tốc hành - Accept : chấp nhận - Except : ngoại trừ - Because + 1 mệnh đề, Because of + Noun - Strategy (n): chiến lược - Promotion (n) : sự thăng tiến - Hardly : hiếm khi - mang nghĩa phủ định, trong câu có hardly không được phủ định lần nữa - Disclose : tiết lộ - Notify (v): báo tin (cho 1 ai) - No matter how = However (tuy nhiên) : cho dù … trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 14 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu Ex : - No matter how rich he is, he isn’t happy - However difficult things may be, you are lucky to have that job - This is to + V1 : đây là để (1 cách nói trực tiếp) - Deposit (v,n): gửi tiền, tiền gửi - Interest Rate : lãi suất - Mortgage : thế chấp - Transfer (v) : chuyển tiền - Withdraw (v): rút tiền - Receipt (n): hóa đơn đã thanh toán - Advertising (n): sự quảng cáo, việc quảng cáo - Advertisement (n): mẫu quảng cáo - Distribution (n): phân phối - Innovation (n): sự tân trang - Objective (n,adj): mục tiêu, khách quan - Profit (n): lợi nhuận - Purchase (v): mua - Target market : thị trường mục tiêu - Customer satisfaction : bộ phận chăm sóc khách hàng, sự hài long khách hàng - Tax revenue : doanh thu thuế - Provide … service : cung cấp dịch vụ - Lead + O + to V1 : dẫn tới … - Focus on : tập trung vào - Reflect (v): phản ánh - Complimentary : miễn phí - Front desk : quầy tiếp tân - Premises (n): khuông viên - Receptionist (n): nhân viên lễ tân - Serve (v): phục vụ - Excutive (n): người điều hành - Seminar (n): hội thảo - Supervisor (n): thanh tra trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 15 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Feedback (v,n): phản hồi - Propose (v): đề xuất - Feedback on propose … - Stock (n,v): hàng hóa, tích trữ - Aisle (n): hẻm, lối nhỏ - Clerk (n): nhân viên bán hàng - Reputation (n): danh tiếng - Due to (prep): bởi vì (nghĩa tiêu cực) => due to + Noun - Draw sb’s attention … : lôi kéo sự chú ý của ai - Until further notice : cho đến khi có bất kỳ thong báo nào thêm nữa - Regular customer : khách hàng thường xuyên - Rival (n): đối thủ cạnh tranh (cùng mặt hàng trong khinh doanh) - Reasonable prices : giá cả hợp lý - Congestion (n): sự tắc nghẽn - Delay (v): trì hoãn - Depature : khởi hành - Transit : vận chuyển - This is due to … : đây là vì … - Restric : giới hạn - Physician’s assistant : trợ lý bác sỹ nội khoa - Domestic : nội địa - Earpiece (n): tai nghe - International : quốc tế - Package tour : du lịch trọn gói - Peak season : mùa cao điểm - Surcharge : tiền trả thêm - Reminder : sự nhắc nhở - Additonal : thêm vào - While in Madagascar : trong khi đang ở Madagascar - While on duty : trong khi đang làm nhiệm vụ - Thank your for exceptional contribution : cảm ơn vì sự đóng góp đặc biệt của bạn trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 16 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Accordingly : một cách tương ứng - Premium : phí bảo hiểm - Term : kỳ hạn - Terminate : chấm dứt - Cover (v): bảo hiểm => thấy insurance, guarantee thì chọn cover - Annually : hàng năm - Attend (v): tham dự - Budget (n): ngân sách - Itinerary (n): lịch trình - Merger : việc xác nhập 2 công ty - Presentation : bài thuyết trình - Quartely : theo từng quý - The rear of the room : phía sau của căn phòng - Should you notice : nếu bạn chú ý - Security : bảo vệ - On behalf of + Noun = On my /his /her + behalf of + Noun : đại diện của … - Employeee (n): nhân viên – Employer (n): ông chủ - Following (adj): sau đây - Charge to my account : tính vào tài khoản của tôi - Invoice (n): hóa đơn xuất khẩu hàng hóa - Export/Import Tariff : thuế xuất/nhập khẩu - Streamline : tổ chức hợp lý - Misunderstood : hiểu nhầm - Day off : ngày nghỉ - Influential : tầm ảnh hưởng - Unauthorize : không có thẩm quyền - Stack : sắp xếp, chất chồng - Put off : trì hoãn - Alluded : ám chỉ - Conceal : che giấu - Rehearse (v): diễn tập trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 17 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - On … floor : trên sàn - Insist on : khăng khăng - Leak : rò rỉ - Loan : khoản vay - Subsidize : trợ cấp - Circumstance : hoàn cảnh - Infer : suy luận - Minutes : biên bản - Sorry about : xin lỗi về - Sorry to : rất tiếc - Groceries : đồ tạp hóa - Frustration : tuyệt vọng - Shoplift : ăn cắp khi đi mua sắm - Cruis : chuyến du lịch trên biển trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 18 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu TOEIC 600 ESSENTIAL WORDS - Abide by = Comply with = Conform to = Appear to : tuân thủ - Contract (n): hợp đồng - Agreement : sự thỏa thuận - Negotiation : sự thương lượng - Engagement : sự dính líu vào hợp đồng - Commitment : sự cam kết - Establish (v): thiết lập - Obligate (v): bắt buộc - Party (n): bên - Provision (n): điều khoản - Resolve (v): giải quyết - Specific (adj): đặc biệt - Specify (v): chỉ ra - Particular : riêng biệt - Mutual benefit : lợi ích chung - Term (n): thuật ngữ - Attract to = Appeal to : lôi cuốn - Compare to : so sánh với - Compare sth with sth : so sánh cái này với cái kia - Convince (v): thuyết phục - Currently : hiện tại - Inspire to : truyền cảm hứng - Warranty (n): sự bảo đảm, bảo hành (dành cho hàng hóa) - Character : tính cách - Characteristic (adj): đặc điểm, đặc tính (ít dùng) - Consider : xem xét, cân nhắc - Expiration : sự hết hạn - Frequently : thường xuyên - Protect (v): bảo vệ trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 19 Practice Vocabulary & Gramar TOEIC -----*----- By Designer : Nguyễn Trung Hiếu - Address (v,n): chỉ ra, bài diễn văn trang trọng - Demonstrate (v): chứng minh, minh họa - Develop (v): phát triển - Evaluate (v): đánh giá - Offer (v): cung cấp - Primarily : chủ yếu - Primary purpose is to … : mục đích chủ yếu là để - Risk (n): rủi ro - Strategy (n): chiến lược - Replacement (n): sự thay thế - Potential (n,adj): khả năng, tiềm năng - Prove : chứng minh - Sufficient : đủ - Accommodate (v): đáp ứng - Make arrangement : tổ chức - Association (n): sự liên kết - Get in touch + with (v): giữ liên lạc với - Hold (v): tổ chức, chứa, nắm giữ - Register : đăng ký - Session : phiên họp - Take part in : tham gia - Failure (n): lỗi => System … failure : lỗi hệ thống - Failure to V1 : không chịu làm gì - Ignore (v): phớt lờ - Affordable (adj): có khả năng chi trả - Initiative (n): điều kiện tiên quyết, bước ban đầu - Capacity (n): sức chứa - Stock (v,n): tích trữ, hàng hóa - Appreciation (n): sự cảm kích - Expose (v): phơi bày ra - Outdated (adj): lỗi thời trunghieuxdcd06@gmail.com Assistance: Nguyễn Phạm Luân 20
- Xem thêm -