Tài liệu Giải thích chi tiết economy 4 10 test full leap

  • Số trang: 89 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 6417 |
  • Lượt tải: 11
hoanggiang80

Đã đăng 20010 tài liệu

Mô tả:

ECONOMY TOEIC vol 4 TEST 1 READING No. Question Answer Explanation Translate Vào 2 năm trước, một vài vận động viên đã rời trường để theo đuổi sự nghiệp chuyên nghiệp hoặc các cuộc thi Olympic A. Rời đi (Hiện tại đơn) B. (quá khứ đơn) C. (tương lai đơn) D. Bị bỏ lại (thể bị động) Một đoạn đường bị sập đã ___ ùn tắc giao thong trên con đường chính giữa Mildura và Merbein A. gây ra B. Rời khỏi C. Hướng tới D. Vận hành Bà Kim hỏi rằng liệu đội marketing đã gửi email bản kế hoạch cuối cùng cho (bà ấy) trước 5p.m chưa. A. đại từ tân ngữ B. đại từ nhân xưng C. đại từ sở hữu D. đại từ phản thân ___ chuyến đi của cô ấy, Janet đã đi tới Hong Kong, Đài Loan, và Thượng Hải . A. Sau B. From C. Between D. During Chi phí công tác cần phải được (nộp) không muộn quá 30 ngày sau khi đi về. A. nguyên thể B. hiện tại đơn C. Phân từ hai D. danh từ Khách hang phải lien lạc với (nhà sản xuất) với tất 101. Two years ago, some of the athletes ___ school to pursue a professional career or the Olympics A. leave B. left C. will leave D. was left B Chú ý vào “Two years ago”  dấu hiệu của thì quá khứ đơn 102. A road collapse has ___ traffic delays on the main route between Mildura and Merbein A. Caused B. Departed C. Directed D. Operated A Xem nghĩa ở bên 103. Ms Kim asks that the marketing team email the final draft to ____ before 5 p.m. A. her B. she C. hers D. herself A Từ còn thiếu nằm ở vị trí của tân ngữ 104. ____ her vacation, Janet traveled to Hong Kong, Taipei, and Shanghai. A. Behind B. From C. Between D. During D Xem nghĩa ở bên 105. Travel expenses should be ____ no late than 30 calendar days after returning from a business trip. A. submit B. submits C. submited D. Submissions Customers must contact the ____ directly for all warranty and repair C Dấu hiệu để chọn động từ ở thể bị động  “should be + Vp2” A Sau “the”  từ loại cần phải điền là 1 106. issues. A. Manufacturer B. Manufacturing C. Manufactures D. Manufactured danh từ; dựa vào nghĩa của câu thì phải là 1 danh từ chỉ người 107. Before you can enter the building, you must show ___ your passport and your airline ticket, so have them ready. A. Both B. Either C. As D. If A Thấy có “and”  Both + n1 + and + n2 108. Our employee ____ program can boost employee morale and decrease employee turnover A. motivation B. reality C. prevention D. Consequence A Xem nghĩa ở bên 109. California employers should familiarize ___ with significant labor and employment laws passed by the Legislature in 2000. A. They B. Themselves C. Theirs D. Their B Chủ ngữ tự tác động lên bản than  đáp án là đại từ phản than “themselves” 110. Companies _____ send out their free samples with discount coupons to encourage consumers to buy their products A. Nearly B. Often C. Highly D. Ever B Xem nghĩa ở bên 111. It is common practice for a firm to seek a ____ advantage in order to maintain its position in the marketplace A. Compete B. Competition C Đằng sau “a” cần có 1 cụm danh từ. Nhận thấy “advantage” là danh từ rồi  Từ còn thiếu là tính từ cả vấn đề về bảo hành và sửa chữa A. N (người) B. V-ing C. V-es D. V-ed Trước khi bạn có thể vào tòa nhà, bạn phải trình (cả) hộ chiếu và vé máy bay, thế nên hãy chuẩn bị sẵn sàng A. Cả hai B. Cái nào cũng được ( Either + n1 + or + n2) C. Vì D. Nếu Chương trình (thúc đẩy) nhân viên của chúng tôi có thể đẩy mạnh tinh thần nhân viên và giảm sự điều chỉnh nhân viên A. Thúc đẩy B. Sự thật C. Sự ngăn ngừa D. Kết quả Các công ty tại California nên “tự” làm quen với luật lao động được thong qua vào năm 2000 bởi cơ quan lập pháp A. ĐT nhân xưng B. ĐT phản thân C. ĐT sở hữu D. Tính từ sở hữu Công ty “thường xuyên” gửi những sản phẩm thử của họ kèm phiếu giảm giá để khuyến khích khách hang mua sản phẩm. A. gần như B. thường xuyên C. rất nhiều D. từng Là lẽ thường tình cho một công ty khi tìm kiếm những lợi thế cạnh tranh để duy trì vị trí trong thương trường. C. Competitive D. Competitively bổ nghĩa cho danh từ A. V B. N C. Adj D. Adv Vì không có them thong tin nào được đưa ra, trò chơi này sẽ có thể không ra mắt vào năm nay “hoặc” thậm chí là năm sau. A. Dù …. Hoặc B. Sau đó.. C. Xuyên suốt D. Hoặc Những bộ thầu cần phải được kiểm tra bởi các kỹ sư để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật cho dự án được đảm bảo A. Adj B. V C. Adv D.N 112. Since no more information has been released, the game will probably not come out this year ____ even next year. A. Whether B. Then C. Through D. Or D Xem nghĩa ở bên 113. The bids must be reviewed by the engineers to make sure all engineering ___ for the project are met. A. specific B. specify C. specifically D. specifications D Dấu hiệu … + for + n  từ cần điền là 1 danh từ 114. Library users must remove all ___ belongings when they leave the library for more than a half hour A. unlimited B. personal C. accurate D. believable B Xem nghĩa ở bên Người sử dụng thư viện phải dọn dẹp tất cả đồ đạc “cá nhân” khi họ rời khỏi thư viện lâu hơn nửa tiếng thư viện. A. Không giới hạn B. Cá nhân C. Chính xác D. Có thể tin tưởng 115. The new management recognized the importance of this business decision and _____ reorganized operational . A. prompt B. promptness C. promptly D. prompter C Sau …. + reorganized (1 tính từ ở dạng phân từ 2)  bổ nghĩa cho tính từ sẽ phải là 1 trạng từ Bộ phận quản lý mới nhận ra sự quan trọng của quyết định kinh doanh đó và kịp thời cơ cấu lại khoản vận hành. A. Adj B. N C. Adv D. Adj (so sánh hơn) 116. Please complete all the questions contained on the claim form and provide a ____ where requested. A Xem nghĩa ở bên Làm ơn hoàn thiện tất cả những câu hỏi có trong mẫu đơn và có “chữ ký” A. signature B. delivery C. termination D. completion 117. The _____ has always been on ensuring a consistenyly high level of quality and outstanding service. A. emphasized B. emphatic C. emphasis D. emphasize C Từ còn thiếu phải là danh từ vì đứng sau “the” và đứng trước cụm động từ “has always been”  emphasis 118. ____ presenting a valid parking permit, employees cannot park their cars on company property A. On B. Among C. Without D. Over C Xem nghĩa ở bên 119. Visible from ____ in the city, the tower stands in the very center of the Turpls territory A. absolutely B. around C. entirely D. anywhere D Xem nghĩa ở bên 120. At the current speed of production, Supreme Tech is not able to manufacture ____ products to meet the demands of our purchase orders A. full B. quick C. enough D. overall C Xem nghĩa ở bên 121. People in NY are healthier because they walk a few blocks every day since the roads are ___ crowded with cars C Xem nghĩa ở bên vào nơi được yêu cầu A. Chữ ký B. Chuyển phát C. Sự chấm dứt D. Sự hoàn thành Sự nhấn mạnh luôn luôn được đặt ra để đảm bảo cho dịch vụ được giữ ở mức chất lượng cao. A. V-ed B. Adj C. N D. V Với việc không thể trình ra giấy phép đỗ xe hợp lệ, nhân viên không thể đỗ xe ở trong khu vực của công ty A. Trên B. giữa C. Với việc không… D. Trên / quá Được nhìn thấy từ “bất kì chỗ nào” trong thành phố, tòa tháp đứng ở vị trí chính giữa của hạt Turpls. A. chắc chắn B. xung quanh C. Toàn bộ D. Mọi chỗ / bất kì chỗ nào. Với tốc độ sản xuất hiện giờ, Supreme Tech không đủ khả năng để sản xuất đủ lượng sản phẩm để đạt được nhu cầu mua sắm của chúng tôi. A. Đầy B. Nhanh chóng C. Đủ D. Toàn bộ Người NewYork khỏe mạnh hơn bởi họ phải đi bộ qua vài tòa nhà mỗi and taxis A. cleanly B. finely C. usually D. exactly ngày vì con đường này thường xuyên đông đúc xe qua lại A. Sạch sẽ B. Tốt C. Thường xuyên D. Chính xác Những câu hỏi nào lien quan tới sản phẩm của chúng tôi hoặc dịch vụ đều được chuyển tới cho bà Davis A. Liên quan tới B. Xuyên suốt C. Phụ thuộc vào D. Dựa vào Tại thời điểm này, công ty Northeast gợi ý chúng tôi lùi lại ngày khởi công sửa chữa con đường cho tới khi giá xăng dầu bình ổn A. Đợi (wait + for) B. Duy trì C. Hết hạn D. Lùi (lịch) 122. Any questions ____ our products or services may be addressed to Ms Davis A. related to B. through C. up on D. according to A Xem nghĩa ở bên 123. At this point, Northeast suggests that we ___ the start of our road work until gas prices settle down. . A. wait B. remain C. expire D. delay D Xem nghĩa ở bên 124. Marc Ecko is rumored to be ___ to signing a deal with the licensing firm, Iconix. A. closeness B. closing C. closely D. close D Dấu hiệu “to be + adj+ to V”  đáp án chọn tính từ Marc Ecko được đồn là có mối quan hệ than cận để có thể ký kết một hợp đồng với công ty cấp giấy phép Iconix A. N B. V-ing C. Adv D. Adj 125. One of the duties of library assistants is to shelve books returned ___ borrowers or used by readers within the library A. by B. About C. At D. Before A Xem nghĩa ở bên 126. Bananas imported from the Philippines are dominating supermarket shelves B Do vế câu “Bananas imported from the Một trong số những nghĩa vụ của người thủ thư là xếp lại sách được trả bởi người mượn về hoặc được sử dụng luôn tại thư viện lên giá A. Bởi B. Về C. Tại D. Trước Chuối được nhập khẩu từ Philippines đang “được ghi ___ due to their attractive appearance. A. reported B. reportedly C. reporting D. reports Philippines are dominating supermarket shelves” đã đầy đủ về mặt nghĩa  Chỉ cần them yếu tố bổ ngữ  chọn trạng từ 127. Mr. Brown gave a bleak view of the Chrismas retail sales picture before ____ sales figures a week ago. A. proving B. announcing C. cooperating D. designing B Xem nghĩa ở bên 128. Public and private investments are moving ahead rapidly as the country has shown a great ___ to stability and low inflation. A. assurance B. commitment C. collaboration D. assignment B Xem nghĩa ở bên 129. One ___ outcome of the current economic recession is that the growth of merger activity will slow down. A. possibly B. possibility C. possibilities D. possible D Cụm “… outcome of the current…” là cấu trúc N1 of N2  outcome là danh từ  bổ nghĩa cho danh từ là tính từ “possible” 130. Most of the companies surveyed ___ their growth to marketing and sales strategies A. attributes B. attributed C. attributing D. attribution B Từ cần phải điền là một động từ. Do có thể nhận biết được việc “thu thập bảng hỏi” đã xảy ra  quá khứ đơn  Đáp án B 131. We haven’t heard from them yet ___ we sent an email for a quote of their D Xem nghĩa ở bên nhận lại” là thống trị trên các kệ hang của siêu thị, do vẻ ngoài bắt mắt của chúng. A. Ved (adj) B. Adv C. V-ing D. V-s Khoảng 1 tuần trước, Ông Brown đã đưa ra một cái nhìn ảm đạm về bức tranh về vấn đề buôn bán của các cửa hang bán lẻ trong dịp Christmas. A. Chứng minh B. Công bố C. Hợp tác D. Thiết kế Các khoản đầu tư công và tư đang tăng nhanh vì đất nước đã chứng minh được sự đảm bảo cho sự bền vững và lạm phát thấp A. Sự đảm bảo B. cam kết C. hợp tác D. nhiệm vụ Một trong những kết quả có khả năng xảy ra của cuộc khủng hoảng kinh tế là sự tăng trưởng của những hoạt động sát nhập sẽ bị giảm đi. A. Adv B. N C. N (số nhiều) D. Adj Tất cả các công ty được thu thập bảng hỏi đã cho rằng sự tăng trưởng của họ nhờ chiến lược marketing và bán hang. A. V-s B. V-ed C. V-ing D. N Chúng tôi chưa nghe tin gì từ họ cả mặc dù chúng tôi product prices. A. until B. only if C. nevertheless D. even though 132. They can print more quality prints than most ___ printing stores, not to mention faster and better A. other B. added C. further D. extra A Xem nghĩa ở bên 133. We are pleased to announce that the ___ anticipated tablet computer brochure has now been launched on our website. A. most eager B. eagerness C. eagerly D. eager C … + anticipated (Ved)  từ cần điền là 1 trạng từ bổ nghĩa  chọn C 134. Visitors to the central area are invited to visit Central Ottage, one of the few historic spots in the ___ modern town of Joplin. A. However B. Instead C. Separately D. Otherwise D Xem nghĩa ở bên 135. Pay Per Click advertising makes ___ easy to track how your advertising and marketing efforts are going. A. they B. once C. what D. it D Cấu trúc S + V + …  cần điền vào chỗ thiếu 1 tân ngữ  phù hợp với PPC advertising (N không đếm được) là “it” 136. The contributions made by Dr. Victor Hettigoda to the product development research were ___ by her boss. A. ensure C Xem nghĩa ở bên đã gửi email cho họ có kèm theo giá của sản phẩm. A. Cho đến khi B. Chỉ khi nếu C. tuy nhiên D. Mặc dù Họ có thể in nhiều mẫu in chất lượng tốt hơn những hang in khác, chưa đề cập tới nhanh hơn và tốt hơn. A. Khác B. Thêm vào C. Xa hơn D. Ngoài ra/ them vào Chúng tôi rất vui được thong báo rằng thông tin về chiếc máy tính bảng đã được dự đoán và rất mong chờ đã được xuất hiện trên website A. Mong chờ nhất B. N C. Adv D. Adj Các vị khách tới trung tâm đều được mời tới Central Ottage, 1 trong những điểm lịch sử của thị trấn hiện đại Joplin A. Tuy nhiên B. Thay vào đó C. Tách biệt D. Khác Trả tiền theo từng tương tác làm dễ dàng để theo dõi quảng cáo and những nỗ lực truyền thong của bạn A. Họ B. Một khi C. Cái gì D. Nó Cống hiến của Dr. Victor Hettigoda tới nghiên cứu phát triển sản phẩm được “tán thưởng” bởi sếp của B. realised C. commended D. incorporated 137. The design of the proposed project is one of the criteria the committee will evaluate ___ determining the recipient of the state grant. A. in B. and C. yet D. which A Xem nghĩa ở bên 138. The company will ___ all its products from retailers’ shelves because of allergy concerns. A. Undo B. redeem C. recall D. unveil C Xem nghĩa ở bên 139. By the time Mr. Greenfield returns from his business trip, the company’s new policy ___. A. was decided B. will be deciding C. had decided D. will have been decided D Có By the time  Sử dụng tương lai hoàn thành  Đáp án D 140. There has been so much ___ in the demand for high – priced luxury cars that a few companies are introducing a wide range of price options A. invitation B. irrelevance C. fluctuation D. repayment C Xem nghĩa ở bên cô ấy. A. Chắc chắn B. Nhận ra C. Tán thưởng D. Liên kết Thiết kế của dự án là 1 trong những tiêu chí mà hội đồng sẽ đánh giá trong việc quyết định số tiền tài trợ mà tiểu bang đảm bảo. A. Trong B. Và C. Chưa D. Cái mà Công ty sẽ thu hồi lại tất cả những sản phẩm của nó trên các kệ hang bán buôn vì những lo ngại việc dị ứng của nó. . A. Quay lại B. Bù lại C. Thu hồi D. Tiết lộ Cho đến khi ông Greenfield trở lại từ chuyến đi của ông ấy, chính sách mới của công ty đã được quyết định rồi. A. Quá khứ đơn B. Tương lai tiếp diễn C. Quá khứ hoàn thành D. Tương lai hoàn thành Có rất nhiều sự biến động trong nhu cầu cho xe hơi hạng sang đến nỗi mà nhiều công ty đang phải đưa ra những mức giá khác nhau. A. Lời mời B. Không lien quan C. Biến động D. Hoàn trả lại LEAP ENGLISH CENTRE LỜI NGỎ Phần GIẢI THÍCH PART 5 này được thực hiện bởi đội ngũ giáo viên và trợ giảng của trung tâm! Trước tiên chúng mình xin phép được cám ơn công sức mà 2 đội ngũ tài năng này đã bỏ ra để hoàn thành dự án này! Mục đích của việc hướng dẫn lời giải cũng như dịch để giúp cho các bạn sinh viên có thể TỰ HỌC ÔN TOEIC một cách hiệu quả nhất! Chúng mình đã rất cố gắng để có thể làm ra được một phần bài học chất lượng cao, tuy nhiên nếu như có sai sót trong cả phần dịch cũng như phần giải thích, chúng mình mong bạn đọc thông cảm và có thể phản hồi bằng cách inbox theo link fan page của chúng mình dưới đây. https://www.facebook.com/leap.edu.vn Việc chia sẻ tài liệu chúng mình hoàn toàn không phản đối, chỉ mong muốn các bạn khi chia sẻ ghi rõ nguồn! Xin cảm ơn! ECONOMY VOL 4 RC – TEST 2 No. Question Answer Explanation Translate Chú ý rằng bể bơi của khách sạn sẽ được đóng cửa cho tới khi “công trình xây dựng” cho nó được hoàn thiện xong vào cuối muộn tháng này. A. N B. V-ed C. V-s D. Adj Aster Broadcasting Group đã thong báo vào ngày hôm qua rằng họ kz vọng thị trường chất bán dẫn sẽ trở lại (mạnh mẽ) vào năm tới! A. V-ed B. Hiện tại hoàn thành C. V-ing D. V infinitive (Nguyên thể) Người hướng dẫn nào muốn đặt trước nguyên vật liệu “tại” thư viện thì phải điền vào mẫu đơn yêu cầu. A. Tại B. Vào trong C. Giữa D. Sau Tổ hợp chung cư có một thiết kế bên ngoài “hấp dẫn” và một nội thất bên trong hợp phong cách. A. V B. Adj C. V-ed D. N Cộng đồng được mời tới “tham dự” bữa tối của sự kiện, vé được bán ra sẽ cho vào quĩ học bổng của BMX. A. Thực hiện 101. Note that the hotel’s pool deck will be closed until ___ on them is completed later this month A. construction B. constructed C. constructs D. constructive A “…. + on them”  Từ còn thiếu là 1 danh từ đứng phía trước  Đáp án A 102. Aster Broadcasting Group ___ yesterday that it expects the semiconductor market to enter full recovery mode next year A. announced B. have announced C. announcing D. announce A Dấu hiệu nhận biết “yesterday”  Quá khứ 103. Instructors wishing to place materials on reserve ___ the library should fill out a Reserve Request Form. A. at B. into C. among D. after A “…. + library” là thành phần trạng ngữ chỉ nơi chốn. Library là danh từ chỉ nơi chốn  Phù hợp với giới từ “at” nhất trong trường hợp này 104. This apartment complex has an ___ exterior design and stylish interior furnishings A. attract B. attractive C. attracted D. attraction B “an … exterior design”  Từ còn thiếu bổ nghĩa cho cả cụm danh từ “exterior design”  tính từ 105. The public is invited to ___ the dinner event, with proceeds from ticket sales benefiting a BMX scholarship fund. A. perform B. admit C Xem nghĩa ở bên Participate + in  Loại Dịch “thoát nghĩa” của Full  mạnh mẽ C. attend D. participate 106. He ___ delivers keynote speeches and holds workshops on customer satisfaction strategy and the building of profitable customer relationships A. regularize B. regularity C. regularities D. regularly D He = Chủ ngữ Delivers = V (đã chia) Từ xen giữa  1 trạng từ 107. Attendees will be required to work ___ alone and in groups when performing study sample analyses A. also B. Both C. the same as D. not only B Xem nghĩa ở bên Unfortunately, with the rise of the popularity of soft drinks, tea is not __ popular as it used to be. A. as B. of C. either D. like A 109. As demand for ___ wheat-based products falls, local producers earn less and the total income of the country declines A. they B. their C. themselves D. theirs B Phía đằng sau “---“ là một cụm danh từ  Tính từ sở hữu (TTSH) + N 110. Ottawa Police Chief Vern White has ___ Mr McDonald for securing 1$ million for the city’s drug treatment initiative A. demonstrated B. entrusted D Xem nghĩa ở bên 108.  Có dấu hiệu “and” Xem nghĩa ở bên  Dấu hiệu câu so sánh: “as + … + as” B. Thừa nhận C. Tham dự D. Tham dự Anh ta thường truyền đạt những ý chủ đạo và tổ chức những buổi hội thảo về chiến lược tới độ hài lòng của khách hàng và cách xây dựng những mối quan hệ có lợi với khách hàng A. V B. N C. N (plural form) D. Adv Người tham dự sẽ được yêu cầu làm việc cá nhà “và cả” làm việc nhóm khi phân tích mẫu sản phẩm A. Cũng như B. Cả hai C. Cũng như là D. Không chỉ Thật không may, với sự gia tăng của đồ uống có ga, trà không còn được sử dụng rộng rãi như nó đã từng trước đây A. Như B. Của C. Một trong 2 D. Như là Vì nhu cầu cho những sản phẩm làm từ lúa mì của họ rớt xuống, những nhà sản xuất trong nước kiếm được ít đi, tổng thu nhập quốc dân cũng giảm đi A. ĐT nhân xưng B. TT sở hữu C. ĐT Phản thân D. ĐT sở hữu Cảnh sát trường vùng Ottawa, Vern White, đã tuyên dương ông McDonald vì đảm bảo 1 triệu $ cho sáng kiến nghiên cứu thuốc của C. agreed D. congratulated thành phố A. chứng minh B. tin tưởng C. đồng ý D. tuyên dương Bà James đưa ra { kiến rằng mọi người cần phải làm việc cùng nhau để đảm bảo hội đồng có thể hoạt động hiệu quả A. Không ai cả B. Một vài người C. Nhiều người (tương tác với nhau) D. mọi người Khi bạn mua một cái giường gấp, bạn cần cân nhắc các chi tiết cụ thể như độ cao, kích thước, chất liệu và bảo hành. A. Chiếm chỗ (có người ngồi) B. chịu trách nhiệm C. đủ khả năng D. Cụ thể Ban quản lý công ty có một niềm tin vững chắc rằng phương hướng chiến lược của họ rất ổn và sẽ tiếp tục nâng cao kì vọng của cổ đông A. V B. V-ed C. N D. Adv 111. Ms James stated that ___ must work together to make sure the committee is effective. A. no one B. someone C. one another D. everyone D Xem nghĩa ở bên 112. When you are buying an adjustable bed, you should consider ___ features such as bed height, size, material, and warranty. A. occupied B. accountable C. qualified D. specific D Xem nghĩa ở bên 113. The company’s management has a firm belief that its strategic direction is sound and will continue to exceed shareholder ___ . A. expect B. expected C. expectations D. expectedly C “Will continue to exceed” = V “Shareholder + … “ = N Ở đây phải chọn danh từ để làm 1 danh từ ghép. Xem nghĩa ở bên. 114. Currently, there is an increasing demand for Internet access ___ the telecommunications industry. A. across B. during C. onto D. next A Xem nghĩa ở bên Hiện giờ, nhu cầu truy cập Internet đang tăng cao xuyên suốt nền công nghiệp viễn thông A. Xuyên suốt B. Trong suốt C. Trên D. Sắp tới 115. Needs assessment can help you D Đứng ở vị trí cuối câu và Đánh giá nhu cầu có thể identify areas for improvement and ultimately help you realize your goals more ___. A. efficient B. efficiency C. efficiencies D. efficiently bổ nghĩa cho động từ “realized”  Chọn trạng từ giúp bạn xác định chỗ cần nâng cấp và giúp bạn nhận ra mục tiêu một cách hiệu quả ở mức tối đa A. Adj B. N C. N (plural form) D. Adv Người đại diện bán hang của Favera Pharmaceuticals phải ghi chép cẩn thận số lượng mẫu thử được gửi đi và số đơn hàng lấy được từ các thầy thuốc và bệnh viên A. Số lượng B. Phẩm chất C. Hướng dẫn D. Hành vi Quá trình đăng k{ rất gắt gao với chỉ 5% số ứng viên được chọn cho những vị trí này. A. N B. Adj C. N (chỉ người) D. Adv 116. Favera Pharmaceuticals sales representatives must keep careful ___ samples distributed and orders taken from physicians and clinis. A. Records B. qualifications C. guidlines D. behaviors A Xem nghĩa ở bên 117. The application process is highly ___ with only 5% of applicants ultimately selected for positions. A. competition B. competitive C. competitors D. competitively B Cấu trúc “to be + adv + ….”  chỗ còn thiếu là tính từ. 118. The hotel installed a touchscreen computer to help guests __ a restaurant, get weather updates, or obtain other useful information. . A. assist B. remind C. locate D. conduct C Xem nghĩa ở bên 119. This waste – to – energy power plant is the ___ of a technologically – advanced process set to achieve outstanding environmental and economical performances. A Cấu trúc “N1 of N2”  Từ cần điền là Danh từ Khách sạn đã lắp đặt một màn hình máy tính điều khiển bằng tay để giúp khách tới ở có thể “xác định vị trí” nhà hàng, lấy thong tin thời tiết cập nhật, hoặc tiếp cận nhiều thong tin hữu ích khác nữa. A. Trợ giúp B. Nhắc nhở C. Xác định vị trí D. Thực hiện Nhà máy lọc chất thải năng lượng là một trong những sản phẩm của qui trình công nghệ cao nhằm mục đích đảm bảo hoạt A. product B. producer C. produced D. producing động than thiện với môi trường và tiết kiệm (dịch thoát nghĩa) A. N (sản phẩm) B. N (người sản xuất) C. V-ed D. V-ing 120. Sales of Ferrer Industry’s tractors ___ increase during the autumn harvest season. A. openly B. rigidly C. approximately D. frequently D Xem nghĩa ở bên 121. It is advisable to keep your operating system and software updated for ___ computer performance and security. A. optimal B. opimize C. optimally D. optimization A For + … N  Từ cần điền bổ nghĩa cho danh từ!  Chọn tính từ 122. After attending an ___ on traditional handicrafts at the Victoria Museum in London, a young unknown designer named Laura Ashley was inspired to make her own quilts. A. exhibition B. guide C. portrait D. creativity A Xem nghĩa ở bên 123. Mr Henry ___ presented the argument that the pricing policy of the retailer would be the financial ruin of the company. A. convinces B. convince C. convincingly D. convincing C S + … + Ved  Từ còn thiếu là trạng từ Doanh số bán hàng của sản phẩm máy cày của công ty Ferrrer Industry thường tăng trong mùa gặt Thu A. mở B. cứng nhắc C. tương đối D. thường xuyên Người ta khuyên rằng nên giữ cho hệ thống vận hành và phần mềm được cập nhật để tốt cho máy tính và tính bảo mật A. Adj B. V C. Adv D. N Sauk hi tham dự một buổi triển lãm về đồ thủ công truyền thống tại bảo tàng Victoria, London, một nhà thiết kế trẻ tên Laura Ashley đã được truyền cảm hứng để tự làm những cái chăn của cô ấy. A. triển lãm B. hướng dẫn C. chân dung D. sang tạo Ông Henry trình bày một cách thuyết phục những tranh cãi rằng chính sách giá của bên bán lẻ sẽ là thứ phá hủy chính sách tài chính của công ty A. V-s B. V infinitive C. Adv D. V-ing 124. If the employee or employer terminates the contract of employment ___ giving advance notice, they will have to pay the other party a sum equivalent which matches the employee’s salary . A. without B. almost C. usually D. already A Xem nghĩa ở bên Nếu người lao động hoặc người thuê lao động chấm dứt hợp đồng lao động mà không đưa ra bất kì một thong báo nào trước đó, họ sẽ phải trả cho đối phương một khoản tiền bằng với khoản lương của người lao động A. Với việc không B. Gần như C. Thường xuyên D. Đã 125. All employees are entitled to have a fair and equal opportunity to be considered for ___ to management positions. A. Advancement B. Opportunities C. Transmitting D. Openings Although ___ findings are encouraging, further research is needed to determine the effectiveness of the advertising campaign. A. forward B. ahead C. initial D. Limited A Xem nghĩa ở bên C Xem nghĩa ở bên 127. I have read a couple of different articles on Franklin Roosevelt, who was a much ___ president than Barack Obama has been so far. A. boldness B. bolder C. boldest D. boldly B Dấu hiệu “than”  so sánh hơn  Tính từ so sánh hơn 128. The front desk staff requests photo identification ___ a visitor to the A Xem nghĩa ở bên Tất cả người lao động đều được có cơ hội công bằng để được cất nhắc “thăng tiến” vào vị trí quản lý A. Tiến bộ (thăng tiến) B. Cơ hội C. Chuyển đổi D. Chỗ trống Mặc dù những thông số bước đầu là rất đáng khích lệ, nhưng những nghiên cứu sâu hơn vẫn cần thiết để có thể khẳng định tính hiệu quả của chiến dịch quảng cáo này A. Tới B. Trước (về mặt thời gian) C. Trước (bước đầu) D. Có hạn Tôi đã đọc đôi bài báo khác nhau về Franklin Roosevelt, người làm một thủ tướng táo bạo hơn Barrack Obama đang làm nhiều. A. N B. Adj – er (so sánh hơn) C. Adj – est (hơn nhất) D. Adv Nhân viên lễ tân yêu cầu các phương tiện nhận 126. Chicago Graphics Offices is not holding a valid pass. A. if B. which C. until D. despite 129. The Textcom software from Hahn – Keller Corporation will ___ users to automate numerous repetitive tasks. A. avoid B. provide C. show D. allow D Xem nghĩa ở bên 130. All employees are asked to turn off the lights when ___ a vacant room to conserve electricity. A. exit B. exits C. exited D. exiting D Mệnh đề trạng ngữ (adverbial clause): When + Ving 131. An ___ of monthly sales figures is essential to setting future revenue goals. A. Destination B. Variety C. Analysis D. Style C Xem nghĩa ở bên In this ___ researched study, Good Jobs shows that Thote Ltd. Has reveived more than 1$ billion in economic development subsidies from state and local governments across the country A. fortunately B. immediately C. extensively D. eventually C 132. An + N (bắt đầu phiên âm bằng 1 nguyên âm)  Analysis Xem nghĩa ở bên diện có ảnh nếu một khách tham quan Chicago Graphics Offices không có vé vào hợp lệ. A. Nếu B. Cái mà (đại từ quan hệ WHICH) C. Cho tới khi D. Mặc dù Phần mềm Textcom từ công ty Hahn-Keller sẽ cho phép người dung tự động đánh số những công việc lặp lại A. tránh B. cung cấp C. đưa ra D. cho phép Tất cả nhân viên đều được yêu cầu tắt điện khi ra khỏi phòng không sử dụng để tiết kiệm điện A. V-infinitive B. V-s C. V-ed D. V-ing Một bản phân tích doanh số bán hàng hàng tháng là cần thiết cho việc quyết định mục tiêu thu nhập tương lai A. Điểm đến B. Phong phú (nhiều loại) C. Bản phân tích D. Phong cách Trong bản nghiên cứu sâu rộng này, ông Good Jobs đã chỉ ra được rằng Công ty Thote Ltd. Đã có được hơn 1 tỷ đô trong các khoản trợ cấp tăng trưởng kinh tế từ tiểu bang và chính quyền địa phương trên khắp đất nước A. May mắn B. Ngay lập tức C. Rộng rãi, bao quát D. Cuối cùng 133. The Charity Classic Committee choose ___ him for all of the support he has given the Saint Joseph Medical Center throughout the years A. will honor B. to honor C. would honor D. to be honored B Đằng sau động từ “choose” + giới từ + động từ  to honor. Đáp án D là bị động  không chọn do nghĩa không phù hợp Hội đồng Charity Classic đã quyết định vinh danh ông ấy vì những đóng góp mà ông ấy đã làm cho trung tâm y tế Saint Joseph năm này qua năm khác A. TL đơn B. To + V C. Tương lai giả định D. Thể bị động 134. ___ 10 years of experience in the field, Carolyn Snyder is an internationally recognized merger and acquisition consultant. A. Ahead of B. Until now C. With D. Past C Xem nghĩa ở bên 135. Although most of the consumers surveyed said they understood the importance of the new healthcare reform policy, many were ___ with the details of that policy. A. profitable B. filled C. unfamilliar D. difficult C Xem nghĩa ở bên 136. Corsica is an undeniable paradise for ___ of sea and water sports, as well as for hiking A. enthusiasts B. enthusiastically C. enthusiastic D. enthused A Xem nghĩa ở bên (dịch thoát). Trong câu này cần phải điền 1 danh từ chỉ người. Cấu trúc “for … of”  cho ai đó/cái gì của… 137. Mr Powers has asked that the board of directors ___ the issues, strategies and solutions identified in C Câu giả định: với những động từ như bên dưới thì tồn tại cấu trúc câu Với 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, Carolyn Snyder là một người tư vấn mua bán sáp nhập công ty có uy tín quốc tế . A. Trước B. Cho tới nay C. Với D. Trong quá khứ Mặc dù khách hàng khi được hỏi đều nói rằng họ hiểu tầm quan trọng của chính sách chăm sóc sức khỏe mới, nhưng rất nhiều người vẫn không thấy quen thuộc với nội dung của chính sách ấy. A. Có lợi nhuận B. Lấp đầy C. Không quen D. Khó khăn Corsica là một thiên đường không thể chối từ cho “những người yêu thích” biển và các môn thể thao nước, cũng như đi bộ đường dài A. N (người) B. Adv C. Adj D. V-ed Ông Powers đã bảo với hội đồng quản trị cân nhắc những vấn đề, chiến lược, response to the NHHRC final report. A. Considering B. Considered C. Consider D. Are considering giả định như sau: 138. Additional funds are needed for one previously approved project ___ complete the construction contract. A. in order to B. in regard to C. in light to D. because A 139. With beautiful and panoramic views, the hotel’s terrace can accommodate up to 100 people ___ the lounge can only accommodate up to 70 people A. then B. what C. just D. whereas D 140. During a recent test drive around Boston, it became clear there will be a strong ___ for the car, which is manufactured by Daimler AG, the maker of Mercedes – Tote vehicles A. emission B. market C. revision D. purchase B và giải pháp được xác định ra trong việc phản Ask/Request/Command/ hồi lại bản báo cáo cuối Order/Insist/Propose/ cùng của NHHRC. Recommend/ Suggest/ A. V-ing Stipulate/Urge + THAT + B. V-ed S + V infinitive C. V infinitive D. To be + V-ing  THAT là bắt buộc phải có  V ở vế 2 phải ở dạng nguyên thể không có “to” Xem nghĩa ở bên Các khoản viện trợ them là cần thiết cho bản dự án đã được thông qua nhằm mục đích hoàn thành hợp đồng xây dựng đó. A. Nhằm mục đích B. Liên quan tới C. Bởi vì cái gì D. Bởi vì Xem nghĩa ở bên Với cảnh quan đẹp và Nhận thấy 2 vế câu rộng rãi, dãy phòng của mang { nghĩa so sánh khách sạn có thể chứa tới đối lập với nhau  100 người trong khi phòng chọn lien từ mang ý chờ chỉ có thể chứa được nghĩa phù hợp 70 người A. Sau đó B. Cái gì C. Chỉ D. Trong khi Xem nghĩa ở bên Trong cuộc kiểm tra lái xe tại Boston gần đây, có thể nhận thấy rõ ràng rằng có một thị trường tiềm năng cho xe ô tô, được sản xuất bởi Daimler AG, cũng là bên sản xuất ra xe Mercedes – Tote. A. Sự phát hành B. Thị trường C. Ôn tập D. Mua vào CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT!! LEAP ENGLISH CENTRE LỜI NGỎ Phần GIẢI THÍCH PART 5 này được thực hiện bởi đội ngũ giáo viên và trợ giảng của trung tâm! Trước tiên chúng mình xin phép được cám ơn công sức mà 2 đội ngũ tài năng này đã bỏ ra để hoàn thành dự án này! Mục đích của việc hướng dẫn lời giải cũng như dịch để giúp cho các bạn sinh viên có thể TỰ HỌC ÔN TOEIC một cách hiệu quả nhất! Chúng mình đã rất cố gắng để có thể làm ra được một phần bài học chất lượng cao, tuy nhiên nếu như có sai sót trong cả phần dịch cũng như phần giải thích, chúng mình mong bạn đọc thông cảm và có thể phản hồi bằng cách inbox theo link fan page của chúng mình dưới đây. https://www.facebook.com/leap.edu.vn Việc chia sẻ tài liệu chúng mình hoàn toàn không phản đối, chỉ mong muốn các bạn khi chia sẻ ghi rõ nguồn! Xin cảm ơn! Economy vol 4 READING Test 3 No. Question 101. … personal check nor credit cards will be accepted as payment for the prodcuts. A. With B. Both C. Either D. Neither 102. Due to his impressive ……… and experience, Rajan was offered interviews with three of Australia’s top food companies. A. qualified B. qualifies C. qualification D. qualifying 103. Anyone who wants to ……….. in the meeting is expected to send and email to the following address within the next two week. A. participate B. complete C. attend D. release Answer Explanation Cấu trúc “neither…nor….” D Translate Cả séc cá nhân và thẻ tín dụng đều không được chấp nhận là phương thức thanh toán cho sản phẩm này. C Cấu trúc song song với từ “and”, từ còn thiếu phải cùng loại với experience (danh từ) Nhờ vào những bằng cấp và kinh nghiệm ấn tượng, Rajan đã được mời đến các cuộc phỏng vấn với các công ty thực phẩm hàng đầu Australia A Có giới từ “in” kết hợp với dịch nghĩa câu  participate in 104. The introduction of debit cards gave consumers even more ……… with their money, allowing them to withdraw cash from both ATMs and bank tellers. A. experiments B. response C. collection D. flexibility D Dựa vào nghĩa 105. His goal has always been to provide the best possible service to …….. B Trước danh từ là tính từ sở hữu Những ai muốn tham gia vào buổi gặp mặt cần phải gửi một email đến địa chỉ sau trong vòng 2 tuần. A. tham gia B. hoàn thành C. có mặt D. buông, thả ra Việc thẻ tín dụng được đưa vào sử dụng đã giúp cho người tiêu dùng có thêm sự linh hoạt với tiền bạc, cho phép họ rút tiền mặt từ cả các cây ATM và các quầy giao dịch. A. thí nghiệm B. phản hồi C. bộ sưu tập D. sự tinh hoạt Mục tiêu của anh ta luôn là cung cấp dịch vụ tốt
- Xem thêm -