Đăng ký Đăng nhập

Tài liệu De thi cuoi nam lop 11 toan

.DOCX
5
105
76

Mô tả:

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH LẦN 2 NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN – LỚP 11. Thời gian làm bài: 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM y  3x 4  4 x 2  3 x  1 Câu 1: Đạo hàm của hàm số là 3 2 3 2 y '  12 x  8x  2 y '  12 x  8 x  3 y '  12 x 3  8 x  3 A. . B. . C. . y '  12 x 4  8 x 2  3 D. . 2sin x  7 sin x  3  0 2 Câu 2: Hai họ nghiệm của phương trình     x   k 2 x    k 2   6 6   7 5 x  x    k 2  k 2   6 6   A. B. lim   C. là:   x  6  k 2  x  5  k 2  6  D. 5  x  k 2  6   x    k 2  3  n 2  10n  3  n  1 Câu 3: 4 A. có kết quả bằng B. 4 C.  D.  2 3 20 Câu 4: Cho đa thức P( x )  (1  x )  2(1  x )  3(1  x )  ...  20(1  x ) được viết dưới dạng: P( x )  a0  a1 x  a2 x 2  ...  a20 x 20 . Hệ số B. 400995 là: 232560 D. A ', B ', C ', D ' S . ABCD ABCD Câu 5: Cho hình chóp với đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung SA, SB, SC , SD mp( A ' B ' M ) BC M điểm các cạnh . Gọi là điểm bất kì trên . Thiết diện của với hình chóp S . ABCD là: A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật. A. 20349 a15 C. 275131  C  : y  x3  3x  2 Câu 6: Cho hàm số đó bằng 9 là: y  9x  8  y  9 x  5.  A.  C . Phương trình tiếp tuyến của B.  y  9 x  15  y  9 x  11 .  C.  y  9x 1  y  9x  4.  biết hệ số góc của tiếp tuyến  y  9 x  14  y  9 x  18 .  D. 450m Câu 7: Giả sử một vật rơi tự do từ trên đài quan sát của tòa nhà cách mặt đất . Biết vật đó chuyển 2 s  t   4,9t m t động theo phương trình (đơn vị ), tính bằng giây. Vận tốc của vật khi chạm đất là 94m / s 93m / s 96m / s 95m / s A. . B. . C. D. . Trang 1/5 - Mã đề thi 111 Câu 8: Cho hàm số pq bằng 1 4 A. .  3 3x  5  2  x 1   f ( x)   p  px  q    B. 1 4 . khi x  1 khi x  1 khi x  1 f ( x) . Hàm số C. 0 liên tục tại điểm . D. x 1 khi tổng của 1 2 2 x  3x  1 x2  1 2 lim x 1 Câu 9: có kết quả bằng 1 1  2 2 1 A. B. C. Câu 10: Số các số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau là: 13776 12096 15120 A. B. C.  C Câu 11: Cho hàm số y  9 x  5. A. Câu 12: Cho hàm số 5 3 A. . D. D. . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y  9 x  5. y  9 x  5. B. C.  2x2  7  3  khi x  1 f ( x)   x 1  ax  1 khi x  1  3n  2n  1 4n 2  3 B. . 13440  C : y  x 3  3x 2 1 3 0 tại điểm y  9 x  5. D. lim f  x  x 1 . Để tồn tại 1  3 C. . M  1; 4  thì là a bằng 5  3 D. . 2 lim Câu 13: 2 3 A. có kết quả bằng 3 4 B. 4 3 C. 1 1 1 , , bc ac ba  D. 1 3 a, b, c Câu 14: Cho các số dương và dãy số lập thành một cấp số cộng. Khi đó dãy số lập thành một cấp số cộng là a, b, c a 3 , b3 , c 3 a 4 , b4 , c 4 a 2 , b2 , c 2 A. . B. . C. . D. . Câu 15: Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là A. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. C. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. D. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau. Trang 2/5 - Mã đề thi 111 4sin x cos x  2 cos x  2 3 s inx  3  0 Câu 16: Số họ nghiệm của phương trình 3 2 4 1 A. B. C. D. Câu 17: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh. Xác suất để trong 6 học sinh được chọn có đủ 3 khối là 889 825 809 805 924 924 924 924 A. B. C. D. x, y , z x, y  4, z Câu 18: Ba số tự nhiên phân biệt theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng; ba số theo x  1, y  4, z  6 thứ tự đó cũng lập thành một cấp số nhân; đồng thời các số theo thứ tự đó lập thành một xyz cấp số nhân. Khi đó tích bằng 540 480 440 360 A. B. C. D.  un  u5  19, u10  34 u20 Câu 19: Cho cấp số cộng biết . Số hạng có giá trị: 94 84 64 74 A. B. C. D. Câu 20: Mệnh đề đúng là 3 x  2 3 x 1  3 2x 1 1 lim  lim  x 1 x 1 5 x 2 2 x 1 6 A. B. . 3 3x  10 x  1 1 x x 1 lim  lim 2  2 x 1 x 1 x 1 16 x 1 12 C. . D. . Câu 21: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ? A. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau. ( P) (Q) Câu 22: Cho hai mặt phẳng và song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai : a  (Q) a // ( P) A. Nếu đường thẳng thì  (Q) d  ( P) d d // d ' B. và thì . ( P) (Q)   C. Nếu đường thẳng cắt thì cũng cắt . A  ( P) (Q) ( P) D. Mọi đường thẳng đi qua điểm và song song với đều nằm trong . y   x4  2 x2  3 Câu 23: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có phương trình là y  8x  8 A. vuông góc với đường thẳng y  8 x  8 . B. x  8 y  2017  0 . C. 1 y   x 8 8 y D. 1 x 8 8 . Trang 3/5 - Mã đề thi 111 f  x [1; 4] f ( 1)  3 f (4)  5 Câu 24: Cho hàm số liên tục trên đoạn sao cho , . Có thể kết luận gì về f ( x)  8 [1; 4] số nghiệm của phương trình trên đoạn ? A. Có hai nghiệm. B. Vô nghiệm. C. Có ít nhất một nghiệm. D. Không thể kết luận gì. Câu 25: Mê nh đề nào sau đây đúng ê A. Nếu mô êt mă êt phẳng cắt mô êt trong hai đường thẳng song song thì mă êt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại. B. Hai mă êt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo mô êt giao tuyến song song với mô êt trong hai đường thẳng đó. C. Nếu mô êt đường thẳng cắt mô êt trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lạ D. Hai mă êt phẳng có mô êt điểm chung thì cắt nhau theo mô êt giao tuyến đi qua điểm chung đó. ----------------------------------------------- PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu I: (1.0 điểm)  C y  x3  3x 2  2 1. Cho hàm số M  3; 2  tuyến đi qua có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến của 1 y  x 3   m  2  x 2  x  2m 2  1 3 2. Cho hàm số Câu II: (1.5 điểm) 1. Giải phương trình: a, sin2x + b, √3 cos2x + √3 cosxsinx = - 1 2 biết tiếp y '  0, x  � , m là tham số. Tìm m để . sin2x sin 2 3 x  cos2 4 x  sin 2 5 x  cos2 6 x n 2. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau: mãn: 1 2Cn 2  Cn  2 2  x  2  x   , biết rằng n là số nguyên dương thỏa 2  n  20 Câu III: (1 điểm) Cho tứ diện a 5 DC  2 D cân tại với . AD  BC 1. Chứng minh ABCD có tam giác BCD ABC đều cạnh bằng a ( a0 ) và tam giác AG BCD CD 2. Gọi G là trọng tâm của tam giác . Tính góc giữa hai đường thẳng và theo a biết  ABC   ABC  góc giữa hai mặt phẳng và (BCD) bằng 300. Câu IV(1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành . Gọi M ,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD . a) Chứng minh MN // (SBC) , MN // (SAD) b) Gọi P là trung điểm cạnh SA . Chứng minh SB và SC đều song song với (MNP) Trang 4/5 - Mã đề thi 111 c) Gọi G 1 ,G 2 lần lượt là trọng tâm của ABC và SBC.Chứng minh G1 G 2 // (SAB) Trang 5/5 - Mã đề thi 111
- Xem thêm -

Tài liệu liên quan