Tài liệu 400 từ vựng toeic cập nhật mới nhất 2018

  • Số trang: 140 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 331 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

LỜI NÓI ĐẦU: Xin chào các bạn, nếu các bạ đa g đọc cuốn Ebook này thì chắc hẳn các bạn đa g dự t h thi TOEIC t o g ă hoặ đơ giản là muốn cải thiện vốn từ vựng tiếng anh của mình. Ebook này do tập thể các Admin của G oup: C g học Toeic iê soạn nhằm mụ đ h uố gi p đỡ các bạ ý định tự luyện Toeic và từ vựng tại nhà có một nguồn tài liệu hiệu quả và sát thự hơ t o g gia đoạn mà những cuốn sách từ vựng trên thị t ường hiện tại đ u ũ v kh g ph hợp với đề thi TOEIC hiện tại nữa. Những từ vựng trong quyề E ook đều do nhóm Admin của G oup: C g họ Toei soạn thảo dựa trên những từ vự g t o g đề thi thật Toeic mà h h đi thi t o g hững tháng gầ đ . V h h đ hắt lọc ra 400 TỪ TRỌNG ĐIỂM được chia theo mứ độ xuất hiện ở từ g PART t o g đề thi TOEIC hiện nay bao gồm cả LISTENING và READING. Hi vọng cuốn sách này sẽ là một nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn có thể đạt được số điểm thật cao trong bài thi Toeic của mình :D Các Admins Group: Cùng học Toeic 990 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CUỐN SÁCH: 1. Quyển Ebook này gồ 4 từ vựng trọ g điể uất hiệ t o g đề thi thật Toeic ở Việt Nam gầ đ v được chia theo từng Part theo mứ độ xuất hiện của h g để các bạn tiện theo dõi. 2. Tất cả TỪ VỰNG đều được phiên âm, dị h ghĩa, v dụ và cả hình ảnh minh họa cụ thể để các bạn có thể hiểu cặn kẽ về mỗi từ trong cuốn Ebook này. Tuy nhiên, do thời gian soạn sách khá ngắn và các admin của nhóm còn ít kinh nghiệm viết ebook nên nếu có sai sót gì mong các bạn thông cảm. Mọi thắc mắ liê ua đến cuốn sách các bạn có thể vào Group: Cùng học Toei để hỏi thêm thông tin nhé: https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ Hoặc các bạn có thể inbox trực tiếp các admins đ này nhé: iê soạn cuốn Ebook Admin Anh Lê: https://www.facebook.com/zavier.navas Admin Anh Bùi: https://www.facebook.com/donotslackoff Admin Nguyễn Tiến Mạnh: https://www.facebook.com/TonyManh.edu.vn Admin Nguyễn Tiến Phúc: https://www.facebook.com/profile.php?id=100007562115612 GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ TỪ VỰNG HOLD PHIÊN DỊCH ÂM NGHĨA + CẦM NẮM + TỔ CHỨC CARRY BEAR He was holding a gun. = Anh ta cầm một khẩu sung. /sɪt/ + NGỒI SEATED They sit in an armchair. = Họ ngồi trên một cái ghế bành /stænd/ + ĐỨNG (VERB) STAND VÍ DỤ: /həʊld/ (VERB) SIT HÌNH ẢNH TỪ ĐỘNG NGHĨA (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến Stand still and be quiet! = Đứng yên và giữ im lặng. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ USE /juːz/ + SỬ DỤNG AVAIL ADOPT The man is using a hose. = Người đ ông sử dụng i i ước. /ɪɡˈzæm.ɪn/ + XEM XÉT ANALYSE INVESTIGAT E The woman is examining a magazine. = Người phụ nữ đa g e tạp chí. /prɪˈpeər/ + CHUẨN BỊ BATTEN BUILD UP She is preparing a meal. = Cô ấy chuẩn bị một bữa ă . (VERB) EXAMINE (VERB) PREPARE (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ REFLECT /rɪˈflekt/ + PHẢN CHIẾU I could see my face reflected in his glasses. = Tôi có thể thấy mặt tôi phản chiếu trong kính. /rʌn/ + CHẠY They are running as a group. = Họ chạy thành nhóm. /raɪt/ + VIẾT (VERB) RUN (VERB) WRITE TAKE NOTE (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến He is writing on a sheet of paper. = Anh ta viết vào tờ giấy. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ LEAN /liː / + DỰA VÀO He is leaning on the counter. = Anh ta dựa vào quầy thu ngân. /p ːk/ + ĐẬU XE He parked the car on the street. = A h ta đậu xe bên đường. /ˈɡæð.ər/ + TỤ TẬP (VERB) PARK (VERB) GATHER MUSTER (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến They are gathering around the table. = Họ tụ tập xung quanh cái bàn GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ DISPLAY /dɪˈspleɪ/ + TRƯNG BÀY SHOW The merchandise is display outdoor. = hàng hóa đượ trư g bày ngoài đường. /d k/ + NEO ĐẬU ANCHOR The boat docked next to the harbor. = Con thuyền đậu bên bến cảng. /ˈhæ .dəl/ + CẦM + XỬ LÝ HOLD GRAB The man is handling a box. = Người đ ông cầm một cái hộp (VERB) DOCK (VERB) HANDLE (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ LOOKING AT /lʊk/ + NHÌN VÀO /pɔɪnt/ + CHỈ VÀO /pʊt/ + MẶC + ĐEO + ĐỘI STARE (VERB) POINT AT The man is pointing at the screen. = gười đ ông chỉ tay vào màn chiếu. (VERB) PUT ON (VERB) They are looing at each other. = Họ đa g nhìn nhao đắ đuối. WEAR Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến He is putting on the helmet. = A h ta đội nón bảo hiểm. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ CASTING A SHADOW /k ːst/ + TRẢI BÓNG /pʊʃ/ + ĐẨY /pʊl/ + KÉO The ladder is casting a shadow on the ground. = Cái thang trải bóng trên mặt đường. (VERB) PUSH SHOVE THRUST (VERB) PULL (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến She is pushing a cart. = Cô ấ đa g đẩ e đẩy The man is pulling the cord. = Người đ g đa g k o sợi dây. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ /ɪksˈtʃeɪndʒ/ + CHÀO HỎI EXCHANGE A LẪN NHAU GREETING SHAKING HANDS (VERB) ARRANGE /əˈreɪndʒ/ + SẮP XẾP (VERB) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến They are exchanging a greeting. = Họ đa g chào hỏi lẫn nhao. The woman is arranging furniture. = Người phụ nữ sắp xếp đồ đạc. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ INSTRUMENT (NOUN) MERCHANDISE /ˈɪn.strə.mənt/ + DỤNG CỤ + NHẠC CỤ TOOL EQUIPMENT He is playing a musical instrument. = A h ta đa g hơi hạc cụ. /ˈ ɜː.tʃən.daɪs + HÀNG HÓA + SẢN PHẨM PRODUCTS GOODS Merchandise is displayed outdoor. = Hàng hóa đượ trư g bày ngoài trời /ˈdʒuː.əl.ri/ + NỮ TRANG (NOUN) JEWELLERY (NOUN) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến Customers are examining some jewellery. = Khách hàng đa g e t nữ trang. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ HOSE /həʊz/ + VÒI NƯỚC The man is using a hose. = Người đ g đa g dùng vòi ước /ˈ ɔː.tər/ + TƯỚI CÂY The people are watering plants in the garden. = Mọi gười đa g tưới cây tro g ườn. /tuːl/ + DỤNG CỤ (NOUN) WATER (VERB) TOOL EQUIPMENT (NOUN) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến He is holding a tool. = A h ta đa g cầm dụng cụ. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ CART /k ːrt/ + XE ĐẨY STROLLEY The woman is pushing a cart. = Người phụ nữ đẩ e đẩy /boʊt/ + CON THUYỀN SHIP The boat is floating near a pier. = Con thuyền trôi gần cầu tàu. /ˈd k.jə.mənt/ + VĂN BẢN + GIẤY TỜ PAPER ARCHIEVE The woman is picking up a document. = Người phụ nữ đa g lấy tài liệu. (NOUN) BOAT (NOUN) DOCUMENT (NOUN) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ LADDER /ˈlæd.ər/ + CÁI THANG The man is standing on top of the ladder. = Người đ g đứng trên cái thang /ˈ iːlˌ ær.əʊ/ + XE CÚT KÍT The girl is standing near a wheelbarrow. = C g i đứng cạnh cái xe cút kít. /sɪŋk/ + BỒN RỬA TAY She is washing hands in a sink. = Cô ấy rửa tay ở một cái bồn rửa. (NOUN) WHEELBARROW (NOUN) SINK (NOUN) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ BENCH /bentʃ/ + GHẾ DÀI (NOUN) Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến They are resting on a bench = Họ nghỉ gơi tr ột cái ghế dài. GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA HÌNH ẢNH GROUP CÙNG HỌC TOEIC 990 || ĐỒNG VD: NGHĨA + CHỊU IN CHARGE /tʃ ːdʒ/ TRÁCH https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990/ OF NHIỆM (cụm từ) + QUẢN LÝ COLLEAGUE /ˈk l.iːɡ/ + ĐỒNG NGHIỆP COWORKE R Their colleagues are very friendly. = Đồng nghiêp của họ rất thân thiện. /ˈklaɪ.ənt/ + KHÁCH HÀNG CUSTOME R CONSUME R I met clients at 8 p.m. = Tôi gặp khách hàng lúc 8 giờ. (NOUN) CLIENT (NOUN) He is in charge of shipping goods to customers. = Anh ta chịu trách nhiệm về việc giao hàng cho khách Quyển Ebook này do tập thể Admin Group Cùng học Toeic 990 viết và biên soạn nhằm giúp các bạn thi Toeic có nguồn tài liệu tự học hiệu quả và chất lượng. Mong các bạn đừng mua bán cuốn sách này vì thế sẽ làm mất đi giá trị mà chúng mình gửi đến
- Xem thêm -