Tài liệu Trắc nghiệm hóa sinh có đáp án

  • Số trang: 32 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 13873 |
  • Lượt tải: 4
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

Chương Hormon – thần kinh – cơ. Câu 1: chọn đúng với hormon: A. … B. .. C. … D. Estrogen cũng có tác dụng chậm, sau khi được tiết vào máu (với thời gian tính bằng ngày) E. Hormon hoạt động với nồng độ khoảng 1mol/l (M) Câu 2. chọn câu sai: A. Tuyến giáp còn chế tiết calcitonin – 1 hormon peptid có 32 acid amin. B. T3, T4 nằm trong phân tử thyroglobulin và được giải phóng nhờ tác dụng thủy phân thyroglobulin của protease và peptidase. C. Thyroglobulin là tiền hormon của T3, T4. D. Hormon giáp trạng có tác dụng làm tăng canxi huyết. E. T3, T4 được vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp với TBG. Câu 3. Từ các acid amin 1 – Tyrosin 2 – Tryptophan 3 – Phenylalanin 4 – Alanin Chọn tập hợp đúng: Các hỏmon tủy thượng thận là dẫn xuất của aminoacid? A. 1,2 B. 2,4 C. 1,3 D. 3,4 E.2,3 Câu 4. Neuroalbumin chiếm tỉ lệ bao nhiêu (%) trong toàn bộ protein tan của não: A. 20 – 40 B. 60 -70 C. 40 – 60 D. 70 – 80 E. 80 -90 Câu 5: Actomyosin có tính chất nào sau đây: A. Không có hoạt tính enzym ATPase B. Có hoạt tính enzym ATPase rất mạnh C. Có hoạt tính enzym ATPase trung bình D. Có hoạt tính enzym ATPase yếu E. Có hoạt tính enzym ATPase rất yếu Câu 6. DOPA chuyển hóa thành Dopamin nhờ phản ứng nào: A. Hydrat hóa. B. Metyl hóa. C. Trao đổi amin D. Khử carboxyl E. Oxy hóa alcol thành aldehyd Câu 7: Enzym nào đóng vai trò quan trọng nhất với quá trình khử độc NH3 ở não: A. Aldolase B.Glutamindecarboxylase C. GLDH D. Hexokinase E. Glutaminsyntetase Câu 8: Trong lâm sàng, định lượng nồng độ creatinin huyết tương chủ yếu để đánh giá A. Tổn thương tụy B. Chức năng tổng hợp creatinin của gan C. Chức năng lọc của thận. D. Chức năng khử độc của gan E. Sức cơ Câu 9: Chọn câu dúng: A. Thyrotropin relasing factor (TRF) là hormon của tuyến yên. B. TRF kích thích tuyến giáp tiết ra glucagon C. Calcitonin là hormon của tuyến tụy D. T3, T4 của tuyến giáp có tác dụng tăng cường chuyển hóa cơ bản. E. Calcitonin có tác dung tăng canxi huuyết. Câu 10. Chọn đúng: Tuyến yên có thể điều hòa hoạt đọng vùng dưới đồi bằng cơ chế: A. Bằng hiện tượng khử cực màng B. Thông qua cơ chế ức chế ngược C. Thông qua các chất trung gian hóa học thần kinh D. Thông qua AMP vòng E. Thông qua GMP vòng Câu 11. Cơ chế tác dụng của các chất độc thần kinh có phospho hữu cơ: A. Ức chế không cạnh tranh enzym cholinesterase B. Trực tiếp tác dụng lên tế bào thần kinh C. Ức chế cạnh tranh enzym cholinesterase D. Kết hợp với acetycholin tạo ra phức hợp gây độc E. Hoạt hóa enzym cholinesterase Câu 12. Số chuỗi polypeptid nhẹ có trong thành phần của myosin: A. 4 B. 6 C. 2 D. 10 E. 8 Câu 13. Insulin tuyến tụy được đặc trưng bởi sự có mặt của: A. Một chuỗi peptid có 28 acid amin. B. Hai chuỗi peptid nối với nhau bởi 2 liên kết disulfur C. D – acid amin D. 14 acid amin E. Hai chuỗi peptid nối với nhau bởi các liên kết của C và N Câu 14. Lượng glucose dự trữ ở não đủ cung cấp cho não hoạt động trong vòng bao nhiêu lâu? A. 15 phút B. 10 phút C. 5 phút D. 20 phút E. 30 phút Câu 15. Chọn câu đúng: Hoạt tính ATPase của Myosin A. Bị hoạt hóa bởi ion Mg++ và Ca++ B. Bị ức chế bởi ion Mg++ và hoạt hóa bởi ion Ca++ C. Bị hoạt hóa bởi ion Mg++ và ức chế bởi ion Ca++ D. Không bị ảnh hưởng bởi ion Mg++ và Ca++ E. Bị ức chế bởi ion Mg++ và Ca++ Câu 16. Các chất trung gian dẫn truyền của tổ chức thần kinh mới được phát hiện bao gồm: A. Một số neuropeptid B. 1 số peptid đường tiêu hóa C. Một số neuroamin D. Một số neuro hormon E. Tất cả các chất trên Câu 17: Thành phần mielin ở não người lớn chứa: A. Không có cholesterol B. Cả cholesterol tự do và este C. Cholesterol tự do và phospholipid D. Cholesterol este và phospholipid E. Không có phospholipid Câu 18: Chọn đúng: - bản chất hóa học của hormon vùng dưới đồi là: A. Các peptid B. Lipoprotein C. Glycoprotein D. Phospholipid E. Dẫn chất của aminoacid Câu 19: Chất nào đáp ứng đầy đủ nhất các tiêu chuẩn của 1 chất trung gian hóa học của tổ chức thần kinh: A. Creatin-P B. UTP C. GTP D. ATP E. Acetyl CoA Câu 20: Chọn đúng: Vùng dưới đồi điều khiển hoạt động của tuyến yên bằng các chất sau: A. Enzym dị lập thể B. Yếu tố giải phóng và ức chế giải phóng C. Prostagladin D. Phosphatidin inositol E. Các nucleotid vòng Câu 21: Enzym nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc khử độc NH 3 ở não? A. GLDH B. Glutaminsyntetase C. Hexokinase D. Glutamindecarboxylase E. Aldolase Câu 23: Từ các kết quả xét nghiệm: 1- Tăng glucose máu 2- Tăng các thể ceton máu 3- giảm triglycerid máu 4- Tăng cholesterol máu 5- Bicarbonat (HCO3-) máu giảm chọn tập hợp đúng về: triệu chứng hóa sinh của bệnh đái tháo đường: A. 1,2,3,4 B. 1,2,3,5 C. 2,3,4,5 D. 1,2,4,5 E. 2,3,4,5 Câu 24: Chọn đúng: - cơ chế tác dụng của hormon steroid là: A. Làm tăng quá trình oxy hóa B. Làm tăng quá trình phosphoryl hóa C. Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào D. Làm tăng AMP vòng E. Làm tăng quá trình tạo ARN thông tin từ AN Câu 25: Khi co cơ thì làm thay đổi: A. Chiều dài tuyệt đối của tropomyosin B. Không làm thay đổi tính thấm của màng tế bào C. Chiều dài tuyệt đối của xơ actin D. Chiều dài tuyệt đối của cả xơ myosin và xơ actin E. Chiều dài tuyệt đối của xơ myosin Câu 26: Myosin là protein chủ yếu của: A. Tơ cơ B. Cơ tương C. Chất đệm D. Màng tế bào cơ E. Không có ở cơ Câu 27: Hormon tuyến giáp được tạo nên từ aminoacid nào: A. Prolin B. Tryptophan C. Serin D. Tyrosin E. Threonin Câu 28: Chọn câu đúng: Số chuỗi polypeptid nặng có trong thành phần của myosin: A. 2 B. 4 C. 10 D. 6 E. 8 Câu 29: Từ các ý 1, 2, 3, 4 về tác dụng: 1- Chống viêm 2- Tăng miễn dịch 3- Giảm miễn dịch 4- Tăng đề kháng với nhiễm khuẩn Chọn tập hợp đúng: Trong lâm sàng người ta sử dụng corticoid để: A. 1, 3 B. 1, 2 C. 2, 3 D. 3, 4 E. 1, 4 Câu 30: Chất nào sau đây không phải là chất trung gian dẫn truyền của tổ chức thần kinh: A. Adrenalin B. Noradrenalin C. Dopamin D. Serotonin E. Prostaglandin Câu 31: Chọn câu đúng: A. Thụ thể trên màng TB là những polysacarid nằm ở rìa màng TB B. Hormon steroid gắn với receptor theo kiểu “chìa khóa - ổ khóa”, receptor giữ nguyên cấu dạng nguyên thủy C. Adrenalin, glucagon, ACTH, TSH là những hormon tương ứng với chất thông tin thứ 2 là AMPv D. MSH, PTH ứng với chất truyền tin thứ hai là GMPv E. Insulin, GH ứng với chất truyền tin thứ 2 là calci hoặc/ và phosphatidylinositol Câu 32: Protein nào không phải là protein liên hợp của tổ chức thần kinh: A. Proteolipid B. Protein 14 – 3 – 2 C. Protein S – 100 D. Phospholipoprotein E. Neurocollagen Câu 33: Phản ứng sau là phản ứng nào: M.ADP.Pi <=> M + ADP + Pi A. Gắn ATP vào myosin B. Hình thành cấu hình năng lượng cao của myosin C. Bẻ gãy phức hợp cao năng giải phóng năng lượng D. Tổng hợp ATP ở cơ E. M.ADP.Pi mất năng lượng, phân ly tạo myosin tự do ban đầu Câu 34: Chiều dài phân tử myosin: A. 160 – 170 nm B. 120 – 130 nm C. 100 – 110 nm D. 150 – 160 nm E. 140 – 150 nm Câu 35: chất nào đáp ứng đầy đủ nhất các tiêu chuẩn của 1 chất trung gian hóa học ở TCTK A. Adrenalin B. Serotonin C. Noradrenalin D. Histamin E. GABA Câu 36: Thời gian tối đa trung bình não chịu được khi thiếu cung cấp oxi là: A. 5-6 phút B. 3-4 phút C. 2-3 phút D. 7-8 phút E. 1-2 phút câu 37: Neuroalbumin chiếm tỉ lệ bao nhiêu (%) trong toàn bộ protein tan của não: A. 60-70 B. 20-40 C. 80-90 D. 70-80 E. 40-60 Câu 38: chọn câu sai: Ở cơ quan đích hoạt động của hormon phụ thuộc vào yếu tố: A. Tốc độ thoái hóa của hormon ở gan và thận B. Receptor của hormon ở cơ quan đích C. Tốc độ thoái hóa của hormon ở huyết tương D. Tốc độ tổng hợp và bài tiết từ tuyến nội tiết E. Hệ thống vận chuyển hormon ở huyết tương Câu 39: Chọn câu sai: A. Hormon chỉ là protein đơn thuần, không là chất khác. B. Hormon tác dụng lên nhiều phản ứng của cùng một quá trình C. Hormon tạo ra từ cơ quan này nhưng tác dụng ở cơ quan khác D. Hormon có thể là protid mà cũng có thể là chất khác Câu 40: Chọn câu đúng: một đơn vị cơ gồm: A. Nửa đĩa A ghép với Nửa đĩa I B. Đĩa A ghép với vùng H C. Đĩa A và vùng H D. Nửa đĩa A, nửa đĩa I và vùng H E. Đĩa I và vùng H Câu 41: Catecholamin gồm các chất sau: A. Adrenalin, noradrenalin, DOPA, Dopamin B. DOPA, Adrenalin, noradrenalin C. Adrenalin, noradrenalin, dopamin D. Phenylalanin, adrenalin, Dopamin E. Adrenalin, noradrenalin Câu 42: Chọn đúng: Vùng dưới đồi điều khiển hoạt động của tuyến yên bằng các chất sau: A. Enzym dị lập thể B. Yếu tố giải phóng và ức chế giải phóng C. Prostagladin D. Phosphatidin inositol E. Các nucleotid vòng Câu 43: Phức hợp troponin bao gồm: A. Troponin Z, troponin I, troponin T B. Troponin D, troponin I, troponin T C. Troponin C, troponin N, troponin T D. Troponin C, troponin I, troponin T E. Troponin C, troponin I, troponin M Câu 44: Từ các kết quả xét nghiệm: 1- Glucose máu tăng 2- Lipid máu giảm 3- T3, T4 tăng, TSH giảm 4- T3, T4 giảm, TSH tăng Chọn tập hợp đúng về triệu chứng cường năng tuyến giáp thường gặp: A. 2, 4 B. 1, 4 C. 1, 3 D. 1, 2 E. 2, 3 Câu 45: Tropomyosin là protin chủ yếu của: A. Chất đệm B. Màng tế bào cơ C. Cơ tương D. Tơ cơ E. Không có ở cơ Câu 46: chiều dài của đĩa A: A. 1800 – 1900 nm B. 1200 - 1300 nm C. 1400 - 1500 nm D. 1500 - 1600 nm E. 1000 – 1100 nm Câu 47: từ các tác dụng sau: 1- Tăng glucose máu 2- Tăng tân tạo glucose 3- Tăng miễn dịch 4- Giảm miễn dịch Chọn tập hợp đúng về tác dụng của nhóm glucocorticoid là: A. 2,4 B. 1,2,4 C. 3,4 D. 1,4 E. 1,2,3 Câu 48: Neuroglobulin chiếm tỉ lệ bao nhiêu (%) trong protein tan của não: A. 20 – 25 B. 5 – 10 C. 30 – 35 D. 80 – 90 E. 60 – 70 Câu 49: Vasopressin có cấu tạo khác với Oxytocin 2 aminoacid ở các vị trí: A. 5 và 8 B. 3 và 8 C. 2 và 8 D. 4 và 9 E. 4 và 7 câu 50: khi nghỉ não sử dụng bao nhiêu % lượng oxy cung cấp cho toàn cơ thể trong hoạt động hô hấp: A. 20-25% B. 5-10% C. 35-40% D. 10-15% E. 30-35% Câu 51: Xét nghiệm VMA (Vanil Maldelic Acid) máu và nước tiểu để chuẩn đoán: A. U tinh hoàn B. U vỏ thượng thận C. Đa u tủy xương D. U tủy thượng thận E. Các gợi ý trên đều sai Câu 52: Chất nào sau đây không phải là chất trung gian dẫn truyền của tổ chức thần kinh: A. Adrenalin B. Noradrenalin C. Dopamin D. Serotonin E. Prostaglandin Câu 53: Quá trình tổng hợp acetylcholine cần những chất sau đây: A. Acid acetic, cholin B. Acid acetic, cholin, ATP và cholinacetylase C. Acetyl CoA, cholin, ATP và cholinacetylase D. Acetyl CoA, cholin E. Acid acetic, cholin và cholinacetylase Câu 54: Số chuỗi polypeptid nặng có trong thành phần của myosin: A. 6 B. 4 C. 2 D. 8 E. 10 Câu 55: Somatostatin thuộc thành phần cấu tạo nào trong TCTK: A. Glucid B. Protein tan C. Lipid D. Muối vô cơ E. Peptid Câu 56: Chọn đúng: sản phẩm thoái hóa cuối cùng của tủy thượng thận: A. 3-methoxy- 4-hydroxymandelic acid (VMA) B. DOPA C. 3,4-dihydroxymandelic acid D. levunilic acid E. dopamin Câu 57: Creatinin được tổng hợp từ 3 acid amin: A. Glycin, methionin, valin B. Arginin, methionin, glycin C. Glycin, valin, arginin D. Valin, arginin, methionin E. Valin, tryptophan, arginin Câu 58: Cấu hình năng lượng cao của myosin khi chuyển thành cấu hình năng lượng thấp trong quá trình co cơ sẽ thay đổi: A. Gập lại từ 900 thành 450 B. Gập lại từ 450 thành 00 C. Mở rộng từ 900 thành 1800 D. Mở rộng từ 450 thành 900 E. Giữ nguyên không đổi. Câu 59: Các hormon peptid tác động thông qua chất trung gian nào? A. AMP vòng B. GMP vòng C. Ca D. Prostagladin E. Các gợi ý trên đều đúng Câu 60: Chất nào đáp ứng đầy đủ nhất các tiêu chuẩn của một chất trung gian hóa học của tổ chức thần kinh: A. GABA B. Serotonin C. Histamin D. Adrenalin E. Acetylcholin Câu 61: Actin là protein chủ yếu của: A. Cơ tương B. Không có ở cơ C. Màng tế bào cơ D. Tơ cơ E. Chất đệm Câu 62: Prostigmin có vai trò như thế nào đối với enzym cholinesterase: A. Là cơ chất của enzym B. Là chất ức chế cạnh tranh C. Không có tác dụng gì D. Là chất hoạt hóa E. Là chất ức chế không cạnh tranh Câu 63: Công thức sau là của chất nào: (hông bít vẽ thía nèo ^^) A. DOPA B. Tyrosin C. Noradrenalin D. Adrenalin E. Dopamin Câu 64: cơ chế làm tăng glucose máu của glucagon: A. Ức chế quá trình đường phân B. Làm tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào C. Tăng phân ly glycogen D. Tăng tái hấp thu glucose ở tế bào ống thận E. Tăng hấp thu glucose từ ruột Câu 65: Từ các kết quả xét nghiệm: 1.Glucose máu tăng 2.Lipid máu giảm 3.T3, T4 tăng, TSH giảm 4.T3, T4 giảm, TSH tăng Chọn tập hợp đúng về triệu chứng cường năng tuyến giáp thường gặp: A. 2, 4 B. 1, 4 C. 1, 3 D. 1, 2 E. 2, 3 Câu 66: Khi cơ ở trạng thái nghỉ ngơi thì nồng độ các ion ở cơ tương như thế nào: A. Ca++ thấp, Mg++ cao B. Ca++ , Mg++ cao C. Không thay đổi so với lúc cơ hoạt động D. Ca++ cao, Mg++ thấp E. Ca++, Mg++ thấp Câu 67: chọn câu sai: A. Hormon chỉ là protein đơn thuần, không là chất khác. B. Hormon tác dụng lên nhiều phản ứng của cùng một quá trình C. Hormon tạo ra từ cơ quan này nhưng tác dụng ở cơ quan khác D. Hormon có thể là protid mà cũng có thể là chất khác Câu 68: Hoạt tính ATPase của actomyosin A. Không bị ảnh hưởng bởi ion Ca++ và ion Mg++ B. Bị ức chế bởi ion Ca++ và hoạt hóa bởi ion Mg++ C. Được hoạt hóa bởi ion Ca++ và ức chế bởi ion Mg++ D. Bị ức chế bởi ion Ca++ và ion Mg++ E. Được hoạt hóa bởi cả ion Ca++ và ion Mg++ Câu 69: Đặc điểm của hormon nhóm 1 (steroid, giáp trạng): A. Có receptor trong tế bào B. Có thời gian bán hủy ngắn C. Thấm nước D. Không cần có protein vận chuyển E. Có chất trung gian truyền tin là AMPv, Ca++ Câu 70: chọn câu đúng nhất về chuyển hóa các chất của não: A. Không phụ thuộc vào lượng oxy trong máu B. Sử dụng 25% tổng số oxy tiêu thụ của cơ thể lúc nghỉ C. Phụ thuộc chủ yếu vào lượng dự trữ glycogen D. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose máu E. Bị ảnh hưởng lớn bởi sự nhập acid béo từ máu Câu 71: Chọn đúng: nếu cắt bỏ tuyến yên ở con vật non sẽ gây ra trạng thái: A. Hội chứng sinh dục thượng thận B. Bệnh to đầu chi C. Bệnh eddison D. Bệnh khổng lồ E. Bệnh lùn tuyến yên Câu 72: Nồng độ ARN cao của não có liên quan tới: A. Sự thay đổi thành phần lipid trong não B. Tốc độ tổng hợp protein cao C. Tốc độ chuyển hóa cholesterol este D. Nồng độ glucose cao E. Nồng độ cao AND Câu 73: Thyrosin (T4) được tổng hợp trong cơ thể từ: A. Tyrosin B. Thyroglobulin C. Tyramin D. Tryptophan E. L-histidin Câu 74: Acidamin nào có nồng độ cao nnhất trong não: A. Glutamin B. Arginin C. Tryptophan D. Glutamíc acid E. Histidin Câu 75: Vạch M là gì? A. Nằm chính giữa, chia đôi đĩa sáng I B. Trùng với vạch Z C. Là chỗ tiếp giáp giữa đĩa sáng I với đĩa tối A D. Giới hạn các đơn vị co cơ E. Nằm chính giữa, chia đôi các đơn vị cơ Câu 76: Một xoắn kép F-actin có bề dày là: A. 3 – 4 nm B. 13 – 14 nm C. 10 – 11 nm D. 7 – 8 nm E. 1 – 2 nm Câu 77: Từ các kết quả xét nghiệm: 1- Tăng glucose máu 2- Tăng các thể ceton máu 3- Tăng triglycerid máu 4- Bicarbonat (HCO3) máu tăng 5- Bicarbonat (HCO3) máu giảm Chọn tập hợp đúng về triệu chứng hóa sinh của bệnh đái tháo đường: A. 2,3,4 B. 2,3,4,5 C. 1,2,4 D. 1,2,3,4 E. 1,2,3,5 câu 78: CHE “thật” lên quan đến tổ chức nào A. Cơ B. Tim C. Não D. Thận E. Gan Câu 79: Từ các tác dụng: 1- Làm giảm glucose máu-(đúng) 2- Tăng tổng hợp glycogen-(đúng) 3- Tăng tổng hợp lipid-(đúng) 4- Tăng thoái hóa lipid 5- Làm tăng glucose máu Chọn tập hợp đúng về tác dụng của insulin tụy người: A. 1,2,4 B. 1,2,3 C. 1,3,4 D. 1,3,5 E. 2,3,5 Câu 80: Chọn câu sai: Adrenalin có tác dụng: A. Làm giãn cơ trơn (dạ dày, phế quản)-(đúng) B. Làm giãn cơ xương -(đúng) C. Tăng phân cắt glycogen ở gan, cơ-(đúng) D. Gây co mạch máu toàn thân-(sai)(của noradrenalin) E. Làm giãn cơ tim -(đúng) Nhớ được mấy câu: Câu 81: amino acid thứ 3 và 8 của oxytosin là gì? Ile và Leu (của vasopressin là Phe và Arg) Câu 82: Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của hormon tủy thượng thận là gì? 3-metoxy-4-hydroxymandelic acid (VMA) Câu 83: Enzym MAO có tác dụng phân giải hormon thượng thận bằng những phản ứng nào? oxymetyl hóa và khử amin oxy hóa Chương gan – mật – thận – nước tiểu – nước - muối Câu 1: Yếu tố làm gan nhiễm mỡ nặng thêm: A. Rượu, cholesterol B. Rượu, tiểu đường, thừa calo, viêm gan do virus C. Lao động quá sức D. Viêm gan mãn, xơ gan E. Suy dinh dưỡng, tiểu đường Câu 2: Nitrit có trong nước tiểu là biểu hiện của trường hợp nào sau đây: A. Tổn thương cầu thận B. Bệnh chuyển hóa nucleoprotein ở thận C. Nhiễm trùng đường tiết niệu D. Tổn thương ống thận E. Tất cả đều đúng Câu 3: Chọn đúng: So với khối lượng cơ thể, dịch gian bào chiếm: A. 15% B. 30% C. 5% D. 75% E. 50% Câu 4: Chọn đúng: Nước từ nước tiểu đầu được hấp thu ở ống lượn gần chiếm: A. 5% B. 20% C. 15% D. 50% E. 75% Câu 5: Chọn phát biểu sai về ion: A. HPO42- : anion chính của tế bào B. Cl- : anion chính của dịch ngoại tế bào C. HCO3-: anion có trong nước tiểu D. K+ là cation chính trong tế bào E. Na+ là cation chính ngoài tế bào Câu 6: Chất nào được coi là tái hấp thu hoàn toàn ở tế bào ống thận: A. Acid hippuric B. Ure C. Acid uric D. Bicarbonat Câu 7: Chọn câu sai: A. Na+ bên trong nhiều hơn bên ngoài tế bào B. K+ là ion chính trong tế bào C. K+ nội bào nhiều hơn ngoại bào D. Na+ là ion chính ngoài tế bào E. Cl- có cả ở bên trong và bên ngoài tế bào Câu 8: Pl ở tiểu cầu thận tăng khi: A. Tăng áp lực thủy tĩnh trong khoang bowmann B. Tăng áp lực thủy tĩnh tiểu cầu thận C. Tăng Pk máu D. Tăng Ptt máu E. Giảm áp lực thủy tĩnh tiểu cầu thận Câu 9: Thận đào thải H+ dạng muối acid và acid không bay hơi chủ yếu ở đoạn nào: A. Ống lượn xa B. Quai henle C. Ống góp D. Ống lượn xa E. Cầu thận Câu 10: Bilirubin trong máu được vận chuyển nhờ chất nào A. Globulin B. Albumin C. Chất khác D. Tranferin E. Ferritin Đáp án tạm thời: 1B 2C 3A 4E 5C 6D 7A 8B 9A 10B Câu 11: Tại gan, glucose thoái biến tạo acid glucuronic theo chu trình A. Pentose B. Acid citric C. G – alanin D. Acid uronic E. Cori Câu 12: Cặp nào sau đây thường xuất hiện trong nước tiểu bệnh nhân tiểu đường A. Glucose, cetonic B. Glucose, sắc tố mật C. Protein, muối mật D. Amoniac, cetonic E. Tất cả các chất trên Câu 13: Cholesterol nào là tốt: A. HDL B. LDL C. Cholesterol trong thức ăn D. Chất sản phẩm chuyển hóa của cholesterol E. Cholesterol este Câu 14: Chất nào sau đây được coi là không hấp thu ở ống thận A. Acid amin B. Acid uric C. Ure D. Creatinin E. Điện giải Câu 15: Tăng nhanh, đột ngột ion nào thì ngừng tim: A. K+ B. Mg++ C. Ca++ D. Na+ E. Tất cả đều sai Câu 16: Chọn đúng: Enzym Na+ - K+ - ATPase là A. Enzym dime (2 chuỗi đơn vị) B. Enzym rìa màng C. Enzym xuyên màng D. Enzym vận chuyển nhóm E. Tất cả đều đúng Câu 17: Ý nghĩa lâm sàng của transaminase A. Hoạt tính trong máu tăng trong bệnh gan B. Hoạt tính trong máu tăng trong bệnh thận C. Hoạt tính trong máu tăng trong bệnh tiểu đường D. Hoạt tính trong máu tăng trong bệnh tim E. Hoạt tính trong máu tăng trong bệnh tim và gan Câu 18: Nguyên nhân chung phù do thận hư, xơ gan là A. Tăng huyết áp B. Giảm áp lực keo Pk C. Giảm huyết áp D. Tăng Pk E. Tất cả đều sai Câu 19: Thành phần glucid chủ yếu ở gan là A. Fructose B. Maltose C. Glucose D. Glycogen E. Lactose Câu 20: Sự xuất hiện của bilirubin trong nước tiểu chắc chắn kèm theo A. Muối mật B. Protein C. Ceton D. Nitrit E. Glucose Đáp án tạm thời: 11D 12A 13A 14D 15A 16C 17E 18B 19D 20A Câu 21: chọn đúng: Nước phân bố: A. Gian bào nhiều hơn ngoại bào B. Ngoại bào nhiều hơn nội bào C. Nội bào nhiều hơn ngoại bào D. Bằng nhau ở trong và ngoài tế bào E. Đồng đều ở các mô, tổ chức Câu 22: Sử dụng thể cetonic ở co quan nào A. Tất cả các cơ quan trừ gan B. Gan, não C. Gan, thận D. Tất cả các cơ quan, trừ não E. Tim, thận, phổi, não Câu 23: Vì sao bilirubil trực tiếp tan trong nước A. Liên hợp với acid sulfunic B. Liên hợp với acid phoshoric C. Liên hợp với albumin D. Liên hợp với acid gluconic E. Liên hợp với acid glucuronic Câu 24: Aminoacid nào được khử amin oxy hóa tại gan A. Alanin B. Pro C. Glycin D. Acid glutamic E. Serin Câu 25: màu vàng nhạt trong nước tiểu bình thường là A. Bilirubil tự do B. Urobilinogen C. Bilirubin liên hợp D. Muối mật E. Urobilin Câu 26: Chọn câu sai: Sự tái hấp thu HCO- ở ống lượn gần phụ thuộc A. [CO2] hòa tan trong mao quản thận B. Sự tái hấp thu Na+ ở lòng ống vào tế bào C. Sự toàn vẹn của tế bào ống thận D. Pk trong mao quản tiểu cầu thận E. Sự trao đổi Na+, K+ giữa mao quản và tế bào ống lượn gần Câu 27: Chọn câu sai: ở tế bào ống lượn xa, H+ đào thải dạng A. NH4+ B. H2PO4C. HCO3D. Acid không bay hơi Câu 28: Chọn đúng: Enzym Na + - K+ - ATPase vận chuyển 3Na+ từ trong ra ngoài tế bào và 2 K+ từ ngoài vào tế bào nhờ năng lượng từ thủy phân: A. 3 ATP B. 1 ATP C. 2 ATP D. 4 ATP E. 5 ATP Câu 29: Hiện tượng hạ đường máu lúc đói tăng sau khi ăn gặp khi A. Hội chứng suy chức năng gan B. Bệnh to gan vàng cấp C. Bệnh viêm tụy mãn D. Hội chứng hủy hoại tế bào gan E. Tắc mật Câu 30: Ý nghĩa lâm sàng của AST: A. Hoạt tính AST tăng cao trong bệnh gan B. Xác định hoạt tính của AST để chuẩn đoán bệnh tim mạch C. Họat tính AST tăng cao trong nhồi máu cơ tim D. Họat tính AST tăng cao trong luput ban đỏ hệ thống E. Tất cả đều đúng Đáp án tạm thời: 21C 22A 23E 24D 25E 26D 27C 28C 29A 30E Câu 31: Xét nghiệm nào quan trọng chuẩn đoán chức năng gan: A. Bilirubin huyết thanh, Albumin, Alkaliphotphatase, Bilirubin và urobilinogen niệu B. GOT, GTP, albumin, alkaliphotphatase C. GOT, GTP, GGT, glucose huyết thanh D. Bilirubin huyết thanh, GOT, GTP, GGT E. Bilirubin huyết thanh, GOT, GTP, GGT Câu 32: Cho biết hormon nào có tác dụng điều tiết nước mạnh nhất A. Vasopressin B. Aldosteron C. Các hormon tuyến (không nhìn rõ ) D. . E. . Câu 33: Truyền quá nhiều dịch ưu trương sẽ dẫn đến A. Phù thận B. Phù tim C. Tăng áp lực thẩm thấu nội bào D. Mất nước ngoại bào E. Mất nước nội bào Câu 34: Khi Na+ máu tăng dẫn đến tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, cơ thể điều chỉnh bằng cách nào? A. Tăng bài tiết renin, tăng aldosteron B. ADH giảm, renin tăng C. Giảm bài tiết renin, giảm tạo angiotensin II, giảm aldosteron D. Giảm bài tiết renin, giảm aldosteron Câu 35: Thành phần lipid chủ yếu của gan: A. Phospholipid B. Triglycerid C. Lipoprotein D. Glycolipid E. Cholesterol Câu 36: Sự tích lũy nước ngoại bào mà không cân bằng với muối: A. Giảm thể tích đẳng trương B. Tăng thể tích nhược trương C. Giảm thể tích ưu trương D. Tăng thể tích ưu trương E. Tăng thể tích đẳng trương Câu 37: phân tử Hb qua được màng lọc cầu thận vì: A. Phân tử Hb có trọng lượng phân tử >70.000 B. Phân tử Hb không tan trong nước C. Phân tử Hb có nhóm Hem D. Phân tử Hb có nhiều nhóm tích điện âm E. Phân tử Hb có nhiều nhóm tích điện dương Câu 38: Gan phân hủy glycogen tạo glucose nhờ các enzym: A. Amylase, saccarase, glucose - 6 - phosphatase, amylo - 1,6 – glucosidase B. Amylase, glucose-6–phosphatase, glucokinase, amylo - 1,6 – glucosidase C. Amylase, maltase, glucose-6–phosphatase, amylo - 1,6 – glucosidase D. Amylase, glucose-6–phosphatase, amylo - 1,6 – glucosidase E. Amylase, hexokinase, glucose-6–phosphatase, amylo - 1,6 – glucosidase Câu 39: Ở tế bào ống lượn xa, tăng hoạt tính enzym glutaminase sẽ tăng đào thải H+ ở dạng A. NH4+ B. H2PO4C. Acid không bay hơi D. Muối carbonat E. Sulfat liên hợp Câu 40: Đái tháo nhạt có thể dẫn đến: A. Tăng thể tích ưu trương ở dịch ngoại bào B. Giảm thể tích ưu trương ở dịch ngoại bào C. Giảm thể tích đẳng trương ở dịch ngoại bào D. Tăng thể tích đẳng trương ở dịch ngoại bào E. Tăng thể tích nhược trương ở dịch ngoại bào Đáp án tạm thời: 31A 32A 33E 34C 35B 36B 37E 38C 39A 40B Câu 41: Suy chức năng gan, pyruvat và acid lactic trong máu tăng do: A. Gan không có khả năng phân hủy glycogen B. Gan không cung cấp đủ thyaminpyrophosphat, CoA và các yếu tố khác C. Tế bào không có glucose thấm qua tự do D. Ứ đọng các sản phẩm chuyển hóa trung gian tại gan E. Gan không tổng hợp được CoA từ các tiền chất khác Câu 42: Hàng ngày có khoảng 1400 – 1500 l máu qua thận: A. Để làm nhiệm vụ dinh dưỡng cho thận B. Để làm nhiệm vụ bài tiết C. 10% làm nhiệm vụ dinh dưỡng, 90% làm nhiệm vụ bài tiết D. 90% làm nhiệm vụ dinh dưỡng, 10% làm nhiệm vụ bài tiết E. Để dẫn máu về gan Câu 43: Glucose niệu dương khi A. Tiểu đường B. Nồng độ acid uric máu tăng C. Cường giáp trạng D. Nồng độ glucose máu vượt qua ngưỡng thận E. Viêm gan Câu 44: hoạt động chuyển hóa của gan xảy ra mạnh nhất ở: A. Tế bào nhu mô gan B. Tế bào… tự nhiên (Natural…) C. Tế bào nội mô D. Tế bào Kupffer E. Tế bào biểu mô đường ống mật Câu 45: chọn kết quả đúng về kết quả xét nghiệm nước tiểu bệnh nhân đái tháo đường: 1- Tăng glucose niệu 2- Giảm ceton niệu 3- Tăng pH nước tiểu 4- Giảm pH nước tiểu 5- Giảm glucose niệu 6- Tăng tỉ trọng nước tiểu 7- Tăng ceton niệu A. 1,2,5,7 B. 2,4,6,5 C. 4,7,1,6 D. 7,4,3,2 E. … Câu 46: Creatin được tổng hợp ở đâu A. Gan B. Tim C. Lách D. Thận Câu 47: chọn câu đúng: Phù thận (ví dụ thận hư nhiễm mỡ) là do:
- Xem thêm -