Tài liệu Bài tập cuối tuần tiếng anh 8 thí điểm tập 1 (có thể copy)

  • Số trang: 109 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 37 |
  • Lượt tải: 0
luanvan-khoaluan

Tham gia: 30/01/2016

Mô tả:

i 2 BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 ĐẠI LỢI BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8- TẬP 1 CÓ ĐÁP ÁN NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI LỜI NÓI ĐẦU Các em học sinh thân mến! Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình. Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 8 tập 1. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh. Cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và bám sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích nhằm giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình. Trong mỗi đơn vị bài học, chúng tôi đều trình bày đầy đủ các nội dung sau: -Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học - Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em. Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này. - Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp: Nghe - Nói - Đọc - Viết tiếng Anh của các em. Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD phát âm chuẩn tiếng Anh của người bản ngữ. Chúng tôi tin rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình. Lời cuối cùng, chúng tôi mong muốn được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới độc giả, tới các em học sinh, các bậc phụ huynh và các quý thầy cô đã giúp đỡ chúng tôi rất nhiều trong quá trình biên soạn tài liệu quý báu này. Chúng tôi cũng mong muốn được lắng nghe những ý kiến góp ý chân thành nhất của các bậc phụ huynh và các thầy cô giáo để lần tái bản sau cuốn sách sẽ đầy đủ hơn, ý nghĩa hơn.Trân trọng! 2 BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 Unit 1 LEISURE ACTIVITIES WEEK 1 A THEORY: LANGUAGE KNOWLEDGE ❶ PRONUNCIATION Clusters: /br/ and /pr/ (Cụm âm /br/ và /pr/) 1. /br/ Âm /br/ được ghép từ 2 phụ âm /b/ + /r/ Để phát âm âm /b/ Ta mím nhẹ hai môi và nâng phần ngạc mềm để chặn luồng hơi trong khoang miệng, rồi mở miệng bật hơi từ phía trong ra. Khi phát âm, dây thanh sẽ rung lên. Để phát âm âm /r/ Ta co lưỡi về phía sau, cong đầu lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡi không chạm tới chân răng trên. Khi phát âm, luồng hơi sẽ đi qua khoang miệng và đầu lưỡi ra ngoài. 2. /pr/ Âm /pr/ được ghép từ 2 phụ âm /p/ + /r/ Để phát âm âm /p/ Ta mím nhẹ hai môi lại và nâng phần ngạc mềm để chặn luồng hơi trong khoang miệng, rồi mử miệng bật hơi từ phía trong ra. Khi phát âm, dây thanh không rung. Để phát âm âm /r/ Co lưỡi về phía sau, cong đầu lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡi không chạm tới chân răng trên. Khi phát âm, luồng hơi sẽ đi qua khoang miệng và đầu lưỡi ra ngoài. Các em tập phát âm các âm /br/ và /pr/ trong bảng sau /br/ /pr/ bride brilliant library broken bracelet prize problem apricot pretty princess Britney went to the library with her brother. Presley prepared a priceless present. UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES ❷ VOCABULARY ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE antivirus n /ˈæntivaɪrəs/ chống lại virus bead n /biːd/ hạt chuỗi bracelet n /ˈbreɪslət/ vòng đeo tay button n /ˈbʌtn/ khuy check out v /tʃek aʊt/ xem kĩ check out something v /tʃek aʊtˈsʌmθɪŋ/ kiểm tra điều gì đó comedy n /ˈkɒmədi/ hài kịch comfortable adj /ˈkʌmftəbl/ thoải mái comic book n /ˈkɒmɪk bʊk/ truyện tranh craft kit n /krɑːft kɪt/ bộ dụng cụ thủ công n /diːaɪ‘waɪ/ ~ /du ɪt jɔːˈself/ các công việc tự mình làm DIY project n /diː aɪ‘waɪˈprɒdʒekt/ kế hoạch tự làm đồ drama n /’drɑːmə/ kịch generation n /ˌdʒenəˈreɪʃn/ thế hệ go mountain biking n /gəʊ‘maʊntənˈbaɪkɪŋ/ đi đạp xe leo núi go out with friends v /gəʊaʊt wɪð frendz/ đi chơi với bạn go shopping v /gəʊˈʃɒpɪŋ/ đi mua sắm go to the movies v /gəʊtəðə‘muːviz/ đi xem phim go window shopping v /gəʊ‘windəʊˈʃɒpɪŋ/ đi ngắm đồ hanging out (with friends) v /ˈhæŋɪŋ aʊt/ (wɪð frendz) đi chơi với bạn bè harmful adj /’hɑːmfəl/ độc hại leisure n /’leʒə(r)/ sự giải trí leisure activity n /’leʒə(r) ækˈtɪvəti/ hoạt động giải trí listen to music v /lɪsn tu ‘mjuːzɪk/ nghe nhạc make crafts v /meɪk kra:fts/ làm đồ thủ công make friends v /meɪk frendz/ kết bạn make origami n /meɪk ˌɒrɪˈɡɑːmi/ gấp giấy making crafts n /’meɪkɪŋ krɑ:fts/ hoạt động làm đồ thủ công melody n /’melədi/ giai điệu (âm nhạc) mountain biking n /’maʊntən ‘baɪkɪŋ/ hoạt động đạp xe leo núi novel n /ˈnɒvəl/ cuốn tiểu thuyết personal information n /ˈpɜːsənl ɪnfəˈmeɪʃən/ thông tin cá nhân DIY do-it-yourself 4 BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 pet training n /pet ˈtreɪnɪŋ/ hoạt động huấn luyện thú play an instrument v /pleɪən ˈɪnstrəmənt/ chơi nhạc cụ play beach games v /pleɪbiːtʃgeɪmz/ chơi các trò chơi trên bãi biển play sport v /pleɪspɔːt/ chơi thể thao play video games v / pleɪˈvɪdiəʊ geɪmz/ chơi điện tử poetry n /ˈpəʊətri/ thơ ca read v /riːd/ đọc (sách, báo) reality show n /riˈæləti ʃəʊ/ chương trình truyền hình thực tế relaxing adj /rɪˈlæksɪŋ/ thư giãn right up someone’s street idiom /raɪt ʌpˈsʌmwʌn striːt/ đúng sở thích của ai đó satisfied adj /ˈsætɪsfaɪd/ hài lòng skateboard n /ˈskeɪtbɔːd/ trò lướt ván socialise (with someone) v /ˈsəʊʃəlaɪz (wɪð ˈsʌmwʌn)/ giao lưu với ai đó socialising (with someone) n /ˈsəʊʃəlaɪzɪŋ (wɪð ˈsʌmwʌn)/ hoạt động giao lưu với ai đó software n /ˈsɒftweər/ phần mềm spare time n /speə taɪm/ thời gian rảnh sticker n /ˈstikər/ nhãn dính có hình stranger n /ˈstreɪndʒər/ người lạ surf the Internet v /sɜːf ðə ˈɪntənet/ truy cập in-tơ-net technology n /tekˈnɒlədʒi/ công nghệ text v /tekst/ nhắn tin train a pet v /treɪn ə pet/ huấn luyện thú trick n /trɪk/ thủ thuật update v /ʌpˈdeɪt/ cập nhật virtual adj /ˈvɜːtʃuəl/ ảo (không có thực) watch TV v /wɒtʃtiːˈviː/ xem ti vi window shopping n /ˈwɪndəʊˈʃɒpɪŋ/ hoạt động đi ngắm đồ wool n /wʊl/ len ❸ GRAMMAR Verbs of liking + V-Ing/ to-infinitlve. Khi một động từ theo sau một động từ chỉ ý thích, động từ đi theo sau đó phải ở dạng V-ing hoặc to V. UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES Verb Meaning enjoy fancy like love adore detest dislike hate thích thích thích yêu thích mê, thích mê ghét không thích ghét Ví dụ: I love playing sports but I hate dancing. Tôi thích chơi thể thao nhưng tôi ghét nhảy múa. My parents always enjoy visiting their friends. Bố mẹ tôi luôn thích đi thăm bạn bè. Chú ý: Một số động từ có thể được dùng với cả V-ing hoặc V-infinitive mà không có sự thay đổi nhiều về ý nghĩa. Ví dụ: I love playing football with my friends. = I love to play football with my friends. BPRACTICE Exercise 1: Listen and complete the words with /br/ or /pr/. Then read them aloud. (Track 01) _ _idge _ _incess _ _ownie _ _ess ap_ _aisal _ _ick _ _oof _ _avo _ _own _ _iority _ _avery _ _eposition _ _eview _ _ing _ _eserve _ _ain _ _ought _ _ior _ _ochure _ _epare Exercise 2: Listen and choose the word you hear.(Track 02) 6 1. bribe/ pride 6. breast/ press 2. brave/ pray 7. brick/ prick 3. bronze/ prone 8. bring/ spring 4. brother/ prove 9. brave/ plane 5. bracelet/ prepare 10. break/ prepare BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 Exercise 3: Look at the picture and put the words in the box under the pictures. sticker wool button bike novel bracelet skateboard comic book 1 .............................. 2 .............................. 3 .............................. 4 .............................. 5 .............................. 6 .............................. 7 .............................. 8 .............................. Exercise 4: Look at the pictures and complete the phrases. 1. go .................... biking 2. go to the .................... 3. go .................... 4. make .................... 5. .................... training 6. play .................... 7. play .................... games 8. surf the .................... 9. .................... TV 10. .................... shopping 11. make .................... 12. make .................... UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES Exercise 5: Complete the sentences with phrases in the box. like working detests doing detests looking like eating watching football fancies being fancies doing adore playing loves collecting fancy singing 1. My younger sister ................................ dolls. 2. My friend Peter and I ................................ board games. 3. I don’t ............................ at the weekend. I like spending time with myfamily instead. 4. My dad ................................ in the kitchen and preparing food for my family. 5. Nancy ................................ housework such as washing the dishes. 6. My sister doesn’t ................................ 7. Joey enjoys ................................ but he detests playing football. 8. My sister ................................ voluntary activities. She has travelled to 15countries to do voluntary work. 9. I don’t ................................ onion. I hate onion. 10. Minh hates me. He even ................................ at me. Exercise 6: Complete the sentences, using the -ing form of the given verbs. do stay travel take do collect plant go eat watch 1. We enjoy .......................... for a walk around the lake every evening. 2. My friend Jenifer loves .......................... unique things. 3. Most of my friends don’t like .......................... homework at the weekend. 4. Do you like .......................... flowers in the balcony? 5. I hate .......................... outdoors in the summer. It’s so hot. 6. I don’t like .......................... challenging sports like ice skating or surfing. 7. My cousin David adores .......................... photos. He has got an expensivecamera. 8. Who dislikes .......................... films on TV? 9. Does Laura hate .......................... noodles? 10. My mother detests .......................... by bus because she can be carsick. Exercise 7: Each sentence has a mistake. Underline the mistakes and correct them. 1. Tuan does not like cook. .......................................................................................................................................... 2. Tuan and Nam likes playing table tennis. .......................................................................................................................................... 8 BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 3. Minh hates eaten apples. .......................................................................................................................................... 4. Ha dislikes to playing the piano. .......................................................................................................................................... 5. My parents really loves gardening. .......................................................................................................................................... 6. Do you fancies dancing? .......................................................................................................................................... 7. I do not fancy of eating noodles. .......................................................................................................................................... 8. My dad detests watches Korean films. .......................................................................................................................................... 9. My mum adores ride her bike to work. .......................................................................................................................................... 10. I enjoy to talking to my friends in my free time. .......................................................................................................................................... Exercise 8: Complete the paragraph with suitable words. Hi everyone! Today I’m going to talk about my leisure activities. I prefer (1) ............... to music, especially in the evening. My favorite song (2) ............... ‘Another world’ by One Direction. I also like (3) ............... books and one of my favorites is Harry Potter. Besides, I (4) ............... skateboarding with my elder brother and sometimes I enjoy (5) ............... table tennis. My hobby is doing DIY. I think it’s very interesting and it needsa lot of creativity. I dislike (6) ............... out or shopping because I hatecrowded places. What about you? Exercise 9: Complete the text with the words in the box. cooking likes adores sister hates low five playing spending brother My family consists of (1) ............... members: my parents John and Julia, my older brother Danny and my older sister Rachael, and me, Annie. My father loves (2) ............... time on work and my mother likes (3) ............... in the kitchen. She (4) ............... western food a lot and she cooks it every weekend. My (5) ............... Danny is a student. He loves (6) ............... sports with his friends but he (7) ............... doing homework, so his mark is always high in Physical Education but (8) ............... in other subjects. My (9) ............... Rachael looks cute and she knows it. She (10) ............... spending hours in front of mymother’s dressing table to look at herself. Actually, I like looking at her too. Exercise 10: Reorder the words to make correct sentences. 1. to/ you/ listening/ like/ music?/ Do .......................................................................................................................................... UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES 2. in/ My/ flowers/ mother/ the/ planting/ garden./ loves .......................................................................................................................................... 3. swimming/ the/ parents/ enjoy/ My/ in/ sea./ really .......................................................................................................................................... 4. cycling/ Do/ fancy/ now?/ you .......................................................................................................................................... 5. and/ I/ My/ playing/ adore/ chess./ brother .......................................................................................................................................... 6. collecting/ dislikes/ stamps./ Rose .......................................................................................................................................... 7. taking/ I/ a/ don’t/ in/ winter./ shower/ like .......................................................................................................................................... 8. detests/ Laura/ pottery./ making .......................................................................................................................................... 9. laboratory/ Minh Nam and I/ spending/ love/ a/ do/ hours/ to/ an experiment./ in .......................................................................................................................................... 10. interested in/ I/ fishing/ cold/ am not/ weather./ in/ this WEEK 2 Exercise 1: Listen and complete the sentences. (Track 03) 1. Tuan likes ...................... the Internet in his free time. 2. Webpages load ...................... with a high-speed connection. 3. Tuan usually ...................... his email. 4. Tuan sometimes orders products or ...................... online. 5. Using the Internet can be fun and ...................... Exercise 2: Listen again and write T (true)/ F(false) for each statement. No. Statements T/F 1. When Tuan gets home from work, he goes to bed. 2. He can download files quicker thanks to high-speed connection. 3. He never reads news on the Internet. 4. He orders products online to save money. Exercise 3: Fill in the blank with the words in the box. Advantages of watching television advisers motivate expensive cultures l love watching TV and I think watching TV brings lots of benefits. 10 BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 educational In this busy, (1) ................... life, television is an easy and cheap source ofentertainment. By watching international news, we are kept informed and up-to-date with breaking news around the world. Some shows and channels (like PBS and Discovery) offer (2) ..................... programs that can increase our knowledge and make us more aware of the world around us. Do-it-yourself shows give us easy access to all kinds of information: Cooking channels offer new recipes and methods, home improvement showsintroduce us to many money-saving DIY tips, and financial (3) ..................... give advice for managing finances and investing money, for example. Television can also be a good way to help people learn a different language. Some shows can (4) ..................... people who are interested in that fieldand help them to pursue their dreams. TV can expand your mind. Some shows let you travel vicariously and teachyou about different people, (5) ....................., ideas, and places you mightnever encounter in real life. Watching a variety of shows might give us a broader understanding of the world we live in and expose us to things we might otherwise never come across in our own lives. Exercise 4: Complete the following sentences with no more than three words. Disadvantages of watching television Sex, crime, and violence are frequently depicted on television and may have negative effects on impressionable children (and adults!). Kids who see violent acts are more likely to display aggressive or violent behavior and also to believe that the world is a scary place and that something bad is going happen to them. Ongoing studies have shown a lasting correlation between watching violence on television and aggression that begins in childhood and continues into adulthood. Viewers sometimes imitate violent, criminal, sexual, or other risky behavior they see on television... and end up in trouble, in jail, or in a hospital as a result. Watching too much television is not good for your health. Studies have shown that there is a correlation between watching television and obesity. Excessive TV watching (more than 3 hours a day) can also contribute to sleep difficulties, behavior problems, lower grades, and other health issues. Television makes us antisocial, taking the place of family and friends. It’s a waste of time. Watching television fills the time a person might have spent doing important, enriching things like interacting socially with other human beings, being physically active, discovering the outdoors, reading, using one’s own imagination, or accomplishing other things like working or doing homework or chores, or spending time with enriching hobbies like art, music, etc. Television might be addictive. For those who watch a lot, it’s very hard to quit, so it is similar to a dependency like alcoholism or any another addiction. Recent studies have found that up to 12% percent of TV-watchers feelunhappy about the amount of TV they watch, consider themselves addicts yet feel incapable of stopping themselves. 1. Sex, crime, and violence may have ............................ on impressionablechildren. UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES 2. Watching TV more than 3 hours per day can contribute to ............................ behavior problems, lower grades, and other health issues. 3. We become ............................ when we spend too much time on TV. 4. Spending time with .......................... like art or music is better than onlywatching TV. 5. Those who watch TV too much may become ............................ Exercise 5: Look at the picture, answer the questions. Then practise asking and answering questions in oral speech. 1. Where are the children? .......................................................................................................................................... 2. How many children are there? .......................................................................................................................................... 3. What sport do they practise? .......................................................................................................................................... 4. What sport does the girl practise? .......................................................................................................................................... 5. Do they look healthy? .......................................................................................................................................... 6. Why do they like playing sports? .......................................................................................................................................... Exercise 6: Describe the picture in front of the class. (oral presentation) Exercise 7: Put the following phrases in the correct column to organise the ideas. 12 I believe that In conclusion In short Besides, also, in addition Firstly, secondly, thirdly, finally I think that Moreover, furthermore To sum up BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 For these reasons In my opinion, According to me Introducing the ideas Explaining Concluding ...................................... ...................................... ...................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... ..................................... Exercise 8: Should teenagers spend free time on facebook? Write a short paragraph (about 70-80 words) to gjye your ideas. (Remember to use the phrases in Exercise 7 to organize your ideas). ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES Unit 2 LIFE IN THE COUNTRYSIDE WEEK 1 A THEORY: LANGUAGE KNOWLEDGE ❶ PRONUNCIATION Clusters: /bl/ and /cl/ (Cụm âm /bl/ và /cl/) 1. Âm /bl/ Âm /bl/ được ghép từ 2 phụ âm /b/ và /l/ Để phát âm âm /bl/ Ta phát âm nhanh âm /b/ rồi sau đó chuyển sang âm /I/ 2. Âm /cl/ Âm /cl/ được ghép từ 2 phụ âm /c/ và /l/ Để phát âm âm /cl/ Để phát âm âm /cl/ ta phát âm nhanh âm /k/ rồi sau đó chuyển sang âm /l/ Các em thực hành phát âm các âm tiết sau: /bl/ /cl/ black /blæk/ clip /klɪp/ blue /bluː/ clap /klæp/ blender /ˈblendər/ clause /klɔːz/ blow /bləʊ/ clean /kliːn/ blind /blaɪnd/ climb /klaɪm/ blame /bleɪm/ clown /klaʊn/ ❷ VOCABULARY 14 ENGLISH TYPE PRONUNCIATION VIETNAMESE access v, n /ˈækses/ sự truy cập, tiếp cận beehive n /ˈbiːhaɪv/ tổ ong blackberry n /ˈblækbəri/ dâu tây bloom v, n /bluːm/ (sự) nở hoa BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1 brave adj /breɪv/ dũng cảm buffalo n /ˈbʌfələʊ/ con trâu camel n /ˈkæml/ con lạc đà cattle n /ˈkætl/ gia súc climb tree v /klaɪm triː/ trèo cây collect v /kəˈlekt/ thu, lượm collect hay v /kəˈlekt heɪ/ thu lượm cỏ khô collect water v / kəˈlektˈwɔːtər/ đi lấy nước convenient adj /kənˈviːniənt/ thuận tiện country folk n /ˈkʌntri fəʊk/ người nông thôn crowded adj /ˈkraʊdɪd/ đông đúc densely populated adj /ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/ đông dân disturb v /dɪˈstɜːb/ làm phiền dry the rice v /draɪðə raɪs/ phơi thóc education n /edʒuˈkeɪʃn/ sự giáo dục electricity n /ɪlekˈtrɪsəti/ điện entertainment centre n /entəˈteɪnmənt ˈsentər/ trung tâm giải trí envious adj /ˈenviəs/ ghen tị exciting adj /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị explore v /ɪkˈsplɔːr/ khám phá facility n /fəˈsɪləti/ cơ sở vật chất flying kite n /ˈflaɪɪŋ kaɪt/ thả diều generous adj /ˈdʒenərəs/ hào phóng go herding v /gəʊhɜːd/ đi chăn trâu grill fish in rice straw v /grɪl fɪʃɪn raɪs strɔː/ nướng cá bằng rơm grow up v /grəʊʌp/ trưởng thành harvest v /ˈhɑːvɪst/ thu hoạch, gặt harvest time n /ˈhɑːvɪst taɪm/ mùa gặt, mùa thu họach hay n /heɪ/ cỏ khô herd the buffalo v /hɜːd ðəˈbʌfələʊ/ chăn trâu herd the cattle v /hɜːd ðəˈkætl/ chăn trâu, chăn bò herd the sheep v / hɜːd ðə ʃːip/ chăn cừu herding n /hɜːdɪŋ/ hoạt động đi chăn hospitable adj /hɒˈspɪtəbl/ hiếu khách inconvenient adj /ˌɪnkənˈviːniənt/ bất tiện interesting adj /ˈɪntrəstɪŋ/ thú vị UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE 15 nomadic adj /nəʊˈmædɪk/ có tính du mục opportunity n /ɒpəˈtjuːnəti/ cơ hội optimistic adj /ɒptɪˈmɪstɪk/ Iạc quan paddy field n /ˈpædi fiːld/ cánh đồng lúa peaceful adj /ˈpiːsfəl/ thanh bình pick flowers v /pɪk ˈflaʊə(r)z/ háihoa pick fruit v /pɪk fruːt/ hái trái cây pole n /pəʊl/ cái sào, cái cọc (lều) rice n /raɪs/ gạo, cơm rice straw n /raɪs strɔː/ rơm, rạ ride a horse v /raɪd ə hɔːs/ cuỡi ngựa ripe adj /raɪp/ chín tent n /tent/ lều trại tradition n /trəˈdɪʃən/ truyền thống vacation n /veɪˈkeɪʃən/ kì nghỉ vast adj /vɑːst/ rộng lớn wild flower n /waɪld flaʊər/ hoa dại ❸ GRAMMAR 1. Comparative form of adjectives or adverbs (Dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ) 1.1. Đối với tính từ/ trạng từ ngắn Tính từ/ trạng từ ngắn là những tính từ/ trạng chỉ có 1 âm tiết hoặc những tính từ/ trạng từ có 2 âm tiết nhưng có tận cùng là y, er, ow, et. S + be/ V + adj+er/ adv+er + than + ... Ví dụ: Winter is colder than summer. Mùa đông lạnh hơn mùa hè. They are happier than their friends. Họ hạnh phúc hơn bạn của họ. She runs faster than her friend. Cô ấy chạy nhanh hơn bạn của cô ấy. 16 BÀI TẬP CUỐI TUẦN TIẾNG ANH LỚP 8 – TẬP 1
- Xem thêm -