Tài liệu Từ vựng tiếng anh qua 21 chủ đề

  • Số trang: 64 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 42 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 30 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN CẦN PHẢI BIẾT 20 LOẠI GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH Ụ 54 T VỰNG V CÔNG VIỆC Ạ Ế TAKE, MAKE, DO, HAVE, BREAK, CATCH T VỰNG CHUYÊN NGÀNH CH NG KHOÁN T VỰNG CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ - TÀI CHÍNH T VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN T VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING T VỰNG CHUYÊN NGÀNH XU T NHẬP KHẨU T VỰNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG T VỰNG CHỈ MÙI VỊ T VỰNG CHỦ BIỂ ẢO T VỰNG CHỦ B T VỰNG CHỦ MÁY TÍNH T VỰNG MIÊU TẢ ƯỜI T VỰNG V ỘNG T VỰNG V ỘNG VẬT 1 30 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN PHẢI BIẾT 1. What's up? Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. 7. I was just daydreaming. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. 8. It's none of your business. Không phải là chuyện của bạn. 9. Is that so? Vậy hả? 10. How come? Làm thế nào vậy? 11. Absolutely! Chắc chắn rồi! 12. Definitely! Quá đúng! 13. Of course! Dĩ nhiên! 14. You better believe it! Chắc chắn mà. 15. I guess so. Tôi đoán vậy. 16. There's no way to know. Làm sao mà biết được. 17. I can't say for sure. Tôi không thể nói chắc. 18. This is too good to be true! Chuyện này khó tin quá! 19. No way! (Stop joking!) Thôi đi (đừng đùa nữa). 2 20. I got it. Tôi hiểu rồi. 21. Right on! (Great!) Quá đúng! 22. I did it! (I made it!) Tôi thành công rồi! 23. Got a minute? Có rảnh không? 24. About when? Vào khoảng thời gian nào? 25. I won't take but a minute. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. 26. Speak up! Hãy nói lớn lên. 27. So we've met again, eh? Thế là ta lại gặp nhau phải không? 28. Seen Melissa? Có thấy Melissa không? 29. Come here. Đến đây. 30. Come over. Ghé chơi. 3 20 LOẠI GIA VỊ 1. sugar - /ˈʃʊɡər/ đường 2. vinegar - /ˈvɪnɪɡər/ giấm 3. pepper - /ˈpepər/ hạt tiêu 4. salt - /sɔːlt/ muối 5. green onion - /ˌɡriːn ˈʌnjən/ hành lá 6. Fish sauce - /fɪʃ sɔːs/ nước mắm 7. soy sauce - /ˌsɔɪ ˈsɔːs/ nước tương 8. mustard - /ˈmʌstərd/ mù tạc 9. spices - /spaɪs/ gia vị 10. garlic - /ˈɡɑːrlɪk/ tỏi 11. chilli - /ˈtʃɪli/ ớt 12. curry powder - /ˈkɜːri paʊdər/ bột cà ri 13. pasta sauce - /ˈpɑːstə sɔːs/ sốt cà chua nấu mì Ý 14. cooking oil - /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ dầu ăn 15. olive oil - /ˈɑːlɪv ɔɪl/ dầu ô liu 16. salsa - /ˈsɑːlsə/ 4 xốt chua cay 17. salad dressing - /ˈsæləd dresɪŋ/ dầu giấm 18. monosodium glutamate /ˌmɑːnəˌsoʊdiəm ˈɡluːtəmeɪt/ bột ngọt 19. ketchup - /ˈketʃəp/ tương cà 20. mayonnaise - /ˈmeɪəneɪz/ xốt mayonnaise 5 TAKE, MAKE, DO, HAVE, BREAK, CATCH Take a rest Nghỉ ngơi Take a taxi Bắt taxi Take a shower Tắm vòi sen Take a seat Ngồi xuống Take a break Nghỉ giải lao Take a chance Nắm bắt cơ hội Take a look Nhìn qua, xem qua Take a decision Đưa ra quyết định Take an exam Làm bài thi Take notes Viết ghi chú Make a mistake Mắc sai lầm Make noise Làm ồn Make a wish Ước điều gì Make a call Gọi điện Make an effort Nổ lực làm gì 6 Make a mess Gây lộn xộn Make furniture Làm đồ nội thất, đóng bàn ghế Make a difference Tạo nên sự khác biệt Make progress Có tiến bộ Make trouble Gây rắc rối Do homework Làm bài tập Do business Kinh doanh Do exercise Tập thể dục Do a joke Làm trò đùa, trò vui Do a job Làm nhiệm vụ Do karate Tập võ karate Do the shopping Mua sắm Do the housework Làm việc nhà Do nothing Không làm gì Do your best Làm hết sức mình Have fun Vui vẻ Have a bath Tắm bồn Have a drink Uống nước 7 Have breakfast Ăn sáng Have a holiday Có 1 kỳ nghỉ Have a problem Có vấn đề Have a relationship Có quan hệ Have sympathy Thông cảm với Have a nice time Có thời gian vui vẻ Have a haircut Cắt tóc Break a promise Phá vỡ lời hứa Break someone's heart Làm tổn thương ai Break a habit Phá vỡ thói quen Break a glass Làm vỡ kính Break a leg Gãy chân, "chúc may mắn" Break the law Phá luật Break the ice Phá vỡ băng, "bắt đầu làm quen" Break the rules Phá vỡ quy tắc Break a record Phá vỡ kỉ lục Break a neck Gãy cổ, tự hành hạ mình Catch a bus Bắt xe bus 8 Catch a thief Bắt tên trộm Catch fire Bắt lửa Catch a ball Bắt bóng Catch a cold Bị cảm lạnh Catch a chill Bị cảm lạnh Catch someone's eye "Đập" vào mắt ai Catch a sight of Nhìn thấy gì Catch an animal Bắt 1 con thú gì HỌC TIẾNG ANH TOÀN DIỆN “4 IN 1” CÙNG ELIGHT http://tienganh.elight.edu.vn/lich-khai-giang/ 9 54 TỪ VỰNG VỀ CÔNG VIỆC 1. job - /dʒɑːb/ việc làm 2. curriculum vitae - /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ sơ yếu lý lịch 3. application form - /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːrm/ đơn xin việc 4. interview - /ˈɪntərvjuː/ phỏng vấn 5. career - /kəˈrɪr/ nghề nghiệp 6. part-time - /ˌpɑːrt ˈtaɪm/ bán thời gian 7. full-time - /ˌfʊl ˈtaɪm/ toàn thời gian 8. advertisement - /ˌædvərˈtaɪzmənt/ quảng cáo 9. permanent - /ˈpɜːrmənənt/ lâu dài 10. temporary - /ˈtempəreri/ tạm thời 11. appointment - /əˈpɔɪntmənt/ (sự) bổ nhiệm 12. contract - /ˈkɑːntrækt/ hợp đồng 13. notice period - /ˈnoʊtɪs ˈpɪriəd/ thời gian thông báo nghỉ việc 14. holiday entitlement - /ˈhɑːlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/ chế độ ngày nghỉ được hưởng 15. sick pay - /ˈsɪk peɪ/ 10 tiền lương ngày ốm 16. holiday pay - /ˈhɑːlədeɪ peɪ/ tiền lương ngày nghỉ 17. overtime - /ˈoʊvərtaɪm/ ngoài giờ làm việc 18. redundancy - /rɪˈdʌndənsi/ sự thừa nhân viên 19. redundant - /rɪˈdʌndənt/ bị thừa 20. to apply for a job - /tuː əˈplaɪ fɔːr ə dʒɑːb/ xin việc 21. to hire - /tuː ˈhaɪər/ thuê 22. to fire - /tuː ˈfaɪər/ sa thải 23. to get the sack - /tuː ɡet ðə sæk/ bị sa thải 24. salary - /ˈsæləri/ lương 25. wages - /weɪdʒ/ lương tuần 26. working conditions - /ˈwɜːrkɪŋ kənˈdɪʃn/ điều kiện làm việc 27. pension - /ˈpenʃn/ lương hưu 28. health insurance - /helθ ɪnˈʃʊrəns/ bảo hiểm y tế 29. company car - /ˈkʌmpəni kɑːr/ ô tô cơ quan 30. qualifications - /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ bằng cấp 31. promotion - /prəˈmoʊʃn/ thăng chức 11 32. to accept an offer - /tuː əkˈsept æn ˈɔːfər/ nhận lời mời làm việc 33. maternity leave - /məˈtɜːrnəti liːv/ nghỉ thai sản 34. starting date - /ˈstɑːrtɪŋ deɪt/ ngày bắt đầu 35. working hours - /ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/ giờ làm việc 36. leaving date - /liːvɪŋ deɪt/ ngày nghỉ việc 37. salary increase - /ˈsæləri ɪnˈkriːs/ tăng lương 38. offer of employment - /ˈɔːfər ʌv ɪmˈplɔɪmənt/ lời mời làm việc 39. training scheme - /ˈtreɪnɪŋ skiːm/ chế độ tập huấn 40. travel expenses - /ˈtrævl ɪkˈspens/ chi phí đi lại 41. meeting - /ˈmiːtɪŋ/ cuộc họp 42. reception - /rɪˈsepʃn/ lễ tân 43. security - /səˈkjʊrəti/ an ninh 44. part-time education - /ˌpɑːrt ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/ đào tạo bán thời gian 45. department - /dɪˈpɑːrtmənt/ phòng ban 46. director - /daɪˈrektər/ giám đốc 47. owner - /ˈoʊnər/ chủ doanh nghiệp 48. manager - /ˈmænɪdʒər/ 12 người quản lý 49. boss - /bɔːs/ sếp 50. health and safety - /helθ ænd ˈseɪfti/ sức khỏe và sự an toàn 51. job description - /dʒɑːb dɪˈskrɪpʃn/ mô tả công việc 52. colleague - /ˈkɑːliːɡ/ đồng nghiệp 53. trainee - /ˌtreɪˈniː/ nhân viên tập sự 54. timekeeping - /ˈtaɪmkiːpɪŋ/ theo dõi thời gian làm việc 13 TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT Abalone - /ˌæbəˈloʊni/ bào ngư Alligator - /ˈælɪɡeɪtər/ cá sấu châu mỹ Anteater - /ˈæntiːtər/ thú ăn kiến Armadillo - /ˌɑːrməˈdɪloʊ/ con ta tu Ass - /æs/ con lừa Baboon - /bæˈbuːn/ khỉ đầu chó Bat - /bæt/ con dơi Beaver - /ˈbiːvər/ hải ly Beetle - /ˈbiːtl/ bọ cánh cứng Blackbird - /ˈblækbɜːrd/ con sáo Boar - /bɔːr/ lợn rừng Buck - /bʌk/ nai đực Bumblebee - /ˈbʌmblbiː/ ong nghệ Bunny - /ˈbʌni/ con thỏ (tiếng lóng) Butterfly - /ˈbʌtərflaɪ/ bươm bướm Camel - /ˈkæml/ lạc đà 14 Canary - /kəˈneri/ chim vàng anh Carp - /kɑːrp/ con cá chép Caterpillar - /ˈkætərpɪlər/ sâu bướm Centipede - /ˈsentɪpiːd/ con rết Chameleon - /kəˈmiːliən/ tắc kè hoa Chamois - /ˈʃæmi/ sơn dương Chihuahua - /tʃɪˈwɑːwɑː/ chó nhỏ có lông mươt Chimpanzee - /ˌtʃɪmpænˈziː/ con tinh tinh Chipmunk - /ˈtʃɪpmʌŋk/ sóc chuột Cicada - /sɪˈkeɪdə/ con ve sầu Cobra - /ˈkoʊbrə/ rắn hổ mang Cockroach - /ˈkɑːkroʊtʃ/ con gián Cockatoo - /ˈkɑːkətuː/ vẹt mào Crab - /kræb/ con cua Crane - /kreɪn/ con sếu Cricket - /ˈkrɪkɪt/ con dế Dove - /dʌv/ - pigeon - /ˈpɪdʒɪn/ bồ câu Crocodile - /ˈkrɑːkədaɪl/ con cá sấu 15 Dachshund - /ˈdɑːkshʊnd/ chó chồn Dalmatian - /dælˈmeɪʃn/ chó đốm Donkey - /ˈdɔːŋki/ con lừa Dragonfly - /ˈdræɡənflaɪ/ chuồn chuồn Dromedary - /ˈdrɑːməderi/ lạc đà 1 bướu Duck - /dʌk/ vịt Eagle - /ˈiːɡl/ chim đại bàng Eel - /iːl/ con lươn Elephant - /ˈelɪfənt/ con voi Fiddler crab - /ˈfɪdlər kræb/ con cáy Falcon - /ˈfælkən/ chim Ưng Fawn - /fɔːn/ nai, hươu nhỏ Firefly - /ˈfaɪərflaɪ/ đom đóm Flea - /fliː/ bọ chét Fly - /flaɪ/ con ruồi Foal - /foʊl/ ngựa con Fox - /fɑːks/ con cáo Frog - /frɔːɡ/ con ếch 16 Gannet - /ˈɡænɪt/ chim ó biển Gecko - /ˈɡekoʊ/ tắc kè Gerbil - /ˈdʒɜːrbɪl/ chuột nhảy Gibbon - /ˈɡɪbən/ con vượn Giraffe - /dʒəˈræf/ con hươu cao cổ Goat - /ɡoʊt/ con dê Gopher - /ˈɡoʊfər/ chuột túi, chuột vàng hay rùa đất Grasshopper - /ˈɡræshɑːpər/ châu chấu nhỏ Greyhound - /ˈɡreɪhaʊnd/ chó săn thỏ Hippopotamus - /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ hà mã Horseshoe crab - /ˈhɔːrʃʃuː kræb/ con Sam Hare - /her/ thỏ rừng Hawk - /hɔːk/ diều hâu Hedgehog - /ˈhedʒhɔːɡ/ con nhím (ăn sâu bọ) Heron - /ˈherən/ con diệc Hind - /haɪnd/ hươu cái Hound - /haʊnd/ chó săn Hummingbird - /ˈhʌmɪŋbɜːrd/ chim ruồi 17 Hyena - /haɪˈiːnə/ linh cẫu Iguana - /ɪˈɡwɑːnə/ kỳ nhông, kỳ đà Insect - /ˈɪnsekt/ côn trùng Jellyfish - /ˈdʒelifɪʃ/ con sứa Kingfisher - /ˈkɪŋfɪʃər/ chim bói cá Ladybird - /ˈleɪdibɜːrd/ bọ rùa Lamp - /læmp/ cừu non Lemur - /ˈliːmər/ vượn cáo Leopard - /ˈlepərd/ con báo Lion - /ˈlaɪən/ sư tử Llama - /ˈlɑːmə/ lạc đà ko bướu Locust - /ˈloʊkəst/ cào cào Lobster - /ˈlɑːbstər/ tôm hùm Louse - /laʊs/ cháy rận Mantis - /ˈmæntɪs/ bọ ngựa Mosquito - /məˈskiːtoʊ/ muỗi Moth - /mɔːθ/ bướm đêm, sâu bướm Mule - /mjuːl/ con la 18 Mussel - /ˈmʌsl/ con trai Nightingale - /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ chim sơn ca Octopus - /ˈɑːktəpʊs/ con bạch tuột Orangutan - /əˈræŋ ətæn/ đười ươi Ostrich - /ˈɔːstrɪtʃ/ đà điểu Otter - /ˈɑːtər/ rái cá Owl - /aʊl/ con cú Panda - /ˈpændə/ gấu trúc Pangolin - /ˈpæŋɡəlɪn/ con tê tê Parakeet - /ˈpærəkiːt/ vẹt đuôi dài Parrot - /ˈpærət/ vẹt thường Peacock - /ˈpiːkɑːk/ con công HỌC TIẾNG ANH TOÀN DIỆN “4 IN 1” CÙNG ELIGHT http://tienganh.elight.edu.vn/lich-khai-giang/ 19
- Xem thêm -