Tài liệu 511 câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật

  • Số trang: 41 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 5285 |
  • Lượt tải: 2
khanhtoanngo

Tham gia: 03/11/2016

Mô tả:

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí 511 câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu kỹ thuật (Tham khảo bộ câu hỏi thi học kỳ môn Vật liệu kỹ thuật – Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên) Sưu tầm: Trần Hoàn Tổng hợp: Lê Huy Trọng Trong các phát biểu về ảnh hưởng của các nguyên tố tạp chất đến tính chất của thép các bon, phát biểu nào sau đây là sai? A. S làm thép bị bở nóng do tạo cùng tinh dễ chảy (Fe + FeS) B. P làm cho thép bị bở nguội vì tạo thành pha giòn Fe3P C. Mn hòa tan vào F làm tăng độ cứng, độ bền của pha này D. Si làm giảm mạnh độ dẻo dai của thép vì tạo thành pha giòn SiC Câu 2. Nhiệt độ tôi cho thép CD100 là: A. 8208400C C. 8008200C D. 7808000C B. 7607800C Câu 3. Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng: A. 5005500C C. 5506000C D. 6507000C B. 6006500C Câu 4. 30Cr13 là: A. Thép chịu mài mòn B. Thép chịu nhiệt C. Thép không gỉ hai pha D. Thép nồi hơi Câu 5. Môi trường tôi thích hợp cho thép các bon (%C = 0,4)là: B. Muối nóng chảy A. Nước lạnh C. Dung dịch muối hoặc xút 10% D. Dầu công nghiệp Câu 6. Mác thép C8s được khử oxy bằng gì? A. Fero Si B. Fero Mn và fero Al C. Fero Si và fero Al D. Fero Mn Câu 7. Thẩm C ở thể nào có tốc độ thấm nhanh nhất? A. Thể khí C. Thể rắn D. Tùy từng trường hợp B. Thể lỏng Câu 8. Để làm dụng cụ cắt phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì? A. Peclit C. Bainit D. Xoocbit B. Mactenxit Câu 9. Theo giản đồ trạng thái Fe - C, gang trắng có thành phần C là: B. 0,8  6,67% C. 0,8  2,14% D. 2,14  6,67% A. 2,14  4,3% Câu 10. Trong các đặc điểm sau khi chế tạo gang cầu, đặc điểm nào sai? A. Dùng Mg hoặc Ce để biến tính cầu hóa B. Hợp kim hóa bằng Mn (2%), Ni (1%) C. Gang lỏng có nhiệt độ cao hơn bình thường 50  800C D. C và Si cao Câu 11. Để luyện thép người ta sử dụng loại gang nào? B. Gang cầu C. Gang xám D. Gang dẻo A. Gang trắng Câu 12. Trong các mác thép sau, mác nào không dùng để thấm các bon? B. C25 C. C20 D. 20Cr A. C35 Câu 1. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Câu 13. Trong các ưu điểm của thấm các bon thể rắn, ưu điểm nào sau đây không đúng? A. Thao tác dễ dàng B. Thiết bị đơn giản C. Chất thấm dễ tìm D. Dễ cơ khí hóa Câu 14. Chọn ra đáp án sai trong các chuyển biến cơ bản khi nhiệt luyện thép sau? B.   M D.   [F + Xe] [F + Xe]   C. F + Xe   Câu 15. Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào? B. Tôi đẳng nhiệt A. Tôi trong một môi trường C. Tôi phân cấp D. Tôi trong hai môi trường Câu 16. Nung nóng và làm nguội liên tục khi tôi cao tần áp dụng cho các chi tiết nào? A. Bánh răng lớn, cổ trục khuỷu B. Trục dài, băng máy với bề mặt lớn C. Chi tiết có bề mặt nhỏ D. Chi tiết có hình dạng đơn giản Câu 17. Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm khối là: A. Al, Mo, Cr, … D. Cu, Al, Ag, ... B. Fe, Cr, Mo, … C. Fe, Al, Cu, … Câu 18. Độ cứng HRC sử dụng mũi đâm … A. Là bi thép có đường kính 2,5 hoặc 5 hoặc 10mm B. Là bi thép có đường kính 1,588mm C. Làm bằng kim cương, hình tháp bốn mặt đều, góc giữa hai mặt đối diện là 136o D. Hình nón bằng kim cương, góc ở đỉnh 120o Câu 19. Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là: A. Độ bền cao B. Độ cứng cao C. Chịu mài mòn cao D. Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt Câu 20. Nguyên tố nào làm tăng độ thấm tôi mạnh nhất khi hợp kim hóa vào thép? B. Ni C. Mn D. Si A. Cr Câu 21. Sắp xếp theo thứ tự độ dẻo tăng dần: B. Fe, Cu, Zn C. Zn, Cu, Fe D. Cu, Zn, Fe A. Zn, Fe, Cu Câu 22. Nung thép đã tôi ở nhiệt độ 80200 0C thì: B. dư  Mram, M chưa chuyển biến A. M  Mram, dư chưa chuyển biến C. dư và M đều chưa chuyển biến D. M và dư  Mram Câu 23. Chọn vật liệu làm lò xo? A. 40Cr B. 50CrNiMo C. CD80 D. 65Mn Câu 24. Cr trong thép gió có tác dụng gì? A. Tăng tính chống mài mòn B. Tăng tính cứng nóng C. Tăng độ bền D. Tăng độ thấm tôi Câu 25. Yếu tố nào không ảnh hưởng tới độ bền của thép? A. Các nguyên tố hợp kim C. Kích thước hạt tinh B. Độ thấm tôi thể D. Phương pháp nhiệt luyện Câu 26. Trong các đặc điểm của chuyển biến P  , đặc điểm nào sau đây là sai? A. Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn B. Nhiệt độ chuyển biến với tốc độ nung thực tế luôn lớn hơn 727oC A. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Chuyển biến xảy ra không tức thời D. Quy luật lớn lên của hạt  là như nhau với mọi loại thép Câu 27. Công dụng của mác vật liệu C45: A. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt B. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt D. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … Câu 28. 0,01 là ký hiệu gì? A. Giới hạn đàn hồi quy ước với sai số 0,01% B. Giới hạn chảy quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01% C. Giới hạn đàn hồi quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01% D. Giới hạn chảy quy ước với sai số 0,01% Câu 29. Thép làm dao cắt, sau khi tôi phải … A. Ram cao C. Ram trung bình D. Thường hóa B. Ram thấp Câu 30. Trong các ưu điểm của thép các bon, ưu điểm nào sau đây không đúng? A. Cơ tính nhất định phù hợp với hầu hết các điều kiện thông dụng B. Hiệu quả khi nhiệt luyện (tôi + ram) cao, đặc biệt đối với chi tiết có tiết diện lớn C. Dễ luyện, dễ kiếm, rẻ: không phải dùng nguyên tố hợp kim đắt tiền D. Tính công nghệ tốt: dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, gia công cắt hơn thép hợp kim Câu 31. TiC là loại pha gì? B. Dung dịch rắn xen kẽ C. Dung dịch rắn thay A. Pha xen kẽ thế D. Pha điện tử Câu 32. Nguyên tố nào làm thép bị bở nóng (giòn ở nhiệt độ cao)? A. Mn B. P D. Si C. S Câu 33. Mác thép nào chống ăn mòn tốt nhất? B. 20Cr13 C. 15Cr25Ti D. 80W18Cr4VMo A. 12Cr18Ni9 Câu 34. Austenit là: A. Sắt nguyên chất kỹ thuật B. Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe C. Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe D. Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe Câu 35. Với thép trước và sau cùng tích, khi làm nguội đẳng nhiệt, trước khi có chuyển biến tạo thành hỗn hợp [F+Xe] có chuyển biến tạo ra: B. F và P C. P và Xe D. Xe và F A. F và Xe Câu 36. Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng gì? A. Tăng độ bền B. Tăng độ thấm tôi C. Tăng khả nằng chịu mài mòn D. Giữ hạt nhỏ khi thấm các bon Câu 37. Để tăng hàm lượng các bon liên kết trong gang phải ủ ở khoảng nhiệt độ nào? A. 800÷820 oC C. 830÷850 oC D. 750÷770 oC B. 850÷870 oC C. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Câu 38. Số nguyên tử trong ô cơ bản của Mg và Feα là: A. 6 và 4 B. 17 và 9 C. 6 và 2 Câu 39. Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất? A. C20 C. 20Cr B. 18CrMnTi Câu 40. 12Cr18Ni9 dùng làm: D. 4 và 2 D. 20CrNi A. Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, … B. Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu C. Trục bơm, ốc vít không gỉ D. Thiết bị trong hóa học Câu 41. Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt? A. Tôi trong một môi trường B. Tôi phân cấp C. Tôi đẳng nhiệt Tôi trong hai môi trường Câu 42. D. l l 1 0 Trong công thức:   l 100% thì  là: 0 B. Giới hạn biến dạng Độ dai va đập D. Độ thắt tiết diện C. Độ giãn dài tương đối tương đối Câu 43. Mục đích của ủ thấp là: B. Tăng độ dẻo C. Làm nhỏ hạt D. Giảm độ cứng A. Khử ứng suất Câu 44. Trong tổ chức của hợp kim có kiểu giản đồ hai nguyên loại 2 luôn có: B. Pha điện tử C. Cùng tinh D. Pha xen kẽ A. Dung dịch rắn Câu 45. Cr có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào? B. Dung dịch rắn thay A. Dung dịch rắn thay thế thế và dung dịch rắn xen kẽ C. Dung dịch rắn xen kẽ D. Không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn Câu 46. Sau khi tôi thép gió, lượng  dư khoảng: A. 10% C. 40% D. 20% B. 30% Câu 47. Sau thấm các bon, lõi chi tiết là loại thép nào? A. Thép sau cùng tích B. Không xác định được C. Thép cùng tích D. Thép trước cùng tích Câu 48. 20Cr2Ni4A dùng làm các chi tiết: A. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản B. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp C. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình D. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn Câu 49. Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được? A. Thép quá giòn B. Độ cứng không đạt C. Nứt D. Thoát các bon A. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Để nâng cao tính chống ăn mòn điện hóa cần thấm vào bề mặt thép nguyên tố nào? B. Sn C. N D. C A. Cr Câu 51. Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào: A. Hàm lượng C B. Tổng hàm lượng C và Cr C. Tổng hàm lượng C D. Tổng hàm lượng C và Mn và Si Câu 52. Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào sau đây là sai? A. Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn B. Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf C. Chuyển biến là không khuếch tán D. Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội lien tục  với tốc độ V  VTH Câu 53. Nhiệt độ thường hóa là: A. (ACM + 20300C) hoặc (A3 + 20300C) B. A3 + 20300C C. ACM + 20300C D. A1 + 20300C Câu 54. Lăn ép có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng: A. 0,7mm C. 2,5mm D. 35mm B. 15mm Câu 55. Thông số mạng là gì? A. Khoảng cách giữa hai nguyên tử gần nhất B. Kích thước cạnh nhỏ nhất của ô cơ bản D. Kích thước trung bình các cạnh của ô cơ C. Kích thước các cạnh của ô cơ bản bản Câu 56. Sắp xếp theo thứ tự độ dẻo giảm dần A. Fe, Fe, Fe B. Fe, Fe Fe C. Fe, Fe, Fe D. Fe, Fe, Fe Câu 57. Cr trong thép 40Cr có tác dụng gì? A. Tăng độ bền B. Tăng giới hạn đàn hồi C. Tăng độ thấm tôi D. Tăng độ cứng Câu 58. Công dụng của BCuSn10: A. Đúc tượng, nồi, xoong C. Bánh vít D. Đồ B. Làm ổ trượt trang trí Câu 59. Để làm bánh răng cần nhiệt luyện ra tổ chức gì? A. Mactenxit B. Trôxtit D. Bainit C. Xoocbit Câu 60. Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước trung bình? A. CD80 C. 90CrSi D. 160Cr12Mo B. 100CrWMn Câu 61. Ram thấp áp dụng cho các chi tiết: B. Cần cơ tính tổng hợp A. Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội cao như bánh răng, trục C. Cần khử ứng suất bên trong D. Cần đàn hồi như lò xo, nhíp Câu 62. Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 80200 0C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào? A. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi B. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi Câu 50. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí D. Ứng suất giảm mạnh, Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi độ cứng thay đổi ít Câu 63. Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường khoảng bao nhiêu oC? B. 50÷100 C. 150÷250 D. 100÷150 A. 100÷200 Câu 64. Trong các ưu điểm sau của phương pháp tôi cao tần, ưu điểm nào không đúng? A. Áp dụng cho chi tiết hình dáng phức tạp B. Năng suất cao C. Chất lượng tốt D. Dễ tự động hóa, cơ khí hóa Câu 65. Môi trường tôi thích hợp cho thép hợp kim (%C = 0,4; %Cr=1) là: A. Dung dịch muối hoặc xút 10% B. Muối nóng chảy C. Nước lạnh D. Dầu công nghiệp Câu 66. Tại sao trong thép không gỉ một pha ferit hàm lượng C phải thấp? B. Để tăng nhiệt độ A. Tránh tạo thành các bít nóng chảy C. Để tăng khả năng chống ăn mòn D. Để dễ biến dạng nguội Câu 67. 50CrNiMo dùng làm: B. Khuôn dập nguội C. Dao cắt D. Khuôn ép chảy A. Khuôn rèn Câu 68. Chọn vật liệu làm dao cắt? A. 50CrNiMo B. 18CrMnTi D. WCCo25 C. 90CrSi Câu 69. Sau khi thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A. Thường hóa B. Ram thấp C. Ủ D. Tôi và ram thấp 0 Câu 70. Nung thép đã tôi ở nhiệt độ 200260 C thì: B. dư và M đều chưa chuyển biến A. M và dư  Mram C. M  Mram, dư chưa chuyển biến D. dư  Mram, M chưa chuyển biến Câu 71. Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào: B. Nhiệt độ tạo thành A. Nồng độ điện tử C. Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần D. Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần Câu 72. Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào? A. Nung bằng ngọn lửa hôn hợp khí C2H2-O2 B. Nung trong muối hoặc kim loại nóng chảy C. Nung bằng dòng điện cảm ứng có tần số cao D. Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn Câu 73. Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian? A. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học B. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định C. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn D. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần Câu 74. Kim loại là những chất … A. Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim C. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí D. Dẻo, dễ gia công Có độ cứng, độ bền cao biến dạng Câu 75. 60Si2 là thép: A. Cơ tính tổng hợp tốt B. Chống ăn mòn D. Chịu C. Đàn hồi mài mòn cao Câu 76. Cho kiểu mạng chính phương thể tâm với c = 1,1a; bán kính nguyên tử r  a 3 /4. Hãy xác định mật độ khối? A. 64% B. 68% C. 70% D. 62% Câu 77. Mục đích của ủ đẳng nhiệt là: A. Khử ứng suất D. Làm nhỏ hạt B. Giảm độ cứng C. Tăng độ dẻo Câu 78. Tăng tốc độ nguội khi đúc thì kích thước hạt thay đổi thế nào? A. Tăng B. Tăng, giảm tùy từng trường hợp D. Không thay đổi C. Giảm C. Sau khi thấm các bon, tôi một lần áp dụng cho trường hợp nào? B. Thép bản chất hạt A. Chi tiết ít quan trọng Câu 79. nhỏ C. Chi tiết hình dạng đơn giản D. Thép thường Câu 80. So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự A. Bằng nhau B. rth (tự sinh) lớn hơn D. rth (ký sinh) lớn hơn Câu 81. Nung thép đã tôi ở nhiệt độ < 80 0C thì: sinh? C. Tùy từng trường hợp B. dư  Mram M + dư  Mram C. M  Mram D. Chưa có chuyển biến gì xảy ra Câu 82. Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất? A. 20CrNi B. C45A C. 40Cr D. 90CrSi Câu 83. Chọn vật liệu làm dây điện trở? A. 160Cr12Mo B. 50CrNiMo C. 15Cr25Ti D. Cr20Ni80 Câu 84. Trong các dạng thù hình của sắt, khối lượng riêng của dạng nào lớn nhất? A. Bằng nhau B. Fe C. Fe D. Fe Câu 85. Bán kính nguyên tử của Cr và Fe được xác định theo công thức: A. r  a 3 / 2 và r  a 3 / 4 B. r  a / 2 và r  a 2 / 4 C. r  a / 2 và r  a 3/4 D. r  a 3 / 4 và r  a 2 / 4 Câu 86. Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn B. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém C. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính D. Trong tổ chức luôn có cùng tinh Câu 87. Công dụng của mác vật liệu CD80: A. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … B. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt C. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt D. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … Câu 88. Số nguyên tử trong ô cơ bản của Zn và Fe là: A. 4 và 2 B. 2 và 4 D. 2 và 6 C. 6 và 2 Câu 89. Vật liệu nào làm được chi tiết có kích thước lớn nhất? A. 65Mn B. 20CrNi D. 40Cr C. 90CrSi Câu 90. Để gia công cắt thép C45 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A. Ủ đẳng nhiệt B. Ủ không hoàn toàn D. C. Ủ hoàn toàn Thường hóa Câu 91. Công dụng của AlCu4,5Mg1,5Mn0,5 A. Làm các chi tiết trong vận tải, làm vỏ máy bay B. Làm đồ gia dụng (thau, chậu, xoong, nồi, ..) C. Làm chi tiết hình dạng phức tạp D. Làm chi tiết ít chịu tải (khung cửa, ống dẫn, thùng chứa, …) Câu 92. Sau khi tôi thép gió, tổ chức còn nhiều  dư, để làm giảm  dư phải: A. Ủ 24 lần ở 5505700C B. Tôi lại đúng chế độ C. Ram 24 lần ở D. Thường hóa 5505700C Câu 93. Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 15HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức gì? A. Bainit B. Trôxtit D. Xoocbit C. Peclit Câu 94. Hợp kim nhôm đúc tổ chức … A. Gồm dung dịch rắn và cùng tinh B. Gồm dung dịch rắn và pha thứ hai D. Chỉ là dung dịch rắn duy nhất C. Luôn có cùng tinh Câu 95. Công dụng của mác vật liệu GZ50 -4 là: A. Làm trục khuỷu, trục cán B. Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung C. Làm bánh răng chịu tải cao D. Làm các chi tiết hình dáng phức tạp, thành mỏng, chịu va đập Câu 96. Với hợp kim nhôm biến dạng không hóa bền được bằng nhiệt luyện, tổ chức … A. Luôn có cùng tinh B. Chỉ là dung dịch rắn duy nhất C. Gồm dung dịch rắn và cùng tinh D. Gồm dung dịch rắn và pha thứ hai Câu 97. Trong các mác vật liệu sau, đâu là thép kết cấu các bon? A. CD80 B. CD80A D. CT33 C. C45 Câu 98. Tổ chức của thép trước cùng tích là: A. P C. P + XeII D. F B. F + P A. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Câu 99. Chọn vật liệu làm nhíp ô tô A. 60Mn C. C65 D. 50CrNiMo B. 60Si2 Câu 100. Nguyên tố hợp kim nào làm tăng độ dai va đập của thép? A. Mn C. Si D. Cr B. Ni Câu 101. Để đạt được cơ tính tốt nhất, sau thấm các bon phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? B. Tôi một lần và ram A. Tôi hai lần và ram thấp thấp C. Tôi trực tiếp và ram thấp D. Tôi ba lần và ram thấp Câu 102. Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ: A. Phần vạn các bon trung bình B. Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2] C. Độ giãn dài tương đối tối thiểu D. Giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] Câu 103. Lõm co là: A. Là sự lồi lõm của vật đúc do thành khuôn gồ ghề B. Lỗ hổng tập trung nằm ở phần trên cùng của vật đúc C. Sự co ngót của kim loại khi kết tinh D. Những lỗ hổng nhỏ bên trong vật đúc Câu 104. Độ hòa tan của C trong Fe, Fe, Fe theo thứ tự tăng dần là: A. Fe, Fe, Fe C. Fe, Fe, Fe D. Fe, Fe, Fe B. Fe, Fe, Fe Câu 105. Sau thấm các bon, lớp bề mặt chi tiết là loại thép nào? A. Không xác định được B. Thép trước cùng tích C. Thép cùng tíchD. Thép sau cùng tích Câu 106. Tổ chức nào sau đây có cơ tính tổng hợp tốt nhất? B. Mactenxit C. Bainit D. Trôxtit A. Xoocbit Câu 107. Trong các đặc điểm của Al, đặc điểm nào sau đây là sai? A. Có kiểu mạng lập phương tâm mặt B. Độ bền riêng thấp C. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt D. Chống ăn mòn trong khí quyển Câu 108. Tổ chức của thép các bon có 0,8%C ở 800 0C có tổ chức là: A. F +  B.  + XeII D. P C.  Câu 109. Số nguyên tử trong ô cơ bản của Mg và Fe là: A. 6 và 2 C. 4 và 6 D. 2 và 6 B. 6 và 4 Câu 110. Nhiệt độ tôi cho thép sau cùng tích là: A. Acm + 30500C C. A3 + 30500C D. A1  A3 B. A1 + 30500C Câu 111. 15Cr25Ti dùng làm: A. Trục bơm, ốc vít không gỉ B. Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, … C. Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu D. Thiết bị trong hóa học Câu 112. Điều kiện xảy ra kết tinh là: Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí B. Làm nguội liên tục Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS kim loại lỏng C. Làm nguội nhanh kim loại lỏng D. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS Câu 113. Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 260400 0C ứng suất dư và độ cứng thay đổi như thế nào? A. Ứng suất và độ cứng giảm chút ít B. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít D. Ứng suất và độ cứng C. Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh giảm mạnh Câu 114. Sau khi thấm các bon, tôi một lần áp dụng cho trường hợp nào? A. Thép thường B. Thép bản chất hạt nhỏ D. Chi tiết hình dạng C. Chi tiết ít quan trọng đơn giản A. Câu 115. S S 0 1 Trong công thức:   S0 100% thì  là: B. Giới hạn biến dạng A. Độ thắt tiết diện tương đối C. Độ giãn dài tương đối D. Độ dai va đập Câu 116. Trên giản đồ trạng thái Fe - C, điểm cùng tinh có nhiệt độ và thành phần là: A. 11470C và 2,14%C B. 7270C và 4,3%C C. 11470C và 4,3%C D. 7270C và 0,8%C Câu 117. Mật độ khối của Feγ và của Cr lần lượt là: A. 0,68 và 0,74 B. 0,78 và 0,64 C. 0,64 và 0,78 D. 0,74 và 0,68 Câu 118. Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 250  450 0C thì tổ chức nhận được là: A. Xoocbit B. Peclit C. Trôxtit D. Bainit Câu 119. Nung nóng và làm nguội từng phần khi tôi cao tần áp dụng cho các chi tiết nào? A. Chi tiết có bề mặt nhỏ B. Trục dài, băng máy với bề mặt lớn D. Chi tiết có hình dạng đơn giản C. Bánh răng lớn, cổ trục khuỷu Câu 120. Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào: A. F + P   C. F   D. F + Xe   B. P   Câu 121. Để giảm hàm lượng các bon liên kết trong gang phải ủ ở nhiệt độ: A. 650 oC B. 750 oC C. 800 oC D. 700 oC Câu 122. Yêu cầu đối với thép làm nồi hơi là: A. Độ cứng cao B. Độ dẻo cao C. Chống ô xy hóa D. Chịu nhiệt cao Câu 123. Chọn vật liệu làm trục kích thước lớn, chịu tải cao? A. 30CrNi3A B. 40CrNiMo C. 40Cr9Si2 D. 38Cr2Ni3MoA Câu 124. Mác thép nào sau đây dễ bị hạt lớn khi nung? A. 60Si2 C. 40Cr D. C40 B. 60Mn Câu 125. Chất biến tính có tác dụng gì? A. Làm thay đổi tính chất hóa học của vật liệu Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí B. Làm thay đổi tính chất vật lý của C. Làm tăng cơ tính của vật liệu vật liệu D. Làm nhỏ hạt tinh thể khi kết tinh, đôi khi làm thay đổi cả hình dạng hạt tinh thể Câu 126. Mác thép nào sau đây có nhiệt độ ram cao nhất? A. 90CrSi B. 100CrWMn C. 90W9Cr4V2Mo D. 160Cr12Mo Câu 127. Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650 0C thì tổ chức nhận được là: B. Bainit C. Peclit D. Trôxtit A. Xoocbit Câu 128. Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thau là: B. Cu và Zn C. Pb, Sn, Al, … D. Cu A. Zn Câu 129. 12CrMo là: A. Thép không gỉ một pha B. Thép làm nồi hơi C. Thép làm xupap xả D. Thép chịu mài mòn cao Câu 130. Chọn thép thấm các bon? A. 60Si2 B. 20Si C. 30CrNi D. 20Cr Câu 131. Tăng tốc độ nguội khi đúc thì tốc độ tạo mầm (n) và tốc độ phát triển mầm (v) thay đổi thế nào? A. n tăng, v giảm B. n giảm, v tăng D. n giảm, v giảm C. n tăng, v tăng Câu 132. Với khuôn dập nóng, sau khi tôi phải: A. Thường hóa B. Ủ C. Ram trung bình D. Ram thấp Câu 133. Sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ ủ tăng dần: A. C60, CD80, CD70 B. CD70, CD80, C60 C. CD80, CD70, C60 D. C60, CD70, CD80 Câu 134. Sắp xếp theo thứ tự khối lượng riêng tăng dần? A. Fe, Fe, Fe B. Fe, Fe, Fe C. Fe, Fe, Fe D. Fe, Fe, Fe Câu 135. Kích thước hạt Xe trong tổ chức nào sau đây là nhỏ nhất? A. Peclit B. Trôxtit D. Xoocbit C. Bainit Câu 136. Cr20Ni80 dùng làm: A. Xupap xả trong động cơ xăng, công suất nhỏ B. Dây điện trở C. Làm nồi hơi D. Xupap xả trong động cơ diezen, công suất lớn Câu 137. Sau thấm các bon, kích thước hạt thép thay đổi như thế nào so với ban đầu? A. Tùy từng trường hợp B. Nhỏ hơn C. Lớn hơn D. Không đổi Câu 138. Sau khi đúc, tổ chức của thép 130Mn13Đ là: A. Mactenxit và Austenit dư B. Ferit C. Austenit D. Mactenxit Câu 139. Kiểu mạng của pha Cu(Zn) là: B. Lập phương tâm khối C. Chính A. Lập phương tâm mặt D. Lục giác xếp chặt phương thể tâm Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Câu 140. 20Cr dùng làm các chi tiết: A. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp B. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình C. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước trung bình D. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản Câu 141. Để làm trục phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì? A. Mactenxit B. Bainit D. Trôxtit C. Xoocbit Câu 142. Hàm lượng Cr trong thép không gỉ hai pha là: A. 18% C. 25% D. 17% B. 13% Câu 143. Trong các phát biểu sau về độ thấm tôi, phát biểu nào là sai? A. Nếu tốc độ nguội trong lõi chi tiết lớn hơn VTH thì chi tiết được tôi thấu B. Tốc độ tôi tới hạn càng nhỏ thì độ thấm tôi càng lớn C. Độ thấm tôi là chiều dầy lớp được tôi cứng D. Tốc độ làm nguội càng lớn thì độ thấm tôi càng lớn Câu 144. Chọn vật liệu làm khuôn ép chảy? A. 160Cr12Mo B. 100CrWMn D. 50CrNiMo C. 30Cr2W8V Câu 145. Khi làm nguội liên tục thép cùng tích, ở lớp bề mặt có đường nguội cắt đường cong chữ ''C'' ở 600oC và 450oC. Hỏi tổ chức nhận được là gì? A. Hỗn hợp T và B C. Hỗn hợp X và T D. Xoocbit B. Trôxtit Câu 146. Hóa nhiệt luyện bao gồm mấy giai đoạn? A. 5 C. 4 D. 2. B. 3 Câu 147. Mật độ khối của Zn và của Cr lần lượt là: A. 0,64 và 0,68 B. 0,64 và 0,78 D. 0,78 và 0,64 C. 0,74 và 0,68 Câu 148. Tính cứng nóng của thép gió là do nguyên tố nào quyết định: A. V và W C. Mo D. W B. W và Mo Câu 149. Trong các ảnh hưởng của nguyên tố hợp kim đến quá trình nhiệt luyện, ảnh hưởng nào sau đây là sai? A. Sự hòa tan các bít hợp kim khó hơn, đòi hỏi nhiệt độ tôi cao hơn và thời gian giữ nhiệt lâu hơn B. Các nguyên tố hợp kim không hòa tan vào austenit mà ở dạng các bít sẽ làm giảm VTH C. Nhiệt độ xảy ra các quá trình khi ram cao hơn so với thép các bon D. Các nguyên tố tạo các bít mạnh giữ cho hạt nhỏ khi nung Câu 150. Nhiệt độ tôi cảm ứng cao hơn cách tôi thông thường 100  200oC vì: A. Tốc độ nung nhanh B. Thời gian nung nhanh C. Chỉ nung nóng bề mặt nên phải trừ hao nhiệt truyền vào lõi D. Phải trừ hao nhiệt truyền sang vòng cảm ứng Câu 151. Trên giản đồ trạng thai Fe - C ở trạng thái rắn có mấy pha? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 152. Hạt Mactenxit có dạng: Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí A. Kim, Câu 153. Để C. Hình trụ cầu hoặc trụ B. Hình cầu D. Hình kim đảm bảo cơ tính của lõi, trước khi tôi cảm ứng, cần phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? B. Ủ C. Thường hóa rồi tôi D. Tôi và ram trung A. Tôi và ram cao bình Fe3C là loại pha gì? B. Dung dịch rắn thay thế A. Pha xen kẽ dịch rắn xen kẽ Câu 154. A C. Pha điện tử D. Dung K Trong công thức: a K  S thì aK là: A. Độ thắt tiết diện tương đối B. Giới hạn biến dạng C. Độ giãn dài tương đối D. Độ dai va đập Câu 156. Trên giản đồ trạng thái hai nguyên loại 2 có mấy loại dung dịch rắn A. 2 B. 3 D. 4 C. 1 Câu 157. Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào? A. Thép hợp kim C. Thép sau cùng tích B. Thép kỹ thuật điện D. Thép trước cùng tích Câu 158. Để làm lò xo cần nhiệt luyện ra tổ chức gì? B. Bainit C. Xoocbit D. Mactenxit A. Trôxtit Câu 159. LCuZn30 B. Là đồng thanh C. Là thép hợp kim D. Là hợp kim kẽm A. Là đồng thau Câu 160. Pha nào có độ dẻo cao nhất? A. CuZn C. TiC D. Zn(Cu) B. Cu(Zn) Câu 161. Giòn ram loại I xảy ra với loại thép nào? A. Mọi thép các bon B. Thép không được hợp kim hóa bằng W hay Mo D. Mọi loại thép C. Mọi thép hợp kim Câu 162. Nhiệt độ thường hóa của thép CD80 là: A. 8308400C B. 8208300C C. 7407500C D. 7607700C Câu 163. Biện pháp nào sau đây không làm tăng cơ tính của gang? A. Nâng cao độ bền của nền kim loại B. Làm tăng hàm lượng Xe C. Làm giảm lượng Graphit D. Làm nhỏ mịn Graphit Câu 164. Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thanh là: A. Cu và Zn B. Zn D. Cu C. Pb, Sn, Al, …. Câu 165. Cho kiểu mạng chính phương thể tâm với c = 1,05a; bán kính nguyên tử r  a 3 /4. Hãy xác định mật độ khối? A. 67% B. 68% D. 66% C. 65% Câu 166. Tại sao đa tinh thể có độ bền cao hơn đơn tinh thể? A. Vì đa tinh thể có kích thước lớn hơn đơn tinh thể Câu 155. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Vì đa tinh thể có các nguyên tố hợp kim khác lẫn vào C. Vì trong đa tinh thể có vùng biên giới hạt (không có cấu tạo tinh thể, cứng) cản trở sự chuyển động của lệch khi biến dạng D. Vì đa tinh thể gồm nhiều đơn tinh thể nhỏ nên độ bền là tổng hợp của các đơn tinh thể Câu 167. Nhiệt độ ủ cho thép CD80? A. 820÷830 oC B. 840÷850 oC D. 790÷800 oC C. 750÷760 oC Câu 168. Độ cứng cao hơn yêu cầu thường xẩy ra khi: B. Ram C. Thường hóa D. Tôi A. Ủ Câu 169. Với vật đúc, dạng khuyết tật nào không khắc phục được? A. Lõm co B. Rỗ co C. Thiên tích D. Rỗ khí Câu 170. Xác định độ thắt tiết diện tương đối khi thử kéo? Biết: đường kính ban đầu của mẫu thử là 10mm, đường kính tại chỗ phá hủy là 6mm. A. 68% C. 74% D. 40% B. 64% Câu 171. Trong các yếu tổ ảnh hưởng đến tốc độ tôi tới hạn, yếu tố nào sau đây là sai? A. Kích thước hạt Austenit càng nhỏ, biên giới hạt càng nhiều, càng làm giảm VTH B. Thành phần hợp kim trong Austenit càng nhiều thì VTH càng nhỏ C. Các phần tử rắn chưa tan hết vào Austenit làm tăng VTH D. Austenit càng đồng nhất thì VTH càng nhỏ Câu 172. Trong đặc tính cơ bản sau của gang, đặc tính nào không đúng? A. Dễ nấu luyện do thành phần không yêu cầu chặt chẽ như thép B. Độ dẻo dai, độ bền kém thép C. Luôn có độ cứng cao hơn thép vì hàm lượng các bon nhiều D. Tính đúc tốt do có cùng tinh dễ chảy Câu 173. 20Cr13 dùng làm: A. Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu B. Trục bơm, ốc vít không gỉ C. Thiết bị trong hóa học D. Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, … Câu 174. Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai? A. Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao B. Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao C. Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit D. Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit Câu 175. Sau khi thấm các bon, tôi trực tiếp áp dụng cho trường hợp nào? A. Chi tiết ít quan trọng B. Thép bản chất hạt nhỏ C. Thép thường D. Chi tiết hình dạng đơn giản Câu 176. Vật liệu có độ cứng cao nhất? A. CD90 B. 20CrNi C. 50CrNiMo D. 90CrSi Câu 177. 130Mn13Đ là: B. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí A. Thép làm nồi hơi C. Thép không gỉ B. Thép chịu mài mòn cao pha D. Thép làm xupap xả Câu 178. Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 25HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức A. Bainit B. Trôxtit D. Mactenxit C. Xoocbit Câu 179. Mác thép nào sau đây có độ dai tốt nhất? A. 20CrNi C. 20Cr D. 18CrMnTi B. 20CrNi2Mo Câu 180. Ủ đẳng nhiệt áp dụng cho loại thép nào? A. Mọi loại thép (kể cả gang) B. Thép trước cùng tích C. Thép sau cùng tích D. Thép hợp kim trung bình và cao Câu 181. 20CrNi dùng làm các chi tiết: một gì? A. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình B. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp C. Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản D. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn Câu 182. Biện pháp nào sau đây không làm tăng độ dai va đập? A. Tăng độ bền, độ dẻo B. Tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt C. Tăng độ nhẵn bóng bề mặt D. Chế tạo hợp kim chỉ gồm các pha dẻo Câu 183. Thép sôi là thép: A. Khử oxy bằng fero Mn và fero Al B. Khử oxy bằng fero Si và fero Al D. Không được khử oxy C. Khử oxy bằng fero Mn Câu 184. SnSb8Cu3 A. Là hợp kim Cu C. Là hợp kim Sb D. Là thép hợp kim B. Là babit thiếc Câu 185. Để gia công cắt thép C20 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? B. Ủ không hoàn toàn C. Ủ hoàn toàn D. A. Thường hóa Ủ kết tinh lại Câu 186. LCuZn30: A. Làm ổ trượt chịu tải lớn, tốc độ cao B. Đúc tượng đồng, nồi xoong bằng đồng C. Có mầu sắc gần giống vàng, dùng làm đồ trang sức, trang trí D. Có cơ tính tổng hợp cao, dùng làm các chi tiết chịu mài mòn như bánh vít Câu 187. Tổ chức của gang trắng sau cùng tinh là: B. Le C. P + Le D. P + XeII + Le A. Le + XeI Câu 188. Thép làm bánh răng, sau khi tôi phải … A. Ram thấp C. Ram trung bình D. Thường hóa B. Ram cao Câu 189. Sau khi thấm N, cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? B. Tôi hai lần C. Tôi một lần D. Tôi A. Không cần nhiệt luyện trực tiếp Câu 190. Mactenxit là: Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí B. Dung dịch rắn xen kẽ Dung dịch rắn thay thế quá bão hòa C trong Fe quá bão hòa C trong Fe C. Dung dịch rắn thay thế quá bão hòa C trong Fe D. Dung dịch rắn xen kẽ quá bão hòa C trong Fe Câu 191. Với các chi tiết lớn, cần phải chọn thiết bị tôi cao tần như thế nào? A. Có tần số cao với công suất lớn B. Có tần số nhỏ với công suất lớn C. Có tần số cao với công suất nhỏ D. Có tần số nhỏ với công suất lớn Câu 192. Với bánh răng, chiều sâu lớp tôi cảm ứng chọn bằng bao nhiêu lần modul răng? A. 0,10÷0,15 C. 0,10÷0,28 D. 0,15÷0,25 B. 0,20÷0,28 Câu 193. Tổ chức cùng tinh trên giản đồ trạng thái hai nguyên loại 3 là hỗn hợp cơ học của: A. Dung dịch rắn và kim loại B. Hai kim loại C. Dung dịch rắn và pha trung gian D. Hai dung dịch rắn Câu 194. Tổ chức nào sau đây có độ cứng cao nhất? A. Bainit B. Xoocbit C. Trôxtit D. Mactenxit Câu 195. Công dụng của mác vật liệu GX28-48 là: A. Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực B. Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan trọng, sơmi, … C. Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn D. Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng Câu 196. Chọn vật liệu làm xupap xả? B. 15Cr25Ti C. 160Cr12Mo D. 50CrNiMo A. 40Cr9Si2 Câu 197. Ủ không hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào? A. Mọi loại thép (kể cả gang) B. Thép trước cùng tích C. Thép hợp kim trung bình và cao D. Thép sau cùng tích Câu 198. Nhiệt độ thấm các bon cho thép 20Cr là: A. 8809000C B. 9309500C D. 8608800C C. 9009300C Câu 199. Biến dạng nóng là biến dạng: A. Ở nhiệt độ cao B. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại 0 C. Ở nhiệt độ  500 C D. Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy Câu 200. Công dụng của mác vật liệu GC45-5 là: A. Làm các chi tiết thành mỏng, chịu va đập B. Làm trục khuỷu, trục cán, … C. Làm bánh răng chịu tải cao D. Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung Câu 201. Chọn vật liệu làm lò xo, nhíp chịu va đập và tải nặng? A. 60Si2 C. C65 D. 60Mn B. 60Si2Ni2A A. Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Câu 202. Để gia công cắt thép 80W18Cr4VMo phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A. Ủ kết tinh lại C. Ủ không hoàn toàn D. Ủ hoàn toàn B. Ủ đẳng nhiệt Câu 203. Khi hòa trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy khả năng xảy ra? B. 4 C. 5 D. 2 A. 3 Câu 204. Đơn tinh thể là gì? A. Là kim loại nguyên chất B. Là một dạng thù hình của kim loại C. Là vật thể đồng nhất nhất Câu 205. Si trong thép 60Si2 có tác dụng gì? A. Tăng độ thấm tôi cho thép C. Tăng giới hạn đàn hồi cho thép D. Là khối mạng đồng B. Tăng độ bền D. Tăng khả năng chịu mài mòn Câu 206. Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai? A. Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn B. Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm C. Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại như trước khi bị biến dạng D. Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức TKTL = a. TS Câu 207. Để làm lò xo phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì? A. Bainit B. Xoocbit D. Peclit C. Trôxtit Câu 208. Peclit là: A. Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và austenit B. Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Ferit C. Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Ferit D. Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và austenit Câu 209. Tổ chức của thép cùng tích là: A. F + P B. P + XeII C. F D. P Câu 210. Với thép Cr, Mn, Cr-Ni, Cr-Mn giòn ram loại II xảy ra khi: B. Nung nóng quá chậm A. Làm nguội chậm sau ram khi ram C. Nung nóng quá nhanh khi ram D. Làm nguội nhanh sau ram Câu 211. Ram trung bình áp dụng cho các chi tiết: B. Cần cơ tính tổng hợp cao như bánh răng, A. Cần đàn hồi như lò xo, nhíp trục C. Cần khử ứng suất bên trong D. Cần độ cứng cao như dao cắt, khuôn dập nguội Câu 212. Hạt than gỗ trong hỗn hợp thấm các bon có kích thước khoảng bao nhiêu? B. 5÷8 mm C. 1÷3 mm D. 3÷6 mm A. 2÷5 mm Câu 213. Cho mác vật liệu GX12-28. Hỏi số "28" có ý nghĩa gì? A. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu B. Số chỉ độ giãn dài tương đối Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối C. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu Câu 214. Chọn nhiệt độ ram cho thép 60Si2 làm nhíp ô tô? B. 2002500C C. 5005500C D. 3003500C A. 4004500C Câu 215. Công dụng của mác vật liệu CT38: A. Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, … B. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt C. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt D. Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, … Câu 216. Nhiệt độ ủ cho thép C40? A. 820÷830 oC B. 750÷760 oC D. 790÷800 oC C. 840÷850 oC Câu 217. Cơ tính của gang xám, gang dẻo, gang cầu khác nhau chủ yếu là do: A. Thành phần hóa học quyết định B. Phương pháp nhiệt luyện quyết định D. Phương pháp chế tạo quyết định C. Hình dạng của Graphit quyết định Câu 218. Độ cứng thấp hơn yêu cầu thường xẩy ra khi: A. Thường hóa B. Ram C. Ủ D. Tôi Câu 219. 160Cr12Mo dùng làm: A. Khuôn dập nguội kích thước lớn B. Khuôn dập nguội kích thước lớn C. Khuôn dập nóng kích thước trung bình D. Khuôn dập nguội kích thước trung bình Câu 220. Trong các phát biểu sau về ảnh hưởng của biến dạng dẻo đến tổ chức và tính chất của đa tinh thể, phát biểu nào là sai? A. Mạng tinh thể bị xô lệch làm cơ tính kim loại thay đổi mạnh (tăng cứng, tăng bền, giảm độ dẻo, giảm độ dai) B. Các hạt bị biến dạng không đều, song đều có xu hướng kéo dài, bẹt ra theo phương biến dạng C. Tính chất lý hóa thay đổi như tăng điện trở, giảm tính chống ăn mòn D. Hạt tinh thể bị nhỏ vụn ra nên làm tăng độ bền Câu 221. Khi chưa nhiệt luyện, loại gang nào có độ cứng cao nhất? A. Gang xám B. Gang cầu D. Gang dẻo C. Gang trắng Câu 222. Chọn vật liệu làm răng gầu xúc? A. 40Cr9Si2 C. 160Cr12Mo D. Cr20Ni80 B. 130Mn13Đ Câu 223. Thép Mactenxit thuộc nhóm thép: A. Hợp kim trung bình B. Hợp kim trung bình và cao D. Hợp kim thấp và trung bình C. Hợp kim cao Câu 224. Mác thép nào sau đây dễ bị thoát các bon nhất? A. 40Cr B. 60Mn C. C40 D. 60Si2 Câu 225. Trong các loại thép không gỉ, loại nào dẻo nhất? B. Thép không gỉ hai pha A. Thép không gỉ một pha austenit Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí C. Thép không gỉ một pha ferit Câu 226. Thành phần C trong Mactenxit: D. Không so sánh được B. Lớn hơn thành phần C trong  Nhỏ hơn thành phần C trong  C. Tùy từng trường hợp D. Bằng thành phần C trong  Câu 227. Để tăng chiều sâu lớp thấm, biện pháp hiệu quả nhất là gì? B. Tăng nồng độ chất thấm A. Tăng nhiệt độ thấm C. Tăng cả nhiệt độ và thời gian thấm D. Tăng thời gian thấm A. Câu 228. Biến dạng và nứt thường xẩy ra với phương pháp nhiệt luyện nào? A. Thường hóa C. Ram D. Ủ B. Tôi Câu 229. Trong các yêu cầu sau về khuôn dập nóng, yêu cầu nào ít quan trọng nhất? A. Độ dai cao C. Độ bền cao D. Tính chịu nhiệt B. Độ cứng cao độ cao Câu 230. Phương pháp tôi nào gây A. Tôi trong hai môi trường ra ứng suất lớn nhất? B. Tôi phân cấp C. Tôi đẳng nhiệt D. Tôi trong một môi trường Câu 231. Mác thép nào có độ dai va đập cao nhất? A. 40Cr B. 90CrSi C. C45A D. 20CrNi Câu 232. C có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào? B. Không thể hòa tan để A. Dung dịch rắn xen kẽ tạo thành dung dịch rắn C. Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ D. Dung dịch rắn thay thế Câu 233. Chọn vật liệu làm ổ trượt? B. AlCu4,5Mg1,5Mn0,5 C. AlSi12Đ D. A. BCuSn10 LCuZn30 Câu 234. Tăng tốc độ nguội thì độ quá nguội thay đổi thế nào? A. Giảm B. Tăng, giảm tùy từng trường hợp C. Không thay đổi D. Tăng Câu 235. Nguyên tố nào làm giảm mạnh độ dai va đập khi hòa tan vào F? A. Mn B. Ni D. Cr C. Si Câu 236. Vật liệu GX28-48 làm thân máy, sau đúc cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A. Tôi B. Ram D. Thường hóa C. Ủ Câu 237. Cho mác vật liệu GX18-36. Hỏi số "18" có ý nghĩa gì? A. Số chỉ độ giãn dài tương đối B. Số chỉ độ bền kéo tối thiểu C. Số chỉ độ bền uốn tối thiểu D. Số chỉ độ thắt tiết diện tương đối Câu 238. Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai? Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt B. Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo C. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt D. Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn Câu 239. Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 500  600 0C thì tổ chức nhận được là: A. Xoocbit B. Peclit D. Bainit C. Trôxtit Câu 240. Chọn nhiệt độ ram cho thép C40 làm bánh răng? A. 3003500C B. 2002500C D. 4004500C C. 5005500C Câu 241. Mác thép nào sau đây có chất lượng cao nhất? A. C45 B. CT38 D. CCT38 C. CD80A Câu 242. Mật độ khối của Fe và Zn lần lượt là: B. 0,78 và 0,64 C. 0,74 và 0,68 D. 0,64 và 0,78 A. 0,68 và 0,74 Câu 243. Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là: A. 6008000C B. 2006000C D. A3 + 20300C C. A1 + 20300C Câu 244. Công dụng của BCuPb30: A. Đồ trang trí C. Đúc tượng, nồi, xoong D. Bánh vít B. Làm ổ trượt Câu 245. Xác định độ thắt tiết diện tương đối khi kéo? Biết: đường kính ban đầu của mẫu thử là 10mm, đường kính tại vị trí phá hủy là 8mm. A. 25% C. 64% D. 20% B. 36% Câu 246. Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa? A. Tôi phân cấp B. Tôi đẳng nhiệt C. Tôi trong hai môi trường D. Tôi trong một môi trường Câu 247. Co trong thép gió có tác dụng gì? A. Tăng tính chống mài mòn B. Tăng độ bền C. Tăng độ thấm tôi D. Tăng tính cứng nóng Câu 248. Trong tổ chức của gang trắng có: A. Graphit dạng cầu B. Graphit dạng tấm C. Graphit dạng cụm D. Lêđêburit Câu 249. Công dụng của mác vật liệu GC60 -2 là: A. Làm các chi tiết hình dáng phức tạp, thành mỏng, chịu va đập B. Làm bánh răng chịu tải cao C. Làm trục khuỷu, trục cán, … D. Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung Câu 250. Chọn vật liệu làm trục trơn, kích thước nhỏ? A. 40Cr B. CT38 C. 20CrNi D. C45 Câu 251. Trong các phương án về ảnh hưởng của các bon tới tính chất của thép, phương án nào sau đây không đúng? A. C càng nhiều thép càng giòn B. Tăng C thì độ dẻo giảm C. C càng nhiều thì độ cứng càng cao D. Tăng C thì độ bền tăng A.
- Xem thêm -