Tài liệu Thuyết minh bài tập lớn ô tô

  • Số trang: 29 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 1059 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 20010 tài liệu

Mô tả:

Thuyết minh bài tập lớn ô tô
THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … NHẬN XÉT , ĐÁNH GIÁ ĐỒ ÁN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : Kết quả đánh giá : .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. ........................ GIÁO VIÊN BẢO VỆ :................................................................................................. . Kết quả đánh giá : .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. ............................................................................. . 1 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … PHẦN I: XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGOÀI I/ Xác định trọng lượng toàn bộ của ôtô: Ta đang tính với ôtô tải chuyên chở hàng hóa nên trọng lượng toàn bộ của ôtô được xác định như sau: G = G0 + n.Gn + Ghh Trong đó: Go : Tự trọng của ôtô. Gn: : Tự trọng môt người. Ghh :Trọng lượng hàng hóa chuyên chở. n : Số chổ ngồi trong buồng lái. Đối với xe tải ta đang xét: n=3 người (1 lái 2 phụ) G0 = 4300kg Gn = 75kg Ghh = 5000kg Vậy ta có: G = 4300 + 5000 + 75.3 = 9525 (kg) II/ Chọn động cơ và xây dựng đường đăc tính ngoài Theo đầu đề bài ta đã biết được loại ôtô, tải trọng và tôc độ Vmax của xe khi chạy trên đường nằm ngang có hệ số cản lăn f . Ta thấy rằng ôtô chỉ đạt được khi chạy trên đường bằng tốt và không kéo moóc hoăc truyền bị phụ....khi đó công suất động cơ phát sinh ra là: Nv = 1 ηt    N f + Nω ÷   2 Vmax công suât cho thiết THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ = …  … 1  G. f .Vmax K .F .V 3max  . + ÷ ηt  270 3500  (1) Ở đây : G=9525 kg , trọng lượng toàn tải. f = 0,024 - Hệ số cẳn lăn của đường. Vmax= 95km/h-Tốc độ cực đại của ôtô ở tay số truyền thẳng khi chạy trên đường tốt , nằm ngang. K - Hệ số cản không khí + Đối với ôtô tải : K = 0,05 0,07 KG. gy 2 / m 4 Ta chọn K = 0,07KG. gy 2 m 4 (thông số chọn). F - Diện tích cản chính diện tính theo m 2 . + Việc xác định diên tích cản chính diện gặp nhiều khó khăn , để đơn giản người ta dùng công thưc tính gần đúng sau : F = m.B. H 0 ( m2 ) m - Hệ số điền đầy diên tích cản không khí. Đối với ôtô tải m = 1. B - Chiều rộng cơ sở của xe : B = 1,8 m. H - Chiều cao toàn bộ của xe :H = 2,35 m. Do đó : F = 2,35.1,8 = 4,23( m 2 ). ηt - Hiệu suất truyền lực . Đối với ôtô tải ηt = 0.8 - 0.85 và ta chọn ηt = 0.85 Từ các thông số đã có trên thay vào công thưc (1) ta có : Nv = 1  9525.0, 024.95 0, 07.4, 23.953  . + ÷ 0.85  270 3500  =179,9165 (m.l) Công suất tính theo công thức (1) chỉ thỏa mản điều kiện đầu đề thiết kế đã cho. Ta dùng giá trị này để tính toán các phần sau và trên cơ sở đó để xây dựng các đồ thị. Nhưng nếu ta căn cứ vào giá trị công suất đó để chọn động cơ là chưa đủ. Vì công 3 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ suất động cơ đem thử trong điều kiện thí nghiệm thiếu các bộ phận: tiêu âm, quạt gió, bình lọc không khí và các bộ phân khác Nhưng khi lắp trên ôtô thì các bộ phận trên lại có mặt và mặt khác để tăng khản năng thắng lực cản đột xuất trong quá trình chuyển động thì công suất của động cơ đặt trên ôtô phải lơn hơn công suất tính theo công thức (1) tư15%-20%. Ở đây ta chọn công suất đặt trên ôtô lớn hơn 20% Vậy công suất động cơ được chọn đặt trên ôtô sẽ la : N v ' = N v + 0, 2.N v =179,9615 +0,2.179,9615 = 215,9538 (m.l) III/ Xây dựng đường đặc tính ngoài của động cơ xăng có hạn chế số vòng qoay. Ôtô ta đang xét là ôtô tải đặt động cơ xăng có hạn chế số vòng qoay. Đối với ôtô tải không yêu cầu tốc độ lớn như ôtô du lịch mà chủ yếu là yêu cầu năng suất và tính kinh tế cao, theo đường đặc tính ngoài của động cơ thì suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất ứng với chổ công suất không phải là cực đại mà là điểm dưới chổ công suất cưc đại N max . Như vậy để đạt được năng suất cao giá thành hạ thì ôtô tải đặt động cơ xăng thường có bộ phận hạn chế số vòng qoay. Ở ôtô có bộ phận hạn chế số vòng qoay thì tốc độ lớn nhất Vmax của ôtô sẻ ứng với số vòng qoay nV ở chổ hạn chế . Theo đầu đề thiết kế ta chọn nN =3200 v/f ứng với công suất cưc đại N max Muốn tìm nv ta có biểu thức xác định như sau : nv = (0,8 ÷ 0,9).nN Ta chọn nv = 0,9.nN và với N v đã tính từ công thức (1) ta xác định công suất cực đại N max theo biểu thức sau : N max = Nv  n  n  2  n 3   v + v ÷ − v ÷ ÷  n N  n N   nN  ÷   4 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ = 179,9615 0,9 + 0,92 − 0,93 = 183,447 (m.l) Với nN = 3200 v/p và tỷ số chọn nv = 0,9.nN ta xác định được số vòng qoay ở chổ hạn chế (hay ở Vmax ) là : nv = 0,9.nN = 0,9.3200 = 2880 (vòng/phút) Từ các trị số nv , N v và nN , N N ta đã xác định được điểm hạn chế số vòng qoay và điểm có công suất cực đại. Để xác định các điểm khác ta sử dụng công thức thực nghiệm của S.R.Lây-Đéc-Man sau đây : 2 3  n  ne   ne   e N e = N max  a + b ÷ − c ÷ ÷  nN  nN   nN  ÷   Ở đây : ne - Số vòng qoay của động cơ ứng với công suất N e . nN - Số vòng qoay của động cơ ứng với công suất cực đại N max a,b,c - hằng số thực nghiệm. Đối với đông cơ xăng : a=b=c=1.  n  n  2  n 3  N e = N max .  e +  e ÷ −  e ÷ ÷  n N  n N   nN  ÷   Lúc đó : động cơ xăng tỷ số . Mà theo thực nghiệm đối với ne = (0, 2 ÷ 1,1). nN Khi xây dựng được đồ thị N e = f (ne ) ta có thể xây dựng đồ thị mômen qoay của đông cơ theo công thức sau : M e = 716, 2. Ne ne (KG.m) Để cho đơn gian trong tính toán ta lâp bảng quan hệ N e , M e theo ne rồi từ đó vẽ đồ thị đường đặc tính ngoài của đông cơ . ne / nn ne 0.2 640 0.3 960 0.4 1280 0.5 1600 0.6 1920 5 0.7 2240 0.8 2560 0.9 2880 1 1.1 3200 3520 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ Ne Me 42.56 66.59 47.63 49.68 90.99 50.91 114.7 136.5 155.4 170.2 180 183.4 201.8 51.32 50.91 49.68 47.63 44.75 41.06 40.06 Bảng 1: Mối quan hệ N e , M e theo ne . Từ các giá trị trong bảng (1)ta vẽ đồ thị đường đặc tính ngoài của động cơ với tỷ lệ xích trên đồ thị lấy theo bản vẽ giấy A4 như sau: + Đối với vận tốc: µ ne = 35,2 ( v / ph ) - biểu diển theo trục hoành. mm 6 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … ( KG.m ) + Đối với Mômen xoắn: µ Me= 11,12 - biểu diển theo trục tung. mm + Đối với công suất : µ Ne = 1,987634 m.l -biểu diển theo trục tung. mm 198.7634 194,8969 48,4895 0 ne(v/p) Đồ thị1: Đường đặc tính ngoài của động cơ xăng có hạn chế số vòng qoay 7 . THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … PHẦN II : XÁC ĐỊNH TỶ SỐ TRUYỀN CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC. I/ Xác định tỷ số của truyền lực chính : i0 Tỷ số truyền lực chính i0 được xác định đảo bảo tốc độ chuyển động cực đại Vmax của ôtô khi xe chở với tải trọng định mức thì người lái cho xe chạy ở số truyền cao nhất của hộp số trên mặt đường bằng. Theo lý thuyết i0 được xác định theo công thức : i0 = 0,377. Ở đây : rbx .nemax ih .Vmax (2) i0 - Tỷ số truyền của truyền lực chính . ih - Tỷ số truyền cao nhất của hộp số. Do ta đang xét xe có số truyền cao nhất là số truyền thẳng nên i h=1. Vmax -Vận tốc cực đại của ôtô (đầu đề cho Vmax = 95 ( km/h). nemax = nv = 2880 v/p Số vòng qoay của động cơ ưng với Vmax rbx -Bán kính lăn của bánh xe : rbx = λ .r0 d 2 + r0 : Bán kính thiết kế của lốp : r0 = ( B + ).25, 4 (mm) Theo đầu đề thiết kế ta chọn loại lốp có ký hiệu B-d = 9-20 (insơ) . Dựa vào ký hiệu ta biết được lốp là loại lốp có áp suất thấp nên λ = (0.93 ÷ 0,935) . Ta chọn λ = 0,935 , vậy bán kính lăn của bánh xe sẻ là d 20 rbx = λ . ( B + ).25, 4 = 0,935.(9 + ).25,4= 451,231(mm) 2 2 = 0,451,231 (m). Thay các giá trị đã có vào công thức (2) ta có : 8 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ i0 = 0,377. 0, 451231.2880 = 5,157 1.95 II/ Xác định tỷ số truyền ở các tay số trung gian của hôp số. 1 ,Xác định tỷ số truyền của tay số I : Tỷ số tryền của hộp số bắt đầu được xác định ở tay số trưyền thấp nhất. Tỷ số truyền ihI được xác định theo điều kiện cần và điều kiện đủ để khắc phục được lưc cản lớn nhất của đường và bánh xe chủ động không bị qoay trong điều kiện chuyển động . - Theo điều kiện khắc phục lực cản lớn nhất : Pkmax ≥ Pψ max Khai triển hai vế ta được : ihI ≥ ψ max .G.rbx M emax .i0 .ηt -Theo điều kiện đảm bảo cho bánh xe chủ động không bị trươt qoay: Pkmax ≤ Pϕ Khai triển hai vế ta được : ihI ≤ ϕ .Gb .rbx M emax .i0 .ηt Mà ihI lại được xác định theo điều kiện cản chuyển động và được kiểm tra theo điều kiện bám : ihI = ψ max .G.rbx M emax .i0 .ηt ihI ≤ ϕ .Gb .rbx M emax .i0 .ηt Điều kiên kiểm tra : Ở đây : i0 : tỷ số truyền của truyền lực chính ( i0 = 5,157). rbx :Bán kính lăn của bánh xe . 9 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … G: Trọng lượng toàn tải của ôtô. M emax :Mômen xoắn cực đại của động cơ. So sánh giá trị M e ở bảng I ta có M emax = 51,32 (m.l) Gb :Trọng lượng bám Gb = m. G2 + G2 :Trọng lượng tĩnh tác dụng cầu chủ động ( cầu sau). G2 = 6950 kg (chọn theo xe tham khảo) + m: Hệ số phân bố tải trọng m = 1,1 ÷ 1,3 Ta chọn m = 1,1. ψ max :Hệ số cản tổng cộng của đường : ψ max = f+tg α f :Hệ số cản lăn f = 0,024 α :Độ dốc của đường α =15 ° Vậy : ψ max = 0,024 + tg15 ° = 0,2919 ϕ :Hệ số cản của đường có thể chọn trong khoảng ϕ = 0,6 ÷ 0,8 ta chọn ϕ = 0,6 ηt =0,85: Hiệu suất truyền lực. Từ các thông số trên ta có : ihI = 9525.0, 2919.0, 451231 = 51,32.5,157.0,85 5,577 Và điều kiện kiểm tra: ihI ≤ ϕ .Gb .rbx 0, 6.1,1.6950.0, 451231 = = 9,21 . M emax .i0 .ηt 51,32.5,157.0,85 Ta thấy ihI = 5,577< 9,21 thỏa mãn điều kiện vậy ta chọn ihI = 5,577 2, Xác định tỷ số truyền của các tay số trung gian: Có hai phương pháp xác định tỷ số truyền ở các tay số trung gian: + Xác định tỷ số truyền theo cấp số nhân . + Xác định tỷ số truyền theo cấp số điều hòa. Ta chọn phương pháp xác định tỷ số truyền theo cầp số điều hòa . 10 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … Ta đang tính với xe có 5 tay số, tay số cuối cùng ih 5 là số truyền thẳng nên ih5 = 1. ih 2 = 4 i 3h1 = 4 5,5773 = 3, 63 ih 3 = 4 i 2 h1 = 4 5,577 2 = 2,36 ih 4 = 4 ih1 = 4 5,577 = 1,537 11 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ PHẦN III : XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÁC CHỈ TIÊU ĐỘNG LƯC HỌC CỦA ÔTÔ . I/ Tính toán chỉ tiêu về công suất . Phương trình cân bằng công suất tổng quát của ôtô như sau: N K = N f + Nω ± Ni ± N j + N m Trong đó : N K : Công suất kéo ở bánh xe chủ động, được xác định Theo công thức : N K = N e − N r = N eηt . với : N e :công suất có ích của động cơ. N r :công suất tiêu hao cho tổn thất cơ khí trong hệ thống truyền lực. ηt : Hiệu suất lực ( ηt =0,85). N f : Công suất tiêu hao cho lực cản lăn. Nf = G. f .V . 270 N j : Công suất tiêu hao cho lực cản quán tính khi tăng tốc Nj = G V .δ ij .J . . g 270 N i :Công suất tiêu hao cho lực cản lên dốc. Ni = K .F .V 3 . 3500 N ω :Công suất tiêu hao cho lực cản không khí. Nω = K .F .V 3 . 3500 N m : Công suất tiêu hao cho lực cản kéo moóc. 12 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ Ta đang xét với xe không kéo moóc nên N m =0. Vây công thức có thể viết lại như sau : N K = N f + Nω ± N j ± Ni . Tuy nhiên trong phương trình cân bằng công suất trên ta chỉ cần xác định công suất N K , N f và N ω theo tốc độ của tường tay số của hộp số và để xây dựng được đồ thị cân bằng công suất ta phải tính tốc độ chuyển động của ôtô ở từng tay số theo số vòng qoay ne của động cơ . Công thức tính : Vn = 0,377. rbx .ne . i0 .ihn Ở đây: Ta đang xét với xe 5 tay số nên n=1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5. rbx : Bán kính lăn của bánh xe rbx =0,451231 (m). ne :Số vòng qoay của động cơ. i0 :Tỷ số truyền lực chính i0 = 5,157 ihn :Tỷ số truyền ở tay số đang xét. ihI = 5,577 ; ih 2 = 3,629 ; ih 3 = 2,362 ; ih 4 = 1,537 ; ih 5 = 1 . Để cho đơn giãn ta lập bảng tính V ở các tay số theo ne như sau : ne V1 V2 V3 V4 V5 640 3.784 5.816 8.938 13.74 21.11 960 5.677 8.724 13.41 20.61 31.67 1280 7.569 11.63 17.88 27.47 42.22 1600 9.461 14.54 22.35 34.34 52.38 1920 11.35 17.45 26.81 41.21 63.33 2240 13.25 20.36 31.28 48.08 73.89 2560 15.14 23.26 35.75 54.95 84.44 2880 17.30 26.17 40.22 61.82 95.0 Bảng 2: Tốc độ chuyển động V của các tay số theo ne . Sau khi thành lập được bảng vận tốc V ở từng tay số ta thành lập bảng tính N K cho từng tay số theo vận tốc của các tay số đó và thành lập bảng + N ω từ vận tốc Vmin đến Vmax . Sử dụng công thức tính sau đây để lập bảng N K : 13 tính N f , N ω , N f …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ N K = N e . ηt . Do N K = N K 1 = N K 2 = N K 3 = N K 4 = N K 5 = N e .ηt nên ta lập chung cùng một bảng Với bảng N e theo vận tốc của từng tay số: ne V1 V2 V3 V4 V5 Ne NK 640 3.784 5.816 8.938 13.74 21.11 42.56 36.18 960 5.677 8.724 13.41 20.61 31.67 66.59 56.6 1280 7.569 11.63 17.88 27.47 42.22 90.99 77.34 1600 9.461 14.54 22.35 34.34 52.38 114.7 97.46 1920 11.35 17.45 26.81 41.21 63.33 136.5 116 2240 13.25 20.36 31.28 48.08 73.89 155.4 132.1 2560 15.14 23.26 35.75 54.95 84.44 170.2 144.7 2880 17.30 26.17 40.22 61.82 95.0 180 153 Bảng 3: N K , N e theo vận tốc từng tay số. Sử dụng các công thức tính sau đây để lập bảng tính N f , N ω , N f + N ω theo vận tốc từ Vmin đến Vmax ( Vmax vận tốc ở chổ hạn chế số vòng qoay ): Nf = Nω = G. f .V . 270 K .F .V 3 . 3500 N f + Nω = V Nf Nω N f + Nω V Nf Nω N f + Nω V Nf Nω N f + Nω G. f .V K .F .V 3 + . 270 3500 3.784 5.677 5.816 7.569 8.724 8.938 9.461 11.35 3.204 0.005 4.806 0.015 4.924 0.017 6.408 0.037 7.386 0.056 7.568 0.06 8.01 0.072 9.612 0.124 3.209 11.63 4.822 13.25 4.941 13.41 6.445 13.74 7.442 14.54 7.628 15.14 8.082 17.03 9.736 17.45 9.848 0.133 11.21 0.197 11.35 0.204 11.63 0.219 12.31 0.26 12.82 0.293 14.42 0.418 14.77 0.449 9,982 17.88 11.41 20.36 11.56 20.61 11.85 21.11 12.57 22.35 13.11 23.26 14.84 26.17 15.22 26.81 14.14 0.483 17.23 0.714 17.45 0.74 17.87 0.796 18.92 0.944 19.7 1.065 22.16 1.517 22.7 1.631 15.62 17.95 18.19 18.67 19.92 20.76 23.68 24.33 14 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ V Nf Nω N f + Nω V Nf Nω N f + Nω 27.47 31.42 31.67 34.34 35.75 40.22 41.21 42.22 23.26 1.754 26.49 2.59 26.81 2.686 29.08 3.426 30.27 3.886 34.05 5.505 34.89 5.921 35.75 6.368 25.02 48.08 29.08 52.78 29.5 54.95 32.5 61.82 34.14 63.33 39.56 73.89 40.81 84.44 42.12 95 40.71 9.402 44.69 12.44 46.52 14.03 52.34 19.98 53.62 21.49 62.56 34.13 71.5 50.94 80.43 72.53 50.11 57.12 60.56 72.32 75.11 96.69 122.4 153 Bảng 4: Tính N f , N ω , N f + N ω theo V . Từ các thông số tính toán trên ta vẽ đồ thị cân bằng công suất (hình............). Nk(KG.m) Ne(m.l) Ne Nk2 Nk1 Nk4 Nk3 Nk5 Nf w Nf 0 21,223 31,269 67,874 46,069 95 v(km/h) Hình 2: Đồ thị cân bằng công suất. II/ Tính toán chỉ tiêu về lực kéo ( PK ). Phương trình cân bằng lực kéo của ôtô khi chuyển động tổng quát trên dốc với đấy đủ các thành phần lực các thành phần lực cản được biểu diễn theo dạng sau: PK = Pf + Pω ± Pi ± Pj + Pmk . Trong đó: 15 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … PK - Lực kéo tiếp tuyến ở các bánh xe chủ động (kg). Pf = f .G .-Lực cản lăn (kg). Pω = K .F .V 3 . -Lực cản không khí (kg). 13 Pi = f .G -Lực cản lên dốc (kg). Pj = δ ij . G .J -Lực cản tăng tốc (kg). g Pmk -Lực cản kéo moóc. Tính lực kéo ở bánh xe chủ động tính theo công thức sau: PK = PK = M e .i0 .ih .ηt MK = . rbx rbx 716, 2.N e .ih .i0 .ηt . rbx .ne Ở đây: M k : Mômen xoắn ở bánh xe chủ động (KG.m). rbx :Bán kính lăn của bánh xe chủ động (m). M e :Mômen xắn của trục khuỷu động cơ (KG.m). N e :Công suất động cơ (m.l). ne :Số vòng qoay của động cơ ứng với N e (v/f). i0 :Tỷ số truyền của truyền lực chính. ih :Tỷ số truyền ở tay số đang tính toán của hộp số. Từ các thông số đả tính được ở các phần trên và công thức (II) ta lâp bảng PK theo vận tốc của từng tay số như sau: ne Me V1 PK1 V2 Pk2 V3 640 47.63 3.784 2577 5.816 1677 8.938 960 49.68 5.677 2688 8.724 1749 13.41 1280 50.91 7.569 2754 11.63 1792 17.88 1600 51.32 9.461 2777 14.54 1807 22.35 16 1920 50.91 11.35 2754 17.45 1792 26.81 2240 49.68 13.25 2686 20.36 1749 31.28 2560 47.63 15.14 2577 23.26 1677 35.75 2880 44.75 17.30 2412 26.17 1755 40.22 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ Pk3 V4 Pk4 V5 Pk5 1091 13.74 709.9 21.11 461.9 1138 20.61 740.5 31.67 481.8 …  … 1166 27.47 758.8 42.22 493.7 1176 34.34 764.9 52.38 497.7 1166 41.21 758.8 63.33 493.7 1138 48.08 740.5 73.89 481.8 1091 54.95 709.9 84.44 461.9 1025 61.82 667 95.0 434 Bảng 5: PKtheo vận tốc của các tay số . Và sử dụng các công thức sau đây để tính Pf ,P ω và Pf + P ω như sau: Biểu thức tính lực cản lăn : Pf = f.G = 0,024.9525 = 228.6 (kG). K .F .V 2 Biểu thức tính lực cản không khí: Pω = 13 Với : V- vận tốc của ôtô từ Vmin đến Vmax . K-Hệ số cản không khí K= 0,07. F- Diện tích cản chính diện F= 4,23 m 2 . Để đơn giản trong tính toán Pω,Pω+Pf ta lập bảng tính sau: V1 Pω Pf+Pω V2 Pω Pf+Pω V3 Pω Pf+Pω V4 Pω Pf+Pω V5 Pω Pf+Pω 3.784 0.3262 228.93 5.816 0.077 228.68 8.938 0.182 228.78 13.74 0.4298 229.03 21.11 1.0151 229.62 5.677 0.734 229.3 8.724 0.1734 228.77 13.41 0.4094 229.01 20.61 0.967 229.57 31.67 2.284 230.88 7.569 1.0348 229.9 11.63 0.3082 228.91 17.88 0.7279 229.33 27.47 1.7192 230.32 42.22 4.0605 232.66 9.461 2.0388 230.64 14.54 0.4815 229.08 22.35 1.1373 229.74 34.34 2.6862 231.29 52.38 6.3445 234.94 11.35 2.9353 231.54 17.45 0.6934 229.29 26.81 1.6377 230.24 41.21 3.8681 232.47 63.33 9.1361 237.74 13.25 3.966 232.6 20.36 0.944 229.5 31.28 2.229 230.8 48.08 5.265 233.9 73.89 12.44 241 Bảng 6: Các giá tri của Pw,Pw+Pf . 17 15.14 5.2192 233.82 23.26 1.2327 229.83 35.75 2.9115 231.51 54.95 6.8767 235.48 84.44 16.242 244.84 17.30 6.6056 235.21 26.17 1.5602 230.16 40.22 3.6849 232.28 61.82 8.7033 237.3 95.0 20.556 249.16 …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ Pk1 (KG) P k1 2108,578 P k2 1431,174 P k3 971,398 P k4 P k5 659,322 447,507 Pf Pf +Pw 219,075 21,22 31,27 46,07 67,87 100 v ( k m / h) III/ Tính toán nhân tố động lực học khi đầy tải (D) và thay đổi tải(Dx). 1.Xác định nhân tố động lực họcD khi đầy tải Ge: Khi so sánh tính chất động lực học của các loại ôtô khác nhau và với điều kiện làm việc khác nhau, người ta mong muốn có được các thông số mà nó thể hiện được tính chất động lực học của ôtô. Bởi vậy cần có các thông số đặc trưng tính chất động lực học của ôtô mà các chỉ số kết cấu không có mặt trong thông số đó. Thông số đó là nhân tố động lực học của ôtô. Nhân tố động lực học của ôtô là tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến P K trư đi lực cản không khí P ω và chia cho trọng lượng toàn bộ của ôtô (trọng lượng toàn tải). Tỷ số này được kí hiệu bằng "D" và có biểu thức tính như sau: D= M e .i0 .ηt .it PK − Pω W.V 2 1 − =( ). rbx G G 13 =ψ± δi .j g 18 (III.1). …  … THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ Để duy trì cho ôtô chuyển động trong một thời gian dài cần thỏa mãn điều kiện sau: D ≥ϕ Nếu tính đến khản năng trượt qoay của bánh xe chủ động trong quá trình làm việc thì nhân tố động lực họccủng bị giới hạn bởi điều kiện bám của cấc bánh xe chủ động với mặt đường Ta có lực kéo tiếp tuyến lớn nhất của các bánh xe chủ động PKmax bị giới hạn theo điều kiện bám như sau : Pϕ ≥ PKmax hay : (1.1). m. ϕ .G ϕ ≥ PKmax Và nhân tố động lực học tính theo điều kiện bám như sau: P −P Dϕ = K ω G = m.ϕ .Gϕ − W.V 2 G Ở đây: D ϕ : Nhân tố động lực học theo điều kiện bám. m : Hệ số phân bố tải trọng. Để cho ôtô chuyển động không bị trượt qoay của bánh xe chủ đọng trong một thời gian dài thì nhân tố động lực học của ôtô phải thoảmãn điều kiện: Dϕ ≥ D (1.2). Kết hợp điều kiện (1.1) và (1.2) để duy trì cho ôtô chuyển động chúng phải thỏa mãn điều kiện sau: Dϕ ≥ D ≥ ϕ (1.3). Vậy giới hạn của đồ thi D là biểu thức (1.3). Để xây dựng đồ thị D cần phải lập bảng tình các trị số trong phương trình (III.1), mà trong trường hợp ta đang tính vối xe có 5 tay số thì D phải được tính cho 5 tay số: Dn = PKn − Pω n G Trong đó: 19 THUYẾT MINH BAÌ TẬP LỚN Ô TÔ …  … n : Tay số dang xét n= 1...5 Dn : Nhân tố động lực học ứng với tay số đang xét. PKn:Lực kéo tiếp tuyến ứng với tay số đang xét. Pwn:Lực cản không khí ứng với tay số đang xét. Các giá trị nhân tố động lực học "D" ở các tay số được thể hiện trong bảng ( 7 ), trong bảng có sử dụng các công thức sau để tính: PK = PK = hay: M e .i0 .ih .ηt MK = . rbx rbx 716, 2.N e .ih .i0 .ηt . rbx .ne Pω = và D = V1 PK1 Pω1 D1 V2 PK2 Pω 1 D2 V3 Pk3 Pω 3 D3 V4 Pk4 Pω 4 D4 V5 Pk5 Pω 5 D5 3.784 2577 0.3262 0.2705 5.816 1677 0.077 0.176 8.938 1091 0.182 0.1145 13.74 709.9 0.4298 0.0745 21.11 461.9 1.0151 0.0484 K .F .V 2 13 M e .i0 .ηt .it PK − Pω W.V 2 1 − =( ). rbx G G 13 5.677 2688 0.734 0.2821 8.724 1749 0.1734 0.1836 13.41 1138 0.4094 0.1194 20.61 740.5 0.967 0.0776 31.67 481.8 2.284 0.0503 7.569 2754 1.0348 0.289 11.63 1792 0.3082 0.1881 17.88 1166 0.7279 0.1224 27.47 758.8 1.7192 0.0795 42.22 493.7 4.0605 0.0514 9.461 2777 2.0388 0.2913 14.54 1807 0.4815 0.1896 22.35 1176 1.1373 0.1233 34.34 764.9 2.6862 0.08 52.38 497.7 6.3445 0.0516 20 11.35 2754 2.9353 0.2889 17.45 1792 0.6934 0.1881 26.81 1166 1.6377 0.1223 41.21 758.8 3.8681 0.0793 63.33 493.7 9.1361 0.0509 13.25 2686 3.966 0.282 20.36 1749 0.944 0.184 31.28 1138 2.229 0.119 48.08 740.5 5.265 0.077 73.89 481.8 12.44 0.049 15.14 2577 5.2192 0.27 23.26 1677 1.2327 0.1759 35.75 1091 2.9115 0.1142 54.95 709.9 6.8767 0.0738 84.44 461.9 16.242 0.0468 17.30 2412 6.6056 0.2535 26.17 1755 1.5602 0.1652 40.22 1025 3.6849 0.1072 61.82 667 8.7033 0.0619 95.0 434 20.556 0.0434
- Xem thêm -