Tài liệu Giám sát môi trường công ty tnhh thép dong bang

  • Số trang: 29 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 116 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 20010 tài liệu

Mô tả:

Giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG
Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG MỤC LỤC ------------o0o----------MỤC LỤC.................................................................................................................... 1 MỞ ĐẦU...................................................................................................................3 1. Đặt vấn đề.............................................................................................................3 2. Mục tiêu của báo cáo............................................................................................4 3. Tổ chức thực hiện.................................................................................................4 CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP...................................................4 1.1. Giới thiệu chung...............................................................................................4 1.2. Cơ sở pháp lý.....................................................................................................5 1.3. Thông tin về hoạt động sản xuất......................................................................6 1.3.1. Quy trình công nghệ sản xuất.........................................................................6 1.3.2. Máy móc thiết bị..............................................................................................6 Bảng 1. Danh mục máy móc, thiết bị chính...............................................................7 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)7 1.3.3. Sản phẩm, công suất sản xuất........................................................................7 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)....................................................................................................................... 8 1.4. Nhu cầu nguyên vật liệu, nhiên liệu ...............................................................8 1.4.1. Nhu cầu nguyên vật liệu..................................................................................8 Nguyên vật liệu sử dụng trung bình trong một tháng của công ty TNHH Thép DONG BANG được trình bày trong bảng 3 dưới đây:.............................................8 Bảng 3: Nhu cầu sử dụng các loại nguyên liệu........................................................8 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)....................................................................................................................... 9 1.4.2. Nhu cầu nhiên liệu...........................................................................................9 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)....................................................................................................................... 9 1.5. Nhu cầu lao động ............................................................................................10 1.6. Hiện trạng sử dụng mặt bằng nhà máy.........................................................10 CHƯƠNG II: CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.........................10 Trang 1 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 2.1. Nguồn phát sinh nước thải .............................................................................10 2.1.1. Nước thải sinh hoạt.......................................................................................10 2.1.2. Nước thải sản xuất.........................................................................................11 2.1.3. Nước sử dụng cho tưới cây xanh, PCCC (dự phòng), rò rĩ........................11 2.1.4. Nước mưa chảy tràn......................................................................................11 2.2. Nguồn phát sinh bụi và khí thải.....................................................................11 2.2.1. Do quá trình vận chuyển bốc dỡ nguyên liệu..............................................11 2.2.2. Do quá trình sản xuất....................................................................................11 2.3. Nguồn phát sinh chất thải rắn........................................................................12 2.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt.................................................................................12 2.3.2. Chất thải rắn công nghiệp không nguy hại.................................................12 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG)........................................................................................................................12 2.3.3. Chất thải nguy hại.........................................................................................12 2.4. Nhiệt thừa........................................................................................................13 2.5. Tiếng ồn và rung..............................................................................................14 Trong quá trình hoạt động sản xuất tại công ty nguồn phát sinh tiếng ồn chủ yếu phát ra khi vận hành các máy móc, thiết bị cơ khí. Đây là nguồn ô nhiễm đặc trưng với loại hình sản xuất của công ty...............................................................14 2.6. Dự báo rủi ro và sự cố môi trường.................................................................14 2.6.1. Tai nạn lao động............................................................................................14 2.6.2. Sự cố cháy nổ.................................................................................................14 CHƯƠNG III: BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC..............................15 TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TIÊU CỰC ĐANG ÁP DỤNG................................15 3.1. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước thải..................................................15 3.1.1. Nước thải sinh hoạt.......................................................................................15 3.1.2. Nước thải sản xuất.........................................................................................16 Hình 3: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất...............................17 3.1.3. Nước mưa chảy tràn......................................................................................17 3.2. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí......................................................18 3.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm từ quá trình giao thông, vận chuyển .........................18 3.2.2. Biện pháp giảm thiểu do qua trình sản xuất...............................................18 Trang 2 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 3.3. Biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải rắn...........................................19 3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt.................................................................................19 3.3.2. Chất thải công nghiệp không nguy hại .......................................................19 3.4. Giảm thiểu ô nhiễm nhiệt, tiếng ồn, chấn động.............................................20 3.5. Phòng chống và ứng cứu sự cố môi trường...................................................20 CHƯƠNG IV: CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG...........................22 4.1. Giám sát môi trường không khí.....................................................................22 4.1.1. Chất lượng không khí xung quanh .............................................................22 4.1.2. Chất lượng không khí khu vực sản xuất......................................................22 4.2. Giám sát khí thải lò hơi...................................................................................23 Đánh giá và kết luận: Nồng độ bụi, CO, SO2, NO2, trong khí thải lò hơi tại thời điểm đo đều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 19:2009/BTNMT..........24 4.3. Giám sát môi trường nước thải.....................................................................24 4.3.1. Nước thải sinh hoạt.......................................................................................24 Bảng 12: Kết quả phân tích nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại.............................24 4.3.2. Nước thải sản xuất.........................................................................................25 Bảng 13: Kết quả phân tích nước thải sản xuất sau hệ thống xử lý.......................25 CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...........................................................27 5.1. Kết luận............................................................................................................27 5.2. Kiến nghị..........................................................................................................28 PHỤ LỤC...................................................................................................................29 Văn bản pháp lý.........................................................................................................29 MỞ ĐẦU 1. Đặt vấn đề Với tốc độ phát triển khoa học kỹ thuật và nhu cầu xã hội ngày càng gia tăng, số lượng Nhà máy xí nghiệp tăng lên không ngừng. Cùng với sự gia tăng sản xuất thì vấn đề môi trường cũng ngày càng trở nên cấp thiết, ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên nghiêm trọng và luôn được sự quan tâm của người dân nói riêng và toàn xã hội nói chung. Nhằm đảm bảo sự phát triển kinh tế kết hợp bảo vệ môi trường theo xu hướng phát triển bền vững của toàn cầu, Công ty TNHH Thép DONG BANG thực hiện công Trang 3 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG tác bảo vệ môi trường như đã cam kết và công tác giám sát chất lượng môi trường theo định kỳ. Việc giám sát chất lượng môi trường nhằm đánh giá khả năng tác động của hoạt động sản xuất đến sức khỏe con người cũng như ảnh hưởng đến chất lượng môi trường xung quanh. 2. Mục tiêu của báo cáo Khảo sát hiện trạng hoạt động sản xuất thép thanh và thép không gỉ. Đồng thời kiểm tra, đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước và các giải pháp khắc phục. 3. Tổ chức thực hiện Công ty TNHH Thép DONG BANG đã kết hợp với công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Môi trường Đại Việt tiến hành thực hiện công tác giám sát chất lượng môi trường đợt 2 năm 2010. CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP 1.1. Giới thiệu chung − Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH THÉP DONG BANG − Địa chỉ: KCN Nhơn Trạch 1, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. − Chủ doanh nghiệp: Ông CHUN JUNG KOOK − Chức vụ: Giám đốc − Cán bộ phụ trách môi trường: Nguyễn Đình Trung − Điện thoại: 0613.560812 – 0613.560814 Fax: 0613.560811 1.2. Cơ sở pháp lý Báo cáo giám sát môi trường được thành lập dựa theo các văn bản pháp lý sau: Trang 4 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Căn cứ vào Luật bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2006. Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ Môi trường. Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ Về quản lý chất thải rắn. Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về việc Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường. Thông tư 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường. Quyết định 16/2008/BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên Môi trường về việc Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Danh mục chất thải nguy hại. Thông tư 12/2006/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải. Công văn số 526/TNMT-MT ngày 22/03/2006/ của Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai về việc thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường. Căn cứ giấy phép đầu tư số 111/GP-KCN-ĐN ngày 29 tháng 01 năm 2002 và giấy phép điều chỉnh 111/GPDDC1-KCN-ĐN ngày 26 tháng 12 năm 2002 do Ban quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai cấp cho Công ty TNHH Thép DONG BANG. Phiếu xác nhận số 157/BĐK-TNMT ngày 02/06/2004 của Sở Tài nguyên và Môi Trường về việc xác nhận Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án “ Mở rộng nhà xưởngsản xuất thép thanh và thép dây không gỉ, công suất 600 tấn/năm” của công ty TNHH Thép DONG BANG. Trang 5 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 1.3. Thông tin về hoạt động sản xuất 1.3.1. Quy trình công nghệ sản xuất Thanh/dây thép không gỉ Bụi Tráng muối Kéo dài Làm sạch dầu mỡ Bụi, ồn Nước thải nhiễm dầu mỡ Làm dẻo Ồn Kiểm tra Đóng gói Giao hàng Hình 1. Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất thép thanh, thép không gỉ Thuyết ming công nghệ: Thép/dây thép không gỉ trước khi kéo được phủ lên bề mặt lớp muối chống ăn mòn. Sau đó, dây thép được bôi trơn bề mặt trong quá trình kéo mờ và kéo bóng. Sau khi kéo dài, dây thép dính các chất bôi trơn như (chất bôi trơn khô TR41B, K3, W5157S) do đó phải được làm sạch dầu mỡ trước khi qua công đoạn tiếp theo. Tiếp theo thép đưa qua công đoạn làm dẻo. Sau đó thép được kiểm tra, các hóa chất như H3PO4, N2, NH3 dùng để xử lý bề mặt dây thép trước khi đóng gói và giao cho khách hàng. 1.3.2. Máy móc thiết bị Máy móc thiết bị sản xuất trong nhà máy được trình bày ở bảng 1. Trang 6 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Bảng 1. Danh mục máy móc, thiết bị chính (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG) St Tên máy móc thiết bị Đơn vị tính Số lượng t 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 1.3.3. Sản phẩm, công suất sản xuất Sản phẩm, công suất sản xuất và thị trường tiêu thụ của công ty thép DONG BANG được trình bày ở bảng 2. Bảng 2: Danh mục sản phẩm, công suất sản xuất và thị trường tiêu thụ Tên sản phẩm Thép không gỉ Công suất Thị trường tiêu thụ Trong nước Xuất khẩu Trang 7 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG) 1.4. Nhu cầu nguyên vật liệu, nhiên liệu 1.4.1. Nhu cầu nguyên vật liệu Nguyên vật liệu sử dụng trung bình trong một tháng của công ty TNHH Thép DONG BANG được trình bày trong bảng 3 dưới đây: Bảng 3: Nhu cầu sử dụng các loại nguyên liệu STT 1 2 3 4 Tên nguyên – phụ liệu Thép không gỉ Thành phần hóa Khối học C, Si, Mn, P, S, Ni, lượng/tháng Cr, Mo, Cu, N Chất bôi trơn khô Sodiumstearate V6S potassiumstearate Chất bôi trơn khô TR41B Calcium stearate 500 tấn 150 kg Công dụng Sản xuất thép không gỉ Bôi trơn bề mặt dây thép trong quá trình kéo mờ Bôi trơn bề mặt 1.400 kg dây thép trong quá trình kéo mờ Chất bôi trơn ướt Potassium soap K3 Corrosion Inhibitor 80 kg Water Làm bóng bề mặt dây thép Tallow Parafin wax Refined mineral oil 5 Chất bôi trơn ướt W5 157S Polyoxyethylene eonyl ether Bôi trơn bề mặt 120 kg Sorbitan mono dây thép trong quá trình kéo bóng oleate Sodium oleate Water 6 Muối SP-3 Potassium Sulfate Sodium Borate Phủ lên bề mặt 600 kg dây thép ống chống ăn mòn trước khi kéo Trang 8 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 7 H3PO4 8 N2 Phosphric acid Water 1.800 kg N2 600 kg 2.400 kg Xử lý bề mặt dây thép Làm sạch và bảo vệ bên trong ống nhiệt Xử lý bề mặt dây 9 NH3 NH3 10 Fe2(SO4)3 Fe2(SO4)3 200 kg Xử lý nước thải 11 NaOH NaOH 100 kg Xử lý nước thải 12 Ca(OH)2 Ca(OH)2 800 kg Xử lý nước thải 13 FLOC FLOC 4 kg Xử lý nước thải thép (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG) 1.4.2. Nhu cầu nhiên liệu Nhiên liệu sử dụng chính trong quá trình sản xuất tại Công ty là điện và dầu DO sử dụng cho thắp sáng, vận hành máy móc thiết bị, cung cấp nhiệt cho lò hơi… Lượng nhiên liệu tiêu tốn này được trình bày trong bảng 4. Bảng 4: Nhu cầu sử dụng các loại nhiên liệu STT Nhiên liệu 1 Điện 2 Dầu DO Số lượng/tháng Nguồn cung cấp 187324 KW - (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG) Nhu cầu sử dụng nước: Tổng lượng nước sử dụng cho sinh hoạt và sản xuất của công ty khoảng 2.499 m 3/ tháng ( 96 m3/ ngày đêm), trong đó: • Nước dùng cho tưới cây, rửa đường, rò rỉ, phòng cháy chữa cháy: 3 m 3/ ngày đêm. • Nước dùng cho hoạt động sản xuất: 52 m 3/ ngày đêm, lượng nước này chủ yếu để làm sạch bề mặt sản phẩm. • Nước dùng cho sinh hoạt: 41 m3/ ngày đêm. Trang 9 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Nguồn cung cấp nước do công ty TNHH MTV phát triển Đô thị và KCN IDICO cung cấp. 1.5. Nhu cầu lao động Tổng số lao động của công ty là 129 người. Số ca làm việc: 3 ca/ngày. Ca 1: 6 h sáng – 4 h chiều. Ca 2: 4 h chiều – 12 h đêm. Ca 3: 12 h đêm – 4 h sáng. 1.6. Hiện trạng sử dụng mặt bằng nhà máy Quy mô diện tích: 16.750 m2 Diện tích xây dựng: 12.065 m2 Diện tích cây xanh: 4.411 m2 đạt khoảng 26,33% tổng diện tích. CHƯƠNG II: CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Dựa vào hoạt động sản xuất kinh doanh nêu trên, Công ty có khả năng phát sinh các loại ô nhiễm khí thải, nước thải, chất thải rắn, tiến ồn, nhiệt và rung từ các nguồn sau: 2.1. Nguồn phát sinh nước thải 2.1.1. Nước thải sinh hoạt Nước thải sinh hoạt chủ yếu từ nhà ăn tập thể và từ nhà vệ sinh. Hiện tại tổng số cán bộ công nhân viên tại công ty khoảng 129 người, lượng nước dùng cho nhu cầu sinh hoạt của cán bộ công nhân viên khoảng: 41 m 3/ ngày đêm, lượng nước thải trung bình: 32,8 m3/ ngày đêm (80% lượng nước cấp cho sinh hoạt). Về đặc điểm và tính chất: nguồn nước này thường chứa các chất hữu cơ (đặc trưng bởi các thông số BOD5, COD), chất rắn lơ lửng (SS), chất dinh dưỡng Nitơ, phospho), vi sinh… Trang 10 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 2.1.2. Nước thải sản xuất Nước dùng cho nhu cầu sản xuất khoảng 52 m 3/ ngày đêm, lượng nước thải trung bình khoảng 41,6 m3/ ngày đêm. Về đặc điểm và tính chất: nguồn nước thải này đặc trưng bởi các thông số pH, nhiệt độ, SS, COD, BOD, Phospho tổng, Nitơ tổng, dầu mỡ khoáng, độ màu, Fe, Xianua, Coliform, Ni, Zn, Cr6+… 2.1.3. Nước sử dụng cho tưới cây xanh, PCCC (dự phòng), rò rĩ Lượng nước này công ty sử dụng trong công tác chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, tưới sân… Ngoài ra, Công ty sử dụng nước cho việc dự phòng phòng cháy chữa cháy (PCCC), rò rĩ, ước tính 3 m3/ ngày. 2.1.4. Nước mưa chảy tràn Bản thân nước mưa không gây ô nhiễm môi trường nhưng khi chảy tràn qua khu vực mặt bằng phân xưởng sẽ cuốn theo các chất cặn bã, rác, đất cát…Do đó, nước mưa sẽ bị ô nhiễm các chất lơ lửng. Công ty thường xuyên cho quét dọn, thu gom lượng rác rơi vãi trên bề mặt nhà xưởng, kho bãi, nhằm làm giảm sự lôi cuốn của các chất dơ bẩn khi nước mưa chảy tràn qua khuôn viên công ty. Xây dựng hệ thống thoát nước mưa có nắp đan chạy xung quanh nhà xưởng để tách hoàn toàn nước mưa và nước thải. 2.2. Nguồn phát sinh bụi và khí thải Bụi và khí thải phát sinh trong hoạt động sản xuất từ nguồn chủ yếu sau: 2.2.1. Do quá trình vận chuyển bốc dỡ nguyên liệu Quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu và hoạt động của các phương tiện vận chuyển phát sinh bụi và khí thải. Các phương tiện vận tải với nhiên liệu tiêu thụ chủ yếu là xăng và dầu diezel sẽ thải ra môi trường một lượng khói thải chứa các chất ô nhiễm không khí. Thành phần chủ yếu là CO x, NOx, SOx, cacbuahydro, aldehyd và bụi. Nguồn ô nhiễm này phân bố rải rác và không thường xuyên nhưng công ty phải có kế hoạch bốc dỡ và vận chuyển nguyên vật liệu, sảm phẩm hợp lý để tránh gây ô nhiễm môi trường. 2.2.2. Do quá trình sản xuất 2.2.2.1. Bụi Bụi phát sinh trong công đoạn sản xuất với thành phần chủ yếu là bụi kim loại, oxit kim loại với tải lượng không cao. Trang 11 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 2.2.2.2. Khí thải Khí thải phát sinh từ lò hơi và máy phát điện dự phòng, tuy nhiên lượng khí thải này ít và không ảng hưởng đáng kể đến môi trường. 2.3. Nguồn phát sinh chất thải rắn 2.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt gồm chất thải từ nhà ăn tập thể và từ công tác văn phòng: thực phẩm, rau quả dư thừa, túi nilon, vỏ lon, chai, giấy,… Hiện tại công ty có 129 cán bộ công nhân viên làm việc, lượng rác thải toàn công ty ước tính khoảng 1.000 kg/tháng. 2.3.2. Chất thải rắn công nghiệp không nguy hại Chất thải rắn công nghiệp không nguy hại phát sinh trong quá trình hoạt động sản xuất của công ty: giấy vụn, gỗ, thép inox phế phẩm, bao polymer… với khối lượng phát sinh trung bình khoảng 7.100 kg/tháng. Bảng 5: Thành phần, khối lượng các loại chất thải công nghiệp không nguy hại phát sinh trung bình trong 1 tháng STT Tên chất thải Nhóm kim loại và hợp kim: thép 1 inox phế phẩm Nhóm nhựa: bao polymer Nhóm gỗ/giấy Tổng 2 3 Trạng thái tồn tại Số lượng (Rắn/lỏng/bùn) (kg/tháng) Rắn 7.000 Rắn Rắn 50 50 7.100 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG) Tất cả các chất thải rắn trên đều được phân loại và chứa riêng biệt, sau đó hợp đồng với Hợp Tác Xã Dịch Vụ VSMT Hiệp Hòa thu gom, vận chuyển xử lý đúng quy định. 2.3.3. Chất thải nguy hại Chất thải nguy hại của công ty bao gồm: Bóng đèn huỳnh quang, bao bì, thùng chứa nhiễm các thành phần nguy hại, giẻ lau vệ sinh công nghiệp và bao tay… Khối lượng trung bình phát sinh hàng tháng là: 16.062 kg/tháng. Bảng 6: Thành phần, khối lượng các loại chất thải nguy hại phát sinh trung bình trong 1 tháng STT Tên chất thải Mã chất thải Số lượng ( kg/tháng) Trang 12 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Bùn thải Hỗn hợp chất thải bôi trơn và phủ bề mặt dạng rắn Hỗn hợp chất bôi trơn và phủ bề mặt dạng lỏng Cặn acid H3PO4 thải (dạng sệt) Bộ lọc dầu, lọc nhớt đã qua sử dụng Dầu nhớt thải từ xe nâng, máy nén khí Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải Bao bì, thùng chứa thải có chứa hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại Giẻ lau nhiễm các thành phần nguy hại Chất thải nhiễm dầu nhớt từ quá trình vệ sinh công nghiệp Bóng đèn huỳnh quang thải Tổng 12 06 06 14.000 07 03 06 1.000 07 03 02 100 07 01 01 15 01 02 500 10 15 01 07 40 17 02 03 50 18 01 01 150 18 02 01 19 07 01 200 10 16 01 06 2 16.062 (Nguồn: Công ty TNHH Thép DONG BANG) Tất cả lượng chất thải này được công ty thu gom tập trung lại một chỗ riêng biệt và hợp đồng với Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt Nam ( HVL) thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định. 2.4. Nhiệt thừa Trong quá trình hoạt động sản xuất tại công ty, nhiệt thừa phát sinh chủ yếu từ các công đoạn sau: Nhiệt thừa phát sinh từ hoạt động của các máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất (máy luyện, máy kéo…) và hệ thống ống dẫn nhiệt từ lò hơi để cung cấp nhiệt. Bức xạ nhiệt mặt trời qua trần mái tole vào những ngày mặt trời nắng gắt. Quá trình tích tụ nhiệt trong nhà xưởng sản xuất chưa được thông thoáng tốt. Tuy nhiên, để đảm bảo nhiệt thừa không gây ảnh hưởng đến môi trường và công nhân sản xuất trực tiếp, công ty đã khắc phục bằng thông thoáng tự nhiên, hoặc thông gió cưỡng bức. Trang 13 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG 2.5. Tiếng ồn và rung Trong quá trình hoạt động sản xuất tại công ty nguồn phát sinh tiếng ồn chủ yếu phát ra khi vận hành các máy móc, thiết bị cơ khí. Đây là nguồn ô nhiễm đặc trưng với loại hình sản xuất của công ty. Tiếng ồn từ hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu, thành phẩm. Ngoài ra, tiếng ồn còn phát sinh từ hoạt động các phương tiện giao thông vận tải phát ra từ động cơ, do sự rung động của các bộ phận xe. Tuy nhiên, mức ồn ào này không đáng kể và không thường xuyên. 2.6. Dự báo rủi ro và sự cố môi trường 2.6.1. Tai nạn lao động Các nguyên nhân có thể dẫn tới tai nạn lao động là do: - Bất cẩn của công nhân trong quá trình vận hành máy móc, thiết bị và bốc dỡ hàng hóa. - Không tập huấn an toàn lao động cho công nhân. - Do không tuân thủ nội quy về an toàn lao động khi làm việc. - Tình trạng của công nhân không tốt dẫn đến thiếu tập trung khi làm việc. 2.6.2. Sự cố cháy nổ Nguyên nhân gây cháy nổ có thể kể đến bao gồm: Tàng trữ nhiên liệu không đúng quy định. Sự cố về các thiết bị điện: dây trần, dây điện, động cơ, quạt… bị quá tải trong quá trình vận hành, phát sinh nhiệt và dẫn đến cháy. Do vậy, công ty rất chú trọng đến công tác phòng cháy chữa cháy để đảm bảo an toàn trong lao động sản xuất và hạn chế những mất mát, tổn thất có thể xảy ra. Trang 14 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG CHƯƠNG III: BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TIÊU CỰC ĐANG ÁP DỤNG 3.1. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước thải 3.1.1. Nước thải sinh hoạt Nước thải sinh hoạt chủ yếu từ nhà ăn tập thể và từ nhà vệ sinh, với lượng nước thải khoảng 32,8 m3/ ngày đêm, được xử lý bằng bể tự hoại 03 ngăn. Bể tự hoại đồng thời có 2 chức năng: lắng và phân hủy cặn lắng. Thời gian lưu nước từ 3 - 6 ngày, cặn lắng giữ lại trong bể từ 6 - 8 tháng, dưới ảnh hưởng của các vi sinh vật, các chất hữu cơ bị phân giải, một phần tạo thành khí và mội phần tạo thành các chất vô cơ hòa tan. Ống thoát nước ra Ống dẫn nước vào Ngăn lắng và Ngăn lắng Lớp vật liệu lọc Ngăn lọc lên men cặn Hình 2: Cấu tạo bể tự hoại xử lý nước thải sinh hoạt Nguyên lý hoạt động của bể tự hoại: Trang 15 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Nước thải sinh hoạt sẽ được thu gom về bể tự hoại để xử lý. Nước thải vào bể tự hoại đầu tiên sẽ qua ngăn lắng và phân hủy cặn. Tại ngăn này, các cặn rắn được giữa lại và phân hủy một phần với hiệu suất khoảng 20% dưới tác dụng của vi sinh vật kỵ khí. Sau đó, nước qua ngăn chứa nước. Tại đây, các thành phần hữu cơ có trong nước thải tiếp tục bị phân hủy dưới tác dụng của vi sinh vật kỵ khí. Sau ngăn lắng cặn, nước được đưa qua ngăn lọc với vật liệu lọc bao gồm sỏi, than, cát được bố trí từ dưới lên trên nhằm tách các chất rắn lơ lửng có trong nước thải. Bể tự hoại đều có ống thông hơi để giải phóng khí từ quá trình phân hủy. Sau bể tự hoại, hàm lượng chất hữu cơ (BOD, COD) và dinh dưỡng (nitơ, phospho) giảm khoảng 60%; dầu mỡ động thực vật giảm khoảng 80%; chất rắn lơ lửng giảm khoảng 90%. Nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý sơ bộ tại bể tự hoại, sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải để xử lý tiếp trước khi thoát ra hệ thống thoát nước thải tập trung của KCN Nhơn Trạch 1. 3.1.2. Nước thải sản xuất Nước thải sản xuất của công ty khoảng 41,6 m 3/ ngày đêm được thu gom và đưa về hệ thống xử lý nước thải để xử lý đạt QCVN 24:2009/BTNMT cột A trước khi chảy vào hệ thống thoát nước của KCN Nhơn Trạch 1. Trang 16 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Máy rửa 1 & 2 ( Hóa chất thải) Bồn chứa hóa chất (9) Nước thải Bồn chứa (1) Bồn trộn (2) Nước sau khi ép Fe2(SO4)3 pH = 2.0 Bồn hóa chất 1 (3) Ghi chú: *pH: Bồn 3: 1~ 2 *pH: Bồn 4: 7~ 8 *pH: Cài đặt và điều chỉnh bằng Sensor dò Bồn chứa (Sau khi lắng) Máy ép Chất thải rắn: dạng bánh Bồn hóa chất 2 (4) Ca(OH)2 pH = 7.0 Bồn hóa chất 3 (5) PlOC Bồn lắng (6) Bồn chứa (7) Bồn cacbon (8) Hệ thống cống NIP Hình 3: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải sản xuất 3.1.3. Nước mưa chảy tràn Công ty đã thiết kế hệ thống mương rãnh hở với các hố ga có song chắn rác nhằm thu gom lượng nước mưa chảy tràn trên bề mặt các phân xưởng sau đó chảy vào cống thoát nước chung của KCN Nhơn Trạch 1. Công ty thường xuyên cử người quét dọn sạch sẽ, thu gom nguyên liệu rơi vãi trên bề mặt kho bãi nhằm tránh trường hợp nước mưa cuốn theo nguyên vật liệu xuống hệ thống cống của công ty. Trang 17 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Định kỳ 06 tháng Công ty sẽ thu gom lượng cặn tích tụ trong các hố ga của hệ thống nước thải chung của công ty và giao cho đơn vị có chức năng thu gom, mang đi xử lý đúng quy định. 3.2. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí 3.2.1. Giảm thiểu ô nhiễm từ quá trình giao thông, vận chuyển Để hạn chế ô nhiễm môi trường từ quá trình hoạt động của các phương tiện giao thông ra vào khuôn viên, công ty đã áp dụng các biện pháp sau: Thực hiện phun nước sân bãi hằng ngày nhất là những ngày nắng nóng, tránh việc bụi phát tán đi xa. Thường xuyên chăm sóc và trồng mới cây xanh dọc theo các bờ tường rào theo quy định của Nhà nước nhằm tạo sự thoáng mát trong khuôn viên công ty cũng như ngăn bụi phát tán ra môi trường xung quanh. Bê tông hóa toàn bộ đường nội bộ, sân bãi và kho chứa nguyên vật liệu. Giảm tốc độ < 5 km/h, khi các phương tiện chạy trong khuôn viên nhà máy. Thường xuyên bảo dưỡng các phương tiện bốc dỡ và các loại xe tải vận chuyển thuộc tài sản công ty. Vận hành đúng trọng tải để giảm thiểu các loại khí thải. Không được nổ máy trong khi chờ giao nhận hàng nhằm giảm thiểu các loại khí thải. 3.2.2. Biện pháp giảm thiểu do qua trình sản xuất 3.2.2.1.Giảm thiểu ô nhiễm do bụi Bụi là nguồn ô nhiễm đặc trưng của quy trình sản xuất. Tuy nhiên, đây là bụi kim loại có khối lượng lớn, dễ lắng. Công ty đã có các biện pháp sau nhằm giảm thiểu ô nhiễm bụi: các thiết bị cơ khí sử dụng tại công ty đều được thiết kế kín, tại các công đoạn đều được chụp hút bụi tại đầu ra thành phẩm nên lượng bụi trong phân xưởng được giảm thiểu khá nhiều. Công nhân đã trang bị khẩu trang chuyên dùng cho toàn bộ công nhân trực tiếp sản xuất đồng thời có kế hoạch kiểm tra việc đeo khẩu trang của công nhân khi làm việc, tránh trường hợp có khẩu trang mà không sử dụng với bất cứ lý do nào. 3.2.2.2.Giảm thiểu ô nhiễm do khí thải Trang 18 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG Công ty đã thiết kế nhà xưởng sản xuất thông thoáng, với chiều cao hợp lý, tạo điều kiện cho không khí bên ngoài và bên trong phân xưởng lưu thông, trao đổi dể dàng. Đối với khí thải lò hơi và máy phát điện dự phòng, Công ty đã giảm thiểu bằng cách lắp đặt chiều cao ống khói lớn hơn 5 m để phát tán gây ảnh hưởng tới người lao động. 3.3. Biện pháp giảm thiểu tác động do chất thải rắn Vấn đề giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn bao gồm việc kiểm soát và xử lý triệt để rác thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại. Chủ đầu tư thực hiện các biện pháp sau: Các loại chất thải rắn của công ty đều được giảm thiểu và phân loại ngay tại nguồn, tùy theo từng thành phần, tính chất mà được đóng gói chứa đựng trong những bao bì thích hợp. 3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt khoảng 1000 kg/tháng gồm chất thải từ nhà ăn tập thể và từ công tác văn phòng: thực phẩm, rau quả dư thừa, túi nilon, vỏ lon, chai, giấy,… được thu gom vào các thùng chứa rác đúng quy định và hợp đồng với với Hợp Tác Xã Dịch Vụ VSMT Hiệp Hòa thu gom, vận chuyển xử lý đúng quy định. 3.3.2. Chất thải công nghiệp không nguy hại Tất cả các loại chất thải rắn công nghiệp không nguy hại như: nhựa xốp, bao bì polymer, thép inox phế phẩm, …với tổng lượng thải khoảng: 7.100 kg/tháng được công ty hợp đồng với Hợp Tác Xã Dịch Vụ VSMT Hiệp Hòa thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định. 3.3.2. Chất thải nguy hại Chất thải công nghiệp nguy hại khoảng 16.062 kg/tháng được công ty phân loại, thu gom tập trung lại những nơi riêng biệt và hợp đồng với Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt Nam ( HVL) thu gom, vận chuyển và xử lý đúng quy định. Công ty đã lập thủ tục đăng ký quản lý chất thải nguy hại đối với chủ nguồn thải căn cứ theo quy định của Thông tư số 12/2006/ TT-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài Nguyên Môi Trường; Quyết định số 23/2006/QQD-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài Nguyên Môi Trường và được Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Đồng Nai Trang 19 Báo cáo giám sát môi trường Công ty TNHH THÉP DONG BANG cấp Sổ đăng ký quản lý chủ nguồn thải chất thải nguy hại số 749/SĐK-TNMT ngày 14/11/2008. 3.4. Giảm thiểu ô nhiễm nhiệt, tiếng ồn, chấn động Công ty đã thiết kế nhà xưởng sản xuất thông thoáng, với chiều cao hợp lý tạo điều kiện cho không khí bên ngoài và trong phân xưởng lưu thông, trao đổi dể dàng, giảm thiểu bức xạ nhiệt do mặt trời và nguồn hơi nóng do hoạt động sản xuất. Hơi nóng từ các công đoạn sản xuất được chụp hút một phần và giảm thiểu bằng cách lắp đặt quạt thông gió… Ngoài ra công ty còn có các biện pháp sau:  Thường xuyên tiến hành bảo trì, vận hành máy móc đúng công suất thiết kế nhằm giảm thiểu tiếng ồn trong quá trình sản xuất.  Cách ly hợp lý các nguồn ồn ra các vị trí riêng biệt.  Đối với các loại máy móc, thiết bị hoạt động phát sinh tiếng ồn lớn các chân đế máy được đệm bằng cao su.  Tổ chức các khu yên tĩnh cho công nhân nghỉ trong giờ giải lao. 3.5. Phòng chống và ứng cứu sự cố môi trường 3.5.1. An toàn lao động Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân viên. Công nhân không được hút thuốc, không mang bật lửa, diêm quẹt, các dụng cụ phát ra lửa trong khu vực dễ gây cháy nổ. 3.3.2. Phòng chống cháy nổ Công ty rất chú trọng đến vấn đề phòng chống cháy nổ. Hiện nay công ty đã và đang thực hiện các biện pháp phòng chống cháy nổ như: Hệ thống đường đảm bảo cho xe cứu hỏa ra vào thuận lợi, đảm bảo tia nước phun từ vòi rồng của xe cứu hỏa có thể phun bất kỳ vị trí nào của phân xưởng phát sinh ra lửa. Thường xuyên kiểm tra hệ thống điện để tránh hiện tượng chập điện xảy ra. Toàn bộ công nhân viên trong xưởng được chia thành các tổ để ứng cứu khi xảy ra sự cố và được tổ chức tham gia lớp tập huấn về phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động mỗi năm một lần. Công ty đã lắp đặt hệ thống thu sét, thu tĩnh điện tích tụ. Trang 20
- Xem thêm -