Tài liệu Bào chế 2, đề thi trắc nghiệm

  • Số trang: 35 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 7615 |
  • Lượt tải: 15
doanquan47669

Tham gia: 12/05/2016

Mô tả:

Dược chính quy 2012 LÝ THUYẾT BÀO CHẾ 2 Câu hỏi nhũ tương 1. Khi kích thước pha phân tán khoảng 50µm thì hệ phân tán là A. dị thể thô B. vi dị thể C. đồng thể D. keo E. vi dị thể hay keo 2. Nhũ tương thô có kích thước giọt khoáng A. 100 µm B. 0,001-0,1 µm C. 0,1-50 µm D. 50-100 µm E. >100 µm 3. Đặc điểm dễ nhận biết 1 thuốc lỏng có cấu trúc hỗn dịch, nhũ tương A. trạng thái cảm quan B. trạng thái pha phân tán C. kích thước pha phân tán D. hiện tượng khuếch tán E. sức căng bề mặt 4. Khi dùng Tween 80 (HLB 15) và Span (HLB 4,3) để nhũ hóa 20g dầu paraffin (RHLB 10,5) vào nước thì tỉ lệ Tween 80 trong hỗn hợp chất nhũ hóa là A. 58% B. 42% C. 60% D. 40% E. 56% 5. Gôm xanthan thường được sử dụng với vai trò A. chất nhũ hóa tạo nhũ tương B. chất gây treo cho hỗn dịch lỏng C. Chất gây thấm cho dược chất trong hỗn dịch D. Chất nhũ hóa tạo nhũ tương, chất gây treo cho hỗn dịch lỏng E. chất gây treo cho hỗn dịch lỏng, chất gây thấm cho dược chất trong hỗn dịch 6. Bentonit tạo kiểu nhũ tương phụ thuộc vào A. cấu trúc hóa học của bentonit B. tỉ lệ sử dụng trong công thức C. trình tự phối hợp D. cấu trúc hóa học và tỉ lệ sử dụng E. tỉ lệ sử dụng và trình tự phối hợp 7. Cho công thức: dầu lạc thô 5g, nước vôi nhì 5g. cấu trúc của dạng bào chế này là A. dung dịch B. nhũ tương D/N 1 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. C. nhũ tương N/D D. hỗn dịch E. dung dịch, nhũ tương Cho công thức: dầu lạc thô 5g, nước vôi nhì 5g. để điều chế công thức này cần A. khuấy trộn B. thêm Tween C. thêm Span D. thêm cồn saponin E. thêm ethanol Cho công thức: dầu khoáng 50ml, Sr đơn 10ml, vanillin 4mg, nước tinh khiết vđ 100ml. để điều chế công thức này cần phải thêm A. gôm Arabic B. bentonit C. gôm Arabic, ethanol D. tween 80 E. gelatin, acid tartric Phương pháp áp dụng để nhận biết kiểu nhũ tương kép A. pha loãng B. đo độ dẫn điện C. đo zeta D. quan sát dưới KHV E. pha loãng or đo độ dẫn điện Sự kết dính của các tiểu phần trong 1 nhũ tương có thể thúc đẩy nhanh bằng cách A. pha loãng B. ly tâm C. sốc nhiệt D. ly tâm hoặc sốc nhiệt E. kết dính or kết tinh Sự đồng nhất về kích thước của các tiểu phân (sự phân bố kích thước tiểu phân) trong hỗn dịch, nhũ tương có ảnh hưởng trực tiếp đến hiện tượng A. tách lớp B. kết dính C. kết bong D. kết tinh E. kết dính or kết tinh Cho công thức: Bromoform 2ml, Na benzoate 4g, codein phosphate 0,2g, Sr đơn 20g, Nước cất vđ 100ml. dạng bào chế và cấu trúc của công thức A. potio nhũ tương B. Nhũ tương N/D C. Elixir D. Sr nhũ tương E. lotio nhũ tương Cho công thức: Bromoform 2ml, Na benzoate 4g, codein phosphate 0,2g, Sr đơn 20g, Nước cất vđ 100ml. sản phẩm trên có nhược điểm 2 Dược chính quy 2012 15. 16. 17. 18. 19. A. hạn dùng ngắn B. dễ tách lớp C. kích ứng niêm mạc D. có tủa của codein phosphate E. không dùng cho trẻ em Cho công thức: Bromoform 2ml, Na benzoate 4g, codein phosphate 0,2g, Sr đơn 20g, Nước cất vđ 100ml. cần thêm vào công thức trên A. dầu lạc, gôm Arabic B. dầu khoáng, gôm Arabic C. dầu thầu dầu, tween 80 D. dầu dừa, gôm Arabic E. dầu khoáng, tween 20 Cho công thức: dầu paraffin 500ml, gôm Arabic 50g, hôm adragan 2,5g, thạch 7,5g, tinh dầu chanh 1ml, vanillin 0,2g, Na benzoate 1,5g, glycerol 50ml, nước vđ 1000ml. công thức trên có thể được điều chế bằng phương pháp A. keo khô B. keo ướt C. keo khô kết hợp với keo ướt D. keo khô or keo ướt E. keo khô kết hợp với keo ướt or keo ướt Cho công thức: dầu paraffin 500ml, gôm Arabic 50g, hôm adragan 2,5g, thạch 7,5g, tinh dầu chanh 1ml, vanillin 0,2g, Na benzoate 1,5g, glycerol 50ml, nước vđ 1000ml. cách phối hợp không hợp lý khi điều chế công thức này A. hòa tan tinh dầu chanh vào dầu paraffin B. phối hợp dầu paraffin với hỗn hợp gôm Arabic, adragan và thạch rồi thêm nước vào trộn thành nhũ tương đậm đặc C. hòa tan vanillin vào glycerol D. thêm dung dịch vanillin vào nhũ tương trước khi điều chỉnh thể tích E. ngâm thạch trong nước đến trương nở hoàn toàn Cho công thức: dầu paraffin 500ml, gôm Arabic 50g, hôm adragan 2,5g, thạch 7,5g, tinh dầu chanh 1ml, vanillin 0,2g, Na benzoate 1,5g, glycerol 50ml, nước vđ 1000ml. vai trò của Na benzoate trong công thức là A. hoạt chất B. điều vị C. tạo màu D. tạo kết bong E. bảo quản Ý nào không đúng trong điều chế nhũ tương lỏng A. dược chất dễ tan trong pha nào thì hòa tan trong pha đó B. các hoạt chất độc phải được hòa loãng trước khi phối hợp C. các thành phần tan trong pha nội phải được hòa tan trong pha nội trước khi tiến hành nhũ hóa D. trong trường hợp có gia nhiệt, nhiệt độ của pha nước cao hon pha dầu E. phải cho pha nước vào pha dầu 3 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 TỰ LUẬN: CHO CÔNG THỨC: bromofom - 1 ml natri benzoate-2g codein phosphate- 0.2 g siro đơn 20g nước cất vừa đủ 100ml Cho biết pha nội chiếm tỉ lệ 20% (tt/tt). Điều chế bằng pp keo khô. Cần cho thêm vào coongthucsw những chất nào với lượng bao nhiêu ? Trả lời: V pha nội = 20 ml,  thêm dầu thực vật với thể tích là 20-1= 19 ml thêm chất nhũ hóa gôm arabic. Tỉ lệ 4 dầu: 2 nước :1 gôm. (20ml: 10ml: 5g) vậy lượng gôm cần là 5g ĐÁP ÁN: 1-B 2-C 3-B 4-A 5-B 6-C 7-C 8-A 9-C 10-D 11-D 12-E 13-A 14-C 15-A 16-E 17-B 18-E 19-E 4 Dược chính quy 2012 HỖN DỊCH 1. Khi thêm chất gây thấm vào giai đoạn nào a. Nghiền khô b. Nghiền ướt c. Phân tán vào chất dẫn d. Giai đoạn cuối 2. Giai đoạn nào quyết định độ min và chất lượng của hỗn dịch a. Nghiền khô b. Nghiền ướt c. Phân tán vào chất dẫn d. Giai đoạn nào cũng vậy 3. Các phương pháp điều chế hỗn dịch a. Phân tán cơ học b. Ngưng kết c. Phân tán và ngưng kết d. Cả 3 ý trên 4. Tá dược gây treo nào sau đây phù hợp với hỗn dịch a. Carbomer b. Methyl cellulose c. Thạch d. Na CMC 5. Chất gây thấm cần thiết khi nào a. Dược chất tan trong nước b. Dược chất sơ nước c. Dược chất không sơ nước d. Luôn cho nào hỗn dịch 6. Cách khác phụ sự cố đóng bánh a. Điều chỉnh kích thước tiểu phần phân tán b. Tăng tỉ trọng và độ nhớt của chất dẫn c. KIểm tra lại thế zeta d. Cả 3 ý trên 7. Tá dược nào thường gặp trong hỗn dịch đa liều a. Tất cả các ý b. Dược chất c. Chất gây treo d. Chất bảo quản 8. Bột hay cốm pha hỗn dịch thường là dạng bào chế của dược chất a. Không bền vững trong môi trường nước b. Bền vũng trong môi trường nước c. Bền với nhiệt 5 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 d. Không bền với nhiệt 9. Tá dược ít được sử dụng trong hỗn dịch a. Gây treo b. Gây thấm c. Chất màu d. Tá dược rã 10. Sức căng liên bề mặt ảnh hưởng gì đến chất rắn và chất lỏng a. Không ảnh hưoowng gì b. Càng lớn thì càng khó thấm c. Càng lớn càng dễ thấm d. Không câu nào đúng 11. Những chất khi cho vào làm giảm SCLBM giữ pha rắn và pha lỏng là a. Chất gây thấm b. Chất gây treo c. Chất độn d. Các câu trên sai 12. Thành phần hỗn dịch a. Dược chất b. Chất dẫn c. Chất phụ d. Cả 3 ý trên 13. Chất diện hoạt có HLB bao nhiêu được chọn là chất gây thấm a. 7-9 b. 3-5 c. 1-4 d. 5-7 14. Sử dụng chất diện hoạt nên sử dụng tỉ lệ như thế nào a. Cao b. Thấp c. Tỉ lệ nào cũng được d. Không câu nào đúng 6 Dược chính quy 2012 THUỐC MỠ 1. Phân loại thuốc mỡ thành: Thuốc thuộc hệ phân tán đồng thể và thuốc thuộc hệ phân tán dị thể là kiểu phân loại theo: A. DĐVN IV B. Thể chất C. Cấu trúc D. Mục đích sử dụng 2. Từ ngoài vào trong, thứ tự các lớp cấu tạo biểu bì là: A. Màng chất béo bảo vệ -> Lớp sừng -> Lớp niêm mạc -> Vùng hàng rào Rein B. Màng chất béo bảo vệ -> Lớp sừng -> Vùng hàng rào Rein -> Lớp niêm mạc C. Lớp sừng -> Màng chất béo bảo vệ -> Lớp niêm mạc -> Vùng hàng rào Rein D. Lớp sừng -> Màng chất béo bảo vệ -> Vùng hàng rào Rein -> Lớp niêm mạc 3. Lớp nào của da bắt đầu có mao mạch, tại đó thuốc có thể được hấp thu? A. Nội bì B. Thượng bì C. Hạ bì D. Biểu bì 4. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG? A. Da khô sẽ hấp thu tốt các thuốc mỡ có tá dược thân nước hoặc ở dạng nhũ tương nhất là nhũ tương kiểu D/N B. Khi da ẩm, mức độ hydrat hóa cao, các tế bào biểu bì trương nở ra, gây khó khăn cho các tiểu phân hoạt chất thấm qua, khả năng hấp thu thuốc giảm C. Nhiệt độ của da tại nơi bôi thuốc tăng sẽ làm giảm độ nhớt của tá dược trong thuốc, do vậy làm giảm khả năng thấm của hoạt chất D. Loại bỏ màng chất béo bao phủ trên bề mặt da giúp tăng cường sự thấm và hấp thu thuốc 5. Lanolin khan thường được phối hợp với chất nào sau đây để điều chỉnh thể chất? A. Vaselin B. Spermaceti C. Glycerin D. Dầu vaselin 7 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 6. Glyceril mono stearat phối hợp với chất nào sẽ tăng khả năng nhũ hóa và thích hợp cho thuốc mỡ nhũ tương D/N có pH < 7,8? A. Kali stearat B. Natri lauryl sulfat C. Tween 80 D. Acid stearic 7. Cho công thức: EDTA ............................ 0,05 g Acid salicylic ................. 2 g Carbopol 940 .................. 4 g Nước cất ......................... vđ 100 g Chất nào sau đây thêm vào công thức là hợp lí nhất? A. Triethanolamin B. Natri benzoat C. Natri CMC D. Natri alginat 8. Công thức sau đây có cấu trúc gì? Acid salicylic ................. 30 g Acid benzoic .................. 60 g Tá dược nhũ hóa ............ 910 g A. Dung dịch B. Hỗn dịch C. Nhũ tương D. Dung dịch - nhũ tương 9. Công thức sau đây có cấu trúc gì? Đồng sulfat ..................... 0,3 g Kẽm sulfat ...................... 0,5 g Nước............................... 30 g Lanolin ........................... 50 g Vaselin ........................... 100 g A. Dung dịch B. Hỗn dịch 8 Dược chính quy 2012 C. Nhũ tương kiểu D/N D. Nhũ tương kiểu N/D 10. Yêu cầu chất lượng chung đối với thuốc mỡ theo DĐVN IV bao gồm các chỉ tiêu sau đây, ngoại trừ: A. Độ đồng nhất B. Độ đồng đều khối lượng C. Thử vô khuẩn D. Các yêu cầu kỹ thuật khác 11. Thuốc mỡ đơn sau đây có kiểu cấu trúc là gì: Lanolin 10 phần Vaselin 90 phần A. Nhũ dịch B. Hỗn dịch C. Dung dịch D. Hỗn nhũ dịch 12. Thuốc mỡ Dalibour có cấu trúc kiểu gì: A. Dạng nhũ tương B. Hỗn dịch C. Dung dịch D. Hỗn nhũ dịch 13. Thuốc mỡ bạc keo có cấu trúc kiểu gì: A. Nhũ dịch B. Hỗn dịch C. Dung dịch D. Tất cả đều sai 14. Tá dược nào sau đây có thể vừa hòa tan các chất không tan trong nước, các chất không tan trong dầu: A. Carbopol B. PEG C. Vaselin+ Lanolin D. Gôm Arabic 9 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 15. Chất nào sau đây thu được từ hốc đầu cá voi và cấu tạo chủ yếu bởi ester acid béo với các alcol béo cao: A. Lanolin B. Dầu cá C. Spermaceti D. Carpobol 16. Chọn phát biểu sai: A. Chức năng rào chắn chủ yếu của biểu bì là do lớp sừng D. Lớp sừng chỉ cho các chất thân dầu dễ tan trong dầu thấm qua do bản chất cấu tạo. C. Muốn thuốc thấm sâu được trong da ta nên điều chế dạng nhũ tương N/D D. Lớp turng bì chỉ cho các chất thân nước thâm qua dễ dàng 17. Chất nào thu được bằng cách hòa tan các polyetylen có phân tử lượng khoảng 21000 với tỷ lệ 5% trong dầu vaselin ở 130 độ rồi làm lạnh đột ngột để kết tinh và tạo dạng gel? A. Lanolin B. Gel Carbomer C. Plastibase D. Vaselin 18. Cho công thức: Acid oleic 5g Dầu lạc 320 g Lanolin 80g Dung dịch Calci hydroxyd vđ 1000g Đây là tá dược loại gì? A. Tá dược nhũ hóa B. Tá dược nhũ tương hoàn chỉnh N/D C. Tá dược nhũ tương hoàn chỉnh D/N D. Tá dược thân dầu 19. Cho công thức: Acid stearic 240g Dung dịch NaOH 30% 30g Glycerin 280g 10 Dược chính quy 2012 Nước tinh khiết 550ml Đây là tá dược loại gì? A. Tá dược thân nước B. Tá dược nhũ hóa C. Tá dược nhũ tương hoàn chỉnh N/D D. Tá dược nhũ tương hoàn chỉnh D/N 20. Cho công thức thuốc mỡ: Ketoprofen 2,5g Propyle glycol 15g Nipagin 0,1g Tá dược gel vừa đủ 100g Thuốc mỡ trên dược điều chế bằng phương pháp gì? A. Phương pháp hòa tan B. Phương pháp trộn đều đơn giản C. Phương pháp trộn đều nhũ hóa D. PP Trộn đều nhũ hóa trực tiếp ĐÁP ÁN 1. C 2. B 11. C 12. A 3. A 4. D 5. A 6. B 7. A 8. B 9. D 10. C 13. A 14.B 15.C 16.C 17 C 18 B 19D 20A 11 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 THUỐC ĐẶT 1. Điều nào sau đây đúng về thuốc đạn A. Chỉ có tác dụng tại chỗ B. Chỉ có tác dụng toàn thân C. Tùy vào mục đích sử dụng mà thuốc có tác dụng tại chỗ hay toàn thân D. Sinh khả dụng thấp hơn đường uống 2. Điều nào sau đây đúng về thuốc niệu đạo. A. Chỉ có tác dụng tại chỗ B. Chỉ có tác dụng toàn thân C. Tùy vào mục đích sử dụng mà thuốc có tác dụng tại chỗ hay toàn thân D. Sinh khả dụng thấp hơn đường uống Cho công thức sau Paracetamol 0,3g Witepsol vđ 2g Liều như vậy điều chế 24 viên thuốc đạn. E = 1,26 3. Tính lượng tá dược mà không cần dùng đến hệ số thay thế A. 40,3g B. 48g C. 42,5g D. 7,2g 4. Tính lượng tá dược cần dùng sau khi tính theo hệ số thay thế E A. 40,3g B. 48g C. 42,5g D. 7,2g 5. Thuốc được hấp thu qua niêm mạc âm đạo có đặc điểm nào sau đây A. Thuốc chỉ có tác dụng tại chỗ và không hấp thu được vào máu B. Thuốc dễ gay khó chịu khi được sử dụng C. Thuốc có thể được hấp thu vào máu và được chuyển hóa lần đầu qua gan D. Tuốc có thể hấp thu vào máu và không bị chuyển hóa lần đầu qua gan E. TRánh được sự ngộ độc do thuốc không hấp thu vào máu 6. Sự hiện diện của chất diện hoạt trong thành phần công thức thuốc đặt A. Có thể làm chậm sự hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng B. Có thể làm tăng sự hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng C. Làm tăng độ tan của dược chất D. Làm tăng sự khếch tán dược chất trên bề mặt niêm mạc trực tràng 12 Dược chính quy 2012 E. Các câu trên đều đúng 7. Về mặt cấu trúc hóa lý, thuốc đạn và thuốc trứng có thể có dạng A. Dung dịch B. Hỗn dịch C. Nhũ tương D. Tất cả các ý trên điều đúng 8. Các yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc qua đường trực tràng là A. Lưu lượng máu qua trực tràng, dịch ruột, pH của dịch ruột, sự vận động của trực tràng, lớp chất nhầy. B. Lưu lượng máu qua ống tiêu hóa, dịch tràng, pH của ruột, sự vận động của trực tràng, lớp chất nhầy C. Lưu lượng máu qua ống tiêu hóa, dịch tràng, pH của dich ruột, sự vận động của trực tràng, lớp chất nhầy D. Lưu lượng máu qua trực tràng, dịch tràng, pH của dịch tràng, sự vận động của trực tràng, lớp chất nhầy 9. Ưu điểm của thuốc đạn so với thuốc uống A. Có thể được điều chế ở quy mô nhỏ lẫn quy mô công nghiệp B. Tá dược phong phú đa dạng C. Dễ bảo quan, sử dụng D. Có thể sử dụng cho bệnh nhân bị hôn mê E. Các ý trên đều đúng 10. Thời gian ra theo qui định của thuốc đạn điều chế với tá dược PEG là A. Không quá 15p B. Không quá 30p C. Không quá 60p D. Không quá 45p E. Không có qui định 11. Thuốc được hấp thu tốt qua niêm mạc trực tràng phụ thuộc chủ yếu vào A. Đặc tính lý hóa của hoặc chất và tá dược được dùng B. Vị trí viên thuốc trong trực tràng C. Kiểu cấu trúc của dạng thuốc D. Phương pháp điều chế E. A và C đúng 12. Thuốc đặt được điều chế với tá dược witepsol giải phóng hoạt chất theo cơ chế là A. Chảy lỏng ở thân nhiệt B. Hòa tan trong niêm dịch 13 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 C. Hút niêm dịch và rã ra D. Vừa chảy lỏng vừa hòa tan trong niêm dịch E. Vừa chảy lỏng vừa hút niêm dịch 13. Tá dược PEG dùng trong điều chế thuốc đặt thuộc nhóm tá dược A. Dầu mỡ hydrogen hóa B. Glycerid bán tổng hợp C. Tá dược nhũ hóa D. Keo thân nước tổng hợp E. Keo thân nước thiên nhiên 14. Hệ số thay thế nghịch của 1 chất so với tá dược là A. Lượng hoạt chất chiếm thể tích tương đương 1g tá dược B. Lượng tá dược chiếm thể tích tương đương 1g hoạt chất C. Hàm lượng hoạt chất trong 1 viên thuốc đặt D. Hệ số hoạt chất được hấp thu khi được điều chế với tá dược đó 15. Cho công thức Colargol 0,2g Witepsol vđ 1viên Cấu trúc này là cấu trúc gì A. Nhũ tương D/N B. Nhũ tương N/D C. Dung dịch D. Hỗn dịch Đáp án 1C 2A 3C 4A 5D 7D 8D 9D 10C 11A 12A 13E 14B 15B 14 Dược chính quy 2012 THUỐC BỘT, THUỐC CỐM 1. Độ ẩm của bột không được quá: a. 3% b. 5% c. 9% d. 15% 2. Biện pháp nào sẽ không làm tăng độ trơn chảy của khối bột: a. Giảm kích thước tiểu phân b. Giảm độ ẩm c. Chuyển dạng tiểu phân hình cầu d. Thêm tá dược trơn e. Thêm lực tương tác tĩnh điện 3. Nguyên tắc trộn bột nào không đúng? a. Lượng cho vào bằng lượng bột có trong cối b. Chất có tỷ trọng lớn cho vào trước c. Chất có màu cho vào trước d. Tinh dầu cho vào sau e. Dược chất độc phải được lót cối 4. Tá dược nào có trong thuốc cốm nhưng không có trong thuốc bột a. Độn b. Dính c. Trơn d. Tạo mùi e. Tạo mùi vị 5. Công thức thuốc bột có chứa: Lưu huỳnh kết tủa, ZnO2, dầu parafin, bột Talc. Cho biết nên thêm tá dược nào? a. Lactose b. PVP c. MgCO3 d. Mg stearat e. Na crosscarmellose 6. Cho công thức thuốc bột gồm: NaSO4 dược dụng và MgSO4 dược dụng, cần lưu ý điều gì với công thức này? a. Cần thêm NaHCO3 b. Cần thêm bột Talc c. Cần thay thế dạng muối kết tinh ngậm nước bằng dạng muối khan d. Cần thêm dầu parafin e. Cần pha chế dạng bột nồng độ (bột mẹ) trước khi tiến hành pha chế 15 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 7. Khi nghiền chất có tính oxy hóa mạnh nên chọn a. Cối thủy tinh b. Cối đá mã não c. Cối sứ có tráng men d. Cối kim loại e. Cối sứ không tráng men (lòng cối nhám) 8. Máy nghiền có hòn bị nặng thực hiện việc nghiền tán chất rắn theo cơ chế a. Va đập b. Nghiền c. Nén, ép d. Va đập và nén ép e. Va đập và nghiền 9. Trong đơn thuốc bột dùng ngoài, nếu có tương kỵ eutecti chảy lỏng làm ẩm bột, khắc phục bằng cách a. Thay chất gây tương kỵ bằng chất có tác dụng tương đương b. Dùng bột trơ cách ly các chất gây tương kỵ c. Để tương kỵ xảy ra rồi sấy khô d. Sấy nóng cối chày trước khi nghiền trộn các chất e. Điều chế nhanh, tránh ẩm và đóng vào bao bì kín 10. Nếu cồn thuốc, cao thuốc trong công thức bột quá nhiều thì có thể khắc phục bằng cách a. Cô bớt dung môi b. Thay cồn thuốc, cao lỏng bằng cao đặc hoặc cao khô c. Thêm tá dược hút d. Giảm bớt lượng cồn thuốc hoặc cao thuốc không cần tính toán e. A và B đúng 11. 5 lưu ý khi rây: 12. Lượng chất lỏng (nếu có) trong thuốc bột không được quá a. 10% so với lượng dược chất rắn b. 9% so với lượng dược chất rắn c. 7% so với lượng dược chất rắn d. 5% so với lượng dược chất rắn e. 3% so với lượng dược chất rắn 13. Lượng cồn thuốc, cao lỏng trong đơn thuốc bột được xem là ít, có thể điều chế như thường khi a. Không quá 1 giọt/2g b. Không quá 1 giọt/4g c. Không quá 2 giọt/1g d. Không quá 2 giọt/4g 16 Dược chính quy 2012 e. Không quá 10% so với toàn bột công thức 14. Thuốc bột đơn liều a. Được đóng thành từng liều một b. Chỉ có 1 dược chất c. Dùng trong (uốn hoặc tiêm) d. Dùng 1 lần/ ngày e. Dùng 1 liều duy nhất trong đợt điều trị 15. Nêu các phương pháp điều chế thuốc cốm Đáp án: - - 1. C 2. A 3. C 4. B 5. C 6. C 7. A 8. E 9. B 10. E 11. 5 lưu ý khi rây: Sấy khô bột trước khi rây nếu bột quá ẩm Không cho quá nhiều bột lên rây Lắc rây vừa phải Không chà xát mạnh lên mặt rây Dùng rây có nắp đậy khi rây dược chất độc hoặc gây kích ứng da, niêm mạc hô hấp 12. A 13. C 14. A 15. Các phương pháp điều chế thuốc cốm Xát hạt khô Xát hạt ướt Xát hạt tầng sôi Phun sấy 17 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 VIÊN NÉN 1. Phân loại viên nén theo cách dùng và đường sử dụng có: a. Viên thông thường và viên đặc biệt b. Viên uống và viên để tiêm c. Viên uống và viên ngậm d. Viên uống và viên đặt 2. Phân loại theo đặc tính phóng thích hoạt chất có: a. Viên phóng thích hoạt chất tức thời b. Viên phóng thích hoạt chất chậm c. Viên phóng thích hoạt chất biến đổi d. A và B e. Cà A,B và C 3. Theo DĐ, thuốc viên thông thường, lượng thuốc hòa tan trong … phải đạt….lượng hoạt chất ghi trên nhãn: a. 45 phút, nhiều nhất 70% b. 45 phút, ít nhất 70% c. 30 phút, ít nhất 70% d. 30 phút, nhiều nhất 70% 4. Các hoạt chất ko bền trong mt acid, kích ứng dạ dày như: aspirin, diclofenac, men serrathiopeptidase thường bào chế dưới dạng: a. Viên phóng thích hoạt chất tức thời b. Viên phóng thích hoạt chất chậm c. Viên phóng thích hoạt chất biến đổi d. Viên sủi bọt e. Viên ngậm 5. Ưu điểm của thuốc viên nén, NGOẠI TRỪ: a. Che dấu mùi vị khó chịu b. Độ ổn định và tuổi thọ cao c. Dễ vận chuyển, tồn trữ d. Sinh khả dụng cao 6. Để hình thành viên nén đạt tiêu chuẩn chất lượng, 2 điều kiện quan trọng là a. Tính dính của bột và lực dập của máy b. Tính dính và trơn chảy của bột c. Kích thước hạt và lực dập của máy d. Tính đồng nhất và độ xốp của hạt 7. Yếu tố nào của hạt ảnh hưởng đến: tính dính, lưu tính, độ cứng và độ ổn định của viên: a. Tính chịu nén b. Độ xốp 18 Dược chính quy 2012 c. Tỷ trọng biểu kiến d. Độ ẩm 8. Yếu tố nào của hạt ảnh hưởng đến độ đồng đều khối lượng, hàm lượng của viên nén: a. Lưu tính b. Phân bố kích thước hạt c. Tỷ trọng biểu kiến d. A và b e. A và c 9. Trong quá trình hình thành viên, bột và hạt lần lượt trải qua 3 trạng thái nào a. Đàn hồi, biến dạng, định hình b. Biến dạng, đàn hồi, định hình c. Định hình, biến dạng, đàn hồi d. Định hình, đàn hồi, biến dạng 10. Phương pháp bào chế thích hợp cho CT viên sủi bọt Paracetamol – vit C là: a. Xát hạt kết hợp b. Xát hạt với dung môi khan c. Xát hạt ướt d. Dập thẳng 11. Độ rã của viên nén hòa tan hoặc phân tán nhanh là: a. 15 phút b. 5 phút c. 3 phút d. 10 phút 12. Tính chất nào là quan trọng, đặc trưng nhất của hạt để dập viên a. Lưu tính b. Tỷ trọng biểu kiến và độ xốp c. Hình dạng, kích thước hạt d. Tính chịu nén của hạt 13. Lý do dẫn đến bế mặt viên thuốc ko đều a. Chày bị ăn mòn b. Hạt quá ẩm c. Màu của cốm và tá dược trơn bóng khác nhau d. Cả 3 14. Ưu điểm của máy dập viên tâm sai, NGOẠI TRỪ: a. Lực nén lớn b. Công suất cao c. Thuốc dễ đạt đồng đều khối lượng d. Sản xuất viên sủi bọt, viên tạm thời trong xát hạt khô 15. Tá dược trơn hay trơn bóng, chia thành các nhóm chức năng: 19 Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Ket-noi.com kho tai lieu mien phi Dược chính quy 2012 a. Làm trượt chảy, chống dính, làm trơn, làm bóng b. Làm trượt chảy, làm trơn, làm bóng c. Làm trượt chảy, chống dính, làm bóng d. Làm trượt chảy, chống dính, làm trơn. 16. Tá dược màu thường ưa chuộng sử dụng màu tan trong nước a. Đúng b. Sai 17. Lượng tinh dầu trong viên nén thường khoảng … phần trăm so với khối lượng viên: a. 5% b. 0,1% c. 0,5% d. 1% 18. Các nhóm tá dược chính luôn có mặt trong thành phần viên nén là: a. Độn, rã, dính b. Độn, dính, trơn c. Dính, rã, trơn d. Độn, dính, rã, trơn 19. Calci carbonat, magie carbonat, magie oxid, kaolin… thuộc nhóm tá dược đặc trưng nào: a. Độn b. Làm ẩm c. Hút d. Điều chỉnh pH 20. Kỹ thuật tinh vân hoa là kỹ thuật gì: a. Xát hạt bằng nhiệt nóng chảy tá dược b. Xát hạt bằng pp ngưng giọt, đông tụ c. Xát hạt ướt d. Xát hạt bằng sấy phun sương ĐÁP ÁN 1A 2E 3B 4B 5D 6A 7D 8A 9B 10A 11C 12D 13D 14B 15A 16B 17C 18D 19C 20D 20
- Xem thêm -