Tài liệu Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư phân xưởng xử lý chất thải nguy hại

  • Số trang: 314 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 95 |
  • Lượt tải: 0
tailieuonline

Tham gia: 31/07/2015

Mô tả:

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ NĂNG LƯỢNG NAM THÀNH YÊN BÁI BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÂN XƯỞNG XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI (Phần mở rộng bổ sung “Dự án đầu tư nhà máy xử lý rác thải – Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh tại xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái) Địa điểm: thôn Ngòi Sen, xã Văn Tiến, Tp. Yên Bái, tỉnh Yên Bái Tháng 9 năm 2018 CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ NĂNG LƯỢNG NAM THÀNH YÊN BÁI BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÂN XƯỞNG XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI (Phần mở rộng bổ sung “Dự án đầu tư nhà máy xử lý rác thải – Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh tại xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái) Địa điểm: thôn Ngòi Sen, xã Văn Tiến, Tp. Yên Bái, tỉnh Yên Bái CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ TƯ VẤN CÔNG TY CP MÔI TRƯỜNG VÀ NĂNG LƯỢNG CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ NAM THÀNH YÊN BÁI Tháng 9 năm 2018 DỰ ÁN VIỆT MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG BIỂU ......................................................................................... viii DANH MỤC HÌNH ẢNH ........................................................................................... xiii DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT ..............................................................................xv MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1 1. Xuất xứ của dự án ........................................................................................................1 1.1. Hoàn cảnh ra đời của dự án ......................................................................................1 1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư ........................................2 1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt ...........................................................................2 2. Căn cứ để lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án .................................3 2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án.....................................3 2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm quyền về dự án. ...........................................................................................................................7 2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường................................................................................................................8 3. Tổ chức thực hiện ........................................................................................................8 4. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM ............................................................... 9 CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN ......................................................................11 1.1. Tên dự án 11 1.2. Chủ dự án 11 1.3. Vị trí địa lý của dự án ............................................................................................. 11 1.3.1. Vị trí địa lý ...........................................................................................................11 1.3.2. Hiện trạng sử dụng đất.........................................................................................12 1.3.3. Mối tương quan với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội .............................. 12 1.3.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật..................................................................................13 1.4. Nội dung chủ yếu của Dự án. .................................................................................14 1.4.1. Mục tiêu của dự án .............................................................................................. 14 1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình dự án ......................................14 1.4.2.1. Quy mô xây dựng các hạng mục công trình chính ...........................................14 1.4.2.2. Khối lượng công trình ......................................................................................16 1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây dựng các hạng mục công trình dự án 24 1.4.3.2. Công nghệ thi công ........................................................................................... 25 1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành .............................................................................26 1.4.4.1. Phương án xử lý thiết bị điện – điện tử. ........................................................... 26 1.4.4.2. Phương án tái chế dung môi .............................................................................28 1.4.4.3. Phương án tái chế dầu.......................................................................................32 1.4.4.4. Phương án xử lý bóng đèn huỳnh quang .......................................................... 36 1.4.4.5. Phương án thu hồi kim loại từ dung dịch, bùn có chứa kim loại .....................38 1.4.4.6. Phương án súc rửa, tái chế thùng phuy............................................................. 45 1.4.4.7. Hệ thống phá dỡ ắc quy thải .............................................................................47 1.4.4.8. Phương án tẩy rửa bao bì, kim loại...................................................................49 1.4.4.9. Phương án đốt chất thải ....................................................................................53 1.4.4.10. Phương pháp xử lý nước thải và chất thải lỏng ..............................................62 1.4.4.11. Phương án hóa rắn, đóng gạch .......................................................................64 1.4.4.12. Phương án đóng kén .......................................................................................66 1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến...................................................................67 1.4.5.1. Máy móc, thiết bị phục vụ giai đoạn thi công: .................................................67 1.4.5.2. Trang thiết bị máy móc phục vụ giai đoạn đi vào hoạt động của dự án...........69 1.4.6. Nhu cầu sử dụng nước .........................................................................................69 1.4.7. Nhu cầu sử dụng điện .......................................................................................... 71 1.4.8. Nhu cầu lao động .................................................................................................72 Chi tiết phân công công nhân viên trong nhà máy như sau: .........................................73 1.4.9. Tiến độ thực hiện dự án .......................................................................................74 1.4.10. Vốn đầu tư ............................................................................................. 74 1.4.11. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án.......................................................76 CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN ................................................................................78 2.1. Điều kiện tự nhiên..................................................................................78 2.1.1. Vị trí địa lý .........................................................................................78 2.1.2. Đặc điểm khí hậu ................................................................................78 2.1.2.1. Nhiệt độ .............................................................................................. 78 2.1.2.2. Độ ẩm .................................................................................................79 2.1.2.3. Vận tốc gió, hướng gió, tần suất gió ..................................................80 2.1.2.4. Nắng và bức xạ ...................................................................................80 2.1.2.5. Lượng mưa .........................................................................................81 2.1.2.6. Điều kiện thủy văn .............................................................................81 2.1.3. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí 82 2.1.3.1. Chất lượng môi trường không khí xung quanh ..................................82 2.1.3.2. Chất lượng nước mặt ..........................................................................86 2.2. Điều kiện kinh tế xã hội .....................................................................87 2.2.1. Điều kiện về kinh tế............................................................................87 2.2.2. Điều kiện về xã hội .............................................................................87 2.3. Đánh giá sự phù hợp của dự án với đặc điểm kinh tế - xã hội của khu vực 87 2.3.1. Thuận lợi............................................................................................. 87 Điều kiện tự nhiên nhìn chung thuận lợi cho việc xây dựng và sản xuất. Địa chất khu vực qua khảo sát sơ bộ đảm bảo ổn định cho các công trình xây dựng. .......................87 2.3.2. Khó khăn ............................................................................................ 87 Sự tập trung đông nhân công lao động có thể gây nên nhiều bất ổn về trật tự an ninh khu vực thực hiện dự án. ............................................................................................... 87 Đánh giá, dự báo tác động .........................................................................................88 3.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị thi công .........88 3.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải .....................................88 3.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ............................... 92 3.2. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng........92 3.2.1. Đánh giá, dự báo nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải .........92 3.2.1.1. Nguồn tác động ......................................................................................92 3.2.1.2. Tác động đến môi trường.......................................................................94 3.2.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải .............................105 Ô nhiễm tiếng ồn từ thiết bị thi công trong giai đoạn xây dựng..........105 Tác động do độ rung ............................................................................109 Ô nhiễm nhiệt.......................................................................................110 Tác động do nước mưa chảy tràn ........................................................110 Tác động đến cảnh quan môi trường ...................................................111 Tác động giao thông ............................................................................112 Tác động do sạt lở, sụt lún đất, tắc nghẽn dòng chảy, ngập lụt ...........112 Tác động tới kinh tế - xã hội ................................................................113 Mâu thuẫn giữa công nhân xây dựng và người dân địa phương .........113 Tác động đến sức khỏe cộng đồng.......................................................113 Tác động đến chất lượng đất ................................................................114 Đánh giá tổng hợp tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng dự án 114 Bảng 3.11. Tải lượng các chất trong khí thải vận chuyển nguyên vật liệu .................116 3.3. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án ..118 3.3.1. Đánh giá chung. ...................................................................................118 3.3.1.1. Các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải.............................118 3.3.1.2. Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ......................125 3.3.2. Đánh giá tác động ................................................................................129 3.3.2.1. Nguồn tác động có liên quan đến chất thải ..........................................129 3.3.3. Đánh giá tác động của nguồn không liên quan đến chất thải ..............176 3.3.3.1. Tiếng ồn ...............................................................................................176 3.3.3.2. Độ rung ................................................................................................179 3.3.3.3. Ô nhiễm nhiệt.......................................................................................179 3.3.3.4. Tác động do nước mưa chảy tràn ........................................................180 3.3.3.5. Đất và hệ sinh thái ...............................................................................181 3.3.3.6. Thay đổi cảnh quan khu vực ................................................................182 3.3.3.7. Đánh giá tác động của sụt lún, hư hỏng công trình công cộng............182 3.3.3.8. Ảnh hưởng đến khả năng cấp điện của dự án ......................................183 3.3.3.9. Tác động đến nguồn nước ngầm..........................................................183 3.3.3.10. Tác động đến kinh tế - xã hội ..............................................................183 3.4. Tác động do các rủi ro, sự cố ...............................................................186 3.4.1. Đánh giá khả năng xảy ra sự cố, rủi ro môi trường giai đoạn thi công 186 3.4.1.1. Sự cố tai nạn lao động..........................................................................186 3.4.1.2. Sự cố cháy nổ .......................................................................................186 3.4.1.3. Sự cố tai nạn giao thông ......................................................................187 3.4.2. Đánh giá khả năng xảy ra sự cố, rủi ro môi trường giai đoạn vận hành 187 3.5. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ .............................................................................................................194 3.5.1. Các tác động môi trường về nguồn tác động liên quan đến chất thải ..194 3.5.1.1. Về mức độ chi tiết ................................................................................194 3.5.1.2. Về mức độ tin cậy ................................................................................195 3.5.2. Các tác động môi trường về nguồn tác động không liên quan đến chất thải 196 CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN ............................204 3.2.2.1. 3.2.2.2. 3.2.2.3. 3.2.2.4. 3.2.2.5. 3.2.2.6. 3.2.2.7. 3.2.2.8. 3.2.2.9. 3.2.2.10. 3.2.2.11. 3.2.3. 4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của Dự án ..204 4.1.1. Trong giai đoạn thi công xây dựng và lắp đặt máy móc, thiết bị .....204 4.1.1.1. Các biện pháp tổ chức thi công xây dựng ........................................204 4.1.1.2. Biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường có liên quan đến chất thải 204 4.1.1.3. Biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường không liên quan đến chất thải 209 4.1.2. Trong giai đoạn vận hành dự án .......................................................212 4.1.2.1. Biện pháp quản lý môi trường ..........................................................212 4.1.2.2. Biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường có liên quan đến chất thải 214 4.1.2.4. Biện pháp quản lý và xử lý chất thải rắn ..........................................249 4.1.3. Biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường không liên quan đến chất thải 253 4.1.3.1. Các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, rung động .................................253 4.1.3.2. Các biện pháp giảm thiểu khống chế yếu tố nhiệt độ.......................255 4.1.3.3. Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước mưa chảy tràn ............257 4.1.3.4. Các biện pháp giảm thiểu tác động đến kinh tế - xã hội ..................258 4.1.3.5. Các biện pháp vệ sinh và an toàn lao động, bảo vệ sức khỏe công nhân 258 4.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các rủi ro, sự cố ...................260 4.2.1. Trong giai đoạn chuẩn bị và xây dựng .............................................260 4.2.1.1. Biện pháp giảm thiểu sự cố tai nạn ..................................................260 4.2.1.2. Biện pháp giảm thiểu sự cố cháy nổ và chập điện ...........................261 4.2.2. Trong giai đoạn vận hành .................................................................262 4.2.2.1. Khu xử lý chất thải công nghiệp ......................................................262 4.2.2.2. Hệ thống xử lý nước thải ..................................................................267 4.2.2.3. Biện pháp phòng chống và ứng cứu khi có dịch bệnh. ....................269 4.2.2.4. Biện pháp phòng chống cháy đối với khu vực rừng gần dự án ........270 4.2.2.5. Các biện pháp an toàn hóa chất ........................................................270 4.2.3. Biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường sau khi kết thúc sự cố............275 4.3. Phương án tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 275 CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG .......276 5.1. Tổ chức nhân sự và quản lý môi trường ..............................................276 5.2. Chương trình quản lý môi trường ........................................................277 5.3. Chương trình giám sát môi trường ......................................................284 5.3.1. Giám sát trong giai đoạn xây dựng ..................................................285 5.3.2. Giám sát trong giai đoạn hoạt động .................................................285 5.3.3. Giám sát khác ...................................................................................288 5.3.4. Dự kiến kinh phí giám sát môi trường .............................................288 CHƯƠNG 6. THAM VẤN CỘNG ĐỒNG ................................................................291 6.1. Tóm tắt về quá trình thực hiện tham vấn cộng đồng........................................291 6.1.1 Tóm tắt về quá trình tổ chức tham vấn Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi Dự án ........................................................................................291 6.1.2. Tóm tắt về quá trình tổ chức họp tham vấn cộng đồng dân cư chịu tác động trực tiếp bởi Dự án 291 6.2. Kết quả tham vấn cộng đồng ............................................................................292 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT .................................................................294 1. Kết luận 294 2. Kiến nghị .............................................................................................................295 3. Cam kết .............................................................................................................295 TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................297 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. 1. Quy mô các hạng mục công trình........................................................15 Bảng 1. 2. Danh mục các loại CTNH xử lý bằng hệ thống tái chế dung môi ......28 Bảng 1. 3. Điểm sôi của một số dung môi tái chế ................................................30 Bảng 1. 4. Danh mục các loại CTNH xử lý trong hệ thống tái chế dầu thải ........32 Bảng 1. 5. Danh mục chất thải xử lý bằng hệ thống tẩy rửa kim loại ..................50 Bảng 1. 6. Danh mục các chất thải xử lý .............................................................. 51 Bảng 1. 7. Danh mục các nhóm chất thải xử lý bằng hệ thống lò đốt ..................53 Bảng 1. 8. Các thông số kỹ thuật của lò đốt .........................................................55 Bảng 1. 9. Danh mục nước thải xử lý trong hệ thống xử lý nước thải .................62 Bảng 1. 10. Danh mục máy móc thiết bị dự kiến phục vụ dự án trong Giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án .................................................................................67 Bảng 1. 11. Nhu cầu nguyên vật liệu xây dựng ....................................................68 Bảng 1. 12. Các loại máy móc, thiết bị phục vụ dự án .........................................69 Bảng 1. 13. Nhu cầu sử dụng nước giai đoạn xây dựng .......................................69 Bảng 1. 14. Dự kiến nhu cầu cấp nước cho các hoạt động sản xuất của nhà máy .......................................................................................................................................70 Bảng 1. 15. Điện năng tiêu thụ dự kiến trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án .......................................................................................................................... 71 Bảng 1. 16. Nhu cầu sử dụng điện dự kiến trong giai đoạn hoạt động của dự án 72 Bảng 1. 17. Nguồn lao động phục vụ trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án .............................................................................................................................. 72 Bảng 1. 18. Số lượng công nhân viên trong nhà máy...........................................73 Bảng 1. 19. Tiến độ thực hiện dự án .....................................................................74 Bảng 1. 20. Tổng mức đầu tư ...............................................................................74 Bảng 1. 21. Chi tiết chi phí đầu tư ban đầu. .........................................................75 Bảng 2. 1. Nhiệt độ trung bình tháng ở trạm Yên Bái ..........................................79 Bảng 2. 2. Độ ẩm tương đối trung bình tháng ở trạm Yên Bái ............................ 79 Bảng 2. 3. Số giờ nắng trung bình tháng đo tại trạm Yên Bái, giờ ......................80 Bảng 2. 4. Lượng mưa trung bình tháng đo tại trạm Yên Bái, mm ......................81 Bảng 2. 5. Mực nước và lưu lượng Sông Hồng tại trạm quan trắc.......................82 Bảng 2. 6. Vị trí đo đạc lấy mẫu hiện trạng môi trường không khí khu vực Dự án .......................................................................................................................................83 Bảng 2. 7. Kết quả phân tích mẫu không khí xung quanh ....................................83 Bảng 2. 8. Vị trí lấy mẫu hiện trạng môi trường nước khu vực Dự án ................86 Bảng 2. 9. Chất lượng môi trường nước mặt tại khu vực Dự án .......................... 86 Bảng 3. 1. Tải lượng bụi và khí thải sinh ra từ hoạt động vận tải ........................90 Bảng 3. 2. Các hoạt động và nguồn gây tác động.................................................92 Bảng 3. 3. Các hoạt động gây tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng ....93 Bảng 3. 4. Hệ số tải lượng ô nhiễm của các máy móc thiết bị xây dựng .............94 Bảng 3. 5. Ước tính sự phát thải của các máy móc thiết bị trong giai đoạn xây dựng ............................................................................................................................... 95 Bảng 3. 6. Ước tính tải lượng ô nhiễm không khí từ các phương tiện giao thông trong giai đoạn xây dựng ............................................................................................... 95 Bảng 3. 7. Hệ số của một số chất ô nhiễm chính đối với các loại xe sử dụng dầu diesel .............................................................................................................................. 96 Bảng 3. 8. Kết quả tính toán lan truyền theo hướng Tây Nam của bụi và khí thải từ giao thông trong quá trình chuẩn bị dự án (mùa hè) .................................................97 Bảng 3. 9. Kết quả tính toán lan truyền theo hướng Bắc và Đông Bắc của bụi và khí thải từ giao thông trong quá trình chuẩn bị dự án (mùa đông)................................ 97 Bảng 3. 10. Tải lượng, nồng độ chất ô nhiễm do hoạt động của thiết bị thi công trong 1h .......................................................................................................................... 99 Bảng 3. 11. Thành phần bụi khói một số loại que hàn .......................................100 Bảng 3. 12. Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình hàn ..............100 Bảng 3. 13. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công, xây dựng ......102 Bảng 3. 14. Các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ....................................103 Bảng 3. 15. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ....................103 Bảng 3. 16. Mức ồn của các thiết bị thi công .....................................................106 Bảng 3. 17. Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công ....................................106 Bảng 3. 18. Mức ồn tổng gây ra do các phương tiện thi công ............................107 Bảng 3. 19. Tiêu chuẩn tiếng ồn cho phép đối với môi trường lao động ...........108 Bảng 3. 20. Tác động của tiếng ồn ở các dải tần số ...........................................108 Bảng 3. 21. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn.....................110 Bảng 3. 22. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước mưa trong quá trình hoạt động .............................................................................................................................111 Bảng 3. 23. Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong xây dựng dự án 114 Bảng 3. 24. Các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải ........................118 Bảng 3. 25. Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ..................125 Bảng 3. 26. Tổng hợp nguồn phát sinh khí thải khi Nhà máy đi vào hoạt động 129 Bảng 3. 27. Kết quả chất lượng không khí trong nhà chứa chất thải .................130 Bảng 3. 28. Dự báo kết quả môi trường không khí khu vực xử lý chất thải sinh hoạt ..............................................................................................................................132 Bảng 3. 29. Tỷ lệ thành phần các khí chủ yếu sinh ra từ ô chôn lấp ..................132 Bảng 3. 30. Quan trắc khí thải tại ống khói lò đốt .............................................134 Bảng 3. 31. Một số thông số chính của lò đốt ....................................................135 Bảng 3. 32. Thành phần của nhiên liệu đốt và chất thải .....................................139 Bảng 3. 33. Tải lượng chất ô nhiễm trong khí thải khi đốt cháy nhiên liệu dầu DO .....................................................................................................................................139 Bảng 3. 34. Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải do chất thải ...................142 Bảng 3. 35. Nồng độ phát thải một số chất ô nhiễm từ nguồn thải của lò CTCN .....................................................................................................................................145 Bảng 3. 36. Nồng độ phát thải một số chất ô nhiễm từ nguồn thải lò đốt ..........145 Bảng 3. 37. Hệ số phát thải chất ô nhiễm không khí từ dây chuyền tái chế nhựa .....................................................................................................................................148 Bảng 3. 38. Tải lượng chất ô nhiễm môi trường không khí phát sinh tại dây chuyền tái chế nhựa .....................................................................................................148 Bảng 3. 39. Hàm lượng của các chất ô nhiễm trong khói lò tái chế ...................149 Bảng 3. 40. Thành phần kích thước hạt bụi ........................................................150 Bảng 3. 41. Hệ số phát thải VOC .......................................................................152 Bảng 3. 42. Thành phần chính của đèn huỳnh quang dài 1,2 m đã qua sử dụng153 Bảng 3. 43.Hệ số và tải lượng chất ô nhiễm từ dây chuyền tái chế linh kiện điện tử ..................................................................................................................................154 Bảng 3. 44. Tải lượng các chất ô nhiễm từ khí thải máy phát điện ....................156 Bảng 3. 45. Nồng độ của khí thải của máy phát điện. ........................................156 Bảng 3. 46. Lượng nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất của nhà máy ......157 Bảng 3. 47. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .160 Bảng 3. 48. Kết quả nước thải rửa phế thải nhựa ...............................................161 Bảng 3. 49. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải súc rửa bình ắc quy .....163 Bảng 3. 50. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải hệ thống tái chế dung môi .....................................................................................................................................164 Bảng 3. 51.Thành phần nước thải rửa phương tiện vận chuyển,vệ sinh nhà xưởng .....................................................................................................................................165 Bảng 3. 52. Bảng phân tích nước thải từ quá trình xử lý khí..............................166 Bảng 3. 53. Danh sách chất thải thu gom về xử lý .............................................167 Bảng 3. 54. Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải ..............................168 Bảng 3. 55. Thành phần CTR phát sinh quy trình xử lý bóng đèn huỳnh quang .....................................................................................................................................174 Bảng 3. 56. Đặc tính tro đáy lò đốt .....................................................................175 Bảng 3. 57. Đặc trưng của tro bay lò đốt CTNH ................................................176 Bảng 3. 58. Mức ồn sinh ra từ hoạt động của một số thiết bị trong nhà máy.....176 Bảng 3. 59. Chất lượng môi trường không khí khu vực sản xuất.......................179 Bảng 3. 60. Bảng Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường trong quá trình dự án đi vào hoạt động......................................................................................................184 Bảng 3. 61. Các rủi ro, sự cố trong giai đoạn hoạt động của dự án ....................187 Bảng 3. 62. Khả năng phản ứng của các chất thải với nhau ...............................191 Bảng 3. 63. Độ tin cậy của các phương pháp ĐTM ...........................................195 Bảng 4. 1. Nồng độ các chất ô nhiễm sau khi qua HTXLKT lò đốt CTCN .......221 Bảng 4. 2. Tổng hợp các biện pháp giảm thiểu, khống chế ô nhiễm bụi, khí thải .....................................................................................................................................221 Bảng 4. 3. Khối lượng hệ thống thu gom nước thải của dự án ...........................237 Bảng 4. 4. Thể tích bể tự hoại 3 ngăn .................................................................239 Bảng 4. 5. Danh mục và thông số kỹ thuật của các công trình, thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 200 m3/ngày.đêm .....................................244 Bảng 4. 6. Tổng kết công tác xử lý chất thải rắn trong nhà máy ........................249 Bảng 4. 7. Các thông số bên trong nhà của hệ thống điều hoà ...........................257 Bảng 4. 8. Khối lượng hệ thống thu gom nước mưa của dự án ..........................257 Bảng 4. 9. Các biện pháp an toàn cho các hóa chất sử dụng trong nhà máy ......272 Hình 5. 1. Tổ chức quản lý môi trường khi dự án đi vào vận hành ....................276 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. 1. Vị trí khu đất dự kiến thực hiện dự án .................................................12 Hình 1. 2. Sơ đồ dây chuyển xử lý chất thải điện tử.............................................27 Hình 1. 3. Hình ảnh thiết bị thu hồi chất thải điện và điện tử............................... 28 Hình 1. 4. Sơ đồ công nghệ hệ thống tái chế dung môi ........................................29 Hình 1. 5. Hình ảnh thiết bị chưng cất dung môi .................................................32 Hình 1. 6. Sơ đồ quy trình công nghệ tái sinh nhớt thải .........................................35 Hình 1. 7. Hệ thống thu hồi dầu nhớt và dầu thải .................................................35 Hình 1. 8. Quy trình công nghệ xử lý bóng đèn chứa thủy ngân.......................... 36 Hình 1. 9. Hình ảnh hệ thống xử lý bóng đèn chứa thủy ngân ............................. 38 Hình 1. 10. Sơ đồ công nghệ hệ thống thu hồi kim loại từ dung dịch và bùn thải .......................................................................................................................................39 Hình 1. 11. Sơ đồ công nghệ thu hồi kim loại từ bùn của hệ thống mạ (Crom, Niken) .......................................................................................................................................42 Hình 1. 12. Sơ đồ công nghệ thu hồi kim loại từ hệ thống mạ có chứa đồng, kẽm. .......................................................................................................................................45 Hình 1. 13. Quy trình công nghệ súc rửa thùng phuy dính chất thải nguy hại...........46 Hình 1. 14. Hình ảnh hệ thống súc rửa thùng phuy dính chất thải nguy hại ........47 Hình 1. 15. Quy trình xử lý, tháo dỡ ắc quy và thu hồi phế liệu .......................... 49 Hình 1. 16. Sơ đồ quy trình tẩy rửa kim loại dính dầu, hóa chất .......................... 50 Hình 1. 17. Quy trình công nghệ tẩy rửa bao bì ..................................................52 Hình 1. 18. Sơ đồ công nghệ hệ thống lò đốt CTNH ...........................................61 Hình 1. 19. Quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải ..................................63 Hình 1. 20. Sơ đồ công nghệ ổn định hóa rắn chất thải ........................................64 Hình 1. 21. Sơ đồ bộ máy điều hành công ty........................................................77 Hình 3. 1. Sơ đồ nguồn gốc phát sinh nước thải sinh hoạt của nhà máy ............159 Hình 4. 1. Sơ đồ biện pháp xử lý khí thải lò đốt .................................................217 Hình 4. 2. Sơ đồ công nghệ xử lý khí thải của lò đốt CTNH .............................219 Hình 4. 3. Sơ đồ nguyên lý của thiết bị cyclone .................................................223 Hình 4. 4. Sơ đồ nguyên lý tháp rửa khí bằng dung dịch hấp thụ ......................226 Hình 4. 5. Sơ đồ nguyên lý tháp hấp phụ bằng than hoạt tính............................227 Hình 4. 6. Sơ đồ HTXLKT của hệ thống tháo dỡ bình ắc quy ...........................228 Hình 4. 7. Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý bụi và hơi thủy ngân .....................230 Hình 4. 8. Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý bụi và khí NO từ hệ thống tái chế linh kiện điện tử ..................................................................................................................231 Hình 4. 9. Sơ đồ hệ thống thu gom nước của dự án trong giai đoạn vận hành ..236 Hình 4. 10. Cấu tạo của bể tự hoại......................................................................239 Hình 4. 11. Công nghệ xử lý nước thải của khu xử lý ........................................241 Hình 4. 12. Sơ đồ công nghệ khống chế ô nhiễm tiếng ồn, cách ly cho máy phát điện ..............................................................................................................................254 Hình 4. 13. Sơ đồ thông gió cho nhà xưởng sản xuất .........................................256 Hình 4. 14. Các quy định về cảnh báo/ dấu hiệu nhận dạng ..............................272 Hình 5. 1. Tổ chức quản lý môi trường khi dự án đi vào vận hành ....................276 DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT BTNMT Bộ Tài nguyên & Môi trường BXD Bộ Xây dựng BYT Bộ Y tế CN Cử nhân CP Chính phủ ĐTM Đánh giá tác động môi trường HTX Hợp tác xã KS Kỹ sư KT - XH Kinh tế – xã hội LK Lỗ khoan NĐ Nghị định NXB Nhà xuất bản QCVN Quy chuẩn Việt Nam QĐ Quyết định TB Thông báo TCXDVN Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TDTT Thể dục thể thao ThS Thạc sĩ TNHH Trách nhiệm hữu hạn TP Thành phố TS Tiến sĩ UBND Ủy ban nhân dân WB Ngân hàng thế giới WHO Tổ chức Y tế thế giới XHCN Xã hội chủ nghĩa Báo cáo ĐTM của dự án: '' Đầu tư Phân xưởng Xử lý chất thải nguy hại” MỞ ĐẦU 1. Xuất xứ của dự án 1.1. Hoàn cảnh ra đời của dự án Phát triển kinh tế - xã hội (KT-XH) là một yêu cầu tất yếu của xã hội hiện đại nhằm không ngừng nâng cao phúc lợi cho con người. Trong quá trình phát triển, của cải vật chất sản xuất ra trong xã hội ngày càng nhiều và cùng với sự gia tăng dân số sẽ tạo ra một sức ép ngày càng lớn trong vấn đề giải quyết bài toán xử lý chất thải nói chung, chất thải rắn (CTR) nói riêng, vì các chất thải sẽ gây ra các tác động lớn đến môi trường và đời sống của con người nếu không có các giải pháp thu gom và xử lý triệt để. Đối với Việt Nam - một nước đang phát triển, việc đầu tư vào công tác thu gom và xử lý rác thải đang gặp nhiều khó khăn mà chủ yếu là do ý thức của người dân còn thấp và kinh phí hạn hẹp. Sự phát triển của các khu công nghiệp (KCN) trên khắp cả nước trong những năm gần đây đã góp phần tích cực vào sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Tuy nhiên, việc hình thành và phát triển các KCN còn đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết, đặc biệt là vấn đề ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp từ các KCN. Việc xử lý chất thải công nghiệp độc hại ở nước ta đã được quan tâm của các cấp chính quyền cũng như các doanh nghiệp, tuy nhiên chưa mang lại hiệu quả thực sự. Ô nhiễm môi trường từ chất thải công nghiệp ngày càng nghiêm trọng. Một trong những nguyên nhân sâu xa chính là thiếu các cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải công nghiệp. Yên Bái là một tỉnh miền núi phía Bắc nằm ở trung tâm vùng núi và trung du Bắc bộ Việt Nam, phía Tây Bắc giáp tỉnh Lào Cai và tỉnh Lai Châu; phía Đông và Đông Bắc giáp tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang; phía Đông Nam giáp tỉnh Phú Thọ và phía Tây giáp tỉnh Sơn La. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 6.886,28 km2, xếp thứ 8 so với 12 tỉnh thuộc vùng núi và trung du phía Bắc về quy mô đất đai. Với vị trí địa lý là cửa ngõ miền Tây Bắc, nằm trên trung điểm của một trong những tuyến hành lang kinh tế chủ lực Côn Minh – Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng, có hệ thống giao thông tương đối đa dạng đã tạo điều kiện và cơ hội thuận lợi để Yên Bái tăng cường hội nhập và giao lưu kinh tế thương mại, phát triển văn hóa xã hội… không chỉ với các tỉnh trong vùng, các trung tâm kinh tế lớn trong cả nước mà còn cả trong giao lưu kinh tế quốc tế, đặc biệt là với các tỉnh phía Tây Nam của Trung Quốc và các nước trong khối ASEAN. Trong quá trình thực hiện các mục tiêu về phát triển khu công nghiệp đã tạo việc làm cho nhiều người lao động, đóng góp tích cực cho ngân sách địa phương. Bên cạnh sự phát triển và gia tăng các cơ sở sản xuất công nghiệp, lượng chất thải rắn công Chủ đầu tư: Công ty CP Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn Đầu tư Dự án Việt 1 Báo cáo ĐTM của dự án: '' Đầu tư Phân xưởng Xử lý chất thải nguy hại” nghiệp phát sinh ngày càng nhiều. Đồng thời sự phát triển của nông nghiệp cũng phát sinh lượng chất thải nguy hại không nhỏ bao gồm bao bì thuốc bảo vệ thực vật, thuốc bảo vệ thực vật quá hạn sử dụng,... Trong quá trình xử lý chất thải sinh hoạt, có một lượng không nhỏ chất thải nguy hại lẫn trong chất thải sinh hoạt như pin, bóng đèn, ... hiện cũng chưa được xử lý mà chỉ lưu giữ tạm thời. Hiện nay, trên địa bàn tỉnh chưa có doanh nghiệp nào xử lý chất thải công nghiệp nguy hại nên các chủ nguồn thải nguy hại thường chỉ lưu giữ hoặc phải ký hợp đồng với các doanh nghiệp tại các địa phương khác như Hà Nội, Hưng Yên, Nam Định, Bắc Ninh, Thái Nguyên.... Ngoài ra, tỉnh có chủ trương thu hút đầu tư nước ngoài, chúng ta cần đáp ứng nhiều yếu tố về hạ tầng và dịch vụ trong đó xử lý chất thải công nghiệp cho các nhà máy này là một yếu tố không thể thiếu. Đánh giá được tính cấp thiết của việc ngày càng gia tăng lượng chất thải y tế, công nghiệp, chất thải nguy hại, Công ty Cổ phần Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái đã quyết định đầu tư Phân xưởng xử lý chất thải nguy hại nằm trong khuôn viên Nhà máy xử lý rác thải và sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh của công ty tại thôn Ngòi Sen, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái nhằm xử lý các loại chất thải nguy hại phát sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh và các tỉnh lân cận nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường cũng như đóng góp kinh phí vào ngân sách của tỉnh. 1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư - Tên dự án: Dự án Đầu tư phân xưởng xử lý chất thải nguy hại (Phần mở rộng, bổ sung Dự án đầu tư nhà máy xử lý rác thải – Sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh tại xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái. - Địa điểm: Thôn Ngòi Sen, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Loại hình dự án: Dự án xây dựng xử lý chất thải nguy hại tại mục 8 Phụ lục III - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ). - Cơ quan cấp giấy chứng nhận đầu tư: UBND tỉnh Yên Bái - Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư: Công ty CP Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái. 1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá mạnh mẽ của nước ta khiến cho lượng Chủ đầu tư: Công ty CP Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn Đầu tư Dự án Việt 2 Báo cáo ĐTM của dự án: '' Đầu tư Phân xưởng Xử lý chất thải nguy hại” chất thải liên tục gia tăng. Theo báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia năm 20112015, thì tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh trên địa bàn cả nước trung bình khoảng 800.000 tấn/năm. Ngoài ra hiện nay trên địa bàn tỉnh Yên Bái không có cơ sở nào được cấp giấy phép vận chuyển xử lý chất thải nguy hại. Hầu hết các loại chất thải nguy hại phát sinh từ các cơ sở đều phải thuê các đơn vị từ các địa phương khác (như: Thái Nguyên, Hưng Yên, Nam Định, Bắc Ninh, Hà Nội...) để thu gom và xử lý. Đồng thời một số tỉnh lân cận với tỉnh Yên Bái như: Lào Cai, Tuyên Quang, Hà Giang, Sơn La... cũng chưa có đơn vị nào được cấp có thẩm quyền cho phép về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại. Xuất phát từ yêu cầu cấp bách trong việc vận chuyển xử lý rác thải nguy hại, và Thực hiện Luật Bảo vệ môi trường 2014, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường, Công ty Cổ phần Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “ Đầu tư Phân xưởng xử lý Chất thải nguy hại ”nhằm cung cấp cơ sở khoa học cho các cơ quan quản lý môi trường trong công tác quản lý và giám sát môi trường. 2. Căn cứ để lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án 2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án. a) Các văn bản pháp luật về môi trường Báo cáo ĐTM của dự án được lập trên cơ sở tuân thủ các văn bản pháp lý hiện hành sau đây: - Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 23/6/2014 và có hiệu lực từ 01/01/2015; - Luật Tài nguyên nước số 12/2012/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 2012; - Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2001; - Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy số 40/2013/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 22 tháng 11 năm 2013; Chủ đầu tư: Công ty CP Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn Đầu tư Dự án Việt 3 Báo cáo ĐTM của dự án: '' Đầu tư Phân xưởng Xử lý chất thải nguy hại” - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2013; - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 18 tháng 6 năm 2014; - Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 68/2006/QH11 thông qua ngày 29 tháng 06 năm 2006; - Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân số 21-LCT/HĐNN8 được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam thông qua ngày 30/6/1989; - Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26/11/2014; - Luật Hoá chất số 06/2007/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khoá XII kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21/11/2007; - Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13; - Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; - Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; - Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 30/12/2014 của Chính phủ quy định về việc điều kiện tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc; - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; - Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn và phế liệu; - Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ quy định về việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; Chủ đầu tư: Công ty CP Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn Đầu tư Dự án Việt 4 Báo cáo ĐTM của dự án: '' Đầu tư Phân xưởng Xử lý chất thải nguy hại” - Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg ngày 22/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thu hồi và xử lý sản phẩm thải bỏ; - Thông tư số 22/2010/TT-BXD ngày 03/12/2010 của Bộ Xây dựng áp dụng về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình; - Thông tư 19/2011/TT-BYT ngày 06/6/2011 của Bộ Y tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp; - Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn; - Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình quan trắc môi trường nước mặt lục địa; - Thông tư số 30/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình quan trắc môi trường nước dưới đất; - Thông tư số 32/2011/TT-BLĐTBXH ngày 14/11/2011 của Bộ Lao động, Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; - Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; - Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật phòng cháy chữa cháy; - Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/04/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/04/2015 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; - Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch Chủ đầu tư: Công ty CP Môi trường và Năng lượng Nam Thành Yên Bái Đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn Đầu tư Dự án Việt 5
- Xem thêm -