Lai hai và nhiều cặp tính trạng

  • Số trang: 11 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 34 |
  • Lượt tải: 0
tailieuonline

Đã đăng 27679 tài liệu

Mô tả:

LAI HAI VÀ NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG Câu 1 A) B) C) D) ðáp án Câu 2 A) B) C) D) ðáp án Câu 3 A) B) C) D) ðáp án Câu 4 A) B) C) D) ðáp án Câu 5 Lai hai và nhiều cặp tính trạng là phép lai trong ñó : cặp bố mẹ thuần chủng ñem lai phân biệt nhau nhiều cặp tính trạng tương phản cặp bố mẹ thuần chủng ñem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản cặp bố mẹ thuần chủng ñem lai phân biệt nhau hai cặp tính trạng tương phản cặp bố mẹ ñem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản B ñịnh luật thứ 3 của Menñen ñược phát biểu như sau: Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia Khi lai giữa hai cơ thể khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì mỗi tính trạng ñều phân tính ở F2 theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn A ñịnh luật phân ly ñộc lập ñược phát biểu như sau: Khi lai cặp bố mẹ ………. khác nhau về…….cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này………vào sự di truyền của cặp tính trạng kia. Cùng loài;hai hay nhiều;không phụ thuộc thuần chủng;hai; phụ thuộc Cùng loài; hai;phụ thuộc thuần chủng; hai hay nhiều; không phụ thuộc D Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly ñộc lập là………(P:sự phân ly của cặp NST tương ñồng; T:tiếp hợp và trao ñổi tréo trong cặp NST tương ñồng ; N: sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST tương ñồng ) trong giảm phân ñể tạo ra các giao tử………(G:giống nhau trong các tổ hợp gen; K: khác nhau trong các tổ hợp gen) sau ñó các giao tử này kết hợp tự do trong quá trình……(M: giảm phân;Th: thụ tinh) P;K;G T;K;Th N;K;Th P;G;G C Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến A) B) C) D) ðáp án Câu 6 A) B) C) D) ðáp án Câu 7 A) B) C) D) ðáp án Câu 8 A) B) C) D) ðáp án Câu 9 A) B) C) D) ðáp án Câu 10 A) B) Tỷ lệ kiểu gen ở F2: (3:1)n (1:2:1)2 9:3:3:1 (1:2:1)n D Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: tỷ lệ kiểu hình ở F2 là: (3:1)n 9:3:3:1 (1:2:1)n (1:1)n a Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là: 3n 2n (1:2:1)n (1:1)n A Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kỉểu hình ở F2 là: 9:3:3:1 2n 3n (3:1)n B Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: ở F2 số kiểu gen ñồng hợp là: 4n 4 (1:1)n 2n D Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: ở F2 số kiểu hình ñồng hợp lặn là: 4 2n Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến C) D) ðáp án Câu 11 A) B) C) D) ðáp án Câu 12 A) B) C) D) ðáp án Câu 13 A) B) C) D) ðáp án Câu 14 A) B) C) D) ðáp án Câu 15 A) B) C) D) ðáp án Câu 16 3n 1 d Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: ở F2 số kiểu gen dị hợp là : 4n 1 3n 2n B Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: F1 sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp gen? N 2n 2n 3n A Trong quy luật di truyền phân ly ñộc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: F1 sẽ cho bao nhiêu loại giao tử? n 2n 2n 3n B Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng khác nhau. Hãy cho biết: Có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể? 4 9 6 1 B Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng khác nhau. Hãy cho biết Có thể có bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử trong số cá kiểu gen nói trên? 1 5 4 0 A Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến A) B) C) D) ðáp án Câu 17 A) B) C) D) ðáp án Câu 18 A) B) C) D) ðáp án Câu 19 A) B) C) D) ðáp án Câu 20 A) B) C) D) ðáp án Câu 21 A) B) C) D) ðáp án Câu 22 khác nhau. Hãy cho biết Có thể có bao nhiêu kiểu gen ñồng hợp tử trong số các kiểu gen nói trên? 1 5 4 0 C ðiều kiện nghiệm ñúng cho ñịnh luật 3 của Menden: Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phản Tính trạng chỉ so 1 cặp gen quy ñịnh và tính trạng trội phải trội hoàn toàn Phải phân tích trên 1 lượng lớn cá thể và các cặp gen quy ñịnh cá cặp tính trạng tương phản phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương ñồng khác nhau Tất cả ñều ñúng -D ðiều kiện nào dưới ñây không phải là ñiều kiện nghiệm ñúng cho ñịnh luật 3 của Menden? Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản Các cặp gen phải tác ñộng riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng Phải phân tích trên 1 lượng lớn cá thể Các cặp gen quy ñịnh các cặp tính trạng tương phản phải nằm trên cùng 1 cặp nhiễm sắc thể tương ñồng D Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số laọi giao tử: 6 8 12 16 B ðịnh luật phân ly ñộc lập góp phần giải thích hiện tượng: Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối Liên kết giữa các gen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể(NST) tương ñồng Thay ñổi vị trí giữa các gen cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương ñồng Phân ly ngẫu nhiên của các cặp gen trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh A Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau: 8 kiểu hình : 8 kiểu gen 8 kiểu hình : 12 kiểu gen 4 kiểu hình : 12 kiểu gen 4 kiểu hình : 8 kiểu gen C Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến A) B) C) D) ðáp án Câu 23 A) B) C) D) ðáp án Câu 24 A) B) C) D) ðáp án Câu 25 A) B) C) D) ðáp án Câu 26 A) B) C) D) ðáp án Câu 27 nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng, trơn và lục trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là: Aabb x aabb AAbb x aaBB Aabb x aaBb Aabb x aaBB D Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: ðể thu ñược hạt vàng trơn phải thực hiện giao phấn giữa các cá thể bố mẹ có kiểu gen: AABB x aabb aaBB x Aabb AaBb x AABB tất cả ñều ñúng -D Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: Những phép lai nào dưới ñây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình lục nhăn ở thế hệ sau: AaBb x AaBb Aabb x aaBb aabb x AaBB AaBb x Aabb C Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: Phép lai nào dưới ñây sẽ cho số kiểu hình nhiều nhất: AaBb x aabb AaBb x AaBb Aabb x aaBb Tất cả ñều ñúng -D Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: Phép lai nàp dưới ñây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất: AABB x AaBb AABb x Aabb Aabb x aaBb AABB x AABb D Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến A) B) C) D) ðáp án Câu 28 A) B) C) D) ðáp án Câu 29 A) B) C) D) ðáp án Câu 30 A) B) C) D) ðáp án Câu 31 Lai phân tích 1 cây ñậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau ñược tỉ lệ 50% vang trơn : 50% lục trơn. Cây ñậu Hà Lan ñó phải có kiểu gen: Aabb AaBB AABb AaBb B Ở ñậu Hà Lan gen A quy ñịnh hạt vàng, a quy ñịnh hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly ñộc lập với nhau: Tiến hành lai giữa 2 cây ñậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và lục trơn ñược F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính: 3 vàng trơn : 1 lục nhăn 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn 3 vàng trơn : 1 lục trơn D Ở người, A quy ñịnh mắt ñen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng. Liên quan ñến nhóm máu có 4 kiểu hình, trong ñó nhóm máu A do gen IA quy ñịnh, nhóm máu B do gen IB quy ñịnh, nhóm O tương ứng với kiểu gen IOIO, nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IAIB. Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với IO, các cặp gen quy ñịnh các tính trạng trên nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng khác nhau. Với các tính trạng trên số loại kiểu hình khác nhau tối ña có thể có ở người là: 8 16 12 24 B Ở người, A quy ñịnh mắt ñen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng. Liên quan ñến nhóm máu có 4 kiểu hình, trong ñó nhóm máu A do gen IA quy ñịnh, nhóm máu B do gen IB quy ñịnh, nhóm O tương ứng với kiểu gen IOIO, nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IAIB. Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với IO, các cặp gen quy ñịnh các tính trạng trên nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng khác nhau. Số loại kiểu gen khác nhau có thể có về các tính trạng nói trên? 32 54 16 24 B Ở người, A quy ñịnh mắt ñen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng. Liên quan ñến nhóm máu có 4 kiểu hình, trong ñó nhóm máu A do gen IA quy ñịnh, nhóm máu B do gen IB quy ñịnh, nhóm O tương ứng với kiểu gen IOIO, nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IAIB. Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến A) B) C) D) ðáp án Câu 32 A) B) C) D) ðáp án Câu 33 A) B) C) D) ðáp án Câu 34 A) B) C) D) ðáp án Câu 35 A) B) C) với IO, các cặp gen quy ñịnh các tính trạng trên nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng khác nhau. Bố mắt ñen, tóc thẳng, nhóm máu B, mẹ mắt xanh, tóc quăn, nhóm máu A, con mắt ñen, tóc thẳng, nhóm máu O. Kiểu gen có thể của bố mẹ là: bố AabbIBIO, mẹ aaBBIAIO bố AabbIBIO, mẹ aaBBIAIO bố AabbIBIO, mẹ aaBBIAIO B, C ñúng B Ở người, A quy ñịnh mắt ñen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng. Liên quan ñến nhóm máu có 4 kiểu hình, trong ñó nhóm máu A do gen IA quy ñịnh, nhóm máu B do gen IB quy ñịnh, nhóm O tương ứng với kiểu gen IOIO, nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen IAIB. Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với IO, các cặp gen quy ñịnh các tính trạng trên nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường ñồng dạng khác nhau. Con của bố mẹ nào có kiểu gen dưới ñây sẽ không có kiểu hình: mắt xanh, tóc thẳng, nhóm máu O bố AaBbIAIO, mẹ AabbIAIO bố AaBbIAIB, mẹ aabbIBIO bố aaBbIAIO, mẹ AaBbIBIO bố AaBbIBIO, mẹ AaBbIOIO B Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu? 16 8 32 4 A Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu? 8 kiểu hình : 8 kiểu gen 8 kiểu hình : 12 kiểu gen 4 kiểu hình : 12 kiểu gen 4 kiểu hình : 8 kiểu gen C Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen AaBbDd ở F1 chiếm tỉ lệ: 1/8 1/4 1/2 Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến D) ðáp án Câu 36 A) B) C) D) ðáp án Câu 37 A) B) C) D) ðáp án Câu 38 A) B) C) D) ðáp án Câu 39 A) B) C) D) ðáp án Câu 40 A) B) C) 1/16 A Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ: 1/4 0 1/2 1/8 B Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen aabbdd ở F1 chiếm tỉ lệ: 1/4 1/16 1/2 1/8 Không có ñáp án Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen aaBBdd ở F1 chiếm tỉ lệ: 1/4 1/16 1/2 1/8 B Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 ñược toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau ñó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy ñịnh, các gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Kiểu gen của cây F1: AaBB aaBB AaBb AABB C Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 ñược toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau ñó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy ñịnh, các gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Ở F2, kiểu gen AaBb chiếm tỉ lệ: 1/4 1/16 1/2 Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến D) ðáp án Câu 41 A) B) C) D) ðáp án Câu 42 A) B) C) D) ðáp án Câu 43 A) B) C) D) ðáp án Câu 44 A) B) C) D) ðáp án Câu 45 1/8 a Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 ñược toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau ñó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy ñịnh, các gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Ở F2, kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ: 1/4 1/16 1/2 1/8 D Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 ñược toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau ñó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy ñịnh, các gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Ở F2, kiểu gen AABB chiếm tỉ lệ: 1/4 1/16 1/2 1/8 B Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố có kiểu hình hạt vàng trơn, mẹ có kiểu hình hạt lục nhăn, ở F1 ñược toàn kiểu hình hạt vàng trơn, sau ñó cho F1 tự thụ. Giả sử mỗi tính trạng chỉ do 1 cặp gen quy ñịnh, các gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Ở F2, kiểu hình vàng trơn chiếm tỉ lệ: 3/4 9/16 1/2 1/8 B Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly ñộc lập và tác ñộng riêng rẽ quy ñịnh. Tiến hành lai giữa 2 dòng chuột lông ñen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu ñược toàn chuột lông ñen, ngắn. Có thể kết luận ñiều gì về kiểu gen của 2 dòng chuột bố mẹ? Chuột lông ñen, dài có kiểu gen ñồng hợp Chuột lông trắng, ngắn có kiểu gen ñồng hợp Cả 2 chuột bố mẹ ñều có kiểu gen ñồng hợp Cả 2 chuột bố mẹ ñều có kiểu gen dị hợp C Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly ñộc lập và tác ñộng riêng rẽ quy ñịnh. Tiến hành lai giữa 2 Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến A) B) C) D) ðáp án Câu 46 A) B) C) D) ðáp án Câu 47 A) B) C) D) ðáp án Câu 48 A) B) C) D) ðáp án Câu 49 A) dòng chuột lông ñen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu ñược toàn chuột lông ñen, ngắn. Chuột lông ñen ,ngắn thế hệ sau có kiểu gen? AABB AaBb AaBB AABb B Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly ñộc lập và tác ñộng riêng rẽ quy ñịnh. Tiến hành lai giữa 2 dòng chuột lông ñen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu ñược toàn chuột lông ñen, ngắn. Làm thế nào ñể có thể xác ñịnh kiểu gen của các chuột có kiểu hình lông ñen, ngắn? Cho tạp giao rồi phân tích kết quả lai Cho lai với chuột lông trắng, dài rồi phân tích kết quả lai Cho lai với chuột lông ñen, dài rồi phân tích kết quả lai Cho lai với chuột lông trắng, ngắn rồi phân tích kết quả lai B Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly ñộc lập và tác ñộng riêng rẽ quy ñịnh. Tiến hành lai giữa 2 dòng chuột lông ñen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu ñược toàn chuột lông ñen, ngắn. Nếu cho các chuột lông ñen, ngắn ở thế hệ lai giao phối với nhau thì khả năng thu ñược tỉ lệ chuột lông ñen, dài ở thế hệ sau là bao nhiêu? 1/4 1/8 3/16 3/4 C Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly ñộc lập và tác ñộng riêng rẽ quy ñịnh. Tiến hành lai giữa 2 dòng chuột lông ñen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu ñược toàn chuột lông ñen, ngắn. Cho lai chuột ñen, ngắn thế hệ lai với chuột có kiểu gen như thế nào ñể có ngay 50% chuột lông ñen, ngắn; 50% lông trắng, ngắn Aabb aaBB aaBb Aabb B ðịnh luật 3 Menden ñược giải thích theo thuyết nhiễm sắc thể (NST)như sau: Do các cặp NST tương ñồng khác nhau phân ly ñộc lập và tổ hợp tự do khi con lai F1 giảm phân tạo giao tử, ñồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến B) C) D) ðáp án loại giao tử trong quá trình thụ tinh Do giữa các NST của cặp tương ñồng có hiện tượng tiếp hợp và trao ñổi chéo khi con lai F1 giảm phân tạo giao tử, ñồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong quá trình thụ tinh Do các cặp NST tương ñồng khác nhau phân ly ñộc lập và tổ hợp tự do khi con lai F1 giảm phân tạo giao tử tạo ra nhiều tổ hợp khác nhau Do cặp NST tương ñồng phân ly khi con lai F1 giảm phân tạo giao tử, ñồng thời có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong quá trình thụ tinh A Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 http://ebook.here.vn – Thư viện sách trực tuyến
- Xem thêm -