Tài liệu Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại công ty tnhh hà trang”.

  • Số trang: 53 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 75 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34345 tài liệu

Mô tả:

Ƣ Trong n n t ực n t t trƣờn nn ,đ u n đƣợc oạt độn sản xuất ôn có vốn t ì n để các do n n n do n là p ả có một số vốn n ất đ n . N u ôn t ể nó tớ bất ỳ oạt độn sản xuất có vốn rồ t ì n p có t ể m vụ đặt r c o các do n n n do n nào. K đã p là p ả sử dụn vốn s o c o có u quả c o n ất. V c quản lý và sử dụn vốn để sản xuất trọn , là đ u n do n có ý n n t ên qu t để các do n n p ĩ t sức qu n ẳn đ n đƣợc v trí củ mìn trên t ƣơn trƣờn . Vì t , vấn đ quản lý và sử dụn vốn đ n là một vấn đ rất bức xúc đặt r đố vớ tất cả các do n n p tron nƣớc nói chung và Công ty N à r n nói riêng. C u ển s n n n n t t t c ức t ƣơn mạ t độn sản xuất trƣờn , đặc b t là ớ n do n . N , các doanh n u do n n nƣớc t c ín t ức n p p đã có qu n tự c ủ tron p đã t íc n đƣợc vớ tìn oạt ìn mớ , p át u đƣợc tín c ủ độn sán tạo tron sản xuất, c ất lƣợn sản p m và d c vụ n à càn đƣợc n n c o. Tuy nhiên, bên cạn các do n n ôn ít các do n n ron t ờ do n n pđ n N n t ực t p tạ Côn t , tô c n đã n n t ức đƣợc vấn đ mà ặp p ả là làm t nào để sử dụn ìn quản lý và sử dụn vốn ả p áp ô đƣợc ên cứu đ tà : N n c o úp do n n p có t ể vọn v c t ực u quả sử dụn vốn n u n củ do n n u quả vốn n do n . N à r n , tô đã đ u quả sử dụn vốn n do n tạ Côn t à r n . N m mục đíc n n t ức đán qu n tìn u quả, p còn lún tún tron v c quản lý và sử dụn vốn. N n t ức đƣợc tầm qu n trọn củ vốn đố vớ Côn t s u vào n p làm ăn có á c ín xác, toàn d n, ác n do n tạ Côn t , đồn t ờ đƣ r các c p ục ó ăn v n uồn vốn. n các đ xuất tron đ tà s n do n , đ mạn p. i úp c o Côn t n n c o u quả oạt độn và n n c o lợ LỜI CẢ ron t ờ n t ực t p tạ Côn t N ƠN à r n em đã n n đƣợc sự úp đ , c đạo t n tìn củ các lãn đạo, cán bộ côn n n v ên tron Côn t . Vì v t ể d dàn t p c n vớ t ực t v em đã ọc đƣợc n n oàn t toán tà c ín củ Côn t , c n c ín tạ đ n t ức t ực t n m b sun , củn cố p ần tron trƣờn , đồn t ờ p át nn n để lự c ọn làm đ tà N t ờ ó lu n củ mìn . cô TS. tron òn à r n đã tạo mọ đ u , n ƣờ đã toán và toàn t ể n c o em t m n lãn đạo củ Côn t ực t p tạ Côn t tron n qu . Vớ t ờ ,n ên cứu, t sức t n tìn để em có t ể oàn t àn đ tà nà . m c n x n bà t lòn cảm ơn vớ các n , c t n t ức đã ọc n vấn đ t ực t đ n đặt r cần n u đ , m x n bà t lòn cảm ơn c n t àn đ n ƣớn d n em đã có nn ên cứu ôn n ên cứu và oàn t àn đ tà và sự u và n t ức còn ạn c . m đã cố n ọc ó lu n củ mìn vớ sự ƣớn d n t n tìn củ úp đ quý báu củ đơn v t ực t p . m x n c n t àn cảm ơn Sinh viên N u n ii u r n MỤC LỤC Ƣ C .....................................................................................................................i ƠN ................................................................................................................. ii LỜI CẢ DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................................. v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .........................................................................................vi MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1 1. Tính cấp thi t nghiên cứu đ tài ................................................................................1 2. Mục t êu đặt ra cần giải quy t tron đ tài ................................................................ 1 3. Đố tƣợng và phạm vi nghiên cứu củ đ tài ............................................................. 1 4. ƣơn p áp t ực hi n đ tài ....................................................................................2 5. K t cấu của khóa lu n tốt nghi p ..............................................................................2 C ƢƠN : V NK N 1.1 Vốn VẤN Đ N N CƠ C C N N n do n và n uồn ìn t àn vốn ẢN V Ả Ử ỤN ......................................................3 n do n tron các do n n 1.1.1. K á n m v vốn n do n và 1.1.2. Đặc đ ểm củ vốn n do n ..........................................................................3 1.1.3 V trò củ vốn 1.2 u quả sử dụn vốn 1.2.1 K á n m 1.2.2 ự cần t n do n .............................................................................7 t p ả đán Các n n tố ản 1.2.4 Các c : u quả sử dụn vốn á ƣởn đ n t êu đán N n do n ....................................................................6 u quả và 1.2.3 C ƢƠN n do n ................3 n do n ....................................................................................4 N uồn ìn t àn vốn 1.1.3. u quả sử dụn vốn p .......3 N á Ử u quả sử dụn vốn n do n .......................... 7 u quả sử dụn vốn u quả sử dụn vốn ỤN nh doanh ................................ 7 V NKN n do n ........................ 8 n do n ................................ 11 N C N N N ...................................................................................................................16 2.1 T ng quan tình hình và ản ƣởng nhân tố mô trƣờn đ n vốn kinh doanh của Công ty TNHH Hà Trang .............................................................................................. 16 2.1.1 Giới thi u khái quát v Công ty TNHH Hà Trang ...............................................16 2.1.2 Đán á t ng quan tình hình và ản ƣởng của nhân tố mô trƣờn đ n vốn kinh doanh của Công ty TNHH Hà Trang .............................................................................18 2.2 Thực trạng sử dụng vốn kinh doanh của Công ty TNHH Hà Trang ....................... 23 iii 2.2.1 Nguồn hình thành và k t cấu vốn kin do n củ Côn t N à r n .....23 2.2.2 Công tác phân cấp quản lý và sử dụng vốn kinh doanh tại Công ty Trách Nhi m H u Hạn Hà Trang. .......................................................................................................29 2.2.3 Hi u quả sử dụng vốn kinh doanh tại Công ty TNHH Hà Trang ......................... 31 C ƢƠN 3 : Ả N N N C N Ả Ử ỤN V N ........36 KN N CỦ C N N ................................................36 3.1 Đán á c un v tình hình sử dụng vốn kinh doanh củ Côn t rác N m u ạn à r n ........................................................................................................36 3.1.1 Nh ng k t quả đã đạt đƣợc ...................................................................................36 3.1.2 Nh ng mặt hạn ch và nguyên nhân ...................................................................37 3.2 Các đ xuất một số giải pháp nh m nâng cao hi u quả sử dụng vốn kinh doanh của Công ty TNHH Hà Trang .............................................................................................. 39 3.2.1 Chủ động xây dựng k hoạch kinh doanh, k hoạc 3.2.2 Đ i mớ cơ c đào tạo độ n u động và sử dụng vốn ..39 quản lý, đ i mới công tác t chức cán bộ và tăn cƣờng công tác cán bộ công nhân viên trong công ty. ..................................................41 3.2.3 Quản lý chặt ch chi phí ...................................................................................... 42 3.2.5 Đ dạng hoá hoạt độn n do n để nâng cao hi u quả sử dụng vốn ..............43 3.2.6. ăn cƣờng công tác quản lý công nợ phải thu ..................................................43 3.2.7 Dự tr hàng tồn kho hợp lý, tăn cƣờng công tác quản lý hàng tồn kho .............44 3.2.8 Nâng cao hi u quả sử dụng vốn cố đ nh.............................................................. 45 3.3 Đ u ki n thực hi n các giải pháp nh m nâng cao hi u quả sử dụng vốn kinh doanh của Công ty TNHH Hà Trang ....................................................................................... 45 TÀI LI U THAM KHẢO PHỤ LỤC iv DANH MỤC BẢNG BIỂU Trang ản 2.1 ơ đồ t c ức bộ má củ Côn t N à r n ản 2.2 K t quả oạt độn n do n củ Côn t r n đoạn từ năm 2009 – 2011. N ản 2.3 N uồn ìn t àn vốn ản 2.4 K t cấu vốn ản 2.5 Cơ cấu p n b tà sản – n uồn vốn củ Côn t ản 2.6 Các c t êu p ản án u quả sử dụn vốn ản 2.7 Các c t êu p ản án u quả sử dụn vốn lƣu độn ản 2.8 Các c t êu p ản án u quả sử dụn vốn cố đ n n do n củ Côn t n do n củ Côn t v n do n à DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT N NN : N n sác n à nƣớc GTGT : á tr K : ản xuất tăn N : ố t ứ tự : N ƣờ t êu d n CĐ : à sản cố đ n VCĐ : Vốn cố đ n Đ : à sản lƣu độn V Đ : Vốn lƣu độn VK : Vốn n do n K : K ác n do n àn N: o n n vi p MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết nghiên cứu đề tài C u ển đ n n n t từ t p trun qu n l êu b o cấp s n n n trƣờn có sự quản lý củ N à nƣớc là một quá trìn rất cần t ác qu n. N à nƣớc c t qu n tự c ủ nà đã đem lạ c o một số do n n pn n lợ t dụn vốn, đồn t ờ c n đem lạ một số ó n lƣợc n đ n và p át tr ển ăn c o các do n n ƣớn vào v c tạo vốn và sử dụn vốn có p át tr ển n uồn vốn và n n c o t t củ mọ do n n uất p át từ tìn tạ Côn t n n c o N Vì v , n vốn u quả n do n m n tín cấp n do n , đờ sốn cán bộ n t đất nƣớc nó c un . ìn t ực t củ do n n p ở V t N m và quá trìn t ực t p à r n , vớ mon muốn úp Côn t có t ể có các b n p áp n do n tô đã lự c ọn đ tà : Nâng cao u đặt ra cần gi i quyế u u u . đề tài ả qu t tron đ tà n ƣ s u : ó các vấn đ lý lu n v vốn n do n và n n c o u quả sử dụn n do n K ảo sát t ực trạn v vốn t ên cứu đồn bộ các b n p áp để N t ốn p tron v c C ín sác tà c ín quốc u quả sử dụn vốn ụ ục t êu đặt r cần r p nó r ên và p át tr ển n n u quả oạt độn 2. Mụ quản lý mớ u quả tron toàn xã ộ , tăn n n p, óp p ần n n c o n n v ên tron do n n p, mở rộn u quả sử dụn vốn. Và tron n t , Đản t đã c sản p m xã ộ , t u n p quốc d n p. Vớ cơ c u tron v c u độn vốn và sử u độn vốn, p át tr ển n uồn vốn và n n c o c t và là một tất ảm n uồn vốn n n sác cấp c o do n n n do n và tà c ín c o các do n n n t t N n do n và 3. Đ ả p áp n m n n c o n ó u quả sử dụn vốn ăn mà Côn t ên cứu củ đ tà : n do n u quả sử dụn vốn n doanh 1 ặp p ả . Đ xuất n do n tạ Côn t . ƣợng và ph m vi nghiên cứu củ đề tài  Căn cứ vào đ tà t ì đố tƣợn n Vốn n do n tạ Côn à r n N m b t đƣợc các t u n lợ c n n ƣ n r các u quả sử dụn vốn Các ả p áp n n c o  ạm v n V n do n ên cứu củ đ tà V nộ dun n dụn vốn u quả sử dụn vốn ên cứu : p trun n ên cứu v vốn n do n và u quả sử n do n ôn nn ên cứu : N ên cứu u quả sử dụn vốn n do n tạ Côn ty V t ờ nn ên cứu : Các số l u v vốn n do n đƣợc t u t p tron 4. P ƣơ Đ tà n p p ực hi n do n và u quả sử dụn vốn đoạn 2009 – 2011. đề tài ên cứu sử dụn t n p ƣơn p áp p n tíc t n ợp n ợp, đán u p ƣơn p áp : ƣơn p áp t ốn á dự trên các tà l u sƣu tầm, ê, t ợp vớ su lu n để làm sán t đ tà . 5. Kết cấu của khóa luận t t nghi p Nộ dun c ín củ - C ƣơn 1 : vốn - ó lu n b o ồm 3 c ƣơn : ột số vấn đ lý lu n cơ bản v vốn n do n tạ các do n n C ƣơn 2 : ìn n do n và u quả sử dụn p. ìn sử dụn vốn n do n tạ Côn t rác N m u ạn à r n . - C ƣơn 3 : t rác N ả p áp n m n n c o m u quả sử dụn vốn u ạn à r n . 2 n do n tạ Côn ƢƠN N ĐỀ N N N Ơ ẢN Ề N N Ả N ỤN P u 1.1.1. K á n m v vốn p n do n và u quả sử dụn vốn Để t n àn bất ỳ oạt độn sản xuất p ả có đƣợc n à xƣởn , do n n u tố cần t o tàn n do n nào, các do n n t n ất đ n , các n mọ độn sản xuất, các do n n oạt độn sản xuất t n cần t ểu : vốn n do n là toàn bộ lƣợn n do n l ên tục n do n . ểu vốn n do n t eo các ác. oàn bộ lƣợn t n ứn r b n n do n s v n độn và c u ển ó n do n . ìn t á b ểu n tron quá trìn o đó, n u x t tạ một t ờ đ ểm nào đó tron quá trìn n do n t ì vốn đƣợc tồn tạ dƣớ p : là b ểu n do n ìn t á p ôn c t nt .N ƣv tồn tạ dƣớ có t ể n b n t n củ toàn bộ tà sản p ục vụ c o oạt độn sản xuất 1.1.2. Đặc đ ểm củ vốn ron cơ c t trò củ vốn đố vớ quá t n ất đ n để b t đầu và du trì sự oạt độn sản xuất C n có t ể n v t c ất n do n , để du trì đƣợc oạt p. N ƣ v , xuất p át từ v n do n , c ún t có t ể củ các c ủ t ể n n do n t ì đ u p cần p ả du trì và làm tăn lƣợn tà sản cần t n do n củ do n n trìn sản xuất xuất uốn có đƣợc các tà sản đó, các p cần p ả có một lƣợn vốn t n t n ất đ n để đầu tƣ, mu s m, t uê t ên qu t là p ả có vốn t n t . ron quá trìn đầu c o p cần u tố nà t ôn t ƣờn là văn p òn , và đƣợc ọ là các tà sản. mƣớn. o v , để t ực c o n do n t oạt độn sản ìn t á t n t mà còn ểu vốn n do n củ do n n có củ do n n n do n củ do n n p và đ n p . n do n trƣờn , do n n ln oạt n m tạo đ ểu và ôn n ừn n n c o p có qu n sử dụn đồn vốn một các n tốt n ất c o sản xuất n do n . Vì v , để quản lý tốt u quả sử dụn vốn, n à quản lý cần n n t ức r n n đặc trƣn cơ bản củ vốn : Vốn p ả đƣợc đạ d n b n một lƣợn dụn để sản xuất r một lƣợn b ểu á tr t ực củ n á tr sản p m n dƣớ dạn n à xƣởn , má móc, t 3 n tà sản đƣợc sử ác. Vốn c ín là àn t b , n u ên v t l u, c ất xám ó đƣợc Vốn p ả đƣợc v n độn s n lờ : Vốn đƣợc b ểu t àn vốn t ì đồn t n đó p ả v n độn s n lờ . tron quá trìn v n độn , đồn vốn đƣợc b ểu t n, v t tƣ, àn ó . N ƣn đ n n b n t n n ƣn để b n n là dạn t m năn củ vốn n dƣớ n n ìn t á ác n u: t t úc một vòn tuần oàn vốn lạ qu v ìn t á t n t n ƣn p ả lớn ơn t ì sản xuất mớ có lã . N u đồn vốn b ứ đọn , tà sản cố đ n ôn cần d n , tà n u ên, sức l o độn vàn b vào dự tr oặc các ọ là vốn c t . ặt á tr độn t p t eo b ản ƣởn . n vớ c ủ sở trƣờn r sự c ôn t ể có n t êu lãn p í u t ì đồn vốn mớ đƣợc sử dụn t t vốn có t ể đƣ vốn vào t trƣờn , n p ả trả một t l lã suất t Vốn ôn c đƣợc b ểu àn t n uc n n ở dạn m m có u quả. K xác đ n u quả. ó đặc b t . N u ìn mà còn b ểu n n ƣờ có trƣờn v , n ƣờ n ở dạn vô ìn . Vì ó b n t n, qu v á tr t ờ á tr . ron đ u n củ t n vốn, bở vì do ản á cả, lạm p át sức mu củ đồn t n ở n n t t ƣởn n t ờ đ ểm trƣờn vốn cần p ả đƣợc n n t ức một các p V c n n t ức đầ đủ và đún đ n n t v n độn t eo cơ c ác t trƣờn s n đặc trƣn củ vốn tron đ u óp p ần úp do n n ợp. nn n n p quản lý và sử dụn u quả ơn. 1.1.3 V trò củ vốn n do n Vốn là t n đ c o sự r đờ củ do n n do n n n vớ c ủ sở ác n u. ron n n vốn có ôn qu t u n vớ n ƣờ c o v . trƣờn p ả xem x t củ sự b n độn ôn có lã n đồn vốn vô c ủ, bở n n ƣờ cần tớ vốn, tớ t t , các loạ tà sản nà cần p ả đƣợc lƣợn n cơ c n đồn vốn đồn t n vốn p ả Vốn p ả đƣợc qu n n m là một loạ : v là n ôn đƣợc đảm bảo, c u ỳ v n u n ất đ n : n t t n đồn vốn vô c ủ đƣợc c ủ sở c ơn t ì đồn vốn c n u n ất đ n . ron n n l n ó đò ác, t n có v n độn n ƣn lạ b t ất tán, v nơ xuất p át vớ Vốn p ả oản nợ ôn đƣợc sử dụn , t n, p nào c n p ả đăn p. V p í n à nƣớc, bất ỳ một ý vốn đ u l c n nộp ồ sơ x n đăn do n . Vốn đầu tƣ b n đầu s là một tron n nƣớc có t m qu n xem x t l u do n n 4 ý n n cơ sở qu n trọn để cơ qu n n à p có tồn tạ tron tƣơn l đƣợc ôn và trên cơ sở đó, s cấp do n n ôn cấp ấ c ứn n n đăn p, vốn đ u l s là n n món c o do n n t ên c o sự ìn t àn củ do n n pở ý n do n . V p í p đặt n n v ên ạc đầu n tạ và p át tr ển tron tƣơn l . Để t n àn bất ỳ một quá trìn sản xuất t n đ đó là vốn n do n nào trƣớc n do n . ron n n t do n n n t t p cần p ả có một trƣờn n n , vốn là đ u t ên qu t, có ý n ĩ qu t đ n tớ các bƣớc t p t eo củ quá trìn tron do n n p. Vốn vừ là n n tố đầu vào, đồn t ờ vừ là t u n p đầu r củ quá trìn các là một n n tố u tố n n do n t quả p n p ố n do n . C ín tron quá trìn đó, vốn tồn tạ vớ tƣ ôn t ể t u đƣợc đố vớ oạt độn n do n . ron quá trìn sản xuất n do n củ do n n p, n u cầu v vốn luôn luôn p át s n t ƣờn xu ên n ƣ : mu n u ên v t l u, mu t ƣờn p ả tríc t êm các trìn sản xuất sản p m kinh do n và s u m độn s u. Vốn ó K oản t n để đáp ứn đầ đủ và ôn b án đoạn. Vốn s u đó, do n n p p t ờ , đảm bảo quá ứn r , đƣợc sử dụn vào c u ỳ oạt độn p ả đƣợc t u v để ứn t p c o ỳ oạt n do n t ƣờn b đọn lạ ở àn bán n ƣn c ƣ đƣợc t n toán, àn ó quá n do n n p b sun vốn đầ đủ, quá trìn àn u mà c ƣ t êu t ụ đƣợc Vì v , tron quá trìn p t ờ và l ên tục là rất cần t oạt độn sản xuất sản p m đƣợc l ên tục mà ôn b n do n , t, nó s đảm bảo án đoạn. N à n , nƣớc t c u ển s n n n n t t trƣờn đã xuất trên các lĩn vực cạn tr n n à càn nn u loạ ìn do n n p ác n u. K n do n ác n u. Vì v , muốn tồn tạ t ì do n n t và ốc l t. ơn n c o. C o nên, cần p ả đầu tƣ côn n đò củ p p ả p át tr ển, ác àn n à càn n đạ , tăn qu môn sản xuất, ạ á t àn n ƣn v n đảm bảo c ất lƣợn sản p m n à càn tốt ơn. Đáp ứn đƣợc êu cầu đó, do n n ôn b p cần p ả u độn vốn để án đoạn, n n c ón m n đ n t n ất mà c ất lƣợn lạ đảm bảo. 5 úp c o quá trìn sản xuất sản p m n ƣờ t êu d n n n sản p m mớ 1.1.3. N uồn ìn t àn vốn Vốn n do n n do n củ do n n n u. N uồn vốn p có t ể đƣợc ìn t àn từ n n do n củ do n n tà c ín mà do n n p có t ể p có t ể đƣợc u n uồn ác ểu là toàn bộ các n uồn t ác, u độn đƣợc để tạo r vốn n do n củ mìn .  N u căn cứ vào t ờ t àn bở ạn sử dụn t ì toàn bộ n uồn vốn củ do n n loạ : n uồn vốn n n ạn và n uồn vốn dà - N uồn vốn n n ạn : là n ạn n n uồn vốn mà do n n dụn tron vòn một năm c ẳn ạn n ƣ vốn v p đƣợc cấu p có t ể t ác và sử n n ạn, n uồn vốn c m dụn tron t n toán. - N uồn vốn dà dụn tron t ờ ạn : là n n n uồn vốn mà do n n ạn trên 1 năm, c ẳn  N u căn cứ vào trác n N đƣợc c p có t ể ạn n ƣ n uồn vốn v m p áp lý và tín c ất sở dà t ác và sử ạn u, toàn bộ n uồn vốn củ t àn loạ cơ bản : n uồn vốn c ủ sở u và n uồn vốn u - N uồn vốn c ủ sở u : là n uồn vốn t uộc qu n sở u củ do n n p. độn . N uồn vốn c ủ sở u do n n Vốn óp củ các c ủ sở p đƣợc cấu t àn từ các bộ p n s u : u do n n p ợ n u n để lạ và các qu do n n p N uồn vốn ác - N uồn vốn u độn : là n uồn vốn do n n c ủt ể ác n u n ƣn p ả p oàn trả tron một t ờ t ác, u độn đƣợc từ các n n ất đ n . N uồn vốn nà đƣợc cấu t àn bở các bộ p n cơ bản s u : N uồn vốn v N uồn vốn c m dụn tron t n toán N uồn vốn p át àn c ứn o n n n uồn vốn có n p có t ể t ác, sử dụn vốn từ n n ƣu n ƣợc đ ểm n ất đ n v đ u p í sử dụn và t ờ vốn, do n n oán ạn sử dụn . Để n n c o u n uồn n t ác sử dụn , v c u quả củ v c u độn và sử dụn p cần p ả c n n c và lự c ọn đƣợc n uồn vốn t íc 6 ác n u. ợp n ất. u u 1.2 ụ 1.2.1 K á n m u quả và Vốn là đ u doanh n u quả sử dụn vốn n cần c o quá trìn n do n oạt độn sản xuất p, n ƣn c ƣ đủ để đạt đƣợc mục đíc l tron n n n t t n do n củ mọ n do n củ do n n trƣờn mục đíc c o n ất củ mọ do n n do n c ín là lợ n u n. Đ u đó đồn n ĩ vớ v c do n n p bở p sản xuất pp ả n t ác và sử dụn tr t để mọ n uồn lực s n có củ mìn , tron đó sử dụn có u quả n uồn vốn là êu cầu b t buộc đố vớ mọ p Để làm r n ƣ á n m u quả, u quả eo các u quả ểu các á n m l ên qu n n do n . n t – u quả là mố tƣơn qu n t u t n m đạt đƣợc n n do n là mố tƣơn qu n àn n do n củ do n n u quả sử dụn vốn t đ tìm ểu t ôn t ƣờn , r củ một quá trìn n do n oạt độn ó , d c vụ . đầu vào và đầu n mục đíc xác đ n . đầu vào và đầu r củ quá trìn ố tƣơn qu n nà đƣợc đo lƣờn b n t ƣớc đo t nt . u quả sử dụn vốn là p ạm tr vào oạt độn sản xuất c n t p ản án trìn độ, n do n củ do n n t ác, sử dụn p n m mục t êu s n lợ tố đ vớ p í ợp lý. N n c o c o u quả sử dụn vốn là mục t êu àn đầu củ do n n u quả sử dụn vốn c ín , ạn c ôn n p n toàn v mặt tà rủ ro, tăn t u n p c o cán bộ côn n n v ên, mở rộn sản xuất do n , tăn lợ n u n mà còn tr n và v t n đảm bảo c o do n n p. N n củ do n n úp do n n p tăn u tín, n n c o n ả năn cạn p trên t ƣơn trƣờn . Có t ể nó r n u quả sử dụn vốn t ực c ất là t ƣớc đo trìn độ sử dụn n uồn n n lực, tà c ín củ do n n 1.2.2 p, đó là vấn đ cơ bản ự cần t ron n n t p ả đán n t t có vốn, số vốn b r c ức sử dụn vốn n p mà b ểu n l n vớ sự tồn tạ và p át tr ển củ do n n á u quả sử dụn vốn n do n trƣờn muốn t n àn quá trìn sản xuất ôn đƣợc n do n có n do n p ả o ụt, mất mát mà p ả luôn p át tr ển. u quả là êu cầu n đó là sự n n c o ov ,t ác qu n đố vớ mọ do n u quả sử dụn vốn 7 p. n do n . ở vì, n à n bất ỳ một do n n p nào b tt vào sản xuất n do n đ u ƣớn tớ mục t êu đầu t ên là t u đƣợc lợ n u n c o. ợ n u n là t quả cuố c n củ u quả oạt độn sản xuất n do n , là c n t các oạt độn củ do n n t êu c ất lƣợn đán á p. Nên các n à quản tr p ả b t sử dụn làm s o để đồn vốn đạt mức s n lờ c o n ất, trán tìn trạn sử dụn lãn p í t u t ốn làm c o quá trìn sản xuất b án đoạn, Vì v , sản xuất nào để đạt đƣợc lợ n u n c o là mục t êu p ấn n do n n ƣ t đấu củ tất cả các do n n p. Để đạt đƣợc đ u đó đò cƣờn côn tác quản lý sử dụn vốn c o óp p ần t úc đ ảm c ất lƣợn sản xuất củ Côn t . do n n n do n có n ƣ v có một lƣợn vốn b n đầu. Đó là đ u ừn do n n n u quả sử dụn vốn ên qu t ĩ t trên t ác do n n n do n củ do n n u n p p ả luôn qu n t m u quả sử dụn vốn do n n pc os trƣờn . N ờ đó làm tăn sức mạn trên t àn , u đƣợc củ bất ỳ n do n củ t sức qu n trọn tron côn tác quản lý củ do n n Nó qu t đ n sự sốn còn, sự p át tr ển củ m u quả sản xuất ôn t ể t p cần p ả n do n . n vấn đ trên c o t t ấ n n c o p có ý n mớ t u đƣợc lợ n u n n do n , do n n p nào. Vớ ý n ĩ qu n trọn đó đò đ nv cn n c o p p ả tăn p n à càn p át tr ển. N ƣn để t n àn đƣợc oạt độn sản xuất do n n do n n íc t êu d n . K ôn n n do n m n lạ lợ íc p tron t ờ úp c o do n n ỳ mớ . K p có ƣu trƣờn tạo lòn t n đố vớ n n n c o n t c o c o do n n p. u quả sử dụn vốn p mà còn óp p ần m n lạ lợ íc c o xã ộ tạo côn ăn v c làm, n n c o mức sốn c o n ƣờ l o độn . N n c o các do n n n u quả sử dụn vốn p t uộc mọ n àn n pn n c o xuất n do n là đò ác qu n đố vớ tất cả n do n . Đó là côn cụ c ín ả năn cạn tr n trên t trƣờn mở rộn qu mô oạt độn sản n do n , đem lạ lợ n u n c o và óp p ần m n lạ lợ íc v ,n n c o mọ n àn n u quả sử dụn vốn là tất mà p áp lu t 1.2.3 Các n n tố ản u quả sử dụn vốn 1.2.3.1  8 n t xã ộ . Vì u p ả làm đố vớ do n n ôn cấm . ƣởn đ n úp do n n do n p t uộc Con n ƣờ đƣợc đ c p đ n ở đ n là toàn bộ lực lƣợn l o độn tron do n p b o ồm các n à quản lý do n n oạt độn K . N à quản lý đón v ron quá trìn sản xuất n do n ản u ƣởn đ n do n b ản n n ƣờ trực t p t ực trò đầu t ên đố vớ n do n , n u n à quản lý n các u quả sử dụn vốn. ôn có p ƣơn án sản xuất u, s lãn p í v n n lực, vốn, n u ên v t l u. Đ u nà s làm u quả sản xuất r ên . N u vốn n do n nó c un , u quả sử dụn vốn nó ôn đủ đáp ứn c o n u cầu sản xuất t ì quá trìn sản xuất ƣởn . N u cơ cấu vốn ôn sử dụn c p và n ôn ợp lý, vốn đầu tƣ lớn vào các tà sản oặc ít sử dụn , vốn tron quá trìn t n toán b c p í, sản xuất, làm ảm lợ n u n, ảm n m dụn s tăn u quả sử dụn vốn.  Cơ cấu vốn có v p í vốn, đ n trò qu n trọn đố vớ do n n ả năn n do n và ƣởn đ n c ả năn s n lờ củ đồn vốn, sự n đ n do n t u và lợ n u n củ côn t ; mức độ rủ ro tron Vì v , cơ cấu vốn là n n tố tác độn n p. Nó ản n do n ; lã suất u độn . án t p tớ u quả sử dụn vốn củ do n p.  n àn sản xuất n do n có n t u t n ƣ : tín c ất n àn n Ản n do n . đ n u mô, cơ cấu vốn ác n u s ản ƣởn củ tín t ờ vụ và c u ỳ sản xuất t ể t u t êu t ụ sản p m. o n n c trả ặp ó ăn, ản n ở qu mô, cơ ƣởn tớ tốc độ lu n trả n ở n u cầu vốn và do n p có tín t ờ vụ t ì n u cầu vốn tron năm t ƣờn b n độn lớn, do n t u bán àn n t n do n . u quả sử dụn vốn t ể c u ển vốn, tớ p ƣơn p áp đầu tƣ, t ể t ức t n toán, c Ản ác n u v mặt , tín t ờ vụ và c u ỳ sản xuất ƣởn củ tín c ất n àn n cấu vốn n đặc đ ểm ôn đ u, tìn các quý ìn t n toán, ƣởn tớ c u ỳ t u t n bìn qu n 1.2.3.2  ự nđn ôn n đ n củ n n t p tớ mức do n t u củ do n n do n . N n b n độn củ n n n t , củ t p, từ đó ản n t có t ể 9 trƣờn có ản ƣởn trực ƣởn tớ n u cầu v vốn nên n n rủ ro tron n n do n mà các n à quản tr tà c ín p ả lƣờn trƣớc, n oản c p í v đầu tƣ, c N un n n t p í lã n rủ ro đó có ản ƣởn tớ các t n t uê n à xƣởn n đ n và tăn trƣởn vớ một tốc độ nào đó t ì do n n p muốn du trì và v n v trí củ mìn , c n p ả p ấn đấu để p át tr ển vớ n p độ tƣơn đƣơn . K đó các n à quản tr tà c ín s p ả tìm n uồn tà trợ để t p tục mở rộn oạt độn sản xuất củ mìn .  à t ốn các c ủ trƣơn , c ín sác do N à nƣớc đặt r n m đ u c n oạt độn n do n củ do n n l o độn , n toàn l o độn Để tạo r mô trƣờn n t nào tron c n do n củ do n n án t p tác độn lên n đ n , đảm bảo c o sự p át tr ển b n v n , N à n t vĩ mô b n các c ín sác độ c ín sác n àn s ản p nó c un và n t vĩ mô. Vớ ƣởn đ n oạt độn u quả sử dụn vốn nó r ên . ự n ất quán tron c ủ trƣơn đƣờn lố cơ bản củ N à nƣớc luôn là n n c o u p. nƣớc đ u àn và quản lý n n đ N p ả tu n t eo qu đ n v t u , v Các qu đ n nà trực t p v quả sử dụn vốn củ do n n bất ỳ sự t p. Các u tố tạo đ u n u quả sử dụn vốn.  Cạn tr n là một n u cầu tất n m mục đíc c m lĩn t u củ oạt độn n t tron cơ c t p ần, t êu t ụ đƣợc n u sản p m àn trƣờn , ó để đạt đƣợc lợ n u n c o n ất. ự cạn tr n buộc n ƣờ sản xuất p ả năn độn , n ạ b n, n m b t tốt ơn n u cầu củ n ƣờ t êu d n , tíc cực n n c o t n xu ên cả t n n t . t u t để n n c o năn suất, c ất lƣợn và Vì t , cạn tr n s là độn lực t úc đ dụn n uồn vốn một các có t do n n u quả , t ƣờn p sản xuất p át tr ển, sử u quả, óp p ần vào sự p át tr ển c un củ n n n nn .  p quán, t ó quen và t m lý n ƣờ t êu d n có ản vớ oạt độn c ọn n n do n củ do n n ƣởn rất qu n trọn đố p. N ƣờ t êu d n t ƣờn có xu ƣớn lự n mặt àn mà ọ t ƣờn xu ên sử dụn . 10 ặt ác, một số N còn lơ là tron v c lự c ọn sản p m t êu d n , số t m đ n c ất lƣợn , đ u nà ản ron đó, do n n x m p ạm, ản ƣởn N đạt àn ả, àn m c ất lƣợn ôn n n úp c o oạt độn úp c o v c sử dụn vốn n n do n củ u quả c o. – c ón mặt, t ì t do n n p n n n , mà trƣờn côn n o b lạc oạt độn u s làm sức n ƣờ và t êu ọc n à càn p át tr ển vớ tốc độ c n luôn luôn ôn n n c ón t p t u n u đ n quá trìn các p. Nó p p át tr ển mà còn ron đ u n v n còn b dựn đƣợc lòn t n vớ n ƣờ t êu d n là vấn đ rất cần  n á cả mà ít qu n đ n qu n lợ n ƣờ mu và t n ạ đ n u tín t và l u dà đố vớ các do n n do n củ do n n qu n t m đ n ôn tốt đ n n à sản xuất. p và N ôn n củ côn t . C o nên, x t ƣởn ác c ôn n ừn b n độn . N u n côn n mớ t ì s ản n do n củ Côn t . á móc, d ảm năn suất l o độn , lãn p í v t ờ ƣởn rất c u n, côn n, vốn đầu tƣ, o năn lƣợn . Vì v , do n n p cần p ả có oạc sử dụn má móc, t ợp lý, t p c n n n t n bộ mớ củ lãn p í v n uồn vốn vừ n n c o đƣợc o ọc – côn n u quả n do n . tb một để vừ trán đƣợc  à toàn bộ các đ củ mô trƣờn do n n u tố tự n ên tác độn đ n do n n p, đặc b t là đố vớ do n n độn p n tíc , dự báo và đán p sản xuất n do n . p cần p ả t ôn qu oạt nào. ừ đó, đ r các b n p áp p òn trán oạc sản xuất ợp lý để đảm bảo cun cấp đầ đủ n uồn àn c o n à p n p ố củ côn t . 1.2.4 Các c u, sự t á củ các cơ qu n c u ên môn để b t đƣợc ản ƣởn củ các tác độn tự n ên n ƣ t ợp và lên í V cơ bản t ƣờn là tác độn bất lợ đố vớ các oạt độn củ Để c ủ độn đố p ó vớ các tác độn đó, do n n t íc pn ƣ t êu đán á 1.2.4.1 Các chỉ u quả sử dụn vốn u qu sử d ng v  Vòng quay hàng tồn kho: 11 n do n ộng Số vòng quay hàng tồn kho Giá vốn hàng bán = Hàng tồn kho bình quân Vòng quay hàng tồn kho là số lần mà hàng hoá tồn kho bình quân luân chuyển trong kỳ. Ch tiêu này phản ánh số vòng luân chuyển hàng tồn kho trong một thời kỳ nhất đ nh. Số vòng luân chuyển càng cao thì vi c n do n đƣợc đán á càn tốt, bởi l doanh nghi p ch đầu tƣ c o àn tồn kho thấp mà v n đạt doanh số cao.  Vòng quay các khoản phải thu: Vòng quay các khoản phải thu K ác = àn p ả t n toán Số dƣ bìn qu n các oản phải thu Vòng quay các khoản phải thu phản ánh tốc độ chuyển đ i các khoản phải thu thành ti n mặt của doanh nghi p. Vòng quay càng lớn, chứng t tốc độ thu hồi các khoản thu là tốt.  Kỳ thu ti n trung bình: Kỳ thu ti n trung bình 360 = Vòng quay các khoản phải thu = Số dƣ bìn qu n các K ác oản phải thu x 360 àn p ả t n toán Kỳ thu ti n trung bình phản ánh số ngày cần thi t để t u đƣợc các khoản phải thu (số ngày của một vòng quay các khoản phải thu). Vòng quay các khoản phải thu càng lớn thì kỳ thu ti n càng nh .  Vòng quay vốn lƣu động: Vòng quay vốn lƣu động = Doanh thu thuần Vốn lƣu độn sử dụn bìn qu n 12 Vòng quay vốn lƣu động phản ánh trong kỳ vốn lƣu độn qu đƣợc mấy vòng. N u số vòng quay càng nhi u chứng t hi u quả sử dụng vốn lƣu động càng cao.  số đảm nhi m vốn lƣu động: số đảm n m vốn lƣu động = Vốn lƣu độn sử dụn bìn qu n Doanh thu thuần Ch tiêu này cho bi t để tạo ra một đồng doanh thu thì cần bao nhiêu vốn lƣu động. Ch tiêu này càng nh , càng tốt cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghi p.  T suất lợi nhu n trên vốn lƣu động: T suất sinh lợi trên vốn lƣu động Lợi nhu n sau thu = Vốn lƣu động bình quân T suất lợi nhu n trên vốn lƣu động là một ch tiêu t ng hợp phản ánh một đồng vốn lƣu động mang vào sản xuất kinh doanh trong kỳ s mang lại b o n êu đồng lợi nhu n. T suất này càng cao thì hi u quả sử dụng vốn lƣu động càng tốt và n ƣợc lại. 1.3.1.2 Các chỉ u qu sử d ng v n c nh  Hi u suất sử dụng vốn cố đ nh Hi u suất sử dụng vốn cố đ nh Doanh thu thuần = Vốn cố đ nh sử dụng bình quân trong kỳ Ch tiêu này phản ánh một đồng vốn cố đ nh có thể đảm bảo tạo r đƣợc bao n êu đồng doanh thu. Ch tiêu này càng lớn chứng t hi u suất sử dụng vốn cố đ nh ngày càng cao.  àm lƣợng vốn cố đ nh àm lƣợng vốn cố đ nh = Vốn cố đ nh bình quân trong kỳ Doanh thu thuần trong kỳ 13 à đạ lƣợng ngh c đảo của ch tiêu hi u suất sử dụng vốn cố đ nh. Nó phản án để tạo ra một đồng doanh thu thì cần b o n êu đồng vốn cố đ nh. Ch tiêu này càng nh chứng t hi u suất sử dụng vốn cố đ nh càng cao.  số lợi nhu n / vốn cố đ nh số lợi nhu n vốn cố đ nh Lợi nhu n sau thu = Vốn cố đ nh bình quân Ch tiêu này cho bi t một đồng vốn cố đ nh tạo r b o n êu đồng lợi nhu n trong kỳ. Ch tiêu này càng lớn, hi u quả sử dụng vốn cố đ nh càng cao. 1.3.1.3 Các chỉ u qu sử d ng t ng v n Hi u quả sử dụng t ng vốn của doanh nghi p cóý n ĩ t en c ốt và quy t đ nh đối với sự tồn tại và phát triển của doanh nghi p. Các ch tiêu hi u quả sử dụng t ng vốn của doanh nghi p phản ánh k t quả t ng hợp quá trình sử dụng toàn bộ vốn, tài sản. Các ch tiêu này phản ánh chất lƣợn và trìn độ quản lý sản xuất kinh doanh của doanh nghi p, bao gồm:  Hi u suất sử dụng vốn kinh doanh Hi u suất sử dụng vốn kinh doanh Doanh thu thuần = Vốn kinh doanh bình quân Hi u suất sử dụng t ng vốn cho bi t một đồng vốn đƣợc doanh nghi p đầu tƣ vào tài sản đem lại mấ đồng doanh thu thuần. Hi u suất sử dụng vốn càng lớn, trong các đ u ki n  ác ôn đ có n ĩ là u quả quản lý toàn bộ tài sản càng cao. số lợi nhu n vốn kinh doanh số lợi nhu n vốn kinh doanh = Lợi nhu n sau thu Vốn kinh doanh bình quân Ch tiêu này cho bi t có b o n êu đồng lợi nhu n đƣợc tạo ra khi b ra một đồng vốn chủ sở h u. Ch tiêu này càng cao, chứng t vi c sử dụng vốn chủ sở h u càng hi u quả. 14
- Xem thêm -