Tài liệu [HAY] 500 trắc nghiệm môn toán ôn thi thpt quốc gia -đại học quốc gia hà nội có đáp án

  • Số trang: 57 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 2730 |
  • Lượt tải: 101
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

Tổng hợp 500 câu hỏi thi thử đại học quốc gia hà nội – phần định lượng môn toán hay
TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 TỔNG HỢP 500 CÂU HỎI THI THỬ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI – PHẦN ĐỊNH LƯỢNG Câu 1. Số nghiệm của phương trình: log ( A, 0 − 6) = log ( − 2) + 1 là: B. 1 C. 2 D. 3 Câu 2. Công thức lượng giác nào đúng trong các câu sau: A, cos 2 = 1 + 2 B. sin 2 = sin C. tan 2 = D.cos 2 = 2 +1 Câu 3. Số phức z thỏa mãn: + 2( + ̅) = 2 − 6 có phần thực là: A, −6 C. −1 B. D. Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với =2 , = . Hình chiếu của S lên o (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45 .Thể tích khối chóp S.ABCD là: A, √ B. C. D. √ Câu 5. Cho ( ): 2 + 3 − + 8 = 0, (2; 2; 3). Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc trục hoành. Tâm I có hoành độ là: A, 0 B. Câu 6. Tìm phần ảo của biết ̅ = 4 − 3 + A, 9 C. B. 49 D.−1 ? C. −9 D. 40 Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a, I là trung điểm của CC’. Tính cosin góc giữa (ABC) và (AB’I)? A, √ Câu 8. Biết = ∫ A, B. √ C. D. =120o, ’= . √ = + ln 2. Giá trị của a là: B. ln 2 C. 2 D. 3 1 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG Câu 9. Cho điểm − + THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 (1; 0; 0) à (∆): = = . Gọi ′ ( , , ) là điểm đối xứng của M qua (∆). Giá trị là: B. −1 A, 1 Câu 10. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos A, [ B. [ = √3(sin 2 + sin ) là: C. [ Câu 11. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập A, D. −2 C. 3 D. Đáp án khác = {1, 2, 3, … ,11}. Tính xác suất để tổng 3 số chọn được bằng 12? B. C. D. Câu 12. Cho tam giác ABC có (−1; 1; 0), (2; 3; 1), (0; 5; 2), tọa độ trọng tâm G của tam giác là: A, ; 3; 2 B. ; −3; −1 C. ; 3; −1 D. ; 3; 1 = −1 D. = −1 Câu 13. Nghiệm của phương trình 9 + 2. 3 − 3 = 0 là: Đáp số: __0__ Câu 14. Hàm số A, = có tiệm cận ngang là: = −2 B. =2 C. Câu 15. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các số: {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S. Tính xác suất để số được chọn không chia hết cho 5. A, B. C. D. Câu 16. Số phức z thỏa mãn (2 − 1)1 + ) + ( ̅ + 1)(1 − ) = 2 − 2 có phần ảo là: A, B. Câu 17. Tìm n biết: 2 + D. −1 C. 1 = ? Đáp số: __11__ Câu 18. Cho < <2 à tan + = 1. Giá trị của biểu thức: = cos − + sin là: 2 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 A, √ B. Câu 19. Kết quả của tích phân: = ∫ A, ln C. D. Đáp án khác C. − ln D.3 + 2 ln là: B. 2 + ln Câu 20. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết: (1; 0; 1), (2; 1; 2), (1; −1; 1), hộp là: ′ (4; 5; −5). Thể tích khối Đápsố: __9__ Câu 21. Phương trình 9 − 3. 3 + 2 = 0 có hai nghiệm B. 4 log 3 A, 0 Câu 22. Cho hàm số = −2 , ( < ). Giá trị của C. 3 log 2 + 4. Tìm m để phương trình =2 +3 là: D. 2 ( − 2) + 3 = có 2 nghiệm phân biệt? A, [ B. <3 Câu 23. Cho tam giác ABC với (3; nhỏ nhất? A, ), ( B. Câu 24. Số nghiệm của phương trình 2 A, 0 C. [ B. 1 <2 + 1; −4) Tìm m để cho diện tích tam giác OAB đạt giá trị C. 0 −2 D. D. 1 = 15 là: C. 2 D. 3 Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng ( ) tạo với (ABC) một góc 30o và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P. Khi đó, SMNP bằng: A, B. C. D. 3 Câu 26. Nghiệm của phương trình 2 log √ + 1 = 2 − log ( − 2) là: Đáp số: __ = 3__ Câu 27. Cho tam giác ABC có (−1; 2), (3; 5), (4; 5). Diện tích tam giác ABC là: A, Đáp án khác B. C. 2 D. 3 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 −2 Câu 28. Cho n thỏa mãn: − +4 = 97. Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển ( ) = ? Đáp số: __1120__ Câu 29. Cho ∈ ; à cos A, = − . Tính tan B. Câu 30. Cho hàm số =− − ? C. +8 D. − 4. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A, Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt C. Hàm số đạt cực tiểu tại =0 D. A và B đều đúng Câu 31. Tìm | | ế = (1 − 2 )(1 + ) ? B. √13 A, 5 Câu 32. Cho 2 = ∫ (2 A, + 2 ln 2 + ln ) C. 5√5 D. 2√3 C. + ln 2 D. . Tìm I? B. 1 + 2 ln 2 Câu 33. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, vuông góc với đáy. Biết A, √3 = 2 √3 à B. =3 , + ln 2 = 5 , mặt phẳng (SAC) = 30o. Thể tích khối chóp là: √ C. 2 √3 Câu 34. Cho (−1; 1; 2), (0; 1; 1), (1; 0; 4) và đường thẳng ( ): D. Đáp án khác =− =2+ =3− Cao độ giao điểm của (d) và mặt phẳng (ABC) là: A, 3 Câu 35. Cho (P): 2 − B. −1 + + 2 = 0 và (Q): C. 0 + D. 6 + 2 − 1 = 0. Góc giữa (P) và (Q) là: 4 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG A, cos THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 B. 60o √ D. 30o cos C. Câu 36. Cho tam giác ABC có (4; 8), (−8; 2), (−2; −10). Viết phương trình đường cao còn lại của tam giác ABC. A, +3 +2=0 B. −3 +6=0 C. Câu 37. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) = (2 − ln ) B. 4 − 2 ln 2 A, 1 − −2=0 D. Đáp án khác ê [2; 3] là: D.−2 + 2 ln 2 C. Câu 38. Cho tứ diện ABCD có (2; −1; 1), (3; 0; −1), (2; −1; 3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích tứ diện bằng 5. Có 2 điểm D thỏa mãn yêu cầu của bài toán, tính tổng 2 tung độ của 2 điểm D trên? Đápsố: __−6__ Câu 39. Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Newton của B. 15840 A, Đáp án khác Câu 40. Nghiệm của phương trình: A, [ B. = 2 − biết 4 C. 5280 +2 = ? D. −14784 = 2 cos 2 . cos + sin − 1 − cos 3 là: C. [ D. Đáp án khác Câu 41. Cho ⃗(−2; 5; 3), ⃗(−4; 1; −2). Kết quả của biểu thức: [ ⃗, ⃗] là: B. √405 A, √216 C. √749 Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, D.√708 = √ . Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB. Thể tích khối chóp là: A, √12 B. C. D. √ Câu 43. , là hai số thực thỏa mãn (3 + 5 ) + (1 − 2 ) = 9 + 14 . Giá trị của 2 − 3 là: A, Câu 44. Tính lim A, + ln 2 B. → C. D. C. 0 D. Không tồn tại ? B. 3 5 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 Câu 45. Cho ⃗ = ⃗ − 2⃗, ⃗ = 3⃗ + 5 ⃗ − ⃗ trong hệ tọa độ (0, ⃗, ⃗, ⃗ ). Biểu thức [ ⃗, ⃗] có cao độ là: Đápsố: __11__ Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân, giữa (SAC) và (SBC) bằng 60o. Thể tích khối chóp là: A, B. = = . SA vuông góc với đáy và góc C. D. Câu 47. Tổng hai nghiệm của phương trình √ + 1 + √ + 2 = 1 + √ A, −1 B. 0 √ + 3 + 2 là: C. 1 D. 2 Câu 48. Cho tứ diện ABCD có (2, −1,1), (3,0, −1), (2, −1,3) và D thuộc trục Oy. Biết thể tích khối tứ diện bằng 5. Tung độ của điểm D là: A, 2 ℎ ặ − 2 B. 4 ℎ ặ − 4 C. −18 ℎ ặ 12 D. 0 ℎ ặ − 2 = Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy và = 2 . Góc giữa SB và đáy bằng 45o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A. √ √ B. C. D. Đáp án khác √ Câu 50. Số hạng có lũy thừa của x và y bằng nhau trong khai triển √ − , √ là số hạng thứ mấy? Đáp số: __7__ Câu 51. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy. Góc giữa SB và đáy bằng 60o. Tính khoảng cách giữa AC và SB theo a. A. 2a B. √ C. √ D. Câu 52. Cho mặt cầu (S): ( − 1) + ( − 1) + ( + 2) = 9 và mặt phẳng (P): √ + 2 − − 11 = 0. Vị trí tương đối của (S) và (P) là: A, Cắt nhau B. Tiếp xúc C. Không cắt nhau D. Đáp án khác Câu 53. Cho số phức z thỏa mãn + (1 − 2 ) ̅ = 2 − 4 . Tìm mô đun của số phức A, 5 B. √13 Câu 54. Phương trình sin 2 − sin C. √10 = − ? D. Đáp án khác = 2 − 4 cos có nghiệm là: 6 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 A, [ B.[ C. [ D. [ Câu 55. Điều kiện xác định của phương trình log ( + 2) = 1 − log A, >0 > −2 B. C. −2 < Câu 56. Cho khai triển (2 + ) , tìm hệ số của số hạng chứa là: <0 <0 D. trong khai triển? Đáp số: __112__ Câu 57. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |2 A, Đường thẳng Câu 58. Cho ( ): − B. Điểm C. Đường tròn D. Elip + + 2 = 0 à (1; −2; 2). Điểm ′ đối xứng với A qua (P) có tung độ là: A, −1 B. −2 Câu 59. Cho − 1| = √5 là: C. −3 = ∫ cos √3 sin + 1 =∫ D. 3 ( ) Phát biểu nào sau đây là sai? A, = > B. C. = 2 ln + D. Đáp án khác Câu 60. Nghiệm của bất phương trình log ( + 1) − 2 log (5 − ) < 1 − log ( − 2) là: A, 1 < <2 B. −4 < Câu 61. Cho tam giác ABC có A, 5√5 = + = C. 2 < <5 D. 2 < <3 = 6, = 7. Diện tích của tam giác ABC là: B. 6√6 Câu 62. Cho hàm số A, = 5, <3 C. 4√4 D. 7√7 . Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là: B. = − C. = D. = −1 Câu 63. Có 6 tấm bìa được đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên 4 tấm bìa và xếp thành hàng ngang từ trái sang phải. Tính xác suất để xếp được một số tự nhiên có 4 chữ số? A, B. Câu 64. Nghiệm của bất phương trình log [log (2 − A, (−1; 1) ∪ (2; +∞) B. Đáp án khác C. D. )] > 0 là: C. (−1; 0) ∪ (0; 1) D. (−1; 1) 7 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 Câu 65. Trên khoảng (0; 1), hàm số A, Đồng biến = + 2 − 3: B. Nghịch biến C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 66. Cho hàm số = − 3 + 1 (C). Ba tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và đường thẳng ( ): = − 2 có tổng hệ số góc là: A, 12 B. 14 C. 15 √ Câu 67. Tích phân ∫ ( − 1) A, 1 = D. 18 . Giá trị của a là: B. 2 C. 3 D. 4 Câu 68. Số phức z thỏa mãn (1 + 2 ) là số thuần ảo và |2 − ̅| = √13 có phần ảo là: B. 1 hoặc −1 A, 1 Câu 69. Cho ∆ C. 2 hoặc −2 ó (1,0,0), (0,0,1), (2,1,1). Diện tích ∆ A, 2 B. √ C. D. 2 à? √ D. 12 Câu 70. Một lô hàng có 30 sản phẩm trong đó có 3 phế phẩm được chia thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần 10 sản phẩm. Tìm xác suất mỗi phần đều có 1 phế phẩm? A, B. Câu 71. Số nghiệm của phương trình 3 − 3 A, Vô nghiệm A, − √ à B. ∈ ; D. C. 2 D. 3 = 2 là: B. 1 Câu 72. Cho sin − cos = C. . Tính sin 2 ? √ √ C. Câu 73. Tổng hai nghiệm của phương trình √ + 1 + √ + 2 = 1 + √ A, −1 B. 0 C. 1 √ B. √ √ + 3 + 2 là: D. 2 = 2 . Thể tích khối chóp là: Câu 74. Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a, A, D. C. √ D. √ 8 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 Câu 75. Cho ( ): 2 − tiếp xúc với (P)? − 2 + 1 = 0 à (3; −5; 2). Tìm hoành độ tiếp điểm của (P) và mặt cầu tâm I, A, − B. − C. − D. Đáp án khác Câu 76. Trong một hộp có 20 viên bi đỏ và 8 bi xanh. Xét phép lấy ngẫu nhiên 7 viên bi từ hộp. Tính xác xuất để 7 viên bi lấy ra không quá 2 bi đỏ? A, B. Đáp án khác C. D. Câu 77. Cho tam giác ABC có (4; 8), (−8; 2), (−2; −10). Viết phương trình đường cao còn lại của tam giác ABC. A, +3 +2=0 B. Câu 78. Cho phương trình A, Hàm số ( ) = −3 +6=0 ụ + 4 − 1 = 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm C. Phương trình + 4 − 1 = 0 có nghiệm xo ∈ (−∞; 0) D. Phương trình + 4 − 1 = 0 có nghiệm xo ∈ (−1; 1) Câu 79. Nghiệm của phương trình cos 2 − cos B. [ + D. Đáp án khác ê ℝ B. Phương trình Câu 80. Elip (E): −2=0 + 4 − 1 = 0, khẳng định nào sau đây sai? +4 −1 ê A, [ − C. = √3(sin 2 + sin )? C. [ D. Đáp án khác = 1 có tâm sai là: A, 2√5 B. 3 Câu 81. Cho tứ diện ABCD có C. = √ D. 2 = 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD, = √3. Góc giữa AB và CD là: A, 30o B. 45o C. 60o Câu 82. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số = −1, D. 90o = , trục hoành và các đường thẳng = 0? 9 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 A, 1 B. 2 Câu 83. Số nghiệm của phương trình 3 − 3 A, Vô nghiệm C. 3 2 − 1 D. 2 3 − 1 C. 2 D. 3 = 2 là: B. 1 Câu 84. Cho số phức z thỏa mãn (1 − ) + 2 ̅ = 5 + 3 . Tổng phần thực và phần ảo của số phức = + 2 ̅? A, 3 B. 4 Câu 85. Tìm số hạng không chứa C. 5 D. 6 trong khai triển nhị thức Newton của 2 + ( > 0)? √ Đáp số: __6528__ Câu 86. Kết quả của lim → . Đáp số: __ __ = 4, Câu 87. Cho tam giác ABC có ngoại tiếp tam giác BCM? A, B. C. =− Câu 88. Tọa độ đỉnh của Parabol A, 2 √ Câu 90. Tìm hệ số chứa C. −1 < B. − D. Đáp án khác + 4 − 3 có hoành độ là: B. 1 Câu 89. Cho a thỏa mãn 0 < A, = 3, = 2, M là trung điểm của AB. Tính bán kính đường tròn và sin + cos √ = √ C. D. 3 . Tính sin − cos ? √ D. − trong khai triển đa thức của [1 + √ (1 − )] ? Đáp số: __238__ Câu 91. Số phức z thỏa mãn | − 2| = | | và ( + 1)( ̅ − ) là số thực có phần ảo là: A, −1 B. 2 C. 1 D. −2 Câu 92. Cho hàm số = − + 3 − 2, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với đồ thị = − − 2 biết tọa độ tiếp điểm có hoành độ dương là: A, = −9 + 12 B. = −9 + 13 C. = −9 + 14 D. Đáp án khác 10 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 = 6, = 7, Câu 93. Cho tam giác ABC có A, 1 + √22 = . Tính a? B. 2 + √22 Câu 94. Tính tổng = A, 2014. 2 + 2. C. 3 + √22 + ⋯ + 2015. B. 2015. 2 D. 4 + √22 là: C. 2016. 2 D. Đáp án khác Câu 95. Tìm số phức z có mô đun bằng 1 sao cho | − 3 + 2 | nhỏ nhất. Số phức đó có phần ảo là: A, B. √ Câu 96. Cho họ đường cong ( tròn ( ) khi m thay đổi là: A, Đường tròn ): + =1 + (2 B. √ B. Câu 99. sin + A, sin + 4( D. √ + 2) + − 1) + =3 √ + 6 = 0. Tập hợp tâm của họ đường C. Đường thẳng Câu 98. Hình thoi ABCD cạnh a, góc A, +2 B. Điểm Câu 97. Bất phương trình A, C. √ D. Parabol + 1 < 0 có nghiệm khi? C. =0 D. = 0,25 = 60o có diện tích bằng? √ C. √ D. √ bằng? B. – sin C. – cos D. cos Câu 100. Bất phương trình ( + 1)√ ≤ 0 tương đương với bất phương trình: A, ( + 1) ≤ 0 B. ( + 1)√ < 0 C. ( + 1) √ ≤ 0 D. ( + 1) √ < 0 Câu 101. Tìm hàm số có tiệm cận xiên? A, = B. = C. = −3 +4 D. = − +2 Câu 102. Có 5 bông hoa hồng bạch, 7 bông hồng nhung và 4 bông cúc vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 bông hoa. Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn không cùng 1 loại? A, B. C. D. Đáp án khác 11 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 Câu 103. Cho hàm số = + (2 (C) cắt nhau tại 3 điểm phân biệt? A, ≠ 1, ≠ − 1) − + 1 ( ). Tìm m để đường thẳng B. [ Câu 104. Tính = ∫ (2 + A, 1 C. 0 < ) D. − ≠ 0, ≠ + 1 và ? C. 2 B. Câu 105. Cho ( ): 2 + <− =2 D. − − 2 + 1 = 0, (1; 2; −3), ( ): = = . Đường thẳng (∆) qua A vuông góc với (d) và song song với (P) có véc tơ chỉ phương có cao độ là: A, 1 B. 2 Câu 106. Tìm hệ số không chứa C. 3 D. 4 trong khai triển √ + √ ? Đáp số: __320320__ Câu 107. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với = , = √3, H là trung điểm của AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60o. Thể tích khối chóp là: A, √ B. Câu 108. Cho hàm số = A, Hàm số đạt cực tiểu tại −3 C. √ D. Đáp án khác + 1. Chọn phát biểu đúng: =2 B. A và D đều đúng C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt D. Hàm số đạt cực tiểu tại Câu 109. Cho góc A, = −1. thỏa mãn sin B. = . Giá trị của = (sin 4 + 2sin 2 ) cos C. Câu 110. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hàm số sau A, B. C. là? D. Đáp án khác = − −3 à = là: D. 12 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG Câu 111. Cho THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 (1; 5; 0), (3; 3; 6) à (∆): = = . Điểm M thuộc (∆) để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất có tung độ là: A, 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 112. Phương trình chính tắc của Elip (E) có trục lớn là 6, tiệu cự bằng 2√5 là: A, + = √ + B. =1 + C. =1 + D. =1 Câu 113. Cho (∆): − 2 + 1 = 0 và hai điểm A(1;2), B(0;-1). Tung độ của điểm M thuộc (∆) sao cho tam giác MAB vuông tại M là: A, 1 hoặc B. 0 hoặc C. 1 hoặc Câu 114. Tập xác định của phương trình log ( A, > −1 B. + 1) − log ( >0 D. Đáp án khác − + 1) − 2log C. D. = 0 là? ≠0 Câu 115. Phương trình ( − 4 ) − 6( − 4 ) + 25 = 0 có hai nghiệm. Tổng phần ảo của hai nghiệm đó là: A, 0 Câu 116. Phương trình A, −1 B. −2 C. 6 − 2. 4 − 3. (√2) B. log 3 = 0 có nghiệm là: C. log 5 Câu 117. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình , . Độ dài MN là: A, √5 B. 2√5 Câu 118. Số nghiệm của phương trình log A, 0 D. 0 − 4 + 9 = 0. M, N lần lượt là điểm biểu diễn C. 3√5 . log (2 − 1) = 2 log B. 1 Câu 119. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ( A, Không xác định được D. 4 B. 2 D. 4√5 là: C. 2 D. 3 + − 3) + (2 + 1) = 0? C. 3 D. 4 Câu 120. Chọn công thức sai trong các câu sau: A, tan 2 = B. sin 3 = 3 sin − 4 13 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG C. cos 3 = 4 THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 D. tan( + ) = − 3 cos Câu 121. Cho ( ): 2 − Giá trị của − + là: . + 2 − 1 = 0 à (1; 3; −2). Hình chiếu của A trên (P) có tọa độ ( , , ). Đáp số: __− __ Câu 122. Cho lăng trụ đứng . ′ ′ ′ có đáy là tam giác cân, o ( ′ ′) tạo với đáy một góc 60 . Thể tích lăng trụ là: A, B. = = 120o. Mặt phẳng = , C. D. √ Câu 123. Nghiệm của phương trình (3 + √5) + (3 − √5) = 3. 2 là: A, [ B. [ Câu 124. Gọi , C. [ là các nghiệm của phương trình D. Đáp án khác − 2 + 5 = 0. Tính = + ? Đáp số: __−14__ Câu 125. Cho (2; 0; 0), (0; 4; 0), (0; 0; 4). Tọa độ OABC là hình chữ nhật? A, 12 Câu 126. Gọi B. 14 ( ; ; ) có C. −14 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình −4 + là bao nhiêu để tứ giác D. −12 + 2 + 3 = 0. Tính =| |? Đáp số: __3__ Câu 127. Cho hàm số A, = −3 + 1 = −3 B. (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ =3 +3 C. = D. = 1 là: = −3 − 6 Câu 128. Cho tam giác ABC biết (4; 4), (0; 2), (8; −4). Diện tích tam giác ABC là: A, 5 B. 10 C. 15 D. 20 Câu 129. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 số ghi trên 3 thẻ với nhau. Tính xác xuất để tích nhận được là một số lẻ? A, B. Câu 130. Tìm giới hạn sau lim → C. √ D. ? 14 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 A, +∞ B. −∞ C. 0 D. 1 Câu 131. Cho ba điểm (1; 0; 1), (−1; 1; 0), (2; −1; −2). Phương trình mặt phẳng qua B, C, D là: A, −4 − 7 + − 2 = 0 B. −2 +3 −6=0 −2 +3 +1=0 C. D. 4 + 7 − − 3 = 0 = ( ) = cos − sin là hàm số: Câu 132. Cho hàm số A, Chẵn B. Lẻ C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định Câu 133. Xác định tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: |2 − 1| = √5 là đường tròn có tâm có hoành độ là: A, -1 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 134. Số nghiệm của phương trình: √3 + 4 − √2 + 1 = √ + 3 là: A, Vô nghiệm B. 1 C. 2 D. 3 Câu 135. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên gấp đôi chiều cao của hình chóp. Thể tích khối chóp là: A, B. √ C. √ D. Câu 136. Đường tròn có chu vi bằng 8 thì có diện tích là: A, 16 C. 4 B. 8 Câu 137. Cho (d): = A, 0 = à ( ): 2 + B. 2 Câu 138. Nghiệm của phương trình cos A, [ ( ) B. [ D. Đáp án khác + + 2 = 0. Giao điểm A của (d) và (P) có tung độ là: C. 4 −2 +1= C. [ D. −4 là: D. Đáp án khác Câu 139. Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 3045 từ tập hợp sau: = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} A, 214 B. 216 C. 218 D. 220 15 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 Câu 140. Tổng hai nghiệm của hệ phương trình sau là: log ( + ) − 1 = 2 log (2 + ) + = 10 A, 0 C. 2 B. 1 D. 3 Câu 141. Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt. Tìm n biết có 210 véc tơ khác véc tơ không có điểm đầu và điểm cuối lấy từ n điểm đã cho? A, 14 B. 15 C. 16 Câu 142. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn D. 17 − 3 + 5 = 0. Tìm mô đun của số phức: = 2 − 3 + √14 A, √13 Câu 143. Cho sin B. √17 = à0< A, 1 B. C. √11 D. 5 < . Tính giá trị của biểu thức √ = C. D. 3√3 ℎ ≠ 2 liên tục trên ℝ? =2 Câu 144. Giá trị của a bằng bao nhiêu để hàm số ( ) = ℎ A, 1 ? B. 2 C. D. Câu 145. Cho ba điểm (1; 0; 0), (0; 0; 1), (2; 1; 1). Diện tích tam giác ABC là: √ A, B. Câu 146. Tổng hai nghiệm + A, 9 B. 8 C. của phương trình Câu 147. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết tích khối hộp? A, 7 B. 8 Câu 148. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường A, Câu 149. Cho hàm số B. √ + 2√7 − D. 2 = 2√ − 1 + √− C. 7 D. 6 (1; 0; 1), (2; 1; 2), ((1; −1; 1), C. 9 =| −4 | à + 8 − 7 + 1 là? (4; 5; −5). Tính thể D. 10 = 2 là: C. D. = . sin . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng? 16 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 A, "+ ′− = 2cos + sin C. + "− ′ = 2cos D. B. "−2 ′+ Câu 150. Cho tam giác ABC vuông tại A, xấp xỉ bằng? A, 32,35 cm + − = 2 sin = −2sin = 58o và cạnh B. 38,15 cm = 72 . Độ dài đường cao kẻ từ A có giá trị C. 37,5 cm D. 31,01 cm Câu 151. Gọi X là tập hợp các số gồm 2 chữ số khác nhau được lấy từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai phần tử của X. Tính xác suất cả hai số lấy ra đều là số chẵn? A, B. C. D. Câu 152. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o. Khoảng cách từ A đến (SBC) là: A, √ √ B. Câu 153. Kết quả của lim → A, 0 ( C. √3 ) = ( ). Tính (2)? B. 1 Câu 154. Biết cos = , < A, D. C. 2 < . Tính giá trị của biểu thức sau: B. C. D. 3 = ? D. Câu 155. Cho (2, −3, −1), (4, −1,2), phương trình mặt phẳng trung trực của AB là: A, 2 + 2 + 3 + 1 = 0 C. + − B. 4 − 4 − 6 + =0 =0 Câu 156. Hàm số D. 4 + 4 + 6 − 7 = 0 = ( ) = tan + sin là hàm số: A, Chẵn B. Lẻ C. Không chẵn không lẻ D. Không xác định Câu 157. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A, ∀ ∈ : − −1>0 B. ∀ ∈ : >9⇒ >3 17 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG ∗ C. . ∀ ∈ D. ∀ ∈ ∗ THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 : ( + 1)( + 2) chia hết cho 6 : ( + 1) là số lẻ Câu 158. Parabol = + A, 1 + đi qua (0; 2) và có đỉnh (2; 5) có tổng B. 2 C. 3 + + là: D. 4 Câu 159. Cho tứ diện O.ABC với (1; 2; −1), (2; −1; 3), (−2; 3; 3), (0; 0; 0). Thể tích tứ diện O.ABC là: A, B. Câu 160. A, C. bằng bao nhiêu thì 2 đồ thị hàm số =2 B. =1 = 24, Câu 161. Cho tam giác ABC, biết A, 26 32 = D. − 2| | + 2 à C. 1 < = <2 ó 4 điểm chung? D. <1 = 13, = 15. Góc nhỏ nhất của tam giác có giá trị là: B. 33 33 C. 28 38 D. 22 02 Câu 162. Gọi S là tập hợp các ước nguyên dương của số 43200. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất chọn được số không chia hết cho 5. A, B. C. = và đường thẳng Câu 163. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong A, B. + 2 ln 2 Câu 164. Tiếp tuyến đi qua (1; 4) của đồ thị hàm số A, = −2 + 6 B. = D. C. − ln 2 +3 = C. Câu 165. Cho (1; 1; 1; ), ((0; 1; 2), ( ): − = −2 + 3 là: D. 4 + ln 2 có phương trình là: = −5 + 9 D. Đáp án khác + + 1 = 0. Tọa độ điểm M có tung độ là 1, nằm trong ( ) thỏa mãn MP = MQ có hoành độ là: A, B. Câu 166. Tập hợp điểm biểu diễn số phức A, Điểm C. 1 = (1 + ) + 2 biết |1 + B. Đường thẳng C. Đường tròn D. 0 | = | − 2 | là: D. Elip 18 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 + 1. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị và đường thẳng (d): x = 1 song song với (∆): = −12 + 4? Câu 167. Cho hàm số A, =3 = −2 B. +2 =1 Câu 168. Kết quả của tích phân = ∫ A, + =0 C. + ln B. + = ±2 D. là: C. . + D. Câu 169. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w, biết w và z là hai số phức thỏa mãn: = ̅+2− là | −2− |= 1 đường tròn có tâm là: A, (1; 0) B. (2; 1) Câu 170. Tìm n biết: A, 10 − 14 = D. (−1; 2) C. 12 D. 13 − 14 ? B. 11 + ̅ = 2. Số phức Câu 171. Cho số phức z thỏa mãn: A, -1 C. (4; −2) B. 0 = − có phần thực là: C. 1 D. 2 Câu 172. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, = , = √3. Tam giác o SOA cân tại S, (SAD) vuông góc với đáy. Biết góc giữa SD và (ABCD) bằng 60 . Thể tích khối chóp S.ABCD là: A, B. √ √ C. D. √ Câu 173. Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9, và 12 là: A, 20 C, 14√5 B, 15 D. 16√2 Câu 174. Tập xác định của hàm số ( ) = log √ √ + 1 − log (3 − ) − log ( − 1) là: A, −1 < <1 B. 1 < Câu 175. Trong khai triển (√3 − √5) A, 8 <3 C. D. >1 có bao nhiêu số hạng là số hữu tỉ? B. 16 Câu 176. Tam giác ABC có cạnh (Lấy giá trị xấp xỉ) <3 C. 32 =8 , = 10 , = 13 D. 64 . Tính độ dài đường trung tuyến AM? 19 TRUNG TÂM ĐỨC THIỆN BẮC GIANG A, 12,02 B. 11,08 Câu 177. Gọi Giá trị của THẦY LÊ VĂN ĐỨC – 0973.797.268 – FB: fb.com/levanduc1991 , C. 10,47 lần lượt là nghiệm của phương trình: − 2 + 1 + 2 = 0. = | | + | | là? B. 1 + √5 A, 5 Câu 178. Hình chiếu của đường thẳng (d): = 1+2 = −1 + =0 A, D. 10,89 C. 2 + 2√3 = = −1 + 5 = 2−3 =0 B. = D. √13 trên mặt phẳng Oxy có phương trình là: = −1 − 2 = −1 + =0 C. D. Đáp án khác Câu 179. Công thức nào sau đây không phải là công thức tính diện tích tam giác chính xác? A, = C. = ( − )( − )( − ) B. = D. = Câu 180. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số A, B. ℎ = + −1 à C. = + − 1 là: D. Câu 181. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên tạo với đáy một góc 60o. Khoảng cách từ A đến (SBC) là: A, √ B. √ C. √3 D. Câu 182. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A, sin(180 − ) = − cos B. sin(180 − ) = − sin C. sin(180 − ) = sin D. sin(180 − ) = cos Câu 183. Nghiệm của phương trình log (9 − 4) = A, 1 B. 2 log 3 + log √ √3 là: C. 4 D. log 4 Câu 184. Cho tam giác ABC biết (4; 4), (0; 2), (8; −4). Diện tích tam giác ABC là: A, 5 B. 10 C. 15 D. 20 20
- Xem thêm -