Tài liệu Giáo án hình học lớp 9

  • Số trang: 126 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 191 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Đã đăng 62082 tài liệu

Mô tả:

GIÁ ÁO ÁN Á HÌNH H HỌC C L P9 LỚP Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tiết 1+2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG I. Mục tiêu  Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và 1 1 1  2  2 2 h a b  Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK) III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác tam giác vuông đồng dạng trong hình 2 3/ Bài mới Cho  ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông là b, c. Gọi AH là đường cao ứng với cạnh BC. Ta sẽ thiết lập một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Hoạt động 1 : Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Đưa hình 2  giới thiệu ?1 Để có hệ thức b 2 = ab’  b b'  a b   AHC ~  BAC ?2 Tính b2 + c2 (b2 + c2 = a2)  So sánh với định lý Pytago Chia học sinh thành 2 nhóm Nhóm 1 : Chứng minh  AHC ~  BAC Nhóm 2 : Lập tỉ lệ thức  hệ thức * Cho học sinh suy ra hệ thức tương tự c2 = ac’ b 2 = ab’ c2 = ac’ b 2 + c2 = a(b’ + c’) b 2 + c2 = a.a = a2 1 - Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Định lý 1 : (SGK trang 56) Công thức : b2 = ab’ ; c2 = ac’ * Chú ý : Định lý Pytago đảo : Nếu  ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn AB2 + AC2 = BC2 thì tam giác đó vuông tại A Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao * Nhìn hình 3 (SGK trang 57) hãy chứng minh  AHB~  CHA (  AHB vuông tại H;  CHA vuông tại H)  Gợi ý nhận xét : BAH + ABH = 1V ACH + ABH = 1V   AHB~  CHA  Rút ra định lý 2 * Học sinh nhận xét loại tam giác đang xét * Học sinh tìm yếu tố : BAH = ACH AH HB  Hệ thức :  CH HA (hay h2 = b’c’) Học sinh nhắc lại định lý 2 * Học sinh nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giác vuông này -1- 2 - Một số hệ thức liên quan tới đường cao a. Định lý 2 :(SGK trang 57) h2 = b’c’ Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU * Xét  ABC (  = 1V) và  HBA ( Ĥ = 1V)  Hệ thức ha = bc (3)  Rút ra định lý 3 Gợi ý : có thể kiểm tra hệ thức (3) bằng công thức tính diện tích ?3 Hướng dẫn học sinh bình phương 2 vế (3); sử dụng định lý Pytago  hệ thức 1 1 1  2  2 2 h b c đồng dạng ( B̂ chung) Cho học sinh suy ra hệ thức AC . BA = HA . BC (3) Học sinh nhắc lại định lý 3 b. Định lý 3 :(SGK trang 57) 1 1 1   h 2 b2 c2 ha = bc  1 b 2  c2 c. Định lý 4 : (SGK trang 57)  h2 b2c2 1 1 1   2  2 2 2 2 b c h b c h2  2 2 b c  b2c2 h2  2 a  a2h2 = b2c2  ah = bc Học sinh nhắc lại định lý 4 Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69 Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9  -2- Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 3 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : phát biểu các định lý 1, 2, 3. Làm bài tập 5, 6 (SGK trang 69) 3/ Luyện tập  ABC vuông tại A có AB = 3; AC = 4; kẻ AH  BC (H  BC) Một học sinh vẽ hình xác định giả thiết kết luận Một học sinh tính đường cao AH Một học sinh tính BH; HC Một học sinh tính FG Vận dụng hệ thức lượng tính EF; EG Bài 5 - SGK trang 69 Áp dụng định lý Pytago : BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 32 + 42 = 25  BC = 5 (cm) Áp dụng hệ thức lượng : BC.AH = AB.AC AB.AC  AH  BC 3 .4  AH   2,4 5 Bài 6 - SGK trang 69 FG = FH + HG = 1 + 2 = 3 EF2 = FH.FG = 1.3 = 3  EF = 3 EG2 = HG.FG = 2.3 = 6  EG = 6 Bài 7 - SGK trang 69 * Cách 1 : Theo cách dựng,  ABC có đường trung 1 tuyến AO = BC   ABC vuông tại A 2 Do đó AH2 = BH.CH hay x2 =a.b * Cách 2 : Theo cách dựng,  DEF có đường trung 1 tuyến DO = EF   DEF vuông tại D 2 Do đó DE2 = EI.EF hay x2 =a.b Chuẩn bị h.11, h.12, h.13 (SGK) Cho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào? Tìm định lý áp dụng cho đúng -3- Bài 8 - SGK trang 70 a. x2 = 4.9 = 36  x = 6 Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU b. x = 2 (  AHB vuông cân tại A) y=2 2 c. 122 = x.16  x = 12 2 9 16 y = 122 + x2  y = 12 2  9 2  15 4/ Hướng dẫn về nhà  Ôn lại các định lý, biết áp dụng các hệ thức  Xem trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn  -4- Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 4+5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN I. Mục tiêu  Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn  Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau  Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó  Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 60 0 II. Phương pháp dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : (SGK trang 81) Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng 3/ Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không ? Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn Học sinh kết luận :  ABC ~  A’B’C’  AB A ' B'  BC  B' C'   AC A' C'    BC B' C'  AC A' C'  AB  A' B' ;...  Xét  ABC và  A’B’C’ (    '  1V ) có B̂  B̂'   Yêu cầu viết các tỉ lệ thức về các cạnh, mà mỗi vế là tỉ số giữa 2 cạnh của cùng một tam giác Hướng dẫn làm ?1 a.  = 45 0 ; AB = a  Tính BC ? AB AC AB AC  ; ; ; BC BC AC AB b.  = 600 ; lấy B’ đối xứng với B qua A; có AB = a  Tính AC ? AB AC AB AC  ; ; ; BC BC AC AB 1 - Khái niệm a. Đặt vấn đề : Mọi  ABC vuông tại A, có B̂   luôn có các tỉ số : AB AC AC AB ; ; ; BC BC AB AC không đổi, không phụ thuộc vào từng tam giác, mà chúng phụ thuộc vào độ lớn của góc  Học sinh nhận xét : ABC vuông cân tại A  AB = AC = a Áp dụng định lý Pytago : BC = a 2 AC AB a 1 2     BC BC a 2 2 2 AB AC a   1 AC AB a Học sinh nhận xét :  ABC là nửa của tam giác đều BCB’  BC = BB’= 2AB = 2a AC = a 3 (Định lý Pytago) -5- b. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn (SGK trang 63) Giáo án Hìnhhọc lớp 9 Hướng dẫn cạnh đối, kề của góc  Cho học sinh áp dụng định nghĩa làm ?2 Áp dụng cho ?1 * Trường hợp a :  = 45 0 -GV: NGUYEN KY ANH VU AB a 1   BC 2a 2 AC a 3 3   BC 2a 2 AB a 1 3    AC a 3 3 3 AC a 3   3 AB a Học sinh xác định cạnh đối, kề doi ke sin   ; cos   của góc B̂ , Ĉ trong  ABC huyen huyen (  = 1V) doi ke tg  ; cot g  AB AC ke doi sin Ĉ  ; cos Ĉ  BC BC Ví dụ 1 : AB AC AC 2 tgĈ  ; cot gĈ  sin450 = sin B̂ =  AC AB BC 2 AB 2  BC 2 AC 0 tg45 = tg B̂ = 1 AB AB cotg45 0 = cotg B̂ = 1 AC Ví dụ 2 : AC 3 sin600 = sin B̂ =  BC 2 AB 1 cos600 = cos B̂ =  BC 2 AC tg60 0 = tg B̂ =  3 AB AB 3 cotg60 0 = cotg B̂ =  AC 3 c. Dựng góc nhọn  , biết 2 tg  = 3 Dựng xOy = 1V Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị) Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)  được OBA =  OA 2 (vì tg  = tg B̂ =  ) OB 3 cos450 = cos B̂ = * Trường hợp b :  = 600 ?3 (Quan sát hình 20 của SGK trang 64) Dựng góc vuông xOy Trên Oy, lấy OM = 1 Vẽ (M ; 2) cắt Ox tại N  ONM =  Học sinh chứng minh :  OMN vuông tại O có : OM = 1 ; MN = 2 (theo cách dựng) OM 1  sin N̂    sin  MN 2 -6- Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU * Chú ý : (SGK trang 64) Hoạt động 2 : Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau Góc  cos  = ? sin  = ? cotg  = ? tg  = ? Góc  sin  = ? cos  = ? tg  = ? cotg  = ? Lập các tỉ số lượng giác của góc  và góc  Theo ví dụ 1 có nhận xét gì về sin45 0 và cos450 (tương tự cho tg450 và cotg45 0) Theo ví dụ 2 đã có giá trị các tỉ số lượng giác của góc 600  sin300 ? cos300 ; tg300 ; cotg30 0 ? Ví dụ 7 : (quan sát hình 22 SGK trang 65) Tính cạnh y Cạnh y là kề của góc 30 0 Tìm sin45 0 và cos450 tg45 0 và cotg450 Nhận xét góc 300 và 600 2 - Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau (Định lý : SGK trang 65) sin  = cos  ; cos  = sin  tg  = cotg  ; cotg  = tg  Ví dụ 5 : 2 sin45 0 = cos450 = 2 tg450 = cotg450 = 1 Ví dụ 6 : 1 sin30 0 = cos600 = 2 3 cos300 = sin600 = 2 3 tg300 = cotg600 = 3 cotg300 = tg600 = 3 Xem bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt (xem bảng trang 65) y 17  y = 17.cos30 0 3 y = 17   14,7 2 Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà  Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt  Làm bài 13, 14, 15, 16, 17/77 cos300 =  -7- Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 6 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu  Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập  Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó II. Phương pháp dạy học SGK, thước, e-ke, com-pa III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ :  Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông  Phát biểu định lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau  Làm bài 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17/76, 77 3/ Luyện tập : OPQ vuông tại O có Bài 10 - SGK trang 76 OQ sin34 0 = sin P̂ = PQ OP cos340 = cos P̂ = PQ OQ tg34 0 = tg P̂ = OP OP cotg34 0 = cotg P̂ = OQ Bài 11 - SGK trang 76 P̂ = 340  ABC ( Ĉ = 1V) có : AC = 0,9 (m) BC = 1,2 (m) Tính các tỉ số lượng giác của B̂ và  ? Đổi độ dài AC, BC theo đơn vị (dm) Tính AB  Các tỉ số lượng giác của B̂ (hoặc  ) Chú ý : Góc nhỏ hơn 45 0 (nhưng sao cho chúng và các góc đã cho là phụ nhau) Cách làm 20(b, c, d) AC 2  BC 2  9 2  12 2  15 AC 9 3 BC 12 4 sin B̂ =   ;cos B̂ =   AB 15 5 AB 15 5 AC 9 3 BC 12 4 tg B̂ =   ;cotg B̂ =   BC 12 4 AC 9 3 vì  + B̂ = 900 nên : 4 3 sin  =cos B̂ = ; cos  =sin B̂ = 5 5 4 3 tg  =cotg B̂ = ; cotg  =tg B̂ = 3 4 AB = Áp dụng định lý về tỉ số lượng giác của hai Bài 12 - SGK trang 76 góc phụ nhau sin60 0 = cos300 ; cos750 = sin150 sin52 030’ = cos37030’ ; cotg820 = tg8 0 Học sinh nêu cách tg80 0 = cotg100 dựng, thực hành -8- Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU tương tự Chú ý cạnh đối, cạnh kề so với góc  a/ Trong tam giác So sánh cạnh huyền với vuông : cạnh đối, cạnh kề của góc  cạnh góc vuông đều là cạnh góc vuông  cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền sin  b/ ? Lập tỉ số : cos  So sánh các tỉ số đó với cos  ? tg  ; cotg  theo định sin  nghĩa tg  = ? cotg  = ? c/ sin2  = ? Hướng dẫn học sinh lần cos2  = ? lượt tính (dựa vào định  Nhận xét, áp nghĩa của sin  ; cos  dụng định lý Pytago và dựa vào định lý Pytago) Bài 13 - SGK trang 77 2 a/ sin  = 3 Chọn độ dài 1 đơn vị Vẽ góc xOy = 1V Trên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị) Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại N. Khi đó ONM=  Bài 14 - SGK trang 77 a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn nhất doi ke  sin    1; cos   1 huyen huyen doi sin  huyen doi b/    tg ke cos  ke huyen ke cos  huyen ke    cot g sin  doi doi huyen doi ke tg  .cotg  =  1 ke doi doi 2 ke 2 c/ sin2  + cos2  =  huyen 2 huyen 2 =  -9- doi 2  ke 2 huyen 2  1 huyen 2 huyen 2 Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 7+8 BẢNG LƯỢNG GIÁC I. Mục tiêu  Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác  Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại) II. Phương pháp dạy học Bảng lượng giác; máy tính (nếu có) III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này đối với hai góc phụ nhau 3/ Bài mới : Hoạt động 1 : Cấu tạo của bảng lượng giác Bảng lượng giác có từ trang 52  58 của cuốn bảng số Dựa vào tính chất của các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau 1 - Cấu tạo bảng lượng giác a/ Bảng sin và cosin :  Bảng chia thành 16 cột (trong đó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)  11 ô giữa của dòng đầu ghi số phút là bội số của 6  Cột 1 và 13 : ghi số nguyên độ (cột 1 : ghi số tăng dần từ 0 0  900; cột 13 ghi số giảm dần từ 900  00)  11 cột giữa ghi các giá trị của sin  (cos  ) b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X) c/ Bảng tg của các góc gần 90 0 và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh 2 - Nhận xét : với 00 <  < 900 thì : sin  và tg  tăng cos  và cotg  giảm Hoạt động 2 : Cách dùng bảng lượng giác GV hướng dẫn HS tìm sin  : Hướng dẫn HS dùng bảng VIII : - Tra số độ ở cột 1 - Tra số phút ở dòng 1 - Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút GV hướng dẫn HS tìm cos  : Dùng bảng VIII : - Tra số độ ở cột 13 - Tra số phút ở dòng cuối - Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột phút Chú ý : Trường hợp số phút không phải là bội số của 6 (xem SGK) Tra bảng tính tg  : hướng dẫn tra bảng IX Tra số độ ở cột 1, số phút ở dòng 1. Giá trị ở vị trí giao của dòng và cột là phần thập phân; còn phần nguyên lấy theo phần nguyên của giá trị gần nhất Tra bảng tính cotg  : tương tự như trên với số độ ở cột 13, số phút ở dòng cuối - 10 - a/ Tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước VD1 : Tính sin46 012’ (Xem bảng 1 - SGK trang 8) Ta có : sin46012’  0,7218 VD2 : Tính cos33014’ (Xem bảng 2 - SGK trang 9) Vì cos33014’< cos33012’, nên cos33014’ được tính bằng cos33012’ trừ đi phần hiệu chỉnh ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào) Ta có : cos33 014’  0,8368 - 0,0003  0,8365 VD3 : Tính tg52 018’ (Xem bảng 3 - SGK trang 79) Ta có : tg52018’  1,2938 VD4 : Tính cotg47024’ (Xem bảng 4 - SGK trang 69) Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Để tính tg của góc 760 trở lên và cotg của góc 14 0 trở xuống, dùng bảng X Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần hiệu chỉnh trong bảng VIII và IX Tìm trong bảng VIII số 0,7837 với 7837 là giao của dòng 510 và cột 36’ Tương tự tìm  khi biết cotg  (gióng cột 13 và dòng cuối) Tra bảng VIII ta có : sin26030’ < sinx < sin26036’  26030’ < x < 26036’ Tương tự : cos56024’ < x < cos56018’  56024’ > x > 56018’ Ta có : cotg47024’  0,9195 VD5 : Tính tg82 013’ (Xem bảng 5 - SGK trang 70) VD6 : Tính cotg8032’ (Xem bảng 6 - SGK trang 70) Chú ý : (SGK trang 70) b/ Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ số lượng giác của góc đó VD7 : Tìm  biết sin  = 0,7837 Tra bảng    51036’ VD8 : Tìm  biết cotg  = 3,006 Tra bảng    18024’ Chú ý : SGK trang 71 VD9 : Tìm góc x biết sinx  0,447 Tra bảng    270 VD10 : Tìm góc x biết cosx  0,5547 Tra bảng    560 4/ Hướng dẫn về nhà  Xem bài “Máy tính bỏ túi Casio FX-220”  Làm bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 trang 84  - 11 - Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 9 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại II. Phương tiện dạy học Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220 III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : sửa bài tập 20 - SGK trang 74 3/ Luyện tập : GV hướng dẫn luyện tập bài 27 và 28 bằng cách dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chỉnh) Góc tăng thì sin góc đó ra sao ? Tương tự suy luận cho cos, tg, cotg Chia lớp làm 4 nhóm; mỗi nhóm cử hai đại diện ghi kết quả trên bảng (1 học sinh ghi kết quả bài 27; 1 học sinh ghi kết quả bài 28) Góc tăng thì : sin tăng; cos giảm; tg tăng; cotg giảm Bài 20/84 a/ sin70013’  0,9410 b/ cos25 032’  0,8138 c/ tg43 010’  0,9380 d/ cotg25 018’  2,1155 Bài 22/84 a/ sin200 < sin70 0 (vì 20 0 < 70 0) b/ cos25 0 > cos63015’(vì 250 < 63015’) c/ tg73 020’ > tg450 (vì 73020’ > 450) d/ cotg20 > cotg37 040’(vì 20 < 37040’) Bài 23/84 a/ sin 25 0 sin 25 0 sin 25 0   1 cos 65 0 sin(90 0  65 0 ) sin 25 0 b/ tg580 - cotg320 = tg580 - cotg(900 - 32 0) = tg580 - tg580 = 0 Nhắc lại định lý về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau sin  = cos(900 -  ) Dựa vào định lý đó để tg  = cotg(900 -  ) biến đổi : cos650= sin(90 0 - 650) 0 cos65 = sin? cotg32 0= tg(90 0 - 320) 0 cotg32 = tg? (hoặc ngược lại) 4/ Hướng dẫn về nhà : Xem trước bài “hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông” (soạn trước phần ?1 ; ?2)  - 12 - Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 10+11 HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH VÀ CÁC GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC VUÔNG I. Mục tiêu  Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông  Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông  Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông” II. Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : a/ Cho  ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc B̂ và góc Ĉ b/ Hãy tính AB, AC theo sin B̂ , sin Ĉ , cos B̂ , cos Ĉ c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tg B̂ , tg Ĉ , cotg B̂ , cotg Ĉ 3/ Bài mới : Hoạt động 1 : Các hệ thức Dựa vào các câu hỏi kiểm tra bài cũ để hoàn thiện ?1 Một HS viết tất cả tỉ số lượng giác của góc B̂ và Ĉ Hai HS khác lên thực hiện câu hỏi (b) và (c) của kiểm tra bài cũ GV tổng kết lại để rút ra định lý AC  AC = BC.sin B̂ BC AB sin Ĉ =  AB = BC.sin Ĉ BC AB cos B̂ =  AB = BC.cos B̂ BC AC cos Ĉ =  AC = BC.cos Ĉ BC AC tg B̂ =  AC = AB.tg B̂ AB AB tg Ĉ =  AB = AC.tg Ĉ AC AB cotg B̂ =  AB = AC.cotg B̂ AC AC cotg Ĉ =  AC = AB.cotg Ĉ AB Bài toán đặt ra ở đầu bài, chiếc thang cần phải đặt ? Hoạt động 2 : Áp dụng giải tam giác vuông Giải thích thuật ngữ “Giải tam giác vuông” sin B̂ = 1 - Các hệ thức a/ Tổng quát b = a.sin B̂ = a.cos Ĉ c = a.sin Ĉ = a.cos B̂ b = c.tg B̂ =c.cotg Ĉ c = b.tg Ĉ = b.cotg B̂ Định lý : (SGK trang 86) VD : Chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là : 3.cos65 0  1,27 (m) 2 - Giải tam giác vuông VD4 (SGK trang 87) - Xét VD4 : Tìm OP; OQ; Q̂ VD4 : (SGK trang 87) Q̂ = 900 - P̂ = 900 - 360 = 540 Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông : - 13 - Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU OP = PQ.sin Q̂ = 7.sin540  5,663 OQ = PQ.sin P̂ = 7.sin36 0  4,114 VD5 (SGK trang 87) - Xét VD5 : Giải tam giác vuông LMN Tìm N̂ ; LN; MN (có thể tính MN bằng Pytago) (Cho HS tính thử  nhận xét : phức tạp hơn) HS đọc kỹ phần lưu ý (SGK trang 88) Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà  Áp dụng làm bài tập 26, 27/88  Bài tập về nhà 28, 29, 30, 31/89  - 14 - VD5 : N̂ = 90 0 - M̂ = 900 - 510 = 390 LN = LM.tg M̂ = 2,8 .tg51 0  3,458 LM 2,8 MN =   4,449 0 0,6293 cos 51 Lưu ý : (SGK trang 78) Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 12 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu Vận dụng vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông vào việc “Giải tam giác vuông” II. Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ :  Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của các góc nhọn  Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và các tỉ số lượng giác của các góc nhọn 3/ Luyện tập : GV cho luyện tập : Bài 28/SGK Tương tự bài 29 và tìm ra được hệ thức áp dụng tương ứng (lưu ý ở đây là tìm góc  ) HS sửa và phân tích dẫn đến hệ thức cần dùng (  tg    ?) Bài 28 - SGK trang 89 7 tg  =    60015’ 4 Bài 29/SGK : (Xem h.35 SGK) Có cạnh huyền, 1 cạnh góc vuông, phải tìm góc  ? Lưu ý cạnh góc vuông đã biết kề với góc   hệ thức phải dùng Bài 30/SGK GV hướng dẫn Kẻ BK  AC (K  AC) tìm số đo KBC; KBA Tính độ dài BK Hệ thức phải dùng có dạng : ke cos  = , từ đó   huyen (dựa vào bảng lượng giác) Bài 29 - SGK trang 89 250 cos  = 320    38 037’ Xét  KBA vuông tại K; tìm AB ? Xét  ABN ( N̂ = 1V) tìm AN KBC = 90 0 - 300 = 600  KBA = 600 - 380 = 220  KBC là nửa tam giác đều 1  BK = BC = 5,5 2 Áp dụng hệ thức liên quan cạnh huyền và cos  Dùng hệ thức quan hệ giữa cạnh huyền và sin  - 15 - Bài 30 - SGK trang 89 BK 5,5  0 cos KB̂A cos 22  5,93 a/ AN = AB.sinABN = 5,93.sin380  3,65 AB = Giáo án Hìnhhọc lớp 9 Tương tự suy luận tính AC -GV: NGUYEN KY ANH VU HS nêu hệ thức cần dùng rồi suy ra b/ AC = AN cos AĈN  4,21  3,65 cos 30 0 4/ Hướng dẫn về nhà GV hướng dẫn và mô tả nội dung bài 39 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài  - 16 - Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 13+14 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI I. Mục tiêu  Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó  Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được  Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể II. Phương tiện dạy học Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số) III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Thực hiện : Hoạt động 1 : Xác định chiều cao của vật GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ : - HS chuẩn bị : giác kế, thước xác định chiều cao của cột cờ cuộn, máy tính (hoặc bảng số) mà không cần lên đỉnh cột - HS làm theo các bước hướng Dựa vào sơ đồ h.34 - SGK dẫn (quan sát h.38 - SGK trang trang 90. GV hướng dẫn HS 80) thực hiện và kết quả tính - Độ cao cột cờ là AD : được là chiều cao AD của cột AD = AB + BD (BD = OC = b) cờ - Dựa vào  AOB vuông tại B để AD = b + a.tg  có : AB = a.tg  Hoạt động 2 : Xác định khoảng cách 1 - Xác định chiều cao của vật Các bước thực hiện : (Xem SGK trang 80) - Dùng giác kế đo : AOB =   tính tg  - Độ cao cột cờ : AD = b + a.tg  GV nêu nhiệm vụ : xác định - HS chuẩn bị : eke đạc, giác kế, 2 - Xác định khoảng cách chiều rộng con đường trước thước cuộn, máy tính (hoặc bảng Các bước thực hiện : cổng trường mà việc đo đạc số) (Xem SGK trang 81) chỉ tiến hành tại một bên (Quan sát h.35 - SGK trang 91) - Dùng giác kế đạc vạch đường - Chiều rộng con đường AB = b Ax  AB Dựa vào sơ đồ h.35 - SGK - Dựa vào  ABC vuông tại A - Đo AC = a (C Ax) trang 81. GV hướng dẫn HS có AB = a.tg  - Dùng giác kế đo thực hiện và kết quả tính ACB =   tính tg  được là chiều rộng AB của - Chiều rộng :AB = a.tg  con đường 3/ Đánh giá kết quả Kết quả thực hành được GV đánh giá theo thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ : 3, ý thức kỷ luật : 3, kết quả thực hành : 4). Điểm mỗi cá nhân được lấy theo điểm chung của tổ  - 17 - Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Tiết 15+16 ÔN TẬP CHƯƠNG I I. Mục tiêu  Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông  Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau  Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể II. Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ III. Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương 3/ Bài tập ôn chương : Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 92 GV cho HS quan sát hình và thực hiện viết hệ thức Xét hình 39, GV cho HS thực hiện cả hai câu hỏi 2 và 3 GV yêu cầu HS giải thích thuật ngữ “Giải tam giác vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4 SGK trang 92 Cử 3 HS lên thực hiện mỗi em một câu 4 HS đại diện 4 tổ lên thực hiện lần lượt 2a, 2b, 3a, 3b HS phát biểu trả lời câu hỏi 4 Câu hỏi 1/ a. p2 = p’.q ; r2 = r’.q 1 1 1 b. 2  2  2 h p r 2 c. h = p’.r’ 2/ b c ; cos  = a a b c tg  = ; cotg  = c b b. sin  = cos  ; cos  = sin  tg  = cotg  ; cotg  = tg  3/ a. b = a.sin  = a.cos  c = a.sin  = a.cos  b. b = c.tg  = c.cotg  c = b.tg  = b.cotg  4/ Để giải một tam giác vuông cần biết hai yếu tố. Trong đó có ít nhất một yếu tố là cạnh a. sin  = Hoạt động 2 : Bài tập ôn chương I GV cho HS trả lời trắc nghiệm các bài 33, 34 (xem h.41, h.42, h.43) HS thi đua lấy câu trả lời nhanh nhất - 18 - Bài 33/SGK trang 93 a/ (h.41) - Ĉ b/ (h.42) - D̂ Giáo án Hìnhhọc lớp 9 -GV: NGUYEN KY ANH VU Trong tam giác vuông, tỉ số giữa hai cạnh góc vuông liên quan tới tỉ số lượng giác nào của góc nhọn ? tg và cotg của góc nhọn tg của góc nhọn này là cotg của góc nhọn kia 1 HS tính tg  , từ đó 1 HS xác định góc  và suy ra góc  Hãy tìm góc  và góc  ? GV hướng dẫn HS chia 2 trường hợp : a/ (Xét h.48a SGK trang 84) Tính AC  AHB vuông cân tại H  AH ? Tính AC c/ (h.43) - Ĉ Bài 34/SGK trang 93 a/ (h.44) - Ĉ b/ (h.45) - Ĉ Bài 35/ SGK trang 94 19 tg  =  0,6786    34 0 28  = 90 0 -   90 0 - 340  560 Vậy các góc nhọn của tam giác vuông có độ lớn là :   34 0 ,   56 0 Bài 36/SGK trang 94 AH = BH = 20 (cm) Áp dụng định lý Pytago cho  AHC vuông tại C : AC = AH 2  HC 2 = 20 2  212 = 29 (cm) b/ (Xét h.48b SGK trang 84) Tính A’B’ Tương tự cách trên tính A’H’ ? Tính A’B’ A’H’ = B’H’ = 21 (cm) A’B’ = A' H' 2  B' H' 2 = 212  212 = 21 2  29,7 (cm) GV cho HS quan sát h.49 SGK trang 84 Để tính IB thì phải xét  IKB vuông tại I Tính IA bằng cách xét  IKA vuông tại I IK = 380 (m) IKB = 50 0 + 150  IB  ? IK = 380 (m) IKA = 50 0  IA  ? Chiều cao vật là : (Quan sát h.50 SGK trang 85) b + a.tg  Áp dụng phương pháp xác với b = 1,7 (m) định chiều cao của vật a = 30 (m);  = 35 0 GV hướng dẫn HS vẽ hình Theo giả thiết : 2 tg21 048’ = 0,4 = 5  B̂  y  x - 19 - Bài 38/SGK trang 95 IB = IK.tg(50 0 + 150) = 380.tg650  814,9 (m) IA = IK.tg50 0 = 380.tg50 0  452,9 (m) Vậy khoảng cách giữa thuyền A và B là : AB = IB - IA = 814,9 - 452,9 = 362 (m) Bài 40/SGK trang 95 Chiều cao của cây là : 1,7 + 30.tg350  22,7 (m) Bài 41/SGK trang 95 2 tg B̂ =  B̂  210 48' hay 5
- Xem thêm -