Tài liệu Bộ đề thi và đáp án kỳ thi tuyển công chức 2015 các môn nghiệp vụ chuyên ngành [full]

  • Số trang: 125 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 69103 |
  • Lượt tải: 151
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

BỘ ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC 2015 CÁC MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH [FULL]
BỘ ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC 2015 CÁC MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH - MÔN KIẾN THỨC CHUNG MÔN TIẾNG ANH MÔN TIN HỌC MÔN CHUYÊN NGÀNH VĂN PHÒNG MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA – THỂ THAO – DU LỊCH MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH CÔNG THƯƠNG MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH NGOẠI VỤ MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH NỘI VỤ MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH TƯ PHÁP UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh: .................................................. Số báo danh: .............................................................. ĐỀ CHÍNH THỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đề thi môn: Kiến thức chung Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (4 điểm) Trong chương trình tổng thể cải cách hành chính giai đoạn 2011 – 2020 (được ban hành tại Nghị quyết số 30c/NQ-CP, ngày 08/11/2011 của Chính phủ), một trong những nhiệm vụ trọng tâm là cải cách thủ tục hành chính. Bằng hiểu biết của mình, anh (chị) hãy nêu vai trò, ý nghĩa của thủ tục hành chính đối với nhà nước và xã hội. Cho ví dụ để minh họa. Câu 2 (3 điểm) Anh (chị) hãy phân tích nguyên tắc “công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát” trong thi hành công vụ của công chức được quy định tại Khoản 3, Điều 3 của Luật Cán bộ, công chức năm 2008. Liên hệ thực tế tại cơ quan anh (chị) đang công tác hoặc địa phương nơi cư trú để đánh giá việc thực hiện nguyên tắc này. Câu 3 (3 điểm) Theo anh (chị), việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ có được xem là nghĩa vụ của công chức hay không? Vì sao? Liên hệ thực tiễn. Ghi chú: - Thí sinh được sử dụng tài liệu trong phòng thi; - Không được mang vào phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện thông tin khác; - Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đáp án và biểu điểm môn: Kiến thức chung Câu 1: (4 điểm) Yêu cầu: - Nêu được khái niệm về thủ tục hành chính; - Vai trò của thủ tục hành chính đối với nhà nước và xã hội; - Ý nghĩa của thủ tục hành chính; - Cho ví dụ để minh họa. Gợi ý những điểm chính: I. Khái niệm về thủ tục hành chính (01 điểm) - Thủ tục hành chính là một loại quy phạm pháp luật quy định trình tự về thời gian, về không gian khi thực hiện một thẩm quyền nhất định của bộ máy nhà nước, là cách thức giải quyết công việc của các cơ quan nhà nước trong mối quan hệ với các cơ quan, tổ chức và công dân. - Thủ tục hành chính là những quy định cụ thể về trình tự, cách thức sử dụng thẩm quyền của từng cơ quan để giải quyết công việc phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao. (Lưu ý: Thí sinh có thể nêu một trong hai cách hiểu trên) II. Vai trò của thủ tục hành chính (01 điểm) 1. Vai trò chung (0,4 điểm), mỗi ý nhỏ 0,2 điểm - Thủ tục hành chính có vai trò quan trọng trong đời sống xã hội, ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp và đời sống nhân dân. - Thông qua thủ tục hành chính, các cá nhân, tổ chức thực hiện được quyền lợi, nghĩa vụ của mình; đồng thời, các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện được chức năng quản lý nhà nước. 2. Vai trò cụ thể (0,6 điểm), mỗi ý nhỏ 0,2 điểm - Thủ tục hành chính đảm bảo cho các quy định trong các quyết định hành chính được thực hiện một cách thuận lợi, thống nhất, làm cho tính nghiêm minh của pháp luật được nâng cao. - Thủ tục hành chính góp phần xây dựng hiệu quả làm việc trong cơ quan, tổ chức; là cơ sở để xác định trách nhiệm công việc được giao; đảm bảo công việc được tiến hành trôi chảy, có sự kiểm soát. 1 - Làm giảm sự phiền hà, cửa quyền, tùy tiện; giúp công việc được giải quyết nhanh hơn, góp phần chống tệ tham nhũng, sách nhiễu. III. Ý nghĩa của thủ tục hành chính (01 điểm), nêu mỗi ý được 0,25 điểm - Thực hiện tốt thủ tục hành chính sẽ tạo thuận lợi cho kinh tế phát triển, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của nền hành chính nhà nước, đáp ứng được yêu cầu hội nhập và phát triển; thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. - Là “chiếc cầu nối” quan trọng giữa cơ quan nhà nước với dân, là cơ sở của mối quan hệ nhà nước – công dân. - Góp phần hướng dẫn công dân thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật; tăng niềm tin của người dân, doanh nghiệp, tổ chức đối với chính quyền. - Cải cách thủ tục hành chính là đòi hỏi tất yếu từ thực tiễn phát triển kinh tế xã hội của đất nước ta trong giai đoạn hiện nay. IV. Cho ví dụ để minh họa (01 điểm) - Các ví dụ để minh họa có thể tách riêng theo từng nội dung hoặc có thể cho ví dụ chung về ý nghĩa của cải cách thủ tục hành chính. - Nếu các ví dụ sát hợp, chứng tỏ thí sinh hiểu nội dung, đạt điểm tối đa. Câu 2 (3 điểm) Yêu cầu: I. Nêu hoặc giải thích được các khái niệm: - Hoạt động công vụ; - Công khai trong thi hành công vụ; - Minh bạch trong thi hành công vụ; - Thực hiện đúng thẩm quyền trong thi hành công vụ; - Có sự kiểm tra, giám sát trong thi hành công vụ; II. Nêu ý nghĩa, tác dụng việc thực hiện nguyên tắc “công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát” trong thi hành công vụ của công chức. III. Liên hệ Gợi ý những điểm chính: I. Nêu các khái niệm (01 điểm), mỗi ý nhỏ được 0,2 điểm. 1. Khái niệm chung về hoạt động công vụ - Hoạt động công vụ là việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và các quy định khác có liên quan. (Điều 2, Luật Cán bộ, công chức năm 2008). 2 - Hoạt động công vụ là hoạt động mang tính quyền lực của nhà nước do cán bộ, công chức tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước, phục vụ các lợi ích của Đảng, nhà nước, nhân dân và xã hội (Thí sinh có thể nêu một trong hai khái niệm trên) 2. Công khai trong thi hành công vụ - Là việc cán bộ, công chức có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời và chính xác những thông tin chính thức có trong văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành (trừ những thông tin liên quan đến bí mật nhà nước) và phương thức thực hiện công vụ cho các đối tượng có liên quan đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. - Nội dung, hình thức và phương pháp công khai phải thực hiện theo quy định của pháp luật, theo quy chế của cơ quan và điều kiện cụ thể của từng đối tượng tiếp nhận thông tin. 3. Minh bạch trong thi hành công vụ Là sự rõ ràng, rành mạch; là việc cung cấp kịp thời cho công dân, tổ chức những thông tin phù hợp dưới hình thức dễ hiểu, dễ thực hiện. Làm tốt điều này sẽ nâng cao trách nhiệm của công chức khi thi hành công vụ; đồng thời giúp người dân và các tổ chức dự báo được kết quả khi tiếp cận với hoạt động công vụ. 4. Thực hiện đúng thẩm quyền - Thẩm quyền là nhiệm vụ, quyền hạn của công chức khi thi hành công vụ. - Việc thực hiện đúng thẩm quyền là một yêu cầu bắt buộc, mang tính nguyên tắc mà công chức phải tuân thủ; đảm bảo cho hoạt động công vụ được thực hiện đúng quy định của pháp luật và đạt hiệu quả cao. 5. Kiểm tra, giám sát trong thi hành công vụ Là hoạt động xem xét, đánh giá của các chủ thể nhằm đảm bảo cho hoạt động công vụ được thực hiện đúng pháp luật, đạt hiệu quả cao. II. Nêu ý nghĩa, tác dụng của việc thực hiện nguyên tắc “công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát” trong thi hành công vụ của công chức (01 điểm). Mỗi khái niệm nêu ý nghĩa, tác dụng để chứng minh, được 0,25 điểm; cụ thể: 1. Ý nghĩa, tác dụng của công khai trong thi hành công vụ: - Đảm bảo tính hợp pháp của hoạt động công vụ, là phương thức thực hiện quyền làm chủ của người dân trong hoạt động kiểm tra, giám sát. - Là yếu tố để công chức thực hiện nghiêm túc trách nhiệm, nghĩa vụ của mình; đồng thời là điều kiện để nhân dân tham gia giám sát, phát hiện và đấu tranh với những hành vi sai trái của công chức, góp phần nâng cao hiệu quả nền công vụ. 3 2. Ý nghĩa, tác dụng của minh bạch trong thi hành công vụ: - Giúp xây dựng một nền hành chính trong sạch, có hiệu lực, hiệu quả. - Đòi hỏi khi công chức tham gia thi hành công vụ phải đảm bảo công bằng, dân chủ, công khai các hoạt động của mình theo quy định của pháp luật; tránh sự tùy tiện, vượt quá thẩm quyền. 3. Ý nghĩa, tác dụng của việc thực hiện đúng thầm quyền: Giúp công chức sử dụng đúng các quyền được giao phù hợp với chức năng, nhiệm vụ theo quy định; tránh tình trạng chủ quan, dẫn đến vi phạm pháp luật. 4. Ý nghĩa, tác dụng của việc kiểm tra, giám sát trong thi hành công vụ: - Đảm bảo cho công chức chấp hành nghiêm chỉnh và đầy đủ các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tránh sự lạm dụng quyền lực; làm cho công chức thực sự là công bộc của dân. - Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng đối với nền công vụ; là biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật trong thực thi công vụ của công chức. Lưu ý: - Các yếu tố trong nguyên tắc trên có quan hệ biện chứng, tương hỗ nhau. - Khi nêu hoặc giải thích khái niệm, có thể đánh giá ý nghĩa, tác dụng của từng thành tố trong nguyên tắc hoặc tách riêng nội dung đánh giá ý nghĩa, tác dụng của cả nguyên tắc trong thi hành công vụ của công chức. III. Liên hệ thực tế (01 điểm) - Đánh giá mặt đã làm được trong việc chấp hành nguyên tắc trên của công chức tại cơ quan hoặc địa phương mà thí sinh đang công tác hoặc cư trú (0,3 điểm). - Nhận xét những mặt hạn chế trong việc chấp hành nguyên tắc (0,3 điểm). - Đề xuất một số giải pháp (0,4 điểm). Lưu ý: Nội dung liên hệ đầy đủ, có chiều sâu, đạt điểm tối đa. Câu 3 (3 điểm) - Yêu cầu 1 (0,5 điểm): Việc chấp hành quy định về đạo đức. văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ được xem là nghĩa vụ của công chức. - Yêu cầu 2 (1,0 điểm): Giải thích tại sao việc chấp hành quy định về đạo đức. văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ được xem là nghĩa vụ của công chức: Vấn đề đạo đức, văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ là nội dung quan tâm chung của tất cả các nhà nước. Vì, mọi quyền lực của nhà nước được thực thi phản ảnh qua nền công vụ và hoạt động công vụ nếu không có những tiêu chuẩn đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức làm chuẩn mực thì uy tín của nhà nước sẽ không thể có. Chính vì vậy, với bản chất nhà nước của dân, do dân, vì dân, những 4 chuẩn mực đạo đức, văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ đã được nhà nước ta cụ thể hóa thành những quy phạm pháp luật, bắt buộc mọi công chức phải nghiêm chỉnh chấp hành. Cụ thể: + Điều 15 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định: “Cán bộ, công chức phải thực hiện cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư trong hoạt động công vụ” (0,25 điểm). + Điều 16 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định: “Trong giao tiếp ở công sở, cán bộ công chức phải có thái độ lịch sự, tôn trọng đồng nghiệp; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc. Cán bộ công chức phải lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; công bằng, vô tư, khách quan khi nhận xét, đánh giá; thực hiện dân chủ và đoàn kết nội bộ. Khi thi hành công vụ, cán bộ, công chức phải mang phù hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp” (0,25 điểm). + Điều 17 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 quy định: “Cán bộ, công chức phải gần gũi với nhân dân; có tác phong, thái độ lịch sự, nghiêm túc, khiêm tốn; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc… Cán bộ, công chức không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ” (0,25 điểm). + Hiến pháp năm 2014 cũng đã khẳng định lại “Các cơ quan nhà nước, cán bộ viên chức phải tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân, liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân; kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng,lãng phí và mọi biểu hiện quan liêu, hách dịch, cửa quyền” (0,25 điểm). - Yêu cầu 3 (1,5 điểm): Liên hệ thực tiễn để có nhận xét về việc chấp hành các quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ ở cơ quan, đơn vị anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú (có 3 ý, mỗi ý 0,5 điểm). - Nêu vài nét về đặc điểm tình hình ở cơ quan đơn vị mà anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú có ảnh hưởng đến việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ. - Nhận xét trong việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ ở cơ quan đơn vị mà anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú. - Đánh giá mặt chưa làm được trong việc chấp hành quy định về đạo đức, văn hóa giao tiếp của công chức trong thi hành công vụ ở cơ quan, đơn vị mà anh (chị) công tác hoặc địa phương nơi cư trú. 5 UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh: .................................................. Số báo danh: .............................................................. ĐỀ CHÍNH THỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đề thi môn: Tiếng Anh Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. MULTIPLE CHOICE: Choose the best answer and blacken your choice (15 points) 1. She is one of the famous architects in our country. She often ..................beautiful houses. A. designs B. is designing C. has designed D. designed 2. Pick out the words whose underlined part is pronounced differently from that of the other words. A. decide B. collect D. celebrate D. certain 3. Do you believe that such a problem can...? A. solve B. be solving C. is solved D. be solved 4. When I arrived home last night, I discovered that Jane................... A. had gone B. went C. has gone D. goes 5. “Thank you for your help, Mary.” - “..................” . A. With all my heart B. Never remind me C. All it is for you D.It’s my pleasure 6. When I came, an experiment .................. in the lab. A. was being holding B. has been held C. was being held D. has held 7. “Why did you buy this watch?” - “It was .................. I could find.” A. cheapest B. cheapest one C. the cheapest one D. the most cheapest 8. When my children were little, we .................. hours playing in the garden. A. used to spending B. used to spend C. are used to spending D. are used to spend 9. This soup is .................. hot for her to eat. A. too B. so C. very D. much 10. If I .................. the lottery, I would give most to charity. A. win B. won C. will win D. had won 11. The teacher told her students to concentrate .................. what she was saying. A. on B. at C. to D. about 12. I turned on the electric fan .................. the room was hot. A. because B. despite C. although D. so 13. Mr Black has coughed a lot and he has to .................. smoking. A. look up B. wash up C. give up D. hold up 14. “Have you got any plans for the weekend?” - “Yes, I .................. my grandparents” A. visit B. am going to visit C. will visit D. may visit 15. Would you like .................. that for you? A. me doing B. me to do C. be D. to being II. READING 1. Read the following passage and choose the best answer for the gaps (15 points) What is life like for today students? As the university and college terms began, I talked to a few students about their lives. Sarah James is a second year biology student. “Money is a big problem” said Sarah. “I can eat quite cheaply at the university, but I spend quite a lot on transport. I also spend much on clothes, as I like to wear things that are in fashion.” 1 Colin Peters, who is studying engineering, disagrees. “I don’t spend anything on clothes, unless you count my climbing boots.” he said. “I’m very keen on climbing, and I do need special equipment, some of which is very expensive. Luckily, my parents gave me the money for my birthday in November. Not much of my money goes on transport, because I have a bicycle.” Diana Bell is a first year fashion students. “I make all my own clothes. This should save me money, but in fact, the materials are very expensive. I don’t know how I would manage if I didn’t sell some of the dresses and hats I made to the other students. Everything is expensive.” she said. “That includes the rent, food, transport and heating for the flat in winter.” Jack is a science student in his final year. “What do I spend my money on? Well, not on clothes, and not a lot on going out in the evening. My rent is expensive, and I suppose I spend quite a lot on books.” 1. This reading passage is from ……………….. A. A student’s notebook. C. A magazine article. B. A letter to friend. D. An advertisement. 2. The aim of the writer is to ………………… A. show how students live. C. explain that students work hard. B. give advice to students. D. complain about students’ way of life. 3. The students’ main problem is…………………. A. deciding on what to wear. C. finding enough time to study. B. living on the money they receive. D. cooking their own food. 4. Colin is different from Sarah because…………………… A. He has generous parents who help him. C. He is not a second year student. B. He doesn’t need to study very hard. D. His clothes and transport cost less. 5. Which of the following is TRUE for Diana? A. “I haven’t bought any clothes this year but I will have to next year when I start work.” B. “I’m going to buy a new pair of boots this winter, after my birthday.” C. “I bought a new jacket and trousers yesterday, so I haven’t any money.” D. “A friend is going to pay me to make a jacket for her, so I will have enough money after all.” 2. Read the following passage and choose the best answer (20 points) Lucky Escape After having saved for years the Clarke family were finally in a position to see their dream come true. They (1)................. ready to travel from Scotland to start a new life (2) .... ............ America. The (3) .................. family were very excited about their (4) .................. by ship across the Atlantic. However, just days before their departure, one of their sons was bitten by a dog. Their plans fell through when they were told they (5) ................. not be able to travel because of the possibility (6) ... ............... boy could have rabies. The family were devastated and the father went to the docks to watch the ship that he had hoped would (7) .................. them to their new life depart. As he stood on the harbour thinking about his son, he watched the ship and wondered (8) .................. the family would ever get to make the journey. However, soon (9) ..................... this disappointment the father discovered how fortunate the family had been. The son did not have rabies and a few days later the news came (10) ................. the ship the Clarke family should have been on had sunk. The Titanic had gone down with hundreds of people losing their lives. 1. A. was B. been C. were D. had 2 2. A. on B. at C. in D. to 3. A. total B. whole C. all D. altogether 4. A. trip B. going C. travel D. journey 5. A. could B. had C. would D. should 6. A. some B. one C. a D. the 7. A. move B. take C. … D. drive 8. A. why B. how C. if D. because 9. A. since B. when C. until D. after 10. A. that B. which C. when D. how III. USE OF ENGLISH 1. Guided Sentence Building: Make complete sentences from the cues given (20 points) Example: What time / you / get up?  What time do you often get up? 1. She / decided / go out / because / bad weather. 2. When / I / in primary school / I / used/ ride / bicycle to school. 3. I / meet / one of my old friends / when / I / walking / street. 4. I / look forward / hear about / results / my exams. 5. The suitcase / so / heavy / I could / carry / it. 2. Transformation (20 points) Complete the second sentence so that it means the same as the first. Write only the missing words on your answer sheet. Example: The bus station is near the new shopping centre. →The bus station isn't far from the new shopping centre. 1. 'Do you know where Tony is?' I asked my brother. → I asked my brother if he knew .................... 2. She had no intention of insulting you. She didn't .................... you. 3. They've postponed the wedding until the spring. → The wedding .................... off until the spring. 4. It is impossible to sit on the grass because it is too wet. → The grass isn't .................... sit on. 5. He is often given bottles of wine as presents. → People often .................... bottles of wine as presents. IV. WRITING (10 points) An English friend of yours, Jeff gave a party yesterday, which you enjoyed. Write an email (35-45 words) to send to Jeff. In your email, you should:    thank him for the party. say what you liked best. suggest when you could both meet again. The end 3 UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đáp án và biểu điểm môn: Tiếng Anh I. MULTIPLE CHOICES: Choose the best answer and blacken your choice (15 points) 1. * B C D 6. A B * D 11. * B C D 2. A * C D 7. A B * D 12. * B C D 3. A B C * 8. A * C D 13.A B * D 4. * B C D 9. A * C D 14.A * C D 5. A B C * 10. A * C D 15. A * C D II. READING 1. Read the following passage and choose the best answer (15 points) 1. A B * D 2. * B C D 3. A * C D 4. A B C * 5. A B C * 2.Read the following passage and choose the best answer for the gaps (20 points) 1. A 6. A B * D B C * 2. A 7. A B * D * C D 3. A * C D 8. A B * D 4. A 9. A B C B C * * 5. A B * D 10. * B C D III. USE OF ENGLISH 1.Guided sentence building (20 points) Make complete sentences from the sets of words given. 1. She decided not to go out because of the bad weather. 2. When I was in primary school, I used to ride a bicycle to school 3. I met one of my old friends when I was walking in the street. 4.I am/ have been looking forward to hearing about the results of my exams. 5. The suitcase was so heavy that I couldn’t carry it. 2. Transformation (20 points) Complete the second sentence so that it means the same as the first. Write only the missing words on your answer sheet. 0. far from 3. has been put 1. where Tony was 4. dry enough to 2. mean to insult 5. give him IV. WRITING (10 points) 1 UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh: .............................................................. ĐỀ CHÍNH THỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đề thi môn: Tin học Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Phần I : Microsoft Word (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin văn bản có tên là tên và số báo danh của chính anh (chị) có nội dung là 9 Giấy khen được trộn từ tập tin dữ liệu nguồn (NGUON.DOC) và tập tin tài liệu chính (CHINH.DOC) sau (hình ảnh tùy chọn): Tập tin dữ liệu nguồn. Lưu vào thư mục gốc ổ đĩa D:\ với tên NGUON.DOC STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Số 379 380 381 382 383 384 385 386 387 Danh xưng Ông Bà Ông Ông Bà Ông Bà Bà Ông Họ tên Nguyễn Thanh An Bình Lê Thị Thu Nhi Nguyễn Văn Hải Lê Thanh Hùng Lê Thị Thu Hằng Phạm Thanh Hùng Phạm Thị Ngọc Thu Đào Thị Thanh Phương Lê Văn Bình Chức vụ Trưởng phòng Đào tạo Phó phòng Hành chính Giảng viên khoa Tự nhiên Chuyên viên phòng Tổ chức Giảng viên khoa Ngoại ngữ Chuyên viên phòng Tổ chức Giảng viên khoa Tự nhiên Giảng viên khoa Tự nhiên Giảng viên khoa Ngoại ngữ Tập tin tài liệu chính. Lưu vào thư mục gốc ổ đĩa D:\ với tên CHINH.DOC UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CĐSP TT.HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THỪA THIÊN - HUẾ Tặng Đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm học 2013-2014 Huế, ngày 15 tháng 10 năm 2014 Hiệu trưởng Đã vào sổ khen thưởng: Số: /QĐ-CĐSP Phần II. Microsoft Excel (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin bảng tính có tên là tên và số báo danh của chính anh (chị), chứa các bảng sau: Câu 1: Tại Sheet 1, lập Bảng tính tiền lương sau: BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG THÁNG 12/2014 Mã số Họ và tên 0HC17 0KD12 1HC23 1HC28 1KD27 1NS22 0NS19 1NS20 1KD25 1KD27 0HC22 0HC24 Đào Thị Thanh Thu Lê Thị Ngọc Thu Đặng Văn Thanh Nguyễn Sáu Võ Văn Thanh Tôn Thất Dũng Đoàn Thị Như Hoa Nguyễn Văn Trung Lê Thanh An Nguyễn Văn Bình Lê Thị Thu Hoài Nguyễn Thị Hoài Chức vụ GĐ TP NV NV NV TP NV PGĐ NV NV NV NV Phái HSL PCCV LCB 1150000 Phòng Thực Thưởng ban nhận 5.12 4.40 4.23 6.17 2.34 3.33 4.56 6.67 5.12 4.23 3.66 3.99 Câu 2: Tại Sheet 2, lập các bảng 1, 2, 3 như sau: Bảng 1 Chức vụ PCCV GĐ 3000000 PGĐ 1000000 TP 500000 NV 0 Bảng 2 Ngày công Hệ số 0 0 17 1.2 22 1.4 27 1.6 Bảng 3 Phòng ban Tổng thưởng KD NS HC Câu 3: Lập công thức điền dữ liệu vào các cột trống theo các yêu cầu sau : Điền cột Phái là Nam nếu ký tự đầu tiên trong Mã số là 1 và Nữ nếu là 0 Điền cột PCCV dựa vào cột Chức vụ và dò tìm trong Bảng 1 Điền cột Phòng ban là hai ký tự thứ 2 và thứ 3 trong Mã số Điền cột Thưởng = LCB * Hệ số (Biết rằng Hệ số dựa theo 2 ký tự cuối trong Mã số và dò tìm trong Bảng 2) e. Điền cột Thực nhận = HSL * LCB + PCCV + Thưởng f. Điền cột Tổng thưởng (trong Bảng 3) bằng cách sử dụng hàm Sumif để tính tổng cột Thưởng theo phòng ban. a. b. c. d. Ghi chú: - Thí sinh được sử dụng tài liệu trong phòng thi; - Không được mang vào phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện thông tin khác; - Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đáp án và biểu điểm môn: Tin học (đợt 1) Phần I : Microsoft Word (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin văn bản có tên là tên và số báo danh của chính Anh (Chị), chứa nội dung sau (hình ảnh tùy chọn): - Tạo và lưu tập tin dữ liệu nguồn: 1.0 điểm - Tạo và lưu tập tin tài liệu chính: 2.0 điểm, trong đó o Nội dung Giấy khen: 0.5 điểm o Chèn và định dạng ảnh viền: 0.5 điểm o WordArt + ký tự đặc biệt: 0.5 điểm o Trình bày: 0.5 điểm - Trộn và lưu kết quả: 2.0 điểm, trong đó o Trộn đầy đủ các mục: 1.0 điểm o Đúng các vị trí yêu cầu: 0.5 điểm o Lưu kết quả đúng tên + vị trí : 0.5 điểm Phần II. Microsoft Excel (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin bảng tính có tên là tên và số báo danh của chính Anh (Chị), chứa bảng sau: - Tạo tập tin đúng tên + vị trí : 0.5 điểm - Nhập dữ liệu : 1.5 điểm, nhập trên cùng 1 bảng tính -0.5 điểm - Phái: 0.5 điểm =IF(LEFT(A33,1)="1","Nam","Nữ") - PCCV: 0.5 điểm =VLOOKUP(C33,Sheet2!$A$23:$B$26,2,0) - Thưởng: 0.5 điểm =$I$31*VLOOKUP(VALUE(RIGHT(A33,2)),Sheet2!$D$23:$E$26,2) - Phòng ban: 0.5 điểm =MID(A33,2,2) - Thực nhận: 0.5 điểm =E33*$I$31+F33+G33 Bảng kết quả Mã số Họ và tên 0HC17 Đào Thị Thanh Thu 0KD12 Lê Thị Ngọc Thu 1HC23 Đặng Văn Thanh 1HC28 Nguyễn Sáu 1KD27 Võ Văn Thanh 1NS22 Tôn Thất Dũng 0NS19 Đoàn Thị Như Hoa 1NS20 Nguyễn Văn Trung 1KD25 Lê Thanh An 1KD27 Nguyễn Văn Bình 0HC22 Lê Thị Thu Hoài 0HC24 Nguyễn Thị Hoài Chức vụ GĐ Phái Nữ HSL 5.12 TP NV NV NV TP NV Nữ Nam Nam Nam Nam Nữ 4.4 4.23 6.17 2.34 3.33 4.56 PGĐ Nam 6.67 NV NV NV NV Nam Nam Nữ Nữ 5.12 4.23 3.66 3.99 PCCV 300000 0 500000 0 0 0 500000 0 Thưởng 1380000 LCB Phòng ban HC 1150000 Thực nhận 10268000 0 1610000 1840000 1840000 1610000 1380000 KD HC HC KD NS NS 5560000 6474500 8935500 4531000 5939500 6624000 100000 0 0 0 0 0 1380000 NS 10050500 1610000 1840000 1610000 1610000 KD KD HC HC 7498000 6704500 5819000 6198500 - Tổng thưởng: 0.5 điểm =SUMIF(Sheet1!$H$33:$H$44,Sheet2!G24,Sheet1!$G$33:$G$44) Bảng kết quả Phòng ban KD Tổng thưởng 5290000 NS 4370000 HC 8050000 ------------------------------------------------ UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: .............................................................. ĐỀ CHÍNH THỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đề thi môn: Tin học Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Phần I : Microsoft Word (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin văn bản có tên là tên và số báo danh của chính anh (chị), chứa các nội dung sau: Nội dung 1. Trình bày đoạn văn sau : SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TT.HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUNG TÂM TIN HỌC ABC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc LỚP TIN HỌC VĂN PHÒNG STT Giáo viên Học phần Số tiết Lê Xuân Hoàng --------------------- Tin học cơ bản ---------------------------- 30 Trương Thị Lệ Thu ---------------- Soạn thảo văn bản ------------------------ 45 Mai Đình Vũ ------------------------ Bảng tính điện tử ------------------------- 60 1. 2. 3. Tổng cộng : ------------------------ --------------------------------------------- 135 BẢNG ĐIỂM Nội dung 2. Trình bày bảng điểm sau : Họ và tên TT Lê Thị Ngọc Anh Nguyễn Thị Hương Bình Trần Thị Phương Chi Lê Thành Đức Văn Thu Phương 1. 2. 3. 4. 5. Ngày sinh 12/08/89 25/04/89 05/04/89 12/08/89 05/12/89 Môn 1 7.0 6.0 5.5 6.5 5.0 Điểm Môn 2 8.5 8.0 7.5 8.5 4.5 Môn 3 8.0 8.0 6.0 5.0 4.0 Tổng điểm 23.5 22.0 19.0 20.0 13.5 Nội dung 3. Trình bày đoạn văn sau : Ta không nên ngã lòng ước mềm, đá rắn (cứng), thế mà nước chảy mãi, đá cũng phải mòn. Sợi dây nhỏ, cây gỗ lớn, vậy mà dây cứa mãi gỗ cũng phải đứt. Con kiến nhỏ, cái tổ to, thế mà kiến tha lâu cũng đầy tổ. N Người ta cũng vậy, phàm làm việc gì dẫu thấy khó cũng đừng nên ngã lòng. Gặp việc khó ta cứ vững lòng mà làm, cứ cố vào, cố nữa, cố luôn mãi, thì việc dẫu khó đến đâu, cũng có ngày ta làm nên được. Những kẻ hay ngã lòng chẳng bao giờ làm được việc gì cả. (Trích Quốc văn giáo khoa thư) Phần II. Microsoft Excel (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin bảng tính có tên là tên và số báo danh của chính anh (chị), chứa các bảng sau: Câu 1: Tại Sheet 1, lập bảng tính tiền thừa giờ sau: BẢNG TÍNH TIỀN THỪA GIỜ Mã số NNTH01 TNKT02 QLKH03 TNKT04 NNTH05 NNTH06 QLKH07 TNKT08 TNKT09 NNTH10 Họ và tên Nguyễn Thanh Lê Thu Thủy Phạm Hà Cao Thủy Tiên Phan Thanh Lê An Phạm Thị Bá Mai Trung Lê Thị An Phan Gia Đơn vị HSL 4.23 2.34 2.67 3.99 6.05 5.18 3.99 6.67 6.45 2.34 Chức vụ TK TT GV GV TT GV TP TK GV GV Tiết thực dạy 235 380 328 301 420 440 200 312 378 200 Số tiền Tiết Tiết thừa chuẩn giờ 30000 Tiền thừa giờ Câu 2 : Tại Sheet 2, lập Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3 với nội dung sau: Bảng 1 Chức vụ Tiết chuẩn TK 196 TP 84 TT 224 GV 280 Bảng 2 HSL Hệ số 2.34 1.0 3.66 1.2 4.40 1.4 5.18 1.5 Đơn vị TNKT NNTH QLKH Bảng 3 Số lượng Tổng tiền Câu 3: Lập công thức điền dữ liệu vào các cột còn trống theo các yêu cầu sau : a. Dữ liệu cột Đơn vị là 4 ký tự đầu trong Mã số b. Dữ liệu cột Tiết chuẩn dựa vào Chức vụ và dò tìm trong Bảng 1 c. Dữ liệu cột Tiết thừa giờ = Tiết thực dạy - Tiết chuẩn, nếu Tiết thực dạy > Tiết chuẩn, ngược lại nếu Tiết thực dạy  Tiết chuẩn thì Tiết thừa giờ = 0. d. Dữ liệu cột Tiền thừa giờ = Số tiền * Tiết thừa giờ * Hệ số (Biết rằng, Hệ số dựa vào HSL và dò tìm trong Bảng 2) e. Dữ liệu cột Số lượng và Tổng tiền (trong Bảng 3): Sử dụng hàm Countif và Sumif để đếm theo Số lượng CBGV và tính tổng Tiền thừa giờ theo mỗi Đơn vị. Ghi chú: - Thí sinh được sử dụng tài liệu trong phòng thi; - Không được mang vào phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện thông tin khác; - Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đáp án và biểu điểm môn: Tin học (đợt 2) Phần I : Microsoft Word (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin văn bản có tên là tên và số báo danh của chính Anh (Chị), chứa nội dung sau (hình ảnh tùy chọn): - Tạo tập tin đúng tên + vị trí : 0.5 điểm - Tiêu đề nội dung 1 + chèn ký tự đặc biệt: 0.5 điểm - Nội dung 1: 0.5 điểm - Định dạng Tab đúng: 0.5 điểm - Chèn và định dạng bảng: 0.5 điểm - Nội dung bảng: 0.5 điểm - Định dạng nội dung trong bảng: 0.5 - Tiêu đề nội dung 3: 0.5 điểm - Nội dung đoạn văn: 0.5 điểm - Dropcap + in đậm in nghiêng: 0.5 điểm Phần II. Microsoft Excel (5.0 điểm). Trong thư mục gốc của đĩa D:\, tạo tập tin bảng tính có tên là tên và số báo danh của chính Anh (Chị), chứa bảng sau: - Tạo tập tin đúng tên + vị trí : 0.5 điểm - Nhập dữ liệu : 1.5 điểm, nhập trên cùng 1 bảng tính -0.5 điểm - Đơn vị: 0.5 điểm =LEFT(A3,4) - Tiết chuẩn: 0.5 điểm =VLOOKUP(E3,Sheet2!$A$3:$B$6,2,0) - Tiết thừa giờ: 0.5 điểm =IF(F3>G3,F3-G3,0) - Tiền thừa giờ: 0.5 điểm =$I$1*H3*VLOOKUP(D3,Sheet2!$D$3:$E$6,2) Bảng kết quả Mã số NNTH01 TNKT02 QLKH03 TNKT04 NNTH05 NNTH06 QLKH07 TNKT08 TNKT09 NNTH10 Họ và tên Nguyễn Thanh Lê Thu Thủy Phạm Hà Cao Thủy Tiên Phan Thanh Lê An Phạm Thị Bá Mai Trung Lê Thị An Phan Gia Đơn vị NNTH TNKT QLKH TNKT NNTH NNTH QLKH TNKT TNKT NNTH HSL 4.23 2.34 2.67 3.99 6.05 5.18 3.99 6.67 6.45 2.34 Chức vụ TK TT GV GV TT GV TP TK GV GV Tiết thực dạy 235 380 328 301 420 440 200 312 378 200 Tiết chuẩn 196 224 280 280 224 280 84 196 280 280 Số tiền Tiết thừa giờ 39 156 48 21 196 160 116 116 98 0 - Số lượng: 0.5 điểm =COUNTIF(Sheet1!$C$3:$C$12,Sheet2!G3) - Tổng tiền: 0.5 điểm =SUMIF(Sheet1!$C$3:$C$12,Sheet2!G3,Sheet1!$I$3:$I$12) Bảng kết quả Đơn vị Số lượng Tổng tiền TNKT NNTH QLKH 4 4 2 15066000 17424000 5616000 ------------------------------------------------ 30000 Tiền thừa giờ 1404000 4680000 1440000 756000 8820000 7200000 4176000 5220000 4410000 0 /BND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Họ và tên thí sinh: .................................................. Số báo danh: .............................................................. ĐỀ CHÍNH THỨC THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015 Đề thi môn: Nghiệp vụ chuyên ngành Văn phòng Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2 điểm) Hãy nêu nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện trong lĩnh vực kinh tế; lĩnh vực giáo dục, y tế, xã hội, văn hóa, thông tin và thể dục thể thao; lĩnh vực quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội; việc xây dựng chính quyền và quản lý địa giới hành chính quy định tại Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003. Câu 2 (2 điểm) Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ, quy định việc rà soát, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân như thế nào? Câu 3 (2 điểm) Theo Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ, ngoài 10 cơ quan chuyên môn được tổ chức thống nhất ở tất cả quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, còn có tổ chức thêm một số cơ quan chuyên môn để phù hợp với từng loại hình đơn vị hành chính cấp huyện như thế nào? Câu 4 (2 điểm) Anh (chị) hãy trình bày cơ cấu tổ chức của sở; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu sở; chế độ làm việc của sở và trách nhiệm của Giám đốc sở quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ. Câu 5 (2 điểm) Hãy nêu việc đăng ký văn bản đi; nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật; lưu văn bản đi quy định tại Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ. Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong phòng thi; - Không được mang vào phòng thi điện thoại di động, máy ghi âm, máy ảnh, máy vi tính, các phương tiện thông tin khác; - Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
- Xem thêm -