Tài liệu Bộ câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng có đáp án (91 trang)

  • Số trang: 90 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 18554 |
  • Lượt tải: 28
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng có đáp án (91 trang) unprotected
KÝ SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG Câu 1. Người chứa KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là: A. Ký chủ vĩnh viễn B. Ký chủ chính C. Ký chủ chờ thời D. Người lành mang mầm bệnh Câu 2. Tính đặc hiệu ký sinh của KST bao gồm A. Đặc hiệu về ký chủ B. Đặc hiệu về nơi ký sinh C. Đặc hiều về ký chủ và nơi ký sinh D. Tất cả đều đúng Câu 3. KST nào sau đây chỉ có thể ký sinh ở một loài ký chủ duy nhất A. Ascaris lumbricoides (Giun đũa) B. Toxoplasma gondii C. Paragonimus westermani (Sán lá phổi) D. Tất cả đều đúng Câu 4. Người là ký chủ duy nhất của A. Enterobius vermicularis (giun kim) B. Taenia saginata (Sán dải bò) C. Taenia solium (Sán dải heo) D. Tất cả đều sai Câu 5. KST nào sau đâu có thể sống ở nhiều cơ quan khác nhau của ký chủ A. Ascaris lumbricoides (Giun đũa) B. Toxoplasma gondii C. Enterobius vermicularis (giun kim) D. Tất cả đều đúng Câu 6. Chu trình phát triển của Toenia solium thuộc loại A. Trực tiếp và ngắn B. Trực tiếp và dài C. Qua một ký chủ trung gian D. Ký chủ vĩnh viển đồng thời là ký chủ trung gian Câu 7. Nội KST A. KST sống ở bề mặt cơ thể sinh vật khac B. KST sống bên trong cơ thể sinh vật khác C. KST vừa sống bên trong và bề mặt cơ thể sinh vật khác D. Tất cả đều sai Câu 8. KST lạc chỗ 1|Page A. B. C. D. KST sống ở một ký chủ duy nhất KST là chất cận bả KST có nhiều ký chủ KST đi lạc sang một cơ quan khác với cơ quan nó thường cư tru Câu 9. KST nào sau đây thuộc ngoại KST A. Giun đũa B. Sán lá gan C. Cái ghẻ D. Giun kim Câu 10. KST nào sau đây thuộc nội KST A. Giun kim B. Muỗi C. Chí D. Rận Câu 11. KST lạc chủ A. KST đi lạc sang một cơ quan khác với cơ quan nó thường cư trú B. KST thường sống ở một ký chủ nhất định nhưng có thể nhiễm qua ký chủ khác C. KST không sống bên trong mà sống bên ngoài ký chủ D. Tất cả đều sai Câu 12. Hiện tượng cộng đồng kháng nguyên có thể xảy ra ở A. Những KST có họ hàng gần nhau B. Những KST có họ hàng xa nhau C. Giữa KST và vi khuẩn D. Tất cả A, B và C Câu13. Ký chủ chính là A. Động vật mà KST thường hay ký sinh B. Động vật mang nhiều KST C. Động vật mang KST của người D. Tất cả đều đúng Câu 14. Trung gian truyền bệnh là A. Loại côn trùng hoặc thân mềm mang KST và truyền KST từ người này sang người khác B. Động vật mang mầm bệnh C. Động vật nuốt phải KST D. Tất cả đều sai Câu 15. Chu trình phát triển của KST đường ruột 2|Page A. B. C. D. Chu trình trực tiếp và ngắn Chu trình trực tiếp và dài Chu trình gián tiếp Tất cả A, B, C Câu 16. Vị trí của con người trong chu trình phát triển của KST A. Người là ký chủ duy nhất, là ngõ cụt ký sinh B. Giai đoạn ở người xen kẽ giai đoạn ở động vật C. Giai đoạn chính ở động vật, ký sinh người là một giai đoạn phụ D. Tất cả A, B, C Câu 17. Những yếu tố của dây truyền nhiễm KST A. Đường ra, nguồn nhiễm B. Phương thức lây truyền, đường vào C. Cơ thể cảm thụ D. Tất cả A, B, C Câu 18. KST có thể rời ký chủ theo con đường A. Chất ngoại tiết, phân tiết B. Qua da và nhờ một trung gian truyền bệnh C. Khi ký chủ chết D. Tất cả A, B, C Câu 19. Con người luôn luôn có thể nhận KST từ nguồn A. Đất, nước, thực phẩm B. Chó, thú ăn cỏ, côn trùng hút máu C. Người khác, tự nhiễm D. Tất cả A, B, C Câu 20. Con người có thể nhận KST bằng nhiều phương thức A. Nuốt qua miệng, đi chân đất B. Tiếp xúc với nước, hít qua đường hô hấp C. Côn trùng đốt, giao hợp D. Tất cả A, B, C Câu 21. KST y học có thể xâm nhập ký chủ qua con đường A. Miệng, da, hô hấp B. Sinh dục, lá nhau (vào thai nhi) C. Cả A và B D. Tất cả đều sai Câu 22. Khả năng nhiễm hoặc đề kháng với KST có thể thay đổi theo A. Nhân chủng, giới tính, tuổi, nghề nghiệp B. Dinh dưỡng, cơ địa mỗi người, bệnh tật bồi thêm C. Hệ thống miễn dịch D. Tất cả A, B, C 3|Page Câu 23. Các yếu tố ảnh hưởng tới sự phân bố KST A. Sinh địa lý, khí hậu, thổ nhưỡng, nhân chủng B. Những tai họa lớn do thiên nhiên hay con người C. Nghề nghiệp và phương thức lao động D. Tất cả A, B, C Câu 24. Tác hại của KST đối với ký chủ A. Tác hại tại chỗ B. Tác hại toàn thân C. Cả A và B D. Tất cả đều sai Câu 25. Tác hại tại chỗ của KST đối với ký chủ A. Gây tắc nghẽn cơ học B. Gây phản ứng mô C. Phá vỡ tế bào D. Tất cả đều đung Câu 26. Tác hại toàn thân của KST đối với ký chủ A. Gây biến đổi huyết học B. Phóng thích các chất độc C. Tước đoạt thức ăn D. Tất cả A, B và C Câu 27. Miễn dịch của ký chủ đối với KST A. Miễn dịch tự nhiên B. Miễn dịch thu được C. Cả A và B D. Không có miễn dịch Câu 28. Miễn dịch dung nạp là A. Trung hòa tác dụng độc tố của KST B. Ngăn hẳn sự tái nhiễm C. Tống KST ra khỏi cơ thể D. Tất cả A, B, C Câu 29. Thảm kháng nguyên A. Kháng nguyên thân B. Toàn bộ kháng nguyên phong phu của KST C. Độc tố của KST D. Tất cả đều sai Câu 30. Cơ chế tồn tại của KST trước đáp ứng miễn dịch của ký chủ A. Ẩn vào tế bào ký chủ, ngụy trang và bắt chước kháng nguyên ký chủ 4|Page B. Ức chế miễn dịch, thay đổi kháng nguyên C. Cả A và B D. Ngụy trang và bắt trước kháng nguyên ký chủ Câu 31. KST chính ở người thuộc giới A. Giới động vật và nấm B. Giới động vật và thực vật C. Giới nấm và thực vật D. Tất cả đều sai Câu 32. KST thuộc giới động vật A. Đơn bào và đa bào B. Chân khớp, thân mềm và parathropodes C. Cả A và B D. Giun sán Câu 33. Đặc điểm của bệnh KST A. Bệnh KST có tính phổ biến theo vùng B. Phần lớn bệnh KST biểu hiện rất thầm lặng C. Cả A và B D. Bệnh KST không có tính phổ biến theo vùng Câu 34. Hội chứng bệnh KST A. Hiện tượng viêm, nhiễm độc, hao tổn, dị ứng B. Làm chết ký chủ C. Cả A và B D. Không gây bệnh cho ký chủ Câu 35. Miễn dịch thu được đối với KST sẽ A. Nhanh chóng biến mất B. Tồn tại suốt đời C. Cả A và B D. Không giết chết KST Câu 36. Đặc điểm dịch tễ học của bệnh KST A. Phát tán nhanh nhưng mau tàn B. Diễn ra từ từ và kéo dài C. Diễn ra nhanh và kéo dài D. Cả A, B và C Câu 37. Trong chẩn đoán bệnh KST thường A. Chẩn đoán lâm sang B. Chẩn đoán ký sinh học C. Kết hợp chẩn đoán lâm sàng và ký sinh học D. Chẩn đoán miễn dịch 5|Page Câu 38. Chẩn đoán ký sinh y học bao gồm A. Chẩn đoán lâm sàng và xét nghiệm trực tiếp B. Xét nghiệm gián tiếp C. Xét nghiệm trực tiếp và gián tiếp D. Cả A, B và C Câu 39. Xét nghiệm gián tiếp là các phương pháp A. Thử nghiệm bì B. Phản ứng với kháng nguyên sống, kháng nguyên hòa tan C. Các phương pháp miễn dịch men D. Tất cả A, B và C Câu 40. Xét nghiệm trực tiếp là A. Tìm KST trong bệnh phẩm B. Tìm KST bằng phương pháp miễn dịch C. Tìm KST trong máu D. Tất cả A, B và C Câu 41. Đặc điểm chủ yếu trong dịch tễ học của bệnh ký sinh trùng là A. Bệnh có thể phát thành dịch, dịch diễn ra từ từ và kéo dài B. KST tồn tại hầu như vô tận song song với con người C. Cả A và B D. KST chỉ tồn tại một thời gian ngắn Câu 42. Muốn có kết quả, việc dự phòng bệnh KST phải A. Tiến hành trên qui mô lớn B. Có kế hoạch, có trọng trâm trọng điểm C. Kiên trì và dựa vào quần chúng D. Tất cả A, B và C Câu 43. Xét nghiệm gián tiếp bệnh KST gồm các phương pháp sau, trừ A. Thử nghiệm bì B. Phản ứng kết tủa C. Tập trung KST bằng phương pháp thích hợp D. Miễn dịch hấp phụ gắn men (ELISA) Câu 44. Những KST có tính đặc hiệu về ký chủ thì A. Dễ phòng chống B. Không phòng chống được C. Khó phòng chống D. Tất cả A, B và C 6|Page ĐƠN BÀO Câu 1. Entamoeba histolytica là một nguyên sinh động vật thuộc lớp A. Trùng chân giả B. Trùng roi đường máu C. Trùng roi đường ruột D. Trùng long Câu 2. Amíp là tên gọi chung chủa A. Lớp trùng chân giả B.Entamoeba histolytica C.Entamoeba histolytica và Entamoeba histolytica D. Nguyên sinh động vật Câu 3. Các A míp không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì A. Chúng có hình dạng giống như A míp gây bệnh B. Chung sẽ tác động phối hợp với A míp gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi C. Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm D. Cả A và C Câu 4. Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng A. Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang B. Thể tư dưỡng không hoạt động C. Thể bào nang không hoạt động D. Cả B và C Câu 5. Nhân thể giữa nhân, tế bào chất mịn, đôi khi thấy được hồng cầu là hình ảnh đặc sắc của A. Entamoeba coli B. Entamoeba histolytica C. Entamoeba gingivalis D. Iodamoeba butschlii Câu 6. Người ta bị mắc bệnh do Entamoeba histolytica vì nuốt phải A. Thể hoạt động B. Thể hoạt động và bào nang C. Thể bào nang D. Thể hoạt động phối hợp với vi trùng Câu 7. Entamoeba histolytica ở thể tư dưỡng, hoạt động tồn tại dưới dạng A. Hoạt động ăn hồng cầu (kiểu histolytica) B. Hoạt động không ăn hồng cầu (minuta hay tiểu thể) C. Hoạt động ăn bạch cầu D. Cả A và B Câu 8. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica dễ chết khi A. Sống trong long ruột B. Ra khỏi ký chủ hay ra môi trường nuôi cấy C. Ăn hồng cầu 7|Page D. Tất cả A, B và C Câu 9. Người chứa bào nang Entamoeba histolytica là người A. Đang bị mắc bệnh B. Không mắc bệnh C. Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi D. Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều Câu 10. Trong cơ thể người, A míp vừa có chu trình gây bệnh, vừa có chu trình không gây bệnh là A. Entamoeba histolytica B. Entamoeba coli C. Entamoeba gingivalis D. Iodamoeba butschlii Câu 11. Chu trình phát triển của Entamoeba histolytica theo kiểu A. Chu trình gây bệnh B. Chu trình không gây bệnh C. Chu trình gây bệnh và không gây bệnh D. Tất cả A, B và C sai Câu 12. Cơn lỵ điển hình là A. Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân không có nhầy và máu B. Không đau bụng, phân có nhầy và máu C. Đau bụng, tiêu nhiều lần trong ngày, phân có nhầy và máu D. Đau bụng, tiêu chảy dây dưa Câu 13. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica A. Sống được ở nhiệt độ ngoài trời B. Dễ bị hủy hoại ở nhiệt độ bên ngoài cơ thể C. Có nhân thể ở giữa nhân D. Cả B và C Câu 14. Người bị nhiễm Entamoeba histolytica A. Luôn luôn có biểu hiện lâm sang rõ rệt B. Không bị bệnh gì cả C. Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi D. Chỉ là người mang mầm bệnh Câu 15. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica A. Không gây bệnh B. Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mãn tính hoặc có biến chứng C. Luôn luôn có biến chứng D. Gây bệnh hàng loạt Câu 16. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica A. Chỉ sống vô hại trong lòng ruột B. Gây vết loát ở ruột già khi thuận lợi C. Gây vết loét ở tá tràng 8|Page D. Sống ở ruột non Câu 17. Bào nang Entamoeba histolytica nhiễm vào người A. Qua đường tiêu hóa B. Qua đường hô hấp C. Qua đường da D. Do côn trùng truyền Câu 18. Khi xét nghiệm tìm thể hoạt động của Entamoeba histolytica A. Phải cấy bệnh phẩm B. Quan sát trực tiếp là đủ C. Phải tiêm truyền qua thú D. Làm phương pháp tập trung Câu 19. Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng A. Bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc B. Bệnh bao giờ cũng có sốt C. Bệnh phát lẻ tẻ, không thành dịch D. Biến chứng không có Câu 20. Với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải A. Không để lâu quá 2 giờ hoặc dùng dung dịch cố định phân B. Cấy bệnh phẩm vào môi trường nuôi cấy C. Dùng nước muối bảo hòa để tập trung KST D. Làm kỹ thuật Baerman Câu 21. Biến chứng của bệnh lỵ A míp A. Luôn luôn xảy ra B. Xảy ra nếu điều trị không đung quy cách trong lần nhiễm đầu C. Không bao giờ xảy ra D. Xảy ra nhưng dự hậu tốt, không đáng lo ngại Câu 22. Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng A. Làm mắc bệnh hàng loạt, thành dịch B. Làm mắc bệnh lỵ lẻ tẻ, không thành dịch C. Bệnh lỵ chỉ xuất hiện ở từng vùng 9|Page D. Gây bệnh lỵ phổ biện ở trẻ em Câu 13. Với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm phân cần phải A. Không để phân lâu quá 2 giờ hoặc dùng dung dịch cố định phân B. Cấy bệnh phẩm vào môi trường nuôi cấy C. Làm phương pháp tập trung bằng formol – ether D. Làm phươn pháp tập trung bằng nước muối bảo hòa Câu 14. Chẩn đoán chính xác bệnh áp xe gan, phổi do A míp là A. Chụp X quang B. Dựa vào công thức bạch cầu C. Chọc dò lấy mủ D. Tình kháng thể kháng A míp trong huyết thanh Câu 15. Thực tế nước ta, khi xét nghiệm phân tìm Entamoeba histolytica, dù làm thật đúng quy cách, cũng khó tìm được thể hoạt động gây bệnh vì A. Rất hiếm người nhiễm KST này B. Xét nghiệm vào lúc KST chưa theo phân ra ngoài C. Chỉ quan sát trực tiếp nên khó tìm được KST D. Bệnh nhân thường tự uống thuốc trước khi nhập viện nên chức năng sinh học của A míp bị ảnh hưởng Câu 16. Xét nghiệm thật có giá trị chẩn đoán bệnh lỵ A míp là A. Tìm được A míp trong phân B. Cấy phân C. Tìm kháng nguyên A míp trong huyết thanh bệnh nhân D. Tìm kháng nguyên A míp trong phân Câu 17. Áp xe phổi do A míp thường là do A. A míp từ gan lên phổi do tiếp xuc B. A míp theo máu đến phổi C. Bào nang từ thực quản lọt vào phổi rồi chuyển thành thể hoạt động gây bệnh D. A míp từ tim vào phổi BALANTIDIUM COLI Câu 1. Balantidium coli có A. Ký chủ thật sự là người B. Ký chủ thật sự là heo, người tình cờ bị nhiễm C. Ký chủ thật sự là mèo D. Ký chủ thật sự là chó Câu 2. Balantidium coli là một đơn bào A. Không gây bệnh B. Gây bệnh ngứa ngoài da C. Gây bệnh kiết lỵ D. Gây sốt cách nhật 10 | P a g e Câu 3. Khi bị nhiễm Balantidium coli thì A. Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng B. Sẽ có biểu hiện lâm sàng khi KST gặp điều kiện thuật lợi C. Chỉ là người lành mang mầm bệnh mãi mãi D. Không đáng lo ngại Câu 4. Balantidium coli là một KST A. Đơn bào, lớn nhất trong ruột già B. Đa bào C. Bền vững khi ở môi trường bên ngoài D. Không gây bệnh cho người Câu 5. Để phòng ngừa bệnh do Balantidium coli, ta phải A. Không đi chân đất B. Không nuôi heo gần nơi sinh hoạt C. Giữ vệ sinh thực phẩm, vệ sinh cá nhân D. Cả B và C Câu 6. Balantidium coli A. Không gây biến chứng B. Có thể gây biến chứng ở gan, phổi C. Gây bệnh nhẹ D. Gây bệnh nặng vì kích thước to Câu 7. Thực phẩm của Balantidium coli là A. Hồng cầu B. Vi khuẩn, tinh bột, cặn bã trong ruột, hồng cầu C. Vi khuẩn trong ruột D. Chất tiết trong ruột Câu 8. Balantidium coli sinh sản bằng cách A. Trực phân B. Gián phân C. Tiếp hợp D. Cả A và C Câu 9. Balantidium coli gây sang thương ở ruột theo cơ chế A. Tạo thành áp-xe giống hình cái bình B. Tiết ra độc tố trong ruột C. Bào mòn bề mặt niêm mạc ruột D. Phải kết hợp với vi khuẩn để tạo vết loét 11 | P a g e Câu 10. Chẩn đoán bệnh do Balantidium coli, ngoài việc quan sát trực tiếp phân, còn có thể A. Soi trực tràng B. Hút dịch tá tràng C. Làm siêu âm D. Chụp X quang Câu 11. Chuyển động bằng lông là đơn bào A. Entamoeba coli B. Trichomonas vaginalis C. Balantidium coli D. Tất cả A, B và C TRÙNG ROI KÝ SINH Ở ĐƯỜNG NIỆU – SINH DỤC (TRICHOMONAS VAGINALIS) Câu 1. Trichomonas vaginalis có hình dạng A. Hình bầu dục B. Hình cầu hay quả lê C. Hình tròn D. Tất cả A, B, C Câu 2. Số lượng roi của Trichomonas vaginalis A. 4 roi hướng ra trước và 1 roi dinh vào thân hướng về sau B. 5 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau C. 3 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau D. 2 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau Câu 3. Trichomonas vaginalis sinh sản A. Hữu tính B. Vô tính bằng phương thức phân đôi theo chiều dài C. Lưỡng tính D. Tất cả A, B và C Câu 4. Trichomonas vaginalis sống chủ yếu A. Âm đạo, niệu đạo ở nữ giới và niệu đạo ở nam giới B. Trong đường tiêu hóa C. Trong đường hô hấp D. Tất cả A, B và C Câu 5. Trichomonas vaginalis dễ dàng tăng sinh khi A. pH âm đạo tăng B. Hàm lượng glycogen trong niêm mạc âm đạo tăng C.Folliculin giảm 12 | P a g e D. Tất cả A, B và C Câu 6. Trichomonas vaginalis thường ký sinh ở A. Nam giới và nữ giới B. Nữ giới C. Động vật có vú D. Tất cả A, B và C Câu 7. Trichomonas vaginalis gây A. Xuất huyết B. Viêm bán cấp và mãn tính đường niệu và sinh dục C. Vô sinh D. Tất cả A, B, C Câu 8. Trichomonas vaginalis A. Có một nhân to hình trứng, Không có bào nang B. Có một nhân to hình trứng, có bào nang C. Có hai nhân to hình trứng, Không có bào nang D. Không có nhân, Không có bào nang Câu 9. Trichomonas vaginalis là một KST truyền qua A. Đường tiêu hóa B. Đường sinh dục C. Do côn trùng truyền D. Đường hô hấp Câu 10. Trichomonas vaginalis lây lan theo cách A. Gián tiếp B. Trực tiếp C. Do nhiễm bào nang D. Cả A và B Câu 11. Người phụ nữ bị huyết trắng, ngứa nhiều ở âm hộ, có thê nhiễm A. Entamoeba histolytica B. Trichomonas vaginalis C. Entamoe ba coli D. Cả A và B Câu 12. Phương pháp chẩn đoán Trichomonas vaginalis ở đàn ông là A. Xét nghiệm nước tiểu B. Xoa bóp tuyến tuyền liệt và cấy chất nhờn tiết ra C. Xét nghiệm chất nhờn tiết ra sau khi xoa bóp tuyến tiền liệt D. Cả B và C 13 | P a g e Câu 13. Điều trị Trichomonas vaginalis phải tuân thủ nguyên tắc A. Điều trị tại chổ, điều trị toàn thân và cả đối tượng của người bệnh B. Điều trị cả vi nấm và vi trùng C. Điều trị Trichomonas vaginalis trước rồi mới điều trị các KST khác D. Cả A và B Câu 14. Các đơn bào dưới đây có thể trở thành bào nang khi gặp điều kiện không thích hợp, trừ A. Balantidium coli B. Giardia lamblia C. Entamoeba histolytica D. Trichomonas vaginalis Câu 15. Trichomonas vaginalis : A. Ký sinh vô hại ở ruột già B. Sống được ở ruột và miệng C. Sống ở âm đạo và niệu đạo D. Sống ở tá tràng Câu 16. Bệnh phẩm để chẩn đoán Trichomonas vaginalis là A. Phân B. Máu C. Đàm D. Huyết trắng Câu 17. Trichomonas vaginalis thường A. Sống ở âm đạo của phụ nữ ở mọi lứa tuổi B. Hiếm gặp ở đàn ông C. Phổ biến ở phụ nữ mãn kinh D. Phổ biến ở phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ E. Chỉ ký sinh ở niệu đạo nữ giới và nam giới Câu 18. Phụ nữ bị huyết trắng, ngứa rất nhiều ở âm hộ, có thể là do nhiễm A. Trichomonas hominis B. Trichomonas vaginalis C. Candida albicans D. Cả A và B E. Cả B và C Câu 19. Chẩn đoán Trichomonas vaginalis, soi tươi bệnh phẩm thì dễ thấy hơn là nhuộm tiêu bản vì khi nhuộm thì KST A. Sẽ tròn mình lại, không còn di động, khó nhận ra B. Sẽ bị biến dạng, khó nhận ra C. Không bắt màu thuốc nhuộm D. Cả A, B và C 14 | P a g e Câu 20. Cách chính xác nhất để đánh giá kết quả điều trị bệnh do Trichomonas vaginalis là A. Quan sát trực tiếp rồi cấy bệnh phẩm B. Quan sát trực tiếp bệnh phẩm là đủ C. Cấy bệnh phẩm D. Dựa vào biểu hiện lâm sàng TRÙNG ROI KÝ SINH Ở RUỘT VÀ GÂY BỆNH ( GIARDIA LAMBLIA) Câu 1. Hình thể Giardia lamblia A. Thể hoạt động B. Thể bào nang C. Thể hoạt động và bào nang D. Tất cả A, B và C sai Câu 2. Thể hoạt động của Giardia lamblia A. Có 2 nhân lớn B. Có 1 nhân lớn C. Có 3 nhân lớn D. Có 4 nhân lớn Câu 3. Thể hoạt động của Giardia lamblia A. Có 5 đôi roi B. Có 4 đôi roi C. Có 3 đôi roi D. Có 2 đôi roi Câu 4. Thể bào nang của Giardia lamblia A. Có từ 2 – 4 nhân B. Có từ 1 – 2 nhân C. Có 1 nhân D. Có 5 nhân Câu 5. Thể bào nang của Giardia lamblia A. Dài khoảng 15 – 20 μm B. Dài khoảng 1 – 5 μm C. Dài khoảng 9 – 12 μm D. Dài khoảng 5 – 10 μm Câu 6. Giardia lamblia sống ở A. Trong thành tá tràng và đôi khi trong ống mật B. Sống trên bề mặt niêm mạc ruột 15 | P a g e C. Sống ở âm đạo D. Cả A và B Câu 7. Thể hoạt động của Giardia lamblia di động được nhờ A. Chân giả B. Bằng roi C. Bằng lông tơ D. Cả A, B và C Câu 8. Trùng roi Giardia lamblia gây bệnh A. Bệnh phổi B. Bệnh tiêu chảy C. Bệnh kiết lỵ D. Không gây bệnh Câu 9. Với Giardia lamblia, khi xét nghiệm phân người bệnh A. Luôn luôn thấy bào nang B. Có giai đoạn không thấy bào nang vì chung được thải ra ngoài từng đợt C. Phải cấy phân mới thấy được KST này D. Luôn luôn thấy thể hoạt động Câu 10. Khi nhiễm Giardia lamblia, phân người bệnh A. Luôn luôn lỏng như nước B. Nhầy và máu C. Nhão, sệt, mầu xám nâu hay lợt D. Tiêu chảy xen kẻ với bón Câu 11. Thể hoạt động của Giardia lamblia thường ít khi theo phân ra ngoài vì A. Bị tiêu hủy khi qua ruột già B. Có đĩa hút nên bám rất chắc vào màng ruột non C. Nếu đi qua ruột già cũng hóa bào nang ở đó D. Cả B và C Câu 12. Bệnh do Giardia lamblia là bệnh phổ biến ở A. Người lớn vì lao động nhiều B. Trẻ em C. Thanh niên vì không quan tâm đến vệ sinh D. Người già vì sức khỏe kém Câu 13. Triệu chứng bệnh do Giardia lamblia phổ biến A. Nhức đầu B. Rét, sốt, đổ mồ hôi C. Ăn không tiêu, đau bụng, tiêu chảy D. Ho nhiều Câu 14. Trùng roi Giardia lamblia là một KST 16 | P a g e A. B. C. D. Có tính chuyên biệt hẹp về ký chủ Sống được ở nhiều ký chủ Có ký chủ chính là chó Tất cả A, B và C Câu 15. Phân của người mắc bệnh do Giardia lamblia màu xám và lẫn mỡ vì A. Dịch tiêu hóa trong ruột non làm đổi màu của phân B. Người bệnh tiêu hóa kém C. Chức năng của mật bị biến đổi D. Chức năng của ruột bị biến đổi Câu 16. Đơn bào thường thấy ở trẻ em suy dinh dưỡng A. Entamoeba coli B B. . Balantidium coli C. Giardia lamblia D. Trichomonas vaginalis Câu 16. Thể hoạt động của Giardia lamblia ít khi theo phân ra ngoài vì A. Bị tiêu hủy khi qua ruột già B. Có dĩa hút nên bám rất chắc vào màng ruột non C. Nếu đi qua ruột già cũng hóa bào nang ở đó D. Cả A và B E. Cả B và C Câu 17. Khi nhiễm Giardia lamblia, phân người bệnh A. Lỏng như nước B. Nhầy và máu 17 | P a g e C. Nhão, sệt, màu xám nâu hay lợt lạt D. Tiêu chảy xen kẽ với bón Câu 18. Với Giardia lamblia, khi xét nghiệm phân người bệnh A. Luôn luôn thấy bào nang B. Có giai đoạn không thấy bào nang vì chung được thải ra ngoài từng đợt C. Phải cấy phân mới thấy được KST này D. Cả A và B Câu 19. Thực phẩm của Giardia lamblia là A. Chất nhầy ở ruột B. Hồng cầu C. Vi khuẩn D. Cặn bã trong ruột 110 110 TRÙNG ROI KÝ SINH Ở RUỘT VÀ GÂY BỆNH (Ttrichomonas hominis) (Pentatrichomonas intestinalis) 1. A. B. C. D. Pentatrichomonas intestinalis là một KST Luôn luôn gây bệnh kiết lỵ Không gây bệnh nặng, nhiễm nhiều KST thì tiêu chảy Gây áp xe ở gan Gây viêm túi mật 2. A. B. C. D. Pentatrichomonas intestinalis sống ở Trong các tuyến và mô ruột Tá tràng Trong lòng đại tràng Môi trường pH a xít 3. Pentatrichomonas intestinalis lây truyền từ người này qua người khác bằng dạng A. Hoạt động B. Bào nang C. Hoạt động và bào nang D. Tiền bào nang 4. A. B. C. D. Pentatrichomonas intestinalis không có thể bào nang Nên khả năng lây lan khó Nhưng vẫn lây lan được vì vách thể hoạt động tương đối dày Nên khó sống được trong ruột già Nên khó sống được trong ruột non 5. A. B. C. D. Đối với Pentatrichomonas intestinalis thì Khả năng lây lan khó Lây lan được vì vách của đơn bào này tương đối dày Phát triển tốt trong ruột non Phát triển tốt trong tá tràng 111 111 KÝ SINH TRÙNG SỐT RÉT VÀ BỆNH SỐT RÉT Câu 1. Plasmodium là một đơn bào thuộc lớp A. Chân giả B. Trùng roi C. Trùng bào tử D. Trùng lông Câu 2. Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm A. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét C. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu D. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu Câu 3. Thể tư dưỡng của KST sốt rét của người có đặc điểm A. Gây nhiễm cho muỗi B. Phát triển thành thể phân liệt C. Thường có không bào D. Cả B và C Câu 4. Giao bào của KST sốt rét A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu B. Gây nhiễm cho muỗi C. Có thể luân lưu trong máu cả tuần sau khi được tạo ra D. Cả B và C Câu 5. Chu trình phát triển của KST sốt rét ở muỗi tùy thuộc vào A. Số lượng giao bào được muỗi hút vào dạ dày B. Loài muỗi Anopheles C. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài D. Cả B và C Câu 6. Chu trình liệt sinh của KST sốt rét A. Là nguyên nhân chính ly giải hồng cầu B. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chu kỳ của bệnh sốt rét C. Chỉ xảy ra trong các mạch máu nội tạng sâu đối với P. falciparum D. Cả A, B và C Câu 7. Bệnh sốt rét là A. Bệnh động vật truyền sang người B. Bệnh cơ hội C. Do muỗi Anopheles truyền D. Chỉ phổ biến ở Đông Nam Á 112 112
- Xem thêm -