Tài liệu Báo cáo thực tập kỹ thuật-tại công ty dịch vụ bay miền nam ssfc

  • Số trang: 22 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 155 |
  • Lượt tải: 1
quangtran

Đã đăng 3721 tài liệu

Mô tả:

Khoa Kỹ Thuật Giao Thông Bộ Môn Kỹ Thuật Hàng Không BÁO CÁO THỰC TẬP KỸ THUẬT Sinh viên: Lê Huỳnh Khiêm MSSV: G0800958 Lớp: HK08 1 MỤC LỤC Giới Thiệu ..................................................................... Error! Bookmark not defined. Khái Niệm ..................................................................... Error! Bookmark not defined. I / Định Nghĩa ................................................................ Error! Bookmark not defined. 1. Định Nghĩa ......................................................... Error! Bookmark not defined. 2. Ứng Dụng........................................................... Error! Bookmark not defined. II/ Phương Pháp Phân Tích Thứ Nguyên ............................... Error! Bookmark not defined. 1/ Phương pháp Rayleigh ...................................... Error! Bookmark not defined. 2 / Phương pháp định lý Buckingham‘s  ............ Error! Bookmark not defined. B Đồng Dạng ................................................................. Error! Bookmark not defined. I/ Khái Niệm Đồng Dạng ................................................... Error! Bookmark not defined. Giới thiệu ............................................................... Error! Bookmark not defined. 1/ khái niệm đồng dạng.......................................... Error! Bookmark not defined. 2/ Nội dung đồng dạng........................................... Error! Bookmark not defined. II/ Các Tiêu Chuẩn Đồng Dạng ........................................... Error! Bookmark not defined. 2 I. Mục đích thực tập:  Hiểu rõ môi trường làm việc thực tế của một công ty xí nghiệp.  Học hỏi việc tổ chức, quản lý của một cơ sở khai thác sửa chữa và những giải pháp kỹ thuật trong thực tế bổ sung và củng cố cho những kiến thức đã học ở trường.  Tham quan, kiến tập những hoạt động kỹ thuật cụ thể tại các công ty kỹ thuật c hoạt động trong ngành kỹ thuật hàng không c ng như ngành khác  Chuyến đi c ng nh m n ng cao tinh th n đoàn kết và g n trong các hoạt động của tập thể l p II. Nội dung thực tập: A. Công ty dịch vụ bay miền Nam SSFC: Ngày thực tập: 06/07/2011 1. Thông tin về công ty: Công ty dịch vụ bay miền Nam (SSFC) là 1 thành viên của Tổng công ty trực thăng Việt Nam (VIETNAM HELICOPTER CORPERATION - VNH),  Văn phòng chính của VNH: 172 Trường Chinh, Hà Nội  Các thành viên khác của VNH: Công ty dịch vụ bay miền B c (NSFC), Xí nghiệp Hải Âu, Công ty Biên Hòa (Helitechco) o Trụ sở chính của NSFC: S n ay Gia L m, Hà Nội o Văn phòng chính công ty Hải Âu: 39 Trường Sơn, Tp HCM o Công ty Biên Hòa: Cổng 1, s n ay Biên Hoà, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai  Công ty dịch vụ bay miền Nam được thành lập ngày 11/4/1985 3  Văn phòng chính: 36 Đường 30/4, S n Bay V ng Tàu, Thành phố V ng Tàu  Trụ sở chính: S n ay V ng Tàu  Các cơ sở phụ: o Cơ sở tại s n ay T n Sơn T n 186 Hoàng Hoa Thám, Quận T n Bình, Tp Hồ Chí Minh o Cơ sở tại s n ay Côn Sơn S n ay Côn Sơn, Huyện Côn Đảo, Tỉnh Bà Rịa - V ng tàu o Cơ sở tại s n ay Năm Căn S n ay Năm Căn, Huyện Năm Căn, Tỉnh Cà Mau Máy bay của công ty qua các mốc thời gian:  1985: 2 Mi-8  1986: 2 Mi-8; 2 Mi- 17; 1 PUMA-330J  1989: 2 Mi-8; 4 Mi- 17; 2 PUMA-330J  1995: 2 Mi-8; 5 Mi- 17; 1 PUMA-330J; 2 Super PUMA L2  1998: 2 Mi-8; 5 Mi- 17; 1 PUMA-330J; 1 Mi-172; 3 S PUMA L2  2003: 2 Mi-8; 5 Mi- 17; 4 MI-172; 3 Super PUMA L2; 2 EC-155B  2007: 3 Mi- 17; 4 MI-172; 4 Super PUMA L2; 2 EC-155B  2009: 3 Mi-17-1V; 4 Mi-172; 4 SPL2; 2 EC-155B; 2 EC 225 LP Hiện tại thì đã c tổng cộng 15 chiếc trực thăng Các dịch vụ của công ty:  Trợ cấp kĩ thuật và hàng không 4 Hiện nay công ty c các dịch vụ trợ cấp kĩ thuật và hàng không rất tốt đáp ứng được nhu c u của khác hàng trong nư c c ng như các khách hàng quốc tế.  Gi i thiệu về dịch vụ bay d u khí Southern SFC sẵn sàng thực hiện 24/24 giờ các dịch vụ bay phục vụ khai thác và thăm dò d u khí  Bay du lịch - dịch vụ Công ty Bay Dịch vụ Miền Nam sẵn sàng cung cấp các chuyến bay thuê chuyến theo yêu c u để phục vụ du khách đến các địa điểm du lịch nổi tiếng của Miền Nam Việt Nam  Bay tìm kiếm cứu hộ và cấp cứu y tế  Dịch vụ bay d u khí Southern SFC sẵn sàng thực hiện 24/24 giờ các dịch vụ bay phục vụ khai thác và thăm dò d u khí  Bay vận chuyển hành khách và hàng h a  Bay quay phim chụp ảnh và nhảy dù 5   Huấn luyện phi công và nh n viên kỹ thuật H  ng năm Công ty thường xuyên tổ chức tập huấn về nghiệp vụ cho cán ộ nh n viên, tạo điều kiện tốt nhất để nh n viên phát triển về khả năng nghiệp vụ.  Cho thuê Máy ay, Phi công và Kỹ thuật viên hàng không Để phục vụ nhu c u ngày càng cao của quý khách hàng Công ty bay dịch vụ quyết định đ u tư nhiều về mặt kinh doanh như: Cho thuê Máy ay, Phi công và Kĩ thuật viên hàng không phục vụ cho khách hàng và các đối tác của công ty 6 Một số đối tác chính của công ty 2. Nội dung tham quan kiến tập: a. Quá trình tham quan kiến tập:  Tham quan một vòng công ty ng xe của công ty  Gặp PGĐ Phạm Quang Hiếu, nghe gi i thiệu sơ lược về công ty tại phòng họp.  Được các nh n viên công ty dẫn tham quan một số bộ ph n của công ty:  Kho vật tư  Phòng kế hoạch bảo dưỡng  Thư viện kĩ thuật  Các hang-ga  Xưởng bảo dưỡng  Dường ay, s n đậu. b. Báo cáo kết quả kiến tập: Các khu vực trong công ty:  Head office: nơi làm việc của nh n viên điều hành,quản lý công ty, nơi tiếp khách hàng 7 Head office  Ga hàng không: được trang bị các thiết bị kiểm tra an ninh phục vụ cho việc làm thủ tục hành khách c ng như các phương tiện nghe nhìn cho giải trí và phục vụ công tác an toàn trư c chuyến ay cho khách chờ đi máy ay như c n đo hành lý, khách hàng để đảm bảo tải trọng của máy ay 8 Ga hàng không  Đài kiểm soát không lưu: Chỉ huy điều hành ay, cung cấp các thông tin về điều kiện thời tiết, s n đáp, đường ay cho phi công, v i các máy m c hiện đại. 9 Đài kiểm soát không lưu  Khu vực các ồn chứa nhiên liệu : được bố trí cách iệt các khu vực khác và được bố trí các thiết bị cứu hỏa như vòi phun nư c,xe cứu hỏa, ình xịt CO2 đảm bảo công tác phòng cháy chữa cháy Các ồn chứa nhiên liệu  Xưởng bảo dưỡng máy ay : c đ y đủ các thiết bị hiện đại hỗ trợ công tác ảo trì, sữa chữa máy ay, thực hiện các công tác ảo dưỡng l n. 10 Heavy Maintenance Work Shop 11  Các nhà chứa máy ay (AIRCRAFT HANGARS): c tổng cộng 7 nhà chứa, v i sức chứa ở mỗi nhà chứa là 4 chiếc trực thăng Super Puma L2 v i động cơ đang hoạt động. Các nhà chứa máy ay 12  Phòng kiểm tra khách quan: kiêm tra tình hình máy ay sau mỗi chuyến bay, thông qua 1 thẻ nh (giống hộp đen), được g n vào máy tính sau mỗi chuyến bay. Các kiểm tra thông qua cảm nhận của phi công, thợ kĩ thuật như độ rơ của các ánh răng, các rung động lạ ở động cơ, th n máy c ng như ở cánh máy ay  Thư viện kĩ thuật : là nơi chứa các tài liệu cập nhật về thông số kĩ thuật của máy ay Các tài liệu này phải được cập nhật thường xuyên và lưu trữ ở dạng các tệp hồ sơ và tài liệu điện tử.  Phòng kế hoạch bảo dưỡng : là nơi lưu giữ các thông tin ảo dưỡng, sữa chữa, thay thế bao gồm thời gian, nơi thực hiện, người thực hiện. Các máy ay được bảo dưỡng định kỳ theo giờ ay Nh n viên ão dưỡng phải ký tên vào hồ sơ theo từng nhiệm vụ cụ thể của mình để tiện việc theo dõi Phòng kế hoạch bảo dưỡng  Trung t m huấn luyện: là nơi huấn luyện cho nh n viên công ty,phi công, và sinh viên thực tập. Hành khách được huấn luyện trong trường hợp xảy ra sự cố như khi rơi xuống biển thì phải biết cách thoát ra nhanh nhất, tự giải cứu được mình 13 Trung t m huấn luyện  Kho vật tư: chứa các thiết bị dùng để thay thế, sữa chữa máy ay, được kiểm tra kĩ lưỡng về số lượng để đảm bảo kịp thời sữa chữa máy ay đồng thời không thừa thải g y lãng phí Đươc s p xếp gọn gàng, đúng thứ tự, vị trí để dễ dàng tìm kiếm. Thông số các loại máy bay được sử dụng ở SSFC:  EUROCOPTER EC-225 (c 2 chiếc)  Tải trọng tối đa: 11000 kg  Khả năng chuyên chở: 2 phi công/ 19 hành khách  Động cơ: : 02 Turbomeca Makila 2A1  Cruise speed: 257 km/h  T m bay: 850 km V i ình đựng nhiên liệu thêm vào, EC 225 c thể thực hiện chuyến bay 500 nm (khoảng 925 km) 14  EUROCOPTER SUPER PUMA L2 (c 2 chiếc)  Tải trọng tối đa: 11000 kg  Khả năng chuyên chở: 2 phi công/ 19 hành khách  Động cơ: : 02 Turbomeca Makila 2A1  Cruise speed: 257 km/h  T m bay: 850 km Kho vật tư 15  Đường bay, ãi đáp, các thiết bị phục vụ s n ay: bao gồm 2 đường ăng 600 m và 1800 m Đài không lưu c các trang thiết bị dẫn đường hiện đại như ILS, VOR/DME, NDB, hệ thống đèn chiếu.  Khu nhà tập thể: nơi ở, sinh hoạt của nh n viên công ty  Khu vực qu n y: khám sức khỏe định kỳ và khám chữa bệnh cho nh n viên Tìm hiệu các máy bay được sử dụng ở SSFC hiện nay:  EUROCOPTER EC-225 ( c 2 chiếc)  Tải trọng tối đa: 11000 kg  Khả năng chuyên chở: 2 phi công/ 19 hành khách  Động cơ: 02 Turbomeca Makila 2A1  Tốc độ bay ổn định (cruise speed): 257 km/h 16  T m bay: 850 km  EUROCOPTER SUPER PUMA AS332 L2 ( c 4 chiếc)  Tải trọng tối đa: 9300 kg  Khả năng chuyên chở: 2 phi công/ 19 hành khách  Động cơ: 02 Turbomeca 2104 hp Makila A2  Tốc độ bay ổn định (cruise speed): 251 - 277 km/h  T m bay: 851 km  EUROCOPTER EC-155B ( c 2 chiếc) 17  Tải trọng tối đa: 4800 kg  Khả năng chuyên chở: 2 phi công/ 10 hành khách  Động cơ: 02 Turbomeca 800 hp Arriel 2C1  Tốc độ bay ổn định (cruise speed): 225 - 276 km/h  KAZAN HELICOPTER MI-172 ( c 4 chiếc) 18  Tải trọng tối đa: 13000 kg  Khả năng chuyên chở: 3 phi công/ 24 hành khách  Động cơ: 2 TV3-117VM, 2200 hp  Tốc độ bay ổn định (cruise speed): 240 - 250 km/h  T m bay: 620 km  KAZAN HELICOPTER MI-17-1V ( c 3 chiếc) 19  Tải trọng tối đa: 13000 kg  Khả năng chuyên chở: 3 phi công/ 24 hành khách  Động cơ: 2 TV3-117VM, 2200 hp  Tốc độ bay ổn định (cruise speed): 240 - 250 km/h  T m bay: 620 km c. Kiến thức thu được:  Thấy được cái nhìn tổng quan về 1 công ty dịch vụ bay, 1 cảng hàng không thu nhỏ v i đ y đủ các kh u từ hỗ trợ khách hàng, hoạch định bảo dưỡng sữa chữa, dịch vụ bay…  Tìm hiểu được quá trình sữa chữa bảo trì máy ay, c n phải được kiểm tra nghiêm ngặt. Tên người sữa chữa, thời gian sữa chữa đều phải được lưu lại cẩn thận, phòng ngừa khi c sự cố sẽ dễ dàng tìm ra nguyên nh n 20
- Xem thêm -