Tài liệu Bài báo cáo thực hành Hóa lý dược

  • Số trang: 22 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 6274 |
  • Lượt tải: 2
nguyenduylinh49113

Tham gia: 14/05/2016

Mô tả:

MỤC LỤC Bài 1...........................................................................................................................1 ĐIỀU CHẾ VÀ KHẢO SÁT SỰ ĐÔNG VÓN CỦA MỘT SỐ HỆ KEO................1 I. NGUYÊN TẮC CHUNG....................................................................................1 II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT................................................................................1 1.Dụng cụ..................................................................................................................1 2. Hóa chất.................................................................................................................2 III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM...........................................................................2 1. Điều chế các hệ keo.............................................................................................2 2. Khảo sát tính chất các hệ keo..............................................................................2 Bài 2...........................................................................................................................4 SỰ HÒA TAN HẠN CHẾ CỦA CHẤT LỎNG........................................................4 I. NGUYÊN TĂC CHUNG....................................................................................4 II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT................................................................................5 1.Dụng cụ..................................................................................................................5 2.Hóa chất..................................................................................................................5 III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM...........................................................................5 1.Pha hỗn phenol với nước theo bảng hướng dẫn sau...............................................5 2 . Tìm nhiệt độ chuyễn pha......................................................................................5 IV. KẾT QUẢ........................................................................................................6 1. Lập bảng kết quả theo mẫu.................................................................................6 2. Vẽ giản đồ sự hòa tan hạn chế của phenol trong nước........................................6 3. Xác định nhiệt độ tới hạn và thành phần (%) tới hạn bằng giản đồ....................7 Bài 3...........................................................................................................................7 PHẢN ỨNG BẬC NHẤT: THỦY PHÂN ACETAT ETYL.....................................7 I. NGUYÊN TẮC CHUNG....................................................................................7 II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT................................................................................7 1.Dụng cụ..................................................................................................................7 1 2. Hóa chất.................................................................................................................8 III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM...........................................................................8 IV. KẾT QUẢ:.......................................................................................................8 1. Bảng kết quả theo mẫu........................................................................................8 2. Tính chu kì bán hủy ở 40oC.................................................................................9 Bài 4.........................................................................................................................10 ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT HẤP PHỤ TRONG DUNG DỊCH NƯỚC....................10 I. NGUYÊN TẮT CHUNG..................................................................................10 II. DUNG CỤ - HÓA CHẤT..............................................................................10 1. Dụng cụ...............................................................................................................10 2. Hóa chất...............................................................................................................10 III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM..........................................................................11 1. Pha dung dịch X................................................................................................11 2. Chuẩn độ...........................................................................................................11 3. Cho hấp thụ dung dịch X bằng than hoạt..........................................................11 4. Chuẫn độ các dung dich x sau khi hấp thụ........................................................11 IV. KẾT QUẢ......................................................................................................11 1. Lập bảng pha dung dịch X theo mẫu:................................................................11 2. Lập bảng và tính kết quả với giá trị x :..........................................................12 3. Vẽ đường đẳng nhiệt hấp thụ y theo C..............................................................12 4. Vẽ đường đẳng nhiệt hấp thụ lgy theo lgC.......................................................12 5. Biết rằng:lgy= 1 n .lgC+lgk.............................................................................13 Bài 5.........................................................................................................................14 ĐỘ DẪN ĐIỆN.......................................................................................................14 I. NGUYÊN TẮT CHUNG..................................................................................14 II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT...................................................................................14 1. Dụng cụ.............................................................................................................14 2. Hóa chất............................................................................................................14 2 III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM.............................................................................14 1. Đo độ dẫn điện riêng- xác định hằng sô điện ly của CH3COOH......................14 2. Đo độ dẫn điện của các chất điện ly mạnh........................................................14 3. Xác định độ tan của CaSO4...............................................................................15 IV. KẾT QUẢ.........................................................................................................15 1. Lập bang pha dung dịch X theo mẫu................................................................15 2. Lập bảng tính đô dẫn điện riêng, hằng sô điện ly.............................................15 3. Lập bảng kết quả đo độ dẫn điện của HCl, NaCl..............................................15 4. Tính độ tan của CaSO4......................................................................................16 3 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành Bài 1 ĐIỀU CHẾ VÀ KHẢO SÁT SỰ ĐÔNG VÓN CỦA MỘT SỐ HỆ KEO I. NGUYÊN TẮC CHUNG Hệ phân tán là hệ chứa pha phân bố phân tán vào môi trường phân tán. Tùy vào kích thước (đường kính trung bình d của hạt) của pha phân bố mà ta có : dung dich thực, hệ phân tán keo và hệ phân tán thô. Dung dịch thực Hệ phân tán keo (hệ keo) −7 10 Hệ phân tán thô −5 d(cm) 10 Muốn điều chế hệ keo ta chỉ cần điều chỉnh kích thước hạt của pha phân bố cho phù hợp. Có 2 phương pháp cơ bản sau: - Phương pháp ngưng tụ : Kết hợp nhiều phần tử nhỏ thành một phần tử lớn hơn. Ví dụ : ngưng tụ lưu huynh từ dung dịch lưu huỳnh bão hòa trong etanol thành hệ keo lưu huỳnh trong dung dịch etanol - nước. - Phương pháp phân tán: phân tán hạt có kích thước lớn hơn thành các hạt có kích thước nhỏ hơn (bằng kích thước hạt keo). Ví dụ: phương pháp peti hóa rửa kết tủa màu xanh của sắt III hexacyanoferat(II) bằng dung dịch axit oxalic. Một số hệ keo có khả năng bảo vệ sự sa lắng làm tăng tính bất ổn định của hệ keo khác. Ngoài ra, tính bền vững của hệ keo còn phụ thuộc vào pH của môi trường pH làm cho hệ keo bị vẫn đục nhất gọi là điểm đẳng điện. II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT 1.Dụng cụ - Becher 100ml : 4 cái - Phễu thủy tinh : 2 cái - Becher 50ml : 1 cái - Đèn cồn : 1 cái - Đũa thủy tinh : 2 cây - Pipette CV 5ml : 2 cây - Ống nghiệm : 5 ống - Bếp đun cách thủy (PTN) - Ống nhỏ giọt : 2 ống - Quả bóp cao su : 2 cái - Giấy lọc : 2 tờ - Giá lọc gỗ : 1 bộ 1 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành 2. Hóa chất - Dung dịch S/cồn bão hòa - Dung dịch FeCl3 2% - Dung dịch K4[Fe(CN)6] 10% - Dung dịch H2C2O4 0,1N - Gelatin rắn - Dung dịch axit acetic 0,1N - Dung dịch natri acetat 0,1N - Dung dịch NaCl 10% - Dung dịch đệm (hỗn hợp): pH=3,8; pH=4,4; pH= 4,7; pH=5,1; pH=5,7 - Bình tia nước cất : 1 bình III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM 1. Điều chế các hệ keo a/ Điều chế hệ keo S trong dung dịch etanol: 2ml dd bão hòa S/cồn Cốc chứa 30ml nước cất ...................................... ..................................................................................................................................... b/ Điều chế keo xanh phổ lọc và rửa tủ bằng nước cất cho đến không màu 5 mL FeCl3 2% vào ống nghiệm + 10giọt DD K4[Fe(CN)6] vào ống nghiệm Nhỏ từ từ axit oxalic 0,1N thì dd màu xanh chảy ra Dung dịch keo xanh phổ ................................................................................................................... c/ Điều chế keo sắt III Hydroxyt 2ml DD FeCl3 2% + 20ml nước cất đang sôi to Ta được keo Fe(OH)3 2. Khảo sát tính chất các hệ keo a/ Tìm điểm đẳng điện của gelatin Hóa chất Ống nghiệm 1 1,8 CH3COOH 0,1N CH3COONa 0,1N 0,2 Gelatin 2% 1,0 Etanol(>99%) 4,0 pH HH (hệ đệm) 3,8 PTN :cân được Gelatin = 0,9983 gam 2 1,4 0,6 1,0 4,0 4,4 3 1,0 1,0 1,0 4,0 4,7 4 0,6 1,4 1,0 4,0 5,1 5 0,2 1,8 1,0 4,0 5,7 2 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành Khuấy Gelatin trong nước cất 50ml ỡ 500c = Gelatin2% So sánh: Ống 1: .............................................................................................. Ống 2: .............................................................................................. Ống 3: .............................................................................................. Ống 4: .............................................................................................. Ống 5: .............................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ b/ Khảo sát tác dụng bảo vệ của gelatin đối với keo Fe(OH)3 Ống 1: 1ml dd keo Fe(OH)3 + 1mL gelatin 2% + 1mL gelatin 2% Ống 2: 1ml dd keo Fe(OH)3 + 1mL nước cất + 6 mL NaCl 10% Độ đục 2 ống nghiệm: Bắt đầu 5 phút 10 phút 15 phút Ống 1 Ống 2 c/ Khảo sát sự đông vón của keo thân dịch Sự đông vón thuận nghịch của albumin trong lòng trứng trắng 10mL dịch lòng trứng trắng + Từng ít tinh thể amoni sunfat Albumin đông vón và lắng động Lọc hết tủa và cho vào 40ml nước cất: Nhận xét: ................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 2 3 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành SỰ HÒA TAN HẠN CHẾ CỦA CHẤT LỎNG I. NGUYÊN TĂC CHUNG Phenol (C6H5OH) khi cho vào nước thì ban đầu tan hoàn toàn nhưng nhanh chóng không hòa tan thêm nước nếu tăng dần lượng phenol. Ban đầu chúng tan vào nhau tạo thành hệ đồng thể (1 pha duy nhất) nhưng sau đó nồn đọ phenol tăng đến một mức nhất định chúng tách thành 2 pha (phân ra 2 lớp) với lớp phenol bão hòa nước ở dưới và lớp nước bão hòa phenol ở trên. Lắc mạnh (hoặc khuấy) thì hỗn hợp trộn lẫn vào nhau gây đục. Ở mỗi nhiệt đọ, độ hòa tan của phenol trong nước và nước trong phenol có giá trị xác định. Khi nhiệt độ tăng, độ hòa tan vào nhau tăng. Đồ thi biễu diễn ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hòa tan lẫn nhau có dạng: Tc T A - B 100% H2O 100% C6H5OH Các đường AK biễu diễn ảnh hương của phenol trong nước; BK - ảnh hưởng của nước trong phenol K là điểm hòa tan tới hạn, ở đó thành phần 2 pha bằng nhau Tc gọi là nhiệt độ hòa tan tới hạn Đường cong AKB chia biễu đồ thành 2 miền, miền được gạch chéo ứng với hệ dị thể ( 2 pha), miền ngoài gọi là hệ đồng thể Ở đây, chúng ta sử dụng phương pháp đa nhiệt để xác định giản đồ. Với hỗn hợp có thành phần nào đó, hệ bị vẫn đục, ta tăng dần nhiệt độ đến khi hỗn hợp trở thành trong. Nhiệt độ tiếp tục tăng hỗn hợp vẫn trong. Ta căn cứ vào nhiệt độ bắt đầu trong hay bắt đầu đục để xác định điểm B. Làm các thí nghiệm với những hỗn hợp có các thành phần khác nhau sẽ xác định được đường cong AKB. 4 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT 1.Dụng cụ - Becher 50ml: 1 cái - Becher 500ml: 3 cái - Đũa thủy tinh: 3 cây - Giá chứa ống nghiệm: 1 cái - Ống nghiệm: 6 ống - Quả bóp cao su: 2 cái - Pipette CV 10ml: 2 cây - Máy đun cách thủy: (PTN) - Nhiệt kế: 3 cây - Burrede 25ml: 1 bộ 2.Hóa chất - Phenol - Bình tia nước cất: 1 bình III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM 1.Pha hỗn phenol với nước theo bảng hướng dẫn sau Ống nghiệm 1 2 3 4 5 6 Phenol(mL) 0,6 0,9 1, 3,0 3, 4,2 5 6 Nước cất(mL) 5,4 5,1 4, 3,0 2, 1,8 5 4 V tổng trong ống nghiệm 6,0 (%)trong hỗn hợp 10 15 25 50 60 70 2 . Tìm nhiệt độ chuyễn pha - Lấy nhiệt kế và que khuấy cho vào mỗi ống nghiệm (làm riêng lẻ với chúng). Nhúng ống nghiệm vào cốc nước để tạo môi trường nhiệt tăng ổn định. Đun cách thủy cốc nước từ từ đồng thời khuấy đều tay. - Khi hỗn hợp trong suốt, ghi nhận t o lúc này là (t’). Đó là nhiệt độ khi 2 pha lỏng chuyển thành hệ đồng pha lỏng. - Lấy cốc ra khỏi bếp vừa khuấy vừa quan sát cho đến khi hỗn hợp đục trở lại. Ghi nhận to ngay lúc này (t”). Đây là nhiệt độ chuyển từ hệ đồng thể thành hệ dị thể. - Ghi nhận t’ và t” không quá 0,5oC + t1 = (t’+t”):2 + Làm 3 lần lấy giá trị t = (t1 + t2 + t3):3 Thực hiên tương tự cho tất cả các ống nghiệm. 5 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành IV. KẾT QUẢ 1. Lập bảng kết quả theo mẫu Ống nghiệm Thành (%) 1 10% 2 15% 3 25% 4 50% 5 60% 6 70% phần Lần đo t ’ ” t t t Trung bình 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 2. Vẽ giản đồ sự hòa tan hạn chế của phenol trong nước 3. Xác định nhiệt độ tới hạn và thành phần (%) tới hạn bằng giản đồ ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 6 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành Bài 3 PHẢN ỨNG BẬC NHẤT: THỦY PHÂN ACETAT ETYL I. NGUYÊN TẮC CHUNG Acetat etyl là este CH3COOC2H5 có thể bị thủy phân trong môi trường axit, chẳng hạn, dung dịch HCl theo phản ứng hóa học: CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH (1) Có thể chuẩn độ CH3COOH sinh ra để biết lượng este còn dư bằng dung dịch NaOH. Phản ứng diễn ra theo cơ chế phản ứng bậc 1, chúng có hằng số tốc độ phản ứng là K. Khi đó, hằng số tốc đọ phản ứng được thiết lập đến kết quả là: K 2,303 t ×lg n −n a 2,303  × lg ∞ 0 a− x t n ∞−n t (phút -1) Trong đó: a – nồng độ ban đầu của este (a – x) – nồng độ còn lại của este tại thời điểm t Khi đó, chu kỳ bán hủy của este được tính dựa vào K: t 1 2 0,693 K (phút) Năng lượng hoạt hóa là năng lượng cần thiết để khơi màu cho phản ứng tự diễn ra, ký hiệu là Ea, được suy ra biểu thức sau: lg K 40° C Ea  K 30° C 2,303 R × T 2 −T 1 T 2 ×T 1 Trong đó: Ea có đơn vị là cal/mol; R=1,98 cal/(mol. ° K); T là nhiệt độ (°K) II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT 1.Dụng cụ - Bộ sinh hàn: 1 bộ (sử dung chung) - Burrete 25ml: 1 bộ (2 cây) - Bình nón 150ml: 8 bình (có nút nhám) - Becher 50ml: 2 cái - Bình nón 250ml: 1 bình (có nút nhám) - Chậu thủy tinh: 3 cái - Pipette CX 2ml: 1 cây - Đồng hồ bấm giấy: 1 cái - Ống nhỏ giọt: 1 ống - Quả bóp CS: 1 cái - Nhiệt kế: 1 cây - Fiol 50ml: 1 bình 2. Hóa chất 7 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành - Dd HCl 0,2N - TT phenolphtalein 0,4% - Etyl acetat - Dd NaOH 0,05N III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM Thủy phân acetat etyl ở 40oC - 50mL DD HCl 0.2N (bình định mức-Fiol) Cho vào bình nón A(250mL) - Lắp bộ sinh hàn khí cho Bình A Hệ thống đun cách thủy ỡ 40oC 15 phút - 8 bình nón 100 ml 1 bình 30ml nước cất Ngâm các bình bằng nước đá thêm mỗi bình 3 giọt phenolphathalein - Hút chính xác 2ml acetat etyl Cho vào bình (A) Tính thời gian (t=0) Chuẩn độ bình B bằng DD NaOH 0.05N Hút ngay 2ml hỗn hợp bình A vào 1 bình B. Vẫn để bình A trong hệ thống điều nhiệt ỡ 40oC . căn cứ thời gian đã thiết lâp, dùng pipet hút 2ml hỗn hợp trong bình A cho vào mỗi bình (B) còn lại và đem chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn NaOH 0.05N như trên ỡ cái thời điểm t=10:20:30 phút. - n (ml) là v NaOH 0.05N dùng chuẩn độ: + t0: n0 = ....................................................................................... + t10: n10 = ..................................................................................... + t20: n20 = ..................................................................................... + t30:n30 = ...................................................................................... Lưu ý: cần làm nhiều lân khi mún tìm n∞ , mỗi lần cách nhau 5 phút trong khi bình A vẫn đang ổn đinh nhiệu độ 80 oC đên khi nào 2 giá trị n∞ liên tiếp không đổi thì đạt IV. KẾT QUẢ: 1. Bảng kết quả theo mẫu Thời VNaOH 2,303/t n∞-no n∞-nt Lg(n∞-no) Lg(n∞-nt) K điểm (ml) t0 t10 t20 t30 Suy ra K trung bình chính là hằng số tốc độ phản ứng. 8 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành 2. Tính chu kì bán hủy ở 40oC ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu hỏi lượng giá: 1. hảy giải thích vai trò của các yếu tố: nước cất, chỉ thị phenolphthalein và việc ngâm lạnh các bình (B) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 2.giải thích ý nghĩ của các đại lượng: n0, n∞, n∞-no và n∞-nt. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 9 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành Bài 4 ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT HẤP PHỤ TRONG DUNG DỊCH NƯỚC I. NGUYÊN TẮT CHUNG Các phân tử hợp chất có khả năng bị hấp phụ lên bề mặt chất khác theo 1 trong 2 kiểu hấp phụ: hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học. Axit acetic có khả năng bị hấp phụ lên bề mặt hạ than hoạt tính (cacbon) vì cấu trúc hạt than có điện tích bề mặt riêng lớn .ỡ đây sự hấp phụ chỉ đơn thuần là hấp phụ vật lý. Khi đó, lượng axit acetic phân thuộc vào nồng độ của axit là chủ yếu khi nhiệt độ không dổi. lượng bị hấp phụ trên 1 đơn vị khối lượng than y có liên hệ với khối lượng than hoạt sử dụng (m) và lượng bị hấp phụ trên than tương ứng với m trọng x lượng than: Y = m 1 Freunlich đã biết mối liên hệ ây theo dạng thức: y = k ×C n II. DUNG CỤ - HÓA CHẤT 1. Dụng cụ - Fiol 250ml: 2 cái - burrete 25ml: 1 bộ (2 cây) - Becher 100ml: 3 cái - Becher 50ml: 2 cái - Erlen 150ml nhám: 4 bình (có nút nhám) - Giấy lọc: 4 miếng - Đũa thủy tinh: 1 cây - Pippet CX 5ml: 1 cái - Cân phân tích: PTN - Giấy kẻ ôli: SV chuẩn bị 2. Hóa chất - Dd axit acetic 1N - TT Phenolphtalein 0,4% - Than hoạt tính - Dd NaOH 0,1N - Bình tia nước cất: 1 bình - Quả bóp CS: 2 cái - Phễu lọc TT: 2 cái - Bộ giá lọc gỗ: 1 bộ - Ống nhỏ giọt TT: 2 cái - Chai nâu: 4 cái - Cái thìa thép: 1 cái - Pippet CX 10ml: 1 cái 10 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM 1. Pha dung dịch X Thể tích pha 100ml từ DD axit acetic 1N: X1= 0.05N X2= 0.1N X3=0.2N X4=0.4N 2. Chuẩn độ Tiến hành chuẩn độ các dd X bằng dd NaOH 0.1N với chỉ thị Phenolphthalein. Từ đó biết chính xác Co của mỗi dung dich X vừa pha. 3. Cho hấp thụ dung dịch X bằng than hoạt Cho 4 bình nón nút mài, mỗi bình chính xác 50 mL dung dịch X. cân chính xác 1.5 gam than hoạt rồi cho vào mỗi bình làn lượt đúng lượng than đã cân. Lắc 5 phut rồi để yên 20 phút. Sau đó lọc qua giấy lọc, lấy phân dung dich trong. 4. Chuẫn độ các dung dich x sau khi hấp thụ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... IV. KẾT QUẢ 1. Lập bảng pha dung dịch X theo mẫu: Dung dịch X1 X2 X3 X4 Vaxit 1N(mL) VX4(mL) VX3(mL) VX2(mL) Vnướccất (ml) Nồng độ cần pha 0.05N 0.1N 0.2N 0.4N 2. Lập bảng và tính kết quả với giá trị x : 11 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược x  C −C Dung dịch X1 X2 X3 X4 o  1000 ×50  mol    C −C Nồng Co độ pha (mol/L gần ) đúng(N ) 0.05 0.1 0.2 0.4 0  Bài báo cáo thực hành × 50  mmol C (mol/L )  X m (g) (mol) Y lgY (mmol/g) lg C 3. Vẽ đường đẳng nhiệt hấp thụ y theo C 4. Vẽ đường đẳng nhiệt hấp thụ lgy theo lgC. 12 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành 1 5. Biết rằng:lgy= n .lgC+lgk Dựa vào đường đẳng nhiệt hãy xác định giá trị của 1 n và k rồi viết phương trình Freunlich đầy đủ. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 13 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành Bài 5 ĐỘ DẪN ĐIỆN I. NGUYÊN TẮT CHUNG Một dung dịch chất điện ly bao giờ cũng có giá trị dẫn điện nhất định. Để xem xét khả năng đó, người ta dựa vào một số đại lượng như độ dẫn điện riêng (k), độ dẫn điênj đương lượng ( λ v ),độ điện ly ( α ), hằng số điện ly (kđiện ly),…. Giữa chúng có những mối liên hệ đã được chứng minh như sau: k × 1000 ( λ v )= (cm2/ Ω ): trong đó C là nồng độ đương lượng (đglg gam/lít) C λv α = λ∞ α2 × C M Kđiện ly= 1−α λ∞ là độ dẫn điện khi chất điện ly hoàn toàn CM là nồng độ mol/L II. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT 1. Dụng cụ - Becher 100ml: 4 cái - Pipette bầu 10ml: 1 cây - Đũa thủy tinh: 1 cây - Nhiệt kế: 1 cái - Fiol 100ml: 2 cái - Ống đong 50ml: 1 cái - Ống nhỏ giọt: 2 ống - Máy đo độ dẫn điện: PTN 2. Hóa chất - Dd CH3COOH 0,1N - Dd HCl 0,1N - Dd NaCl 0,1N - Dd CaSO4 bão hòa III. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM 1. Đo độ dẫn điện riêng- xác định hằng sô điện ly của CH3COOH Phan các dung dịch CH3COOH có nồng độ 0.05N và 0.02N từ nồng độ 0.1N với thể tích pha vừa đủ là 100 mL 14 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành Sủ dụng máy đó đễ đo độ dẫn điện riêng củau các dung dịch của các dung dịch vừa pha. Lưu ý : đo theo thứ tự dung dịch loãng trước đến đậm đặc hơn. 2. Đo độ dẫn điện của các chất điện ly mạnh Đo độ dẫn điện HCl và NaCl HCl 0.1N NaCl 0.1N HCl 0.01N V=100ml NaCl 0.01N V=100ml Tiến hành đo đọ dẫn điện riêng K suy ra dẫn điện đương lượng λ v . 3. Xác định độ tan của CaSO4 -lấy khoảng 50mL dung dịch CaSO4 bão hòa trong nước vào cốc 100mL. - tiến hành đo độ dẫn điện riêng dung dịch này – K - đo độ dẫn điện riêng của dung môi (nước) – k’ . suy ra độ dẫn điện riêng CaSO 4 là : KCaSO4 = K – K’ IV. KẾT QUẢ 1. Lập bang pha dung dịch X theo mẫu Dung dịch V0.1N(mL) Vnước(mL) V0.1N(mL) Vnước(mL) CH3COOH 0.02N 100ml 0.05N 100ml 0.1N (có sẵn) 2. Lập bảng tính đô dẫn điện riêng, hằng sô điện ly Dung dịch λv α K Kđiện ly CH3COOH 0.02N 0.05N 0.1N (có sẵn) Kđiện ly TB 3. Lập bảng kết quả đo độ dẫn điện của HCl, NaCl λv Dung dịch HCl K 15 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành 0.01N 0.1N Nhận xét và giải thích về giá trị λ v ? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Dung dịch NaCl K λv 0.01N 0.1N Nhận xét và giải thích về giá trị λ v ? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 4. Tính độ tan của CaSO4 Độ tan SCaSO4 = C . ECaSO4 Biết C  1000 × K CaSO 4 λ∞ là nồng độ đương lượng dung dịch CaSO4 λ ∞ = 119.5 (cm2/ῼ ); E CaSO4 là đương lượng gam CaSO4 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 16 Bộ môn hóa học Phòng thí nghiệm Hóa Lý Dược Bài báo cáo thực hành 17
- Xem thêm -