Tài liệu 36 đề thi thử môn toán 2017 có đáp án

  • Số trang: 332 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 2078 |
  • Lượt tải: 6
bachkhoatailieu

Tham gia: 31/07/2016

Mô tả:

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC VIỆT TRÌ SỐ NHÀ 61 ĐƯỜNG TÂN BÌNH - GẦN CỔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG Giáo viên sưu tầm và biên soạn Th.s Toán Nguyễn Văn Quang - 0949.26.05.05 36 MÔN TOÁN (THEO HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM) THÁNG 12 - 2016 SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN: TOÁN. NĂM HỌC 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút. (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị A. y  x B. y   x 4  x 2  1 Câu 2: Số cạnh của một hình bát diện đều là: A. Tám B. Mười sáu C. y  x3  x 2  3x  1 3 C. Mười hai D. y  2x 1 x2 D. Mười Câu 3: Một hình lập phương có tổng diện tích toàn phần bằng 216 m 2 . Thể tích khối lập phương đó là: A. 648 3 m3 B. 36 m3 C. 72 m3 D. 216 m3 1 Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y  x3  2 x 2  3x  2 3 A.  ;1 và  3;   B. 1;3 C.  ; 3 và  1;   D.  3; 1 Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a; BC = 2a. Hai mp(SAB) và mp(SAD) cùng vuông góc với mă ̣t phẳ ng đáy , cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 600 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo 2a 3 15 2a 3 15 A. 2a 3 B. C. D. 2a 3 15 9 3   1200 . Góc Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC cân tại A và AB = a, BAC giữa đường thẳng AB’ và mp(ABC) bằng 600 . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo 1 3 3 3 3 1 A. a 3 B. C. a 3 D. a a 4 4 4 4 3   Câu 7: Đạo hàm của hàm số y  log3 x 2  1 là : A. y '  2 x ln 3 x2  1 B. y '  2x x 1 C. y '  2 x 1 2   1 ln 3 D. y '  x 2x 2   1 ln 3 Câu 8: Tập xác định của hàm số y  1  x   log x là: 2 A.  0;   B.  ;1 C.  0;1  1;   D.  0;1 Câu 9: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  2 x3  3x 2 và đường thẳng y  5 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 x 1 Câu 10: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là: x2  6 A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 11: Cho 2x  2 x  5 . Khi đó giá trị của biểu thức 4 x  4 x là A. 27 B. 23 C. 10 D. 25 x 1 Câu 12: Tìm m để đường thẳng y = -2x+m và đường cong y  tại hai điểm A, B phân biệt sao cho x 1 5 hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng AB bằng 2 A. 9 B. 8 C. 10 D. 11 Trang 1/6 - Mã đề thi 132 2x 1 có đồ thị (C). Khẳng định nào đúng? x 1 A. Đường tiệm cận ngang của (C) là đường thẳng y  2 B. Đường tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng x  1 C. Đường tiệm cận ngang của (C) là đường thẳng x  1 D. Đường tiệm cận đứng của (C) là đường thẳng y  2 Câu 13: Cho hàm số y  Câu 14: Cho f(x) = 2sin x . Đạo hàm f’(0) bằng: A. 0 B. 1 C. ln2 D. 2ln2 1 1  trên khoảng  ;   là: 2 x 2  A. 1 B. 3 C. 2 Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó? Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x  2 A. y    3 x D. 5 x e B. y    C. y  log x D. y  log0,5 x   mx  4 Câu 17: Tìm m để hàm số y  đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [-2; 6]. xm A. m=26 B. m= -4/5 C. m=34 D. m= 6/7 Câu 18: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào? x2 A. y  2 x 1 1 B. y  2 x 2 C. y  x 2 x y’   0 0 1 1 y 0 D. y  x 4  2 x 2 Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình log 22 x  5log 1 x  6  0 là : 2 A. 3/8 B. 10 C. 5 D. 12 3 x  2 x2  5x  1 ? 3 17 97 B. C. D. 1 A. 5 3 3 1 Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y  x3  mx 2  (m2  m 1) x  1 đạt cực tiểu tại điểm x=1. 3 A. không tồn tại m B. m 1; 2 C. m  2 D. m  1 Câu 20: Tìm giá trị cực đại của hàm số y    a2 3 a2 5 a4 Câu 22: Giá trị của biểu thức log a   15 a 7  12 A. 3 B. 5   ( 0  a  1 ) bằng   9 C. 5 D. 2 Câu 23: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3x  1 trên  0; 2 là A. 2 B. 1 C. 0 D. 1 Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB  a . Gọi I là trung điểm AC, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450 . a3 3 a3 2 a3 2 a3 3 A. B. C. D. 12 12 4 4 Trang 2/6 - Mã đề thi 132 Câu 25: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào? 2x  3 2x  2 x B. y  x 1 x 1 C. y  x 1 x 1 D. y  x 1 A. y  Câu 26: Cho f(x) = x2e-x. Bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là: A. [-2; 2] B. (- ; -2]  [0 ; +) C. (- ; 0]  [2 ; +) D. [0; 2] Câu 27: Cho hàm số y  1  x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số có điểm cực đại và có điểm cực tiểu B. Hàm số chỉ có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu C. Hàm số không có điểm cực trị D. Hàm số chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại Câu 28: Hãy chọn mệnh đề đúng A. Số đỉnh và số mặt trong một hình đa diện luôn bằng nhau B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnh D. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt. 2x 1 Câu 29: Trong các khẳng định sau về hàm số y  . Khẳng định nào là đúng? x 1 A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞) B. Hàm số nghịch biến trên R\{1} C. Hàm số nghịch biến trên R D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞) Câu 30: Cho khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích toàn phần bằng 8a2 . Thể tích của khối lăng trụ đó là: 3 1 7 7 3 A. a 3 B. a 3 C. a 3 D. a 2 2 4 12 Câu 31: Cho hình chóp S.ABC với SA  SB, SB  SC, SC  SA, SA  SB  SC  a . Gọi B’, C’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB và AC. Thể tích của hình chóp S.AB’C’ là: 1 1 3 1 3 1 3 A. a 3 B. C. D. a a a 6 24 48 12 Câu 32: Tìm tất cả giá trị m để đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt có 1 hoành độ lớn hơn  2 9 A. 0  m  2 B. 2  m  2 C. 0). Hệ thức nào sau đây là đúng? ab A. 2 log 2  a  b   log 2 a  log 2 b B. 2 log 2  log 2 a  log 2 b 3 ab ab C. log 2 D. 4 log 2  2  log 2 a  log 2 b   log 2 a  log 2 b 3 6 Trang 2/6 Câu 18: Cho log 2 5  m; log 3 5  n . Khi đó log 6 5 tính theo m và n là: mn 1 A. B. C. m + n mn mn Câu 19: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1) D. m 2  n 2 x 1 D. Đồ thị các hàm số y = a và y =   (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung a x Câu 20: Tìm m để phương trình log 22 x  log 2 x 2  3  m có nghiệm x  1; 8. A. 2  m  6 B. 2  m  3 C. 3  m  6 D. 6  m  9 Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9  3   2 x  dx x  3 x 4 3 x3 4 3 A. B.  3ln x   3ln x  x C x 3 3 3 3 x3 x3 4 3 4 3 C. D.  3ln x   3ln x  x C x C 3 3 3 3 Câu 23: Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số f (x)  3x 2  10x  4 là: A. m = 3 B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2 Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số   x 2   4 Câu 24: Tính tích phân 1  sin 3 x  sin 2 x dx 6 32 2 2 3 2 2 3 2 32 B. C. D. 2 2 2 2 2 Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x và y = x. 11 9 A. 5 B. 7 C. D. 2 2 A.  a cos 2x 1 dx  ln 3 . Tìm giá trị của a là: 1  2sin 2x 4 0 A. 3 B. 2 C. 4 D. 6 2 Câu 27: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox 16 17 18 19 A. B. C. D. 15 15 15 15 Câu 26: Cho I   x2 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, Tỉ số diện 2 tích của chúng thuộc khoảng nào: A.  0, 4;0,5  B.  0,5;0, 6  C.  0, 6;0, 7  D.  0, 7;0,8  Câu 28: Parabol y = Câu 29: Tìm số phức z thỏa mãn:  2  i 1  i   z  4  2i A. z  1  3i B. z  1  3i C. z  1  3i D. z  1  3i Trang 3/6 Câu 30: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2z  10  0 . Tính giá trị của biểu thức A  | z1 |2  | z 2 |2 . A. 15. B. 17. C. 19. D. 20 Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: z  A. 8 2 ` (1  3i)3 . Tìm môđun của z  iz . 1 i B. 8 3 C. 4 2 D. 4 3 Câu 32: Cho số phức z thỏ mãn: (2  3i)z  (4  i)z  (1  3i) 2 . Xác định phần thực và phần ảo của z. A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i. B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5. C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3. D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i. Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z  i  1  i  z . A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2 . B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3 . C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 3 . D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 2 . Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu 1 i diễn cho số phức z /  z . Tính diện tích tam giác OMM’. 2 15 15 25 25 A. SOMM '  . B. SOMM '  C. SOMM '  D. SOMM '  4 2 4 2 Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC. Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là: A. Hình tam giác B. Hình tứ giác C. Hình ngũ giác D. Hình lục giác Câu 36: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh bên bằng a là: a3 a3 a 3 11 a3 3 A. VS.ABC  , B. VS.ABC  , C. VS.ABC  , D. VS.ABC  12 4 12 6 Câu 37: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a 3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là: a 3 a 3 a 3 a 3 A. B. C. D. 6 2 3 4 Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 600. 9a 3 15 A. VS.ABCD  18a 3 3 B. VS.ABCD  C. VS.ABCD  9a 3 3 D. VS.ABCD  18a 3 15 2 Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’. Diện tích S là: A. b 2 B. b 2 2 C. b 2 3 D. b 2 6 Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanh của hình nón đó là: a 2 3 a 2 2 a 2 3 a 2 6 A. B. C. D. 3 2 2 2 Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC  a, ACB  600 . Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng mp  AA 'C 'C  một góc 300. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là: Trang 4/6 4 6 2 6 6 B. V  a 3 6 C. V  a 3 D. V  a 3 3 3 3 Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng: 6 3 A. 1 B. 2 C. D. 5 2 Câu 43: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a  (4; 6; 2) A. V  a 3 Phương trình tham số của đường thẳng  là:  x  2  4t  x  2  2t   A.  y  6t B.  y  3t  z  1  2t  z  1 t    x  2  2t  C.  y  3t  z  1  t   x  4  2t  D.  y  3t  z  2t  Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x  2y  2z  2  0 A.  x  1   y  2    z  1  3 B.  x  1   y  2    z  1  9 C.  x  1   y  2    z  1  3 D.  x  1   y  2    z  1  9 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 45: Mặt phẳng chứa 2 điểm A(1;0;1) và B(-1;2;2) và song song với trục 0x có phương trình là: A. x + 2z – 3 = 0; B. y – 2z + 2 = 0; C. 2y – z + 1 = 0; D. x + y – z = 0 Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là: A. 3 3 B. 2 7 C. 29 D. 30 x  3 y 1 z và  P  : 2x  y  z  7  0   1 1 2 A. M(3;-1;0) B. M(0;2;-4) C. M(6;-4;3) D. M(1;4;-2) x y 1 z  2 Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :  và mặt phẳng  1 2 3  P  : x  2y  2z  3  0 . Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) Câu 47: Tìm giao điểm của d : bằng 2. A. M  2; 3; 1 B. M  1; 3; 5  C. M  2; 5; 8  D. M  1; 5; 7  Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C(-2; 3; 1) và x 1 y  2 z  3 Tìm điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3.   2 1 2 3 1  3  3 3 1  15 9 11   15 A. M   ;  ;  ; M   ; ; B. M   ;  ;  ; M   ;  4 2  2  5 4 2  2 4 2   2 3 1 3 1 3  15 9 11  3  15 9 C. M  ;  ;  ; M  ; ; D. M  ;  ;  ; M  ; ;  4 2 4 2 2 2 4 2 5 2 4 đuờng thẳng d : 9 11  ;  4 2 11   2 Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A  3;0;1 , B  6; 2;1 . Viết phương trình mặt phẳng 2 ? 7  2x  3y  6z  12  0 B.   2x  3y  6z  1  0  2x  3y  6z  12  0 D.   2x  3y  6z  1  0 (P) đi qua A, B và (P) tạo với mp  Oyz  góc  thỏa mãn cos    2x  3y  6z  12  0 A.   2x  3y  6z  0  2x  3y  6z  12  0 C.   2x  3y  6z  0 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------Trang 5/6 Trang 6/6 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 (Đề gồm 06 trang ) KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN : TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y  2 x 2  7 x  3  3 2 x 2  9 x  4 1  B.  ; 4  2  A. 3; 4 1 C.  3; 4    2 D.  3; ) x 4 x3 Câu 2. Cho hàm số y    2 . Khẳng định nào sau đây đúng ? 4 3 1 1  23  A. Hàm số đi qua điểm M ( ; ) B. Điểm uốn của đồ thị là I  1;  2 6  12  C. Hàm số đạt cực tiểu tại x=0 D. Hàm số nghịch biến trên (;1) Câu 3. Tìm m để hàm số y  A. m  0 mx đạt giá trị lớn nhất tại x  1 trên đoạn  2; 2 ? x2  1 B. m  2 C. m  0 D. m  2 x  x2  x 1 Câu 4. Hàm số y  có bao nhiêu đường tiệm cận ? x3  x A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y  (1  2 x) 4 tại điểm x  2 ? A. 81 B. 432 C. 108 D. –216 Câu 6. Hàm số y  x 5  2 x 3  1 có bao nhiêu cực trị ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Tìm m để hàm số y  mx 3  (m 2  1) x 2  2 x  3 đạt cực tiểu tại x  1 ? A. m  0 B. m  1 D. m  C. m  2 3 2 Câu 8. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 3  3 x 2  7 tại điểm có hoành độ bằng –1 ? A. y  9 x  4 B. y  9 x  6 C. y  9 x  12 D. y  9 x  18 Câu 9. Tìm m để (C m ) : y  x 4  2mx 2  2 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân A. m  4 B. m  1x C. m  1 D. m  3 Câu 10. Đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số y  x 3  3x  2 tại 3 điểm phân biệt khi : A. 0  m  4 B. m  4 C. 0  m  4 D. 0  m  4 Câu 11. Cho hàm số y  f ( x ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :  y , –2 + 0 – 0 +  0 y   0 4 Khẳng định nào sau đây sai ? A. f (x)  x 3  3x 2  4 B. Đường thẳng y  2 cắt đồ thị hàm số y  f ( x ) tại 3 điểm phân biệt C. Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 D. Hàm số nghịch biến trên (2;0) Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số y  log 9 ( x  1)2  ln(3  x )  2 A. D  (3; ) . B. D  (;3) . C. D  (; 1)  (1;3) . D. D  (1;3) . Câu 13. Tìm m để phương trình 4 x  2 x 3  3  m có đúng 2 nghiệm x  1;3 . A. – 13 < m < – 9. B. 3 < m < 9.  C. – 9 < m < 3. D. – 13 < m < 3.  Câu 14. Giải phương trình log 2  2 x  1 .log 4 2 x 1  2  1 . Ta có nghiệm. A. x = log 2 3 và x = log 2 5 B. x = 1 v x = – 2 5 C. x = log 2 3 và x = log 2 4 D. x = 1 v x = 2 Câu 15. Bất phương trình log 4 ( x  1)  log 2 x tương đương với bất phương trình nào dưới đây ? 25 5 A. 2log 2 ( x  1)  log 2 x 5 B. log 4 x  log 4 1  log 2 x 5 25 C. log 2 ( x  1)  2 log 2 x 5 25 5 D. log 2 ( x  1)  log 4 x 5 5 25 Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số y  log 2017 ( x 2  1) A. y '  1 x 1 C. y '  2x 2017 1 ( x  1) ln 2017 2x D. y '  2 ( x  1) ln 2017 B. y '  2 2 Câu 17. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  log 2 2 x  4 log 2 x  1 trên đoạn [1;8] A. Min y  2 B. Min y  1 x[1;8] x[1;8] C. Min y  3 D. Đáp án khác x[1;8] Câu 18. Cho log 2 14  a . Tính log 49 32 theo a. A. 10 a 1 B. 2 5(a  1) C. 5 2a  2 D. 5 2a  1 Câu 19. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm? 1 3 2 3 2 A. x  5  0 B. (3 x)   x  4  5  0 C. 4 x  8  2  0 D. 2 x 2  3  0 1 1  1  Câu 20. Cho K   x 2  y 2    A. x 2 1  y y   . Biểu thức rút gọn của K là: 1  2 x x  B. 2x C. x + 1 D. x – 1 Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a và AB vuông góc   300 . Thể tích khối chóp S.ABC là với mặt phẳng (SBC). Biết SB = 2a 3 và SBC a3 3 A. 2 B. 2a 3 3 C. a 3 3 3 3a3 D. 2 Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB = 2a, AD = a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450. Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD). a 3 3 A. B. a 6 4 C. a 6 3 D. a 3 6   1200 . Mặt phẳng Câu 23. Cho lăng trụ đứng ABC . A ' B ' C ' có đáy là tam giác cân, AB  AC  a , BAC (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng a3 3 A. 2 3 3a3 B. 2 C. a 3a 3 D. 8 3 Câu 24. Ba đoạn thẳng SA, SB, SC đôi một vuông góc tạo với nhau thành một tứ diện SABC với SA = a, SB= 2a, SC =3a.Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đó là A. a 6 B. 2 a 3 6 C. a 14 2 D. a 14 6 1 Câu 25. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y  x 3  x 2 và Ox. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay 3 (H) quanh Ox bằng : 81 53 81 21 A. B. C. D. 35 6 35 5 Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số  2x  3 dx là: 2 x 2  x 1 2 5 ln 2 x  1  ln x  1  C 3 3 2 5 ln 2 x  1  ln x  1  C 3 3 A. C. 2 5 B.  ln 2 x  1  ln x  1  C 3 3 1 5 D.  ln 2 x  1  ln x  1  C 3 3 Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0; 1), D(–1; 0; –3). Phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là: 5 5 50 x z 0 7 7 7 5 31 5 50 C. : x 2  y 2  z 2  x  y  z  0 7 7 7 7 x2  y2  z2  A. Câu 28. Họ nguyên hàm của hàm số I   A. 2 x  1  2 ln C. 2 x  1  4 ln    2x 1  4  C  2x 1  4  C 5 31 5 50 x y z 0 7 7 7 7 5 31 5 50 D. x 2  y 2  z 2  x  y  z  0 7 7 7 7 B. x 2  y 2  z 2  dx  2x 1  4 B.  2 x 1  4  C 2 x  1  ln  2 x  1  4   C 2 x  1  ln D. 2 e Câu 29. Tích phân: I   2 x(1  ln x ) dx bằng 1 2 A. e 1 2 B. e2 2 C. e2  3 4 D. e2  3 2 Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P) : 2 x  2 y  z  1  0 và đường thẳng  x  1  3t  d :  y  2  t . Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) z  1 t  bằng 3 là A. M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, 3, 0) C. M1(4, –1, 2) ; M2( – 2, 3, 0) B. M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, –3, 0) D. M1(4, –1, 2) ; M2( 2, 3, 0) Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  4; 2; 2  , B  0; 0; 7  và đường thẳng x  3 y  6 z 1   . Điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A là 2 2 1 A. C(–1; 8; 2) hoặc C(9; 0; –2) B. C(1;– 8; 2) hoặc C(9; 0; –2) C. C(1; 8; 2) hoặc C(9; 0; –2) D. C(1; 8; –2) hoặc C(9; 0; –2) d: Câu 32. Trong không gian Oxyz cho mặt  P  : 2 x  y  2z 1  0 phẳng và hai điểm A 1; 2;3 , B  3; 2; 1 . Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là A. (Q): 2x + 2y + 3z – 7 = 0 C. (Q): 2x + 2y + 3z – 9 = 0 B. (Q): 2x – 2y + 3z – 7 = 0 D. (Q): x + 2y + 3z – 7 = 0   1200 và cạnh Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3 ; BAD bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng số đo của góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD) bằng 600 .Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng A. a 39 26 B. 3a 39 26 C. 3a 39 13 D. a 14 6 x  3 y  1 z 1   và điểm 2 1 2 M (1; 2; –3) . Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là A. M (1;2; 1) B. M (1; 2;1) C. M (1; 2; 1) D. M (1; 2;1) Câu 34. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: Câu 35. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 1 và các trục tọa độ.Chọn kết quả x2 đúng nhất A. 3ln 6 B. 3ln 3 2 C. 3ln 3 2 2 Câu 36. Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x)  x2  x  1 A. x 1 d x2  x  1 B. x 1 d A. –2 x( x  2) ? ( x  1)2 x2 D. x 1 b Câu 37. Nếu  f ( x )dx  5;  f ( x )  2 với a  d  b thì a x2  x  1 C. x 1 3 D. 3ln  1 2 b B. 7  f ( x)dx bằng : a C. 0 D. 3 Câu 38. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 .Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 . A. VS . ABCD 3a 3 2  2 B. VS . ABCD 3a 3 3  4 C. VS . ABCD 3a 3 6  2 D. VS . ABCD a3 6  3 Câu 39. Khối trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .Tính thể tích của khối lăng trụ đó . A. a3 3 4 B. a3 3 6 C. a3 2 3 D. Câu 40. Số nghiệm thực của phương trình ( z 2  1)( z 2  i)  0 là A. 0 B. 1 C. 2 a3 2 6 D. 4 Câu 41. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA = a , AB = b, AC = c .Mặt cầu đi qua các đỉnh A, B, C, S có bán kính r bằng : 2(a  b  c) 1 2 A. B. 2 a 2  b 2  c 2 C. a  b2  c 2 D. a 2  b 2  c 2 3 2     Câu 42. Cho 4 điểm A(1;3;–3), B(2;–6;7), C(–7;–4;3) và D(0;–1;4) . Gọi P  MA  MB  MC  MD với M là điểm thuộc mặt phẳng Oxy thì P đạt giá trị nhỏ nhất khi M có tọa độ là : A. M(–1;–2;3) B. M(0;–2;3) C. M(–1;0;3) D. M(–1;–2;0) Câu 43. Cho I  f ( x )   xe x dx biết f (0)  2015 ,vậy I=? A. I  xe x  e x  2016 C. I  xe x  e x  2014 B. I  xe x  e x  2016 D. I  xe x  e x  2014 Câu 44. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiếu của đồ thị hàm số y  ( x  1)( x  2) 2 là: A. 2 5 B. 2 C. 4 D. 5 2 . Câu 45. Hãy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a > 0) trong các phương án sau: a a A. ; 2 2 a a 3 B ; 3 3 a a 2 C. ; 4 2 a 3a D. ; 2 4 Câu 46. Một chất điểm chuyển động theo quy luật s  6t 2  t 3 .Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là: A. t  2 B. t = 3 C. t = 4 D. t = 5 2 Câu 47. Tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  z 2 là: A.Cả mặt phẳng B.Đường thẳng C.Một điểm Câu 48. Tìm số phức có phần thực bằng 12 và môđun bằng 13: A. 5  12i B. 1  12i C. 12  5i D.Hai đường thẳng D. 12  i Câu 49. Với A(2;0;–1), B(1;–2;3), C(0;1;2).Phương trình mặt phẳng qua A, B, C là A. x + 2y + z + 1 = 0 B. –2x + y + z – 3 = 0 C. 2x + y + z– 3 = 0 D. x + y + z – 2 = 0 Câu 50. Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng ( P) : x  2 y  z  1  0 . A. M(1;2;3) B. M(1;–2;3) d: x  3 y  2 z 1   và mặt phẳng 3 1 5 C. M(–1;2;3) ----------HẾT---------- D. A, B, C đều sai Sở GD - ĐT Nam Định Trường THPT Vũ Văn Hiếu Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì I Năm học 2016-2017 Mã đề 108 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Xét hàm số y = x4 − 2x2 + 2016. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. R. B. (0; +∞). C. (−1; 1). D. (1; +∞). Câu 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. B. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. C. Mỗi mặt của hình đa diện có ít nhất ba cạnh. D. Hai mặt bất kì của hình đa diện luôn có ít nhất một điểm chung. Câu 3. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2x − 1 2x + 2 là A. √ 1. B. 2. C. 2.√ D. 2 2. Câu 4. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f 0 (x) = (x − 1)(x + 2)11 với mọi số thực x. Khoảng nghịch biến của hàm số là A. R. B. (−∞; −2). C. (−2; 1). D. (1; +∞). Câu 5. Cho hình chóp SABC có SA = 2SB = 4SC = 4a và đôi một vuông góc với nhau. Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là: a A. √ 21 2a B. √ 21 Câu 6. Tất cả giá trị của m để hàm số y = A. −3 < m < 3. B. −3 ≤ m ≤ 3. 3a C. √ 21 4a D. √ 21 mx + 9 nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) là x+m C. −3 < m ≤ −2. D. −2 ≤ m < 3. Câu 7. Số điểm cực trị của hàm số y = x4 + x2 + 1 là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 8. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 + 3 là √ A. 2. C. 2 √5. B. 4. D. 5 2. Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = √ a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt đáy một góc bằng 450 và SC = 2a 2. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng Trang 1/6 √ a3 3 C. 8√ a3 3 D. . 3 2a3 A. 3 √ 2a3 3 B. 3 2x + 1 tạo với hai đường tiệm cận của x−1 đồ thị hàm số một tam giác vuông có diện tích S không đổi bằng Câu 10. Tiếp tuyến tại điểm bất kì trên đồ thị hàm số y = A. 6. B. 12. Câu 11. Xét hàm số y = C. 9. D. Kết quả khác. √ 4 − x2 . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đã cho chỉ có cực đại, không có cực tiểu. B. Hàm số đã cho chỉ có cực tiểu, không có cực đại. C. Hàm số đã cho có cả cực đại và cực tiểu. D. Hàm số đã cho không có cực trị. Câu 12. Một hình lăng trụ có 24 cạnh. Số mặt của hình lăng trụ là A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Câu 13. Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = |x − 1| là A. (−1; 0). B. (0; 0). Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số y = A. 0 B. 2016. C. Không có điểm cực tiểu. D. (1; 0). x−1 trên đoạn [0; 2016] là x+1 C. −1. 2015 D. . 2017 Câu 15. Tâm các mặt của hình lập phương là các đỉnh của hình đa diện đều nào? A. Tứ diện đều. B. Bát diện đều. C. Hình lập phương. D. Hình mười hai mặt đều. Câu 16. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = −x3 + 3x trên đoạn [−2; 5]. Khi đó, M + m bằng A. −108. B. −220. C. 0 D. 3. Câu 17. Khối hộp ABCD.A0 B 0 C 0 D0 có thể tích bằng 24. Thể tích của khối tứ diện ACB 0 D0 là A. 12. B. 8. C. 4. D. 3. p 1 Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 − x − 4x − x2 là: 4 A. −4. C. −2. B. −3. D. Đáp án khác. √ Câu 19. Khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a 2, SA vuông góc với mặt 1 √ phẳng (ABC). Thể tích của khối chóp là V = a3 3. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 3 Trang 2/6
- Xem thêm -