Giáo án hình học 9 cả năm bộ chuẩn

  • Số trang: 127 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 38 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

Ngày soạn: 17/08/2013 TIẾT 1 - § 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG I. MỤC TIÊU : 1 Kiến thức: - Nhận biết được: các cặp tam giác vuông đồng dạng , c 2  ac � , h 2  b� c� - Biết thiết lập các hệ thức b 2  ab� và cũng cố địmh lí Pytago 2 2 2 a b c . 2 kĩ năng: - Suy luận lô rích ,vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập. 3 Thái độ: - Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ : 1 Giáo viên: -Bảng phụ ghi bài tập SGK -Thước thẳng, compa, êke, phấn màu. -Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và câu hỏi 2 Học sinh: - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pitago -Thước thẳng, êke. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1 Kiểm tra bài cũ : -Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác? -Cho ABC vuông tại A, có AH là đường cao. Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau? A B H C 2 Bài mới: Đặt vấn đề : Giáo viên giới thiệu các kí hiệu trên hình, từ các cạnh tỉ lệ của HAC và ABC . Hãy tìm tỉ lệ thức biểu thị sự liên quan giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền ? Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG 2 2 Hoạt động 1 : Hệ thức b = a.b’ , c = a.c’ Kiến thức: Nắm chắc hệ thức b2 = a.b’ , c2 = a.c’ ,chứng minh hệ thức b2 = a.b’ Kỹ năng :Suy luận ,nhận dạng,củng cố lại các trường hợp đồng dạng của tam giác GV: Yêu cầu H đọc định HS: Đọc định lí 1 sgk 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông lí 1/65sgk và hình chiếu của nó trên cạnh Chứng minh b 2  ab� hay huyền. AC  BC.HC 2 A GV: Để chứng minh hệ thức AC 2  BC.HC ta chứng minh như thế nào? c AC 2  BC.HC Định lí 1: b 2  ab � , c 2  ac � � AC HC  BC AC � HAC : ABC y x 1 B C H a HS: A b' c' B GV: Yêu cầu H trình bày chứng minh? GV: Chiếu bài 2/68 SKG và yêu cầu H làm bài b h 4 H C GV: Dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí Pitago? GV: Vậy từ định lí 1 ta cũng suy ra được định lí Pytago HS: Trình bày chứng minh HS: Đứng tại chỗ trả lời ABC vuông, có AH  BC AB2 = BC.HB x2 = 5.1 � x= 5 AC2= BC.HC y2 = 5.4 � y = 2 5 Chứng minh: Xét hai tam giác vuông HAC và ABC Ta có HAC : ABC (góc C là góc chung) AC HC  BC AC Suy ra AC 2  BC.HC , tức là b 2  ab � Tương tự ta có c 2  ac ' Do đó HS:Theo định lí 1, ta có b 2  c 2  ab ' ac '  a(b ' c ')  a.a  a 2 Hoạt động 2 : Hệ thức h 2  b� c� 2 Kiến thức: Nắm chắc hệ thức h  b� c� ,chứng minh hệ thức h 2  b� c� Kỹ năng :Suy luận ,nhận dạng,củng cố lại cách chứng minh định lý GV: Yêu cầu H đọc HS: Đọc định lí 2 2. Một số hệ thức liên quan đến định lí 2 HS: đường cao 2 GV: Dựa trên hình vẽ 1, Định lí 2: h  b� c� ta cần chứng minh hệ � h2  b� c� thức nào? 2 AH = HB.HC GV: Yêu cầu H làm ?1 � AH HC = BH AH � ΔHBA : ΔHAC HS: Xét ΔHBA và ΔHAC ?1 Có: Góc H1 = Góc H2 = 900 Góc A1 = Góc C (cùng phụ với góc B) GV: Áp dụng định lí 2 vào giải ví dụ 2 � ΔHBA : ΔHAC AH HC � = BH AH � AH2 = HB.HC HS: Quan sát và làm bài tập Hoạt động 3: Củng cố c �, làm bài tập 1 trang 68 Kiến thức: Nắm chắc hệ thức b = a.b’ , c2 = a.c’, h 2  b� Kỹ năng :Suy luận ,nhận dạng,củng cố lại các định lý, làm bài tập áp dụng GV: HS: nêu các hệ thức D ứng với tam giác vuông DEF. Định lí 1: DE2 = EF.EI I E F DF2 = EF.IF Định lí 2: Hãy viết hệ thức các DI2 = EI.IF a) định lí 1 và 2 ứng với hình trên HS: làm 1/68 theo GV: yêu cầu HS làm 6 8 nhóm bài tập 1/trang 68 vào y phiếu học tập đã in sẵn x hình vẽ. x  y  62  82  10 (ĐL Pitago) a) 62 = 10.x (ĐL 1) � x = 3,6 6 8 y = 10 – 3,6 = 6,4 b) y x 2 12 b) y x 20 12 122 = 20.x (ĐL 1) y x 20 122  7, 2 20 � y  20 - 7, 2  12,8 �x 3 Hướng dẫn về nhà:  Học thuộc định lí 1 và 2, định lí Pytago  Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK  Bài tập : 4, 6 (SGK_69)  Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông. IV. ĐÁNH GIÁ ,ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Ngày soạn: 19/08/2013 TIẾT 2 - § 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: - Củng cố định lí 1 và định lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Biết thiết lập các hệ thức bc  ah và 1 1 1  2  2. 2 h b c 2 Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập. 3 Thái độ - tình cảm: - Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ : 1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, định lí 3 và định lí 4 - Thước thẳng, compa, êke, phấn màu. 2 Học sinh: - Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học. - Thước kẻ, êke III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1. Kiểm tra bài cũ : HS1 :- Phát biểu định lí 1 và định lí 2 -Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2 HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK (chiếu hình lên bảng) 2.Nội dung bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG Hoạt động 1 : Định lí 3 Kiến thức: Nắm chắc hệ thức ah = bc , chứng minh hệ thức và làm bài tập 3 trang 69 Kỹ năng :Suy luận ,nhận dạng,củng cố lại định lý, làm bài tập áp dụng định lý 3 GV: nhắc lại cách tính HS: BC.AH AB.AC diện tích của tam giác? SABC = = SABC =? 2 2 GV: =>AC.AB=BC.AH HS: phát biểu định lí 3 Hay b.c = a.h GV: phát biểu thành định lí GV: còn cách chứng minh nào khác không? HS: Nêu cách chứng minh khác (nếu có) A c b h b' c' B C H a Định lí 3: b.c = a.h ?2 Chứng minh: Dựa vào hai tam giác đồng dạng. AC.AB=BC.AH � AC HA = BC BA � ΔABC : ΔHBA HS: GV: yêu cầu H làm bài tập 3 (SGK_69) 5 7 x y  52  7 2  74 (Pytago) x. y  5.7 (ĐL 3) 5.7 35 x  y 74 y Hoạt động 2 : Định lí 4 Kiến thức: Nắm chắc hệ thức 1 1 1  2  2 , làm ví dụ 3 và học chú ý SGK trang 67 2 h b c Kỹ năng :Suy luận ,nhận dạng,củng cố lại định lý,chứng minh G: nhờ định lí Pytago, từ Định lí 4: hệ thức 3 ta có thể suy ra H: phát biểu định như 1 1 1 một hệ thức giữa đường SGK  2  2 2 h b c cao ứng với cạnh huyền H: và hai cạnh góc vuông. 1 1 1  2  2 (4) 2 h b c 1 1 1  2  2 2 h b c � G: yêu cầu H phát biểu định lí. G: hướng dẫn H chứng minh định lí 1 c2  b2  2 2 h2 b .c � Ví dụ 3: (SGK_67) 1 a2  h 2 b2 .c 2 � b2 c2  a 2 h2 G: Treo bảng phụ ví dụ 3 và hình lên bảng G: tính độ dài đường cao h như thế nào? � bc  ah H: theo hệ thức (4) Trình bày như SGK Chú ý: (SGK_67) Hoạt động 3: Củng cố Kiến thức: Củng cố lại các hệ thức ah = bc ; 1 1 1  2  2 , làm bài tập 5 trang 69 SGK 2 h b c Kỹ năng :Suy luận ,nhận dạng,củng cố lại các định lý 3;định lý 4, áp dụng định lý để tìm các yếu tố liên quan trong bài toán Bài tập: 5/69 SGK H: tính h G: yêu cầu H hoạt động Cách 1: 1 1 1 nhóm.  2  2 (ĐL 4) 2 3 4 h x y a h 3 4 2 1 4  32  2 2 h2 3 .4 3.4 �h 5 Cách 2: a  32  42  25  5 a.h  b.c (ĐL 3) b.c 3.4 �h   2, 4 a 5 Tính x, y 32  x.a 32 9   1,8 a 5 � y  a  x  5  1,8  3, 2 �x H: tính h Cách 1: 1 1 1  2  2 (ĐL 4) 2 h 3 4 2 1 4  32  2 2 h2 3 .4 3.4 �h 5 Cách 2: a  32  42  25  5 a.h  b.c (ĐL 3) b.c 3.4 �h   2, 4 a 5 Tính x, y 32  x.a 32 9   1,8 a 5 � y  a  x  5  1,8  3, 2 �x 3. Hướng dẫn về nhà: - Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Bài tập : 7, 9/69, 70 SGK (37/90 SBT) - Tiết sau luyện tập IV. ĐÁNH GIÁ ,ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Ngày soạn: 25/08/2013 TIẾT 3: LUYỆNTẬP I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. 2. Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức vào giải các bài tập liên quan. - Có kĩ năng trình bày bài giải hình học. 3. Thái độ: - Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II.CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà - Thước thẳng, compa, phấn màu. 2. Học sinh: -ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. -Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : 1. Kiểm tra bài cũ : HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng) 7 9 x y HS2 : Chữa bài tập 4a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng) y 3 2 x 2 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm Bài tập trắc nghiệm. H: tính đểxác định kết Bài 1: Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn chữ quả đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng cái đứng trứơc kết quả H: hai H lần lượt lên trứơc kết quả đúng đúng khoanh tròn chữ cái A đứng trước kết quả đúng. B 4 H 9 C a) Độ dài của đường cao AH bằng: A. 6,5 B. 6 C. 5 b) Độ dài của cạnh AC bằng: A. 13 B. 13 C. 3 13 Hoạt động 2 : Bài tập 7/69 SGK G: Bảng phụ đề bài lên Bài 2: 7/69 SGK bảng Cách 1: A G: vẽ hình và hướng H: Vẽ từng hình để hiểu dẫn rõ bài toán x H: ABC là tam giác G: ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến O C B H gì? Tại sao? AO ứng với cạnh BC a b bằng nửa cạnh đó. Theo cách dựng ABC có dường H: trong ABC vuông 1 G: căn cứ vào đâu có tại A có AH  BC nên trung tuyến AO  BC � ABC 2 AH 2 =BH.HC hay x 2 =a.b x2 = a.b vuông tại A có AH  BC nên AH 2 =BH.HC hay x 2 =a.b Cách 2: D G: hướng dẫn tương tự x O a E F I b Theo cách dựng DEF có dường 1 2 vuông tại A có DI  EF nên DE 2 =EI.EF hay x 2 =a.b trung tuyến DO  EF � DEF G: yêu cầu H hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm 8b Nửa lớp làm 8c G: yêu cầu đại diện nhóm trình bày Hoạt động 3 : Bài tập 8b,c/70 SGK H: hoạt động theo Bài 3: 8/70 SGK nhóm(5 phút) b) B x H: đại diện hai nhómlần lượt lên trình bày y H: lớp nhận xét, góp ý. A H 2 x y C x=2 ( AHB vuông cân tại A) và y  22  22  2 2 c) E 16 K x 12 D y F DEF có DK  EF nên DK 2 = EK.KF hay 122 =16.x �x= 122 9 16 DKF vuông có DF 2  DK 2  KF 2 y 2  122  92 � y  225  15 3. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông. - Bài tập : 8,9,10/90 SBT - Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn” IV. ĐÁNH GIÁ ,ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Ngày soạn: 26/08/2013 TIẾT 4: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU : 1, Kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. 2. Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức vào giải các bài tập liên quan. - Có kĩ năng trình bày bài giải hình học. 3, Thái độ: - Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: -Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà -Thước thẳng, compa, phấn màu 2. Học sinh: -ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. -Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1.Kiểm tra bài cũ. HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí đã vận dụng) A 3 4 x B H C HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí đã vận dụng) A y x 2 1 B H C 2. bài mới: Hoạt động của GV Bài tập trắc nghiệm. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm H: tính để xác định kết Bài 1: Trắc nghiệm quả đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng H: hai H lần lượt lên trứơc kết quả đúng khoanh tròn chữ cái A đứng trước kết quả đúng. B 4 H 9 C a) Độ dài của đường cao AH bằng: A. 6,5 B. 6 C. 5 b) Độ dài của cạnh AC bằng: A. 13 B. 13 C. 3 13 G: treo bảng phụ bài tập lên bảng yêu cầu học sinh tính BC Hoạt động 2 : Bài tập 2 Hoạt động 3 : Bài tập 9/70 SGK Bài 2: H: hoạt động theo nhóm bàn A 7 H 2 C B Ta có ABC cân tại A � AB = AC = AH + HC = 7 + 2 = 9 ABH vuông tại H � AB2 = AH2 +BH2 (ĐL Pitago) � BH2 = AB2 – AH2 = 92 – 72 =32 BHC vuông tại H � BC2 = BH2 + HC2 (ĐL Pitago) � BC  32  22  6 H: BC=? �  BHC ( vuông tại H) BH = ? � ( ABH vuông tại H) AB = AC = AH + HC G: hướng dẫn H vẽ hình  chứng minh AIL cân G: để chứng minh ΔDIL cân ta cần chứng minh điều gì? 1 1 + không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB 2 DL DK 2 b)Tổng Bài 4: 9/70 SGK K C B I 1 23 D A         Xét tam giác vuông DAI và DCL có Góc A = góc C = 900 DA = DC (cạnh hình vuông) Góc D1 = góc D3 (cùng phụ với góc D2) � DI = DL � tam giác DIL cân b) ta có      Mặt khác, ΔDKL có DC  KL do đó 1 1 1 +  2 2 DL DK DC2 (2) Từ (1) và (2) suy ra 1 1 1 +  ( 2 2 DI DK DC 2 không đổi)  tức là 1 1 + 2 DL DK 2 không đổi khi I L thay đổi trên cạnh AB H: vẽ hình bài 9/70 SGK H: cần chứng minh DI =DL H: chứng minh H: dựa vào kết quả câu a 3. Hướng dẫn về nhà:  Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.  Bài tập : 11,12/91 SBT  Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn” IV. ĐÁNH GIÁ ,ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Soạn ngày 28/08/2013 TIẾT 5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 găc nhọn. - Tính được tỉ số lượng giác của 3 găc đặc biệt 300,450,600. - Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai goác phụ nhau. 2. Kĩ năng - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. - Biết vận dụng vào các bài tập liên quan. 3. Thái độ - Că thái độ nghiêm túc trong học tập. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học 2. Học sinh: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau. Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng với nhau không? Nếu có hãy viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng? 2. Bài mới Hoạt động của GV HĐ 1: 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn: Hoạt động của HS Ghi bảng 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn: - Cho tam giác vuông ABC a) Mở đầu. vuông tại A. XĐ góc nhọn B của nó. ? Cạnh AB, AC có vị trí như - TL: AB là cạnh kề AB là cạnh kề của góc B, AC là thế nào đối với góc B? của góc B, AC là cạnh đối của góc B. cạnh đối của góc B. -Ta cũng đã biết: hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi chúng có cùng số đo của một góc nhọn hoặc các tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong mỗi tam giác đều bằng nhau. ? Vậy tỉ số giữa cạnh đối và - TL: cạnh kề của một góc nhọn A B CH C Tỉ số lượng giác giữa cạnh đối trong tam giác vuông đặc trưng cho đại lượng nào? - Y/c HS làm ?1. XĐt ABC vuông tại A có B =  . Chứng minh rằng. AC 1 1.  = 45o  AB AC  3 2.  = 60o  AB và cạnh kề của 1 góc nhọn trong tam giác vuông đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó. ?1: - Y/c Một em trình bày cách - 1 HS lên bảng a) Khi  = 45o chứng minh phần a trình bày : ABC vuông cân tại A Do đó AB = AC A AC 1 Vậy AB AC 45o  1 thì AB = Ngược lại, nếu C B AB AC nên ABC vuông cân tại A. Do đó:  = 45o. -Tương tự các em hãy thảo - Các nhóm thảo b) Khi  = 60o luận làm phần b sau 3’ luận: Lấy điểm B đối xứng với B qua AC Ta có ABC là một nửa tam giác đều CBB’ -Trong tam giác vuông ABC, nếu gọi độ dài cạnh AB là a thì BC = BB’ = 2áB = 2a; AC  BC 2  AB 2 (Định lí Pi ta go) = (2a)2  a 2  3a 2  a 3 AC a 3   3 AB a AC  3 thì Ngược lại, nếu AB theo định lí Py ta go ta có BC = 2AB. Do đó, nếu lấy B’ đối xứng với B qua AC thì CB = CB’ = BB’  BB’C là  đều  góc B = 600 Vậy ?Từ kết quả trên, em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa tỉ số của cạnh đối với cạnh kề với góc . - Khi độ lớn của  *) nhận xét. (SGK) thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc  cũng thay đổi. - Ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề, ta còn xét các tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề và cạnh huyền của một góc nhọn trong tam giác vuông. các tỉ số này chỉ thay đổi khi độ lớn của góc nhọn đang xét thay đổi và ta gọi chúng là các tỉ số lượng -đọc định nghĩa b) Định nghĩa. (SGK – Tr72) giác của găc nhọn đó. Vậy tỉ trong (SGK – Tr số lượng giác là gì? 72). - Các tỉ số lượng AC AB ; Cos  ? giác của một góc BC BC Từ định nghĩa trên em có nhận nhọn luôn dương xét gì về các tỉ số lượng giác của một góc nhọn? AB AC Tg  ; Cotg  AC AB - Giới thiệu vd1: � VD1:Sin45o = Sin B AC a 2   = BC a 2 2 Cho học sinh làm bài tập ?2: o Cho ABC vuông tại A có Cos45 = CosB = �   . Hãy viết tỉ số lượng AB  a  2 C BC a 2 2 giác của góc . o Tg45 = tgB = AC 1 AB Cotg45o = cotgB = AB 1 AC Cho hình vẽ, góc B = 600 Hãy viết tỉ số lượng giác của VD2: B o o �= góc 60 Sin60 Sin B 60o 2a= a AC a 3 3   A a2a BC 2 C ?2: Sin  *) Nhận xét. Các tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dương và có: Sin < 1; Cos < 1. Cos60o = CosB = AB a 1   BC 2a 2 Tg60o = tgB = AC a 3   3 AB a Cotg60o = cotgB = AB a 3   AC a 3 3 - Như vậy, cho góc nhọn  ta tính được các tỉ số lượng giác của nó. 3. Hướng dẫn về nhà. Học thuộc đinh nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bài tập về nhà 11 SGK IV. ĐÁNH GIÁ ,ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Soạn ngày 29/08/2013 TIẾT 6 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TT) I. MỤC TIU 1 Kiến thức:  Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.  Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặt biệt 300, 450, 600.  Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. 2. Kĩ năng:  Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan. 3. Thái độ: II.CHUẨN BỊ 1. GV: - Baûng phuï ghi caâu hoûi, baøi taäp, hình phaân tích caûu ví duï 3, ví duï 4, baûng tæ soá löôïng giaùc cuûa caùc goùc ñaët bieät. - Thöôùc thaúng, compa, eâke, thöôùc ño ñoä, phaán maøu. 2. HS: - OÂN taäp coâng thöùc ñònh nghóa caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa moät goùc nhoïn; caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa goùc 150, 600. - Thöôùc thaúng, compa, eâke, thöôùc ño ñoä, III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1.Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: HS1: Cho tam giaùc vuoâng.  Xaùc ñònh vò trí caùc caïnh keà, caïnh ñoái, caïnh huyeàn ñoái vôùi goùc  . Vieát coâng thöùc ñònh nghóa caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa goùc nhoïn . HS2: Chöõa baøi taäp 11/tr76 sgk. §¸p ¸n: - HS1 : ñieàn vò trí caùc caïnh keà, caïnh ñoái, caïnh huyeàn ñoái vôùi goùc  . - Vieát coâng thöùc ñònh nghóa caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa goùc nhoïn  . . . HS2 : Chöõa baøi taäp 11/tr76 sgk. C A 1,5m AB = . . . = 1,5m SinB = . . . = 0,6 ; B CosB = . . . = 0,8 TgB = . . . = 0,75 ; CotgB = . . .  1,33 SinA = . . . = 0,8 ; CosA = . . . = 0,6 TgA = . . . =1,33 ; CotgA = . . .  0,75 2. Bài mới: Hoaït ñoäng 5 : HÖÔÙNG DAÃN VEÀ NHAØ - Naém vöõng ñònh nghóa caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa moät goùc nhoïn, heä thöùc lieân heä giöõa caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa hai goùc phuï nhau, ghi nhôù tæ soá löôïng giaùc cuûa caùc goùc ñaët bieät 300; 450 ; 600 - Baøi taäp veà nhaø soá 12, 13, 14 tr76,77 sgk. - Höôùng daãn ñoïc : “Coù theå em chöa bieát” IV. ĐÁNH GIÁ ,ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
- Xem thêm -