Giáo án công nghệ 6 cả năm_cktkn_bộ 19

  • Số trang: 140 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 37 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

……………………………………………………………………………………………………. Tuần: 01 Tiết: 01 Ngày dạy: ………………. BÀI MỞ ĐẦU I/MỤCĐÍCH YÊU CẦU: 1/KIẾN THỨC: - Biết khái quát vai trò của gia đình và kinh tế gia đình. - Biết mục tiêu,nội dung chương trình và sách giáo khoa công nghệ 6,những yêu cầu đổi mới pp học tập. 2/KỸ NĂNG: - Qua môn học các em có thể làm được một số công việc phụ giúp gia đình góp phần tạo ra thu nhập. 3/THÁI ĐỘ: - Gíao dục ý thức yêu thích môn học. II/ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: 1/GIÁO VIÊN: - Tranh ảnh mô tả vai trò của gia đình và kinh tế gia đình - Sơ đồ tóm tắt mục tiêu và nội dungchương trình công nghệ 6 2/HỌC SINH: - SGKvà đọc trước nội dung. III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC LỚP: 1/KTBC: -Vào bài: 1’ Trong mỗi chúng ta,ai cũng được sinh ra và lớn lên, được nuôi dưỡng và giáo dục chuẩn bị cho cuộc sống mai sau. Để có được cuộc sống gia đình ấm no và hạnh phúc thì mọi thành viên trong gia đình phải có trách nhiệm làm tốt công vịêc của mình để nhằm giúp gia đình tạo ra thu nhập.Vậy gia đình là gì? thế nào là kinh tế gia đình? 2/GBM: * HĐ 1: Tìm hiểu vai trò của gia đình và kinh tế gđ - YC: Biết được vai trò của gia đình và kinh tế gđ TG 18’ I. Vai trò của gia đìn h và kin h tế gia đìn h: Vai trò của gia đìn h: gđ là nền tản g của xh. ND GV nêu 1 số câu hỏi y/c hs trả lời 1. Trong gđ ai là người tạo ra thu nhập 2. Hằng ngày các em làm gì giúp gđ tăng thu nhập 3. Tạo ra thu nhập để làm gì? 4. Nếu chi tiêu ko hợp lí thì sao? - GV gọi hs trả lời. HĐGV => Suy nghỉ trả lời câu hỏi của gv 1.Ba, mẹ … 2.Rửa chén, nấu cơm 3. Để chi tiêu trong gđ =>Hs nêu tác hại của việc chi tiêu ko hợp lí → 1 vài hs trả lời, hs khác theo dõi, nhận xét, bổ sung. - GV y/c hs phát biểu về vai → GV gọi 1-2 hs phát trò của gđ và kinh tế gđ. biểu. - GV chốt lại và nhấn mạnh →Hs lắng nghe và ghi trách nhiệm của mổi thành nhậ kiến thức viên trong gđ. - GV giải thích thêm về kinh →Lắng nghe và ghi nhậ tế gđ. kiến thức HĐHS ……………………………………………………………………………………………………. Tro ng gđ các nhu cầu thiế t yếu của con ngư ời về vật chấ t, tin h thầ n đư ợc đáp ứng dựa vào mứ c thu nhậ p của gđ. Mọ i thà nh viê n tro ng gđ có trác h nhi ệm làm tốt côn g việ c của mì nh để góp phầ n tổ ……………………………………………………………………………………………………. chứ c gđ văn mi nh và hạn h phú c. Kin h tế gia đìn h +T ạo ra ngu ồn thu nhậ p. +S ử dụn g ngu ồn thu nhậ p hợp lí, hiệ u quả . học * HĐ 2 : Tìm hiểu mục tiêu và nội dung chương trình SGK và phương pháp htập môn - Yêu cầu: Nắm được mục tiêu,nội dung ctrình SGK CN6 và biết được phương pháp htập môn học TG ND HĐGV HĐHS ……………………………………………………………………………………………………. 20’ II/Mục tiêu và nội dung tổng quát của chương trình SGK và pp học tạp môn hoc: 1/Mục tiêu môn học: - Kíên thức: Biết được 1 số kiến thức cơ bản và thiết yếu của con người : ăn,mặc, ở và thu chi trong gia đình.Biết được các pp và qui trình tạo nên 1 số sản phẩm đơn giản:khâu vá,nấu ăn ,mua sắm… - Kỹ năng: + rèn kỹ năng quan sát, thực hành, +Rèn kỹ năng thảo luận nhóm.Kỹ năng vận dụng vào thực tiễn cuộc sống. - Thái độ:giáo dục ý thức yêu thích môn học,lao động có kế hoạch. 4/ pp học tập bộ môn: - Hs từ thụ động chuyển sang chủ động. - Gv giới thiệu mục tiêu - HS lắng nghe và đọc chương trình môn học kỹ nội dung SGK nêu CN6 và yêu cầu HS nắm được mục tiêu môn các nội dung sau: học thể hiện ở 3 mức +kiến thức: độ +kỹ năng: +thái độ -Gvkhái quát ND chương trình CN 6 - Lắng nghe và ghi nhớ. Gồm 4 chương : - Chương 1:May mặc trong gia đình. - Chương 2:Trang trí nhà ở. - Chương 3:Nấu ăn trong gia đình - Chương 4:Thu,chi trong gia đình. - Sách CN6 viết theo hướng mở nhằm giúp hs tư duy nhiều trong học tập - GV giới thiệu mục tiêu chương trình - GV giới thiệu sách giáo khoa và hướng dẫn hs cách sử dụng . 3/Củng cố:(5’ ) Gv tóm tắt lại nội dung bài. a/ Vai trò của gia đình là gì? b/ Trong gia đình có rất nhiều công việc phải làm đó là những công việc gì? c/ Thu,chi trong gia đình không cân đối có hại gì? 4/Bài tập về nhà : (1’) - Đọc trước bài 1:Các loại vải thưởng dùng trong may mặc. - Mỗi hs chuẩn bị trước 1 số loại vải. * Rút kinh nghiệm : …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………… Tuần: - Ngày dạy: ………………. Tiết 2 Chương I: Bài 1: - Ngày soạn: ………………. MAY MẶC TRONG GIA ĐÌNH CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC(2T) I/MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: ……………………………………………………………………………………………………. - Biết được nguồn gốc ,tính chất của vải sợi thiên nhiên,vải sợi hóa học. - Biết được qui trình sản xuất các loại vải và công dụng của chúng. 2/ Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát,so sánh và nhận biết 1 số loại vải. 3/ Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích môn học. II/Chuẩn bị đồ dùng: 1/ Giáo viên: - Tranh phóng to hình 1.1,1.2 sgk. - Mẫu 1 số loại vải để hs quan sát và nhận biết. 2/Học sinh: - Sưu tầm 1 số loại vải. III/Tiến trình lên lớp: 1/ Mở bài:(2’) Mỗi chúng ta ai cũng biết những sản phẩm quần áo dùng hàng ngày đều được may từ các loại vải.Còn các loại vải đó có nguồn gốc từ đâu và có tính chất gì ? 2/ Phát triển bài: HĐ1: tìm hiểu nguồn gốc ,tính chất của vải sợi thiên nhiên. YC: Biết được nguồn gốc, qui trình sản xuất và tính chất của vải sợi thiên nhiên. TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung 18’ -Gv giới thiệu sơ lượcvề I/Nguồn gốc,tính chất 3 loại vải thường dùng của các loại vải: trong may mặc 1/vải sợi thiênnhiên - Gv treo tranh H1.1 a/Nguồn gốc: hướng dẫn hs qs -Vải sợi thiên nhiên có - Ycầu hs nêu nguồn gốc nguồn gốc từ thực vật 2 loại vải sợi thiên như :cây bông,từ động nhiên ? vật như :con tằm - Gv đặt câu hỏi: ? Hãy kể tên 1 số cây, con khác cung cấp sợi để dệt vải? ? Đặc điệm của các nguyên liệu sợi thiên nhiên là gì ? - Gv y/cầu hs qsát lại H1.1a,b. + Hãy cho biết vải sợi bông và vải tơ tằm được sản xuất như thế nào ? - Gọi 1-2 hs dựa vào hình vẽ để phát biểu - Gv hoàn thiện kiến thức - Gv đưa mẫu vải sợi thiên nhiên y/c hs qsát - Gv thao tác mẫu trước lớp : + Vò vải + Đốt sợi vải + Nhúng vải vào nước ? vải sợi thiên nhiên có tính chất như thế nào? -Gv chốt lại kiến thức -lắng nghe b/ Tính chất: vải sợi thiên nhiên có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu, giặt lâu khô, khi đốt tro bóp dễ tan. ……………………………………………………………………………………………………. - Hs quan satH1.1 theo hdẫn của gv - Cây bông – Vải sợi bông . - Con tằm – Vải tơ tằm - hs kể tên 1 số cây, connhư:câyđai,gai,lanh, con vịt ,cừu, dê,… - vì các sợi này có sẳn trong thiên nhiên, qua quá trình sản xuất sợi dệt có thành phần và tính chất của nguyên liệu ban đầu. - Hs qsát H1.1a,b.nêu được qui trình sản xuất vải sợi bông và vải tơ tằm -1-2 hs phát biểu,hs khác theo dõi ,nhận xét,bổ sung. -hs qsát mẫu vải sợi thiên nhiên và thực hiện các bước theo GV, rút ra kết luận : + Độ nhàu + Độ tan của tro + Độ thấm nước cuả vải .nêu được: có độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu… -lắng nghe và ghi nhớ HĐ2:Tìm hiểu nguồn gốc,tính chất của vải sợi hoá học Y/C:Biết được nguồn gốc ,qui trình sản xuất và tính chất của vải sợi hoá học TG HĐ của GV HĐ của HS - Gv y\c hs qsát H1.2 - cá nhân qsát H1.2. (tr7) nêu được: ? Hãy cho biết vải sợi - có 2 dạng: hóa học có mấy dạng + vải sợi nhân tạo sợi? + vải sợi tổng hợp ? Các loại vải này có - Vải sợi nhân tạo được 19’ nguồn gốc từ đâu ? lấy từ chất xenlulo của gỗ, tre ,nứa - Vải sợi tổng hợp có nguồn gốc từ than đá ,dầu mỏ. - Vì được dệt từ các ? Tại sao gọi là vải sợi dạng sợi do con người hoá học ? tạo ra - Hs dựa vào H1.2 tìm Nội dung 2/Vải sợi hoá học: a/Nguồn gốc: Vải sợi hoá học được dệt từ các dạng sợi do con người tạo ra. có 2 loại vải: + Vải sợi nhân tạo:dược lấy từ chất xenlulo của gỗ ,tre , nứa. + Vải sợi tổng hợp:dược lấy từ than đá , dầu mỏ . ……………………………………………………………………………………………………. - Gv treo H1.2 ,y/c hs nêu qui trình sản xuất vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp bằng cách điền kết quả vào bài tập ? - GV giải thích thêm về qui trình sản xuất vải sợi hoá học. - Gv đưa 1 số mẫu vải sợi hoá học . Yc hs thử nghiệm như trên (đốt vải, vò vải, nhúng vải vào nước ) - nêu tính chất của từng loại vải - Gv liên hệ thực tế 1 số loại vải phổ biến nội dung thích hợp để điền vào khoảng trống -Hs lắng nghe và ghi nhớ kiến thức. - Hs qs 1 số mẫu vải sợi hoá học và thực hiện thao tác theo hdẫn cuả gv b/ Tính chất: - nêu được tính chất của - Vải sợi nhân tạo:có độ từng loại vải . hút ẩm cao nên mặc - HS liên hệ thực tế thoáng mát, ít bị nhàu .khi đốt tro bóp dễ tan. - Vải sợi tổng hợp : mặc bí , ít thấm mồ hôi nhưng bền ,đẹp ,không bị nhàu,tro bóp không tan . 3/ Củng cố : (1’) Gọi hs đọc khung ghi nhớ. 4/Kiểm tra đánh giá : (4’) a/ Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ đâu ? a . Thực vật. b . Động vật. c . Cả 2 ý trên b/Vải sợi hoá học có mấy loại ? a . Vải sợi nhân tạo và vải sợi bông . b. Vải sợi tơ tằm và vải sợi tổng hợp. c. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp. c/ Nêu ưu điểm và nhược điểm của vải sợi thiên nhiên và vải sọi tổng hợp 5/ Dặn dò : (1’) - Yc hs về nhà học bài và xem tiếp phần còn lại . - Mỗi em chuẩn bị 1 số mẫu vải vụn . Tiết 3 - Ngày dạy: ………………. ……………………………………………………………………………………………………. - Ngày soạn: ………………. BÀI 1 : CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC (tiếp theo) I/Mục tiêu : 1/ Kiến thức : - Biết được nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha. - Biết phân biệt 1 số loại vải thông thường bằng cách đốt sợi vải . 2/ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng quan sát, so sánh. - Rèn kỹ năng nhận biết. 3/ Thái độ : - Giáo dục ý thức yêu thích môn học. II/ Chuẩn bị đồ dùng : 1/ Giáo viên : - mẫu 1 số loại vải . - Một số dụng cụ : thao nước, que diêm ,kẹp. 2/ Học sinh : - Sưu tầm 1 số loại vải vụn. III/ Tiến trìnhlên lớp : 1/ Mở bài : - Ổn định lớp : - kiểm tra miệng : (5’) a/ Nêu nguồn gốc của vải sợi thiên nhiên và vải sợi hoá học ? b/ Nêu ưu điểm và nhược điểm của các loại vải đó ? Vào bài : (1’) Ngoài 2 loại vải trên còn có thêm loại vải nữa là vải sợi pha. Để biết được vải sợi pha có nguồn gốc , tính chất như thế nào ? Nó có ưu điểm gì ? Vì sao người ta sử dụng loại vải này rất phổ biến ? 2/ Phát triển bài : - HĐ 1 : Tìm hiểu nguồn gốc , tính chất của vải sợi pha. - YC : Biết được vải sợi pha có nguồn gốc từ 2 loại vải trên và biết được ưư điểm của vải sợi pha. TG HĐ của GV - GĐ đưa cho hs quan sát mẫu vải có ghi tp của các loại sợi, và y/c hs nhận xét. - Giải thích cho hs rỏ về 12’ sợi pha( là trộn giữa 2 loại sợi trên) ? Khi mặc vải sợi pha cảm thấy như thế nào? Vì sao? ?Trong 3 loại vải trên, em thích loại vải nào? Vì sao? - GV giới thịêu: vải sợi pha được sử dụng rộng rãi để may quần áo và các sản phẩm khác vì rẻ tiền, và thích hợp với điều kiện khí hậu của nước ta. HĐ của HS → Quan sát vải có ghi tp của các loại sợi và nét ra nhận xét: vải sợi pha được dệt từ sự kết hợp của 2 loại sợi khác nhau →lắng nghe và ghi nhớ. Nội dung 3/ Vải sợi pha : a/ Nguồn gốc : Vải sợi pha được dệt bằng sợi pha,( sợi pha được kết hợp từ 2 hoặc nhiều sợi khác nhau để tạo thành sợi dệt) → mặc thoáng mát, bền, b/ Tính chất: đẹp, rẻ tiền…vì nó tổng Bền, đẹp, rẻ tiền, mặt hợp nhiều ưu điểm của thoáng mát, ít bị nhàu. các loại vải khác. → hs trả lời theo ý kiến riêng của bản thân → lắng nghe HĐ 2 : Thử nghiệm để phân biệt 1 số loại vải. Yêu cầu: Phân biệt được 1 số loại vải thường dùng trong may mặc. ……………………………………………………………………………………………………. TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung II/ Thử nghiệm để phân biệt 1 số loại vải: - y/c hs thảo luận theo → thảo luận nhóm hoàn 1/ Điền tính chất 1 số nhóm hoàn thành bài thành bài tập điền từ theo loại vải: tập tr 8,9 ( bảng 1) hd của gv. 20’ - gọi 1-2 nhóm báo cáo → 1-2 nhóm báo cáo kết kết quả quả tluận, nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Gv nhận xét, sữa chữa ( nếu cần) - y/c hs các nhóm đem → Cáx nhóm trình bài 2.Thử nghiệm để phân mẫu vải đả chuẩn bị, gv các mẫu vải đả chuẩn bị. biệt 1 số mẫu vải: kiểm tra →Hs thực hiện thao tác Thao tác vò vải và đốt - Gv hướng dẫn hs thao dưới sự hướng dẫn của sợi vải. tác vò vải và đốt sợi vải, gv rồi sắp xếp chúng vào các nhóm. → Đại diện các nhóm - y/c đại diện các nhóm báo cáo két quả thực báo cáo hiện. → quan sát H 1.3 và đọc 3. Đọc tp sợi vải trên - y/c hs quan sát H 1.3 được các tp sợi vải. các băng vải nhỏ đính và đọc tp sợi vải trên trên áo,quần : các ví dụ. → lấy mẫu các băng vải - y/c hs lấy các băng vải nhỏ xát định tp các sợi nhỏ đã sưu tầm và đọc vải. tp? - Vải sợi pha có nguồn gốc từ đâu vá có tính chất như thế nào? - Để phân biệt các loại vải ta phải làm như thế nào? 4. Kiểm tra đánh giá: (4’) - Trong các loại vải đã học, em thích mặc loại vải nào? Vì sao? 5. Dặn dò: (1’) - Học bài trả lời câu hỏi cuối bài - Đọc mục em có biết - Chuẩn bị bài 2 “ lựa chọn trang phục” * Rút kinh nghiệm : …………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………..…. ……………….…………………………………………….............. - Tiết 4 - Ngày dạy: ………………. - Ngày soạn: ………………. Bài 2: LỰA CHỌN TRANG PHỤC ( 2T ) I/ Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết đựơc thế nào là trang phục và các loại trang phục. - Biết được trang phục có chức năng như thế nào. 2.Kỷ năng: - Rèn kỷ năng quan sát, hđ nhóm 3. Thái độ: - Gd hs có ý thức và lòn gsay mê htập môn học. II/ Chuẩn bị đồ dùng: 1.GV: - Sưu tẩm thêm 1 số tranh ảnh về các loại trang phục. - Tranh phóng to H 1.4 ( SGK) 2.HS : - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về các loại trang phục III/ Tiến trình lên lớp: 3. ……………………………………………………………………………………………………. 1.Mở bài: - Kiểm tra miệng : (4’) a/ Nêu nguồn gốc, tính chất vải sợi pha? b/ Để phân biệt 1 số loại vải, làm như thế nào? - Vào bài: (1’) Mặc là 1 trong những nhu cầu thiết yếu của con người. Như điều cần thiết là chúng ta phải biết cách lựa chọn vải, kiểu may… như thế nào để có được bộ trang phục đẹp, hợp thời trang… Vậy trang phục là gì: có những loại trang phục nào? Và có chúc năng gì? 2.Phát triển bài: - HĐ 1: Tìm hiểu thế nào là trang phục và có những loại trang phục nào? - Yêu cầu: Biết được trang phục là gì và có những loại trang phục nào. TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung I/ Trang phục và vhức năng của trang phục: - Gv hình thành khái → lắng nghe và ghi nhớ 1. Trang phục là gì? 20’ niệm cho hs → Qsát để nắm vững Trang phục bao gồm các - Gv đưa cho hs qsát 1 trang phục là gì loại quần áo và 1 số vật số trang phục để khắc dụng khác đi kèm( mũ, sâu kiến thức. → 1 hs phát biểu lại. giày, tất, khăn quàng…) - Gv y/c 1 hs nhắc lại khái niệm. dựa vào tranh ảnh ( mẫu thật) - y/c hs qsát H 1.4 - Cá nhân qsát H 1.4 và 2. Các loại trang phục: (sgk)→ nêu tên và nêu được tên và công Có nhiều loại trang công dụng của từng dụn gcủa từng loại trang phục, mỗi loại được may loại trang phục. phục. bằng chất liệu vải, kiểu + H 1.4a: Tp trẻ em lứa may khác nhau với công tuổi mẫu giáo, màu sắc dụng khác nhau như theo rực rở, dể thấm mồ hôi. thời tiết, theo công dụng, +H 1.4b: Tp thể dục theo giới tính và theo lứa thẩm mỷ, msắc rực rở, tuổi. chất liệu vải co giản + H 1.4c: Tp lđ, msắc tối, may rộng, vải thấm mồ hôi. → 1 vài hs trả lời, hs - Gv gọi hs trả lời khác nhận xét, bổ sung → Cá nhân qsát tranh - Gv cho hs qsát thêm ảnh của gv và tranh ảnh 1 số loại trang phục và tự sưu tầm nêu tên và nêu tên, công dụng của công dụn gcủa 1 số tp chúng khác. ? Theo em có thể phân → Theo lứa tuổi loại tp theo những - Theo giới tính cách nào? - Theo công dụng - Theo thời tiết - Gv giải thích thêm để → Lắng nghe và ghi nhớ hs phân biệt được các cách phân loại tp - HĐ 2: Tìm hiểu chức năng của trang phục. - Yêu cầu: Biết được chức năng của trang phục: TG HĐ của GV 14’ - Y/c hs liên hệ đến trang phục của bản thân ? Theo em tp có chức năng gì? ? y/c hs nêu ví dụ chức năng bảo vệ of trang HĐ của HS → Hs liên hệ đến tp của bản thân nêu 1 vài chức năng of tp: bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người. VD: Tp of công nhân cầu đường, tp of người Nội dung 3. Chức năng của trang phục: - Bảo vệ cơ thể tránh tác hại of môi trường. - Làm đẹp cho con người ……………………………………………………………………………………………………. phục? quét rác… trong mọi hoạt động. ? Theo em thế nào là → hs tluận, nhóm lựa mặc đẹp? chọn câu trả lời trong các nd skg (tr 12) - Y/c đdiện các nhóm → Đại diện 1 vài nhóm trả lời. cho ý kiến. - Các nhóm khác bổ sung - Gv chốt lại và phân → Lắng nghe và rút ra tích cho hs hiểu mặc kết luận về mặc đẹp. đẹp là sự phù hợp giữa tp với đặc điểm of người mặc, phù hợp với hoàn cảnh xh và môi trường giao tiếp 3. Củng cố: (1’) - Gv y/c hs đọc (*) khung ghi nhớ 4. Kiểm tra đánh giá: (4’) - Trang phục là gì? - Có thể phân loại theo những cách nào? - Trang phục có chức năng gì? 5. Dặn dò: (1’) - Học bài củ - Chuẩn bị nội dung tiếp theo, kẻ sẳn bảng 2,3 vào vở. ï Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… - Tiết 5 - Ngày dạy: ………………. - Ngày soạn: ………………. Bài 2: LỰA CHỌN TRANG PHỤC (tt) I/ Mục tiêu: 1/ Kiến thức: - Hs biết cách chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi - Hiểu được sự đồng bộ của trang phục. 2/ Kỷ năng: - Rèn khả năng qsát, nhận xét, thảo luận nhóm 3/ Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích môn học II/ Chuẩn bị đồ dùng: 1. Gv: - Bảng phụ ghi nd bảng 2 và bảng 3 - Tranh phóng to H 1.6, H1.7, H1.8 - Sưu tầm thêm 1 số tranh ảnh có liên quan 2. Hs: - Kẻ sẳn bảng 2 và 3 vào vở. III/ Tiến trình lên lớp: 1. Mở bài: - Kiểm tra miệng (4’) a/ Trang phục là gì? Có thể phân loại trang phục theo những cách nào? b/ Trang phục có chức năng gì? - Vào bài : (1’) Để có được trang phục đẹp, phù hợp, chúng ta cần phải biết cách lựa chọn vải, kiểu may như thế nào phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi ? 2/ Phát triển bài : - HĐ 1: tìm hiểu cách chọn vải ,kiểu may phù hợp vóc dáng cơ thể . - YC : Biết cách chọn vải , kiểu may cho phù hợp với vóc dáng cơ thể ……………………………………………………………………………………………………. TG HĐ của GV 20’ - Gv đặt vấn đề : ?Muốn có được trang phục đẹp cần xác định yếu tố nào? - Yc hs đọc nôi dung bảng 2 ? Đặc điểm nào có thể làm cho người mặc có vẻ gầy đi hoặc béo ra ? - Gv treo H1.5, hdẫn hs quan sát. ? Có nhận xét gì về màu sắc, hoa văn của vải đến vóc dáng người mặc ? HĐ của HS Nội dung II/ Lựa chọn trang - Vóc dáng, lứa tuổi phục : 1/ chọn vải, kiểu may phù hơp vóc dáng cơ - Cá nhân đọc hiểu nội thể : dung bảng 2 a/ Lựa chọn vải : - Màu sắc, hoa văn và chất liệu của vải . - Hs quan sát H1.5 ,thảo luận nhóm.Nêu được : màu sắc, hoa văn của vải có thể làm cho người mặc có cảm giác gầy đi, cao lên hoặc béo ra, thấp xuống . - Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung . - Gv chốt lại . - Lắng nghe và ghi nhớ - y/c hs đọc hiểu nd bảng - Cá nhân đọc hiểu bảng 3 3 - y/c hs qsát H1.6 và nêu - Hs qsát H1.6 và nêu nhận xét về hình ảnh of được: các đường nét kiểu may đến vóc dáng chính trên áo, quần, kiểu người mặc? may cũng làm cho người mặc gầy đi hoặc béo ra. Đại diện 1 vài nhóm trả lời. →lắng nghe và ghi nhớ. - Gv chốt lại - Hs tluận nhóm (4’) hthành bài tập - Y/c hs tluận nhóm - Đại diện nhóm báo cáo hthành bài tập cuối tr14 kết quả, các nhóm còn SGK lại nhận xét bổ sung b/Lựa chọn kiểu may: Muốn có tp đẹp cần biết (chọn) rỏ vóc dáng để chọn vải, kiểu may phù hợp vóc dáng. - Gv bổ sung ( nếu cần) HĐ 2: Tìm hiểu cách chọn vải, kiểu may phù hợp với lứa tuổi. Yêu cầu: Hs biết cách chọn vải, kiểu may phù hợp với lứa tuổi. TG HĐ của GV 8’ - Y/c hs đọc hiểu nd SGK (tr15) ? Vì sao cần phải chọn vải, kiểu may phù hợp với lứa tuổi ? - Gv bổ sung (nếu cần) + Ở tuổi hồn nhiên, ngây thơ khi mặc quần áo dầy, cứng, màu tối sẽ làm cho trẻ già đi, và ngược lại người đứng tuổi mặc quần áo sáng, loè loẹt HĐ của HS - Cá nhân đọc hiểu nội dung sGK trang 15 - vì mỗi lứa tuổi có đk sinh hoạt, vui chơi, tính cách khác nhau… -Lắng nghe và ghi nhớ Nội dung 2.Chọn vải, kiểu may phù hợp với lứa tuổi Mỗi lứa tuổi có ncầu, điều kiện sinh hoạt, vui chơi, đặc điểm tích cách khác nhau nên cần lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với lứa tuổi. ……………………………………………………………………………………………………. gây cảm giác lố lăng, ko trang nhả… HĐ 3: Tìm hiểu sự đồng bộ của trang phục: Yêu cầu: Hs biết lựa chọn 1 số vật dụng đi kèm phù hợp với quần, áo. TG HĐ của GV HĐ của HS 7’ -Y/c hs qsát H1.8 SGK - Cá nhân qsát H1.8 (tr16) SGK theo hướng dẫn của gv. -Y/c hs nêu nhận xét về - Hs tluận nhóm nêu sự đồng bộ của tp? nhận xét về sự đồng bộ của tp: vật dụng đi kèm phù hợp với áo, quần… - Đại diện 1 vài nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung. → lắng nghe và ghi - Gv bổ sung hthiện kiến nhớ thức. Nội dung 3.Sự đồng bộ của trang phục: Cần chọn vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo. 3.Củng cố: (1’) - Gọi hs đọc ghi nhớ 4.Kiểm tra đánh giá: (3’) 1. Để có được tp đẹp cần chọn vải, kiểu may phù hợp… a/ Vóc dáng b/Lứa tuổi c/Thời đại d/ Vóc dáng và lứa tuổi 2.Người cao, gầy cần lựa chọn vải như thế nào? a/ Màu sáng, thô, xốp, kẻ sọc dọc b/ Màu tối, kẻ sọc ngang. c/ Màu sáng, kẻ sọc ngang, hoa to. 5.Dặn dò: (1’) - Y/c hs học bài - Hd hs trả lời câu hỏi cuối bài - Chuẩn bị bài mới * Rút kinh nghiệm : ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… …… - Tiết 6 - Ngày dạy: ………………. - Ngày soạn: ………………. Bài 3 : THỰC HÀNH LỰA CHỌN TRANG PHỤC I/ Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nắm vững kiến thức về lựa chọn trang phục - Biết chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi đạt y/c thẩm mỹ, góp phần tôn vẻ đẹp của mỗi người. - Biết chọn 1 số vật dụng đi kèm phù hợp với quần, áo đã chọn. 2. Kỷ năng : - Rèn kỷ năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích môn học. II/ Chuẩn bị đồ dùng: 1. Gv: - Một số tranh ảnh có liên quan về sự đồng bộ của tp 2. Hs: ……………………………………………………………………………………………………. - Mỗi hs tự xđ đặc điểm về vóc dáng, kiểu áo, quần định may… III/ Tiến trình lên lớp: 1. Mở bài: - Kiểm tra miệng (5’) 1/ Để có được tp đẹp cần xác định những yếu tố nào? Vào bài: (1’) Qua bài học vừa rồi các em đả biết cách lựa chọn vải, kiểu may như thế nào cho phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi. Để vận dụng những kiến thức đó vào cuộc sống, hôm nay chúng ta thực hành lựa chọn tp cho chính bản thân. 2. Phát triển bài: - HĐ 1: Tìm hiểu qui trình lựa chọn trang phục - Yêu cầu: Hs biết được để có trang phục đẹp cần xác định những yếu tố nào? TG HĐ của GV HĐ của HS 5’ - Từ câu hỏi kiểm tra Hs lắng nghe và ghi miệng,gv hd hs nắm nhớ lại qtrình lựa chọn tp - Gọi 1-2 hs nhắc lại 1-2 hs phát biểeu lại qui trình lựa chọn tp Nội dung I.Chuẩn bị: - Xđ vóc dáng, lứa tuổi người mặc - Xđ loại áo, quần hoặc vấy và kiểu mẫu định may. - Lựa chọn vải may - Lựa chọn vật dụng đi kèm - HĐ 2: Thực hành - Yêu cầu: Hs biết chọn vải, kiểu may 1 bộ tp đi chơi phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi. TG HĐ của GV HĐ của HS Nội dung *Trường hợp 1: Hs hthành bài tập theo II. Thực hành: -Y/c hs hthành bài tập hd của gv 1.Làm việc cá nhân: về chọn vải, kiểu may Ghi vào giấy: 30’ 1 bộ tp đi chơi Mỗi hs ghi vào giấy: + Gv hướng dẫn hs - Những điểm về vóc - Những đặc điểm về vóc làm việc độc lập(6’) dáng bản thân và kiểu dáng bản thân và kiểu áo, áo, quần định may. quần định may - Chọn vải ( màu sắc, - Chọn vải chất liệu, hoa văn) - Chọn vật dụng đi kèm. - Chọn vật dụng đi kèm 2/ Làm việc theo tổ: *Trường hợp 2: HS tluận theo nhóm với -Cá nhân trình bài phần - Gv yc hs làm việc sự huớng dẫn của gv.(7’ chuẩn bị của mình. theo tổ với nội dung ) Tluận, nhận xét cách lựa sau : - Đại diện 1-2 nhóm chọn tp của bạn. + Mổi cá nhân trình trình bày , nhóm còn lại bài phần chuẩn bị của nhận xét , bổ sung mình . + thảo luận ,nhận xét cách lựa chọn trang phục của bạn .( đã hợp lí chưa ? Nếu chưa cần sữa như thế nào ?) - Yc các nhóm nộp bài - HS nộp bài theo nhóm. 3/ Củng cố:3’ Nêu lại cách chọn vải , kiểu may phù hợp với vóc dáng cơ thể của em? 3/Bài tập về nhà:1’ - xem trước bài 4 :Sử dụng và bảo quản trang phục - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về các loại TP * Nhận xét: …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………… ………………………… Tuaàn :4 Tieát :7 - Ngày dạy: ………………. Bài 4 : SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN TRANG PHỤC (3Tiết ) I/ Mục ñích yeâu caàu: 1/ Kiến thức : - Biết cách lựa chọn trang phục phù hợp với hoạt động. - Biết cách lựa chọn trang phục phù hợp với môi trường và công việc. 2/ Kỹ năng : - Rèn kỹ năng quan sát , thảo luận nhóm. 3/ Thái độ : - Giáo dục ý thức yêu thích môn học, yêu cái đẹp. II/Đồ dùng dạy và học: 1/ Giáo viên : - Tranh phóng to hình 1.9, hình 1.10 SGK - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về TP lễ hội, lễ tân ở 1 số vùng miền . 2/ Học sinh : - Sưu tầm tranh ảnh về 1 số loại TP . III/Hoạt động trên lớp: 1/ KTBC: (không ) 2/ GBM: ……………………………………………………………………………………………………. * Vào bài :(1’) Để có được trang phục đẹp , phù hợp thì cần phải sử dụng như thế nào? Bài học hôm nay giúp chúng ta biết được điều đó.  HĐ 1 : Tìm hiểu cách sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động. - YC : Biết cách lựa chọn trang phục phù hợp với hoạt động. TG ND I.Sử dụng trang phục: 1/ Cách sử dụng tp: HĐGV - Y/c hs nhận xét vấn đề sau: khi lđ đất, cát …em lại mặc chiếc áo trắng….? ? Nếu sử dụng tp ko phù hợp thì có tác hại gì? 20’ a/ Trang phục phù hợp - Y/c 1 vài hs nêu các hđ với hoạt động: thường ngày of bản thân. ? Khi đi học em mặc như * Trang phục đi học thế nào? - Chọn vải sợi pha, màu - Y/c hs rút ra kết lụân về sáng, kiểu may đơn giản tp mặc đi học. * Trang phục đi lao động: - Chất liệu vải sợi: vải sợi bông - Màu sắc: màu sẩm - Kiểu may đơn giản, rộng. - Giày, dép thấp. HĐHS Hs trả lời theo suy nghỉ of cá nhân. Quần áo mau củ, tốn tiền mua sắm… 1 vài hs trả lời: nấu cơm ,giặc đồ, đi học, đi chơi… - Hs trả lời. - May vải sợi pha, màu - Gv đặt vấn đề: sắc nhả nhặn, kiểu may ? Khi đi lđộng, em mặc đơn giản ntn? giải thích tại sao? - Y/c hs hoàn thành bài - Hs trả lời tập điền từ tr19. - Hs tluận nhóm hoàn thành bài tập điền từ tr19. - Y/c hs rút ra kế luận Đdiện các nhóm báo cáo, hs khác nhận xét, - Gv cho hs qsát 1 số bổ sung * Trang phục lễ hội, lễ tranh ảnh đả sưu tầm, và - Cá nhân tự rút ra kết tân: qsát H1.10(sgk) luận Mỗi dân tộc có 1 kiểu - Cá nhân qsát hình vẽ trang phục riêng - Y/c hs mô tả tp lễ hội of dân tộc mà em biết? - Em có nhận xét gì về tp phục lễ hội of các vùng hs trả lời dựa vào hình miền ở nước ta vẽ đã qsát ? Khi đi dự shoạt văn nghệ, liên hoan…em - Tp lễ hội of các vùng thường mặc ntn? miền khác nhau. - Gv chốt lại kiến thức về tp lễ hội, lễ tân. Hs trả lời theo cá nhân Lắng nghe và ghi nhớ - HĐ 2: Tìm hiểu cách sử dụng tp phù hợp với môi trường và công việc - Yêu cầu: Biết cách lựa chọn tp phù hợp với môi trường và công việc. TG ND HĐGV 18’ b/ Trang phục phù hợp - Gv gọi 1 hs đọc to “ bài với môi trường và công học về tp of Bác” tr26 việc: ? Khi đi thăm đền Đô Bác Hồ mặc trang phục ntn? ?Khi tiếp các vị khavh1 HĐHS 1 hs đọc to, các hs khác lắng nghe và ghi nhớ -Mặc giản dị ,bộ kaki nhạt màu , dép Cao su con hổ -Mặc comlê, cà vạc ……………………………………………………………………………………………………. Sử dụng tp phù hợp có ý nghĩa rất quan trọng đối với kết quả công việc và thiện cảm of 1 người đối với mình quốc tế Bác và các đồng chí mặc trang phục ntn? ? Vì sao khi tiếp khách quốc tế thì Bác lại bắt các đ/chí đi cùng phải mặc comle.. nghiêm chỉnh? nghiêm chỉnh - Vì đây là công việc trang trọng thể hiện sự tôn trọng, quí mến khách, và bài tỏ lòng hiếu khách of dân tộc VN mà Bác Hồ thay mặc nhân dân đón tiếp. -Áo sơ mi trắng, cổ hồ bột cứng ,cà vạc hẳn ?Khi đón Bác về thăm lên. đền Đô Bác Ngô Từ Vân mặc ntn? - Vì hoàn cảnh nước ta ? Vì sao Bác nhắc nhở rất nghèo, Bác Ngô Từ Bác “Ngô Từ Vân” từ Vân mặc như vậy là ko nay chỉ nâu sồng thôi hợp hoàn cảnh… nhé? - Trang phục đẹp phù hợp với môi trường và - Y/c hs rút ra kết luận tp công việc của mình. đẹp là phải ntn? 3/Củng cố: (1’) Gọi1-2 hs đọc của khung ghi nhớ 4/Bài tập về nhà: (5’) a/ Khi đi lao động, chúng ta nên mặc ntn? Vì sao? b/ Sử dụng tp ntn là hợp lí? Vì sao phải sử dụng tp hợp lí? - Về nhà học bài - Xem tiếp phần còn lại. ïNhận xét:: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ….. Tuần :4 Tiét:8 I/ Mục đích yêu cầu: 1. Kiến thức: - Ngày dạy: ………………. Bài 4: SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN TRANG PHỤC (TT) ……………………………………………………………………………………………………. - HS biết cách phối hợp vải hoa văn với vải trơn giữa áo và quần - Biết cách phối hợp màu sắc hợp lí giữa áo, quần đạt yêu cầu thẩm mỹ 2. Kỷ năng: - Rèn kỷ năng qsát, thảo luận nhóm 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích môn học II/ Đồ dùngdạy và học: 1.Giáo viên: - Tranh phóng to H1.11, H1.12 - Sưu tầm thêm 1 số tranh ảnh khác có liên quan 2.Học sinh: - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về tp III/Hoạt động trên lớp: 1/ - Kiểm tra bài củ(5’) -Mô tả tp mặc đi lđộng? Giải thích? -/ Sử dụng tp phù hợp có ý nghĩa gì? 2/ GBM Vào bài: (1’) biết cách phối hợp tp đó cũng là yếu tố quan trọng để có được tp đẹp. Vậy, cần phối hợp ntn để tp của ta thêm phong phú, thẩm mỹ? : */ HĐ 1: Tìm hiểu cách phối hợp trang phục - Yêu cầu: Biết cách phối hợp vải hoa văn với vải trơn.biét phối hợp màu sắc giữa áo và quần TG ND 15’ 2. Cách phối hợp tp: a/ Phối hợp vải hoa văn với vải trơn: Vải hoa hợp với vải trơn hơn vải kẻ sọc hoặc sọc caro. Theo dỏi, suy nghỉ trả lời Hs rút ra nhận xét: bạn biết cách phối hợp tp, vì thế trang phục của bạn phong phú - Cá nhân qsát hình vẽ→ tluận nhóm nêu được : vải hoa hợp với vải trơn hoặc có màu trùng với 1 trong các màu chính của vải hoa. - Hs qsát 1 số mẩu tp → nêu đựơc: vải hoa ko hợp với vải kẻ sọc dọc hay kẻ caro. b/ Phối hợp màu sắc : có nhiều cách phối hợp : - sự kết hợp giữa các sắc độ khác nhau trong cùng 1 màu . - sự kết hợp giữa 2 màu cạnh nhau trên HĐGV Theo dỏi, suy nghỉ trả lời. HS rút ra nhận xét: bạn biết cách phối hợp tp, vì thế trang phục của bạn phong phú - Cá nhân qsát hình vẽ→ tluận nhóm nêu được : vải hoa hợp với vải trơn hoặc có màu trùng với 1 trong các màu chính của vải hoa. - Hs qsát 1 số mẩu tp → nêu đựơc: vải hoa ko hợp với vải kẻ sọc dọc hay kẻ caro. HĐHS - Gv treo H1.12 h/dẫn hs quan sát . ? theo em , có thể kết hợp màu sắc giữa áo và quần như thế nào ? cho ví dụ ? - cá nhân quan sát H1.12 - HS nêu 1 số cách phối hợp màu sắc giữa áo và quần +áo và quần có cùng màu . +áo và quần có 2 màu cạnh nhau ……………………………………………………………………………………………………. vòng màu . - sự kết hợp giữa 2 màu tương phản đối nhau trên vòng màu . - màu trắng và đen có thể kết hợp với bất kì các màu khác . - Hs qsát ảnh về cách - Gv cho hs qsát 1 số ảnh phối hợp màu sắc giữa áo về cách phối hợp màu và quần. sắc giữa áo và quần . ? yc hs rút ra nhận xét ? - không nên mặc áo và quần có 2 màu tương phản nhau . - không nên mặc cả áo và quần có màu sắc quá sặc - Gv liên hệ thực tế . sỡ . ? theo em , phối hợp màu sắc hợp lí giữa áo và - làm tôn thêm vẻ đẹp quần có tác dụng gì ? cho người sử dụng . */ HĐ2 : Tìm hiểu cách bảo quản trang phục. - Yêu cầu :Biết cách bảo quản trang phục đúng qui trình. TG ND 19’ II/ Bảo quản trang phục : 1/ Giặt , phơi : Giặt là làm sạch vết bẩn trên áo, quần và phơi ngoài nắng HĐGV - Gv đặt vấn đề : ? Bảo quản trang phục gồm những công việc nào ? - Yc hs thảo luận nhóm hoàn thành bài tập điền từ để tìm hiểu qui trình giặt, phơi quần , áo . - Gọi 1-2 nhóm báo cáo kết quả . HĐHS - giặt, phơi, là, cất giữ. - Hs thảo luận nhóm hoàn thành bài tập . Nêu được qui trình giặt ,phơi quần áo . - Đại diện 1-2 nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét, sữa chữa, bổ - Gv thông báo đáp án sung . đúng . - hs sữa chữa (nếu cần)` ? Quần, áo sau khi giặt, - Muốn quần áo phẳng phơi xong muốn cho ta phải là (ủi ). phẳng cần làm gì ? ? khi là cần những dụng cụ nào ? - Bàn là, cầu là, bình - Gv treo H1.13 ,giới phun nước . thiệu các dụng cụ là - Hs quan sát và ghi nhớ - Yc hs so sánh độ nhàu kiến thức . của vải sợi bông và vải - vải sợi bông dễ bị tổng hợp ? nhàu còn vải sợi tổng ? khi là các loại vải khác hợp ít bị nhàu . nhau thì cần nhiệt độ như thế nào ? -các loại vải khác nhau - Yc hs nêu qui trình là cần nhiệt độ khác nhau . quần, áo ? 2/ Là (ủi) : a/ Dụng cụ là : Gồm : bàn là, cầu là , bình phun nước . b/ Qui trình là : - Điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với từng loại vải . - Là theo chiều dọc . Không đặt bàn là quá lâu trên vải -Khi ngừng là phải dựng bàn là và đặt đúng nơi quy định -Gv treo bảng 4 : kí hiệu - 1-2 hs nêu qui trình giặt, là. yc hs quan sát . là . hs khác nhận xét, bổ sung. - Hs quan sát bảng 4, hận biết 1 số kí hiệu giặt, là c/ Kí hiệu giặt , là : kẻ bảng kí hiệu giặt, là . ……………………………………………………………………………………………………. 3/ Cất giữ : Để nơi khô ráo Cho vào ngăn tủ . ? quần, áo sau khi giặt phơi ,là xong cần làm - Đem cất giữ gì ? ? cần cất giữ như thế - Hs nêu 1 vài cách cất nào ? giữ quần áo như : xếp gọn gàng cho vào ngăn tủ , để nơi khô ráo , lấy móc máng lên … - lắng nghe và ghi nhớ - Gv chốt lại kiến thức . 3/ Củng cố : ( 1’ ) - Gọi 1-2 hs đọc ghi nhớ 4/Bài tập về nhà: (4’ ) a/ Vải hoa hợp với loại vải nào ? b/ Gv treo bảng kí hiệu giặt , là , yc hs nhận biết . c/ Bảo quản trang phục gồm những công việc nào Yc hs về nhà học bài củ . Trả lời các câu hỏi cuối bài . Mỗi em chuẩn bị : chỉ , vải (10cm -15cm) ,thước. */Nhậnxét…………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………… Tuần :5 Ngày dạy: ……………….
- Xem thêm -