English grammar& vocabulary of grade 10 (ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 10)

  • Số trang: 44 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 26 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

ENGLISH GRAMMAR & VOCABULARY OF GRADE 10 Unit 1: A DAY IN THE LIFE OFF … I. THE SIMPLE PRESENT Ex1: Lan goes to school everyday. S VES Ex2: He sometime cleans the doors. S VS Ex3: They play football everyday. S V1 * Form: S + V1/ S/ES + ………. S + do + not + V0 + ……. does Do + S + V0 + ……. ? Does * Usage: - Diễn tả một hành động, một sự việc thường xuyên xảy ra hoặc một thói quen. Ex: He usually gets up early. - Diễn tả một nhận định, một sự việc ở một điểm hoặc khoảng thời gian hiện tại. - Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun rises in the East. - Diễn tả một sự việc tiến hành trong tương lai. + Thường đi với phó từ thời gian chỉ tương lai ( tomorrow, next week...) và động từ chỉ sự chuyển dịch (to go, to come, to leave....). Ex: Nam comes back from the South tonight. + Trong mệnh đề trạng ngữ thời gian sau nhưng liên từ thời gian như: when, after, as soon as, until, ... Ex: I'll stay here until he answers me. II. ADVERBS OF FREQUENCY * Các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên đứng trước động từ thường và đứng sau trạng từ to be. - always : luôn luôn - usually: luôn ( mang nghĩa gần như always nhưng ko thường xuyên bằng ) - sometimes: thỉnh thoảng - often : thường thường - seldom : hiếm khi - never : không bao giờ - normally: - occasionally: Ex: He usually gets up late. Ex: He is always late for school. 1 III. THE SIMPLE PAST Ex1: I visited that pagoda last summer. S VED Ex2: They built that house three years ago. S V2 * Form : S+ V2/ED + …….. S + din’t + V0 + ……. Did + S + V0 + ……. ? * Adverbs of time: yesterday, last + noun, ago, in + mốc thời gian trong quá khứ, in 18th century .... Ex: Lan visited that pagoda last summer. VED * Usage: - An completed action in the past. Ex : I met him yesterday. - When the time is asked exactly. Ex: When did you do your housework ? => I did my homework yesterday. - An action happened at a definitely period of time even the time isn't mentioned. Ex: She opened the door ,changed her clothes and started doing the housework. - Sometime the time is definited as a result of a question and an answer at the present perfect tense. - A series of past actions. - An action suddenly happened while another action was happening in the past Ex: I was sleeping when he phoned. - In second-type condition and unreal past tenses ( I'd rather , I'd sooner...) Ex: If I were a billionaire , I would give each of you $10000 Vocabulary: 1. Daily routine (n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày 2. Bank (n) [bæηk] : bờ 3. Boil (v) [boil]: luộc, đun sôi(nước) 4. Plough (v) [plau]: cày( ruộng) 5. Harrow (v) ['hærou]: bừa(ruộng) 6. Plot of land (exp): thửa ruộng 7. Fellow peasant (exp): bạn nông dân 8. Lead (v) [led]: dẫn, dắt(trâu) 9. Buffalo(n) ['bʌfəlou]: con trâu 10. Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước) 2 11. Chat (v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu 12. Crop (n) [krɔp]: vụ, mùa 13. Do the transplanting (exp) [træns'plɑ:ntin]: cấy( lúa) 14. Be contented with (exp) [kən'tentid] = be satisfied with(exp) ['sætisfaid]: hài lòng 15. Go off =ring (v): reo leo, reng len( chuông) 16. Get ready [get 'redi] = prepare(v) [pri'peə]: chuẩn bị 17. Be disappointed with (exp) [disə'pɔint]: thất vọng 18. Be interested in (exp) ['intristid] : thích thú, quan tâm 19. Local tobacco: ['loukəl tə'bækou]: thuốc lào 20. Farmer (n) ['fɑ:mə]: nông dân 21. Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng 22. Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken) 23. Timetable(n) ['taimtəbl]=schedule(n) ['∫edju:l; 'skedʒul]: thời gian biểu, thời khóa biểu . 24. Civic education(n) ['sivik edju:'kei∫n]: giáo dục công dân 25. Technology(n) [tek'nɔlədʒi]: công nghệ học 26. Literature(n) ['litrət∫ə] : văn chương, văn học 27. Information technology(n) [ infə'mei∫n tek'nɔlədʒi ] : công nghệ thông tin. 28. Geography(n) [dʒi'ɔgrəfi] : địa lý học 29. History(n) ['histri] : lịch sử học 30. Chemistry(n) ['kemistri]: hoá học 31. Physics(n) ['fiziks]: vật lý học 32. Physical education (n) ['fizikl edju:'kei∫n]: giáo dục thể chất 33. Biology(n) [bai'ɔlədʒi]: sinh vật học Unit 2: SCHOOL TALKS * Cách chia động từ: Đối với động từ một khi không chia thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây. - Bare infinitive (động từ nguyên mẩu không có to ) - To infinitive( động từ nguyên mẫu có to ) - Ving (động từ thêm ing ) 3 - Past Participle ( động từ ở dạng quá khứ phân từ ) * Đối với chương trình của lớp 10 thì chúng ta sẽ học 2 trường hợp sau: 1. S + V + O + V + ……. ( trường hợp này là 2 động từ đứng cách nhau bởi 1 tân ngữ) thì công thức chia như sau: let - S + make + 0 + V0 + ……. have Ex1: I make him go. S V O V0 Ex2: She lets him go. S V O V0 hear see S + feel + 0 + Ving /V0 + ……. notice watch Ex: I see him going /go out. Ngoài 2 trường hợp trên chia to inf 2. S + V + VING + ………….. - Khi chúng ta gặp những động từ như: keep, enjoy, avoid, advise, allow, mind, consider, permit , recommend, suggest, miss, pratise, deny, escape, finish, postpone, mention, prevent, recall, admit, delay, explain, feel, like, quit, prefer, look forward to, can’t help, can’t stand, no good, no use, ….. thì động từ bắt buột theo sau phải là động từ ở dạng Ving. Ex: He avoids meeting me. * Đối với một số động từ có thể đi với to infinitive và có thể đi với Ving tùy theo nghĩa của câu. * STOP + Ving : nghĩa là dừng hành động đó lại. Ex: I stop eating. (tôi ngừng ăn ) + To infinitive: dừng lại để làm hành động khác. Ex: I stop to eat. (tôi dừng lại để ăn ) * FORGETREMEMBER + Ving: Nhớ (quên)chuyện đã làm Ex: I remember meeting you somewhere last year. (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai ) + To infinitive: Nhớ (quên) để làm chuyện gì đó Ex: Don't forget to buy me a book. (đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua) * REGRET + Ving: hối hận chuyện đã làm Ex: I regret lending him the book. tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách + To infinitive: lấy làm tiếc để ...... Ex: I regret to tell you that. ( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói * TRY + Ving : nghỉa là thử 4 Ex: I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm ) + To infinitive : cố gắng để ... Ex: I try to avoid meeting him. (tôi cố gắng tránh gặp anh ta ) * NEED ,WANT - NEED nếu là động từ đặc biệt thì đi với BARE INFINITIVE. Ex: I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt ) - NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau. + Nếu chủ từ là người thì dùng to infinitive. Ex: I need to buy it. (nghĩa chủ động ) + Nếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be past participle. Ex: The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa ) Ex: The house needs to be repaired. * MEAN + Ving: mang ý nghĩa Ex: Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa) + to infinitive: Dự định Ex: I mean to go out.(Tôi dự định đi chơi ) * GO ON + Ving: Tiếp tục chuyện đang làm Ex: After a short rest, the children go on playing. (trước đó bọn chúng đã chơi ) + to infinitive: After finishing the Math problem, we go on to do the English exercises. (trước đó làm toán bây giờ làm tiếng Anh ) * Một số trường họp khác: - have difficulty/ trouble + Ving - waste time / money + Ving - keep + O + Ving - prevent + O + Ving - find + O + Ving - catch + O + Ving Vocabulary 1. international language : ngôn ngữ à quoác teá 2. heavy traffic: 3. narrow (adj) 4. corner shop : chaät choäi : cöûa haøng ôû goùc phoá 5. stuck (adj): bò taéc, bò keït 6. marvellous (adj) 7. nervous (adj) : kyø laï, kyø : lo laéng 5 8. awful (adj) : 9. headache (n) deã sôï, khuûng khieáp : ñau ñaàu 10. toothache (n) : ñau raêng 11. marital status : tình traïng hoân nhaân 12. occupation (n) : ngheà nghieäp 13. situation (n) : tình huoáng, hoaøn caûnh. 14. to improve : caûi thieän, caûi tieán 15. to consider : xem xeùt 16. backache (n) : ñau löng 17. to threaten : sôï haõi 18. What’s the matter with you: vấn đề gì với bạn vậy 19. had better + V0 = should better + V0 20. to plan: lập kế hoạch -> Plan (n) kế hoạch 21. to worry about: lo lắng về 22. to be crowded with: đông đúc UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND * PAST PERFECT Ex1: He had joined into the war before 1970. S Ex2: They had finished their homework before they went to bed. S * Form: S + HAD + V3/ ED + …………….. S + HAD + NOT + V3/ ED + …………….. HAD + S + V3/ ED + ……………..? * Usage: - Chỉ một hành động ở quá khứ đã hoàn tất trước một hành động khác ( hoặc một thời điểm) trong quá khứ, lưu ý là thì này chỉ sử dụng khi có sự so sánh TRƯỚC - SAU , nếu không có thì không dùng quá khứ hoàn thành. * Notes: - Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành. - Hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn. 6 * Dấu hiệu nhận biết gồm: Before, by the time, after, ……….. Ex1: Before you came home, I had gone out. V2 had + V3 Ex2: When I went to bed, I had finished my exexcises. V2 had + VED Ex3: After I had done my homework, I went out. had + V3 V2 Vocabulary 1. Training (n) ['treiniη] đào tạo 2. Marry ['mæri](v) to sb :kết hôn với ai 3. General education: ['dʒenərəl ,edju:'kei∫n] 4. Strong-willed(a) ['strɔη'wild]: ý chí mạnh mẽ ( giáo dục phổ thông) 5. Ambitious(a) [æm'bi∫əs] khát vọng lớn 6. Hard-working(a) ['hɑ:d'wə:kiη]: chăm chỉ 7. [in'telidʒənt] (a): thông minh 8. Brilliant (a):['briljənt] sáng láng 9.Humane(a) [hju:'mein]: nhân đạo 10. Mature(a): [mə'tjuə] chín chắn, trưởng thành 11.Harbour(v):['hɑ:bə] nuôi dưỡng(trong tâm trí 12.Background(n)['bækgraund]: bối cảnh 13.Appearance(n) [ə'piərəns]: vẻ bên ngòai 14.Interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gián đọan 15.A degree [di'gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý 16.With flying['flaiiη] colours: xuất sắc,hạng ưu 17.From then on: từ đó trở đi 18.A PhD [,pi: eit∫ 'di:] : bằng tiến sĩ 19.Tragic(a) ['trædʒik]: bi thảm 20.Take(v) [teik] up: tiếp nhận 21.Obtain(v): [əb'tein] giành được, nhận 22.to be retired: [ri'taiəd] nghỉ hưu 23.To be awarded: [ə,wɔ:'did:]được trao giải 7 24.Determine(v): [di'tə:min] xác định 25.Experience(n) [iks'piəriəns] điều đã trải qua 26. From then on: từ đó trở đi 27. Humanitarian(a): [hju:,mæni'teəriən] nhân đạo 28.Olympic champion(n): nhà vô địch Olympic 29.Having a fully ['fuli] developped mind [maind]: có một tâm trí phát triển đầy đủ 30.Teacher’s diploma [di'ploumə] (chứng chỉ giáo viên) 31.Keep [ki:p] in the mind: giữ trong đầu/ suy nghĩ 32.Congratulations [kən,grætju'lei∫n](n): chúc mùng! 33.Very well, with a very high mark [mɑ:k]: ( rất tốt,với điểm/ thứ hạng rất cao) 34.Make less severe [les si'viə]: ( làm cho bớt nghiêm trọng) 35.Find out exactly by making calculations [,kælkju'le] : tìm ra một cách chính xác bằng cách tính tóan 36.Harboured the dream of a scientific career: nuôi dưỡng giấc mơ về một sự nghiệp khoa học 37. To save money for a study tour abroad (để có đủ tiền đi học nước ngòai) UNIT4: SPECIAL EDUCATION I. The + adjective Ex1: They’re going to build a school for the blind. Art adj Ex2: Robin stole from the rich and gave to the poor. Art adj Art adj * Usage: “The + adjective” đđược dùng như một danh từ (a noun) để chỉ một nhóm / giới và có ý nghĩa số nhiều. II. Used to + bare infinitive Ex1: He used to play chess but he doesn’t now. V(bare infinitive) Ex2: When Ha was young, he used to play football. V(bare infinitive) * Form: S + used to + V(bare infinitive) + ……………. 8 S + didn’t + use to + V(bare infinitive) + ……………. Did + S + use to + V(bare infinitive) + …………….? *Usage: “Used to + bare infinitive” được dùng để diễn tả một thói quen hay một tình huống xảy ra trong quá khứ mà nay không còn. c. Which as a connector: Which dùng để nối hai câu lại với nhau, và mang nghĩa đại diện cho ý chính của câu trước để làm chủ ngữ cho vế thứ 2. Ex: My father can’t come to our party. This is a great pity. => My father can’t come to our party, which is a great pity. (Which ở đây thay thế cho ý nghĩa "couldn't come to the party) Vocabulary 1. blind (n) [blaind] mù 2. deaf (n) [def] điếc 3. mute (n) [mju:t] câm 4. alphabet (n) ['ælfəbit] bảng chữ cái 5. work out (v) [wə:k, aut] tìm ra 6. doubt (n) [daut] sự nghi ngờ 7. go shopping ['∫ɔpiη] (exp.) mua sắm 8. disabled (a) [dis'eibld] tàn tật 9. dumb (a) [dʌm] câm 10. mentally (adv) ['mentəli] về mặt tinh thần 11. retarded (a) [ri'tɑ:did] chậm phát triển 12. prevent sb from doing sth (exp.) ngăn cản ai làm gì 13. proper (a) ['prɔpə] thích đáng 14. schooling (n) ['sku:liη] sự giáo dục ở nhà trường 15. opposition (n) [,ɔpə'zi∫n] sự phản đối 16. attend (v) [ə'tend] tham gia 17. gradually (adv) ['grædʒuəli] từ từ 18. make great efforts to do sth (exp.) nỗ lực rất nhiều để làm gì 19. kid (n) [kid] đứa trẻ 9 [greit , 'efət] 20. take a class [klɑ:s] : dạy một lớp học 21. time – comsuming (a) ['taim kən'sju:miη] ( tốn thời gian) 22. raise (v) [reiz] nâng, giơ 23. arm (n) [ɑ:m] cánh tay 24. open up ( v) ['oupən, ʌp] mở ra 25. finger (n) ['fiηgə] ngón tay 26. continue (v) [kən'tinju:] tiếp tục 27. demonstration (n) [,deməns'trei∫n] sự biểu hiện 28. add (v) [æd] cộng 29. subtract (v) [səb'trækt] trừ 30. be proud [praud] of sth (exp.) tự hào về điều gì đó 31. be different ['difrənt] from sth (exp)không giống cái gì 32. Braille (n) [breil] hệ thống chữ nổi cho người mù 33. infer sth to sth (exp.) [in'fə:] suy ra 34. protest (v) ['proutest] phản đối Unit 5: TECHNOLOGY AND YOU I. The present perfect Ex1: They have visited this pagoda. S V ed O Ex2: They have built this bridge since last May S V3 O * Form + V3ed +….. S + has/ have S + has/ have + not + V3ed +….. Has/ Have + S + V3ed +…..? * Usage: - Diễn tả sự kiện xảy ra trong quá khứ với thời gian không xác định hay còn tiếp tục đến hiện tại. 10 - Diễn tả sự kiện xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại. ( FOR + khoảng thời gian ) - Diễn tả sự kiện bắt đầu ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại. ( SINCE + thời điểm) * Các trạng từ thường đi kèm như: lately, recently, so far, before, up to now, till now, up to the present, yet, since, for, …….. II. The present perfect passive. Ex1: They have visited this pagoda. S Ved O => This pagoda has been visited by them. S Ved O Ex2: They have built this bridge since last May S V3 O adverb => This bridge has been built since last May S V3 adverb * Form S + has/ have + V3ed + S + has/ have + been O. + V3ed + by + O. 3. Relative pronouns: who, which, that. - Who thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong câu, đặt ngay sau danh từ mà nó thay thế. Ex: This is Mr Tam. He teaches me English S => This is Mr Tam who/ that teaches me English. - Which thay thế cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ và tân ngữ, đặt ngay sau danh từ mà nó thay thế. Ex1: This is a pen. I bought it yesterday. => This is a pen which / that I bought yesterday. Ex2: This is a chair. It is used to sit. 11 => This is a chair which / that is used to sit. - That được dùng để thay thế cho who và which. Vocabulary 1. illustration (n) [,iləs'trei∫n] ví dụ minh họa 2. computer system (n)[kəm'pju:tə,'sistəm] hệ thống máy tính 3. central processing ['prousesiη] unit (CPU) (n) : Thiết bị xử lí trung tâm 4. CD ROM [rɔm] (n) đĩa CD 5. keyboard (n) ['ki:bɔ:d] bàn phím 6visual display unit (VDU) (n)['vi∫uəl, dis'plei, 'ju:nit] : thiết bị hiển thị màn hình 7. computer screen [skri:n] (n) màn hình máy tính 8. mouse (n) [maus] con chuột máy tính 9. floppy ['flɔpi] disk (n) đĩa mềm 10. printer (n) ['printə] máy in 11. speaker (n) ['spi:kə] loa 12. scenic (a) ['si:nik] thuộc cảnh vật 13. scenic beauty ['bju:ti] (n) danh lam thắng cảnh 14. miraculous (a) [mi'rækjuləs] kì lạ 15. device (n) [di'vais] thiết bị 16. turn [tə:n] (sth) on (v) bật (cái gì)lên 17. appropriate (a) [ə'proupriət] thích hợp 18. hardware (n) ['hɑ:dweə] phần cứng 19. software (n) ['sɔftweə] phần mềm 20. be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì) 21. calculate (v) ['kælkjuleit] tính tóan 22. speed up (v) ['spi:d'ʌp] tăng tốc 23. calculation (n) [,kælkju'lei∫n] sự tính tóan, phép tính 24. multiply (n) ['mʌltiplai] nhân 25. divide (v) [di'vaid] chia 26. with lightning speed ['laitniη, spi:d] (exp.) : với tốc độ chớp nhóang 12 27. accuracy (n) ['ækjurəsi] độ chính xác 28. data (n) ['deitə] dữ liệu 29. magical (a) ['mædʒikəl] kì diệu 30. typewriter (n) ['taip,raitə] máy đánh chữ 31. request [ri'kwest] for leave (exp.): đơn xin nghỉ 32. communicator (n) [kə'mju:nikeitə] người/ vật truyền tin 33. interact (v) [,intər'ækt] tiếp xúc 34. computer – played music(n) nhạc trong máy tính 35. act on (v) [ækt, ɔn] ảnh hưởn 36. mysterious (a) [mis'tiəriəs] bí ẩn 37. physical (a) ['fizikl] thuộc về vật chất 38. search for (v) [sə:t∫, fɔ:] tìm kiếm 39. scholarship (n) ['skɔlə∫ip] học bổng 40. scientist ( n) ['saiəntist] nhà khoa học UNIT 6: AN EXCURSION I. The present progressive ( with a future meaning ) Ex1: They are building a new school next year. S be V-ing Ex2: The first term is coming to an end soon. S be V-ing * Form S + is/ am/ are + V-ing + …. S + is/ am/ are + not + V-ing + …. Is/ Am/ Are + S + V-ing + …. ? * Usage: Thì hiện tại tiếp diễn – với nghĩa tương lai được dùng diễn tả sự sắp xếp hay kế boạch trong tương lai, thường có trạng từ chỉ thời gian đi kèm. II. Be going to: được dùng để diễn tả: - Sự kiện đã được quyết định trước khi nói. Ex: They are going to repaint the school. 13 V(infinitive) - Sự tiên đoán sự kiện chắc chắn xẩy ra ở tương lai vì có dấu hiệu hay chứng cứ ở hiện tại. Ex: Ha is a good student. He is going to pass the final exam. V(infinitive) - Sự kiện xảy ra ở tương lai gần. Ex: People are going to choose a new president. V(infinitive) Form: S + BE GOING TO + V(infinitive) + …… Vocabulary 1. in the shape [∫eip] of : có hình dáng 2. lotus (n) ['loutəs] hoa sen 3. picturesque (a) [,pikt∫ə'resk] đẹp như tranh vẽ 4. site (n) [sait] cảnh quan 5. wonder (n) ['wʌndə] kỳ quan 6. resort (n) [ri:'zɔ:t] khu nghỉ mát 7. altitude (n) ['æltitju:d] độ cao 8. excursion (n) [iks'kə:∫n] chuyến tham quan 9. pine (n) [pain] cây thông 10. forest (n) ['fɔrist] rừng 11. waterfall (n) ['wɔ:təfɔ:l] thác nước 12. valley ['væli] of love : thung lũng tình yêu 13. bank (n) [bæηk] bờ sông 14. (a piece [pi:s] of) news (n) [nju:z] tin tức 15. term (n) [tə:m] học kì 16. come to an end : kết thúc 17. have a day off [ɔ:f] : có một ngày nghỉ 18. occasion (n) [ə'keiʒn] dịp 14 19. cave (n) [keiv] động 20. recently (adv) ['ri:sntli] mới đây 21. rock (n) [rɔk] đá 22. formation (n) [fɔ:'mei∫n] hình thành, kiến tạo 23. suppose (v) [sə'pouz] tin rằng 24. instead (adv) [in'sted] thay vào đó 25. campfire (n) [kæmp,'faiə] lửa trại 26. event (n) [i'vent] sự kiện 27. a two-day trip [trip] : một chuyến tham quan hai ngày 28. school-day (n) ['sku:l'dei] thời học sinh 1 29. share (v) chung, chia sẻ 30. enjoy (v) [in'dʒɔi] thích 31. sunshine (n) ['sʌn∫ain] ánh nắng ( mặt trời) 32. get someone’s permission [pə'mi∫n]: xin phép ai đó 33. stay the night away from home : ở xa nhà một đêm 34. persuade (v) [pə'sweid] thuyết phục 35. that’s all for now: đó là tất cả cho tới giờ 36. geography (n) [dʒi'ɔgrəfi] môn địa lí 37. destination (n) [,desti'nei∫n] điểm đến 38. prefer (v) [pri'fə:(r)] sth to sth else : thích một điều gì hơn một điều gì khác. 39. anxious (a) ['æηk∫əs] nôn nóng 40. boat [bout] trip : chuyến đi bằng tàu thủy UNIT 7: THE MASS MEDIA I. The present perfect Ex1: I have lived in Chau Thanh since 1995. S VED Ex2: I have taught English for four years. S V3 15 * Form: S + has/ have + S + has/ have + not + V3/ ED + ….. Has/ Have + S V3/ ED + ….. + V3/ ED + …..? * Notes: - since + mốc thời gian - for + khoảng thời gian 2. Because of: * because + pronoun + be + adjective => because of + prossessive + noun Ex: His boss is very hard to talk with because he is severe. Pro be adj =>His boss is very hard to talk with because of his severity. Pos * because + the + noun => because of + the + be + adjective + Noun adjective + noun Ex: He can’t go to the lecture because the rain is be heavy. adj => He can’t go to the lecture because of the heavy rain. Art adj noun 3. In spite of: Cụm giới từ in spite of được dùng để chỉ sự nhượng bộ và được theo sau bởi cụm danh từ hay cụm danh động từ. * In spite of + noun phrase Ex: Although the test was difficult, Jack tried to finish it. => In spite of the difficult test, Jack tried to finish it. * In spite of + gerund phrase Ex: Although he is poor, he always leads an honest life. => In spite of being poor, he always leads an honest life. * Notes: Ngoài “in spite of”, chúng ta có thể dùng Despite Regardless of noun phrase + gerund phrase 16 Vocabulary 1. Mass media (n) : phöông tieän thoâng tin ñaïi chuùng 2. Channel ['t∫ænl] (n) : keânh truyeàn hình 3. Population and Development : [,pɔpju'lei∫n] [di'veləpmənt]: daân soá vaø phaùt trieån 4. TV series (n) ['siəri:z]: fim truyeàn hình daøi taäp 5. Folk songs (n) [fouk]: daân ca nhaïc coå 6. New headlines (n) ['hedlain] : ñieåm tin chính 7. Weather Forecast (n) ['fɔ:kæ:st] : döï baùo thôøi tieát 8. Quiz show [kwiz]: troø chôi truyeàn hình 9. Portrait of life (n) :['pɔ:trit] chaân dung cuoäc soáng 10. Documentary (n) [,dɔkju'mentri]: film taøi lieäu 11. Wildlife World (n) ['waildlaif]: theá giôùi thieân nhieân hoang daõ 12. Around the world : Voøng quanh theá giôùi 13. Adventure (n) [əd'vent∫ə(r)]cuoäc fieâu löu 14. Road of life : ñöôøng ñôøi 15. Punishment (n) ['pʌni∫mənt]: söï tröøng faït 16. People’s Army (n) ['a:mi]: quaân ñoäi nhaân daân 17. Drama (n) ['dra:mə] : kòch 18. Culture (n)['kʌlt∫ə]: vaên hoùa 19. Comment (n) : ['kɔment]: lôøi bình luaän 20. Comedy (n)['kɔmidi] : haøi kòch 21. Cartoon (n) [ka:'tu:n]:hoaït hình 22. Provide (v)[prə'vaid]: cung caáp 23. Orally (adv) ['ɔ:rəli]: baèng lôøi, baèng mieäng 24Aurally (adv)['ɔ:rəli]: baèng tai 25. Visually (adv)['viʒuəli]: baèng maét 17 26. Deliver (v): [di'livə] faùt bieåu, baøy toû 27. Feature (n)['fi:t∫ə]: ñieåm ñaïc tröng 28. Distinctive (a) [dis'tiηktiv]: ñaêc bieät 29. In common['kɔmən]: chung 30.Communication (n)[kə,mju:ni'kei∫n]: söï thoâng tin UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE I. Reported speech: Statements. Ex1: Tom says “I am a student”. => Tom says (that) he is a student. Ex2: Ha says to me “I am a student now”. => Ha tells me (that) she is a student now. Ex3: Minh said “I am a teacher now”. => Minh said (that) he was a teacher then. Ex4: Peter said to me “I will visit my father tomorrow”. =>Peter told me (that) he would visit his father the next day. * Notes: a. Reporting verb in Simple present, present continuous, present perfect and simple future. (Tenses of the verbs: not changed). b. Reporting verb in Simple past: (Tenses of the verbs: Changed). Direct speech Indirect speech - Present (simple/ continuous) => Past (simple/ continuous) - Past (simple/ continuous) => Past perfect (simple/ continuous) - Past (simple/ continuous) => Past perfect (simple/ continuous) - Present perfect => Past perfect - will/ shall/ can / may…+V1 => would / should / could / might + V1 - Past perfect: not changed. c. say(s) to + O => tell(s) + O said to +O => told + O 18 d. Rules of changing Personal pronouns, possessive adjectives and pronounce. - 1st persons: changed as the S of the reporting verb. - 2nd person: changed as the O of the reporting verb. - 3rd person: not changed. e. Ways of Changing. - here => there - this => that - these => those - now => then - tonight => that night - today => that day - tomorrow => the next day/ the following day - yesterday => the day before/ the previous day - ago => before - last + N => the previous + N - next + N => the following + n - the day before yesterday => two days before - the day after tomorrow => in two days’ time II. Conditional sentence type 1. Ex1: If I have a lot of money, I will buy a new bicycle. S V1 S Vo Ex2: If you study harder, you can succeed in this exam. S V1 S Vo * Form will shall If + S + V1/ S/ ES +…, S + can + Vo +…. may 19 * Usage: Diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hay tương lai. Vocabulary 1. crop (n) [krɔp] vụ mùa 2. produce (v) [prə'dju:s] làm , sản xuất 3. help (v) [help] giúp đỡ 4. hard (adv) [hɑ:d] vất vả, gian khổ 5. harvest (v) ['hɑ:vist] thu họach 6. rice field (n) ['rais'fi:ld] cánh đồng lúa 7. make ends meet (v) kiếm đủ tiền để sống 8. to be in need of (a) thiếu cái gì 9. simple (a) ['simpl] đơn giản, dễ hiểu 10. straw (n) [strɔ:] rơm 11. mud (n) [mʌd] bùn 12. brick (n) [brik] gạch 13. shortage (n) ['∫ɔ:tidʒ] túng thiếu 14. manage ['mænidʒ] (v) to do sth : giải quyết , xoay sở. 15. villager (n) ['vilidʒə] dân làng 16. send (v) somebody to school / college ['kɔlidʒ] : gửi ai đi học phổ thông / đại học. 17. techical high school (n) trường trung học kĩ thuật 18. farming method (n) [fɑ:miη, 'meθəd] : phương pháp canh tác 19. bumper crop (n) mùa màng bội thu 20. cash crop (n) ['kæ∫krɒp] vụ mùa trồng để bán 21. export (v) ['ekspɔ:t] xuất khẩu 22. thanks to (conj.) nhờ vào 23. knowledge (n) ['nɔlidʒ] kiến thức 24. bring home : [briη, houm] mang về 25. lifestyle (n) [laifstail] lối sống 26. better (v) ['betə] cải thiện, làm cho tốt hơn. 27. comfortably (adv) ['kʌmfətəbli] : dễ chịu, thỏai mái 20
- Xem thêm -