Bài giảng bài luyện tập tính diện tích toán 5 (7)

  • Số trang: 13 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 20 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24635 tài liệu

Mô tả:

Luyện tập về tính diện tích Trường tiểu học Đồng Trạch BÀI CŨ Tính diện tích hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ dưới đây theo kích thước đã cho. M A N B 4m 3m D 3m C Q 3m P Toán Luyện tập về tính diện tích Ví dụ: Tính diện tích của mảnh đất có kích thước theo hình vẽ bên 20m 20m 40,1m 25m 25m 20m 20m Thảo luận theo nhóm 2 để tìm cách tính diện tích của mảnh đất Cách 1 E E G A A Cách 2 B G A B K H K H M N M N C D D Q P C D Q P CÁCH 1 E 20m CÁCH 2 G E 20m 20m G 20m B A K B A K H H 40,1m 25m M N 40,1m 25m 25m D C M N D C 20m Q 20m P 25m 20m Q 20m P Bài giải cách 1: E 20m G Độ dài cạnh EQ là: 20m B A K H 20 + 40,1 + 20 = 80,1(m) Diện tích hình chữ nhật EGPQ là: 40,1m 80,1 x 20 = 1602 (m2) Diện tích hai hình chữ nhật AKMD và HBCN là: 25m M N 25 x 40,1 x 2 = 2005 (m2) 25m D C 20m Q 20m P Diện tích mảnh đất là: 1602 + 2005 = 3607 (m2) Đáp số: 3607 m2 Bài giải cách 2: E Độ dài cạnh DC là: 25 + 20 + 25 = 70 (m) 20m G 20m B A K H Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 40,1m 70 x 40,1 = 2807 (m2) Diện tích hai hình vuông EGHK và MNPQ là: 20 x 20 x 2 = 800 (m2) 25m M N D C Diện tích mảnh đất là: 2807 + 800 = 3607 (m2) Đáp số: 3607 m2 25m 20m Q 20m P Luyện tập Bài 1: Tính diện tích của mảnh đất có kích thước theo hình vẽ bên. A B 3,5m D M 3,5m N 3,5m 6,5m Q 4,2m P C Luyện tập Bài 1: A B 3,5m Cách 1 M D N 3,5m A B M D 3,5m Q 6,5m 4,2m C Cách 2 6,5m 4,2m P A G E B 3,5m N 3,5m Q 3,5m P C 3,5m M D N 3,5m Q 3,5m 6,5m 4,2m P C Luyện tập Bài giải: Bài 1: Độ dài cạnh AB là: A B M D 3,5m N 3,5m 3,5m 6,5m C 3,5 + 4,2 + 3,5 = 11,2 (m) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 11,2 x 3,5 = 39,2 (m2) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 6,5 x 4,2 = 27,3 (m2) Q 4,2m P Diện tích mảnh đất là: 39,2 + 27,3 = 66,5 (m2) Đáp số: 66,5 m2 Luyện tập Bài 2: Một khu đất có kích thước theo hình vẽ dưới đây. Tính diện tích khu đất đó. 50m 40,5m 40,5m 50m 30m 100,5m
- Xem thêm -