Bài giảng bài hình hộp chữ nhật - hình lập phương toán 5 (2)

  • Số trang: 25 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 144 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24939 tài liệu

Mô tả:

MÔN TOÁN – LỚP 5 NGƢỜI SOẠN: NGUYỄN THỊ THU THÚY KIỂM TRA BÀI CŨ Câu1: Viết công thức tính diện tích hình tam giác? S =(a x h ) : 2 Câu2: Nêu qui tắc tính độ dài đáy của tam giác khi biết diện tích và chiều cao của tam giác đó? 5 1 Áp dụng :Tính a? Biết S= 8 m , h= 2 m Muốn tính độ dài đáy của tam giác ta lấy diện tích nhân với hai rồi chia cho chiều cao của tam giác đó. Giải : Chiều cao của tam giác là: 5 5 (m) 1 ×2: = 8 2 ĐS: 5 2 2 m BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG 1. Nêu đặc điểm của hình hộp chữ nhật, hình lập phƣơng và đặc điểm của chúng. a) Hình hộp chữ nhật: - Giới thiệu một số vật thật có dạng hình hộp chữ nhật ( bao diêm ,kết mì tôm , viên gạch ,…) -Xem mô hình hình hộp chữ nhật BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Thảo luận nhóm 4 H1/ Hình hộp chữ nhật có mấy mặt ? * Hình hộp chữ nhật có 6 mặt H2/ Các mặt đều là hình gì ? * Các mặt đều là hình chữ nhật H3/ Chỉ tên các mặt của hình hộp chữ nhật ? BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Mở hình hộp chữ nhật thành hình khai triển và chỉ trên mô hình giới thiệu 1 3 4 5 6 2 * Mặt 1 và mặt 2 là hai mặt đáy. * Mặt 3, 4, 5, 6 là các mặt bên BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Hãy so sánh các mặt đối diện ? 1 3 4 5 6 2 * Mặt 1 bằng mặt 2, mặt 3 bằng mặt 5, mặt 4 bằng mặt 6. * Kết luận: Hình hộp chữ nhật có các mặt đối diện bằng nhau BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Xem mô hình có ghi tên các đỉnh và các kích thƣớc. A B C D N M Q P BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG THẢO LUẬN NHÓM 4 1/ Hình hộp chữ nhật gồm có mấy đỉnh ? Nêu tên các đỉnh ? * H2/ Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh? Nêu tên các cạnh * H3/ Hình hộp chữ nhật có mấy kích thƣớc ? * Vậy hình hộp chữ nhật là hình nhƣ thế nào ? BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG  Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh: đỉnh A, B,C,D, M, N, P,Q  Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh: cạnh AB, BC, CD, DA, DQ, CP, BN, AM, MN, NP, PQ, QM.  Hình hộp chữ nhật có 3 kích thƣớc: chiều dài, chiều rộng và chiều cao  Vậy hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật .Các mặt đối diện bằng nhau; có 3 kích thƣớc là chiều dài, chiều rộng và chiều cao. Có 8 đỉnh và 12 cạnh b/ Hình lập phƣơng Trong thực tế ta thƣờng gặp một số đồ vật nào có dạng giống nhƣ hình lập phƣơng ? * Con súc sắc, hộp phấn trắng ( 100 viên)  Thảo luận nhóm 4 H1/ Hình lập phƣơng gồm có mấy mặt ? Mấy đỉnh ? Mấy cạnh? * Hình lập phƣơng gồm có 6 mặt ,8 đỉnh ,12 cạnh H2/ HS lấy hình lập phƣơng đã chuẩn bị đo chiều dài các cạnh ( khai triển hộp làm bằng bìa ) 1 3 4 2 5 6 BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG H1/ Vậy ta rút ra kết luận gì về độ dài các cạnh của hình lập phƣơng ? * Các cạnh của hình lập phƣơng đều bằng nhau H2/ Hãy nêu nhận xét về 6 mặt của hình lập phƣơng ? * 6 mặt của hình lập phƣơng đều là hình vuông bằng nhau H3/ Nêu đặc điểm của hình lập phƣơng ? * Hình lập có 6 mặt ,8 đỉnh ,12 cạnh .Các mặt đều là hình vuông bằng nhau BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phƣơng ?  Giống nhau : đều có 6 mặt ,8 đỉnh .12 cạnh  Khác nhau: Hinh hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật ,các mặt đối diện bằng nhau ;có 3 kích thƣớc là chiều dài ,chiều rộng ,chiều cao - Hình lập phƣơng có 6 mặt đều là hình vuông bằng nhau  BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG 2.Thực hành nhận diện các hình và các yếu tố của hình  Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống ? ( Làm bài cá nhân ) Số mặt, đỉnh , cạnh Hình Hình hộp chữ nhật Hình lập phƣơng Số mặt Số cạnh Số đỉnh 6 6 12 12 8 8 BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Bài 2: Đọc yêu cầu đề bài (Thảo luận nhóm đôi) A D * Câu a : Hãy chỉ ra những cạnh bằng nhau của hình Hộp chữ nhật ( xem hình bên ) Q B C 4cm N M 3cm 6 cm P * Câu b : Biết hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm ,chiều rộng 3cm , chiều cao 4 cm.Tính diện tích của mặt đáy MNPQ và các mặt bên ABNM , BCPN . BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Câu a: Những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật bên là: A B 4cm C D AB = DC = MN = PQ N M Q 6 cm 3cm P AD = MQ = BC = NP AM = DQ = CP = BN BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Câu b : A B 4cm C D N M Q 6 cm 3cm P Giải Diện tích mặt đáy MNPQ là : 6 x 3 = 18 ( cm² ) Diện tích mặt bên ABNM là : 6 x 4 = 24 ( cm² ) Diện tích mặt bên BCPN là : 3 x 4 = 12 ( cm² ) ĐS : 18 ( cm² ) : 24 ( cm² ) : 12 ( cm² ) BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG Thảo luận nhóm đôi H1/ Em áp dụng công thức nào để tính câu b? * Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật. H2/ Từ kết quả tính trên có thể biết diện tích hình CDQP;ADQM ; ABCD hay không? Bằng bao nhiêu ? * Từ kết quả trên ta biết đƣợc diện tích hình CDQP = 24 cm² ;ADQM = 12 cm² ; ABCD = 18 cm² .  Vì các cặp mặt đối diện có diện tích bằng nhau. Nên : SABCD = SMNPQ ; SABNM = SCDQP SBCPN = SADQM BÀI MỚI HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƢƠNG  Thảo luân nhóm 4
- Xem thêm -