Tài liệu ôn thi thpt quốc gia môn vật lí phần lí thuyết

  • Số trang: 61 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 162 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Đã đăng 42106 tài liệu

Mô tả:

Mục lục CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ ................................................................................................ 6 A. LÝ THUYẾT CƠ BẢN:................................................................................................... 6 1. Dao động điều hòa......................................................................................................... 6 2. Con lắc lò xo.................................................................................................................. 6 3. Con lắc đơn.................................................................................................................... 7 4. Tổng hợp dao động........................................................................................................ 8 5. Hiện tượng cộng hưởng................................................................................................. 8 6. Phân biệt dao động cưỡng bức và dao động duy trì ...................................................... 9 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN ..................................................................................... 9 1. Các dạng toán dao động điều hòa ................................................................................. 9 Dạng 1: Bài toán viết phương trình dao động. .............................................................. 9 Dạng 2: Xác định thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x1 đến vị trí x2 ......................... 10 Dạng 3: Cho phương trình, tìm quãng đường vật đi được sau thời gian Δt từ t1 đến t2 ..................................................................................................................................... 11 Dạng 4: Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình ................................................ 12 Dạng 5: Tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian ..................................................................................................................................... 12 2. Các dạng bài tập cơ bản về con lắc lò xo .................................................................... 12 Dạng 6: Xác định lực đàn hồi, phục hồi...................................................................... 12 Dạng 7: Tính chiều dài của lò xo ................................................................................ 13 Dạng 8: Chu kỳ, độ cứng khi cắt, ghép lò xo nối tiếp hoặc song ............................... 13 Dạng 9: Tính chu kỳ khi gắn thêm vật ........................................................................ 13 Dạng 10: Bài toán dao động tắt dần của con lắc lò xo ................................................ 13 Dạng 11: Điều kiện biên độ để con lắc lò xo dao động điều hòa. .............................. 14 3. Các dạng bài tập cơ bản về con lắc đơn ...................................................................... 15 Dạng 12: Vận tốc và lực căng dây: ............................................................................. 15 Dạng 13: Thay đổi chu kỳ khí thay đổi chiều dài dây treo bằng cách nối hoặc cắt bớt ..................................................................................................................................... 15 Dạng 14: Thay đổi chu kỳ của con lắc đơn theo ......................................................... 15 Dạng 15:Sự thay đổi chu kỳ của con lắc đơn do ngoại lực: ....................................... 16 Dạng 16: Con lắc trùng phùng .................................................................................... 17 Dạng 17: Con lắc vướng đinh ..................................................................................... 17 Dạng 18: Dao động tắt dần của con lắc đơn ............................................................... 18 4. Các dạng bài tập cơ bản về tổng hợp dao động .......................................................... 18 Dạng 19: Tổng hợp 2 dao động cùng phương cùng tần số ......................................... 18 Dạng 20: Tìm dao động thành phần ............................................................................ 18 CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ ......................................................................................................... 18 A. LÝ THUYẾT .................................................................................................................. 18 1. Sóng cơ học: ................................................................................................................ 18 2. Giao thoa sóng ............................................................................................................. 19 3. Sóng dừng.................................................................................................................... 20 4. Sóng âm ....................................................................................................................... 20 B. CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN CHƯƠNG SÓNG CƠ: ................................................. 21 1. Các dạng bài tập cơ bản phần phương trình sóng ....................................................... 21 Dạng 1: xác định các đại lượng đặc trưng của sóng ................................................... 21 Dạng 2: Viết phương trình sóng, tìm độ lệch pha . ..................................................... 22 2. Các dạng bài tập cơ bản giao thoa sóng ...................................................................... 22 Dạng 3: Viết phương trình giao thoa sóng tại 1 điểm ................................................. 22 Dạng 4: Tìm số cực đại, cực tiểu trên đoạn AB (S1S2) ............................................... 22 Dạng 5: Tìm số điểm dao động cùng pha, ngược pha với nguồn trên đoạn CD (xét hai nguồn cùng pha) .......................................................................................................... 23 Dạng 6: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động (cực tiểu) giữa hai điểm M, N cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N. ..................................... 23 Dạng 7: Tìm (MA)max, min để M là cực đại, cực tiểu. ................................................... 23 3. Các dạng bài tập cơ bản sóng dừng:............................................................................ 23 Dạng 8: Vận dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây để làm các bài toán có liên quan. ..................................................................................................................................... 23 Dạng 9: Viết phương trình sóng dừng trên sợi dây AB (với đầu A cố định hoặc dao động nhỏ là nút sóng) .................................................................................................. 23 4. Các dạng bài tập cơ bản sóng âm ................................................................................ 24 Dạng 10: Bài toán liên quan đến mức cường độ âm và cường độ âm: ....................... 24 Dạng 11: Bài toán liên quan đến tần số do nhạc cụ phát ra: ....................................... 24 CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU......................................................................... 25 A. LÝ THUYẾT .................................................................................................................. 25 1. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều ............................................................................... 25 2. Một số chú ý ................................................................................................................ 25 3. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C ........................................................... 26 4. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch RLC ..................................................................... 27 5. Máy phát điện xoay chiều một pha ............................................................................. 27 6. Máy phát điện xoay chiều ba pha ................................................................................ 28 7. Máy biến áp ................................................................................................................. 28 8. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng: ............................................. 29 9. Động cơ không đồng bộ ba pha................................................................................... 29 Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 1 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: .................................................................................. 30 Dạng 1:Viết biểu thức u hoặc i.................................................................................... 30 Dạng 2: Xác định công suất của mạch ........................................................................ 30 Dạng 3: Máy biến thế và truyền tải điện năng ............................................................ 30 Dạng 4: Đoạn mạch RLC chỉ có R thay đổi ............................................................... 31 Dạng 5: Đoạn mạch RLC có L thay đổi...................................................................... 31 Dạng 6: Đoạn mạch RLC có C thay đổi. .................................................................... 32 Dạng 7: Đoạn mạch RLC mà tần số góc  thay đổi ................................................... 33 Dạng 8: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch mắc nối tiếp: AM gồm ba phần tử R1, L1, C1 nối tiếp và MB gồm ba phần tử R2, L2, C2 nối tiếp tức là UAB = UAM + UMB ........ 33 Dạng 9: Hai đoạn mạch R1L1C1 và R2L2C2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau  33 CHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ ............................................................... 34 A. LÝ THUYẾT .................................................................................................................. 34 1. Kiến thức chung .......................................................................................................... 34 2. Dao động điện từ ......................................................................................................... 35 3. Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ ........................................................ 36 4. Sóng điện từ................................................................................................................. 36 5. Sơ đồ khối của máy phát và thu thanh vô tuyến đơn giản: ......................................... 36 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN ................................................................................... 37 Dạng 1: Tìm tần số, chu kỳ của mạch dao động ......................................................... 37 Dạng 2: Bài toán tụ điện xoay ..................................................................................... 37 Dạng 3:Cách cấp năng lượng ban đầu cho mạch dao động ........................................ 37 Dạng 4: Tính tần số và chu kỳ khi ghép tụ điện ......................................................... 37 Dạng 5: Tính bước sóng và xác định các đại lượng L,C khi biết λ hoặc f, T ............. 38 Dạng 6: Xác định L hoặc C khi λ hoặc f thay đổi ....................................................... 38 Dạng 7: Tìm năng lượng của mạch dao động ............................................................. 38 CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG ......................................................................................... 39 A. LÝ THUYẾT .................................................................................................................. 39 1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng........................................................................................ 39 3. Hiện tượng giao thoa ánh sáng .................................................................................... 40 4. Các loại quang phổ ...................................................................................................... 40 5. Tia hồng ngoại , tia tử ngoại và tia X .......................................................................... 41 6. Thang sóng điện từ: ..................................................................................................... 42 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN ................................................................................... 42 1. Các bài toán về tán sắc ánh sáng ................................................................................. 42 2. Các bài toán về giao thoa ánh sáng ............................................................................. 43 Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 2 Dạng 1: Giao thoa đối với ánh sáng đơn sắc............................................................... 43 Dạng 2: Giao thoa hai bức xạ trở lên .......................................................................... 44 Dạng 3: Hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,38m    0,76m) ..................... 45 Dạng 4: Sự xê dịch của hệ vân giao thoa .................................................................... 45 CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG .............................................................................. 45 A. LÝ THUYẾT .................................................................................................................. 45 1. Hiện tượng quang điện ngoài ...................................................................................... 45 2. Thuyết lượng tử ánh sáng. ........................................................................................... 46 3. Công thức vận dụng hiện tượng quang điện ngoài ................................................. 46 4. Hiện tượng quang điện trong (quang dẫn) .................................................................. 46 5. Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiđrô................................................................... 47 6. Sơ lược về laze: ........................................................................................................... 47 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN ................................................................................... 48 1. Các dạng toán liên quan đến hiện tượng quang điện .................................................. 48 Dạng 1: Các bài toán liên quang đến thuyết lượng tử và định quang điện ................. 48 Dạng 2: Các bài toán liên quan đến Pbx, Ibh, H, R ....................................................... 48 Dạng 3: Các bài toán về ống Culítgiơ phát ra tia Rơnghen (tia X) ............................. 48 2. Các dạng toán liên quan quang phổ hidro: .................................................................. 49 Dạng 3: Tìm bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hiđrô: ....... 49 Dạng 4: Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô .................................................. 49 Dạng 5: Sự phát xạ ra λ khi chuyển mức năng lượng (hình vẽ) ................................. 49 Dạng 6 Lực Lorrenxơ, lực hướng tâm ........................................................................ 49 CHƯƠNG VII. VẬT LÝ HẠT NHÂN................................................................................... 50 A. LÝ THUYẾT .................................................................................................................. 50 1. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử: ........................................................................................ 50 2. Đơn vị hay dùng trong chương hạt nhân ..................................................................... 50 3. Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lượng liên kết .................................................. 51 4. Phản ứng hạt nhân ....................................................................................................... 51 5. Sự phóng xạ ................................................................................................................. 52 6. Định luật phóng xạ ...................................................................................................... 53 7. Phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch:................................................................. 54 B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN ................................................................................... 54 1. Các dạng bài tập về cấu tạo hạt nhân .......................................................................... 54 Dạng 1: Xác định độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân................................................. 54 Dạng 2: Xác định năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng .......................... 54 2. Các dạng bài tập về phản ứng hạt nhân....................................................................... 54 Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 3 Dạng 3: Hoàn thành phương trình phản ứng............................................................... 54 Dạng 4: Tìm năng lượng của phản ứng hạt nhân ........................................................ 55 Dạng 5: Bài toàn hạt nhân vỡ thành nhiều mảnh ........................................................ 55 3. Các dạng bài tập về phản hiện tượng phóng xạ .......................................................... 55 Dạng 6:Bài toán vận dụng định luật phóng xạ ............................................................ 55 Dạng 7: Các bài toán liên quan đến độ phóng xạ........................................................ 56 Dạng 8: Bài toán tìm tuổi của mẫu vật hoặc tìm thời gian ......................................... 56 Chương VIII. LÝ THUYẾT VỀ SAI SỐ ................................................................................ 56 I. Định nghĩa phép tính về sai số ......................................................................................... 56 1. Các khái niệm .............................................................................................................. 56 2. Phân loại sai số ............................................................................................................ 56 II. Phương pháp xác định sai số của phép đo trực tiếp ....................................................... 57 1. Phương pháp chung xác định giá trị trung bình và sai số ngẫu nhiên ........................ 57 2. Cách xác định sai số dụng cụ ...................................................................................... 57 III. Phương pháp xác định sai số gián tiếp .......................................................................... 58 1. Phương pháp chung ..................................................................................................... 58 2. Cách xác định cụ thể ................................................................................................... 58 IV. Cách viết kết quả ........................................................................................................... 59 1. Các chữ số có nghĩa..................................................................................................... 59 2. Quy tắc làm tròn số ..................................................................................................... 59 3. Cách viết kết quả ......................................................................................................... 60 Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 4 LỜI NÓI ĐẦU Các em học sinh thân mến! Nhằm đáp ứng được nhu cầu cần một tài liệu lý thuyết để tham khảo lý thuyết, các công thức tính và các cách giải nhanh các bài tập vật lý trong quá trình học môn vật lý, ôn thi quốc gia môn vật lý năm 2015 tôi đã sưu tầm từ các nguồn khác nhau và tổng hợp lại thành tập tài liệu: “LÝ THUYẾT VÀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ 12”. Tài liệu này được biên soạn theo chương trình vật lý 12 cơ bản kết hợp với những kiến thức nâng cao của chương trình sách giáo khoa nâng cao 12. Trong từng chương ngoài lý thuyết còn kèm theo một số phương pháp giải một số dạng bài tập thường gặp với mục đích giúp các em học sinh có cái nhìn khái quát nhất về chương trình vật lý 12. Ngoài ra trong tài liệu bổ sung thêm các kiến thức về phần lý thuyết thực nghiệm mà các em học sinh đã học ở lớp 10 Tôi mong rằng tập tài liệu này giúp ích cho các em học sinh trong quá trình học môn vật lý và tự tin học trong các đợt kiểm tra, các kỳ thi. Trong quá trình biên soạn không tránh những sai lầm thiếu sót ngoài ý muốn. Mọi thắc mắc và các ý kiến đóng góp để tài liệu được hoàn thiện hơn theo địa chỉ sau: Email: vly2011@gmail.com ĐT: 01224491154 Blog: www.violet.vn/kquangvu Xin chân thành cảm ơn và chúc các em đạt kết quả tốt trong quá trình học tập. Sưu tầm, hiệu chỉnh và biên soạn Kiều Quang Vũ Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 5 CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ A. LÝ THUYẾT CƠ BẢN: 1. Dao động điều hòa - Phương trình dao động: x  A.cos(t   ) hoặc x  A.sin(.t   ). - Vận tốc tức thời trong dao động điều hoà: v  x '   A..sin(t   ) - Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà: a  v '  x ''   A. 2 .cos(.t   )   2 .x ( a luôn hướng về VTCB) Trong đó: + A là biên độ dao động > 0. Chiều dài quỹ đạo L =2A. + ω là tốc độ góc, đơn vị (rad/s) > 0 +φ là pha ban đầu (là pha ở thời điểm t = 0), đơn vị (rad). + x là li độ dao động ở thời điểm t. + (ωt + φ) là pha dao động ở thời điểm t bất kỳ. 2 T - v dao động sớm pha hơn x là π/2, a dao động sớm pha hơn v là π/2, a dao động ngược pha với x. * Vật ở VTCB : x = 0, vmax =  A  , a = 0. Vật ở biên x =  A, v = 0, amax =  2 A . - Trong dao động điều hòa, a = -  2 .x nên chuyển động từ O đến biên hay từ biên về O không phải là chuyển động biến đổi đều. - x , v, a dao động điều hòa với cùng tần số góc  , tần số f, chu kỳ T. với   2 f   - Lực gây dao động: F = ma = -m  2x. ( F luôn hướng về VTCB, gọi là lực phục hồi), Fmax = m  2A - Hệ thức độc lập: v2 v2 a2 x2 v2 2 2 2 x + 2 = A ; 2 + 4 = A ; 2  2 2 1    A  A 2. Con lắc lò xo. * Tần số, chu kì, tần số góc. - Tần số góc   - Chu kỳ T = 2π√ k m 𝑚 𝑘 lo 1  1 k  - Tần số f =  T 2 2 m * Độ biến dạng của lò xo: - Treo thẳng đứng khi vật ở VTCB. lcb  k H lo m mg g = : là độ biến dạng k 2 O x của lò xo tại VTCB Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 6  Chu kỳ theo độ biến dạng: T  2 lcb g - Lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  so với phương ngang: lcb   Chu kỳ theo độ biến dạng: T  2 mg sin  k lcb g sin  * Năng lượng của con lắc lòa xo: α mv 2 m 2 A2 2  sin (t  0 ) - Động năng :Wđ = 2 2 m 2 x 2 kx 2 m 2 A2 W  cos 2 (t  0 ) - Thế năng: Wt  = 2 2 2 Wt Wđ - Cơ năng của lắc lò xo: 2 mv 2 kx 2 mvmax kA2 m 2 A2 W = Wđ + Wt = + = = = 2 2 2 2 2 0 T/8 T/4 T T/2 + Các đơn vị: x(m); A(m); v(m/s); Wđ(J); Wt(J); W(J) + Động năng và thế năng biến đổi điều hòa với tần số góc ω’=2ω, f’ = 2f, T’ = T/2. + Tỉ số giữa động năng, thế năng, cơ năng: 2 2 Wt x2 vmax  v 2 Wđ A2  x 2 v 2 Wt x 2 vmax  v2 ,     2 3,   2 Wđ A2  x 2 v2 W A2 vmax W A2 vmax t + Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 (nN*, T là chu kỳ dao động) là: W 1  m 2 A2 2 4 3. Con lắc đơn. * Tần số góc, chu kỳ, tần số: - Tần số góc:   - Chu kỳ T  2  g l  2 t l = (N là số dao động vật thực g N hiện trong thời gian Δt) -S0 1 1 g O - Tần số f = = T 2 l * Điều kiện để con lắc đơn: dao động điều hòa bỏ qua ma sát,  o , So nhỏ. s S0 s * Lực phục hồi : F = -mg.sin  =-mg  =mg =m  2 s l + Với con lắc đơn lực phục hồi tỉ lệ thuận với khối lượng + Với con lắc lò xo lực phục hồi không phụ thuộc khối lượng. * Phương trình: + Li độ dài: s = Socos(ωt + φ0) Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 7 + Li độ góc: α = α0cos(ωt + φ0) (với s = αl, So = α0. l ) "Phương trình này thường dùng" + Vận tốc: v = s' = -ωSosin(ωt + φ0) = -ωα0. l .sin(ωt + φ0) Chú ý: s và So đóng vai trò như x và A. - Gia tốc tiếp tuyến: a = s'' = - ω2Socos(ωt + φ0) = - ω2α0l cos(ωt + φ0) * Hệ thức độc lập: v2 v2 2 2 2 2 2 a = -  .s = -  .  .l ; s  2  So hoặc     o2 gl  * Năng lượng con lắc đơn: - Góc α0 > 100 mv 2 + Động năng: Wđ = = mgl(cosα – cosα0) 2 + Thế năng: Wt = mgl(1 – cosα) mv 2  mgl (1  cos ) + Cơ năng: W = Wđ + Wt = 2 - Góc α0 > 100 1 mgl 2 ( o   2 ) + Động năng: Wđ = m 2 ( So2  s 2 ) = 2 2 1 mgl 2 m 2l 2 2 mgS 2 2 2 + Thế năng: Wt = m S = = = 2 2 2 2l 2 2 2 2 2 1 mgl o m l  o mgSo + Cơ năng: W = m 2 So2 = = = 2 2 2 2l 4. Tổng hợp dao động. Tổng hợp dao động có thể hiểu một cách đơn giản là thay nhiều dao động x1 = A1Cos(ωt + φ1), x2 = A2Cos(ωt + φ2), ….bằng một dao động x = ACos(ωt + φ)có tính chất hoàn toàn giống với những dao động thành phần. Để tổng hợp dao động ta có nhiều cách như sử dụng phép biến đổi lượng giác, giản đồ vecto, số phức. Sau đây là các công thức thường dùng trong việc tổng hợp dao động bằng giản đồ vecto. + Biên độ tổng hợp: A2  A12  A22  2 A1 A2 cos(2  1 ) + Pha ban đầu φ: tanφ = A1 sin 1  A2 sin 2 A1 cos 1  A2 cos 2 * Lưu ý: + Biên độ tổng hợp phải luôn thỏa mản điều kiện: |A1 - A2| ≤ A ≤ A1 + A2 + Nếu Δφ = φ2 - φ1 = 2kπ (x1, x2 cùng pha)  Amax = A1 + A2 + Nếu Δφ = φ2 - φ1 = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha)  Amin = A1 -A 2 5. Hiện tượng cộng hưởng * Điều kiện xảy ra khi : f = f0 hay T = T0 hay ω = ω0 Với + f , T , ω: là tần số, chu kỳ, tần số góc của hệ dao động Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 8 + fo , To, ω0: là tần số, chu kỳ, tần số góc của ngoại lực cưỡng bức. * Một số hiện tượng công hưởng trong thực tế: + Con lắc treo trên toa tàu : Tch = + Người đi bộ: Tch = l (ℓ: là chiều dài của mỗi thanh ray, v là vận tốc của tàu) v l (ℓ: là chiều dài của mỗi bước chân, v là vận tốc của người) v 6. Phân biệt dao động cưỡng bức và dao động duy trì a. Dao động cưỡng bức với dao động duy trì • Giống nhau: - Đều xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực. - Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng cũng có tần số bằng tần số riêng của vật. • Khác nhau: * Dao động cưỡng bức - Ngoại lực là bất kỳ, độc lập với vật. - Sau giai đoạn chuyển tiếp thì dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số f của ngoại lực - Biên độ của hệ phụ thuộc vào biên độ của F0 và |f – f0| (f0 là tần số dao động riêng) * Dao động duy trì - Lực được điều khiển bởi chính dao động ấy qua một cơ cấu nào đó - Dao động với tần số đúng bằng tần số dao động riêng f0 của vật - Biên độ không thay đổi b. Cộng hưởng với dao động duy trì • Giống nhau: Cả hai đều được điều chỉnh để tần số ngoại lực bằng với tần số dao động tự do của hệ. • Khác nhau: * Cộng hưởng - Ngoại lực độc lập bên ngoài. - Năng lượng hệ nhận được trong mỗi chu kì dao động do công ngoại lực truyền cho lớn hơn năng lượng mà hệ tiêu hao do ma sát trong chu kì đó. * Dao động duy trì - Ngoại lực được điều khiển bởi chính dao động ấy qua một cơ cấu nào đó. - Năng lượng hệ nhận được trong mỗi chu kì dao động do công ngoại lực truyền cho đúng bằng năng lượngmà hệ tiêu hao do ma sát trong chu kì đó. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN 1. Các dạng toán dao động điều hòa Dạng 1: Bài toán viết phương trình dao động. x = Acos(ωt + φ) * Tìm ω cần lưu ý một số vấn đề sau: 2 + Công thức liên hệ:   2 f  T 𝑘 𝑔 𝑚 Δ𝑙 + Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo: ω = √ = √ Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 9 + Chu kỳ T (s) là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần với T = (N là số dao động vật thực hiện được trong thời gian Δt) * Tìm A cần lưu ý một số vấn đề sau: + Chiều dài quỹ đạo L = 2A + Vận tốc và gia tốc cực đại: vmax =  A  ; amax =  2 A v2 v2 a2 2 2 +Hệ thức độc lập: x + 2 = A , 2 + 4 = A2    1 + Biểu thức của năng lượng: W = 𝑘𝐴2 t N φ = π/2 φ =2π/3 φ =π/4 120o -A/2 φ=π -A D45o φ =0 A o -135o -60 2 * Tìm φ: Dựa vào điều kiện ban đầu: tìm x, v, a tại t = 0, thay vào x = Acos(ωt + φ), giải phương trình suy ra φ =-3π/4 φ. Chú ý điều kiện giới hạn của φ. Sau đây là một số giá trị của φ trong một số trường hợp đặt biệt: + Tại t = 0, vật ở biên dương φ = 0 + Tại t = 0, vật qua VTCB theo chiều âm φ = π/2 + Tại t = 0, vật qua vị trí –A/2 theo chiều âm φ =2π/3 + Tại t = 0, vật qua vị trí -A√2/2 theo chiều dương φ = - 3π/4 + Tại t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương φ = -π/2 + Tại t = 0, vật qua A/2 theo chiều dương .j= - π/3 φ =-π/3 φ = -π/2 Dạng 2: Xác định thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x1 đến vị trí x2 - Bước 1: Tìm φ1 từ cosφ1= x1 và φ2 với cosφ2 = x2 với điều kiện 0 ≤ φ1 , φ2 ≤ π A A - Bước 2: Áp dụng công thức: t =    1  2   1  2 .T 360 o  1  2 .T 2 để tính t. Ngoài ra ta có thể sử dụng vòng trong lượng giác để xác định các giá trị φ1 và φ2 sau đó áp dụng công thức tính t vừa nêu ở trên. M1 Δφ x2 φ 2 φ1 Trục chuẩn x1 M2 Trong một số trường hợp đặc biệt ta có thể căn cứ vào hình sau tính nhanh giá trị thời gian đi từ x1 đến x2. Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 10 T/4 T/4 T/6 T/12 - A/2 -A/2 -A T/12 T/6 T/12 - T/8 A T/8 T/8 T/8 T/12 T/6 T/6 Bản tính thời gian theo trục Ox của chất điểm dao động điều hòa x =x=- v và Wđ = 3Wt và Wđ = Wt và Wđ = Wt x= ω A và 3Wđ = Wt x=- ω A và Wđ = 3Wt x= Aω và 3Wđ = Wt x= ω A T/3 T/4 T/6 x=- và 3Wđ = Wt T/8 T/6 T/6 T/8 x T/12 x= và 3Wđ = Wt T/3 x=- và Wđ = Wt x =- x= T/4 T/12 và Wđ = 3Wt x= và Wđ = Wt và Wđ = 3Wt -Aω Dạng 3: Cho phương trình, tìm quãng đường vật đi được sau thời gian Δt từ t1 đến t2 *Hướng giải quyết bài toán: - Phân tích: t2 – t1 = nT/2 + t (n N; 0 ≤ t < T/2) - Xác định quãng đường đi được trong thời gian + nT/2: S1 = 2nA, + t: Để tính S2 sử dụng các lưu ý sau đây: ● Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại là A ● Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox:  Nếu v1.v2 >0 thì S2=|x1  x2|  Chú ý các khoảng thời gian đặt biệt T/4, T/6, T/8, T/12. ● Nếu thời gian nhỏ hơn T/4 ta có thể dùng công thức tính quãng đường như sau: t2 S2 =  t2  t vdt   t2  . A.sin(t   )dt t2  t - Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2 * Khi tính quãng đường cần lưu ý một số điểm sau: + Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A: nếu t =T thì S= 4A + Quãng đường đi trong 1/2 chu kỳ là 2A: nếu t=T/2 thì S= 2A Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 11 + Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn. Dạng 4: Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình * Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2 áp dụng công thức: vtb  S S  t t2  t1 Với S là vật đi được trong khoảng thời gian t1 đến t2 xác định như ở dạng 3. * Vận tốc trung bình khi vật đi từ x1 đến x2 trong khoảng thời gian Δt là: v  x2  x1 t Dạng 5: Tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian * Tính quãng đường lớn nhất hay nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t < T/2: Smax = 2Asin t ; Smin = 2A(1 - cos t ). T T * Nếu phải tìm Smax , Smin trong khoảng thời gian t > T/2 thì + Chia nhỏ t = n.T + 0,5.T + t0. Với t0 < T/2 + Tính S1max , S1min trong khoảng thời gian t0 + Quãng đường cực đại và cực tiểu lần lượt là: Smax = 4nA + 2A + S1max và Smin = 4nA + 2A + S1min S S + Nếu yêu cầu tìm tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất là : vmax = max , vmin = min t t 2. Các dạng bài tập cơ bản về con lắc lò xo Dạng 6: Xác định lực đàn hồi, phục hồi. * Lực kéo về hay lực phục hồi: Fph = -kx = -mω2x - Đặc điểm: H A + Là lực gây ra dao động cho vật. l giãn + Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ. O + Luôn hướng về VTCB (cùng hướng với gia tốc) A + Biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ Hình a (A < l) 2 - Lực phục hồi cực đại: Fphmax = - kA = -m  A x - Lực phục hồi cực tiểu: Fphmin = 0 * Lực đàn hồi - Con lắc lò xo nằm ngang: Fđh = k.x(x: là độ biến dạng của lò xo) + Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực đàn hồi và lực phục hồi là một. - Con lắc lò xo thẳng đứng: Fđh = k lcb  x -A nén H l O giãn Hình b (A > l) A x + Lực đàn hồi cực đại Fđh max= k( lcb + A) (lúc vật ở vị trí thấp nhất) + Lực đàn hồi cực tiểu : ● Nếu l < A  Fđh min= 0 ● Nếu l > A  Fđh min= k( lcb - A) + Lực đẩy đàn hồi cực đại khi lò xo bị nén nhiều nhất là: F = k(A - lcb ) Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 12 - Tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu (l0>A) Fdh.max l0  A  Fdh.min l0  A - Vật ở trên H thì lò xo nén, vật dưới H thì lò xo giãn. Dạng 7: Tính chiều dài của lò xo + Chiều dài của lò xo tại VTCB: lcb = lo + lcb . + Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất) lmin = lo + lcb - A + Chiều dài cực đại(khi vật ở vị trí thấp nhất) lmax = lo + lcb + A.  lcb = (lmin + lmax)/2 Dạng 8: Chu kỳ, độ cứng khi cắt, ghép lò xo nối tiếp hoặc song Một lò xo chiều dài l, độ cứng k bị cắt thành các lò xo dài l1, l2, l3…có độ cứng k1, k2, k3…thì k.l = k1 .l1 = k2 .l2 = k3 .l3 =… - Ghép nối tiếp: 1 1 1 + Độ cứng:    ... k k1 k2 + Chu kỳ của hệ: T2 = T12  T22 và tần số 1 𝑓2 = 1 𝑓12 + 1 𝑓22 - Ghép song song: + Độ cứng: k = k1 + k2 +…. 1 1 1 + Chu kỳ của hệ: 2  2  2 và tần số 𝑓 2 = 𝑓12 + 𝑓22 T T1 T2 Dạng 9: Tính chu kỳ khi gắn thêm vật + Khi Gắn vào lò xo k một vật m1 thì được chu kỳ T1, vật m2 thì được chu kỳ T2. + Chu kì của vật m = m1 + m2: T = √𝑇12 + 𝑇22 , + Chu kì vật m4 = m1 - m2: T = √|𝑇12 − 𝑇22 |, Dạng 10: Bài toán dao động tắt dần của con lắc lò xo Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A0, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là μ * Độ giảm biên độ 2 F 2 mg + Sau một lần vật qua VTCB là (1/2 chu kỳ) :  A1  c  k k 4  mg + Sau một chu kỳ là : k 𝜇𝑚𝑔 + Sau N chu kỳ là: ΔAn = A0 – An = 4𝑁 𝑘 * Số lần thực hiện dao động thực hiện đến lúc tắt hẳn là: A0 k N= 4  mg + Số lần vật đi qua VTCB là n = 2N A kT  A0 + Thời gian từ lúc thả đến lúc dừng hẳn: Δt = N.T= 0 = 2 g 4  mg Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 13 * Quãng đường vật đi được:  mg ΔA1 + Vị trí cân bằng mới: x0 = = 2 k k  A02  x 2  A2  x 2 + Quãng đường tổng cộng đi được: s = = 0 2 mg ΔA1 + Nếu tại vị trí cân bằng được truyền một vận tốc v0 thì: s + A0 kA2  2 A2 + Nếu vật dừng tại vị trí cân bằng: s =  2 mg 2 g * Vận tốc cực đại của vật: ΔA   mg    + Sau nửa chu kỳ đầu: v1max   A1    A0  1     A0   2  k    ΔA  3 mg    + Sau hai nửa chu kỳ: v2max   A2    A1  1     A0   2  k      2 N  1  mg  + Sau N nửa chu kỳ: vN max    A0   k   Dạng 11: Điều kiện biên độ để con lắc lò xo dao động điều hòa. * Trường hợp 1: Một vật có khối lư ợng m gắn vào một lò xo có độ cứng k. Đầu con lại của lò xo gắn vào sợi dây CB không dãn như hình vẽ. Lò xo có độ dài tự nhiên là l0. Tìm điều kiện về biên độ của vật để vật luôn dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật phải thỏa mản điều kiện: g g A ≤ 2 với ω2 = hay nói cách khác A ≤ Δl l  * Trường hợp 2: Con lắc lò xo có m thực hiện dao động điều hòa trên một trục nằm ngang. Đặt m’ lên trên m, tìm điều kiện biên độ dao động của vật m’ vẫn đứng yên trên m trong quá trình dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật và m’ là μ. Biên độ dao động của vật phải thỏa mản điều kiện: g k m 2  '2 A ≤ μg  A ≤ 2 trong đó  '2 =  ' m  m' m  m' * Trường hợp 3: Con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể, treo thẳng đứng, đầu trên treo cố định, đầu dưới gắn vật năng M. Trên M đặt vật m (m không gắn với lò xo) rồi cho hệ thực hiện dao động điều hòa. Tìm điều kiện biên độ dao động của vật M để m luôn nằm trên M trong suốt quá trình dao động. Biên độ dao động của vật phải thỏa mản điều kiện: Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 14 g k với  '2 = 2 ' mM * Trường hợp 4: Hai vật có khối lượng m1 và m2, được nối với nhau và được treo vào một lò xo có độ cứng K bằng một sợ dây không dãn. Tìm điều khối lượng m2 để khi cắt m2(nhanh và nhẹ nhàng) thì vật m1 vẫn dao động điều hòa. Lấy g = m1 10 m/s2. m2 mg g Biên độ dao động của vật phải thỏa mản điều kiện: A ≤ 2 = Δl1= 1 K  Điều kiện về khối lượng m2 ≤ m1 * Trường hợp 5: Cho cơ hệ như hình vẽ. Tìm điều kiện về biên độ dao động mA của vật A để vật B luôn đứng yên. m g  k l Biên độ dao động của vật B phải thỏa mản điều kiện: A ≤ B k mB * Trường hợp 6: Cho cơ hệ như hình vẽ. Kích thích A dao động theo phương thẳng đứng. Để vật B luôn nằm yên trên mặt sàn trong quá trình vật A dao mA động thì biên độ cực đại của vật A phải có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu? Biên độ dao động của vật A phải thỏa mản điều kiện: m g  m2 g m g  m2 g m A≤ 1  Amax = 1 k k A≤ 3. Các dạng bài tập cơ bản về con lắc đơn Dạng 12: Vận tốc và lực căng dây: - Vận tốc: v = 2 gl (cos  cos  o ) (Các công thức này đúng mọi giá trị của α và α0) + Tại vị trí cân bằng: v = 2 gl (1  cos o ) + Tại vị trí biên: v = 0 + Khi góc α0 < 100 thì: v = gl ( 02   2 ) với α0, α tính theo đơn vị Rad. v2 - Lực căng: T = m + mgcos hay T = mg(3cos  - 2cos  o ) l + Tại vị trí cân bằng: TCB = mg(3 - 2cosα0) + Tại vị trí biên: Tbiên = mgcos0 3 + Khi góc α0 < 100 thì: T = mg(1+  02  . 2 ) 2 Dạng 13: Thay đổi chu kỳ khí thay đổi chiều dài dây treo bằng cách nối hoặc cắt bớt Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1; con lắc đơn dài l2 có chu kỳ T2. + Khi con lắc đơn dài l3 = l1 + l2 có chu kỳ T = √𝑇12 + 𝑇22 , + Khi con lắc đơn dài l4 =│l1 – l2│có chu kỳ T = √|𝑇12 − 𝑇22 |, Dạng 14: Thay đổi chu kỳ của con lắc đơn theo a) Yếu tố nhiệt độ(g =const): Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 15 T2 = T1(1 + t 2 )  T T1  t 2 (  là hệ số nở dài của dây treo) b) Sự thay đổi của độ cao h (T= const): T2 = T1(1 + h R )  T T1  h R Trong đó h là độ cao so với mặt đất, R=6400km là bán kính trái đất c) Con lắc đơn có chu kỳ đúng T1 ở độ cao h1 ở nhiệt độ t1 khi đưa tới độ cao h2 ở nhiệt độ t2 thì điều kiện về nhiệt độ và độ cao h để con lắc chạy đúng như lúc ở T1 và h1 là: T h t +  2 T1 R d) Thời gian chạy nhanh hay chậm của đồng hồ quả lắc sau 1 ngày:   T T1 .86400 (s) (T1 là chu kỳ của đồng hồ chạy đúng) + Nếu T > 0 thì sau 1 ngày đồng hồ chạy chậm đi  giây và ngược lại. Dạng 15:Sự thay đổi chu kỳ của con lắc đơn do ngoại lực: P l (g = ) g m + Chỉ có trọng lực : T  2  + Có ngoại lực F không đổi tác dụng: T '  2 P' l ⃗) (g' = ) ; (𝑃⃗′ = 𝑃⃗ + 𝑇 ' g m Xét một số trường hợp đặt biệt: a. Con lắc đơn đặt trong thang máy đang chuyển động với gia tốc a Lên nhanh dần đều T '  2 l ga Lên chậm dần đều T '  2 l g a Xuống chậm dần đều Xuống nhanh dần đều T '  2 l g a T '  2 l ga b. Con lắc đơn đặt trong thùng ô tô chuyển động biến đổi đều với gia tốc a: T '  2 l g 2  a2  T cos  (α là góc tạo bởi dây treo và phương thẳng đứng khi vật ở 𝑎 trạng thái cân bằng, với tanα = ) 𝑔 c. Con lắc đơn, vật nặng tích điện q đặt trong điện trường E ; (a = + E hướng theo phương thẳng đứng: q>0 E hướng lên T '  2 l g a E hướng xuống T '  2 l ga Ftđ q E )  m m q<0 E hướng lên T '  2 l ga Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương E hướng xuống T '  2 l g a 16 + E hướng theo phương ngang: T '  2 l g 2  a2  T cos  (α là góc tạo bởi dây treo và phương thẳng đứng khi vật ở trạng thái cân bằng, với tanα= a ) g d. Lực đẩy Ácsimét F = DVg ( F luôn hướng thẳng đứng lên trên) Trong đó : + D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí + V là thể tích phần vật chiếm chổ trong chất lỏng hay khí đó P'  P  T  g'  g  DVg l l D = g(1 )  T '  2 = 2 ' D g m DV g (1  ) DV Dạng 16: Con lắc trùng phùng Gọi T0 chu kỳ của con lắc 1 và T là chu kỳ cần xác định của con lắc 2, θ là khoảng thời 1 1 1 gian giữa hai lần trùng phùng liên tiếp:   Tbé Tlon  Dạng 17: Con lắc vướng đinh * Chu kỳ con lắc đơn khi bị vướng đinh: T0 = Trong đó: T = 2π 1 (T + T’) 2 l l' và T’= 2π g g + Biểu diễn T theo l1 , l 2 : T   g β0 α0 ( l1  l2 ) Khi lấy  2  10 , g  10ms 1 : T  l1  l 2 * Mối quan hệ giữa góc lệch trước và sau khi vướng đinh: 0 l  0 l' * Tỉ số biên độ dao động 2 bên VTCB l 1  cos  2 + Góc lớn: 1  l2 1  cos 1 2 l   + Góc nhỏ: 1   2  l2  1  * Tỉ số lực căng dây treo ở vị trí biên: T cos 1 + Góc lớn: A  TB cos  2 T  2  12 + Góc nhỏ: A  1  2 TB 2 * Tỉ số lực căng dây treo trước và sau khi vướng chốt O’ (ở VTCB) Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 17 TT 3  cos 1  TS 3  cos  2 T + Góc nhỏ: T  1   2 2  12 TS + Góc lớn: Dạng 18: Dao động tắt dần của con lắc đơn + Độ giảm biên độ dài sau một chu kì: ΔS = + Số dao động thực hiện được: N  4Fms 2 mω S0 S + Thời gian kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn: τ = N.T = N.2π l g + Gọi s là quãng đường đi được kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Cơ năng ban đầu bằng tổng công của lực ma sát trên toàn bộ quãng đường đó, tức là: 1 2 2 m 2 S02 mω S0 = Fms .s  s = 2 2 Fms 4. Các dạng bài tập cơ bản về tổng hợp dao động Dạng 19: Tổng hợp 2 dao động cùng phương cùng tần số + Tìm biên độ: A = A12  A22  2 A1 A2 cos(2  1 ) + Tìm pha ban đầu: tanφ = A1 sin 1  A1 sin 2 A1cos1  A2 cos2 * Lưu ý: Biên độ dao động tổng hợp thỏa mản điều kiện:│A1 - A2│≤ A ≤ A1 + A2 * Ngoài ra việc tổng hợp dao động điều hòa theo phương pháp truyền thống ta có thể sử dụng máy tính theo cách nêu trên để tìm A và φ. Lưu ý đối với máy Casio 570ES hoặc Vinacal 570ES ta nên chọn chế độ R (SHIFT MODE 4) để thuận tiện còn máy Casio 570MS hoặc Vinacal 570MS ta nên chọn chế độ D (MODE MODE MODE MODE 2) Dạng 20: Tìm dao động thành phần Áp dụng máy tính Casio 570ES hoặc Vinacal 570ES thực hiện như sau: + Tìm x1 ta nhập vào máy dạng: A1  φ1 = Aφ - A2  φ2 + Tìm x2 ta nhập vào máy dạng: A2  φ2 = Aφ – A1  φ1. - Để thực hiện được tính năng này của máy tính ta chọn chế độ “mode 2” và nhập kí tự  ta bấm: SHIFT (-), hiện kết quả dạng Aφ ta bấm SHIFT 2 3. Để xem được kết quả rõ ràng bấm phím: SD CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ A. LÝ THUYẾT 1. Sóng cơ học: a. Các định nghĩa Chú ý: sóng cơ không truyền được trong chân không. Sóng dọc truyền trong cả ba môi trường rắn, lỏng, khí. Sóng ngang truyền trên bề mặt chất lỏng, trong chất rắn Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 18 b. Các đại lượng đặc trưng của sóng - Chu kỳ, tần số sóng: các phần tử của môi trường khi có sóng truyền qua đều dao động với chu kỳ và tần số của nguồn. - Biên độ: biên độ của sóng tại một điểm trong không gian chính là biên độ dao động của một phần tử môi trường tại điểm đó. (thực tế càng xa nguồn thì biên độ càng giảm) - Bước sóng: là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ (là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha) - Tốc độ sóng: là tốc độ lan truyền pha dao động v = S/t= λ/t= λ.f - Năng lượng sóng: quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lương. c. Phương trình sóng 2 uo = Acos(  t +  ) (   2 . f  ) T 2 .xM uM = Acos(  t +  ) 0 x M d N  2 .xN uN = Acos(  t +  )  * Độ lệch pha giữa hai điểm MN nằm trên cùng một phương truyền là MN  2 .d  - Nếu cho phương trình của M là uM = Acos(  t +  ) thì phương trình của nguồn là: uo = 2 .xM Acos(  t +  + )  - Sóng có sự tuần hoàn theo thời gian và không gian. - Chú ý: + đơn vị của các đại lượng x,v,  phải tương ứng với nhau + trong sóng cơ học ngoài khái niệm tốc độ truyền sóng còn có một khái niệm khác hoàn toàn về bản chất là tốc độ dao động của phần tử môi trường kí hiệu u’(đạo hàm của li độ(độ dời) u) 2. Giao thoa sóng E k= 1 k=0 k=-1 - Hiện tượng giao thoa sóng là sự tổng hợp của 2 k= 2 k=2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có C những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa), tuỳ A B thuộc vào hiệu đường đi của chúng. - Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa là hai sóng D phải là hai sóng kết hợp. - Hai sóng kết hợp là hai sóng được gây ra bởi hai k= 1 k=-2 k= 0 k=-1 nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc lệch pha nhau một góc không đổi. - Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại: d2 – d1= kλ - Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu: d2 – d1 = (2k + 1)λ/2 - Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l: Creat: Kiều Quang Vũ – Giáo viên lý Trường THPT Nguyễn Công Phương 19
- Xem thêm -