âu hỏi trắc nghiệm

  • Số trang: 16 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 24 |
  • Lượt tải: 0
tranphuong5053

Đã đăng 6896 tài liệu

Mô tả:

Câu 6: Trong nền kinh tế, khi lạm phát kỳ vọng tăng thì: a. Lãi suất danh nghĩa tăng b. Lãi suất danh nghĩa giảm c. Lãi suất thực tăng d. Lãi suất thực giảm Câu 7: Khi Y 0 d. Thu NSNN – đi vay – chi thường xuyên > 0 Câu 50: Biện pháp nào sau đây dùng để tài trợ thâm hụt bội chi NSNN a. Tăng thuế, phát hành trái phiếu chính phủ b. Phát hành tiền c. Vay nợ nước ngoài d. Giải pháp khác Câu 51: giải pháp bù đắp thâm hùt nào dưới đây tác động đến cung tiền? a. Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông b. Vay trong nước c. Vay nước ngoài d. Vay ngân hàng thương mại Câu 52: Giải pháp bù đắp thâm hùt nào sau đây có chi phí cơ hội thấp nhất? a. Phát hành tiền b. Vay trong nước c. Tăng thuế trực thu d. Tăng thuế gián thu Câu 53: chính sách tài khóa được hiểu là: a. Chính sách tiền tệ mở rộng 4 b. Chính sách tài chính quốc gia c. Chính sách ổn định và tăng trưởng kinh tế thông qua công cụ NSNN d. Câu a, b và c đều đúng Câu 54: định nghĩa nào đúng nhất về thị trường chứng khoán a. Sở giao dịch chứng khoán b. Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua bán vốn trung và dài hạn c. Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán d. Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu Câu 55: thị trường vốn trên thực tế được hiểu là: a. Thị trường chứng khoán b. Thị trường mở c. Thị trường tín dụng trung và dài hạn d. Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua và bán vốn thời hạn trên 1 năm Câu 56: sắp xếp thứ tự các công cụ tài chính sau theo mức an toàn giảm dần - Trái phiếu kho bạc - Trái phiếu ngân hàng - Ngân phiếu - Trái phiếu chính phủ - Chứng chỉ tiền gửi - Cổ phiếu Câu 57: Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ, người ta sử dụng căn cứ: a. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro b. Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và chủ thể tham gia c. Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất d. Thời hạn chuyển giao vốn Câu 58: các công cụ nào dưới đây là chứng khoán - Chứng chỉ tiền gửi - Thương phiếu - Kỳ phiếu ngân hàng - Tín phiếu kho bạc - Cổ phiếu thường - Trái phiếu chính phủ Câu 59: Các chủ thể tham gia thị trường mở a. Ngân hàng trung ương b. Hộ gia đình c. Doanh nghiệp nhà nước d. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh Câu 60: nếu bạn cho rằng kinh tế sẽ suy thoái vào năm tới, bạn nên nắm giữ tài sản nào? - Cổ phiều thường - Bất động sản - Trái phiếu chính phủ - Ngoại tệ - Vàng - Đồ điện tử Câu 61: thị trường OTC là: a. Thị trường vô hình, diễn ra liên tục b. Sở giao dịch thứ hai bên cạnh sở giao dịch chính thức c. Thị trường bán buôn các loại chứng khoán d. Thi trường diễn ra giao dịch cổ phiếu của doanh nghiệp vừa và nhỏ Câu 62: Chức năng của thị trường tài chính là: a. Chuyển giao vốn b. Tổ chức các hoạt động tài chính c. Tại điều kiện cho doanh nghiệp quảng bá sản phẩm d. Đáp ứng nhu cầu đi vay và cho vay Câu 63: chứng khoán là: a. Giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính b. Cổ phiếu và trái phiếu các loại c. Các giấy tờ có giá mang lại thu nhập d. Tín phiếu kho bạc và thương phiếu Câu 64: chức năng của thị trường chứng khoán là a. Cung cấp thông tin và định giá doanh nghiệp b. Chuyển giao vốn c. Dự báo sức khỏe nền kinh tế d. Câu a, b và c đúng Câu 65: thị trường chứng khoán và hệ thống ngân hàng tồn tại song song vì a. Chúng cạnh tranh với nhau b. Chúng bổ sung cho nhau c. Ngân hàng không thể tồn tại độc lập ngoài thị trường chứng khoán d. Câu a, b và c đúng Câu 66: ngân hàng thương mại được quan niệm rằng a. Một công ty cổ phần lớn b. Một công ty đa quốc gia sở hữu nhà nước 5 c. Một trung gian tài chính d. Một tổng công ty đặc biệt chuyên môn hóa vào hoạt động tín dụng 6 c. Câu a và b đúng. d. Câu a và b sai. Câu 7: Cổ phiếu là: a. Chứng khoán xác nhận nghĩa vụ nợ phải trả. b. Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 8: Thị trường hối đoái là một bộ phận cấu thành của thị trường: a. Tiền tệ. b. Nợ dài hạn. c. Cổ phiếu. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 9: Tín dụng ra đời dựa trên: a. Chế độ tư hữu về nguồn lực sản xuất. b. Phân công lao động xã hội. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 10: Chức năng của ngân hàng thương mại là: a. Trung gian tín dụng. b. Trung gian thanh toán. c. Cung cấp các dịch vụ tài chính d. Câu a, b và c đều đúng Câu 11: Ủy ban chứng khoán nhà nước tham gia vào thị trường vốn với vai trò là: a. Nhà đầu tư trên thị trường. b. Người môi giới trên thị trường. c. Người điều hòa thị trường. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 12: Quy mô thu ngân sách nhà nước phụ thuộc vào: a. Bản chất của nhà nước. b. Sự tăng trưởng GDP và mức độ phát triển của nền kinh tế. c. Ý thức và trình độ dân trí của xã hội. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 13: Theo lý thuyết Keynes, cơ chế tác động của chính sách tài khóa là: a. Làm thay đổi chi tiêu tự định dẫn đến sự thay đổi sản lượng thực. b. Làm thay đổi tổng cầu qua tác động của số nhân. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Đề thi 1: Câu 1: Thị trường tiền tệ là: a. Thị trường mua bán các loại tiền tệ. b. Thị trường mua bán các loại giấy tờ có giá, kỳ hạn dưới một năm. c. Thị trường trong đó dùng tiền tệ để mua sắm các loại hàng hóa ngắn hạn. d. Đáp án khác. Câu 2: Khu vực công cần nguồn lực để: a. Cạnh tranh với khu vực tư nhân. b. Cung cấp hàng hóa công và tái phân phối thu nhập xã hội. c. Đảm bảo vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 3: Bội chi ngân sách: a. Là tình trạng chi ngân sách lớn hơn thu ngân sách. b. Luôn luôn phản ánh nguy cơ xấu vì bản thân chính phủ không thực hiện mục tiêu lợi nhuận. c. Không gây ra lạm phát vì khối lượng tiền trong nền kinh tế không tăng. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 4: Chức năng đòn bẩy của tài chính doanh nghiệp thể hiện qua việc: a. Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn cho chính phủ để nhận được sự ưu ái cần thiết. b. Phân chia toàn bộ lợi nhuận cho nhà đầu tư nhằm khuyến khích họ tăng vốn đầu tư cho doanh nghiệp. c. Tạo ra khuyến khích vật chất đối với người lao động để họ tăng năng suất là tạo ra lợi nhuận cao hơn trong tương lai. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 5: Vai trò của ngân hàng trung ương đối với nền kinh tế là: a. Phát hành tiền vào nền kinh tế. b. Kiểm soát khối tiền tệ lưu thông trong nền kinh tế. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 6: Lãi suất tồn tại do bởi: a. Tiền tệ sẽ bị mất giá theo thời gian. b. Nó phản ánh chi phí cơ hội của việc sử dụng tiền. 7 c. Chi khấu hao tài sản cố định. d. Chi lương và các khoản khác cho người lao động. Câu 21: Khi ngân hàng thương mại đem các chứng từ có giá do một chủ thể phát hành đến ngân hàng trung ương để bán trước hạn thì người ta gọi đó là: a. Chiết khấu. b. Tái chiết khấu. c. Mua đứt bán đoạn. b. Đáp án khác. Câu 22: Chọn câu sai trong các phát biểu sau đây: a. Ngân sách nhà nước là những khoản thu – chi trong dự toán được cơ quan có thẩm quyền quyết định. b. Ngân sách nhà nước thể hiện quan hệ về lợi ích kinh tế giữa nhà nước và xã hội. c. Hoạt động của ngân sách nhà nước là hoạt động phân phối lần đầu nguồn lực của xã hội. d. Ngân sách nhà nước được thực hiện theo năm dương lịch. Câu 23: Theo lý thuyết chuẩn tắc, Bảo hiểm xã hội cần có sự can thiệp của chính phủ vì: a. Khu vực tư nhân cung cấp sẽ vấp phải thông tin không hoàn hảo. b. Người mua bảo hiểm sẽ có lựa chọn bất lợi và tâm lý ỷ lại. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 24: Tài sản cố định của doanh nghiệp có đặc điểm: a. Giá trị tài sản lớn. b. Thời gian sử dụng lâu dài. c. Tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 25: Khi thực hiện chính sách tiền tệ, ngân hàng trung ương sẽ: a. Thay đổi khối lượng tiền trong lưu thông. b. Thay đổi trực tiếp một thành phần của tổng cầu. c. Tuyên truyền cho người dân ý thức nhằm thay đổi chi tiêu. d. Đáp án khác. Câu 26: Một người mua trái phiếu 1 triệu đồng, lãi suất 10%/năm. Sau một năm ông ta bán với giá 1.050.000 đồng. Tỷ suất lợi tức của trái phiếu là: Câu 14: Trong doanh nghiệp, tiếp cận trên giác độ tài chính, thu nhập từ hoat động kinh doanh được hiểu là: a. Doanh thu. b. Lợi nhuận trước thuế. c. Lợi nhuận sau thuế. d. Kết quả khác. Câu 15: Lạm phát là: a. Hiện tượng gia tăng quá mức lượng tiền có trong lưu thông. b. Đồng tiền mất giá. c. Giá cả hàng hóa tăng lên. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 16: Hôm nay, một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 1,2%/tháng, cơ chế lãi kép, kỳ hạn 3 tháng. Khi đáo hạn người đó nhận được: a. 10.360.000 đồng. b. 10.364.337 đồng. c. 10.012.000 đồng. d. Số khác. Câu 17: Về lý thuyết, hoạt động môi giới chứng khoán và hoạt động kinh doanh chứng khoán giống nhau ở chỗ: a. Cùng thực hiện việc phát hành chứng khoán. b. Cùng thực hiện hoạt động mua đi bán lại chứng khoán. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 18: Sở giao dịch chứng khoán hoạt động theo nguyên tắc: a. Mua bán theo hợp đồng. b. Đấu giá chứng khoán. c. Mua bán theo cơ chế bao cấp. d. Nhà đầu tư phải có mặt để giao dịch trực tiếp. Câu 19: Khi ngân hàng quyết định cấp tín dụng cho một khách hàng, trường hợp này tín dụng thực hiện chức năng: a. Tập trung vốn tiền tệ. b. Phân phối vốn tiền tệ. c. Kiểm soát các hoạt động kinh tế. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 20: Chi phí chủ yếu trong kinh doanh ngân hàng là những khoản chi: a. Chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng. b. Trả lãi tiền gửi hoặc đi vay ngắn hạn. 8 Câu 34: Khi đánh giá hoạt động của doanh nghiệp qua các chỉ tiêu tài chính, tài chính thực hiện chức năng: a. Kiểm tra. b. Kích thích. c. Huy động và phân bổ nguồn lực. d. Cả ba chức năng trên. Câu 35: Chính sách tiền tệ là: a. Sự can thiệp của chính phủ trực tiếp vào tổng cầu. b. Sự can thiệp của chính phủ gián tiếp vào tổng cầu. c. Sự can thiệp của ngân hàng trung ương một cách trực tiếp vào tổng cầu. d. Sự can thiệp của ngân hàng trung ương một cách gián tiếp vào tổng cầu. Câu 36: Lạm phát kỳ vọng làm cho: a. Lãi suất tăng. b. Lãi suất giảm. c. Không có tác động gì đến lãi suất thị trường. d. Kết quả không xác định rõ ràng. Câu 37: Cổ phiếu ưu đãi có đặc điểm nào sau đây: a. Cổ tức được chia ở mức cố định. b. Tiền chia cổ tức được tính vào chi phí của doanh nghiệp phát hành. c. Cổ tức được chia không phụ thuộc vào kết quả hoạt động của doanh nghiệp. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 38: Nghiệp vụ thị trường mở của ngân hàng trung ương được coi là: a. Một nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá ngắn hạn. b. Một nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 39: Trong lịch sử, hình thức đầu tiên của tín dụng là: a. Cho vay tiêu dùng. b. Cho vay nặng lãi. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 40: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau: a. Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra tiền mặt cho nền kinh tế. a. 10%. b. 5%. c. 15%. d. Kết quả khác. Câu 27: Trái phiếu là: a. Chứng khoán xác nhận vốn sở hữu. b. Chứng khoán xác nhận vốn cho vay. c. Công cụ của thị trường tiền tệ. d. Công cụ của ngân hàng. Câu 28: Nếu chỉ so sánh về rủi ro thì: a. Thị trường tiền tệ rủi ro cao hơn thị trường vốn. b. Thị trường vốn rủi ro cao hơn thị trường tiền tệ. c. Cả hai thị trường có độ rủi ro như nhau. d. Không có cơ sở để kết luận. Câu 29: Cơ sở chính của tín dụng chính là: a. Sự tín nhiệm về người đi vay. b. Tài sản được cầm cố. c. Mức lãi suất mà người đi vay phải trả. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 30: Những rủi ro mà ngân hàng thương mại có thể gặp phải trong kinh doanh là: a. Rủi ro tín dụng. b. Rủi ro thanh toán. c. Rủi ro khác. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 31: Thị trường mở là: a. Thị trường hoạt động liên tục 24/24 giờ. b. Thị trường trong đó quốc gia mở cửa buôn bán với nước ngoài. c. Thị trường tiền tệ mới, chuyên mua bán các loại chứng khoán nhà nước. d. Đáp án khác. Câu 32: Quỹ bảo hiểm xã hội ở Việt Nam hiện nay được coi là: a. Một quỹ ngoài ngân sách. b. Một định chế phi lợi nhuận, phi thị trường – NNPIs. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 33: Quỹ dự trữ nhà nước là: a. Một định chế tài chính ngoài ngân sách. b. Nguồn lực hoạt động của quỹ do ngân sách cấp hàng năm. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. 9 b. Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra tiền ghi sổ (bút tệ). c. Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra tiền hàng hóa (hóa tệ). d. Câu a, b và c đều sai. Câu 41: Thị trường tín dụng giữa các ngân hàng là: a. Một bộ phận của thị trường tiền tệ. b. Thị trường vốn. c. Một thị trường mua đi, bán lại tài sản của ngân hàng này với ngân hàng khác. d. Đáp án khác. Câu 42: Tài chính công có đặc điểm: a. Cung cấp hàng hóa thiết yếu cho xã hội. b. Hoạt động phi lợi nhuận. c. Được kiểm soát bởi người đại diện của công chúng. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 43: Quan hệ giữa ngân sách nhà nước và Bảo hiểm xã hội thể hiện: a. Toàn bộ tiền đóng góp vào quỹ được chuyển vào ngân sách và ngân sách chi trả cho người thụ hưởng. b. Giữa ngân sách và bảo hiểm xã hội không có quan hệ mặc dù bảo hiểm xã hội cũng hoạt động phi lợi nhuận. c. Quỹ bảo hiểm xã hội hoạt động độc lập với ngân sách nhưng được ngân sách tài trợ khi cân đối nguồn tài chính. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 44: Tỷ trọng các loại tài sản trong doanh nghiệp cho biết: a. Ngành nghề hoạt động của doanh nghiệp. b. Cấu trúc tài chính của doanh nghiệp. c. Mức độ sinh lợi của đồng vốn trong doanh nghiệp. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 45: Khi nền kinh tế suy thoái thì chính sách tiền tệ cần: a. Được mở rộng. b. Phải thắt chặt. c. Không can thiệp. d. Đáp án khác. Câu 46: Tỷ suất lợi tức của trái phiếu là: a. Lãi suất ghi trên trái phiếu. b. Bằng lãi suất cộng mức lời của vốn. c. Bằng tiền lời của vốn. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 47: Trái phiếu phát hành dưới mệnh giá và không trả lãi gọi là: a. Trái phiếu chính phủ. b. Trái phiếu coupon. c. Trái phiếu chiết khấu. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 48: Tái chiết khấu là: a. Một hình thức cho vay ngắn hạn. b. Việc ngân hàng thương mại đem một chứng từ có giá của một chủ thể khác phát hành (chưa đến hạn thanh toán) đến bán lại cho ngân hàng trung ương. c. Một nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 49: Tín dụng là: a. Quan hệ kinh tế giữa hai chủ thể. b. Chỉ có quyền sử dụng được chuyển giao, quyền sở hữu không thay đổi. c. Sự chuyển giao mang tính chất có thời hạn. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 50: Khi thực hiện chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính, ngân hàng thương mại có những ưu thế về: a. Tính chuyên nghiệp. b. Khả năng cung cấp thông tin. c. Cơ sở vật chất. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 51: Thu nhập chủ yếu của ngân hàng đến từ: a. Hoạt động tư vấn tài chính. b. Hoạt động cung cấp thông tin. c. Thu tiền tiền lãi tín dụng (cho vay). d. Thu phí cung cấp các dịch vụ thanh toán. Câu 52: Đặc trưng của quan hệ tín dụng là: a. Chỉ làm thay đổi quyền sử dụng. b. Quá trình chuyển giao quyền sử dụng là có thời hạn. c. Người sở hữu vốn nhận được thu nhập dưới dạng lợi tức. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 53: Hối phiếu đã ký xác nhận là: a. Một giấy cam kết của người mua sẽ trả tiền cho người bán vào một ngày xác định. 10 Câu 60: Thị trường vốn, nếu căn cứ vào công cụ tham gia thị trường được chia thành: a. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp. b. Thị trường chứng khoán nhà nước, thị trường trái phiếu doanh nghiệp và thị trường cổ phiếu. c. Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức. d. Đáp án khác. b. Là một giấy tờ có giá ngắn hạn. c. Là một tài sản tài chính. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 54: Trên thị trường cổ phiếu, người phát hành là chủ thể hoạt động trên: a. Thị trường sơ cấp. b. Thị trường thứ cấp. c. Thị trường mua đi bán lại. d. Không tham gia thị trường cổ phiếu. Câu 55: Một người mua trái phiếu mệnh giá 1 triệu đồng kỳ hạn 20 năm, lãi suất hàng năm (coupon) là 10%. Giả sử ông ta bán trái phiếu này với giá 800 ngàn đồng. Lãi suất hiện hành của trái phiếu là: a. 10%. b. 12,5%. c. – 10%. d. Kết quả khác. Câu 56: Ngân hàng trung ương có bao nhiêu công cụ để thực hiện chính sách tiền tệ: a. Một công cụ. b. Hai công cụ. c. Ba công cụ. d. Bốn công cụ. Câu 57: Nguồn vốn đi vay và chiếm dụng của doanh nghiệp bao gồm: a. 4 loại. b. 5 loại. c. 6 loại. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 58: Chính sách tài khóa là: a. Việc chính phủ sử dụng ngân sách để điều tiết nhằm ổn định hóa nền kinh tế trong ngắn hạn. b. Việc chính phủ sử dụng các biện pháp để tăng nguồn thu, bù đắp thâm hụt ngân sách. c. Việc chính phủ cắt giảm chi tiêu để giảm thâm hụt ngân sách. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 59: Thu ngân sách nhà nước là: a. Tất cả những khoản thu từ nền kinh tế tập trung vào quỹ tiền tệ của nhà nước. b. Những khoản thu từ thuế, phí và lệ phí. c. Những khoản thu mang tính cưỡng chế trong nước hoặc từ nước ngoài. d. Câu a, b và c đều đúng. 11 Câu 7: Vai trò “ngân hàng mẹ của các ngân hàng” của ngân hàng trung ương thể hiện: a. Ngân hàng trung ương bao tiêu toàn bộ sản phẩm của ngân hàng thương mại. b. Ngân hàng trung ương cấp vốn cho ngân hàng thương mại hoạt động. c. Ngân hàng trung ương cấp phép, quản lý và giám sát hoạt động của ngân hàng thương mại cũng như thực hiện chức năng người cho vay cuối cùng. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 8: Quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp và nhà nước thể hiện: a. Doanh nghiệp phải có nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước theo luật định. b. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh những gì nhà nước cho phép. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 9: Khi Chính phủ trả nợ gốc tiền vay, khoản này được: a. Ngân hàng trung ương in thêm tiền mặt và chuyển cho chính phủ thực hiện. b. Thực hiện bằng một khoản tiền vay mới. c. Trích toàn bộ từ ngân sách nhà nước của năm đến hạn trả nợ. d. Trích mỗi năm theo một tỷ lệ nhất định trong tổng chi ngân sách nhà nước để đảm bảo tính chủ động trả nợ khi đến hạn. Câu 10: Cổ phiếu ưu đãi là: a. Công cụ tài chính dài hạn, mang tính chất của trái phiếu. b. Công cụ tài chính ngắn hạn, mang tính chất của cổ phiếu. c. Công cụ tài chính ngắn hạn, mang tính chất của cả trái phiếu lẫn cổ phiếu d. Công cụ tài chính dài hạn, mang tính chất của cả trái phiếu lẫn cổ phiếu. Câu 11: Thị trường tài chính sơ cấp và thị trường thứ cấp liên hệ với nhau thể hiện qua: a. Cả hai thị trường đều tạo ra hàng hóa. b. Cả hai thị trường đều tạo ra thanh khoản của hàng hóa. Đề thi 2: Câu 1: Nguyên tắc quản lý tài sản nợ tại ngân hàng thương mại là: a. Huy động vốn càng nhiều càng tốt. b. Giải quyết tốt hai yêu cầu: quy mô lớn và chi phí thấp. c. Nên chú trọng huy động vốn dài hạn. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 2: Đặc điểm của tín dụng ngân hàng là: a. Ngân hàng thương mại đóng vai trò trung tâm. b. Là tín dụng bằng tiền. c. Vận động tương đối độc lập với sự phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hóa. d. câu a, b và c đều đúng. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? a. Trái phiếu được phát hành trên thị trường tiền tệ. b. Tiền trả lãi trái phiếu được đưa vào chi phí của doanh nghiệp. c. Tất cả các loại trái phiếu đều có giá phát hành bằng với mệnh giá. d. Tất cả các loại cổ phiếu đều có giá phát hành bằng với mệnh giá. Câu 4: Thị trường chứng khoán là bộ phận cấu thành của thị trường: a. Tiền tệ. b. Vốn. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 5: Ông A mua một trái phiếu chiết khấu mệnh giá là 1.000.000 đồng, lãi suất 12%/năm; kỳ hạn 2 năm theo cơ chế lãi kép. Hôm nay ông ta phải trả là: a. 1.000.000 đồng. b. 880.000 đồng. c. 806.452 đồng. d. 797.194 đồng. Câu 6: Theo A.W. Phillips thì: a. Trong ngắn hạn ở một nền kinh tế sẽ có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. b. Trong mọi trường hợp, nền kinh tế luôn có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. c. Trong mọi trường hợp, nền kinh tế không có sự liên quan giữa lạm phát và thất nghiệp. d. Câu a, b và c đều sai. 12 c. Thị trường thứ cấp tạo ra hàng hóa còn thị trường sơ cấp làm tăng tính thanh khoản của hàng hóa. d. Thị trường sơ cấp tạo ra hàng hóa còn thị trường thứ cấp làm tăng tính thanh khoản của hàng hóa. Câu 12: Phí và lệ phí phân biệt ở: a. Tính chất bắt buộc của từng loại. b. Tính chất hoàn trả về hàng hóa và dịch vụ công mà đối tượng nộp phí và lệ phí nhận được. c. Tính chất pháp lý của lệ phí cao hơn so với phí. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 13: Theo lý thuyết Keynes, trong nền kinh tế mở thì: a. Chính sách tài khóa không có tác động đến tỷ giá hối đoái. b. Sự tác động của chính sách tài khóa mạnh hay yếu phụ thuộc vào cơ chế tỷ giá hối đoái. c. Tác dụng không mong muốn của chính sách tài khóa chính là tạo ra bẫy thanh khoản (liquidity trap) đối với nền kinh tế. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 14: Lợi nhuận của doanh nghiệp mang ý nghĩa là: a. Kết quả tài chính cuối cùng của kỳ kinh doanh. b. Là chỉ tiêu chất lượng đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp. c. Câu a và b đúng. d. Câu a và b sai. Câu 15: Chọn câu phát biểu sai: a. Khi chính phủ tăng chi tiêu gây ra lạm phát trong nền kinh tế thì đây là lạm phát do chi phí đẩy. b. Khi chính phủ tăng chi tiêu gây ra lạm phát trong nền kinh tế thì đây là lạm phát do chi cầu kéo. c. Lạm phát là kết quả của việc thực hiện chính sách tài khóa và tiền tệ hướng lạm phát (inflationary target). d. Lạm phát là hiện tượng gia tăng quá mức của lượng tiền có trong lưu thông. Câu 16: Về lý thuyết thì: a. Lãi suất tiền gửi cao hơn lãi suất đi vay. b. Lãi suất cho vay tiêu dùng nhỏ hơn lãi suất cho vay sản xuất. c. Lãi suất gửi ngắn hạn cao hơn lãi suất gửi dài hạn. d. Lãi suất càng cao nếu kỳ hạn càng dài. Câu 17: Về lý thuyết, người đầu tư chứng khoán là người: a. Đầu tư dài hạn nhằm tìm kiếm thu nhập từ cổ tức. b. Đầu tư mua đi bán lại chứng khoán nhằm tìm kiếm thu nhập từ chênh lệch giá chứng khoán. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 18: Khung pháp lý cho thị trường chứng khoán hoạt động được coi là: a. Cơ sở hạ tầng cho thị trường vận hành. b. Một chủ thể của thị trường. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 19: Tín dụng có bao nhiêu vai trò đối với nền kinh tế? a. 2 vai trò. b. 3 vai trò. c. 4 vai trò. d. 5 vai trò. Câu 20: Khi ngân hàng thương mại thực hiện nghiệp vụ thu hộ, chi hộ, nó thực hiện chức năng: a. Trung gian tín dụng. b. Trung gian thanh toán. c. Trung gian mệnh giá. d. Bơm tiền vào nền kinh tế Câu 21: Khi thực hiện chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính, ngân hàng thương mại có những ưu thế về: a. Tính chuyên nghiệp. b. Khả năng cung cấp thông tin. c. Cơ sở vật chất. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 22: Tín dụng là a. Quan hệ kinh tế giữa hai chủ thể. b. Chỉ có quyền sử dụng được chuyển giao, quyền sở hữu không thay đổi. c. Sự chuyển giao mang tính chất có thời hạn. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 23: Tái chiết khấu là: a. Một hình thức cho vay ngắn hạn. 13 b. Việc ngân hàng thương mại đem một chứng từ có giá của một chủ thể khác phát hành (chưa đến hạn thanh toán) đến bán lại cho ngân hàng trung ương. c. Một nghiệp vụ trên thị trường tiền tệ. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 24: Trái phiếu phát hành dưới mệnh giá và không trả lãi gọi là: a. Trái phiếu chính phủ. b. Trái phiếu coupon. c. Trái phiếu chiết khấu. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 25: Tỷ suất lợi tức của trái phiếu là: a. Lãi suất ghi trên trái phiếu. b. Bằng lãi suất cộng mức lời của vốn. c. Bằng tiền lời của vốn. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 26: Khi nền kinh tế suy thoái thì chính sách tiền tệ cần: a. Được mở rộng. b. Phải thắt chặt. c. Không can thiệp. d. Đáp án khác. Câu 27: Tỷ trọng các loại tài sản trong doanh nghiệp cho biết: a. Ngành nghề hoạt động của doanh nghiệp. b. Cấu trúc tài chính của doanh nghiệp. c. Mức độ sinh lợi của đồng vốn trong doanh nghiệp. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 28: Quan hệ giữa ngân sách nhà nước và Bảo hiểm xã hội thể hiện: a. Toàn bộ tiền đóng góp vào quỹ được chuyển vào ngân sách và ngân sách chi trả cho người thụ hưởng. b. Giữa ngân sách và bảo hiểm xã hội không có quan hệ mặc dù bảo hiểm xã hội cũng hoạt động phi lợi nhuận. c. Quỹ bảo hiểm xã hội hoạt động độc lập với ngân sách nhưng được ngân sách tài trợ khi cân đối nguồn tài chính. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 29: Tài chính công có đặc điểm: a. Cung cấp hàng hóa thiết yếu cho xã hội. b. Hoạt động phi lợi nhuận. c. Được giám sát bởi người đại diện của công chúng. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 30: Thị trường tín dụng giữa các ngân hàng là: a. Một bộ phận của thị trường tiền tệ. b. Thị trường vốn. c. Một thị trường mua đi, bán lại tài sản của ngân hàng này với ngân hàng khác. d. Đáp án khác. Câu 31: Trong một phiên giao dịch trên thị trường chứng khoán, nguyên tắc mua, bán là nguyên tắc: a. Đến trước bán trước. b. Đến sau bán trước. c. Đấu giá và thực hiện theo trình tự ưu tiên. d. Đáp án khác. Câu 32: Chi ngân sách cho mục đích đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước là: a. Khoản chi mang tính đầu tư phát triển. b. Là khoản chi mang tính thường xuyên. c. Là khoản chi nằm ngoài cân đối ngân sách. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 33: Trong chính sách tài khóa thích ứng (Discretionary fiscal policy), chính phủ cần phải: a. Xây dựng hệ thống an sinh xã hội hoàn chỉnh và bao quát toàn bộ nền kinh tế b. Phải có hệ thống thuế thu nhập mang tính lũy tiến cao. c. Phải lường trước được độ trễ thời gian do khả năng thích ứng của nền kinh tế. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 34: Một doanh nghiệp tổ chức một giải đấu thể thao nội bộ cho cán bộ, nhân viên; kinh phí thực hiện giải đấu này lấy từ: a. Chi phí hoạt động của doanh nghiệp. b. Quỹ khen thưởng. c. Quỹ phúc lợi. d. Nguồn kinh phí khác. Câu 35: Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau đây: a. Lạm phát làm cho người giữ tiền sẽ nghèo hơn, ngược lại những người đang vay nợ thì có lợi. 14 b. Lạm phát làm cho người giữ tiền sẽ giàu hơn, ngược lại những người đang vay nợ thì bị thiệt hại. c. Lạm phát không làm thay đổi thu nhập của mỗi người. d. Đáp án khác. Câu 36: Lãi suất thực: a. Là lãi suất phản ánh mức sinh lợi của đồng tiền. b. Bằng lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát. c. Phản ánh được việc điều hành chính sách tiền tệ của quốc gia. d. Câu a, b và c đều sai. Câu 37: Trên thị trường chứng khoán, cơ quan giữ nhiệm vụ ban hành các luật lệ cho sự hoạt động của thị trường là người: a. Điều hòa thị trường. b. Tổ chức thị trường. c. Phát hành chứng khoán. d. Kinh doanh chứng khoán. Câu 38: Nguyên tắc ưu tiên nào là phổ biến nhất trong giao dịch trên thị trường chứng khoán: a. Ưu tiên về thời gian. b. Ưu tiên về khách hàng. c. Ưu tiên về khối lượng. d. Ưu tiên về giá. Câu 39: Cơ sở pháp lý của tín dụng thương mại là: a. Giấy nợ. b. Kỳ phiếu thương mại. c. Thương phiếu. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 40: Các khoản mà ngân hàng cho vay được ghi nhận là: a. Tài sản nợ của ngân hàng. b. Tài sản có của ngân hàng. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 41: Chi phí chủ yếu trong kinh doanh ngân hàng là những khoản chi: a. Chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng. b. Trả lãi tiền gửi hoặc đi vay ngắn hạn. c. Chi khấu hao tài sản cố định. d. Chi lương và các khoản khác cho người lao động. Câu 42: Khi ngân hàng cấp tín dụng cho một chủ thể kinh tế, trong trường hợp này tín dụng thực hiện chức năng: a. Tập trung vốn tiền tệ. b. Phân phối vốn tiền tệ. c. Kiểm soát các hoạt động kinh tế. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 43: Sở giao dịch chứng khoán hoạt động theo nguyên tắc: a. Mua bán theo hợp đồng. b. Đấu giá chứng khoán. c. Mua bán theo cơ chế bao cấp. d. Nhà đầu tư phải có mặt để giao dịch trực tiếp. Câu 44: Về lý thuyết, hoạt động môi giới chứng khoán và hoạt động kinh doanh chứng khoán giống nhau ở chỗ: a. Cùng thực hiện việc phát hành chứng khoán. b. Cùng thực hiện hoạt động mua đi bán lại chứng khoán. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 45: Hôm nay, một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 1,2%/tháng kỳ hạn 3 tháng. Khi đáo hạn người đó nhận được: a. 10.360.000 đồng. b. 10.364.337 đồng. c. 10.012.000 đồng. d. Số khác. Câu 46: Lạm phát là: a. Hiện tượng gia tăng quá mức lượng tiền có trong lưu thông. b. Đồng tiền mất giá. c. Giá cả hàng hóa tăng lên. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 47: Trong doanh nghiệp, tiếp cận trên giác độ tài chính, thu nhập từ hoat động kinh doanh được hiểu là: a. Doanh thu. b. Lợi nhuận trước thuế. c. Lợi nhuận sau thuế. d. Kết quả khác. Câu 48: Theo lý thuyết Keynes, cơ chế tác động của chính sách tài khóa là: a. Làm thay đổi chi tiêu tự định dẫn đến sự thay đổi sản lượng thực. 15 b. Làm thay đổi tổng cầu qua tác động của số nhân. c. Câu a và b đều đúng. d. Câu a và b đều sai. Câu 49: Quy mô thu ngân sách nhà nước phụ thuộc vào: a. Bản chất của nhà nước. b. Sự tăng trưởng GDP và mức độ phát triển của nền kinh tế. c. Ý thức và trình độ dân trí của xã hội. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 50: Ủy ban chứng khoán nhà nước tham gia vào thị trường vốn với vai trò là: a. Nhà đầu tư trên thị trường. b. Người môi giới trên thị trường. c. Người điều hòa thị trường. d. Người huy động vốn trên thị trường. Câu 51: Ngân hàng Nhà nước tham gia thị trường Tài chính nhằm: a. Thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ của quốc gia. b. Tìm kiếm lợi nhuận. c. Cạnh tranh với các chủ thể kinh tế khác. d. Câu a, b và c đều đúng. Câu 52: ODA là: a. Khoản thu ngân sách từ nguồn tài trợ từ bên ngoài. b. Khoản thu ngân sách từ vay nợ. c. Khoản thu ngân sách của chính phủ này và chi ngân sách của một chủ thể nước ngoài khác. d. Câu a, b và c đều đúng Câu 53: Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái (Y - Xem thêm -