Tài liệu TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI

  • Số trang: 83 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 627 |
  • Lượt tải: 0
xomthong

Tham gia: 05/05/2016

Mô tả:

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Đề Cô Phượng - 098 353 7787 Ban ra đề Ghi chú Trang 4 ĐỀ THI THỬ VÀO 10 TRƢỜNG THCS THỰC NGHIỆM ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG PHÒNG GD-ĐT HOÀN KIẾM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG TOÁN 9 Trƣờng THCS Quỳnh Mai ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 Trƣờng Lƣơng Thế Vinh Vòng 3 7 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG PHÒNG GD-ĐT HOÀN KIẾM 2014-2015 8 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 Phòng GD – ĐT Quận Đống Đa 9 TRƢỜNG THCS NINH GIANG 10 TRƢỜNG THCS NGUYỄN DU 11 ĐỀ THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 9 PHÒNG GD&ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA 12 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT TRƢỜNG THCS GIẢNG VÕ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 4 TRƢỜNG THCS&THPT LƢƠNG THẾ VINH 14 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT TRƢỜNG THCS THĂNG LONG 15 KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN 9 2015-2016 5 6 VÒNG 1 10/5/2017 TRƢỜNG THCS NGỌC LÂM 13 16 17 Đề thi thử vào 10 THPT 18 ĐỀ THI THỬ VÒNG II TRƢỜNG THCS NGÔ GIA TỰ 19 ĐỀ THI THỬ VÒNG 1 MÔN TOÁN 9 TRƢỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN 21 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG ÔN THI THPT Trƣờng THCS Lê Ngọc Hân 22 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG LỚP 9 PHÒNG GD-ĐT BẮC TỪ LIÊM 23 KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TRƢỜNG LƢƠNG THẾ VINH 2016 - 2017 24 KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TRƢỜNG LƢƠNG THẾ VINH 2017 - 2018 25 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG TRƢỜNG THCS NGUYỄN TRƢỜNG TỘ 26 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TT GNNN-GDTX QUẬN TÂY HỒ 27 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN HOÀN KIẾM ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS&THPT NGUYỄN TÁT THÀNH 29 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG HỌC SINH LỚP 9 PHÒNG GD-ĐT QUẬN HOÀNG MAI 30 ĐỀ THI THỬ VÀO 10 LẦN 1 TRƢỜNG THCS&THPT V.M.LÔMÔNÔXỐP 31 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG TRƢỜNG THCS TRƢNG NHỊ 32 ĐỀ THI THỬ VÀO 10 VÒNG 3 TRƢỜNG LƢƠNG THẾ VINH 33 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH facebook.com/CoPhuongtoanTHCS 2013 - 2014 Lần 2 Trang 1 28 34 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS LÁNG THƢỢNG 35 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN BA ĐÌNH 36 ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 LẦN 1 TRƢỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ 37 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS GIẢNG VÕ ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG PHÒNG GD-ĐT QUẬN HOÀNG MAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN BA ĐÌNH 2012 - 2013 40 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN CẦU GIẤY 2016 - 2017 41 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN TÂY HỒ 2016 - 2017 43 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÝ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN HOÀN KIẾM 2014 - 2015 44 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG CỤM THCS QUẬN HOÀNG MAI ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 ĐỀ 25 TRƢỜNG THCS THỰC NGHIỆM 2016 - 2017 46 KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TRƢỜNG LƢƠNG THẾ VINH 2014 - 2015 47 VÒNG 2 39 45 48 ĐỀ THI THỬ TOÁN VÀO 10 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II 38 PHÒNG GD-ĐT QUẬN BA ĐÌNH ĐỀ THI THỬ 01 2013 - 2014 49 2016 - 2017 50 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƢỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN 2011 - 2012 51 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƢỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN 2012 - 2013 52 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TT Bồi dƣỡng Văn hóa Hà Nội - Amsterdam Đợt 1 53 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƢỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN 2013 - 2014 54 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƢỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN 2014 - 2015 55 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS NGHĨA TÂN 2015 - 2016 56 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 57 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT VÀO LỚP 10 58 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT VÀO LỚP 10 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN BA ĐÌNH ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 Tuần 32…. 59 2014 - 2015 60 2015 - 2016 61 Đề số 3 62 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 PHÒNG GD-ĐT CẦU GIẤY ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 PHÒNG GD-ĐT CẦU GIẤY 63 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƢỜNG THCS THÁI THỊNH 64 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GD-ĐT QUẬN BA ĐÌNH 65 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 2 DAYTOT.VN 66 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƢỜNG THCS NGHĨA TÂN 67 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT TRƢỜNG THCS NGHĨA TÂN 68 facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 2 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG SỞ GD-ĐT HÀ NỘI 69 ĐỀ KIỂM THI THỬ VÀO LỚP 10 TT EDUFLY 70 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 Tuần 35 71 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS NGHĨA TÂN ĐỀ SỐ 07 72 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS NGHĨA TÂN ĐỀ SỐ 16 73 2013 - 2014 74 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TT bồi dƣỡng HN - Amsterdam ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS NGUYỄN TRƢỜNG TỘ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 75 2014 - 2015 76 10/5/2015 77 ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 TRƢỜNG THCS NGHĨA TÂN 13/5/2016 78 KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƢỜNG THCS THÁI THỊNH 19/5/2016 79 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƢỢNG LỚP 9 TRƢỜNG THCS NGUYỄN DU 80 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 TRƢỜNG THCS THĂNG LONG 81 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG TRƢỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN 82 ĐỀ THI THỬ 29 TRƢỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN 83 facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 3 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI PHÒNG GD&ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƢỜNG THC THỰC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO 10 NĂM HỌC 2017-2018 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 06/05/2017 Thời gian làm bài: 120 phút Câu I (2,0 điểm) Với x≥0 và x≠4 x2 2 x 1 x x 3   và B = 1  x x 2 x 1 x 2 x 2 1) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 16 2) Rút gọn biểu thức C = A:B 3) Tìm để C có giá trị nguyên Cho hai biểu thức: A = Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một ngƣời đi xe đạp khởi hành từ điểm A. Sau đó 2 giờ 30 phút, một ngƣời đi xe máy cũng khởi hành từ A đuổi theo ngƣời đi xe đạp và bắt kịp ngƣời đi xe đạp tại 1 điểm cách A là 60km. Tính vận tốc của mỗi ngƣời biết vận tốc của ngƣời đi xe máy lớn hơn vận tốc của ngƣời đi xe đap là 25km/h Câu III (2.0 điểm)  4  2x 1   1) Giải hệ phƣơng trình   3   2 x  1 9  1 y 1 2 13  y 1 6 2) Cho phƣơng trình ( m là tham số). a) Tìm điều kiện của m để phƣơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt b) Tìm giá trị của m để phƣơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia. Câu IV (3,5 điểm) Cho tam giác (AB < AC) có 3 góc nhọn nội tiếp đƣờng tròn (O;R). Các đƣờng cao cắt nhau tại 1) Chứng minh rằng tứ giác nội tiếp đƣợc đƣờng tròn. 2) Chứng minh 3) Chứng minh OA  EF 4) Gọi K là giao điểm của 2 đƣờng thẳng BC và EF. Đƣờng thẳng đi qua F song song với AC cắt AC cắt AK, AD lần lƣợt tại M,N. Chứng minh MF=NF Câu V (0,5 điểm) Giải phƣơng trình: x  2  3 2x  5  x  2  2x  5  2 2 ---------------------------------------Hết--------------------------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 4 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG Môn Toán : Lớp 9 – LẦN II Năm học 2015-2016 Ngày kiểm tra: 02/04/2016 Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề) UBND QUẬN HOÀN KIẾM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ------------------ĐỀ CHÍNH THỨC Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức A = Cô Phượng - 098 353 7787 x 1 x và B = x 1 x  2 10  5 x   với x≥0 , x  2 3 x x 5 x  6 x≠9, x≠4 1) Tính giá trị biểu thức A khi x = 3  2 2 2) Rút gọn biểu thứ B 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A : B Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Hai địa điểm A và B cách nhau 84km. Một ô tô đã khởi hành từ A và đi thẳng đến B với vận tốc không đổi. Trên quãng đƣờng từ B về A, vận tốc của ô tô tăng thêm 20km/h. Tính vận tốc lúc đi từ A đến B của ô tô, biết rằng tổng thời gian đi và về của ô tô đó là 3 giờ 30 phút Câu III (2.0 điểm) 1) Giải phƣơng trình: 2x4 + x2 – 6 = 0 2) Cho Parabol (P) : y = x2 và đƣờng thẳng (d) : y = mx + 2. a) Với m = -1: Vẽ parabol (P) và đƣờng thẳng (d) trên cùng 1 hệ trục tọa độ. Tìm tọa độ các giao điểm của parabol (P) và đƣờng thẳng (d). b) Tìm các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x1-2x2 = 5 Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn (O;R) và đƣờng thẳng d không có điểm chung với đƣờng tròn. Gọi M là 1 điểm thuộc đƣờng thẳng d. Qua M kẻ tiếp tuyến MA, MB với đƣờng tròn. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên d 1) Chứng minh 5 điểm M, A, O, B, H cùng thuộc một đƣờng tròn. 2) Gọi K, J lần lƣợt là giao điểm của OH và OM với AB Chứng minh OK.OH = OI.OM 3) Gọi E là tâm đƣờng tròn nội tiếp tam giác AMB. Giả sử R = 6cm và AMB = 600, tính độ dài cung nhỏ AB và chứng minh tứ giác OAEB là hình thoi 4) Tìm vị trí M trên đƣờng thẳng d để diện tích tam giác OIK đạt giá trị nhỏ nhất. Câu V (0,5 điểm) Cho x, ylà các số thực dƣơng thỏa mãn điều kiện 1 2 K  4 xy  2  của biểu thức 2 x y xy Tìm giá trị nhỏ nhất ---------------------------------------Hết--------------------------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 5 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Trƣờng THCS Quỳnh Mai Năm học 2013 - 2014 ĐỀ CHÍNH THỨC Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG TOÁN 9 VÒNG 1 Ngày kiểm tra: 13/05/2014 Thời gian làm bài: 120 phút, Câu I (2,0 điểm) Với với x≥0 , x≠9, x≠4 Cho hai biểu thức: A= x (2  x ) x 3 2 x x 4x  2 x  4   x4 2 x 2 x a) Tính giá trị của biểu thức A với x = 16 b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm x để A.B = -1 Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 3 đơn vị, tổng các bình phƣơng hai chữ số của số đó bằng 45. Câu III (2.0 điểm) 1  3 x y  x y  2  1. Giải hệ phƣơng trình   2  3 5  x y x y B= 2. Cho phƣơng trình bậc hai . a) Giải phƣơng trình với b) Tìm m để phƣơng trình có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn Câu IV (3,5 điểm) Cho (O;), dây AB = R 2 . Điểm C thuộc cung AB lớn sao cho CAB có 3 góc nhọn. Các đƣờng cao AD, BE của CAB cắt nhau tại H, cắt đƣờng tròn (O) lần lƣợt tại P và Q, đƣờng thẳng PB cắt tia QA tại M. Chứng minh: 1. Tứ giác CEHD nội tiếp. 2. OAB vuông cân. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB với R = 5cm 3. PQ là đƣờng kinh của (O). 4. MH cắt PQ tại K. CMR khi C chuyển động trên cung AB lớn thì K thuộc đƣờng tròn cố định. Câu V (0,5 điểm) 4 Cho x,y > 0 và x  y  3 1 1 Tìm GTN N của biểu thức S = x  y   x y ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 6 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Trƣờng Lƣơng Thế Vinh Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 – VÒNG 3 NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức A= 25 x x 2 x 3x  9 x 2   ).(  1) B= ( 3 x 3 x 3 x 9 x 1 (Với x≥0 , x≠9) 1. Tính giá trị của A khi x = 19  8 3  19  8 3 2. Rút gọn B 3. Gọi M = A.B. So sánh M và M Câu II (3,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Để chở hết 60 tấn hàng, một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại. Lúc sắp khởi hành có 3 xe phải đi làm việc khác. Vì vậy, mỗi xe còn lại phải chở nhiều hơn dự định 1 tấn hàng mới hết số hang đó. Tính số xe lúc đầu của đội, biết rằng khối lƣợng mỗi xe phải chở là nhƣ nhau. Câu III (1,5 điểm)  x  2  4 y  1  3 1. Giải hệ phƣơng trình:  3 x  2  2 y  1  2 2. Cho phƣơng trình x2  mx  2m  4  0 a) Giải phƣơng trình khi m =1 b) Tim m để phƣơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x1  x2  3 Câu IV (3,0 điểm): Cho tứ giác nội (AB y. Chứng minh rằng: A = x2  y 2 2 2 x y ---------------------------------------Hết--------------------------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 9 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI TRƢỜNG THCS NINH GIANG TỔ KHTN Cô Phượng - 098 353 7787 KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2016-2017 Môn : TOÁN (Thời gian làm bài: 120 phút) ĐỀ THI THỬ SỐ 13 Câu 1 (3,0 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: B= 2 2 2 2   18 2 1 2 1 b) Biết đƣờng thẳng đi qua điểm ( ) và song song với đƣờng thằng y = 3 – 2x. Tìm các hệ số a và b. 2 x  y  1 c) Giải hệ phƣơng trình:  3x  4 y  1 Câu 2 (2,0 điểm)  3 x  x 1 1 1. Rút gọn biểu thức A =  với x  0 và x  1 .   3  . x 1  x  2  x 1 2. Cho phƣơng trình: x2 – (m+1)x + m – 4 = 0 (1) a) Giải phƣơng trình (1) khi m =1 b) Tìm m để phƣơng trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 là các kích thƣớc của một hình chữ nhật có độ dài đƣờng chéo bằng 6. Câu 3 (1,5 điểm) Khoảng cách giữa hai tỉnh A và B là 60km. Hai ngƣời đi xe đạp cùng khởi hành một lúc đi từ A đến B với vận tốc bằng nhau. Sau khi đi đƣợc 1 giờ thì xe của ngƣời thứ nhất bị hỏng nên phải dừng lại sửa xe mất 20 phút, còn ngƣời thứ hai tiếp tục đi với vận tốc ban đầu. Sau khi xe sửa xong, ngƣời thứ nhất đi với vận tốc nhanh hơn trƣớc 4km/h nên đã đến B cùng với ngƣời thứ hai. Tính vận tốc hai ngƣời đi lúc đầu. Câu 4 (3,0 điểm) Cho (O;R) với đƣờng kính AB cố định, EF là đƣờng kính di động. Đƣờng thẳng (d) tiếp xúc với đƣờng tròn (O) tại B. Nối AE, AF cắt đƣờng d lần lƣợt tại M và N. Đƣờng thẳng đi qua A và vuông góc với EF tại điểm D cắt MN tại I. Chứng minh rằng: 1. Bốn điểm O, D, I, B cùng nằm trên một đƣờng tròn 2. Tứ giác AEBF là hình chữ nhật 3. AE.AM = AF.AN 4. I là trung điểm của MN 5. Gọi H là trực tâm tam giác MFN. Chứng minh rằng khi đƣờng thẳng EF di động, H luôn thuộc một đƣờng tròn cố định Câu 5 (0,5 điểm) Cho x, y , z là số thực dƣơng thỏa mãn 1 1 1   6 x y yz zx Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 1 1 1   3x  3 y  2 z 3x  2 y  3z 2 x  3 y  2 z facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 10 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Cô Phượng - 098 353 7787 ---------------------Hết--------------------TRƢỜNG THCS NGUYỄN DU – HÀ NỘI ------------------- ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG NĂM HỌC 2016-2017 MÔN : TOÁN 9 Ngày: 13/05/2017 Thời gian làm bài: 120 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức M = 10 2 x x  18  và N = với x ≥0; x≠4 x4 x 2 x 2 1. Chứng minh rằng: ( 3  1)2  4  2 3 và tính giá trị của M khi x = 4  2 3 2. Rút gọn N 3. Tìm giá trị của x để M 12  x  N 13 Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một ngƣời dự định đi từ Thành phố A đến Thành phố Bn với vận tốc và thời gian đã định. Nếu ngƣời đo đi từ A với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định 10km/h thì sẽ đến B sớm hơn dự đinh 48 phút. Nếu ngƣời đó đi từ A với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định 8km/h thì sẽ đến B muộn hơn dự định một giờ. Hỏi quãng đƣờng đƣờng AB dài bao nhiêu km ? Câu III (2 điểm) 8  9  x 1  y 1  7  1. Giải hệ phƣơng trình:   1  1 5  x  1 y 1 6 2. Cho phƣơng trình x2  2(m  1) x  m2  0 với m là tham số a. Chứng minh rằng phƣơng trình có 2 ngiệm phân biệt với mọi giá trị của m b. Tìm m để biểu thức T = x12  x2 2  2 x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn (O) và điểm M nằm ngoài (O). Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến (O) với A, B là các tiếp điểm. Qua M kẻ cát tuyến MNP (MN0; x≠9.  x 9 x 3 x 3 x 1. Tính giá trị B tại x = 25 2. Rút gọn biểu thức A. Cho biểu thức A = 3. Giá trị của x để B 2 x 1  A 2 Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Hai vòi cùng chảy vào 1 bể thì sau 6 giờ đầy bể. Nếu mở vòi 1 chảy một mình trong 3 giờ rồi khóa lại, mở vòi 2 chảy tiếp trong 4 giờ thì lƣợng nƣớc chảy đƣợc 60% bể. Hỏi nếu mỗi vòi chảy riêng thì trong bao lâu sẽ đầy bể ? Câu III (1,5 điểm) Cho Parabol (P): y = - x2 1. Điểm M(-2;-4) có thuộc parabol (P) hay không ? Vì sao ? 2. Tìm m để đồ thị hàm số y = (m+1)x – m2 + 1 (d) tiếp xúc với parabol (P). Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn tâm O bán kính R có hai đƣờng kính AB và CD vuông góc với nhau. Lấy điểm M bất kỳ thuộc đoạn OA (M khác O, A). Tia DM cắt đƣờng tròn (O) tại N. 1) Chứng minh rằng tứ giác OMNC nội tiếp đƣợc trong một đƣờng tròn; 2) Chứng minh rằng DM.DN = DO.DC = 2R2 ; 3) Tiếp tuyến tại C với đƣờng tròn (O) cắt tia DM tại E, đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác CDE cắt BC tại F. Chứng minh DF//AN OM OP 4) Nối B với N cắt OC tại P. Tìm vị trí của điểm M để đạt giá trị nhỏ nhất.  AM CP Câu V (0,5 điểm) Một quá bóng size 4 dùng cho trẻ em từ 8 đến 12 tuổi có kích thƣớc chu vi của nó ( Chu vi đƣờng tròn lớn) là từ 63cm đến 66cm. Một quả bóng đá size 5 dùng cho trẻ trên 13 tuổi và cả ngƣời lớn có kích thƣớc chu vi của nó ( Chu vi đƣờng tròn lớn) là từ 69cm đến 71cm. Hãy tính thể tích chênh lệch lớn nhất có thể giữa 2 quả bóng size 4 và size 5 này. ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 12 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI PHÒNG GD QUẬN BA ĐÌNH TRƢỜNG THCS GIẢNG VÕ ------------------- Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT – VÒNG 1 NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN : TOÁN Ngày: 28/4/2017 Thời gian làm bài: 120 phút ĐỀ CHÍNH THỨC 2 x x 1  và M = với x >0; x≠4 x4 x2 x x 2 a) Tính giá trị của biểu thức N khi x = 36 b) Tính P = M : N c) So sánh P và P2 Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Ngƣời ta cho hai vòi nƣớc chảy vào bể không có nƣớc. Nếu mở vòi thứ nhất chảy một mình trong 1 giờ rồi khóa lại, sau đó mở vòi 2 chảy tiếp trong 4 giờ thì cả 2 vòi chảy đƣợc 7/12 bể. Tính thời gian mỗi vòi chảy 1 mình đầy bể biết rằng nếu chảy 1 mình thì thời gian vòi thứ hai chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ nhất chảy đầy bể là 8 giờ. Câu III (2 điểm) 2  3  x y  x y 4  1. Giải hệ phƣơng trình:   2  1 5  x  y x y 2 Cho parabol (P): y = x và đƣờng thẳng (d): y = (2m + 3)x + 2m + 4 (m là tham số). a) Tìm m để đƣờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B. b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ thỏa mãn xA  xB  5 Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức N = Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn (O;R), đƣờng kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax với đƣờng tròn tại A. Lấy M thuộc tia Ax, kẻ tiếp tuyến MC với đƣờng tròn tại C (C khác A). Tiếp tuyến cắt đƣờng tròn tại B cắt tia AC tại D và cắt tia MC tại F. Nối OM cắt AC tại E. a) Chứng minh tức giác OBDE là tứ giác nội tiếp b) Chứng minh AC.AD = 4R2 c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MOF d) Cho BC cắt OF tại K. Xác định vị trí của điểm C trên đƣờng tròn (O) để đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MKF có bán kính nhỏ nhất Câu V (0,5 điểm) Cho các số thực dƣơng a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = bc  c a  a b ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 13 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI SỞ GD-ĐT HÀ NỘI TRƢỜNG THCS&THPT LƢƠNG THẾ VINH ------------------- Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 4 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN : TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) 1  a2 có nghĩa khi ? 4  a2 A. a  2 B. a < -2 hoặc a > 2 C. -2 < a < 2 D. 2  a  2 2 Câu 2 Cho phƣơng trình 2x – 3x -4 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2 khi đó x12.x22 bằng: A.4 B. -1,5 C. 2,25 D. -2 BH 1 Câu 3 Tam giác ABC vuông tại A có đƣờng cao AH = 4cm và  . Khi đó độ dài đoạn BC bằng: HC 2 Câu 1 Biểu thức A. 6 2 B. 4 3 C. 5 2 Câu 4 Một chiếc thùng hình trụ có diện tích xung quanh bằng là 30 cm. Vậy chiều cao của chiếc thùng là: A. 20cm B. 30cm C.40cm D. 5 3 diện tích toàn phần, biết bán kính đáy D.50cm Phần II: Tự luận (8 điểm) Câu 1 (1,0 điểm) x7 x 2 x 1 2x  x  3   và B = với x ≥0; x≠9 x 9 x 3 x 3 x 1 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để  B  5 A Câu 2 (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Hai ngƣời thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu ngƣời thứ nhất làm trong 6 giờ và ngƣời thứ hai làm trong 4 giờ thì đƣợc 1/3 công việc. Hỏi mỗi ngƣời làm công việc đó 1 mình thì bao lâu sẽ xong? Câu 3 (1,5 điểm) Cho parabol (P): y = x2 và đƣờng thẳng (d): y = (m - 2)x - m + 3 a) Với m = -1. Gọi giao điểm của (P) và (d) là A và B. Tìm tọa độ của A, B và tính SOAB b) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt P(x1;y1) và Q(x2;y2) sao cho x1y2 + x2y1 = 2 Câu 4 (3,5 điểm) Cho nửa đƣờng tròn (O) đƣờng kính AB, Ax và By là 2 tiếp tuyến của (O) tại A,B. Lấy điểm M bất kì trên nửa đƣờng tròn, tiếp tuyến qua M của (O) cắt Ax, By lần lƣợt tại C và D. a) Chứng mình các tứ giác AOMC và BOMD nội tiếp Cho các biểu thức A = b) Giả sử BD = R 3 , tính diện tích tứ giác ABDC c) Nối OC cắt AM tại E, OD cắt BM tại F, kẻ MN  AB tại N, chứng minh ONEF là hình thang cân d) Tìm vị trí điểm M trên nửa cung tròn để chu vi đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác CEF nhỏ nhất. Câu 5 (0,5 điểm) 2 9  2 Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của: P = xy  yz  xz x  y 2  z 2 ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 14 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI PHÒNG GD-ĐT BA ĐÌNH TRƢỜNG THCS THĂNG LONG Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017-2018 MÔN : TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Câu I (1,5 điểm) x4 5 x x  1 5x  2   và B = với x > 0; x≠4 x 2 x 2 x4 x2 x 1. Rút gọn và tính giá trị cảu biểu thức A khi x = 16 2. Tìm giá trị của x € R để P = A.B có giá trị nguyên Cho biểu thức A = Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một ngƣời đi xe máy từ A đến B cách nhau 120km với vận tốc dự định. Sau khi đi đƣợc 1/3 quãng đƣờng AB, ngƣời đó tăng tốc thêm 10km/h trên quãng đƣờng còn lại. Vì vậy ngƣời đó đã đến B sớm hơn dự định 24 phút. Tìm vận tốc dự định của ngƣời đó khi đi từ A đến B Câu III (2,5 điểm)  3 x  2  2( x  y )  11 1. Giải hệ phƣơng trình:    x  2  4( x  y )  15 2. Cho parabol (P): y = - x2 và đƣờng thẳng (d): y = mx – m – 1 a) Xác định giao điểm của (P) và (d) khi m = 2. Vẽ hình minh họa b) Tìm m để đƣờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ nằm bên phải trục tung Câu IV (3,5 điểm) Cho nửa đƣờng tròn (O) đƣờng kính AB = 2R. Gọi d và d’ là các tiếp tuyến tại A và B với nửa đƣờng tròn (O). Qua điểm D thuộc nửa đƣờng tròn (O) ( D khác A và B) kẻ tiếp tuyến với đƣờng tròn (O) cắt d và d’ lần lƣợt tại M và N. Gọi giao điểm của MO với AD là P và giao điểm của NO với BD là Q. a) Chứng minh: Tứ giác AMDO là tứ giác nội tiếp và so sánh MO và AD b) Chứng minh: ABD MNO và OQ.QN < R2 c) Gọi H là giao điểm của AN và BM. Chứng minh DH  AB d) Tính diện tích tam giác HAB theo R biết DA 3  DB 3 Câu V (0,5 điểm) Cho ba số thực dƣơng a, b, c thỏa mãn a + b + c + ab + ac + bc = 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = a 3 b3 c 3   b c a ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 15 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015 2016 Môn thi: Toán Ngày thi 10/5/2017 Thời gian làm bài: 120 phút Câu I (2,5 điểm) 2 xx 1   x 2  Cho biểu thức P =    :   x  1   x  x  1   x x 1 1) Rút gọn P 2) TÍnh giá trị của P khi x = 3) Tìm giá trị của x để P  với x ≥0; x≠1 74 3  74 3 1 . 4 Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một hình chữ nhật có chu vi 40cm. Nếu chiều rộng của hình chữ nhật giảm đi 2cm và chiều dài của nó tăng 4cm thì diện tích không thay đổi. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Câu III (1,5 điểm) 1  2  x 1  y 1  7  1) Giải hệ phƣơng trình:   5  2 4  x  1 y  1 2. Cho phƣơng trình x2 - 2(2m – 1)x + m2 – 4m = 0 (ẩn x). Tìm m để phƣơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 = 10 Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn (O;R) và một điểm M nằm ngoài đƣờng tròn. Từ M kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm). N là điểm di động trên cạnh AO. Đƣờng thằng MN cắt đƣờng tròn (O) tại C và D; cắt BO tại P. 1) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp 2) Chứng minh MC.MD = MA2 3) CHứng minh AC.BD = AD.BC 4) Khi OM = R 2 . Gọi I là trung điểm AB, đƣờng thẳng IN cắt AP tại E. Tìm vị trí của điểm N để diện tích tam giác AOE lớn nhất Câu V (0,5 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn x ≥1, x + y ≤ 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của: x2 + 3xy + 4y2 ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 16 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI PHÒNG GD ĐT LONG BIÊN TRƢỜNG THCS NGỌC LÂM ------------------- Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN 9 NĂM HỌC 2016-2017 Ngày: 16/5/2017 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức M = x  15 và N = x 3  2 x  5  x 1 với x ≥0; x≠1;x≠9    :  x 3 x 9  x 3 1) Tính giá trị của M khi x = 9 2) Rút gọn biểu thức N 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = M + N Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Hai ngƣời thợ cùng làm một công việc trong 7 giờ 12 phút thì xong. Nếu mỗi ngƣời làm một mình thì ngƣời thứ nhất hoàn thành xong công việc chậm hơn ngƣời thứ hai là 6 giờ. Hỏi mỗi ngƣời làm công việc đó 1 mình thì bao lâu sẽ hoàn thành? Câu III (2 điểm) 3  4  5  2x 1 y  2  1) Giải hệ phƣơng trình:   1  2 3  2 x  1 2 y2 2) Cho phƣơng trình x2 + (m + 2)x + 2m = 0 (*) a) Chứng minh rằng phƣơng trình luôn có 2 ngiệm x1, x2 với mọi m b) Tìm biểu thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m. Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn (O;R), đƣờng kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax với đƣờng tròn tại A. Lấy điểm M thuộc tia Ax, kẻ tiếp tuyến MC với đƣờng tròn (O) tại C (C khác A). Tiếp tuyến của đƣờng tròn tại B cắt AC tại D và cắt MC tại F. Nối OM cắt AC tại E. a) CHứng minh: Tứ giác OBDE nội tiếp b) Chứng minh: AC.AD = 4R2 c) Chứng minh: AB là tiếp tuyến của đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MOF d) Cho BC cắt OF tại K. Xác định vị trí của điểm C trên đƣờng tròn (O) để đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MKF có bán kính nhỏ nhất Câu V (0,5 điểm) Giải phƣơng trình: 5x2  14 x  9  x2  x  20  5 x  1 ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 17 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút Câu I (2,0 điểm) x2 1 1  và B = với x >0 x2 x x x 2 1) Tính giá trị của A khi x = 9 Cho biểu thức A = 2) Đặt P = A + B. Chứng minh P = x 2 với x>0 x 3) So sánh P với 1 Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một tổ sản xuất có kế hoạch làm 600 sản phẩm với năng suất dự định. Sau khi làm xong 400 sản phẩm, tổ sản xuất tăng năng suất lao động, mỗi ngày làm thêm đƣợc 10 sản phẩm nên hoàn thành sơm hơn kế hoạch 1ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày tổ sản xuất phải làm bao nhiêu sản phẩm. Câu III (2 điểm) 3  4  x  2  2 y 1  3  1) Giải hệ phƣơng trình:   1  3 4  x  2 2 y  1 2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và đƣờng thẳng (∆): y = 2mx - 2m + 1 (m là tham số). a) Với m = -1, hãy tìm giao điểm của (P) và (∆). b) Tìm m để (∆) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x12 + x22 = 2 Câu IV (3,5 điểm) Cho đƣờng tròn (O;R) và đƣờng thẳng d không có điểm chung với đƣờng tròn (O). Từ một điểm M bất kì trên d, kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới (O) (A, B là các tiếp điểm), gọi H là hình chiếu của O trên đƣờng thẳng d. Đƣờng thằng AB cắt OH và OM lần lƣợt ở K và I. Tia OM cắt (O) tại E. a) Chứng minh các điểm A, O, B, H, M cùng thuộc đƣờng tròn đƣờng kính MO b) Chứng minh: OK.OH = OI.OM. c) Chứng minh: E là tâm đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác MAB d) Xác định vị trí của điểmM trên d để diện tích tam giác OIK đạt giá trị lớn nhất Câu V (0,5 điểm) Cho x là số thực thỏa mãn: 1  x  M= 1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 x  1  x  2 x2 2 ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 18 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI PHÒNG GD ĐT QUẬN LONG BIÊN TRƢỜNG THCS NGÔ GIA TỰ ------------------ĐỀ CHÍNH THỨC Câu I (2,0 điểm) Cô Phượng - 098 353 7787 ĐỀ THI THỬ VÒNG II NĂM HỌC: 2016-2017 MÔN : TOÁN Ngày: 17/5/2017 Thời gian làm bài: 120 phút Đề thi gồm có 02 trang Cho 2 biểu thức  1 x  2 M =  và N =   :  x 2 4 x  x 2 2 với x ≥0; x≠4; x≠1 x 1 1. Tính giá trị của biểu thức N khi x = 6  2 5 2. Rút gọn biểu thức M 3. Tìm giá trị của x để M = N Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một tổ sản xuất phải may xong 800 áo trong một thời gian quy định. Nhƣng sau khi đã làm đƣợc 600 áo thì, tổ đó đã tăng năng suất lao động thêm 10 áo trong 1 ngày nên đã hoàn thành sớm hơn quy định 1 ngày. Hỏi theo quy định, mỗi ngày tổ phải may bao nhiêu áo? Câu III (2 điểm) 5  1  x  1  y  1  2  1. Giải hệ phƣơng trình:   1  1 1  x  1 y  1 2. Cho phƣơng trình x2 + (m + 1)x + m -1 = 0 (1) với m là tham số a. Chứng minh rằng phƣơng trình (1) luôn có 2 ngiệm phân biệt với mọi giá trị của m b. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phƣơng trình (1). Tìm m để: x12 x2 + x1x22 = - 8 Câu IV (3,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đƣờng tròn (O;R) có góc BAC = 600. Đƣờng phân giác của góc BAC cắt đƣờng tròn (O;R) tại D. Tiếp tuyến của đƣờng tròn tại C cắt AD tại I, AD cắt BC tại M, tia CD cắt AB tại K. a. Chứng minh cung BD nhỏ bằng cùng DC nhỏ rồi chứng minh tứ giác AKIC nội tiếp b. Tính độ dài cung nhỏ BC và diện tích quạt chứa cung nhỏ BC theo R. c. Chứng minh CD là tiếp tuyến đƣờng tròn ngoại tiếp tam giác AMC d. Chứng minh AB.AC = AM2 + MB.MC facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 19 TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI THỬ VÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA HÀ NỘI Cô Phượng - 098 353 7787 Câu V (0,5 điểm) Thí sinh chọn 1 trong 2 đề sau để làm: Đề 1: ẤM ĐUN NƢỚC SIÊU TỐC Hiện nay ấm đun nƣớc siêu tốc đƣợc hầu hết các gia đình sử dụng vì sự tiện lời của nó, chủ yếu ấm có dạng hình nón cụt và hình trụ. Cô Phƣơng dùng chiếc ấm hình trụ màu ghi nhạt pha ghi sẫm với mực nƣớc cho phép đun bằng 2/3 chiều cao của phần chƣa nƣớc của ấm. Thân ấm cáo 20cm bao gồm cả 2 cm chiều cao của phần đế. Ấm đun đƣợc nhiều nhất 1,5 lít. Hỏi đƣờng kính đáy của ấm ? ( coi nhƣ thể tích dây mai so trong ấm không đáng kể) Phần chứa nƣớc Phần đế Đề 2: Cho x, y  R và x+y = 1. Tìm GTNN của P = x4 + y4. ---------------------Hết--------------------- facebook.com/CoPhuongtoanTHCS Trang 20
- Xem thêm -