Tài liệu Tuyển tập 10 đề thi thử đại học môn hóa học

  • Số trang: 67 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 432 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

HUỲNH THIÊN LƯƠNG  Đề thi thử theo cấu trúc của Bộ GD & ĐT.  Phiếu làm bài và đáp án chấm thủ công (sử dụng bìa đục lỗ). TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM MÔN : HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (60 câu trắc nghiệm) Đề số ………… Mã đề thi ____ Họ, tên thí sinh:.....................................................Lớp..................... Số báo danh:............................................................................... Thí sinh lưu ý: - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách. - Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn. - Dùng viết ghi đầy đủ trong các mục: Họ tên, Lớp, Số báo danh, Mã đề thi trước khi làm bài. Phần trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và đánh chéo (  ) tương ứng với phương án trả lời đúng (có thể sử dụng viết chì). Đề số ………… 1 2 3 4 5 6 7 8 9 21 22 23 24 25 26 27 28 29 41 42 43 44 45 46 47 48 49 10 Số phách: (Tổ khảo thí ghi) _______________ Số phách: (Tổ khảo thí ghi) _______________ 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 A B C D A B C D A B C D TRƯỜNG ĐẠI HOC TRÀ VINH TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn: HÓA HỌC; Khối A Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 01 (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 135 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm ankan và anken thu được 4,14 gam H2O và 6,16 gam CO2. Khối lượng ankan trong hỗn hợp đầu là A. 2,7 gam. B. 3,69 gam. C. 1,44 gam. D. 2,14 gam. Câu 2: Cho các phản ứng hoá học sau (1) Al2O3 + dung dịch NaOH (2) Al4C3 + H2O (4) dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3 (3) dung dịch Na[Al(OH)4 + CO2 (5) dung dịch AlCl3 + dung dịch NH3 (6) Al + dung dịch NaOH Số phản ứng có sự tạo thành Al(OH)3 là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 3: Nhiệt phân 17,54 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 3,584 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với O2 là 1. Thành phần % theo khối lượng của KClO3 trong X là A. 74,92%. B. 62,76%. C. 72,06%. D. 27,94%. Câu 4: Có các chất sau: CH4, CO, HCHO, CaC2, KCN, CO2, CH3COOH, CH3Cl, CCl4, (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CH6N2O3. Có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ? A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 5: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ Y và Z thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau (MY < MZ). Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). % khối lượng của Y trong hỗn hợp X là A. 66,7%. B. 45,5%. C. 33,3%. D. 54,5%. Câu 6: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon– 7. Số tơ thuộc loại tơ nhân tạo là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 7: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 2. B. 6. C. 3. D. 9. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X tạo thành từ aminoaxit no mạch hở (chỉ có 1 nhóm – COOH và 1 nhóm–NH2) thu được b mol CO2; c mol H2O và d mol N2. Biết b – c = a; Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu. Giá trị của m là A. 60,4. B. 38,2. C. 30,2. D. 76,4. Trang 1/6 - Mã đề thi 135 Câu 9: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau phản ứng thu được 3,88 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 2,925 gam bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất. Giá trị của m là A. 3,2. B. 1,92. C. 2,56. D. 3,17. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở catot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e → 4OH– B. Thành phần chính của gỉ đồng là Cu(OH)2.CuCO3. C. Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác. D. Thành phần chính của gỉ sắt là Fe3O4. xH2O. Câu 11: Đốt cháy 0,2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức thu được 26,4 gam khí CO2, 12,6 gam hơi H2O, 2,24 lít khí nitơ (đktc) và lượng O2 cần dùng là 0,75 mol. Số đồng phân của A tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 12: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x:y là A. 3 : 4 B. 4 : 3 C. 3 : 2 D. 7 : 4 Câu 13: Cho các phản ứng: o t (1) FeCO3 + H2SO4 đặc   khí X + khí Y + … (2) NaHCO3 + KHSO4 → khí X + … o t (3) Cu + HNO3 (đặc)   khí Z + … (4) FeS + H2SO4 loãng → khí G + … (5) KMnO4 + HCl → khí H + … o t (6) AgNO3   khí Z + khí I + … Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.  H 2O  X   H2S. Công thức của X là Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: S  A. CaS. B. Al2S3. C. Na2S. D. Na2S2O3. Câu 15: Cho các chất: HCl, FeO, Fe2O3, Cl2, SO2, O2, H2O, KClO3. Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 16: Liên kết kim loại là liên kết do A. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron tự do B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại C. Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện: ion dương và ion âm D. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các electron của từng nguyên tử Câu 17: Có các phát biểu sau đây: (1) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. (6) Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm –OH kề nhau. (7) Glucozơ tác dụng được với nước brom. (8) Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm –OH đều tạo ete với CH3OH. Số nhận định đúng là A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 18: Cho R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp e). Cho các nhận định về R: (a) R là nguyên tố phi kim . (b) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18 . (c) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7 . Trang 2/6 - Mã đề thi 135 (d) Hợp chất tạo bởi natri và R tác dụng được với dung dịch AgNO3 sinh ra kết tủa. (e) Đơn chất của R chỉ có tính oxi hóa. (f) Hợp chất của R với hiđro có liên kết hiđro liên phân tử. Số nhận định đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 19: Cho a gam hỗn hợp Fe, Cu (trong đó Cu chiếm 44% về khối lượng) vào 500 ml dung dịch HNO3, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất), chất rắn có khối lượng 0,12a gam và dung dịch X. Giá trị của a là A. 30. B. 15. C. 25. D. 20. Câu 20: Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở chỉ thu được CO2, H2O có số mol bằng nhau và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol của X phản ứng. X làm mất màu Br2 trong dung môi nước và cộng H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) cho ancol. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 21: X là dung dịch hỗn hợp chứa CH2(COOH)2 có nồng độ mol aM và CH2=CHCOOH có nồng độ mol bM. Trung hòa 100 ml dung dịch X cần 250 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, 75 ml dung dịch X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 18 gam Br2. Giá trị của a và b lần lượt là A. 1M và 1,5M. B. 0,5M và 1,5M. C. 0,5M và 1M. D. 1M và 1M. Câu 22: Chọn nhận xét đúng? A. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4. B. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4. C. Thành phần chính của supephotphat đơn Ca(H2PO4)2. D. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4. Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerol thu được 29,12 lít CO2 (đktc) và 27 gam nước. Thành phần phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban đầu là A. 23,4%. B. 46,7%. C. 18,4%. D. 43,8%. Câu 24: Khi cho ankan A (ở thể khí trong điều kiện thường) tác dụng với brom đun nóng, thu được một số dẫn xuất brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom nhất có tỉ khối so với hiđro là 101. Hỏi trong hỗn hợp sản phẩm có tối đa bao nhiêu dẫn xuất brom? A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 25: Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1 cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). - Phần 2 cho phản ứng vừa đủ với m gam dung dịch gồm HCl 7,3% và H2SO4 9,8%, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 320. B. 160. C. 200. D. 80. Câu 26: Cho các chất: O2, O3, CO, CO2, SO2, NH3, NH4Cl, HCOONH3CH3, CH3NH2. Số chất có liên kết cho – nhận trong công thức cấu tạo là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 27: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 28: Đốt cháy a mol một este no, mạch hở thu được x mol CO2 và y mol H2O. Biết x – y = a; Công thức dãy đồng đẳng của este đó là A. CnH2n–4O6 B. CnH2n–2O2 C. CnH2nO2 D. CnH2n–2O4 Câu 29: Dãy gồm các muối đều bị thuỷ phân khi hoà tan trong nước là A. BaCl2, (NH4)3PO4, K2CO3, KNO3. B. NH4Cl, Na3PO4, K2SO4, RbCl. D. KHSO4, NaHCO3, Ba(NO3)2, CH3COONa. C. CaC2, Na3PO4, Al2(SO4)3, CH3COONa. Câu 30: Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phân este xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Trang 3/6 - Mã đề thi 135 Câu 31: Cho 47 gam phenol phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp gồm 200 gam dung dịch HNO3 68% và 250 gam dung dịch H2SO4 96% (xúc tác), đun nóng, sản phẩm là axit picric. Nồng độ % của dung dịch HNO3 trong dung dịch sau phản ứng là A. 12,5%. B. 8,35%. C. 10,85%. D. 20%. Câu 32: Dung dịch Y có chứa các ion: NH 4 , NO 3 , SO 24 . Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng với một lượng bột Cu dư và H2SO4 loãng dư sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là A. 1,87. B. 2,24. C. 1,49. D. 3,36. Câu 33: Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ mạch hở đơn chức có cùng công thức phân tử là C3H4O2. Đun nóng nhẹ 14,4 gam X với dung dịch KOH dư đến hoàn toàn thu được dung dịch Y (giả sử không có sản phẩm nào thoát ra khỏi dung dịch sau phản ứng). Trung hòa bazơ còn dư trong dung dịch Y bằng HNO3, thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa. Nếu cho 14,4 gam X tác dụng Na dư thì thu được tối đa bao nhiêu lit H2 ở đktc? A. 3,36 lit. B. 1,12 lit. C. 4,48 lit. D. 2,24 lit. Câu 34: Cho 2 hệ cân bằng sau trong hai bình kín: C (r) + H2O (k)  CO (k) + H2 (k) ; H = 131 kJ CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) ; H = – 41 kJ. Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau? (1) Tăng nhiệt độ. (2) Thêm lượng hơi nước vào. (3) Thêm khí H2 vào. (4) Tăng áp suất. (5) Dùng chất xúc tác. (6) Thêm lượng CO vào. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 35: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N và thủy phân trong NaOH theo phản ứng: C8H15O4N + dung dịch NaOH dư, t0 → Natri glutamat + CH4O + C2H6O X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 36: Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Số phản ứng xảy ra là A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 37: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp. Hòa tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu? A. 1,688 lần. B. 1,488 lần. C. 1,588 lần. D. 1,788 lần. Câu 38: Cho 13,6 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn gồm hai kim loại, cho hai kim loại này trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít H2 (ở đktc). Vậy phần trăm khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là A. 41,18% B. 82,35% C. 58,82% D. 17,65% Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa trực tiếp sau: Hiđrocacbon X → Y → Ancol Z → Anđehit E → Axit F. Cặp X, Y nào dưới đây không thỏa mãn sơ đồ trên? A. C3H6, C3H5Cl. B. C2H2, C2H3Cl. C. C3H6, C3H6Br2. D. C2H4, C2H5Cl. Câu 40: Hỗn hợp M gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở X, Y (MX < MY). Chia 7 gam M làm hai phần bằng nhau. Phần một, tác dụng vừa đủ với 1,568 lít H2 (đktc). Phần hai, tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì nhận thấy khối lượng dung dịch giảm 15,94 gam. Công thức và % về khối lượng của Y trong hỗn hợp M là A. HCHO; 17,14% . B. C2H5CHO; 86,28%. C. CH3CHO; 62,46%. D. C2H5CHO; 82,86%. II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Trang 4/6 - Mã đề thi 135 Câu 41: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu. Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 200C và khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là A. 1,97.10–8cm B. 1,44.10–8cm C. 1,29.10–8cm D. 1,56.10–8cm. Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic X no, mạch hở thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2a mol CO2. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là A. 6 B. 5 C. 8 D. 7 Câu 43: Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là A. etilen, buta–1,3–đien, cumen, axit ađipic B. 1,1,2,2–tetrafloeten, clorofom, propilen, isopren C. stiren, phenol, acrilonitryl, etylen glicol D. alanin, metyl metacrylic, axit caproic, vinyl axetat Câu 44: Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung dịch HNO3 đậm đặc dư thấy sinh ra 0,2 mol khí NO2. Vậy nồ ng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là A. 18%. B. 27%. C. 9%. D. 36%. Câu 45: Dãy các chất nào dưới đây đều có phản ứng với dung dịch FeCl3? A. Na2S, HNO3, HI. B. CH3NH2, HBr, Na2CO3. C. KI, Cu, AgNO3. D. Ag, H2S, KI. Câu 46: Cho các chất rắn sau: CuO, Fe3O4, BaCO3 và Al2O3. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các hóa chất đó? A. dung dịch HCl. B. dung dịch NH3 C. dung dịch FeCl2 D. dung dịch NaOH Câu 47: Cho 43,9 gam hỗn hợp A gồm Ni, Sn, Mg, Zn tác dụng với oxi dư thu được 56,7 gam hỗn hợp các oxit. Mặt khác, cho 43,9 gam hỗn hợp A tác dụng dung dịch H2SO4 loãng dư được 13,44 lit khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Sn trong hỗn hợp là A. 54,21% B. 48,79% C. 40,66% D. 27,11% Câu 48: Cho các phương pháp điều chế CH3COOH. o xt, t , p 1. 2CH3CH2CH2CH3 + 5O2  4CH3COOH + 2H2O xt 2. 2CH3CHO + O2   2CH3COOH o xt, t  CH3COOH 3. CH3OH + CO  men giaám 4. C2H5OH + O2   CH3COOH + H2O Phương pháp được sử dụng trong công nghiệp hiện nay là A. 1 và 3. B. 1; 2 và 3. C. 2; 3 và 4. D. 2 và 4. Câu 49: Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O2 vào trong một bình kín có dung tích 1 lít ở 400C để xảy ra phản ứng: 2NO (k) + O2 (k)  2NO2 (k). Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O2 và 0,5 mol NO2. Hằng số cân bằng K ở nhiệt độ này có giá trị là A. 214. B. 71,2. C. 4,42 . D. 40,1. Câu 50: Trong số các phát biểu sau về anilin: (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime. (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Đốt 14 gam hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong oxi dư thu được 14,80 gam hỗn hợp Y. Nếu hoà tan 14 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)? A. 1,12. B. 4,4. C. 2,24. D. 6,72. Trang 5/6 - Mã đề thi 135 Câu 52: A là hỗn hợp các muối Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2. Cho NH3 dư vào dung dịch A thu được kết tủa X. Lọc lấy kết tủa X, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y. Cho luồng khí CO dư qua Y nung nóng thu được hỗn hợp rắn Z. Hỗn hợp rắn Z gồm A. MgO, Fe. B. Al2O3, MgO, Fe. C. Al2O3, MgO, Fe, Cu. D. MgO, Fe, Cu. Câu 53: Hỗn hợp X gồm metanol, etanol, propan–1–ol và H2O. Cho m gam X + Na dư thu được 15,68 lit H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X thu được V lit CO2 (đktc) và 46,8 gam H2O. Giá trị của m và V lần lượt là A. 42 và 26,88. B. 61,2 và 26,88. C. 42 và 42,56. D. 19,6 và 26,88. 2+ Câu 54: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Câu 55: Cho các cân bằng sau: (1) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (2) 0,5H2 (k) + 0,5 I2 (k)  HI (k) (3) HI (k)  0,5H2 (k) + 0,5I2 (k) (4) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k) (5) H2 (k) + I2 (r)  2HI (k) Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng A. (4). B. (2). C. (3). D. (5). Câu 56: Cho các phát biểu sau đây: (1). Peptit là hợp chất được tạo thành từ 2 đến 50 gốc α– amino axit. (2). Phản ứng màu biure là đặc trưng của tất cả các peptit. (3). Từ 3 α– amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. (4). Khi đun nóng peptit với dung dịch kiềm, dung dịch thu được sẽ có phản ứng màu biure. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 57: Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M. Biết hằng số điện li của CH3COOH bằng 1,75.10–5. Vậy độ điện li α và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch của axit CH3COOH sẽ là A. 1,23%; 1,2310–3M . B. 1,32%; 1,32.10–3M. C. 2,31%; 2,3110–3M. D. 2,13%; 2,13 10–3M. Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương 1 phân tử X chỉ cho 2 electron. X là anđehit có đặc điểm gì? A. No, hai chức. B. Không no, đơn chức, có hai nối đôi. C. Không no, đơn chức, có một nối đôi. D. No, đơn chức. Câu 59: Trong mỗi cặp ancol sau đây cặp ancol nào có tổng số đồng phân cấu tạo là lớn nhất? A. CH3OH và C5H11OH. B. C2H5OH và C4H9OH. C. C3H7OH và C4H9OH. D. C2H5OH và C3H7OH . Câu 60: Có 3 dung dịch sau đựng trong 3 lọ mất nhãn: dung dịch natriphenolat, natri cacbonat, natrialuminat, natri fomat. Để phân biệt 3 dung dịch này bằng một thuốc thử ta dùng A. Quì tím. B. Dung dịch CaCl2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HCl. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 135 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn: HÓA HỌC; Khối A Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 02 (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 136 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là A. 5 và 4. B. 4 và 4. C. 5 và 2. D. 6 và 5. Câu 2: Cho 17,6 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg tác dụng với 500 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y có chứa hai muối và 25,2 gam chất rắn Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 22,0 gam chất rắn. Giá trị của a là A. 1,5. B. 1,0. C. 0,7. D. 0,75. Câu 3: Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu được hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon. Cho X qua bình chứa 125 ml dung dịch brom a mol/lit, dung dịch brom bị mất màu hoàn toàn. Khí thoát ra khỏi dung dịch brom có tỷ khối so với metan bằng 1,1875. Giá trị của a là A. 0,6. B. 0.4. C. 0,8. D. 1. Câu 4: Trộn CuO với oxit kim loại M hóa trị II theo tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 được hỗn hợp B. Cho 4,8 gam hỗn hợp B này vào ống sứ, nung nóng rồi dẫn khí CO dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn D. Hỗn hợp D tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu được V lít khí NO. Kim loại M là A. Ca hoặc Mg. B. Ca. C. Zn. D. Mg. Câu 5: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1. Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1. Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư. (Coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 4. C. 8. D. 7. Câu 6: Cho X là một α – amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm – COOH và 1 nhóm –NH2 trong phân tử. Từ m gam X điều chế được m1 gam đipeptit, từ 2m gam điều chế được m2 gam tripeptit. Đốt cháy m1 gam đipeptit thì thu được 8,1 gam H2O, đốt cháy hết m2 gam tripeptit thì thu được 14,85 gam H2O. Giá trị của m là A. 16,875. B. 33,75 . C. 14,85. D. 29,7. Câu 7: Đem đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 3: 4. Số ancol thoả mãn điều kiện trên là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 8: Cho X và Y là 2 este mạch hở đều có công thứ c phân tử là C5H8O2. Biết xà phòng hoá X thu được một anđehit và xà phòng hoá Y thu được một muối của axit không no. Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là A. 3; 2. B. 4; 4. C. _ D. 4; 3. Câu 9: Có các phát biểu: 1. Các axit béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn axit béo không no. Trang 1/6 - Mã đề thi 136 2. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C. 3. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (α và β). 4. Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng α (vòng 5 hoặc 6 cạnh). 5. Trong phân tử saccarozơ không có nhóm OH hemiaxetal. 6. Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 10: Cho các hoá chất: Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là A. 6. B. 7. C. 9. D. 8. Câu 11: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là A. (1), (3), (4) và (6). B. (3), (4), (5) và (6). C. (2), (3), (4) và (5). D. (1,), (2), (3) và (4). Câu 12: Với công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen và có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen tác dụng được với tất cả các chất: K, KOH, (CH3CO)2O? A. 4 và 3. B. 5 và 3. C. 5 và 2. D. 4 và 2. Câu 13: Cho m gam một axit hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa hỗn hợp Na2CO3 5,3% và NaOH 0,8%. Sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một muối Y nồng độ 7,9%. Giá trị của m là A. 5,30. B. 5,52. C. 7,20. D. 2,76. Câu 14: Hòa tan m gam hợp kim Cu, Fe trong lượng dư H2SO4 đặc nóng được dung dịch X và V lít (27,3oC, 1atm). Pha loãng dung dịch X, điện phân dung dịch đó với các điện cực trơ có I = 9,65A. Khi điện phân được 13 phút 20 giây thì ở catot bắt đầu thoát ra khí và kết thúc điện phân. Biết hiệu suất điện phân là 100% và dung dịch sau điện phân phản ứng vừa hết với 80 ml dung dịch KMnO4 0,05M. Giá trị của V là A. 1,344. B. 2,24. C. 1,48. D. 1,67. Câu 15: Cho một ancol đơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu được chất hữu cơ Y chứa C, H, Br trong đó % khối lượng Br trong Y là 69,56%. Biết MY< 260 đvC. Công thức phân tử của ancol X là A. C5H7OH. B. C4H7OH. C. C5H11OH. D. C5H9OH. Câu 16: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) phân tử khối là 60 và tác dụng được với Na kim loại? A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 17: Cho từ từ dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol HCl và 0,3 mol NaHSO4 vào dung dịch chứa hỗn hợp 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol K2CO3 được dung dịch X và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là A. 11,2 và 148,7. B. 20,16 và 78,8. C. 20,16 và 148,7. D. 11,2 và 78,8. Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: o o  NaOH, t  CuO, t  Cl2 , as  dd AgNO3 /NH 3 Toluen  X   Y   Z  T 1:1 Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng của T là A. CH3C6H4COONH4. B. p–HOOCC6H4COONH4. C. C6H5COONH4. D. C6H5CHO. Câu 19: Trong các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, KOH,NaOH đặc, HCl, AlCl3, Na2SiO3. Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là A. 1. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phương pháp điều chế nước gia–ven là điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn. B. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau. C. Axit HCl là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Không thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô. Câu 21: Một hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit hữu cơ không no, đơn chức chứa một liên kết đôi C=C. Cho 16,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 22,3 gam hỗn hợp muối. Mặt Trang 2/6 - Mã đề thi 136 khác, đem đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp X thu được 14,56 lít CO2 (đktc). Số mol của mỗi axit trong 16,8 gam hỗn hợp X là A. 0,125 mol và 0,125 mol. B. 0,1 mol và 0,15 mol. C. 0,075 mol và 0,175 mol. D. 0,2 mol và 0,05 mol. Câu 22: Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO3)2 và b mol Mg(HCO3)2. Để làm mềm nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là A. V = (a + b)/p. B. V = (a + b)p. C. V = (a +2b)/p. D. V = (a + b)/2p. 2+ Câu 23: Thế khử chuẩn của cặp oxi hoá – khử M /M nhỏ hơn thế khử chuẩn của cặp oxi hoá – khử Cu2+/Cu. Thế khử chuẩn của cặp oxi hoá – khử M3+/M2+ nhỏ hơn thế khử chuẩn của cặp oxi hoá – khử Ag+/Ag nhưng lại lớn hơn thế khử chuẩn của cặp oxi hoá – khử Cu2+/Cu. Kết luận nào sau đây đúng? B. M2+ tác dụng được với Ag+. A. Cu tác dụng được với M2+. C. M2+ tác dụng được với Cu2+. D. M3+ tác dụng được với Ag+. Câu 24: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 100. B. 200. C. 150. D. 300. Câu 25: Số anken ở thể khí (trong điều kiện thường) mà khi cho mỗi anken tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 26: Cho các chất: NaOH, Fe2O3, K2SO4, CuCl2, CO2, Al và NH4Cl. Số cặp chất có phản ứng với nhau là A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 27: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp). Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25% cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2? A. 0,83. B. 1,71. C. 2,25. D. 1,5. Câu 28: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O. Mặt khác, 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là A. 0,03. B. 0,02. C. 0,04. D. 0,01. Câu 29: Xà phòng hóa 20 kg một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 bằng cách đun nóng với dung dịch chứa 71 mol NaOH. Để trung hòa dung dịch thu được sau phản ứng cần phải dùng hết 1 lít dung dịch HCl 1M. Khối lượng xà phòng nguyên chất thu được là A. 20,700 kg. B. 22,840 kg. C. 20,685 kg. D. 20,645 kg. Câu 30: Cho các phản ứng: X + HCl → B + H2  B + NaOH vừa đủ → C + …… C + KOH → dung dịch A + ……… Dung dịch A + HCl vừa đủ → C + ……. X là kim loại A. Zn. B. Zn hoặc Al. C. Al. D. Fe. Câu 31: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5. Clo có hai đồng vị 35 17 Cl và 37 17 Cl . Phần trăm khối 35 17 lượng của Cl có trong axit pecloric là (cho H = 1; O = 16) A. 30,12%. B. 26,92%. C. 27,2%. D. 26,12%. Câu 32: Một loại phân kali có chứa 68,56% KNO3, còn lại là gồm các chất không chứa kali. Độ dinh dưỡng của loại phân kali này là A. 26,47%. B. 67,87%. C. 63,8%. D. 31,9%. Câu 33: Cho các phản ứng: Al4C3 + H2O → Al(OH)3 + CH4 NaOH + H2 NaH + H2O → NaNH2 + H2O → NaOH + NH3  Zn3P2 + H2O → Zn(OH)2  + PH3 Trang 3/6 - Mã đề thi 136 F2 + H2O → HF + O2 2 Hg C2H2 + H2O   CH3CHO Al + NaOH + H2O → Na[Al(OH)4] + H2 Al + NaNO3 + NaOH + H2O → Na[Al(OH)4] + NH3  Số phản ứng mà trong đó H2O đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử lần lượt là A. 2 và 1. B. 3 và 1. C. 2 và 2. D. 3 và 2. Câu 34: Cho các phản ứng sau: o o t poli (vinylclorua) + Cl2   t Cao su thiên nhiên + HCl   o t  Cao su Buna–S + Br2   o OH , t poli (vinylaxetat) + H2O   o H ,t Amilozơ + H2O   Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 35: Cho các phát biểu sau: (1) Metyl–, đimetyl–, trimetyl– và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc. (2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm. (4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac. (5) Do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến vòng benzen nên anilin dễ dàng tham gia phản ứng thế với dung dịch brom Số nhận xét đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 36: Một hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672 ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn X. Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc). Nếu đốt cháy hết X thì số mol CO2 thu được là A. 0,18. B. 0,12. C. 0,16. D. 0,15. Câu 37: Hoà tan hỗn hợp gồm NaHCO3, NaCl và Na2SO4 vào nước được dung dịch X. Thêm H2SO4 loãng vào dung dịch X cho đến khi không thấy khí thoát ra nữa thì dừng lại, lúc này trong dung dịch chứa lượng muối với khối lượng bằng 0,9 khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu. Phần trăm khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là A. 28,296%. B. 67,045%. C. 64,615%. D. 80,615%. Câu 38: Cho các phát biểu sau: (1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần. (2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần. (3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion. (4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH 4 có cùng cộng hóa trị là 3. (5) Số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 39: Cho X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala, Y là tripeptit Val–Gly–Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 78,4 B. 19,455. C. 17,025. D. 68,1. Câu 40: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12. Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn thì thấy có V lít khí thoát ra (đktc). Giá trị của V là A. 8,160. B. 11,648. C. 8,064. D. 10,304. II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) Trang 4/6 - Mã đề thi 136 A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là A. 27,0 gam. B. 21,6 gam. C. 5,4 gam. D. 10,8 gam Câu 42: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit. Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, rồi lấy hỗn hợp còn lại tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân xenlulozơ là A. 80%. B. 50%. C. 66,67%. D. 75%. 2+ + 2+ Câu 43: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg , Na , Fe , Fe3+. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Gỉ sắt có công thức hoá học là Fe2O3. xH2O. B. Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác. C. Gỉ đồng có công thức hoá học là Cu(OH)2. CuCO3. D. Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở anot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e → 4OH– Câu 45: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N–CH2–COOH; HCl; Cu; CH3NH2; C2H5OH; Na2SO4; H2SO4? A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 46: Cho các chất: nicotin, moocphin, cafein, cocain, amphetamin, rượu, heroin. Số chất gây nghiện nhưng không phải ma túy là A. 5 . B. 3. C. 4. D. 2. Câu 47: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4. Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là A. 0,03 lít. B. 0,075 lít. C. 0,3 lít. D. 0,125 lít. Câu 48: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 49: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? A. Hg, Na, Ca. B. Fe, Ni, Sn. C. Zn, Cu, Mg. D. Al, Fe, CuO. Câu 50: Cho ancol X có công thức C5H11OH thỏa mãn:  H 2O Br2 (dd) X  CH3–C(CH3)Br–CHBr–CH3  Y  Oxi hóa X bởi CuO đun nóng thu được sản phẩm không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Tên gọi của X là A. 3–metylbutan–2–ol. B. 3–metylbutan–1–ol. C. 2–metylbutan–2–ol. D. 2–metylbutan–3–ol. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Hòa tan hỗn hợp X nặng m gam gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong HNO3 đặc nóng được 8,96 lit NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. Thêm NaOH dư vào Y được 32,1 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 16,8. B. 17,75. C. 25,675. D. 34,55. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X mạch hở, đơn chức, có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được tổng số mol CO2 và H2O gấp 1,4 lần số mol O2 đã phản ứng. Số chất X thỏa mãn các điều kiện của đề bài là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Trang 5/6 - Mã đề thi 136 Câu 53: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Mg–Ni là 2,11 V; Ni–Ag là 1,06 V. Biết thế điện cực chuẩn của cặp Ag+/Ag bằng 0,8V. Thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg và cặp Ni2+/Ni lần lượt là A. –1,87V và +0,26V. B. –0,76V và –0,26V. C. –1,46V và –0,34V. D. –2,37V và –0,26V. Câu 54: Số đồng phân amin là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H11N, khi tác dụng với NaNO2/HCl (0–5oC) tạo thành muối điazoni là A. 12. B. 7. C. 9. D. 14. Câu 55: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 56: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) với các tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số đồng phân thỏa mãn các tính chất của X là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 57: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime có cấu trúc không phân nhánh? A. PVC, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ. B. polibutađien, caosu lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ. C. polibutađien, poliisopren, amilopectin, xelulozơ. D. PVC, polibutađien, xenlulozơ, nhựa bakelit. Câu 58: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 59: Trong môi trường thích hợp, các muối cromat và đicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng: 2 CrO 24 + 2H+  Cr2 O 72 + H2O Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận? A. dung dịch NaHCO3. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch CH3COOK. D. dung dịch NaHSO4. Câu 60: Để phân biệt Fe, hỗn hợp (FeO và Fe2O3) và hỗn hợp (Fe, Fe2O3) ta có thể dùng các hóa chất là A. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaOH, Cl2. C. Dung dịch HNO3, Cl2. D. Dung dịch HNO3, dung dịch NaOH. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 136 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn: HÓA HỌC; Khối A Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ SỐ 03 (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 120 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Cho các chất: p–crezol, anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, anđehit metacrylic, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch Br2 (dư) ở điều kiện thường theo tỷ lệ mol 1:1 là A. 5. B. 6. C. 2. D. 3. Câu 2: Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn B và hỗn hợp hơi C. Chưng cất C thu được D, D tráng bạc tạo sản phẩm E. E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B. Công thức cấu tạo của A là A. HCOOCH2CH=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH=CH–CH3. D. HCOOCH=CH2. Câu 3: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Cho 100 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,1 gam. B. 15,6 gam. C. 6,24 gam. D. 7,8 gam. Câu 4: Cho sơ đồ biến hoá: NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2 Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử trong sơ đồ biến hoá trên là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 5: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và glixerol. Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2. Mặt khác, cho 13,8 gam hỗn hợp X (dạng hơi) đi qua CuO dư. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn và CuO chỉ oxi hóa ancol thành nhóm cacbonyl. Khối lượng Cu thu được là A. 12,8 gam. B. 19,2 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam. Câu 6: Có các thí nghiệm sau: (I) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (III) Sục khí CO2vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4đặc, nguội. (V) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF. (VI) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl3. Số thí nghiệm cóxảy ra phản ứng hoá học là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: o o  NaOH, t  CuO, t  H 2O  Br2 (dd) C4H10O   Z   2–hiđroxi–2–metyl propan.  X   Y  Tên gọi của X là A. xiclobutan. B. But–1–en. C. Isobutilen. D. But–2–en. Câu 8: Cho hỗn hợp chứa Na, Ba lấy dư vào 180 gam dung dịch H2SO4 49% thì thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là A. 20,16 lit. B. 77,28 lit. C. 134,4 lit. D. 67,2 lit. Trang 1/6 - Mã đề thi 120 Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH2O, CH2O2, C2H2O2 đều có cấu tạo mạch hở và có số mol bằng nhau thu được CO2, H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là A. 54,0. B. 86,4. C. 64,8. D. 108,0. Câu 10: Cho 26,08 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 27,52 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. 60,12%. B. 48,15%. C. 41,48%. D. 51,85%. Câu 11: Cho m gam một tetrapeptit X (tạo thành từ các amino axit có 1 –NH2 và 1 –COOH trong phân tử) tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95 gam muối. Khối lượng phân tử của X là A. 302. B. 324. C. 274. D. 246. Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm A. CuO, Fe2O3, Ag. B. NH4NO2, Cu, Ag, FeO. C. CuO, Fe2O3, Ag2O. D. CuO, FeO, Ag. Câu 13: Tiến hành 5 thí nghiệm sau: (1): Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3. (2): Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSO4. (3): Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl. (4): Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH. (5): Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 14: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Mg + HNO3 đặc → Khí (A) + …. CaOCl2 + HCl đặc → Khí (B) + …. Ba + H2O → Khí (C) + …. Ca3P2 + H2O → Khí (D) + …. Các khí (A), (B), (C), (D) lần lượt là A. N2O, Cl2, H2, P2H4. B. NO2, Cl2, H2, PH3. C. NO2, HCl, H2, P2H4. D. NO, Cl2, H2, PH3. Câu 15: Cho 27,3 gam hỗn hợp A gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 30,8 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol. Khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là A. 17,6 gam. B. 22 gam. C. 18,5 gam. D. 21 gam. Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4, khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon–6,6. Số công thức cấu tạo thoả mãn là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 18: Cho 0,06 mol CO2 vào dung dịch A chứa Ca(OH)2 thu được 4m gam kết tủa còn nếu cho 0,08 mol CO2 cũng vào dung dịch A thì thu được 2m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 19: Cho các mệnh đề sau: (1) Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. (2) Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch Na2CO3. Trang 2/6 - Mã đề thi 120 (3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng. (4) Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời. Số mệnh đề đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 20: Thực hiện phản ứng điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cường độ dòng điện là 5A. Đến thời điểm t, tại 2 điện cực nước bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện. Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là A. 3,785 gam. B. 5,785 gam. C. 4,8 gam. D. 5,97 gam. Câu 21: Cho hỗn hợp HCHO và H2 dư qua ống đựng bột Ni nung nóng. Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 1,564 gam. Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thì thu được 7,776 gam Ag. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là A. 64%. B. 36%. C. 20%. D. 80%. Câu 22: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau: (1) NaAlO2 + CO2 (dư) (2) FeS2 + HCl (3) CuSO4 + NH3 (dư) (4) Na2CO3 (dư) + FeCl3 (5) KOH (dư) + Ca(HCO3)2 (6) H2S+ CuSO4. Số trường hợp có phản ứng tạo thành kết tủa là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 23: Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ? A. propilen, anilin, axit metacrylic, cumen. B. Caprolactam, axit terephtalic, glixerol, axit oxalic. C. Phenol, xilen, alanin, valin, axit enantoic. D. Axit ađipic, axit caproic, hexametilen điamin, etilenglicol. Câu 24: Dãy gồm các hiđrocacbon tác dụng với clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất monoclo là A. isopentan và 2,2-đimetylbutan. B. 2,3-đimetylbutan và metylxiclopentan. C. Metylxiclopentan và isopentan. D. 2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan. Câu 25: Hỗn hợp X gồm N2 và H2, tỉ khối của X so với He bằng 1,8. Nung nóng (có mặt của bột sắt xúc tác) hỗn hợp X sau một thời gian được hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với He bằng 2,25. Hiệu suất phản ứng là A. 25%. B. 75%. C. 37,5%. D. 50%. Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na và tác dụng được với NaOH? A. 8. B. 7. C. 6. D. 9. Câu 27: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 là A. 3. B. 1. C. 9. D. 5. Câu 28: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 2 lít dung dịch HNO3 0,3M được dung dịch A; Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn. Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là A. 0,48 mol B. 0,58 mol C. 0,56 mol. D. 0,4 mol Câu 29: Cho các dung dịch K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3. Số dung dịch có pH > 7 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được khối lượng H2O ít hơn khối lượng CO2 là 3,12 gam. Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp X ở trên tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,19 gam chất rắn. Công thức hai axit trong X là A. C3H7COOH và C4H9COOH. B. HCOOH và CH3COOH. C. CH3COOH và C2H5COOH. D. C2H5COOH và C3H7COOH. Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng? Trang 3/6 - Mã đề thi 120 A. Điện cực hiđro luôn có thế điện cực bằng 0V. B. Trong pin điện hóa, anot là cực âm còn catot là cực dương. C. Suất điện động của 1 pin điện hóa luôn nhận giá trị dương. D. Khi pin điện hóa hoạt động, cation ở cầu muối chuyển dịch về phía cực dương. Câu 32: Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết  trong phân tử và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8. Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8. Công thức và thành phần % theo thể tích của (A) trong X là A. C3H4; 80%. B. C3H4; 20%. C. C2H2; 80%. D. C2H2; 20%. Câu 33: Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất có liên kết cộng hóa trị là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 34: Dung dịch X chứa các ion: Ba2+, Na+, HCO 3 , Cl– trong đó số mol Cl– là 0,24. Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 18,29. B. 31,62. C. 36,58. D. 15,81. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 5,15 gam chất A cần vừa đủ 5,88 lít O2 thu được 4,05 gam H2O và 5,04 lít hỗn hợp gồm CO2 và N2. Biết rằng, trong phân tử của A có chứa 1 nguyên tử nitơ và các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của A là A. C4H9O2N. B. C4H7O2N. C. C4H11O2N. D. C3H9O2N. Câu 36: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ rằng trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm hiđroxyl? A. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O. o t ,Ni B. C6H5OH + 3H2   C6H11OH. C. C6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH + 3HBr. D. C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3. Câu 37: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần: - Phần I cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan. - Phần II có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là A. 39,72 gam và Fe3O4. B. 38,91 gam và FeO. C. 36,48 gam và Fe3O4. D. 39,72 gam và FeO. Câu 38: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Số đồng phân của A thoả mãn điều kiện trên là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 39: Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH2=CHCOOH, CH3COOH và CH2=CHCH2OH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH2=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X là A. 2,16 gam. B. 1,08 gam. C. 0,72 gam. D. 1,44 gam. Câu 40: Trong một bình kín dung tích 2 lít, chứa hỗn hợp 9,8 gam CO và 12,6 gam hơi nước. Khi đó xảy ra phản ứng: CO + H2O  CO2 + H2. Ở 850C, hằng số cân bằng của phản ứng là KC = 1. Nồng độ H2 khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng là A. 0,14M. B. 0,75M. C. 0,22M. D. 0,12M. II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Vàng bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây? Trang 4/6 - Mã đề thi 120 A. hỗn hợp 1 thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc. B. 3 thể tích HNO3 và 1 thể tích HCl đặc. C. HNO3. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 42: Cho dãy các chất NaHCO3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NaHSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 43: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch: HCl, NaOH, H2SO4 là A. NaHCO3. B. Zn. C. Dung dịch Ba(HCO3)2. D. quỳ tím. Câu 44: Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hóa bằng CuO (to) tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 45: Cho các chất: CH3COOH (X); ClCH2COOH (Y); CH3CH2COOH (Z); Cl2CHCOOH (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là A. (Z), (X), (T), (Y). B. (T), (Y), (X), (Z). C. (X), (Z), (Y), (T). D. (Z), (X), (Y), (T). Câu 46: Cho 43,9 gam hỗn hợp A gồm Ni, Sn, Mg, Zn tác dụng với oxi dư thu được 56,7 gam hỗn hợp các oxit. Mặt khác, cho 43,9 gam hỗn hợp A tác dụng dung dịch H2SO4 loãng dư được 13,44 lit khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Sn trong hỗn hợp là A. 48,79%. B. 27,11%. C. 40,66%. D. 54,21%. Câu 47: Sau khi thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit có công thức Val – Ala – Gly – Ala thu được tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure? A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 48: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 3,67 tấn. B. 1,10 tấn. C. 2,20 tấn. D. 2,97 tấn. Câu 49: Cho anđehit X mạch hở có công thức phân tử là CxHy(CHO)z. Cho 0,15 mol X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 64,8 gam Ag. Cho 0,125a mol X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) thì thể tích H2 phản ứng là 8,4a lít (đktc). Mối liên hệ giữa x và y là A. 2x – y – 4 = 0. B. 2x – y – 2 = 0. C. 2x – y + 2 = 0. D. 2x – y + 4 = 0. Câu 50: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+ B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ + 2+ 3+ 2+ C. Ag , Cu , Fe , Mg D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là A. SO2, CO, NO2. B. NO, NO2, SO2. C. SO2, CO, NO. D. NO2, CO2, CO. 3+ 2+ Câu 52: Cho Cr (Z = 24), Fe (Z = 26). Cr , Fe có cấu hình electron lần lượt là A. [Ne]3d4, [Ne]3d44s2. B. [Ne]3d3, [Ne]3d6. 3 6 C. [Ar]3d , [Ar]3d . D. [Ar]3d3, [Ar]3d5. Câu 53: Một hỗn hợp A gồm (0,1 mol Cu; 0,1 mol Ag, và 0,1 mol Fe2O3) đem hòa tan vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng muối khan trong dung dịch X và khối lượng chất rắn Y lần lượt là A. 38,9 gam và 14,35 gam. B. 32,5 gam và 17,2 gam. C. 38,9 gam và 10,8 gam. D. 32,5 gam và 10,8 gam. Câu 54: Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp hai ancol này với H2SO4 đặc ở 1800C thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hai olefin này được 3,52 gam CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai anđehit là A. CH3CHO, C2H5CHO. B. CH3CHO, CH2(CHO)2. C. C2H5CHO, C3H7CHO. D. HCHO, CH3CHO. Trang 5/6 - Mã đề thi 120 Câu 55: Chất nào sau đây có cấu trúc mạng không gian? A. Amilopectin. B. Nhựa rezol. C. Cao su buna–S. D. Nhựa rezit. Câu 56: Cho dãy các chất: Fe3O4, H2O, Cl2, F2, SO2, NaCl, NO2,NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl. Số chất trong dãy đều có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 8. B. 6. C. 9. D. 7. Câu 57: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là A. 324. B. 405. C. 297. D. 486. 0 Câu 58: Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hóa: E (Fe–Z) = 1,24V; E0 (T–Fe) = 1,93V; E0 (Y–Fe) = 0,32V. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử các kim loại là A. Z, Fe, T, Y. B. T, Y, Fe, Z C. Z, Fe, Y, T D. Z, Y, Fe, T Câu 59: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, etylamin, natri axetat,metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 60: Anđehit benzoic tác dụng với kiềm đậm đặc theo phương trình: C6H5CHO + KOH → C6H5COOK + X. (phương trình chưa cân bằng). Kết luận nào sau đây không đúng? A. X là H2O. B. X là ancol benzylic. C. Phương trình trên chứng tỏ anđehit benzoic vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. D. Trong phương trình trên ta có thể thay KOH bằng NaOH. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 120
- Xem thêm -