Tài liệu Tự học tiếng nga mỗi ngày - tập 2

  • Số trang: 218 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 579 |
  • Lượt tải: 0
minhminh

Đã đăng 411 tài liệu

Mô tả:

ЕЖЕДHEBHOE CAMOИЗУЧEHИЕ РYCCКОГO ЯЗЫКА TỰ HỌC TIẾNG NGA MỖI NGÀY ** 1 2 NGUYỄN HỮU DY - MINH NGỌC (Biên soạn) ЕЖЕДHEBHOE CAMOИЗУЧEHИЕ РYCCКОГO ЯЗЫКА TỰ HỌC TIẾNG NGA MỖI NGÀY TẬP II NHÀ XUẤT BẢN - VĂN HÓA THÔNG TIN 3 4 LỜI NÓI ĐẦU “Tự học tiếng Nga mỗi ngày” là tập sách “bổ sung” và “nâng cao” trình độ cho người học tiếng Nga. Sách có ích cho những người đã và đang trải qua chương trình học môn ngoại ngữ này. Nó cũng rất bổ ích cho những ai sẽ sang Liên bang Nga công tác, học tập và lao động, kinh doanh… Sách này đi sâu phần động từ tiếng Nga. Mỗi động từ đều được giải nghĩa (cả nghĩa rộng), cách chia theo ngôi thứ, thì, thức mệnh lệnh, cách sử dụng và phạm vi sử dụng. Ngoài ra, một số danh từ, tính từ, giới từ cần cũng được người biên soạn đề cập tới để bổ sung thêm kiến thức cho những người yêu thích học môn ngoại ngữ này. Do vậy, đây có thể tạm coi là một phần bổ sung cần thiết và bổ ích cho những người học tiếng Nga để nâng cao trình độ nhằm nắm vững và sử dụng có hiệu quả mông ngoại ngữ này trong giao tiếp và làm việc với người Nga hoặc nghiên cứu, dịch thuật các tài liệu có liên quan đến tiếng Nga. Trong khi sử dụng sách, có những gì thấy còn “chưa được như ý” mong quý bạn đọc góp ý, đề đạt và trao đổi. Rất cảm ơn quý bạn đọc đã sử dụng sách. Người biên soạn 5 6 1. Относиться  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: отношусь, относ|ишься, -ятся; Thì quá khứ: относил|ся, -ась, -ось, -ись; Thức mệnh lệnh: относи|сь, -тесь. сов. Отнестись, Thì tương lai: отнес|усь, -ѐшься, -утся; Thì quá khứ: отнѐсся, отнесл|ась, -ось, -ись; Thức mệnh lệnh: отнеси|сь, -тесь.  Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Đối xử, đối đãi”. Trả lời cho câu hỏi Кому-чему? Ví dụ : Ученики с уважением относятся к учителю. Học trò rất kính trọng giáo viên. Он хорошо относится к людям. Anh ấy đối xử tốt với mọi người. К любому делу она относится серьѐзно. Cô ấy nghiêm túc đối với bất cứ công việc gì. Мы должны относиться к этому событию справедливо. Chúng ta cần phải xử xự công bằng đối với sự kiện này.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Отношение: thái độ, quan hệ. 2. Относительно: một cách tương đối. 3. Относительный: tương đối (tính từ). 7 2. Желать  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: жела|ю, -ешь, -ют; Thì quá khứ: желал, -а, -о, -и; Thức mệnh lệnh: (сов. Пожелать). желай, -те.  Cách dùng cơ bản 1. Với nghĩa “Muốn, hi vọng, khát vọng, chúc”. Trả lời cho câu hỏi кому-чего? Hoặc đòi hỏi động từ nguyên thể hoặc đòi hỏi mệnh đề phụ chỉ mục đích có „чтобы‟. Ví dụ : Он всегда желал спокойной жизни. Anh ấy luôn mong muốn một cuộc sống bình yên. От всей души они желали помочь сыну. Họ nhất tâm muốn giúp đỡ người con trai. Она желала, чтобы они быстрее вернулись обратно. Cô ấy mong muốn họ nhanh chóng trở về. 2. Với nghĩa “Chúc, nguyện, chúc nguyện”. Trả lời cho câu hỏi кому-чего? hoặc đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Желаю вам здоровья. Chúc bạn khỏe mạnh. Желаем вам хорошо отдохнуть. Chúng tôi chúc các bạn nghỉ ngơi tốt.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Пожелание: 8 nguyện vọng, cầu chúc. 2 .Желательный: nguyện vọng (~). 3 . Желание: nguyện vọng. 3. Хотеть  Cách chia động từ: Thì hiện tại: хочу, хочешь, хочет, xот|им, -ите, -ят; Thì quá khứ: хотел, -а, -о, -и.  Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Muốn, mong muốn, hi vọng, yêu cầu”. Trả lời cho câu hỏi Кого-что? Чего? Hoặc đòi hỏi động từ nguyên thể hoặc đòi hỏi mệnh đề phụ chỉ mục đích có „чтобы‟. Ví dụ : Он хочет хлеба. Anh ấy muốn có bánh mỳ. Мальчик очень хотел пить. Cậu bé rất muốn uống nước. Сын хочет собаку. Con trai muốn có một chú chó. Летом мы хотим поехать в дом отдыха. Mùa hè chúng tôi muốn đến nhà nghỉ. Он хотел, чтобы ты уехал отсюда. Anh ấy muốn cậu rời khỏi đây. Мы хотим мира. Chúng tôi mong muốn hòa bình. Народы не хотят войны. Các dân tộc đều không muốn chiến tranh. 9 Солдаты ужасно хотят свободы. Các chiến sĩ rất khao khát tự do.  Từ ngữ mở rộng 1. Хотение: muốn, nguyện vọng. 2. Хотеться чего?: muốn. 4. Надеяться  Cách chia động từ: Thì hiện tại: наде|юсь, -ешься, -ются; Thì quá khứ: надеял|ся, -ась, -ось, -ись; Thức mệnh lệnh: надей|ся, -тесь.  Cách dùng cơ bản 1. Với nghĩa “Hi vọng, mong đợi, chờ đợi, ngóng trông, ước mong, mong mỏi, mong”. Trả lời cho câu hỏi на что? Hoặc đòi hỏi động từ nguyên thể hoặc đòi hỏi mệnh đề có “что”. Ví dụ : Bрач надеялся на успех. Bác sĩ hi vọng thành công. Он надеется на помощь друзей. Anh ấy kì vọng vào sự giúp đỡ của bạn bè. Я надеюсь увидеть вас завтра. Tôi hy vọng ngày mai lại gặp bạn. Мы надеемся, что всѐ будет хорошо. Chúng tôi hy vọng là mọi điều sẽ tốt đẹp. 2. Với nghĩa “Nương tựa, dựa vào, tín nhiệm”. Trả lời cho câu hỏi на кого-что? 10 Ví dụ : Oн надеялся на родителей. Anh ấy đã sống dựa vào bố mẹ. Я очень надеюсь на вас. Tôi đặt kì vọng lớn vào các bạn. Она надеется на свою память. Cô ấy tin vào trí nhớ của mình.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Надежда: .hi vọng. 2. Надѐжный: đáng tin cậy, có thể dựa vào. 5. Мечтать  Cách chia động từ: Thì hiện tại: Thì quá khứ: мечта|ю, -ешь, -ют; мечтал, -а, -о, -и; Thức mệnh lệnh: мечтай, -те.  Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Mơ tưởng, mộng tưởng, khát vọng, mơ ước, hướng về”. Trả lời cho câu hỏi О ком-чѐм hoặc đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Она мечтает о счастье. Cô ấy khát vọng về hạnh phúc. Мальчик мечтает о славе. Cậu bé mơ ước được nổi tiếng. Моя дочь мечтала учиться в университете. 11 Con gái tôi mơ ước được học đại học. Он до сих пор мечтает стать лѐтчиком. Cho đến bây giờ anh ấy vẫn khao khát trở thành phi công. Ребята мечтают о подвигах. Các bạn trẻ mơ ước lập được những chiến công. Инженер и во сне не мечтал об этом. Người kĩ sư không mơ đến điều này trong giấc ngủ.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Мечта: mơ ước. 2. Мечтательный: có ảo tưởng (~). 3. Мечтатель: người mơ ước, người mộng mơ. 6. Пытаться  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: пыта|юсь, -ешься, -ются; Thì quá khứ: пытал|ся, -ась, -ось, -ись; Thức mệnh lệnh: пытай|ся, -тесь. (сов. Попытаться).  Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Dự định, cố sức chuẩn bị, hòng muốn, tìm cách, nghĩ cách, ý định ý đồ, mưu toán”. Đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Он пытается вспомнить текст песни. Anh ấy cố nhớ lại lời bài hát. 12 Маша пыталась тебе дозвониться, но у тебя всѐ время занят телефон. Masa cố tìm cách để liên lạc với cậu, nhưng điện thoại của cậu luôn bận. Я пытался объяснить, почему опоздал. Tôi đã cố giải thích tại sao tôi đến muộn. Она решила пытатся встретиться с ним. Cô ấy đã quyết định nghĩ cách gặp mặt anh ấy. Он пытается помочь подруге. Anh ấy cố tìm cách để giúp bạn gái.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1 .Попытка: nghĩ cách, ý định. 2. Попытать что?…hoặc чего?: thử. Từ đồng nghĩa: 1. Пробовать: thử làm gì (tiếp nhận thức bất định động từ). 7. Стараться  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: стара|юсь, -ешься,- ются; Thì quá khứ: старал|ся, -ась, -ось, -ись; Thức mệnh lệnh: старай|ся, -тесь. (сов. Постараться).  Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Cố gắng, ra sức, nỗ lực, cố sức”. 13 Ví dụ : Они стараются в работе для своих детей. Họ nỗ lực làm việc vì con cái của mình. Мать старалась для семьи изо всех сил. Mẹ đã gắng hết lực vì gia đình. Учился мой сосед неплохо, хотя он не очень старался в учѐбе. Bạn của tôi đã học không tồi, mặc dù anh ta không cố gắng lắm. Она старается всѐ сделать вовремя. Cô ấy cố gắng hoàn thành mọi việc đúng thời gian. Я постараюсь узнать их новый адрес и сообщу вам. Tôi cố gắng hỏi địa chỉ mới của họ để nói cho các bạn biết.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: Старательно: Từ đồng nghĩa: Стремиться к чему?: một cách nỗ lực, cố gắng. cố gắng, khát vọng (với điều gì). 8. Сбываться  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: Thì quá khứ: сов. Сбыться, Thì tương lai: Thì quá khứ:  сбыва|ется, -ются; сбывал|ся, -ась, -ось,- ись. сбуд|ется, -утся; сбыл|ся, -ась, -ось, -ись. Cách dùng cơ bản (Không dùng nhân xưng thứ nhất, thứ hai) Với nghĩa “Thực hiện, ứng nghiệm”. 14 Ví dụ : Вот и сбылась еѐ мечта. Đấy, ước mơ của cô ấy đã thành hiện thực. Желание Феди сбылось. Nguyện vọng của Fêđia đã thành hiện thực. Предсказание врача сбылось, больная часа через три пришла в себя. Lời dự đoán của bác sĩ đã đúng, sau 3 tiếng nữ bệnh nhân đã tỉnh lại. Постарайтесь, всѐ сбудется, встреча, счастье. Hãy cố lên nhé, hội ngộ, hạnh phúc, tất cả đều sẽ thành hiện thực.  Từ ngữ mở rộng Từ đồng nghĩa: 1. Осуществляться: 2. Исполняться: được thực hiện. thực hiện. 9. Стремиться  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: Thì quá khứ: Thức mệnh lệnh:  стремл|юсь, -ишься, -ятся; cтремил|ся, -ась, -ось, -ись; стреми|сь, -тесь. Cách dùng cơ bản 1. Với nghĩa “Tìm tòi, tìm kiếm, đuổi theo, mong muốn, khát khao, ao ước, hướng tới…”. Trả lời cho câu hỏi к чему? hoặc đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Человек стремится к счастью. Con người khao khát hạnh phúc. 15 Она уверенно стремится к своей цели. Cô ấy vững tin theo đuổi mục đích của mình. Молодѐжь стремится к знаниям. Thanh niên khát vọng tri thức. 2. Với nghĩa “Đi vội, chạy; hướng về; vội đi đâu”. Ví dụ : Он стремится в институт. Anh ấy vội vã đi đến học viện. Мы стремимся домой. Chúng tôi vội về nhà.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Стремление: 2. Стремительный: Từ đồng nghĩa: 1. Pваться: 2. Устремляться: mong muốn, nguyện vọng. rất nhanh, mau chóng. xông tới, xông lên; chạy tới. xông về hướng nào. 10. Удаваться  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: уда|ѐтся, -ются; Thì quá khứ: удавал|ся, -ась, -ось, -ись. сов. Удаться, Thì tương lai: удастся, удадутся; Thì quá khứ: удал|ся, -ась, -ось, -ись. 16  Cách dùng cơ bản 1. Với nghĩa “Thành công, đạt được, tiến hành rất thuận lợi”. Chủ thể dùng cách ba. Ví dụ : Операция удалась. Phẫu thuật tiến hành rất thuận lợi. Ему всегда всѐ удаѐтся. Anh ấy luôn thành công. 2. Với nghĩa “Làm được, làm nên”. Trả lời cho câu hỏi кому? (chủ thể) và đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Kоманде удалось выиграть. Đội bóng đã đánh thắng. Им не удалось победить нас. Họ không thể chiến thắng chúng ta. Нам удалось купить билеты на новый фильм. Chúng tôi đã mua được vé xem bộ phim mới.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Удача: thuận lợi, thành công, thành đạt, may mắn. 2. Yбaґный: thành công (~), có kết quả tốt (tính từ). 11. Решать  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: реша|ю, -ешь, -ют; Thì quá khứ: решал, -а, -о, -и; Thức mệnh lệnh: решай, -те. 17 сов. Решить, Thì tương lai: реш|у, -ишь, -ат; Thì quá khứ: решил, -а, -о, -и Thức mệnh lệnh: реши, -те.  Cách dùng cơ bản 1. Với nghĩa “Quyết định, giải quyết, hạ quyết tâm, đưa ra nghị quyết”. Trả lời cho câu hỏi что? Đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Oни решили сложную проблему. Họ đã giải quyết được một vấn đề phức tạp. Она решила выйти замуж. Cô ấy đã quyết định đi lấy chồng. Этот вопрос будет решать общее собрание. Vấn đề này sẽ do toàn thể hội nghị quyết định. 2. Với nghĩa “Định ra, tính ra”. Trả lời cho câu hỏi что? Ví dụ : Oн решил эту задачу в уме. Trong lòng anh ấy đã định ra vấn đề này.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Решение: quyết định, nghị quyết. 2. Решимость: quyết tâm. 3. Решиться на что?: đưa ra chủ ý. 4. Решительный: kiên quyết (~). 18 12. Уметь  Cách chia động từ: Thì hiện tại: уме|ю, -ешь, -ют; Thì quá khứ: умел, -а, -о, -и; Thức mệnh lệnh: умей, -те.  Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Biết (làm gì đó), có thể; khéo, giỏi”, đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Она умеет плавать. Cô ấy biết bơi. Ребѐнок уже умеет считать и рисовать. Đứa trẻ đã biết đếm và vẽ tranh. Он совсем не умеет играть в шахматы. Anh ấy hoàn toàn không biết đánh cờ. Его дочь умеет играть на гитаре. Con gái anh ấy biết chơi đàn gita. Надо уметь жить и не мешать другим. Nên biết cách sống và không gây trở ngại cho người khác. Работать этот рабочий умеет, а рассказать про себя не умеет. Người công nhân này biết làm việc, nhưng lại không biết nói gì về mình.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Умение: biết, năng lực. 2. Умелый: có bản lĩnh (~). 3. Мочь: có thể. 19 Từ đồng nghĩa: Умелец: người giỏi, người tài, người biết làm. 13. Мочь  Cách chia động từ: Несов. Thì hiện tại: Thì quá khứ: (сов. Смочь).  могу, можешь, могут; мог, могл|а, -о, -и. Cách dùng cơ bản Với nghĩa “Có thể, có khả năng, biết, có thể”, đòi hỏi động từ nguyên thể. Ví dụ : Он может помочь вам . Anh ấy có thể giúp đỡ các bạn. Она не сможет завтра приехать. Ngày mai cô ấy không thể đến. Я могу выполнить вашу просьбу . Tôi có thể thực hiện sự mong mỏi của các bạn. Вы можете немного подождать? Bạn có thể đợi một chút được không? Всѐ, что сможет, он сделает. Tất cả những gì có thể, anh ấy sẽ làm được. В пять лет девочка могла уже хорошо читать Lên 5 tuổi cô bé đã có thể đọc được tốt.  Từ ngữ mở rộng Từ cùng gốc: 1. Могущество: 20 cường thịnh, hùng mạnh và thịnh vượng.
- Xem thêm -