Tài liệu Trắc nghiệm tổng quan du lịch

  • Số trang: 41 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 12316 |
  • Lượt tải: 17
hoang

Tham gia: 04/11/2015

Mô tả:

CHƯƠNG II : 1.Du lịch là hành động du hành đếến một nơi khác với địa điểm cư trú thường xuyến của mình nhằằm mục đích không phải để làm ằn, tức không phải để làm một nghếằ hay một việc kiếếm tiếằn sinh sôếng? A. Đúng B. Sai 2. Mục đích nào sau đây là mục đích của du lịch? A. Đi chữa bệnh B. Đi định cư C. Hồồi hương D. Đi nhậm chức 3. Các hành vi nào sau đây thuộc vếằ khách thằm viếếng? A. Đi thăm bạn bè B. Đi thăm thầồy cồ C. Đi vềồ quề D. Đi chơi sở thú 4. Khách tham quan là khách … A. Đi du lịch có ngủ đềm. B. Đi du lịch tàu biển C. Đi du lịch trong ngày. D.Đi thăm họ hàng 5. Khách du lịch từ Myỹ đếến Việt Nam được gọi là … A. Inbound B. Domestic C. Outbound C. International 6. Khách Du lịch Outbound là khách … A. Đi du lịch trong nước B. Từ nước ngoài vềồ C. Đi tham quan cửa khẩu D. Đi du lịch nước ngoài 7. Một Việt kiếằu vếằ quế ằn tếết được gọi là … A. Khách du lịch nội địa B. Khách du lịch quồốc tềố C. Khách thăm viềống D. Khồng phải khách du lịch 8. Trong các món sau đây, đâu là sản phẩm du lịch? A. Cơm tầốm B. Cá tươi C. Myỹ phẩm D. Gồốm Bát Tràng 9.Sản phẩm được coi là sản phẩm du lịch khi … A. Nhập khẩu từ nước ngoài B. Bán cho du khách. C. Xuầốt khẩu ra nước ngoài D. Hàng xách tay từ nước ngoài 10. Sản phẩm du lịch được cung câếp bởi A. Chính phủ B. Du khách C. Đơn vị kinh doanh du lịch D. Người lao động 11.Đâu là khu du lịch? A. Bềốn tàu đánh cá B. Chợ trời C. Cồng viền nước D. Khu dần cư 12. Công ty Lữ hành Hanoi Tourist có phải là công ty du lịch không? A. Đúng B. Sai 13. Sản phẩm du lịch được xây dựng dựa trến tài nguyến du lịch. A. Đúng B. Sai 14. Khu du lịch Đôằ Sơn dựa trến tài nguyến du lịch nào? A. Sồng Hồồng B. Núi Đọ C. Thời tiềốt D. Biển 15. Thếế nào được gọi là “lưu trú”? A. Ngủ qua đềm B. Dừng chần nghỉ ngơi C. Dừng trú mưa D. Dừng mua săốm 16. Tại sao du lịch được coi là ngành kinh tếế đặc biệt? A. Lợi nhuận cao B. Khồng sản xuầốt C. Do nhà nước điềồu hành D. Có đồng khách 17. Asiad 18 tại Việt Nam có được coi là tài nguyến du lịch không? A. Có B. Khồng 18. Xúc tiếến du lịch là … A. Chèo kéo khách B. Tăng giá C. Quảng bá D. Giảm giá 19. Khách du lịch thanh toán bằằng ngoại tệ có phải là khách du lịch Inbound? A. Đúng B. Sai 20. Khách du lịch được phân thành mâếy loại theo phạm vi lãnh thổ? A. 2 B. 3 C. 4 C. 5 21. Sản phẩm du lịch của khách sạn Park Hyat là gì? A. Phòng B. Quang cảnh C. Chầốt lượng D. Vị trí đẹp 22. Lý Nhã Kỳ - đại sứ du lịch Việt Nam đi qua Đài Loan giới thiệu vếằ đâết n ước Việt Nam có được coi là xúc tiếến du lịch không? A. Có B. Khồng 23. Tại sao phải xúc tiếến du lịch? A. Tăng doanh thu B. Tăng giá C. Quảng bá du lịch D. Cho có. 24. Phở có phải là sản phẩm du lịch? A. Đúng B. Sai 25. Chả giò có phải là tài nguyến du lịch? A. Đúng B. Sai 26. Đâu là điểm du lịch? A. Trường học B. Bệnh viện C. Nhà tù D. Thác nước 27. Quôếc lộ 1A có phải là tuyếến du lịch? A. Đúng b. Sai 28. Tại sao phải có cơ sở lưu trú du lịch? A. Để cho đẹp B. Để du khách nghỉ qua đềm C. Để du khách mua săốm D. Để bán 29. Đà Lạt được coi là A. Điểm du lịch B. Khu du lịch C. Tuyềốn du lịch D. Sản phẩm du lịch 30. Hướng dâỹn viến du lịch có phải là sản phẩm du lịch hay không? A. Phải B. Khồng 31. Tại sao phải phân loại du khách? A. Để biềốt B. Để phục vụ dềỹ hơn C. Để tnh giá cho đúng D. Để báo cáo chính phủ 32. Một quán cơm vằn phòng có phải là đơn vị cung ứng du lịch hay không? A. Đúng B. Sai 33. Sằn bằến tại Nam Cát Tiến có phải là sản phẩm du lịch không? A. Phải B. Khồng 34. Các món ằn chếế biếến từ dơi ở gâằn chùa Dơi có phải là sản phẩm du lịch không? A. Phải B. Khồng 35. Đường mòn Hôằ Chí Minh có phải là tuyếến du lịch không? A.Phải B. Khồng 36. Người chụp ảnh dạo có phải là đơn vị kinh doanh du lịch hay không? A. Phải B. Khồng 37. Tháng bán hàng giảm giá tại Singapore là … A. Sản phẩm du lịch B. Đơn vị kinh doanh du lịch C. Du lịch D. Tuyềốn du lịch 38. Ca syỹ Campuchia bị bằến tại Phnompenh và chuyển viện vếằ Chợ Râỹy có được gọi là du l ịch hay không? A. Có B. Khồng 39. Quôếc vương Sihanouk của Campuchia trị bệnh tại Bằếc Kinh có phải là du khách Inbound? A. Có B. Khồng 40. Câu “Viet Nam - timeless charm là … A. Sản phẩm du lịch B. Kinh doanh du lịch C. Xúc tiềốn du lịch D. Khẩu hiệu du lịch CHƯƠNG III 1. Có mâếy cách phân loại các loại hình du lịch : A 2 C 4 B 3 D 5 2. Du lịch sinh thái gôằm bao nhiếu loại hình đặc trưng : A 7 C 11 B 9 D 13 3. Du lịch vằn hoá gôằm bao nhiếu tnh châết : A 2 C 6 B 4 D 8 4. Một loại hình phổ biếến phù hợp với khách du lịch trung niến, có khả nằng chi tiếu cao là : A Du lịch ở motel C Du lịch ở khách sạn B Du lịch ở nhà trọ D Du lịch camping 5. Phù hợp với khách du lịch cuôếi tuâằn bằằng phương tiện xe đạp , ô tô, mô tô, đôếi tượng là du khách lứa tuổi thanh thiếếu niến là : A Du lịch ở motel C Du lịch ở khách sạn B Du lịch ở nhà trọ D Du lịch camping 6. Phù hợp với du khách có khả nằng chi tiếu trung bình và thâếp : A Du lịch ở motel C Du lịch ở khách sạn B Du lịch ở nhà trọ D Du lịch camping 7. Phù hơp với khách du lịch ô tô : A Du lịch ở motel C Du lịch ở khách sạn B Du lịch ở nhà trọ D Du lịch camping 8. Nếếu phân loại theo thời gian du lịch thì du khách đi du lịch trến 1 tuâằn có được gọi là du lịch dài ngày hay không : A Có B Khồng 9. Chiếếm phâằn lớn đại đa sôế du khách với mức chi tiếu trung bình và thâếp có ph ải là du khách thượng lưu : A Đúng B Sai 10. Du lịch trọn gói là tâết cả các dịch vụ sử dụng trong quá trình đi du lịch được tnh trọn gói và trả một lâằn trước hoặc sau khi đi : A Đúng B Sai 11. Cơ câếu sản phẩm du lịch gôằm bao nhiếu nội dung chính : A 2 C 4 B 3 D 5 12. Thành phâằn tạo nến lực hút của du lịch : A Cơ sở du lịch C Cả A và B điềồu đúng B Dịch vụ du lịch D Cả A và B điềồu sai 13. Các mô hình du lịch phổ biếến trến thếế giới hiện nay là: A 4S, 3D,6C C 4C, 3H, 6S B 4S, 3D, 6H D 6S, 3H, 4S 14. Trong mô hình 6S có phải yếếu tôế vệ sinh được chú trọng hàng đâằu : A Đúng B Sai 15. Sản phẩm du lịch gôằm bao nhiếu đặc tnh chủ chôết : A 2 C 4 B 3 D 5 16. Tính tổng hợp của hoạt động du lịch gôằm một sôế mặt như hoạt động xã hội và kinh tếế nhằằm thu lợi nhuận và thúc đẩy các nghành khác cùng phát triển : A Đúng B Sai 17. Tính thời vụ bao gôằm các yếếu tôế như : A Sự thay đổi nhu cầồu từ phía du khách, ảnh hưởng bởi điềồu kiện tự nhiền. B Ảnh hưởng bởi các yềốu tồố của xã hội C Ảnh hưởng bởi sự cạnh tranh giữa các sản phẩm du lịch D Cả 3 cầu trền diềồu đúng 18. Đặc tnh dếỹ thay đổi của sản phẩm du lịch dựa trến nhu câằu và thị hiếếu của khách hàng : A Đúng B Sai 19. Để đảm bảo cho du lịch phát triển thì an ninh trậ tự xã hội là một phâằn không thể thiếếu : A Đúng B Sai 20. Trong kinh doanh du lịch muôến thành công phải lâếy chử tn làm đâằu , tạo được sự tin cậy của khách vào châết lượng của sản phẩm du lịch để họ sằỹn sàng bỏ tiếằn ra mua sản phẩm du lịch mà họ tin tưởng được gọi là tnh lương thiện : A Đúng B Sai 21. Du lich vằn hóa dù râết đa dang vếằ hình thưc cung như dôằi dào vếằ nôi dung nhưng vâỹn mang tnh châết chung A.Đúng B.Sai 22. Du lich sinh thái là du lich do con ngươi tao ra chư không phai nhân tôế có sằỹn A.Đúng B.Sai 23. Du lich vằn hóa là loai hình du lich mà du khách muôến đươc tm hiêu bếằ dày vằn hóa cua môt nươc, môt vùng thông qua các di tch lich sư,vằn hóa, nhưng phong tuc tâp quán còn hiên diên A.Đúng B.Sai 24. Có mâếy cách phân loai các loai hình du lich A.2 B.3 25. Du lich là môt ngành kinh tếế đăc biêt có thê đánh giá theo tiếu chuân cua 1 nếằn kinh tếế thông thương A.Đúng B.Sai 26. Tính khu vưc là tnh châết cua du lich vằn hóa A.Đúng B.Sai 27. Du lich vằn hóa có 4 tnh châết? A.Đúng B.Sai 28. Du lich quôếc tếế đươc chia thành mâếy loai A.2 B.3 29. Du lich công vu đươc chia thành 2 loai chính tri và kinh tếế A.Đúng B.Sai 30. Phân loai theo loai hình lưu trú gôằm 4 loai A.Đúng B.Sai 31. Đi du lich dươi 2 tuâằn là du lich ngằến ngày A.Đúng B.Sai 32. Du lich mà khách du lich tư xây dưng kếế hoach du lich bao gôằm ằn uôếng,nghi ngơi, di chuyên theo ý muôến cua mình là du lich cá nhân A.Đúng B.Sai 33. San phâm du lich gôằm 4 đăc tnh A.Đúng B.Sai 34. San phân du lich có cơ câếu râết đa dang,liến quan đếến nhiếằu ngành nghê, linh vưc A.Đúng B.Sai 35. Nhưng điếằu kiên tư nhiến như thơi tiếết anh hương đếến tnh thơi vu A.Đúng B.Sai 36. Mô hình nào là mô hình san phâm du lich A.5S B.4S C3S 37. Tâết ca dich vu sư dung trong quá trình đi du lich đếằu đươc tnh trươc, tra 1 lâằn trươc khi đi là du lich tron gói A.Đúng B.Sai 38. Phân loai theo thành phâằn du khách gôằm 3 loai A.Đúng B.Sai 39. Motel là loai hình lưu trú thích hơp cho du khách có kha nằng chi tiếu thâếp A.Đúng B.Sai 40. Du lich thê thao đươc chìa thành 2 loai A.Đúng B.Sai CHƯƠNG IV 1. Đông cơ Du lich là gì? a.Nguyền nhần tầm lý khuyềốn khích con ngươi thưc hiên du lich. b.Nguyền nhần thúc đây nay sinh hành đông du lich. c.Cầu a, b đúng. d.Cầu a, b sai. 2. Theo Abraham Maslow thì nhu câằu của con người chia làm mâếy bậc? a.4. b. 5. c.6. d.7. 3. Động cơ du lịch cụ thể nảy sinh bao nhiếu điếằu kiện của một nhu câằu? a.3. b.4. c.5. d.6. 4. Muôến phục vụ tôết nhu câằu của khách thì các tổ chức du lịch phải làm thếế nào? a.Đầồu tư cơ sở vật chầốt kyỹ thuật. b.Phát triển kyỹ năng nhần viền. c.Nghiền cứu và hiểu rõ các nhu cầồu của con người. d.Cả 3 cầu trền đềồu đúng. 5. Nhu câằu vật châết là nhu câằu cơ bản của con người? a.Đúng. b.Sai. 6. Nguyến nhân phát sinh nhu câằu gâằn gui gia đình, bạn bè? a.Muồốn giao lưu tiềốp xúc người khác. b.Địa bàn cư trú cách xa nhau. c.Du lịch di cư quay vềồ cồi nguồồn. d.Cả 3 ý trền đềồu đúng. 7. Nhu câằu tự trọng bao gôằm mâếy động lực? a. 2. b. 3. c. 4. d. 5. 8. Quan niệm du lịch mở rộng? a. Đúng. b. Sai. 9. Nhu câằu tự phát huy của con người được thâếy qua mặt nào? a. Khảo sát và tự đánh giá. b. Thỏa mãn ước muồốn bền trong. c. Tự khám phá. d. Cả 3 ý trền. 10. Có bao nhiếu nhân tôế hình thành động cơ du lịch? a. 2. b. 3. c. 4. d. 5. 11. Nhân tôế cụ thể hình thành động cơ du lịch? a. Lứa tuổi. b. Giới tnh. c. Mức độ giáo dục và trình độ văn hóa. d. Cả 3 ý trền đềồu đúng. 12. Có mâếy loại hình động cơ du lịch: a.3. b.4. c.5. d.6 13. Có bao nhiếu giải pháp kích thích động cơ du lịch? a. 2. b. 3. c. 4. d. 5. 14. Có bao nhiếu điếằu kiện phát triển du lịch? a. 5. b. 6. c. 7. d. 8. 15. Ngành du lịch của một quôếc gia hay vùng phát triển tỷ lệ nghich với trình độ phát triển kinh tếế của quôc gia hay vùng đó? a. Đúng. b. Sai. 16. Chiếến tranh có thể làm ảnh hưởng xâếu đếến sự phát triển du lịch? a. Đúng. b. Sai. c. Tùy vào mồỹi quồốc gia. d. 5. 17. Có bao nhiếu điếằu kiện phát triển du lịch? a. 5. b. 6. c. 7. d. 8. 18. Mức thu nhập là nhân tôế kinh tếế quan trọng nhâết ảnh hưởng tới nhu du lịch? a. Đúng. b. Sai. 19. Giao thông có ảnh hưởng gì đếến ngành du lịch? a. Khồng ảnh hưởng. b. Ảnh hưởng quan trọng. c. Tác dụng quan trọng. d. Cả 3 ý trền đềồu sai. 20. Sự sẳn sàng đón tiếếp khách bao gôằm mâếy yếếu tôế? a. 2. b. 3. c. 4. d. 5. 21. Đặc điểm của tâm lý trung gian là ? Có đặc điểm rõ rệt, có thể thay đổi từ dị tâm lý sang đôằng tâm lý ho ặc ngược l ại. A. Đúng B. Sai 22. Tâm lý đôằ nào sau đây là đúng ? A. Allocentric -> Midcentric -> Psychocentric B. Allocentric -> Psychocentric -> Midcentric C. Midcentric -> Psychocentric -> Allocentric D. Midcentric -> Allocentric -> Psychocentric 23. Một trong những đặc điểm của dị tâm lý là ? A. Thích ở những nơi sang trọng B. Thích đi du lịch ở những nơi quen thuộc C. Thích phiều lưu mạo hiểm một mình 24. Trình độ học vâến và vằn hóa được phân thành mâếy nhóm ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 25. Một trong những nhu câằu của du lịch là ? A. An toàn B. Ổn định chính trị C. Cả A và B đềồu đúng. 26. Một trong những yếếu tôế của sự sằỹn sàng là gì ? A. Điềồu kiện vềồ nguồồn nhần lực B. Điềồu kiện kinh tềố C. Điềồu kiện chầốt lượng dịch vụ 27. Du khách quan tâm đếến việc những người khác nghi gì vếằ họ. Theo các bạn đó là nhu câằu gì ? A. Nhu cầồu hầm mộ vẻ đẹp B. Nhu cầồu tự phát huy C. Nhu cầồu tự trọng D. Nhu cầồu gầồn gũi gia đình, bạn bè 28. Hành động nghiến cứu động cơ du lịch trến thực tếế là vâến đếằ tm hiểu tại sao mọi người có nhu câằu đi du lịch mang vai trò là nhân tôế gì ? A. Nhần tồố tầm lý B. Nhần tồố cụ thể C.Nhần tồố trung gian 29. Các hoạt động du lịch như thằm viếếng gia đình, người thân, bạn bè, thằm lại chôến cu… mang động cơ gì ? A. Động cơ du lịch B. Động cơ văn hóa C. Động cơ giao tềố D. Động cơ kinh tềố 30. Đào tạo nguôằn nhân lực du lịch là một trong những điếằu kiện vếằ ? A. Điềồu kiện vềồ kinh tềố B. Điềồu kiện vềồ tổ chức C. Điềồu kiện vềồ phát triển du lịch 31. Từ xưa con người đã hiểu đi du lịch là để bôằi dưỡng sức khỏe vậy đó là nhu câằu gì ? A. nhu cầồu xã hội B. nhu cầồu tự thể hiện bản thần C. nhu cầồu sinh lý D. nhu cầồu an toàn 32. Có quan niệm cho rằằng du lịch mở rộng kiếến thức,“đi cho biếết đó biếết đây…”, điếằu này là đúng hay sai : A. Đúng B. Sai 33. Vậy theo các bạn câu 32 ở trến là nhu câằu gì ? A. Nhu cầồu tự trọng B. Nhu cầồu ham muồốn kiềốn thức C. Nhu cầồu tự phát huy D. Nhu cầồu vật chầốt 34. Nhu câằu nào được xem là nhu câằu cơ bản của con người ? A. Nhu cầồu vật chầốt B. Nhu cầồu tự phát huy C. Nhu cầồu tự trọng D. Nhu cầồu an toàn 35. Thích du lịch theo tour trọn gói là những biểu hiện của dạng người nào ? A. Những người đồồng tầm lý. B. Những người trung gian C. Những người dị tầm lý 36. Các hoạt động du lịch để tm hiểu phong tục tập quán, vằn hóa nghệ thuật, di tch lịch sử… mang động cơ gì ? A. Động cơ du lịch B. Động cơ giao tềố C. Động cơ thể xác và tinh thầồn D. Động cơ văn hóa 37. Những du khách trẻ tuổi dếỹ tiếếp thu tư tưởng mới, sự vật mới, ham muôến tm tòi cái mới, là nhân tôế liến quan tới… ? A. Nhần tồố giáo dục và trình độ văn hóa B. Nhần tồố lứa tuổi C. Nhần tồố giới tnh 38. Nghiến cứu động cơ du khách để tm hiểu quan hệ cung câằu của ngành du lịch và khai thác thị trường du lịch là hành động ? A. Kích thích động cơ du lịch B. Kích thích động cơ kinh tềố C. Kích thích động cơ danh tiềống 39. Việc cung câếp du lịch ( cung ứng du lịch ) bao gôằm khả nằng cung ứng thiếết bị du l ịch và khả nằng dịch vụ đón tiếếp du khách là khả nằng cung câếp sản phẩm, dịch vụ du lịch ? A. Đúng. B. Sai. 40. Hoạt động du lịch như nghỉ ngơi, điếằu dưỡng, vui chơi, giải trí… để khằếc phục sự cằng thẳng và điếằu trị bệnh mang động cơ gì ? A. Động cơ văn hóa B. Động cơ giao tềố C. Động cơ thể xác và tinh thầồn D. Động cơ du lịch CHƯƠNG V 1. Thời vụ du lịch là : A. được hiểu là những biến động lặp đi, lặp lại hàng năm B. của cung và cầu các dịch vụ hàng hóa du lịch C. dưới tác động của một số nhân tố xác định D. Tất cả các ý trên. 2. Hãy chọn phát biểu đúng A. Thời vụ du lịch ở một quốc gia hoặc một vùng là một tập hợp của sự tương tác theo mùa của đại lượng cung và đại lượng cầu trong tiêu dùng du lịch. B. Thời vụ du lịch ở một quốc gia hoặc một vùng là một tập hợp các hoạt động du lịch của du khách. C. Thời vụ du lịch ở một quốc gia hoặc một vùng là một mùa mà khách du lịch chiếm tỷ lệ cao nhất. D. Thời vụ du lịch ở một quốc gia hoặc một vùng là một tập hợp của sự hỗ trợ qua lại của các dịch vụ du lịch. 3. Qui luật thời vụ du lịch có vai trò ntn đôếi với việc lập kếế hoạch phục vụ, cung ứng vật tư, hàng hóa du lịch, bôế trí lực lượng lao động kếế hoạch đâằu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng câếp cơ sở hạ tâằng, cơ sở vật châết – kyỹ thuật du lịch của các tổ chức và doanh nghiệp du lịch. A. Khồng quan trọng B. Bình thường C. Quan trọng D. Tuyệt đồối 4. Thời vụ du lịch tôằn tại ở A. Chầu Âu B. Các nước phát triển C. những vùng có khách du lịch D. tầốt ca các nươc và các vùng có hoat đông du lich 5. Hãy chọn phát biểu sai A. Lượng du khách khồng đềồu giữa các tháng trong năm mà biềốn đ ộng thay đổi m ạnh theo mùa B. Thời vụ du lịch được hiểu là những biềốn động lặp đi, lặp lại hàng năm của cung và cầồu các dịch vụ hàng hóa du lịch dưới tác động của một sồố nhần tồố xác định. C. Thơi vu trong du lich là môt hiên tương phổ biềốn khách quan. Nó tồồn tai ơ tầốt ca các nươc và các vùng có hoat đông du lich. D. Ở các nươc khác nhau, vùng khác nhau cũng chi có môt thơi vu du lich. 6. Đăc điêm cua tnh thơi vu du lich A. Ở các nươc khác nhau, vùng khác nhau có thê có môt hoăc nhiềồu thơi vu du l ich, tùy thuôc vào các thê loai du lich phát triên ơ nươc đó B. Ở các nươc khác nhau, vùng khác nhau cũng chi có môt thơi vu du lich. C. Ở các nươc khác nhau, vùng khác nhau có rầốt nhiềồu thơi vu du lich. D. Tầốt ca đềồu sai. 7. Thơi gian và cương đô cua các mùa du lich có sư khác biêt phu thuôc vào : A. mưc đô khai thác tài nguyền du lich B. điềồu kiên đón tiềốp, phuc vu khách du lich. C. Ca 2 đềồu đúng D. Ca 2 đềồu sai 8. Cương đô cua thơi vu du lich A. băồng nhau ơ các nươc giàu. B. khồng băồng nhau tùy vào loai hình phát triên. C. băồng nhau theo từng mùa trong năm. D. khồng băồng nhau theo chu kỳ kinh doanh (hay các tháng khác nhau) 9. Hãy chọn phát biểu đúng A. Tính thời vụ du lịch khồng gầy ra nhiềồu khó khăn cho hoạt đ ôông du l ịch. B. Tính thời vụ du lịch gầy ra nhiềồu biềốn đổi vềồ thời tiềốt , gầy ảnh hưởng đềốn sức khỏe. C. Tính thời vụ du lịch gầy ra nhiềồu khó khăn cho hoạt đ ôông du lịch, ảnh hưởng đềốn hiêôu quả kinh doanh. D. Tính thời vụ du lịch tạo ra nhiềồu thuận lợi cho hoạt đôông du lịch, ảnh hưởng tồốt đềốn hiêôu quả kinh doanh 10.Các nhân tôế chủ yếếu tác động đếến sự hình thành tnh thời vụ du lịch. A. Khí hậu , Thời gian rồỹi B. Sự quầồn chúng hóa trong du lịch , Phong tục tập quán của dần cư C. Điềồu kiện và tài nguyền du lịch , Sự săỹn sàng đón tiềốp du khách D. Tầốt cả các nhần tồố trền. 11. Đâu là nhân tôế quyếết định tnh thời vụ du lịch A. Thời gian rồỹi B. Khí hậu C. Mật độ dần sồố D. Điềồu kiện và tài nguyền du lịch 12.Con người đi du lịch vào thời gian nào ??? A. Giai đoạn trưởng thành B. Thời gian rồỹi C. Lúc khồng còn khả năng lao động D. Khi chưa lập gia đình 13. Tác động của thời gian nghỉ được nghiến cứu trến hai mặt : A. Độ lạnh của mùa đông và độ nóng của mùa hè. B. Độ tuổi của trẻ em và người già C. Giá cả thị trường và độ dài của từng mùa D. Độ dài thời gian và Sự phân bổ thời gian nghỉ phép trong 1 năm 14. Đâu là nhân tôế tác động lến đại lượng câằu trong du lịch A. Khí hậu B. Thời gian rồỹi C. Sự quầồn chúng hóa trong du lịch D. Phong tục tập quán của dần cư 15. : Đâu là nhân tôế ảnh hưởng đếến đôô dài thời vụ thông qua đại lượng cung trong hoạt đôông du lịch A. Phong tục tập quán của dần cư B. Điềồu kiện và tài nguyền du lịch C. Sự săỹn sàng đón tiềốp du khách D. Thời gian rồỹi 16. Có bao nhiếu bước trong quy trình tnh toán phân tch lượng du khách dưới tác động của du lịch thời vụ A. 1 bước B. 3 bước C. 5 bước D. 7 bước 17. Bước 1 trong quy trình tnh toán phân tch lượng du khách dưới tác động của du lịch thời vụ A. Lập các dãy sồố biềốn động theo thời gian của lượng du khách của một cồng ty du lịch. B. Tính lượng du khách của từng tháng của các năm tiềốp theo. C. Tính hệ sồố thời vụ của các tháng trong 1 năm nói chung. D. Veỹ đồồ thị hệ sồố thời vụ 18. Công thức tnh sôế bình quân của lượng du khách trong tháng  ∑Y A . Yi n  ∑ Yi B . Yi n  ∑ Yi C. Yi n i ∑ Yi Y  D. n Yi : Sồố du khách của tháng thứ i n : sồố năm quan sát 19:Bươc 3 trong quy trình tnh toán phân tch lương du khách dươi tác đông cua du l ich thơi vu A. Lâp các dãy sồố biềốn đông theo thơi gian cua lương du khách cua môt cồng ty du l ich. B. Tính lương du khách cua từng tháng cua các năm tiềốp theo. C. Tính hê sồố thơi vu cua các tháng trong 1 năm nói chung. D. Veỹ đồồ thi hê sồố thơi vu 20: Veỹ đôằ thi hê sôế thơi vu là bươc mâếy trong quy trình tnh toán phân tch lương du khách dươi tác đông cua du lich thơi vu ???? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 21 : Chúng ta không thê nào dư báo đươc lương du khách cua từng tháng các nằm tiếếp theo A. Đúng B. Sai 22 : Công thưc tnh hê sôế thơi vu :  sin Yi A . Si  Y B. Si  √  Yi  Y  Yi Si   D. Y   C. Si  Y × Yi Si : hệ sồố thời vụ của tháng thứ i 23: sôế du khách bình quân chung cua môt tháng đươc tnh bằằng công thưc A.   ∑ Yi Y 24   ∑ Yi B. Y  10   ∑ Yi C. Y  12  Yi D. Y  12 24 : Ta có công thức thôếng kế sau : t x 1 = yn + δ .L Trong đó: t x 1 : là A. sồố năm thồống kề B. lượng du khách C. sồố du khách của năm cuồối cùng D. mật độ dự báo. 25: Bước 5 trong quy trình tnh toán phân tch lượng du khách dưới tác động của du lịch thời vụ A. Tính lượng du khách từng tháng của các năm tiềốp theo. B. Tính lượng cung ứng hàng hóa của năm tiềốp theo. C. Tính lượng du khách mồỹi tháng của năm nay. D. Tính lượng khách du lịch cồng vụ của năm tiềốp theo. 26 : Có bao nhiếu biện pháp khằếc phục tnh bâết lợi của thời vụ du lịch A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 27 : Thời vụ ngằến trong du lịch làm cho việc sử dụng tài nguyến du lịch, cơ sở v ật châết ki thuật và lao động du lịch không hếết công suâết gây lãng phí lớn. A. Đúng B. Sai 28: Đôếi với du khách, tnh thời vụ làm : A. ảnh hưởng đềốn chính sách giảm giá thành để tạo lợi thềố cạnh tranh. B. hạn chềố khả năng tm chổ nghĩ thích hợp với thời gian tự chọn theo ý muồốn C. Cà 2 cầu trền đúng D. Cả 2 cầu trền sai 29: Vào mùa du lịch chính , du khách tập trung quá đông tại các điểm du l ịch : A. làm tăng chầốt lượng phục vụ du khách vềồ mọi mặt như đi lại, vui chơi, giải trí, thamquan. B. làm tăng giá xăng dầồu C. làm giảm giá thành các sản phẩm du lịch D. làm giảm chầốt lượng phục vụ du khách vềồ mọi mặt như đi lại, vui chơi, giải trí, tham quan. 30: Việc phân bôế không đếằu của hoạt động du lịch theo thời gian cung không gây ảnh h ưởng gì đếến các ngành kinh tếế dịch vụ có liến quan như công nghiệp, nông nghiệp, giao thông…. A. Chăốc chăốn đúng. B. Sai rồồi. 31: Để hạn chếế ảnh hưởng bâết lợi của thời vụ du lịch câằn phải xây dựng chương trình toàn diện trong cả nước, ở các vùng du lịch : A. Đúng B. Sai 32: Biện pháp khằếc phục tnh bâết lợi của tnh thời vụ du lịch A. Xác định khả năng kéo dài thời vụ du lịch B. Phần tch lượng du khách C. Nghiền cứu tỷ giá tiềồn tệ D. Đưa ra thềm nhiềồu chương trình khuyềốn mãi 33 : Xác định khả nằng kéo dài thời vụ du lịch : A. Xác định thể loại du lịch nào phù hợp B. Khả năng kềốt hợp các loại du lịch khác nhau C. Sức tiềốp nhận cơ sở vật chầốt – kỷ thuật du lịch D. Sồố lượng du khách hiện có và tiềồm năng E. Tầốt cả các cầu trền đềồu đúng. 34 : Hình thành thời vụ du lịch thứ 2 trong nằm: Phải xác định được những loại hình du lịch mới nhằằm thỏa mãn tiếu chuẩn sau: A. Tính hầốp dầỹn của tài nguyền du lịch được đưa vào khai thác B. Xác định nguồồn khách tiềồm năng theo sồố lượng và cơ cầốu C. Lượng vồốn đầồu tư cầồn thiềốt để xầy dựng thềm trang thiềốt bị nhăồm thỏa mãn nhu cầồu quanh năm. D. Tầốt cả đềồu đúng. 35: Nghiến cứu thị trường cung là một trong các biện pháp khằếc phục tnh bâết lợi c ủa th ời vụ du lịch A. Đúng B. Sai 36: Để xác định sôế lượng và thành phâằn của nguôằn du khách triển vọng ngoài mùa du l ịch chính, phải chú ý đếến các nhóm du khách sau: A. Khách du lịch cồng vụ, người hưu trí, cồng nhần viền chức. B. Người hưu trí, thiềốu nhi. C. Khách du lịch cồng vụ, những người có nhu cầồu đặc biệt. D. Cồng nhần viền chức, những người có nhu cầồu đặc biệt. 37 : câằn nghiến cứu nằếm bằết được lượng thông tin vếằ sở thích của nhóm du khách vếằ các dịch vụ du lịch chủ yếếu, tạo đếằu kiện cho các tổ chức du lịch ………………………………………………………………………….. A. đổi mới cơ sở vật chầốt kyỹ thuật B. đa dạng hóa chương trình vui chơi giaỉ trí C. cung ứng vật tư và cồng tác phục vụ tồốt hơn D. Tầốt cả các cầu trền đềồu đúng. 38: Thực hiện sự phôếi hợp giữa những người tham gia vào việc cung ứng sản phẩm du l ịch ngoài thời vụ du lịch chính để tạo được sự thôếng nhâết vếằ………………………………………………….. A. Nhần quyềồn và hoạt động. B. Quyềồn lợi và hành động. C. Nghĩa vụ và trách nhiệm. D. Quyềồn lợi và nghĩa vụ. 39: Nâng cao sự sằỹn sàng tiếếp đón du khách quanh nằm là : A. Xầy thật nhiềồu khách sạn , khu nghỉ dưỡng cao cầốp. B. Huầốn luyện đội ngũ nhần viền có ngoại hình đẹp. C. Nầng cao chầốt lượng và cả tiềốn cơ cầốu của cơ sở vật chầốt – kyỹ thuật du lịch, tạo cho nó có khả năng thích ứng để thỏa mãn nhu cầồu đa dạng của du khách. D. Tầốt cả đềồu sai. 40: Đôếi với du khách,các tổ chức và công ty du lịch sử dụng chính sách giảm giá, khuyếến mãi để : A. Tăng doanh thu cho cồng ty du lịch. B. Kích thích du khách đi du lịch ngoài mùa chính. C. Kích thích tăng trưởng kinh tềố. D. Khuyềốn khích tnh chủ động ở các tổ chức kinh doanh du lịch. CHƯƠNG VI : 1. Hoạt động du lịch ảnh hưởng tiêu cực hay tích cực đến môi trường? a. Tiều cực b. Tích cực c. Cả a và b 2. Ở Việt Nam hiện nay nhà nước đã đưa vào bảo vệ cấp Quốc Gia bao nhiêu khu bảo tồn thiên nhiên. A. 45 B. 55 C. 60 3. Vườn Quốc Gia Bái Tử Long thuộc tỉnh thành nào của nước ta? a.Quảng Nam b.Quảng ngãi c.Quảng Ninh 4. Cư dân địa phương có làm ảnh hưởng đến môi trường hay ko? a.có b.khồng 5. Có mấy yếu tố để đẩy mạnh công tác giáo dục ý thức chống ô nhiễm môi trường? a.3 b.4 c.5 6. Vườn quốc gia nào ở nước ta có diện tích nhỏ nhất ? a.Ba bể b.U minh thượng c.Ba Vì 7. Vườn Quốc Gia có diện tích lớn nhất nước ta ? a. Phong Nha Keỹ Bàng b. Cát tiền c. Tràm chim 8. Cường độ hoạt động du lịch ở 1 vùng, 1 địa phương càng mạnh thì tác động của nó đến môi trường càng lớn a.đúng b.sai 9. Quốc gia mà ảnh hưởng của Chính Trị đến các hoạt động du lịch nhiều nhất trên thế giới là? a.Myanma b.Việt Nam c.CHDCND Triềồu Tiền 10.Có mấy loại môi trường ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 11.Du lịch có làm thay đổi hành vi tiêu dùng của cư dân địa phương không ? A. Khồng B. Có 12. Lượng khách quốc tế đến Việt Nam tính đến tháng 11/2012 là bao nhiêu ? ( triệu lượt người ) A. 5,06 B. 4,37 C. 6,014 D. 3,45 13.Ngành du lịch vừa có tác động tiêu cực vừa có tác động tích cực đối với môi trường,đúng hay sai ? A.Đúng B. Sai 14.Phát triển du lịch không hợp lý sẽ là nguyên nhân dẫn đến : A. Suy giảm giá trị nguồồn tài nguyền thiền nhiền B. Suy giảm chầốt lượng mồi trường C. Suy giảm hiệu quả của chính hoạt động du lịch D. Cả 3 cầu trền 15.Nói hoạt động du lịch và môi trường có tác động qua lại và tương hỗ nhau có đúng không ? A. Đúng B. Sai 16.Nói ngành du lịch có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia ? A. Đúng B. Sai 17.Bất ổn chính trị ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của một quốc gia ? A. Đúng B. Sai 18.Quốc gia nào lưu thông bên tay trái ? A. Việt Nam, Thái Lan , Hồồng Kồng B. Nhật Bản , Canada, Myỹ C. Úc, Anh, ÂẤn Độ D. Lào , Campuchia , Malaysia 19.Theo bạn “ văn vật “ có nghĩa là gì ? A. Truyềồn thồống văn hóa lầu đời B. Truyềồn thồống văn hóa biểu hiện ở nhiềồu nhần tài và nhiềồu di tch lịch sử C. Cả 2 cầu trền đềồu đúng D. Cả 2 cầu trền đềồu sai 20.Cụm từ “ ô nhiễm văn hóa xã hội “ xuất hiện do : A. Du lịch phát triển B. Ô nhiềỹm mồi trường C. Thiềốu sự quản lý và kiểm soát chặt cheỹ trong ngành du lịch D. Tầốt cả đềồu sai 21.Du lịch có được xem là ngành tổng hợp, mang tính liên ngành không? A. Có B. Không 22.Ở Việt Nam, địa danh nào được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới ? A. Vịnh Hạ Long B. Nha Trang C. Đà Năỹng D. Đà lạt 23.Thế nào là “ lai căng “ ? A. Là việc băốt chươc nhưng lồối sồống, sinh hoat cua nươc ngoài nhưng lai khồng phù hơp vơi chuân mưc đao đưc, truyềồn thồống cua dần tôc mình. B. Là băốt chước phong cách phương Tầy. C. Là sự kềốt hợp hoàn hảo giữa văn hóa nước ngoài và văn hóa nước mình. D. Tầốt cả đềồu sai. 24.Du lịch giúp quảng bá hình ảnh nước mình ra thế giới ? A. Đúng B. Sai 25.Tính thời vụ của du lịch có làm ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp ? A. Có B.Không 26.Mức độ tiêu xài đồng tiền thu nhập thêm được gọi là : A. Thiền hướng tiềốt kiệm B. Thiền hướng biền thu C. Thiền hướng tiều dùng D. Cả 3 đềồu sai 27.Trong ngành du lịch số nhân được hiểu là : A. Tác động trực tiềốp của một sồố tiềồn vào một khu vực B. Tác động gián tiềốp của một sồố tiềồn vào một khu vực C. Tác động trực tiềốp và gián tiềốp của một sồố tiềồn vào một khu vực D. Tác động trực tiềốp hoặc gián tiềốp của khách du lịch đồối với một khu vực 28.Tùy theo quốc gia,số nhân thu nhập thay đổi : A. Ít B. Nhiềồu 29.Số cầu chịu ảnh hưởng…….đối với những thay đổi…….về giá cả và thu nhập
- Xem thêm -