Tài liệu Trắc nghiệm luật gd

  • Số trang: 12 |
  • Loại file: DOCX |
  • Lượt xem: 320 |
  • Lượt tải: 0
tranvuong636674

Tham gia: 25/06/2017

Mô tả:

Trắc nghiệm luật GD đầy đủ nhất
Câu 41. Điềều 48, Luật Giáo dục (2005, 2009) quy định vềề th ẩm quyềền thành lập hoặc cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường. Ph ương án nào dưới đây là SAI? A. Chủ tịch UBND câấp huyện quyềất định đốấi với trường mâềm non, trường mâẫu giáo, tr ường tểu học, trường THCS, trường phổ thống dân tộc bán trú. B. Chủ tịch UBND câấp tỉnh quyềất định đốấi với trường THPT, trường ph ổ thống dân tộc n ội trú, trường trung câấp thuộc tỉnh. C. Thủ tướng Chính phủ quyềất định đốấi với trường đại học. D. Trưởng phòng GD&ĐT câấp huyện quyềất định đốấi với trường mâềm non, trường mâẫu giáo, trường tểu học. Câu 42. Cho các mệnh đềề: (1) Nhiệm vụ và quyềền hạn của nhà trường; (2) Tổ chức các hoạt động giáo dục trong nhà trường; (3) Nhiệm vụ và quyềền của nhà giáo; (4) Nhiệm vụ và quyềền của người học; (5) Tăng cường hợp tác quốấc tềấ trong giáo dục; (6) Tổ chức và quản lí nhà trường; (7) Xã hội hóa giáo dục; (8) Tài chính và tài sản của nhà trường; (9) Ứng dụng cống nghệ thống tn trong nhà trường. (10) Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. Theo Điềều 48, Luật Giáo dục (2005) quy định, điềều lệ nhà trường phải có nh ững n ội dung ch ủ yềấu nào ở trền? A. (1), (3), (4), (6), (8), (9), (10). B. (1), (3), (4), (6), (7), (8), (10). C. (1), (2), (3), (4), (6), (8), (10). D. (1), (2), (3), (4), (6), (9), (10). Câu 43. Theo Luật Giáo dục (2005), Phương án nào dưới đây là SAI? A. Nhà trường có tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam. B. Nhà trường có các hội đốềng tư vâấn. C. Nhà trường có các đoàn thể, tổ chức xã hội. D. Nhà trường có tổ chức tốn giáo. Câu 44. Cho các mệnh đềề: (1) Cống bốấ cống khai mục tều, chương trình giáo dục, nguốền lực và tài chính, kềất quả đánh giá châất lượng giáo dục và hệ thốấng văn bẳng, chứng chỉ của nhà trường; (2) Tổ chức giảng dạy, học tập và các hoạt động giáo dục khác theo mục tều, ch ương trình giáo dục; xác nhận hoặc câấp văn băềng, chứng chỉ theo thẩm quyềền; (3) Tuyển dụng, quản lí nhà giáo, cán bộ, nhân viền; tham gia vào quá trình điềều động của cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyềền đốấi với nhà giáo, cán bộ, nhân viền; (4) Tuyển sinh và quản lí người học; (5) Truyềền bá tốn giáo; (6) Huy động, quản lí, sử dụng các nguốền lực theo quy định của pháp luật; (7) Xây dựng cơ sở vật châất kĩ thuật theo yều câều chu ẩn hóa, hi ện đại hóa; (8) Phốấi hợp với gia đình người học, tổ chức, cá nhân trong hoạt động giáo dục; (9) Tổ chức cho nhà giáo, cán bộ, nhân viền và người học tham gia các hoạt động xã hội; (10) Tự đánh giá châất lượng giáo dục và chịu sự kiểm định châất lượng giáo d ục của cơ quan có thẩm quyềền kiểm định châất lượng giáo dục; (11) Tổ chức đánh giá ngoài châất lượng giáo dục. (12) Các nhiệm vụ và quyềền hạn khác theo quy định của pháp luật. Theo Điềều 58, Luật Giáo dục (2005, 2009) quy định, nhà trường KHÔNG có nh ững nhi ệm vụ và quyềền hạn sau đây nào ở trền? A. (3), (5), (7), (11). B. (3), (5), (7). C. (5), (11). D. (5), (7), (11). Câu 45. Mục 3, Chương II, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề các loại trường chuyền biệt. Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là trường chuyền biệt? A. Trường phổ thống dân tộc nội trú, trường phổ thống dân tộc bán trú, trường dự bị đại h ọc. B. Trường chuyền, trường năng khiềấu; trường giáo dưỡng. C. Trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyềất tật. D. Trường phổ thống có nhiềều câấp học. Câu 46. Mục 3, Chương II, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề các loại trường chuyền biệt. Phương án nào dưới đây là đúng ? A. Trường chuyền được thành lập ở câấp THPT, THCS. B. Trường, lớp dành cho người tàn tật, khuyềất tật do các bệnh viện thành l ập và qu ản lí. C. Trường giáo dưỡng có nhiệm vụ bốềi dưỡng chính trị cho các học viền. D. Trường năng khiềấu nghệ thuật, thể dục, thể thao được thành lập nhăềm phát triển tài năng của học sinh trong các lĩnh vực này. Câu 47. Điềều 65, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề nhiệm vụ và quyềền h ạn tr ường ngoài cống lập. Phương án nào dưới đây là đúng? A. Văn băềng, chứng chỉ do trường ngoài cống lập và trường cống lập câấp có giá trị pháp lí nh ư nhau. B. Trường ngoài cống lập thực hiện phương pháp giáo dục, tuyển sinh, giảng d ạy, h ọc tập, thi cử, kiểm tra khác với trường cống lập. C. Trường ngoài cống lập khống chịu sự quản lí của cơ quan quản lí nhà nước vềề giáo d ục theo quy định. D. Trường ngoài cống lập được phép truyềền bá tốn giáo, thực hiện các nghi th ức tốn giáo khi được sự cho phép của câấp có thẩm quyềền. Câu 48. Theo Điềều 65, Luật Giáo dục (2005, 2009), phương án nào d ưới đây KHÔNG ph ải là c ơ sở giáo dục khác thuộc hệ thốấng giáo dục quốấc dân ? A. Nhóm trẻ, nhà trẻ. B. Các lớp độc lập gốềm lớp mâẫu giáo, lớp xóa mù chữ, lớp ngoại ngữ, lớp tn h ọc, l ớp dành cho trẻ em vì hoàn cảnh khó khăn khống được đi học ở nhà trường. C. Trung tâm kĩ thuật tổng hợp - hướng nghiệp; trung tâm dạy nghềề; trung tâm giáo dục thường xuyền; trung tâm học tập cộng đốềng; trung tâm tn học; trung tâm ngoại ngữ. D. Nhà tù, trại cải tạo. Câu 49. Theo Điềều 70, Luật Giáo dục (2005), đốấi tượng nào dưới đây là nhà giáo? A. Người làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong nhà trường, cơ sở giáo dục khác. B. GV được điềều động đềấn cống tác tại các phòng, sở GD&ĐT nhưng nay khống tham gia gi ảng dạy. C. Người làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong nhà trường, cơ sở giáo dục khác, GV được điềều động đềấn cống tác tại các phòng, sở GD&ĐT nhưng nay khống tham gia gi ảng d ạy. D. Người làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục đã nghỉ hưu. Câu 50. Theo Điềều 70, Luật Giáo dục (2005), đốấi tượng nào dưới đây g ọi là giáo viền? Nhà giáo giảng dạy ở A. cơ sở giáo dục mâềm non. B. trường TH, THCS, THPT và trường cao đẳng. C. cơ sở giáo dục đại học. D. trường cao đẳng nghềề. Câu 51. Theo Điềều 70, Luật Giáo dục (2005), đốấi tượng nào dưới đây g ọi là gi ảng viền? Nhà giáo giảng dạy ở A. trung tâm GDTX. B. trường trung câấp chuyền nghiệp, cao đẳng, đại h ọc. C. cơ sở giáo dục đại học. D. trường trung câấp nghềề, cơ sở giáo dục đại học. Câu 52. Theo Điềều 70, Luật Giáo dục (2005), Nhà giáo ph ải có nh ững tều chu ẩn sau đây: Phẩm châất, đạo đức, tư tưởng tốất; đủ sức khỏe theo yều câều nghềề nghiệp; A. đạt trình độ chuẩn được đào tạo vềề chuyền mốn, nghiệp vụ. B. đạt trình độ chuẩn được đào tạo vềề chuyền mốn, nghiệp vụ; lí lịch bản thân rõ ràng. C. lí lịch bản thân rõ ràng. D. đạt trình độ chuẩn vềề chuyền mốn, có chứng chỉ tn học, ngoại ngữ, có lí l ịch bản thân rõ ràng. Câu 53. Cho các mệnh đềề sau: (1) Giáo dục, giảng dạy theo mục tều, nguyền lí giáo dục, thực hiện đâềy đủ và có châất lượng chương trình giáo dục; (2) Thành lập các trung tâm luyện thi, bốềi dưỡng kiềấn th ức ph ổ thống; (3) Gương mâẫu thực hiện nghĩa vụ cống dân, các quy định của pháp luật và điềều l ệ nhà trường; (4) Truyềền bá tốn giáo, thực hiện nghi thức tốn giáo theo quy định của câấp có th ẩm quyềền; (5) Giữ gìn phẩm châất, uy tn, danh dự của nhà giáo; tốn trọng nhân cách của ng ười h ọc, đốấi xử cống băềng với người học, bảo vệ các quyềền, lợi ích chính đáng của người h ọc; (6) Khống ngừng học tập, rèn luyện để nâng cao phẩm châất đạo đức, trình độ chính tr ị, chuyền mốn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nều gương tốất cho người học; (7) Các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. Theo Điềều 72, Luật Giáo dục (2005) quy định, nhà giáo KHÔNG có những nhi ệm vụ nào ở trền? A. (1), (2) và (4). B. (3) và (4). C. (2) và (4). Câu 54. Cho các mệnh đềề sau: (1) Được giảng dạy theo chuyền ngành đào tạo; D. (2) và (6). (2) Được thành lập các trung tâm luyện thi, bốềi dưỡng kiềấn th ức ph ổ thống; (3) Được đào tạo nâng cao trình độ, bốềi dưỡng chuyền mốn, nghiệp vụ; (4) Được hợp đốềng thỉnh giảng và nghiền cứu khoa học tại các trường, cơ sở giáo dục khác và cơ sở nghiền cứu khoa học với điềều kiện bảo đảm thực hiện đâềy đủ nhiệm vụ nơi mình cống tác; (5) Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự; (6) Được thực hiện các nghi thức tốn giáo và truyềền bá tốn giáo đốấi với người học. (7) Được trang bị điện thoại, trang phục cá nhân để phục vụ việc dạy học; (8) Được nghỉ hè, nghỉ Tềất âm lịch, nghỉ học kì theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các ngày nghỉ khác theo quy định của Bộ luật lao động. Theo Điềều 73, Luật Giáo dục (2005) quy định, nhà giáo KHÔNG có quyềền hạn nào ở trền? A. (3), (6) và (7). B. (6) và (7). C. (2), (6) và (7). D. (2) và (6). Câu 55. Theo Điềều 73, Luật Giáo dục (2005), nhà giáo khống được có các hành vi sau đây: A. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể của người học; xuyền tạc n ội dung giáo dục; tuyền truyềền giáo dục vềề giới tnh. B. Ép buộc học sinh học thềm để thu tềền; gian lận trong tuyển sinh, thi cử, cốấ ý đánh giá sai kềất quả học tập, rèn luyện của người học; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể của người học; xuyền tạc nội dung giáo dục. C. Tuyền truyềền giáo dục vềề luật giao thống; ép buộc học sinh học thềm để thu tềền. D. Tuyền truyềền giáo dục vềề chủ quyềền biển đảo. Câu 56. Điềều 77, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề trình độ chu ẩn được đào tạo của nhà giáo. Phương án nào dưới đây là đúng? A. Có băềng tốất nghiệp trung câấp đốấi với giáo viền mâềm non, giáo viền tểu học. B. Có băềng tốất nghiệp cao đẳng sư phạm đốấi với giáo viền trung học cơ sở; C. Có băềng tốất nghiệp đại học sư phạm hoặc có băềng tốất nghiệp đại học và có chứng chỉ bốềi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đốấi với giáo viền trung học phổ thống. D. Có băềng tốất nghiệp đại học sư phạm đốấi với giáo viền trung học phổ thống Câu 57. Điềều 83, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề người học. Đốấi tượng nào dưới đây g ọi là học sinh? A. Người đang học tập tại trường mâềm non, phổ thống, lớp dạy nghềề, trung tâm d ạy nghềề. B. Người đang học tập tại cơ sở giáo dục phổ thống, lớp dạy nghềề, trung tâm dạy nghềề, trường trung câấp, trường dự bị đại học. C. Người đang học tập tại cơ sở giáo dục mâềm non, phổ thống, lớp dạy nghềề, trung tâm dạy nghềề, trường trung câấp. D. Người đang học tập tại cơ sở giáo dục phổ thống, lớp dạy nghềề, trung tâm dạy nghềề, trường trung câấp, trung tâm giáo dục thường xuyền. Câu 58. Điềều 83, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề người học. Đốấi tượng nào dưới đây g ọi là học viền? A. Người đang theo học chương trình GDTX và tại các cơ sở đào tạo thạc sĩ. B. Người đang học tập tại cơ sở giáo dục phổ thống, lớp dạy nghềề, trung tâm dạy nghềề, trường trung câấp, trung tâm GDTX. C. Người đang học tập tại các lớp dạy nghềề, trung tâm dạy nghềề, trường trung câấp, trung tâm GDTX, trường dự bị đại học. D. Người đang học tập tại cơ sở giáo dục phổ thống, lớp dạy nghềề, trung tâm dạy nghềề, trường trung câấp, trung tâm luyện thi tuyển sinh vào cao đẳng, đại h ọc. Câu 59. Điềều 88, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề các hành vi người h ọc khống được làm. Phương án nào dưới đây là SAI? A. Hút thuốấc, uốấng rượu, bia trong giờ học; gây rốấi an ninh, trật tự trong cơ sở giáo dục và n ơi cống cộng. B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, nhân viền của cơ sở giáo dục và người học khác. C. Gian lận trong học tập, kiểm tra, thi cử, tuyển sinh. D. Sử dụng điện thoại trong các hoạt động giáo dục. Câu 60. Điềều 95, Luật Giáo dục (2005) quy định vềề quyềền của cha mẹ hoặc ng ười giám h ộ của học sinh. Phương án nào dưới đây là SAI? Cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh có những quyềền sau đây: A. Yều câều nhà trường thống báo vềề kềất quả học tập, rèn luyện của con em hoặc người được giám hộ. B. Tham gia các hoạt động giáo dục theo kềấ hoạch của nhà trường; tham gia các hoạt động của cha mẹ học sinh trong nhà trường. C. Yều câều nhà trường thực hiện các nghi thức tốn giáo theo quy định của tốn giáo tương ứng. D. Yều câều nhà trường, cơ quan quản lí giáo dục giải quyềất theo pháp luật những vâấn đềề có liền quan đềấn việc giáo dục con em hoặc người được giám hộ.
- Xem thêm -