Tài liệu TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN ĐẠI CƯƠNG.

  • Số trang: 84 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 2902 |
  • Lượt tải: 0
chaulong

Tham gia: 09/10/2015

Mô tả:

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TRƯỜNG CĐSP THÁI NGUYÊN (Hình thức thi: trắc nghiệm nhiều lựa chọn) Đề số: 06 Tên học phần: Địa lí tự nhiên đại cương 2 Mã học phần: CDLDL21 Số tín chỉ: 02 Học kỳ: 1 Dùng cho ngành: CĐSP Văn - Địa Hệ: chính quy Thời gian làm bài: 60 (Không kể thời gian chép/phát đề) Thu lại đề thi SINH VIÊN LÀM BÀI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Khi dao động thủy triều nhỏ nhất ở Trái Đất thì Mặt Trăng như thế nào? A) Trăng khuyết (2). B) Đáp án 1 và 3 đúng C) Không trăng (1) D) Trăng tròn (3) Đáp án A Câu 2 Hồ hình thành từ một khúc uốn của sông gọi là hồ: A) Móng ngựa. B) Kiến tạo C) Băng hà D) Miệng núi lửa Đáp án A Câu 3 Hiện tượng mưa đá thường xảy ra vào mùa: A) Thu B) Xuân C) Đông 1 D) Hạ. Đáp án D Câu 4 Nhiệt độ của nước biển thay đổi: A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. B) Giảm dần theo độ sâu (1) C) Tùy theo mùa trong năm (2) D) Giảm dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao (3) Đáp án A Câu 5 Trong năm thuỷ triều lớn nhất vào hai ngày sau: A) 22/6 và 22/12 B) 21/3 và 23/9. C) 22/6 và 23/9 D) 22/12 và 23/9 Đáp án B Câu 6 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm B) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở bờ tăng. D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở bờ giảm Đáp án C Câu 7 Lưu vực sông là: A) Diện tích vùng đất có sông thoát nước ra B) Diện tích vùng đất cung cấp nước cho sông. 2 C) Diện tích vùng đất có sông chảy qua D) Diện tích vùng đất có sông bắt nguồn Đáp án B Câu 8 Hệ thống của một con sông gồm: A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. B) Chi lưu (3) C) Phụ lưu (2) D) Sông chính (1) Đáp án A Câu 9 Hồ được tạo thành là do: A) Con người xây dựng (3) B) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. C) Khúc sông cũ (1) D) Miệng núi lửa đã tắt (2) Đáp án B Câu 10 Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là: A) Lượng nước chảy trong 1 giây qua một thời điểm (2) B) Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong sông (3). C) Đáp án 1, 2 và 3 sai D) Lượng nước chảy trong năm (1) Đáp án B Câu 11 Diên tích lưu vực sông Nin là khoảng: A) Trên 3 triệu km2 B) 28,8 triệu km2 3 C) 2,88 triệu km2. D) Gần 2 triệu km2 Đáp án C Câu 12 Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là: A) Nước mưa. B) Nước ngầm C) Nước băng tuyết tan D) Nước từ hồ Victora Đáp án A Câu 13 Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng: A) Bắc-Nam B) Đông-Tây C) Đông Bắc-Tây Nam D) Nam-Bắc. Đáp án D Câu 14 Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do: A) Nằm trong kiểu khi hậu chí tuyến B) Nằm trong kiểu khí hậu xích đạo. C) Nguồn nước ngầm phong phú D) Nguồn nước từ lượng băng tuyết tan lớn quanh năm Đáp án B Câu 15 Lưu lượng nước mùa lũ của sông Nin tại Khắctum đạt khoảng: A) Trên 90.000m3/s. B) Trên 900.000m3/s 4 C) Trên 90.000m3/h D) Trên 9.000m3/s Đáp án A Câu 16 Bãi tắm nào dưới đây không nằm ở miển Trung nước ta: A) Thiên Cầm B) Sầm Sơn C) Lăng Cô D) Đồ Sơn. Đáp án D Câu 17 Thuỷ triều lớn nhất khi: A) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí vuông góc B) Mặt Trời nằm giữa Mặt Trăng và Trái Đất C) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất D) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng. Đáp án D Câu 18 Vào các ngày có dao động thuỷ triều lớn nhất ở trái đất quan sát mặt trăng sẽ thấy: A) Trăng khuyết B) Trăng lưỡi liềm C) Trăng non D) Trăng tròn. Đáp án D Câu 19 Các dòng biển nóng thường phát sinh ở: A) Khoảng vĩ tuyến 30 - 400 (2) 5 B) Hai bên Xích đạo (3). C) Hai Cực (1) D) Đáp án 1 và 2 đúng Đáp án B Câu 20 Càng xuống sâu cường độ sóng càng: A) Rất mạnh B) Mạnh C) Không thay đổi cường độ D) Yếu. Đáp án D Câu 21 H2O (mô- nô- hi- đrôn) chiếm tỷ lệ nhiều nhất khi ở trạng thái và nhiệt độ nào? A) Băng (00C) B) Nước (40C) C) Nước (980C) D) Hơi nước (1000C). Đáp án D Câu 22 (H2O)3 (tri- hi- đrôn) chiếm tỷ lệ nhiều nhất khi ở trạng thái và nhiệt độ nào? A) Băng (00C). B) Nước (40C) C) Nước (980C) D) Hơi nước (1000C) Đáp án A Câu 23 Đất có tuổi già nhất là ở vùng: 6 A) Nhiệt đới và cận nhiệt đới. B) Hàn đới và cực đới C) Ôn đới D) Cực đới và cận Cực đới Đáp án A Câu 24 Các nhân tố hình thành đất: A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. B) Khí hậu, thời gian (2) C) Đá mẹ, địa hình, con người (1) D) Hoạt động của sinh vật (3) Đáp án A Câu 25 Miền khí hậu có tuổi đất trẻ nhất là: A) Nhiệt đới B) Xích đạo C) Cận xích đạo D) Cực và ôn đới. Đáp án D Câu 26 Bình quân diện tích đất trên đầu người của thế giới là: A) 0,5ha B) 1ha C) 0,3ha. D) 0,2ha Đáp án C Câu 27 Độ phì của đất rất cần thiết cho thực vật sinh trưởng và phát triển gồm 7 có: A) Khí, nhiệt (2) B) Các chất dinh dưỡng (3) C) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. D) Nước (1) Đáp án C Câu 28 Các hoạt động của con người có tác động xấu đến tính chất đất là: A) Đốt rừng làm nương rẫy B) Bón quá nhiều các hoá chất vào đất C) Canh tác quá nhiều vụ trong một năm D) Tất cả các ý trên. Đáp án D Câu 29 Thực vật, động vật ở vùng Xích đạo rất đa dạng, phong phú là do: A) Lượng mưa ít, không đáng kể B) Độ ẩm và ánh sáng rất dôì dào C) Thiếu ánh sáng. D) Quá trình quang hợp diễn ra thuận lợi Đáp án C Câu 30 Giới hạn phía trên của sinh quyển là: A) Giới hạn trên tầng đối lưu B) Nơi tiếp giáp tầng ôdôn. C) Nơi tiếp giáp tầng iôn D) Đỉnh Evơret 8 Đáp án B Câu 31 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào? A) Cận nhiệt ẩm gió mùa B) Cận nhiệt Địa Trung Hải C) Ôn đới lục địa (lạnh). D) Ôn đới hải dương Đáp án C Câu 32 Giới hạn dưới của sinh quyển là: A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa). B) Độ sâu 11km C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A Câu 33 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác: A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật. B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc Đáp án A Câu 34 Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác: A) Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý B) Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu C) Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa D) Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau 9 Đáp án B Câu 35 Rừng lá kim thuộc kiểu khí hậu nào? A) Cận nhiệt ẩm gió mùa. B) Cận nhiệt Địa Trung Hải. C) Ôn đới lục địa (lạnh) D) Ôn đới hải dương. Đáp án C Câu 36 Giới hạn dưới của sinh quyển là: A) Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hoá (ở lục địa). B) Độ sâu 11km C) Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất D) Giới hạn dưới của vỏ lục địa Đáp án A Câu 37 Nhận định nào dưới đây chưa chính xác: A) Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật. B) Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên toàn Trái Đất C) Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn chiều dài của sinh quyển D) Sinh quyển tập trung vào nơi có thực vật mọc Đáp án A Câu 38 Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật là: A) Khí hậu và đất B) Địa hình và sinh vật C) Con người D) Tất cả các ý trên. 10 Đáp án D Câu 39 Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu lượng khói, bụi trong khí quyển tăng lên? A) Lượng mây sẽ tăng B) Lượng mưa trong khu vực sẽ giảm C) Khí quyển nóng lên trên phạm vi toàn cầu. D) Khí quyển lạnh đi trên phạm vi toàn cầu Đáp án C Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa Câu 40 lí là do tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí đồng thời chịu tác tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của các yếu tố: A) Sinh vật và đá mẹ B) Nội lực và ngoại lực. C) Sinh vật và thổ nhưỡng D) Khí hậu và thổ nhưỡng Đáp án B Câu 41 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân sự thay đổi của yếu tố: A) Dòng chảy B) Địa hình C) Thảm thực vật. D) Khí hậu Đáp án C Câu 42 Qui luật địa đới là: A) Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ B) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ. 11 C) Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ D) Sự thay đổi của khí hậu theo vĩ độ Đáp án B Câu 43 Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đới là do: A) Hình dạng của Trái Đất và bức xạ Mặt Trời tới bề mặt Trái Đất. B) Sự phân bố các kiểu khí hậu từ xích đạo về cực C) Trái Đất tự quay quanh trục D) Trái Đất quanh quanh Mặt Trời với một góc nghiêng Đáp án A Câu 44 Hoạt động đắp đập ngăn nước của con người làm cho dòng chảy có: A) Lưu lượng dòng chảy tăng B) Điều hòa lưu lượng dòng chảy. C) Lưu lượng dòng chảy giảm D) Không thay đổi gì về lưu lượng dòng chảy Đáp án B Câu 45 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên B) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở bờ giảm D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở bờ tăng. Đáp án D Câu 46 Tính địa đới thể hiện rõ nhất ở đâu? A) Trong tầng đối lưu 12 B) Sâu trong lòng đất C) Trong tầng bình lưu D) Bề mặt Trái Đất. Đáp án D Câu 47 Dọc theo Xích đạo ở Nam Mĩ là đới thực vật nào? A) Rừng Xích đạo ẩm. B) Xa van và rừng thưa C) Đài nguyên D) Thảo Nguyên Đáp án A Câu 48 Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu khí CFC thải vào khí quyển ngày một nhiều? A) Khí quyển lạnh đi trên phạm vi toàn cầu B) Các cơn bão lớn xuất hiện C) Tầng ôzôn bị thủng. D) Lượng mưa trong khu vực sẽ tăng Đáp án C Câu 49 Nguyên nhân tạo nên quy luật địa ô là do: A) Sự chênh lệch về độ cao địa hình B) Sự phân bố giữa đất liền, biển và đại dương. C) Sự phân bố giữa khí hậu lục địa và khí hậu đại dương D) Sự phân bố lượng bức xạ Mặt Trời tới lục địa và đại dương Đáp án B Câu 50 Từ đất có độ phì cao chuyển thành đất xói mòn trơ sỏi đá, nguyên nhân sự thay đổi của yếu tố: 13 A) Dòng chảy B) Địa hình C) Khí hậu D) Thảm thực vật. Đáp án D Ghi chú: Có 14 trang Giảng viên ra đề thi Lâm Ngọc Phú 14 UBND TỈNH THÁI NGUYÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN TRƯỜNG CĐSP THÁI NGUYÊN (Hình thức thi: trắc nghiệm nhiều lựa chọn) Đề số: 06 Tên học phần: Địa lí tự nhiên đại cương 2 Mã học phần: CDLDL21 Số tín chỉ: 02 Học kỳ: 1 Dùng cho ngành: CĐSP Văn - Địa Hệ: chính quy Thời gian làm bài: 60 (Không kể thời gian chép/phát đề) Thu lại đề thi SINH VIÊN LÀM BÀI VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Khi dao động thủy triều nhỏ nhất ở Trái Đất thì Mặt Trăng như thế nào? A) Trăng khuyết (2). B) Đáp án 1 và 3 đúng C) Không trăng (1) D) Trăng tròn (3) Đáp án A Câu 2 Hồ hình thành từ một khúc uốn của sông gọi là hồ: A) Móng ngựa. B) Kiến tạo C) Băng hà D) Miệng núi lửa Đáp án A Câu 3 Hiện tượng mưa đá thường xảy ra vào mùa: A) Thu B) Xuân C) Đông 1 D) Hạ. Đáp án D Câu 4 Nhiệt độ của nước biển thay đổi: A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. B) Giảm dần theo độ sâu (1) C) Tùy theo mùa trong năm (2) D) Giảm dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao (3) Đáp án A Câu 5 Trong năm thuỷ triều lớn nhất vào hai ngày sau: A) 22/6 và 22/12 B) 21/3 và 23/9. C) 22/6 và 23/9 D) 22/12 và 23/9 Đáp án B Câu 6 Sự thay đổi lượng nước của sông vào mùa lũ dẫn tới sự thay đổi của: A) Lưu lượng nước, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ giảm B) Lưu lượng sông, tốc độ dòng chảy, mức độ xói lở bờ tăng lên C) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở bờ tăng. D) Lưu lượng nước sông, lượng phù sa, tốc độ dòng chảy và mức độ xói lở bờ giảm Đáp án C Câu 7 Lưu vực sông là: A) Diện tích vùng đất có sông thoát nước ra B) Diện tích vùng đất cung cấp nước cho sông. 2 C) Diện tích vùng đất có sông chảy qua D) Diện tích vùng đất có sông bắt nguồn Đáp án B Câu 8 Hệ thống của một con sông gồm: A) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. B) Chi lưu (3) C) Phụ lưu (2) D) Sông chính (1) Đáp án A Câu 9 Hồ được tạo thành là do: A) Con người xây dựng (3) B) Đáp án 1, 2 và 3 đúng. C) Khúc sông cũ (1) D) Miệng núi lửa đã tắt (2) Đáp án B Câu 10 Chế độ nước (thủy chế) của một con sông là: A) Lượng nước chảy trong 1 giây qua một thời điểm (2) B) Nhịp điệu thay đổi lưu lượng trong sông (3). C) Đáp án 1, 2 và 3 sai D) Lượng nước chảy trong năm (1) Đáp án B Câu 11 Diên tích lưu vực sông Nin là khoảng: A) Trên 3 triệu km2 B) 28,8 triệu km2 3 C) 2,88 triệu km2. D) Gần 2 triệu km2 Đáp án C Câu 12 Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là: A) Nước mưa. B) Nước ngầm C) Nước băng tuyết tan D) Nước từ hồ Victora Đáp án A Câu 13 Sông Nin chảy chủ yếu theo hướng: A) Bắc-Nam B) Đông-Tây C) Đông Bắc-Tây Nam D) Nam-Bắc. Đáp án D Câu 14 Thượng nguồn sông Nin có lưu vực nước khá lớn do: A) Nằm trong kiểu khi hậu chí tuyến B) Nằm trong kiểu khí hậu xích đạo. C) Nguồn nước ngầm phong phú D) Nguồn nước từ lượng băng tuyết tan lớn quanh năm Đáp án B Câu 15 Lưu lượng nước mùa lũ của sông Nin tại Khắctum đạt khoảng: A) Trên 90.000m3/s. B) Trên 900.000m3/s 4 C) Trên 90.000m3/h D) Trên 9.000m3/s Đáp án A Câu 16 Bãi tắm nào dưới đây không nằm ở miển Trung nước ta: A) Thiên Cầm B) Sầm Sơn C) Lăng Cô D) Đồ Sơn. Đáp án D Câu 17 Thuỷ triều lớn nhất khi: A) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí vuông góc B) Mặt Trời nằm giữa Mặt Trăng và Trái Đất C) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất D) Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng. Đáp án D Câu 18 Vào các ngày có dao động thuỷ triều lớn nhất ở trái đất quan sát mặt trăng sẽ thấy: A) Trăng khuyết B) Trăng lưỡi liềm C) Trăng non D) Trăng tròn. Đáp án D Câu 19 Các dòng biển nóng thường phát sinh ở: A) Khoảng vĩ tuyến 30 - 400 (2) 5 B) Hai bên Xích đạo (3). C) Hai Cực (1) D) Đáp án 1 và 2 đúng Đáp án B Câu 20 Càng xuống sâu cường độ sóng càng: A) Rất mạnh B) Mạnh C) Không thay đổi cường độ D) Yếu. Đáp án D Câu 21 H2O (mô- nô- hi- đrôn) chiếm tỷ lệ nhiều nhất khi ở trạng thái và nhiệt độ nào? A) Băng (00C) B) Nước (40C) C) Nước (980C) D) Hơi nước (1000C). Đáp án D Câu 22 (H2O)3 (tri- hi- đrôn) chiếm tỷ lệ nhiều nhất khi ở trạng thái và nhiệt độ nào? A) Băng (00C). B) Nước (40C) C) Nước (980C) D) Hơi nước (1000C) Đáp án A Câu 23 Đất có tuổi già nhất là ở vùng: 6
- Xem thêm -