Tài liệu Trắc nghiệm địa lý lớp 10 theo từng bài (có đáp án)

  • Số trang: 131 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 116925 |
  • Lượt tải: 89
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÝ LỚP 10 THEO TỪNG BÀI (CÓ ĐÁP ÁN) Tp. Hồ Chí Minh, ngày 1/10/2016 1 CHƯƠNG I: BẢN ĐỒ 1) Bản đồ địa lý là : a) Hệ thống kinh vĩ tuyến được xây dựng để chuyển hình ảnh Trái Đất từ mặt cầu sang mặt phẳng. b) Hình vẽ thu nhỏ các hiện tượng của bề mặt Trái Đất để dễ sử dụng . c) Hình vẽ thu nhỏ môt khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất trên một mặt phẳng. d) Hình ảnh Trái Đất đã được thu nhỏ theo một tỷ lệ nhất định . 2) Phép chiếu đồ là: a) Việc đo đạc tính toán để xây dựng mạng lưới kinh vĩ tuyến. b) Cách biểu diễn mặt cong của Trái Đất lên một mặt phẳng một cách tương đối chính xác c) Phương pháp hình học nhằm thu nhỏ Trái Đất. d) Phương pháp thực hiện một bản đồ địa lý. 3)Trong phép chiếu phương vị đứng mặt phẳng của giấy vẽ sẽ tiếp xúc với địa cầu ở: a)Nam cực . c) Bắc cực. b) Xích đạo . d) Cực. 4) Trong phép chiếu phương vị mặt phẳng của giấy vẽ có thể tiếp xúc với mặt cầu ở: a) Xích đạo . c) Chí tuyến. b) Cực . d) Bất cứ vị trí nào. 5) Trong phép chiếu phương vị đứng các kinh tuyến sẽ là: a) Các vòng tròn đồng tâm . b) Các đường thẳng hoặc đường cong. c) Các đoạn thẳng đồng quy. d)Các đoạn thẳng song song. 6) Phép chiếu phương vị là phép chiếu mà giấy vẽ là: a) Một mặt phẳng . c) Một hình nón. b) Một hình trụ. d) Có thể là một trong 3 loại. 7) Trong phép chiếu phương vị ngang mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở: a) Cực Bắc. c) Xích đạo. b) Cực Nam. d) Chí tuyến. 8) Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở Chí tuyến Bắc ta có phép chiếu: a) Phương vị đứng. c) Phương vị nghiêng. b) Phương vị ngang . d) Hình nón. 1 9) Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở cực Bắc thì các kinh tuyến từ tâm đồng quy sẽ tỏa ra theo hướng: a) Bắc . b) Nam. c) Cả 4 hướng Bắc, Nam, Đông, Tây. d) Mọi hướng. 10) Trong phép chiếu phương vị đứng những vùng không thể vẽ được là: a) Hai cực . c) Những vùng nằm cách xa hai cực. b) Xích đạo. d) Tất cả các vùng đều vẽ được. 11) Trong phép chiếu phương vị thẳng các vĩ tuyến là: a) Các vòng tròn đồng tâm. b) Các đường thẳng đồng quy. c) Các đường cong về hai phía cực. d) Các đường thẳng ngang thẳng góc với các kinh tuyến. 12) Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở xích đạo ta có phép chiếu: a) Phương vị đứng. c) Phương vị nghiêng. b) Phương vị ngang. d) Hình trụ. 13) Khi giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở xích đạo ta có phép chiếu đồ: a)Hình trụ. c) Phương vị nghiêng. b)Phương vị ngang. d) Có thể là a hoặc b. 14) Xích đạo và kinh tuyến trung tâm là đường thẳng, các kinh tuyến còn lại là những đường cong chụm lại ở 2 cực, các vĩ tuyến còn lại là những đường cong về 2 phía cực. Đó là hệ thống kinh vĩ tuyến trong phép chiếu: a)Hình nón. c) Phương vị đứng. b)Hình trụ. d) Phương vị ngang. 15) Trong phép chiếu phương vị ngang độ chính xác sẽ : a) Thay đổi theo độ vĩ . b) Thay đổi theo độ kinh. c) Độ vĩ càng cao độ chính xác càng giảm. d) Độ vĩ càng cao độ chính xác càng tăng. 16) Trong phép chiếu phương vị đứng những vùng trên bản đồ tương đối chính xác là: a) Ở 2 cực. c) Ở chí tuyến. b) Ở xích đạo. d) Có độ vĩ thấp. 17) Trong phép chiếu nào sau đây chỉ có xích đạo và kinh tuyến trung tâm mới trở thành những đường thẳng, thẳng góc nhau ? 1 a) Phương vị đứng. c) Phương vị nghiêng. b) Phương vị ngang . d) Hình trụ đứng. 18) Các kinh tuyến là những đường thẳng song song, các vĩ tuyến là những đường ngang song song. Đó là kết quả của phép chiếu: a) Hình trụ đứng. c) Phương vị đứng. b) Hình trụ . d) Phương vị ngang. 19) Trong phép chiếu nào sau đây tất cả các điểm trên xích đạo đều tiếp xúc với giấy vẽ? a) Hình nón đứng . c) Phương vị ngang. b) Hình trụ đứng. d) Phương vị nghiêng. 20) Để vẽ tương đối chính xác một quốc gia ở vùng ven vĩ tuyến 300 người ta dùng phép chiếu đồ: a) Phương vị thẳng . c) Hình trụ đứng . b) Phương vị ngang. d) Hình nón đứng. 21) Trong phép chiếu hình nón đứng độ chính xác sẽ thay đổi theo: a) Độ vĩ càng lớn thì độ chính xác càng giảm. b) Độ vĩ càng nhỏ thì độ chính xác càng giảm. c) Độ chính xác càng giảm theo cả hai chiều kể từ vĩ tuyến tiếp xúc. d) Độ chính xác càng tăng theo cả hai chiều kể từ vĩ tuyến tiếp xúc. 22) Trong phép chiếu hình nón đứng : a) Vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là các đường thẳng đồng quy. b) Vĩ tuyến là những nửa vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đường thẳng song song, c) Vĩ tuyến và kinh tuyến là những đường thẳng, thẳng góc với nhau. d) Vĩ tuyến là những nửa vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những nữa đường thẳng đồng quy. 23) Để vẽ tương đối chính xác các quốc gia ở ven xích đạo người ta dùng phép chiếu đồ: a) Hình nón. c) Hình trụ. b) Phương vị ngang. d) Phối hợp nhiều phép chiếu. 24) Ưu thế của phép chiếu hình trụ đứng là: a) Vẽ được tất cả các quốc gia trên thế giới. b) Vẽ được nhiều quốc gia trên thế giới. c) Vẽ được các quốc gia tương đối chính xác. d) Vẽ được tương đối chính xác nhiều quốc gia trên thế giới. 1 25) Phương pháp chiếu đồ hình nón đứng thường được dùng để vẽ nhiều quốc gia ở vùng: a) Xích đạo . c) Cực Bắc. b) Chí tuyến. d) Cực Nam. 26) Để vẽ một quốc gia có diện tích nhỏ và lãnh thổ cân đối. Phép chiếu đồ phù hợp nhất là: a) Hình nón. c) Phương vị nghiêng. b) Hình trụ . d) Phương vị ngang. 27) Phép chiếu phương vị đứng và phép chiếu hình nón có chung một đặc điểm là: a) Có thể vẽ tương đối chính xác các vùng có độ vĩ trung bình. b) Có hệ thống kinh tuyến là các đường thẳng đồng quy. c) Có hệ thống vĩ tuyến là các vòng tròn đồng tâm . d) Có thể vẽ tương đối chính xác các vùng có độ vĩ cao. 28) Với phép chiếu đồ nào sau đây các vùng ở 2 cực không thể vẽ được ? a) Hình nón. c) Phương vị thẳng. b) Phương vị nghiêng. d) Hình trụ đứng. 29) Bản đồ biểu đồ là: a) Bản đồ có vẽ nhiều biểu đồ. b) Bản đồ sử dụng biểu đồ để làm ký hiệu. c) Dùng biểu đồ thay thế cho bản đồ. d) Bản đồ địa lý kinh tế có sử dụng nhiều số liệu thống kê. 30) Kích thước của một ký hiệu biểu hiện vị trí thường được dùng để diễn tả: a) Đặc điểm của vị trí . c) Các thành phần tạo nên vị trí. b) Quy mô của vị trí . d) Chất lượng của các vị trí. 31) Phương pháp chấm điểm nhằm mục đích: a) Phân biệt các vùng khác nhau trên bản đồ. b) Biểu hiện sự phân bố không đều của các đối tượng địa lý trên bản đồ. c) Biểu diễn sự di chuyển của các đối tượng địa lý. d) Biểu diễn quy mô và phân bố của các hiện tượng địa lý. 32 Bản đồ khoáng sản thường được biểu diễn bằng: a) Ký hiệu chử . c) Ký hiệu tượng hình. b) Ký hiệu hình học. d) Ký hiệu chấm điểm. 33) Để biểu diễn độ cao, khí áp người ta thường dùng phương pháp: a) Biểu đồ . c) Đường đẳng trị. b) Chấm điểm. d) Đường chuyển động. 1 34) Phương pháp đường đẳng trị dùng để biểu diễn các hiện tượng về : a) Độ cao. c) Độ sâu. b) Khí áp. d) Cả 3. 35) Một ký hiệu biểu đồ trên bản đồ có thể thể hiện: a) Vị trí của hiện tượng. c) Cơ cấu của hiện tượng. b) Quy mô của hiện tượng. d) Cả 3. 36) Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về phép chiếu phương vị ngang? a) Kinh tuyến và vĩ tuyến gốc thẳng góc với nhau. b) Mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở xích đạo. c) Các kinh tuyến chụm lại ở hai cực. d) Các vĩ tuyến song song với nhau. 37) Dựa vào yếu tố nào sau đây để phân biệt ba phép chiếu phương vị ? a) Cách thức tiếp xúc giữa giấy vẽ và quả cầu. b) Vị trí tiếp xúc giữa giấy vẽ và quả cầu . c) Hình dạng của giấy vẽ khi tiếp xúc với quả cầu. d) Hệ thống kinh vĩ tuyến trên bản đồ . 38) Dựa vào yếu tố nào sau đây để phân biệt các phép chiếu đồ cơ bản? a) Cách thức tiếp xúc giữa giấy vẽ và địa cầu. b) Vị trí tiếp xúc giữa giấy vẽ và địa cầu . c) Hình dạng của giấy vẽ khi tiếp xúc với địa cầu . d) Hệ thống kinh vĩ tuyến trên bản đồ . Dựa vào mạng lưới kinh vĩ tuyến của bản đồ theo các phép chiếu trên đây, hãy trả lời các câu hỏi sau: 39)Hình vẽ nào thể hiện lưới kinh vĩ tuyến của phép chiếu hình nón? 1 a) Hình 1 . b) Hình 2 . c) Hình 3 . d) Hình 4 40)Phép chiếu phương vị ngang sẽ có lưới kinh vĩ tuyến thể hiện ở hình vẽ : a) Hình 1. b) Hình 2. c) Hình 3. d) Hình 4. 41)Điểm hội tụ của các đường thẳng trong hình 1 là: a) Bắc cực. b) Nam cực . c) Xích đạo. d) Có thể là Bắc hoặc Nam cực. 42)Hình số 3 thể hiện mạng lưới kinh vĩ tuyến của phép chiếu: a) Phương vị thẳng . b) Phương vị ngang . c) Phương vị nghiêng. d) Hình nón. 43) Hướng của mũi tên trong hình 1 là hướng Bắc thì đây là kết quả của phép chiếu a) Hình nón chụp trên cầu Bắc. b) Hình nón chụp trên cầu Nam. c) Phương vị đứng tiếp xúc ở cực Bắc. d) Phương vị đứng tiếp xúc ở cực Nam. 44) Các đường thẳng, thẳng góc trong hình 2 là: a) Các kinh tuyến và vĩ tuyến. b) Các kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc. c) Kinh tuyến 00 và đường đổi ngày. d) Xích đạo và vĩ tuyến gốc. 45) Hình vẽ nào thể hiện một nữa cầu nằm nghiêng ? a) Hình 1. b) Hình 2. c) Hình 3. d) Hình 4 CÁC LOẠI CÂU HỎI KHÁC I) CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO. 46) Trong phép chiếu phương vị đứng, mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở (a) .......................,các kinh tuyến là (b)........................, các vĩ tuyến là (c) .............................. 47) Trong phép chiếu hình trụ đứng, những vùng gần xích đạo (a)..................... càng ra xa xích đạo độ chính xác sẽ càng (b) ........................ 48) Trong phép chiếu đồ hình nón các đường kinh tuyến sẽ là (a)........................, còn các đường vĩ tuyến sẽ là (b)......................., khu vực chính xác là (c).................., khu vực kém chính xác là (d) ................. 49) Phép chiếu (a).........................thường được dùng để vẽ bản đồ các nước có độ vĩ trung bình. Trong phép chiếu này các vĩ tuyến là (b)......................, còn các kinh tuyến là (c) ........................ 1 50) Để biểu hiện độ lớn hoặc cơ cấu của một hiện tượng địa lý nào đó trên bản đồ người ta thường dùng............(a) Loại bản đồ này được goi là.......................(b) II)CÂU HỎI GHÉP ĐÔI 51) Ghép các phép chiếu đồ và các đặc điểm tương ứng . CÁC PHÉP CHIẾU ĐỒ ĐẶC ĐIỂM 1) Hình nón đứng. a) Vĩ tuyến là nữa vòng tròn đồng tâm 2) Hình trụ đứng . b) Mặt phẳng tiếp xúc với quả cầu ở xích đạo. 3) Phương vị đứng. c) Vĩ tuyến và kinh tuyến là các đường thẳng góc. 4) Phương vị ngang . d) Không thể vẽ được những vùng ở xích đạo. e)Mặt phẳng giấy vẽ không tiếp xúc với quả cầu ở xích đạo và cực . 52) Ghép các phép chiếu đồ với các nhược điểm tương ứng. PHÉP CHIẾU ĐỒ NHƯỢC ĐIỂM 1) Hình trụ đứng . a) Không vẽ được phần ở bán cầu đối diện. 2) Hình nón đứng. b) Không vẽ được 2 cực. 3) Phương vị đứng. c) Không vẽ được vùng xích đạo. 4) Phương vị nghiêng. d) Càng xa vĩ tuyến tiếp xúc càng sai lệch. e) Không vẽ được kinh tuyến đối diện. 53) Ghép các phép chiếu đồ với các vĩ tuyến của bản đồ tương ứng. PHÉP CHIẾU VĨ TUYẾN 1) Hình trụ đứng. a) Vòng tròn đồng tâm. 2) Hình nón đứng. b) Nửa vòng tròn đồng tâm. 3) Phương vị đứng. c) Những đường thẳng song song. 4) Phương vị ngang . d) Đường thẳng hoặc đường cong. e) Những đường thẳng nằm dọc . 54) Ghép các phương pháp biểu hiện với các hiện tượng tương ứng. PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN. HIỆN TƯỢNG. 1)Phương pháp ký hiệu. a) Sự di chuyển. 2) Phương pháp đường chuyển động. b) Sự phân bố không đều. 3) Phương pháp chấm điểm. c) Độ cao, khí áp. 4) Phương pháp đường đẳng trị. d) Khoáng sản. e) Cơ cấu . 55) Ghép các phương pháp ký hiệu với các loại hiện tượng thường được sử dụng. KÝ HIỆU. HIỆN TƯỢNG. 1 1) Hình học . a) Khoáng sản. 2) Chữ. b) Cây công nghiệp. 3) Tượng hình. c) Chăn nuôi. 56) Dựa vào hình vẽ ở trang 8 hãy ghép các hình với các phép chiếu tương ứng (bằng dấu mũi tên) Phép chiếu bản đồ Hình a) Hình 1 1) Phương vị đứng b) Hình 2 2) Phương vị nghiêng c) Hình 3 3) Hình nón d) Hình 4 4) Hình trụ 5) Phương vị ngang III) CÂU HỎI ĐÚNG SAI 57) Phép chiếu hình trụ đứng có khả năng vẽ được bản đồ một khu vực rộng của thế giới hơn là phép chiếu phương vị nghiêng a) Đúng b) Sai 58) Phương pháp ký hiệu đường chuyển động có thể diễn tả cả các hướng và luồng di chuyển lẫn quy mô và tốc độ của các luồng di chuyển đó a) Đúng b) Sai 59) Về cơ bản các phép chiếu đồ khác nhau chủ yếu ở hình dạng của giấy vẽ dùng để tiếp xúc với địa cầu: a) Đúng b) Sai 60) Để có 1 bản đồ thế giới hoàn chỉnh phải kết hợp các phương pháp chiếu đồ với nhau a) Đúng b) Sai ĐÁP ÁN 1) c 5) c 8) c 2) b 6) a 9) b 3) d 7) c 10) b 4) d 8) c 11) a 12) b 21) c 30) b 13) d 22) d 31) b 14) d 23) c 32) b 15) c 24) d 33) c 16) a 25) b 34) d 1 17) b 26) c 35) d 18) a 27) b 36) d 19) b 28) d 37) b 20) d 29) b 38) c 39) d 40) b 41) d 42) c 43) d 44) b 45) c 46) a) Cực ; b) Những đường thẳng đồng quy ; c) Những vòng tròn đồng tâm 47) a) Tương đối chính xác ; b) Giảm 48) a) Các nửa vòng tròn đồng tâm ; b) Các đường thẳng đồng quy b) Vĩ tuyến tiếp xúc ; d) Ra xa vĩ tuyến tiếp xúc 49) a) Hình nón ; b) Nửa vòng tròn đồng tâm ; c) Các đường thẳng đồng quy 50) a) Biểu đồ b) Bản đồ biểu đồ 51) 1- a 2- c 3- d 4- b 52) 1- b 2- d 3- c 4- a 53) 1- c 2- b 3- a 4- d 54) 1- d 2- a 3- b 4- c 55) 1- a 2- d 3- c , b 56) 1-a 2 –c 3- b 4-c 57) a 58) a 59) a 60) a 5d CHƯƠNG II: VŨ TRỤ. CÁC VẬN ĐỘNG CHÍNH CỦA TRÁI ĐẤT TRONG VŨ TRỤ 1) Một đơn vị thiên văn là: a) Khoảng cách giữa các hành tinh với nhau b) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất c) Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng d) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Diêm Vương Tinh 2) Thuyết Bic-bang cho rằng: a) Vũ trụ được khai sinh từ 1 vụ nổ lớn b) Vũ trụ có khai sinh và đang giãn nở c) Khởi đầu toàn bộ vật chất trong vũ trụ tập trung tại một điểm 1 d) Tất cả các ý trên 3) Hai hành tinh trong hệ Mặt Trời có hướng tự quay quanh trục cùng chiều với chiều kim đồng hồ là: a) Kim Tinh và Thiên Vương Tinh b) Thổ Tinh và Trái Đất c) Trái Đất và Kim Tinh d) Thiên Vương Tinh và Diêm Vương Tinh 4) Trong hệ Mặt Trời các hành tinh: a) Chiếm tuyệt đại đa số khối lượng của cả hệ b) Chiếm gần 1/2 khối lượng chung của cả hệ c) Chiếm một phần rất nhỏ khối lượng chung của cả hệ d) Chiếm khối lượng không đáng kể so với khối lượng chung của cả hệ 5) Kể từ ngoài vào trung tâm, Trái Đất nằm cách Mặt Trời: a) Một nửa số hành tinh c) Là hành tinh gần Mặt Trời nhất b) Hai hành tinh d) Cả 3 đều sai 6) Tính từ Mặt Trời ra, Trái Đất nằm ở vị trí: a) Thứ nhất c) Thứ ba b) Cuối cùng d) Ở giữa 7) Hiện tượng sao sa diễn ra bởi: a) Các sao chổi c) Các thiên thạch b) Các tiểu hành tinh d) Các đám mây bụi khí 8) Khi quay trên quỹ đạo vận tốc của Trái Đất: a) Luôn bằng nhau và bằng 29,8 km/s b) Không đều nhau c) Lúc ở gần Mặt Trời vận tốc lớn, lúc ở xa Mặt Trời vận tốc bé d) Lúc ở gần Mặt Trời vận tốc bé, lúc ở xa Mặt Trời vận tốc lớn 9) Cận nhật điểm diễn ra vào tháng: a)1 c) 3 b)7 d) 9 10) Mùa của vũ trụ là mùa: a) Xuân c) Thu b) Hạ d) Đông 11) Thời gian của các mùa vũ trụ kể theo thứ tự từ dài đến ngắn là: 1 a) Xuân, hạ, thu, đông c) Hạ, xuân, thu, đông b) Thu, đông, xuân, hạ d) Đông, xuân, hạ, thu 12) Khi chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời: a) Vận tốc Trái Đất không đều b) Trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng c) Trái Đất chuyển động theo chiều ngược kim đồng hồ d) Tất cả các đặc điểm trên 13) Yếu tố nào sau đây đã tạo điều kiện thuận lợi để sự sống có thể tồn tại và phát triển trên Trái Đất? a) Trái Đất hình khối cầu b) Trục Trái Đất nghiêng khi di chuyển trên quỹ đạo c) Trái Đất tự quay với vận tốc tương đối nhanh d) Trái Đất quay trên quỹ đạo với vận tốc không đều 14) Khi Hà Nội (1050 Đ) là 7h00 thì ở Luân Đôn (00) sẽ là: a) 7h,00. c) 0h,00 b) 1h,00 d) 14h,00 15) Giờ ở Hà Nội(1050Đ) chênh với giờ ở Tokyo(1450Đ): a) +2h c) - 2h b) +3h d) - 3h 16) Mỗi năm ở Hà Giang ( 23022’ B) Mặt Trời sẽ: a) Lên thiên đỉnh 2 lần b) Lên thiên đỉnh một lần c) Không lên thiên đỉnh d) Tùy từng năm 17) Nơi nào sau đây trên Trái Đất sẽ không có sự chênh lệch giữa ngày và đêm ? a) 2 cực c) Chí tuyến Bắc b) Xích đạo d) Vòng cực 18) Nơi nào sau đây trên Trái Đất mỗi năm chỉ có một ngày dài 24h,00? a) Xích đạo c) Cực b) Vòng cực d) Chí tuyến 19) Ngày duy nhất dài 24h ở vòng cực Bắc là: a) 21/ 3 c) 23/9 b) 22/6 d) 22/12 20) Đêm duy nhất dài 24h ở vòng cực Nam là: a) 21/3 c) 23/9 1 b) 22/6 d) 22/12 21) Đêm duy nhất dài 24h ở vòng cực Bắc là: a) 21/3 c) 23/9 b) 22/6 d) 22/12 22) Ngày duy nhất dài 24h ở vòng cực Nam là: a) 21/3 c) 23/9 b) 22/6 d) 22/12 23) Bán cầu Bắc sẽ nhận được nhiều nhiệt nhất vào ngày: a) 21/3 c) 23/9 b) 22/6 d) 22/12 24) Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón lễ Giáng sinh (Noel) mà không có đêm? a) Cực Bắc c) Chí tuyến Bắc b) Cực Nam d) Vòng cực Bắc 25) Khi nước ta kỷ niệm ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam thì Mặt Trời đi qua thiên đỉnh ở thành phố nào sau đây? a) Hà Nội 210B c) Xit-nây 23028’ N b) Hồng Kông 23028’ B d) Braxilia 100 N 26) Ở Hà Giang ( 23022’ B) ngày dài nhất là: a) 21/3 c) 23/9 b) 22/6 d) 22/12 27) Vận tốc của Trái Đất trên quỹ đạo không đều là do: a) Quỹ đạo của Trái Đất có hình ellip b) Khi di chuyển trên quỹ đạo trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng c) Trái Đất có hình khối cầu d) Khi quay quanh trục tốc độ quay khá nhanh 28) Ngày địa cực ở nửa cầu Bắc thay đổi từ: a) 1 đến 179 ngày c) 1 đến 182 ngày 1/4 b) 1 đến 186 ngày d) 1đến 365 ngày 1/4 29) Thành phố nào sau đây luôn luôn vào giữa trưa thấy Mặt Trời ở phía Nam? a) Hà Nội (210B) c) Bắc Kinh (400B) b) Băng Cốc (100B) d) Xít- Nây (300N) 30) Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện tượng ngày đêm ở Hà Nội( 210 B)? a) Ngày 21/3 N=Đ b) Ngày 21/6 N>Đ 1 c) Ngày 23/9 N>Đ d) Ngày 22/12 N>Đ 31) Mùa xuân kéo dài từ 21/3 đến 22/6, điều này chỉ đúng với: a) Bắc bán cầu c) Vùng nội chí BBC b) Nam bán cầu d) Vùng nằm ngoài nội chí BBC 32) Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời là do: a) Quỹ đạo của Trái Đất có hình ellip mà mặt trời nằm ở vị trí tiêu điểm b) Khi di chuyển trên quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng c) Vận tốc của Trái Đất không đều khi chuyển động trên quỹ đạo d) Tất cả các lý do trên 33) Từ xích đạo đi về hai cực, chênh lệch giữa ngày và đêm: a) Càng giảm c) Tùy theo mỗi nửa cầu b) Càng tăng d) Tùy theo mùa 34) Nhận định nào sau đây đúng nhất vào ngày 21/3 và 23/9 ở chí tuyến Bắc? a) Ngày dài 12h đêm 12h , góc chiếu sáng 66033’ b) Ngày dài 13h, 1/2 đêm 10h, 1/2 , góc chiếu sáng 66033’ c) Ngày dài10h, 1/2 đêm 1/2, góc chiếu sáng 90’ d) Ngày 13h,1/2 đêm 10h, 1/2 góc chiếu sáng 23028’ 35) Nhận định nào sau đây đúng nhất vào ngày 21/3? a) Nửa cầu Bắc nghiêng về phía Mặt Trời b) Mặt Trời chiếu thẳng góc vào xích đạo lúc 12h trưa c) Nửa cầu Bắc nhận được một lượng nhiệt lớn hơn nửa cầu Nam d) Cả 3 đều đúng 36) Vào ngày 21/12 góc chiếu sáng lúc 12h trưa ở 400 vĩ Bắc là : a) 220 33’ c) 500 b) 730 27’ d) 630 27’ 37) Vào ngày 22/12 góc chiếu sáng lúc 12h trưa ở chí tuyến Nam và vĩ độ 360 Nam lần lượt là : a) 900 và 1020 33’ c) 900 và 230 27’ b) 900 và 660 33’ d) 900 và 770 27’ 38) Vào ngày 22/6 nơi nào sau đây sẽ có giờ chiếu sáng là 10h30’ ? a) Chí tuyến Nam c) Vòng cực Bắc b) Chí tuyến Bắc d) Vòng cực Nam 39) Vào ngày 22/12 nơi nào sau đây có số giờ chiếu sáng là 13h 30’ ?1 a) Chí tuyến Bắc c) Vòng cực Bắc 1 b) Chí tuyến Nam d) Vòng cực Nam Dựa vào hình vẽ thể hiện đường đi của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời. Hãy trả lời các câu hỏi sau: (1) (4) (2) (3) 40)Vị trí số 1 thể hiện ngày nào trong năm? a) Xuân phân b) Hạ chí c) Thu phân d) Đông chí 41) Ở vị trí 1 tình trạng ngày đêm trên Trái Đất như thế nào? a) Ngày và đêm dài bàng nhau b) Ngày dài hơn đêm ở cầu Bắc và ngược lại ở cầu Nam c) Đêm dài hơn ngày ở cầu Bắc và ngược lại ở cầu Nam d) Không thể xác định được 42)Lúc Trái Đất ở vị trí số 4 nước ta sẽ có hiện tượng: a) Nhiệt độ thấp b) Ngày ngắn đêm dài b) Có thể có mưa ở một số nơi d) Cả 3 hiện tượng trên 43)Từ vị trí nào đến vị trí nào sẽ có thời gian dài nhấ?: a) Từ 1 - 2 b) Từ 2 - 3 c) Từ 3 - 4 d) Từ 4 - 1 44)Từ vị trí nào đến vị trí nào sẽ có thời gian ngắn nhất? a) Từ 1 - 2 b) Từ 2 - 3 c) Từ 3 - 4 d) Từ 4 - 5 45) Ở vị trí nào sẽ có hiện tượng ngày đêm dài bằng nhau ? a) 1 và 2 b) 2 và 3 c) 3 và 4 d) 1 và 3 46) Ở vị trí nào có hiện tượng ngày dài hơn đêm đối với nửa cầu Nam? a) 1 b) 2 c) 3 47) Ở vị trí nào sẽ có hiện tượng đêm dài hơn ngày ở nửa cầu Bắc? 1 d) 4 a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 CÁC LOẠI CÂU HỎI KHÁC I/ CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO: 48) Vào ngày 22/6 Mặt Trời chiếu thẳng góc vào................... (a), ở nửa cầu Bắc có ngày ...................(b) còn ở cầu Nam có ngày...................(c) 49) Những nơi nằm ngoài 2 chí tuyến mỗi năm luôn luôn thấy Mặt Trời ở ................... (a), còn ngay trên chí tuyến mỗi năm Mặt Trời sẽ lên theo đỉnh ................... (b) lần vào ngày ................... (c) , Đà Nẵng có độ vĩ 160 B nên mỗi năm Mặt trời qua thiên đỉnh ................... (d) lần 50) Nửa cầu nào của Trái Đất nóng thì sẽ có (a) ..................., còn nửa cầu nào lạnh sẽ có (b) ................... 51) Lực làm cho các vật thể chuyển động trên Trái Đất bị lệch hướng gọi là(a) ..................., ở nửa cầu Bắc lệch về phía (b) ................... so với hướng (c) ..................., còn ở cực Nam thì (d) ................... 52) Khi di chuyển trên quỹ đạo, lúc ở gần Mặt Trời thì lực hút (a) ...................,Trái Đất di chuyển (b) ................... còn khi ở xa Mặt Trời thì lực hút (c) ..................., vận tốc sẽ (d) .................... 53) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất là (a) ..................., được gọi là một (b) ................... 54) Vào ngày (a) ..................., Mặt Trời chiếu thẳng góc vào chí tuyến Bắc ngày này gọi là ngày (b) ................... 55) Ở (a) ................... quanh năm có ngày và đêm dài bằng nhau. Mặt Trời sẽ chiếu thẳng góc vào đây vào (b). ..................., ngày đó gọi là (c) ................... 56) Vào ngày 23/9 nửa cầu (a) ................... ngả về phía Mặt Trời.Vĩ độ của Trái Đất có góc chiếu sáng 900 vào giữa trưa là (b) ..................., nửa cầu có lượng nhiệt lớn là (c) ................... 57)Vào ngày 21/6 ở chí tuyến Nam ngày dài (a) ..................., đêm dài (b) ................... chiếu sáng trong ngày là (c) ................... II) CÂU HỎI GHÉP ĐÔI Dùng dấu mũi tên ghép những cặp tương ứng 58) Ghép số giờ chiếu sáng vào ngày 22/6 ở các vị trí tương ứng : VỊ TRÍ SỐ GIỜ CHIẾU SÁNG 1) Vòng cực Bắc a) 0h 2) Chí tuyến Bắc b) 24h 3) Xích đạo c) 12h 4) Chí tuyến Nam d) 10h 30’ e) 13h 30’ 1 góc 59) Ghép ngày với các tên gọi tương ứng: TÊN GOỊ NGÀY 1)21/3 a) Xuân Phân 2)21/6 b) Hạ Chí 3)23/9 c) Thu Phân 4)22/12 d) Đông Chí 60) Ghép các hành tinh với các vị trí trong hệ Mặt trời: HÀNH TINH VỊ TRÍ TRONG HỆ MẶT TRỜI 1) Trái Đất a) 1 2) Diêm Vương tinh b) 2 3) Thủy tinh c) 3 4) Kim tinh d) 9 e) 5 61) Ghép vị trí với các thời điểm có Mặt Trời đi qua Thiên đỉnh tương ứng: VỊ TRÍ THỜI GIAN MẶT TRỜI QUA THIÊN ĐỈNH 1) Hà Nội 210B a) 25/3 2) Singapore 10B b) 15/5 3) Riode Gia ne ro 230N c) 30/6 d) 23/9 e) 20/12 g) 23/12 62) Khi ở London là 0h00 thì vị trí của các nơi khác trên thế giới sẽ lệch giờ nhau .Hãy ghép các vị trí vào thời điểm trong ngày tương ứng : VỊ TRÍ GIỜ TRONG NGÀY 1) Paris : 50 Đ a) 7h 00 2) Hà Nội : 1050 Đ b) 1h 3) Tokyo : 1450 Đ c) 9h 4) Los Angeles : 1200 T d) 20h ngày hôm trước e) 10 h 63) Ghép thời gian được chiếu sáng ở các vĩ tuyến thích hợp vào ngày 22/ 6 VĨ TUYẾN THỜI GIAN 1) 66033’B a) Ngày 24h 2) 66033’N b) Ngày 13h, 56’ 3) 300B c) Ngày 10h04’ 1 d) Đêm 24h,00 4) 300N e) Ngày 10 h 30’ III) CÂU HỎI ĐÚNG SAI 64) Từ 2 vòng cực lên cực có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24h càng gần cực số ngày, đêm càng tăng. Riêng ở 2 cực có 6 tháng ngày, 6 tháng đêm a) Đúng b) Sai 65) Từ 21/3 đên 23/9 Trái đất nằm xa Mặt Trời hơn nên vận tốc chậm Từ 23/9 đến 21/3 năm sau Trái Đất nằm gần Mặt Trời hơn nên vận tốc nhanh a) Đúng b) Sai 66) Do trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động trên quỹ đạo nên trong khi chuyển động các bán cầu Bắc và Nam lần lượt ngả về phía Mặt Trời a) Đúng b) Sai 67) Ở Chí tuyến Bắc vào ngày 21/3 ngày dài 12h,00 và đêm dài 12h00 ở chí tuyến Nam vào ngày đó cũng tương tự như Chí tuyến Bắc a) Đúng b) Sai 68) Vào ngày 21/3 ở Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam ngày và đêm dài 12h,00 nhưng vào ngày 23/9 thì tình trạng sẽ khác đi tùy theo mỗi nửa cầu sẽ có ngày dài hơn đêm hoặc đêm dài hơn ngày a) Đúng b) Sai 69) Một năm có bốn mùa : Xuân , Hạ , Thu , Đông . Các nước ở Bắc Bán Cầu bốn ngày : Xuân phân , Hạ chí , Thu phân , Đông chí là bốn ngày khởi đầu của bốn mùa . a) Đúng b) Sai 70) Hằng năm Mặt Trời cứ bôn ba giữa hai chí tuyến , hết lên phía Bắc lại xuống phía Nam , tạo nên chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời . a) Đúng b) Sai ĐÁP ÁN 1) b 10) b 2) d 11) c 19) b 27) a 3) a 12) d 20) b 28) b 4) d 13) c 21) d 29) c 5) b 14) c 22) d 30) b 1 6) c 15) b 23) b 31) d 7) c 16) a 24) a 32) b 8) c 17) b 25) c 33) b 9) a 18) b 26) b 34) b 35) d 36)d 37)b 38) a 39) d 40) a 41) a 42) d 43) b 44) d 45) d 46) d 47) d 48) a) Chí tuyến Bắc b) Dài hơn đêm c) Đêm dài hơn ngày 49) a) Phía Nam hoặc phía Bắc b) 1 c) 22/6 d) 2 lần 50) a) ngày dài hơn đêm b) Đêm dài hơn ngày 51) a) Cô-ri-ô-lít b) Tay phải c) nguyên thủy d) Lệch về phía tay trái hướng di chuyển 52) a) lớn b) nhanh 53) a) 149 triệu km b) đơn vị thiên văn 54) a) 22/6 b) Hạ chí 55) a) Xích đạo b) 21/3 và 23/9 c) Xuân phân và Thu phân 56) a) Nam b) Xích đạo c) Nam 57) a) 10h,1/2 b) 13h, 1/2 c) 66033’ 58) 1- a; 2 - b; 3- c; 4- d 59) 1- c; 2- d; 3- a; 4- b 60) 2- a,c; 1- b,d; 3- e,g 61) 1- b 2- a 3- c 4- d 62) 1- d 2- a 3- b 4- c 63) 1-a 2-d 3-b 4-c 64) a 65) a c) nhỏ 66) a d) chậm 67) b 69) b 70) b CHƯƠNG III: CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT, THẠCH QUYỂN 1) Giả thuyết của Căng - La Plate có đặc điểm: a) Bác bỏ quan niệm thần quyền 1 68) b b) Phù hợp với trình độ nhận thức khoa học thế kỷ XVIII c) Còn nhiều nhược điểm, không phù hợp với quy luật vật lý d) Tất cả các đặc điểm trên 2) Để đi đến kết luận Trái Đất được cấu tạo gồm nhiều lớp người ta dựa vào: a) Sự thay đổi của sóng địa chấn khi lan truyền trong Trái Đất b) Kết quả các mũi khoan thăm dò c) Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý d) Cả 3 phương pháp trên 3)Lớp vỏ lục địa và vỏ đại dương khác nhau chủ yếu ở: a) Lớp vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương b) Vỏ đại dương cấu tạo chủ yếu bằng badan, vỏ lục địa chủ yếu bằng granit c) Lớp vỏ đại dương chiếm diện tích lớn hơn lớp vỏ lục địa d) Tất cả các yếu tố trên 4)Lớp chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất của Trái Đất là: a) Lớp vỏ đá c) Lớp nhân b) Lớp Bao Manti d) Không thể xác định được 5)Động đất và núi lửa thường tập trung ở: a) Tầng bazan trong lớp vỏ đá b) Tầng trên của lớp Manti c) Tầng dưới của lớp bao Manti d) Nhân Trái đất, nơi có nhiệt độ và áp suất lớn 6) Thạch quyển dùng để chỉ: a) Lớp vỏ Trái đất b) Lớp vỏ Trái đất và phần trên của bao Manti c) Lớp vỏ Trái đất và lớp bao Manti d) Lớp thổ nhưỡng tơi xốp trên bề mặt Trái đất 7) Tầng vào sau đây của Trái Đất chứa các loại kim loại nặng? a) Tầng Granit c) Tầng trầm tích b) Tầng bazan d) Nhân Nife 8) Từ mặt đất đến tâm Trái Đất phải đi qua các lớp nào theo thứ tự : a) Trầm tích, Sima, Sial, bao, Nife b) Trầm tích Nife, Sima, Sial, bao c) Trầm tích, Sial, Sima, Nife, bao, nhân 1
- Xem thêm -