Tài liệu Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh tài liệu luyện thi đại học (hay)

  • Số trang: 158 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 268 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Tham gia: 27/02/2015

Mô tả:

MỤC  LỤC GRAMMAR REVIEW 1. DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC (COUNT NOUN/ NON ­ COUNT NOUN) QUÁN TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH "A" VÀ "AN" QUÁN TỪ XÁC ĐỊNH "THE" CÁCH SỬ DỤNG ANOTHER VÀ OTHER. CÁCH SỬ DỤNG LITTLE, A LITTLE, FEW, A FEW SỞ HỮU CÁCH VERB 1) PRESENT 1)   SI MPLE  PRESENT 2)   PRESENT  PROGRESSI VE  ( BE  +  V­ I NG) 3)   PRESENT  PERFECT  :     HAVE  +  PII 4)   PRESENT  PERFECT  PROGRESSI VE  :     HAVE  BEEN  V­ I NG 2. PAST 1)   SI MPLE  PAST:   V­ ED 2)   PAST  PROGRESSEI VE:   WAS/ WERE  +  V­ I NG 3)   PAST  PERFECT:   HAD  +  PII 4)   PAST  PERFECT  PROGRESSI VE:     HAD  +  BEEN  +  V­ I NG 3. FUTURE 1)   SI MPLE  FUTURE:     WI LL/ SHALL/ CAN/ MAY  +  VERB  I N  SI MPLE  FORM 2)   NEAR  FUTURE 3)   FUTURE  PROGRESSI VE:   WI LL/ SHALL+VERBI NG 4)   FUTURE  PERFECT:     WHI LL/   SHALL  +  HAVE  +  PII SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ 1. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ ĐỨNG TÁCH KHỎI ĐỘNG TỪ 2. CÁC  DANH  TỪ  LUÔN  ĐÒI HỎI CÁC ĐỘNG  TỪ VÀ  ĐẠI  TỪ  ĐI THEO CHÚNG Ở NGÔI THỨ 3 SỐ ÍT 3. CÁCH SỬ DỤNG NONE VÀ NO 4. CÁCH   SỬ  DỤNG  CẤU   TRÚC   EITHER...OR   (HOẶC...HOẶC)  VÀ   NEITHER...NOR (KHÔNG...MÀ CŨNG KHÔNG) 5. V­ING LÀM CHỦ NGỮ 6. CÁC DANH TỪ TẬP THỂ 7. CÁCH SỬ DỤNG A NUMBER OF, THE NUMBER OF: 8. CÁC DANH TỪ LUÔN DÙNG Ở SỐ NHIỀU 9. THÀNH NGỮ THERE IS, THERE ARE ĐẠI TỪ 1. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (CHỦ NGỮ) 2. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG TÂN NGỮ 3. TÍNH TỪ SỞ HỮU 4. ĐẠI TỪ SỞ HỮU 5. ĐẠI TỪ PHẢN THÂN TÂN NGỮ 1. ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ LÀ TÂN NGỮ 1 2. VERB ­ING DÙNG LÀM TÂN NGỮ 3. BỐN ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT 4. CÁC ĐỘNG TỪ ĐỨNG SAU GIỚI TỪ 5. VẤN  ĐỀ  CÁC   ĐẠI  TỪ  ĐỨNG  TRƯỚC  ĐỘNG  TỪ  NGUYÊN  THỂ  HOẶC  V­ING  DÙNG   LÀM TÂN NGỮ. CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỘNG TỪ BÁN KHIẾM KHUYẾT 1. NEED 1)   DÙNG  NHƯ  MỘTĐ   ỘNGT  Ừ  THƯỜNG:   ĐƯỢCS  Ử  DỤNGR  AS  AOC   ÒNT  ÙYV  ÀOC  HỦN  GỮ CỦA  NÓ 2)   NEED  ĐƯỢC  SỬ  DỤNG  NHƯ  MỘT  ĐỘNG  TỪ  KHI ẾM  KHUYẾT 2. DARE 1)   KHI   DÙNG  VỚI   NGHĨ A  LÀ  " DÁM" 2)   DARE  DÙNG  NHƯ  MỘT  NGOẠI   ĐỘNG  TỪ CÁCH SỬ DỤNG TO BE TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CÁCH SỬ DỤNG TO GET TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT 1. TO GET + P2 2. GET + V­ING = START + V­ING: BẮT ĐẦU LÀM GÌ 3. GET SB/SMT +V­ING: LÀM AI/ CÁI GÌ BẮT ĐẦU. 4. GET + TO + VERB 5. GET  +  TO  +  VERB   (CHỈ  VẤN  ĐỀ   HÀNH  ĐỘNG)  =  COME  +  TO  +  VERB  (CHỈ VẤN ĐỀ  NHẬN THỨC) = GRADUALLY = DẦN DẦN CÂU HỎI 1. 2. CÂU HỎI YES/ NO CÂU HỎI THÔNG BÁO A)   WHO/   WHAT  LÀM  CHỦ  NGỮ B)   WHOM/   WHAT  LÀM  TÂN  NGỮ C)   CÂU  HỎI   NHẮM  VÀO  CÁC  BỔ  NGỮ:   WHEN,   WHERE,   HOW  VÀ  WHY 3. CÂU HỎI GIÁN TIẾP 4. CÂU HỎI CÓ ĐUÔI LỐI NÓI PHỤ HỌA KHẲNG ĐỊNH VÀ PHỦ ĐỊNH 1. KHẲNG ĐỊNH 2. PHỦ ĐỊNH CÂU PHỦ ĐỊNH MỆNH LỆNH THỨC ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT CÂU ĐIỀU KIỆN 1. ĐIỀU KIỆN CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC Ở HIỆN TẠI 2. ĐIỀU KIỆN KHÔNG THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC Ở HIỆN TẠI 3. ĐIỀU KIỆN KHÔNG THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC Ở QUÁ KHỨ CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỘNG TỪ WILL, WOULD, COULD, SHOULD SAU IF MỘT SỐ CÁCH DÙNG THÊM CỦA IF 1. IF... THEN:  NẾU... THÌ 2. IF  DÙNG  TRONG  DẠNG  CÂU  KHÔNG  PHẢI  CÂU  ĐIỀU   KIỆN:  ĐỘNG  TỪ Ở  CÁC  MỆNH  ĐỀ DIỄN BIẾN BÌNH THƯỜNG THEO THỜI GIAN CỦA CHÍNH NÓ. 3. IF...  SHOULD  =  IF...  HAPPEN   TO...  =  IF...  SHOULD  HAPPEN  TO...  DIỄN  ĐẠT  SỰ  KHÔNG CHẮC CHẮN (XEM THÊM PHẦN SỬ DỤNG SHOULD TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ) 4. IF.. WAS/WERE TO... 5. IF IT + TO BE + NOT + FOR:  NẾU KHÔNG VÌ, NẾU KHÔNG NHỜ VÀO. 6. NOT  ĐÔI  KHI  ĐƯỢC  THÊM  VÀO  NHỮNG  ĐỘNG  TỪ   SAU  IF   ĐỂ  BÀY  TỎ  SỰ  NGHI  NGỜ, 2 KHÔNG CHẮC CHẮN. 7. IT  WOULD...  IF  +  SUBJECT  +  WOULD...  (SẼ   LÀ...  NẾU   –  KHÔNG  ĐƯỢC  DÙNG   TRONG VĂN VIẾT) 8. IF...  ‘D  HAVE...  ‘HAVE:   DÙNG  TRONG  VĂN  NÓI,  KHÔNG  DÙNG  TRONG  VĂN  VIẾT, DIỄN ĐẠT ĐIỀU KIỆN KHÔNG THỂ XẢY RA Ở QUÁ KHỨ 9. IF + PREPOSITION + NOUN/VERB... (SUBJECT + BE BỊ LƯỢC BỎ) 10. IF  DÙNG  KHÁ  PHỔ  BIẾN  VỚI  MỘT  SỐ   TỪ  NHƯ  ANY/ANYTHING/EVER/NOT  DIỄN  ĐẠT PHỦ ĐỊNH 11. IF + ADJECTIVE = ALTHOUGH (CHO DÙ LÀ) CÁCH SỬ DỤNG TO HOPE, TO WISH. 1. ĐIỀU KIỆN KHÔNG CÓ THẬT Ở TƯƠNG LAI 2. ĐIỀU KIỆN KHÔNG THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC Ở HIỆN TẠI 3. ĐIỀU KIỆN KHÔNG THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC Ở QUÁ KHỨ CÁCH SỬ DỤNG THÀNH NGỮ AS IF, AS THOUGH (GẦN NHƯ LÀ, NHƯ THỂ LÀ) USED TO, TO BE/GET USED TO CÁCH SỬ DỤNG THÀNH NGỮ WOULD RATHER 1. 2. LOẠI CÂU CÓ MỘT CHỦ NGỮ LOẠI CÂU CÓ HAI CHỦ NGỮ A)   LOẠI   CÂU  GI Ả  ĐỊ NH  Ở  HI ỆN  TẠI B)   LOẠI   CÂU  KHÔNG  THỂ  THỰC  HI ỆN  ĐƯỢC  Ở  HI ỆN  TẠI C)   LOẠI   CÂU  KHÔNG  THỂ  THỰC  HI ỆN  ĐƯỢC  Ở  QUÁ  KHỨ CÁCH SỬ DỤNG THÀNH NGỮ WOULD LIKE CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT ĐỂ DIỄN ĐẠT CÁC TRẠNG THÁI Ở HIỆN TẠI 1. COULD, MAY, MIGHT + VERB IN SIMPLE FORM = CÓ LẼ, CÓ THỂ. 2. SHOULD + VERB IN SIMPLE FORM 3. MUST + VERB IN SIMPLE FORM CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT ĐỂ DIỄN ĐẠT CÁC TRẠNG THÁI Ở QUÁ KHỨ 1. COULD, MAY, MIGHT + HAVE + P2 = CÓ LẼ Đà 2. COULD HAVE + P2 = LẼ RA ĐàCÓ THỂ (TRÊN THỰC TẾ LÀ KHÔNG) 3. MIGHT HAVE BEEN + V­ING = CÓ LẼ LÚC ẤY ĐANG 4. SHOULD HAVE + P2 = LẼ RA PHẢI, LẼ RA NÊN 5. MUST HAVE + P2 = HẲN LÀ Đà 6. MUST HAVE BEEN V­ING = HẲN LÚC ẤY ĐANG CÁC VẤN ĐỀ SỬ DỤNG SHOULD TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ TÍNH TỪ VÀ PHÓ TỪ ĐỘNG TỪ NỐI CÁC DẠNG SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ VÀ PHÓ TỪ 1. SO SÁNH BẰNG 2. SO SÁNH HƠN KÉM 3. SO SÁNH HỢP LÝ 4. SO SÁNH ĐẶC BIỆT 5. SO SÁNH ĐA BỘI 6. SO SÁNH KÉP 7. CẤU TRÚC NO SOONER... THAN = VỪA MỚI ... THÌ ĐÃ... 8. SO SÁNH GIỮA 2 NGƯỜI HOẶC 2 VẬT 9. SO SÁNH BẬC NHẤT DANH TỪ DÙNG LÀM TÍNH TỪ ENOUGH 3 MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ DÙNG MUCH & MANY PHÂN  BIỆT  THÊM  VỀ  CÁCH  DÙNG  ALOT/  LOTS  OF/  PLENTY/  A  GREAT   DEAL/   SO  VỚI   MANY/ MUCH. MỘT SỐ CÁCH DÙNG CỤ THỂ CỦA MORE & MOST CÁCH DÙNG LONG & (FOR) A LONG TIME TỪ NỐI 1. BECAUSE, BECAUSE OF BECAUSE  OF  =  ON  ACCOUNT  OF  =  DUE  TO 2. TỪ NỐI CHỈ MỤC ĐÍCH VÀ KẾT QUẢ 3. TỪ NỐI CHỈ NGUYÊN NHÂN VÀ KẾT QUẢ. 4. MỘT SỐ CÁC TỪ NỐI MANG TÍNH ĐIỀU KIỆN KHÁC. CÂU BỊ ĐỘNG ĐỘNG TỪ GÂY NGUYÊN NHÂN 1. TO HAVE SB DO STH = TO GET SB TO DO STH = SAI AI, KHIẾN AI, BẢO AI LÀM GÌ 2. TO HAVE/TO GET STH DONE = ĐƯA CÁI GÌ ĐI LÀM 3. TO MAKE SB DO STH = TO FORCE SB TO DO STH 4. TO MAKE SB + P2 = LÀM CHO AI BỊ LÀM SAO 5. TO CAUSE STH + P2 = LÀM CHO CÁI GÌ BỊ LÀM SAO 6. TO LET SB DO STH = TO PERMIT/ALLOW SB TO DO STH = ĐỂ AI, CHO PHÉP AI LÀM GÌ 7. TO HELP SB TO DO STH/DO STH = GIÚP AI LÀM GÌ 8. 3 ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT CÂU PHỨC HỢP VÀ ĐẠI TỪ QUAN HỆ THAY THẾ 1. 2. 3. 4. 5. THAT VÀ WHICH LÀM CHỦ NGỮ CỦA CÂU PHỤ THAT VÀ WHICH LÀM TÂN NGỮ CỦA CÂU PHỤ WHO LÀM CHỦ NGỮ CỦA CÂU PHỤ WHOM LÀM TÂN NGỮ CỦA CÂU PHỤ MỆNH ĐỀ PHỤ BẮT BUỘC VÀ KHÔNG BẮT BUỘC. 1)     MỆNH  ĐỀ  PHỤ  BẮT  BUỘC. 2)   MỆNH  ĐỀ  PHỤ  KHÔNG  BẮT  BUỘC 6. TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC SỬ DỤNG DẤU PHẨY ĐỐI VỚI MỆNH ĐỀ PHỤ 7. CÁCH SỬ DỤNG ALL, BOTH, SOME, SEVERAL, MOST, FEW + OF + WHOM/ WHICH 8. WHOSE = CỦA NGƯỜI MÀ, CỦA CON MÀ. 9. CÁCH LOẠI BỎ MỆNH ĐỀ PHỤ CÁCH SỬ DỤNG P1 TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP 10. DÙNG VỚI MỘT SỐ CÁC CẤU TRÚC ĐỘNG TỪ. 11. P1 ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ RÚT NGẮN NHỮNG CÂU DÀI CÁCH SỬ DỤNG NGUYÊN MẪU HOÀN THÀNH           (TO HAVE + P2) NHỮNG CÁCH SỬ DỤNG KHÁC CỦA THAT 1. THAT DÙNG VỚI TƯ CÁCH LÀ MỘT LIÊN TỪ (RẰNG) 2. MỆNH ĐỀ THAT CÂU GIẢ ĐỊNH 1. DÙNG VỚI WOULD RATHER THAT 2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ. 3. DÙNG VỚI TÍNH TỪ. 4. CÂU GIẢ ĐỊNH DÙNG VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC 5. CÂU GIẢ ĐỊNH DÙNG VỚI IT + TO BE + TIME LỐI NÓI BAO HÀM 4 1. NOT ONLY ..... BUT ALSO 2. AS WELL AS: CŨNG NHƯ 3. BOTH ..... AND CÁCH SỬ DỤNG TO KNOW, TO KNOW HOW. MỆNH ĐỀ NHƯỢNG BỘ 1. DESPITE/INSPITE OF = BẤT CHẤP 2. ALTHOUGH/EVEN THOUGH/THOUGH = MẶC DẦU 3. HOWEVER + ADJ + S + LINKVERB = DÙ CÓ .... ĐI CHĂNG NỮA THÌ .... 4. ALTHOUGH/ ALBEIT (MORE FORMAL) + ADJECTIVE/ ADVERB/ AVERBIAL MODIFIER NHỮNG ĐỘNG TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN MỘT SỐ CÁC ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT KHÁC SỰ PHÙ HỢP VỀ THỜI ĐỘNG TỪ CÁCH SỬ DỤNG TO SAY, TO TELL ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG ONE VÀ YOU TỪ ĐI TRƯỚC ĐỂ GIỚI THIỆU CÁCH SỬ DỤNG CÁC PHÂN TỪ Ở ĐẦU MỆNH ĐỀ PHỤ PHÂN TỪ DÙNG LÀM TÍNH TỪ 1. PHÂN TỪ 1(V­ING)  ĐƯỢC DÙNG  LÀM TÍNH  TỪ  KHI  NÓ  ĐÁP  ỨNG  ĐẦY ĐỦ CÁC ĐIỀU KIỆN SAU: 2. PHÂN  TỪ  2  (V­ED) ĐƯỢC DÙNG LÀM TÍNH TỪ  KHI  NÓ  ĐÁP  ỨNG  ĐẦY  ĐỦ CÁC  ĐIỀU  KIỆN SAU: CÂU THỪA CẤU TRÚC CÂU SONG SONG THÔNG TIN TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP 1. CÂU TRỰC TIẾP VÀ CÂU GIÁN TIẾP ĐỘNG TỪ VỚI HAI TÂN NGỮ TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP SỰ ĐẢO NGƯỢC PHÓ TỪ 1. MỘT SỐ CÁC DẠNG PHÓ TỪ ĐẶC BIỆT ĐỨNG Ở ĐẦU CÂU CÁCH LOẠI BỎ NHỮNG CÂU TRẢ LỜI KHÔNG ĐÚNG TRONG BÀI NGỮ PHÁP 1. KIỂM TRA CÁC LỖI NGỮ PHÁP CƠ BẢN BAO GỒM 2. LOẠI BỎ NHỮNG CÂU TRẢ LỜI MANG TÍNH RƯỜM RÀ: 3. PHẢI  CHẮC  CHẮN  RẰNG TẤT CẢ  CÁC  TỪ  TRONG  CÂU  ĐƯỢC CHỌN  ĐỀU  PHẢI  PHÚC VỤ CHO NGHĨA CỦA BÀI, ĐẶC BIỆT LÀ CÁC NGỮ ĐỘNG TỪ. 4. PHẢI  LOẠI  BỎ  NHỮNG  CÂU  TRẢ  LỜI  BAO  HÀM  TIẾNG  LÓNG,  KHÔNG  ĐƯỢC  PHÉP DÙNG TRONG VĂN VIẾT QUI CHUẨN NHỮNG TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN PHỤ LỤC: MỘT SỐ NHỮNG TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN KHÁC: GIỚI TỪ NGỮ ĐỘNG TỪ MỘT SỐ NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN BÀI ĐỌC GRAMMAR REVIEW 5 MỘT  CÂU  TRONG  TI ẾNG  ANH  BAO  GỒM  CÁC  THÀNH  PHẦN  SAU  ĐÂY SUBJECT ­ VERB AS PREDICATE ­ COMPLEMENT ­ MODIFIER    (OBJECT)            DIRECT            INDIRECT SUBJ ECT CÓT  HỂL  ÀMỘ   TĐ  ỘNGT  Ừ  NGUYÊNT  HỂ,   MỘTV  ERB_I NG,   MỘTĐ  ẠI TỪ,S   ONG NHI ỀU NHẤT VẪN LÀ MỘT DANH TỪ.C   HÚNG BAO GI Ờ CŨNG ĐỨNG  Ở  ĐẦUC   ÂU,   LÀM  CHỦN   GỮ  VÀQ   UYẾTĐ  Ị NHV  I ỆCC  HI AĐ   ỘNGT  Ừ.   VÌ LÀ  DANH  TỪ  NÊN  CHÚNG  LI ÊN  QUAN  ĐẾN  NHỮNG  VẤN  ĐỀ  SAU: 1. DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC  VÀ  KHÔNG  ĐẾM  ĐƯỢC  (COUNT NOUN/ NON ­ COUNT NOUN) ● DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC:  DÙNG  ĐƯỢC  VỚI   SỐ  ĐẾM,   DO  ĐÓ  NÓ  CÓ  HÌ NH THÁI   SỐ  Í T,   SỐ  NHI ỀU.   NÓ  CÓ  THỂ  DÙNG  ĐƯỢC  VỚI   "A" VÀ  "THE". ● DANH  TỪ  KHÔNG  ĐẾM  ĐƯỢC:  KHÔNG  DÙNG  ĐƯỢC  VỚI   SỐ  ĐẾM,   DO ĐÓ  NÓ  KHÔNG  CÓ  HÌ NH  THÁI   SỐ  Í T,   SỐ  NHI ỀU.   NÓ  KHÔNG  THỂD   ÙNG ĐƯỢC VỚI"A",     CÒN "THE"  CHỈT   RONG MỘTS   Ố  TRƯỜNG  HỢP  ĐẶC BI ỆT. ● MỘT  SỐ  DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC  CÓ  HÌ NH  THÁI   SỐ  NHI ỀU  ĐẶC  BI ỆT. ● MỘTS  Ố  DANHT  Ừ  ĐẾM  ĐƯỢCC  ÓD   ẠNGS  ỐÍ  T/   SỐN   HI ỀUN   HƯ  NHAUC  HỈ PHÂN  BI ỆT  BẰNG    CÓ  "A" VÀ  KHÔNG  CÓ  "A" EX: AN AIRCRAFT/ AIRCRAFT; A SHEEP/ SHEEP; A FISH/ FISH. ● MỘTS   Ố  CÁC  DANHT  Ừ  KHÔNG  ĐẾM  ĐƯỢCN   HƯ  FOOD,  MEAT,  MONEY, SAND,  WATER  . . .   ĐỐI   KHI   ĐƯỢC  DÙNG  NHƯ  CÁC  DANH  TỪ  SỐ  NHI ỀU ĐỂ  CHỈ   CÁC  DẠNG,   LOẠI   KHÁC  NHAU  CỦA  DANH  TỪ  ĐÓ. EX: WATER ­> WATERS (NƯỚC ­> NHỮNG VŨNG NƯỚC) ● DANHT  Ừ  "TIME"  NẾUD   ÙNG  VỚI   NGHĨ AL  À"THỜI    GIAN"  LÀK  HÔNGĐ  ẾM ĐƯỢC  NHƯNG  KHI   DÙNG  VỚI   NGHĨ AL  À"THỜI     ĐẠI"  HAY"SỐ     LẦN"  LÀ DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC. EX:  ANCIENT  TIMES  (NHỮNG  THỜI  CỔ  ĐẠI)  ­  MODERN  TIMES  (NHỮNG THỜI HIỆN ĐẠI) ● BẢNG  SỐ   1TRANG  45L  ÀC   ÁC  ĐỊ NH  NGỮ  DÙNG  ĐƯỢC  VỚI   CÁCD   ANH TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC  VÀ  KHÔNG  ĐẾM  ĐƯỢC. ● VI ỆC  XÁC  ĐỊ NH  DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC  VÀK   HÔNG  ĐẾM  ĐƯỢC  LÀH   ẾT SỨC  QUAN  TRỌNG  VÀT   HƯỜNG  LÀB   ƯỚC  CƠ  BẢN  MỞ  ĐẦU  CHO  CÁC BÀI   NGHE/   NGỮ  PHÁP  CỦA  TOEFL. 6  QUÁN TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH " A"   VÀ " AN" ● DÙNG  "AN" TRƯỚC  MỘT  DANH  TỪ  BẮT  ĐẦU  BẰNG: ○ 4   NGUYÊN  ÂM  A, E, I, O. ○ 2   BÁN  NGUYÊN  ÂM  U, Y. ○ NHỮNG  DANH  TỪ  BẮT  ĐẦU  BẰNG  "H" CÂM  ( AN HEIR/ AN HOUR) ○ NHỮNG  TỪ  MỞ  ĐẦU  BẰNG  MỘT  CHỮ  VI ẾT  TẮT  ( AN  S.O.S/ AN M.P) ○ LƯU  Ý:  ĐỨNG  TRƯỚCMỘ   TD   ANHT  Ừ  MỞ  ĐẦUB  ẰNG"UNI..."    PHẢI DÙNG  "A"  ( A UNIVERSITY/ A UNIFORM) ● DÙNG  "A" TRƯỚC  DANH  TỪ  BẮT  ĐẦU  BẰNG  MỘT  PHỤ  ÂM. ● ĐƯỢC  DÙNG  TRƯỚC  MỘTD   ANH  TỪ  KHÔNG  XÁC  ĐỊ NH  VỀMẶ   TV  Ị   TRÍ / ● ● ● ● ● ● ● TÍ NH  CHẤT/   ĐẶC  ĐI ỂM  HOẶC  ĐƯỢC  NHẮC  ĐẾN  LẦN  ĐẦU  TI ÊN  TRONG CÂU. DÙNG  TRONG  CÁCT  HÀNHN   GỮ  CHỈ   SỐ  LƯỢNG  NHẤTĐ  Ị NHN   HƯ:    A LOT OF/ A GREAT DEAL OF/ A COUPLE/ A DOZEN. DÙNG TRƯỚC  NHỮNG  SỐ  ĐẾM  NHẤTĐ  Ị NH  THƯỜNG  LÀ  HÀNG  NGÀN, HÀNG  TRĂM  NHƯ  A/ ONE HUNDRED ­ A/ONE THOUSAND. DÙNG TRƯỚC "HALF"  (MỘT  NỬA)  KHIN   Ó THEO SAU MỘT ĐƠN VỊ NGUYÊNV  ẸN:   A  KILO  AND A  HALF,  HAYK  HI   NÓĐ  I   GHÉPV  ỚI   MỘTD  ANH TỪ  KHÁC  ĐỂ  CHỈ   NỬA  PHẦN  ( KHI   VI ẾTC   Ó  DẤU  GẠCH  NỐI ) :   A  HALF  ­ SHARE, A HALF ­ HOLIDAY (NGÀY LỄ CHỈ NGHỈ NỬA NGÀY). DÙNG  VỚI   CÁC  ĐƠN  VỊ   PHÂN  SỐ  NHƯ  1/3  A/ONE  THIRD  ­  1/5  A  /ONE FIFTH. DÙNG  TRONG  CÁC  THÀNH  NGỮ  CHỈ   GI ÁC   Ả,   TỐCĐ   Ộ,   TỈ   LỆ:   $5  A  KILO, 60 KILOMETERS AN HOUR, 4 TIMES A DAY. DÙNG  TRƯỚC  CÁC  DANH  TỪ  SỐ  Í TĐ   ẾM  ĐƯỢC.   TRONG  CÁCT  HÁNT  Ừ WHAT A NICE DAY/ SUCH A LONG LIFE. A  + MR/  MRS/ MS  +  FAMILY NAME = MỘT  ÔNG/ BÀ/ CÔ NÀO  ĐÓ (KHÔNG QUEN BIẾT) 7 QUÁN TỪ XÁC ĐỊNH "THE" ● DÙNG  TRƯỚCMỘ   TD   ANHT  Ừ  ĐÃĐ   ƯỢCX   ÁCĐ  Ị NHC   ỤT  HỂV  ỀMẶ   TT  Í NH CHẤT,   ĐẶC  ĐI ỂM,   VỊ   TRÍ   HOẶC  ĐƯỢC  NHẮC  ĐẾN  LẦN  THỨ  HAI   TRONG CÂU. ● THE + DANH TỪ + GIỚI TỪ + DANH TỪ EX: THE GIRL IN BLUE, THE GULF OF MEXICO. ● DÙNG  TRƯỚC  NHỮNG  TÍ NH  TỪ  SO  SÁNH  BẬC  NHẤT  HOẶC  ONLY. EX: THE ONLY WAY, THE BEST DAY. ● DÙNG  CHO  NHỮNG  KHOẢNG  THỜI   GI AN  XÁC  ĐỊ NH  ( THẬPN  I ÊN) :   IN  THE 1990S ● THE + DANH TỪ + ĐẠI TỪ QUAN HỆ + MỆNH ĐỀ PHỤ EX: THE MAN /TO WHOM YOU HAVE JUST SPOKEN /IS THE CHAIRMAN ● TRƯỚC  MỘT  DANH  TỪ  NGỤ  Ý  CHỈ   MỘT  VẬT  RI ÊNG  BI ỆT EX: SHE IS IN THE (= HER) GARDEN ● THE +D   ANH  TỪ  SỐ  Í TT  ƯỢNG  TRƯNG  CHO  MỘTN   HÓM  THÚV  ẬTH   OẶC ĐỒ  VẬT EX:  THE  WHALE  =  WHALES  (LOÀI  CÁ  VOI),  THE  DEEP­FREEZE  (THỨC  ĂN ĐÔNG LẠNH) LƯU  Ý:  NHƯNG  ĐỐI  VỚI  MAN KHI MANG NGHĨA "LOÀI NGƯỜI" TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐƯỢC DÙNG "THE". EX:  SINCE  MAN LIVED ON THE EARTH  (KỂ TỪ KHI LOÀI NGƯỜI SINH SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT NÀY) ● DÙNG TRƯỚC MỘT DANH TỪ SỐ Í T ĐỂ CHỈMỘ   T NHÓM,MỘ   T HẠNG NGƯỜI   NHẤT  ĐỊ NH  TRONG  Xà HỘI . EX:  THE  SMALL  SHOPKEEPER:  GIỚI  CHỦ  TIỆM  NHỎ/  THE  TOP  OFFCIAL: GIỚI QUAN CHỨC CAO CẤP ● THE  +  ADJ:  TƯỢNG  TRƯNG CHO MỘT NHÓM  NGƯỜI ,   CHÚNG  KHÔNG BAO  GI Ờ  ĐƯỢC  PHÉPỞ    SỐ  NHI ỀU  NHƯNG  ĐƯỢC  XEM  LÀC   ÁCD   ANH TỪ  SỐ  NHI ỀU.   DO  VẬYĐ   ỘNG  TỪ  VÀĐ   ẠI   TỪ  ĐI   CÙNG  VỚI   CHÚNG  PHẢI Ở  NGÔI   THỨ  3  SỐ  NHI ỀU. EX:  THE  OLD  =  THE  OLD PEOPLE/ THE UNEMPLOYED/ THE DISABLED ARE OFTEN VERY HARD IN THEIR MOVING 8 ● THE  +T   ÊN  CÁC  VÙNG/   KHU  VỰC  ĐÃN   ỔI   TI ẾNG  VỀMẶ   TĐ  Ị AL  ÝH   OẶC LỊ CH  SỬ EX: THE SAHARA (DESERT)/ THE SIBERIA (TUNDRA)/ THE NORMANDIC ● THE + EAST/ WEST/ SOUTH/ NORTH + DANH TỪ     USED AS ADJECTIVE 1. EX: THE NORTH/ SOUTH POLE (BẮC/ NAM CỰC) 2. EX: THE EAST END OF LONDON (KHU ĐÔNG LÔN ĐÔN) * NHƯNG  KHÔNG  ĐƯỢC  DÙNG  THET   RƯỚC  CÁC  TỪ  NÀYN   ẾUN   Ó  ĐI LI ỀN VỚIT   ÊN CHÂU LỤC HOẶC QUỐC GI A:WE   ST GERMANY,N   ORTH AMERI CA. . . ● THE  +  TÊN  GỌI   CÁC  ĐỘI   HỢPX   ƯỚNG/   DÀNN   HẠCC   Ổ  ĐI ỂN/   BANN   HẠC PHỔ  THÔNG EX:  THE  BACK  CHOIR/  THE  PHILHARMONIQUE  PHILADELPHIA ORCHESTRA/ THE BEATLES. ● THE  +  TÊN  GỌI   CÁC  TỜ  BÁO  ( KHÔNG  TẠPC   HÍ ) /   TÀU  BI ỂN/   CÁC  KHI NH KHÍ   CẦU. EX: THE TIMES/ THE TITANIC/ THE HINDENBERG ● THE + HỌ  MỘT  GI A  ĐÌ NH  Ở  SỐ  NHI ỀU  =  GI A  ĐÌ NH  NHÀ EX: THE SMITHS = MR/ MRS SMITH AND CHILDREN ● DÙNGT  RƯỚCT  ÊNH  ỌC  ỦAMỘ   TN   GƯỜI   ĐỂX  ÁCĐ  Ị NHN  GƯỜI   ĐÓT  RONG SỐ  NHỮNG  NGƯỜI   TRÙNG  TÊN. ● KHÔNG  ĐƯỢCD   ÙNG  "THE"  TRƯỚCC   ÁCD   ANHT  Ừ  CHỈ   BỮAĂ  NT  RONG NGÀY  TRỪ  CÁC  TRƯỜNG  HỢP  ĐẶC  BI ỆT. EX: WE ATE BREAKFAST AT 8 AM THIS MORNING EX:  THE DINNER THAT YOU INVITED ME LAST WEEK WERE DELECIOUS. ● KHÔNG  ĐƯỢCD  ÙNG"THE"    TRƯỚCMỘ   TS  ỐD  ANHT  Ừ  NHƯ  HOME,  BED, CHURCH,  COURT,  JAIL,  PRISON,  HOSPITAL,  SCHOOL,  CLASS, COLLEGE,  UNIVERSITY  V.V...  KHI   NÓ  ĐI   VỚI   CÁCĐ   ỘNG  TỪ  VÀG  I ỚI   TỪ CHỈ   CHUYỂN  ĐỘNG  CHỈ   ĐI   ĐẾN  ĐÓ  VÌ   MỤC  ĐÍ CHC   HÍ NHH   OẶCR   AK  HỎI ĐÓ  CŨNG  VÌ   MỤC  ĐÍ CH  CHÍ NH. EX: STUDENTS GO TO SCHOOL EVERYDAY. EX: THE PATIENT WAS RELEASED FROM HOSPITAL. ● NHƯNG  NẾUĐ   ẾNĐ   Ó  HOẶCR  AK  HỎI   ĐÓK  HÔNGV  Ì   MỤCĐ  Í CHC   HÍ NHB  ẮT BUỘC  PHẢI   DÙNG  "THE". EX: STUDENTS GO TO THE SCHOOL FOR A CLASS PARTY. 9 EX: THE DOCTOR LEFT THE HOSPITAL AFTERWORK * LƯU  Ý:   TRONG  AMERI CANE  NGLI SHH   OSPI TALV  ÀU   NI VERSI TYP   HẢI   DÙNG VỚI   THE: 3. HE WAS IN THE HOSPITAL (IN HOSPITAL AS A PATIENT). 4. SHE  WAS  UNHAPPY  AT  THE  UNIVERSITY  (AT  THE  UNIVERSITY AS A STUDENT). ● MỘT  SỐ  TRƯỜNG  HỢP  ĐẶC  BI ỆT ● GO  TO  WORK  =  GO  TO  THE  OFFI CE. ● TO  BE  AT  WORK ● TO  BE  HARD  AT  WORK  ( LÀM  VI ỆC  CHĂM  CHỈ ) ● TO  BEI  NO   FFI CE(  ĐƯƠNG  NHI ỆM)   <>T  OB  EO   UTO   FO   FFI CE(  Đà MÃN  NHI ỆM) ● GO  TO  SEA  =  ĐI   BI ỂN  ( NHƯ  NHỮNG  THỦY  THỦ) ● GO  TO  THE  SEA  =  RA  BI ỂN,   THƯỜNG  ĐỂ  NGHỈ ● TO  BE  AT  THE  SEA:   Ở  GẦN  BI ỂN ● TO  BE  AT  SEA  ( Ở  TRÊN  BI ỂN)   TRONG  MỘT  CHUYẾN  HẢI   HÀNH. ● GO  TO  TOWN:   ĐI   VÀO  TRUNG  TÂM/   ĐI   PHỐ  ­   TO  BEI  NT  OWN(  Ở TRUNG  TÂM)   KHI   TOWN  LÀ  CỦA  NGƯỜI   NÓI . BẢNG SỬ DỤNG "THE"  VÀ KHÔNG SỬ DỤNG "THE"  TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG  HỢP  ĐI ỂN  HÌ NH CÓ "THE" KHÔNG "THE" ● DÙNG  TRƯỚC TÊN CÁC ĐẠI ● TRƯỚC  TÊN  MỘT  HỒ DƯƠNG,   SÔNG  NGÒI ,   BI ỂN,   VỊ NH VÀ  CÁC  HỒ  ( Ở  SỐ  NHI ỀU) EX: LAKE  GENEVA EX:  THE  RED  SEA,  THE  ATLANTIC OCEAN,  THE  PERSIAN  GUFL,  THE GREAT LAKES ● TRƯỚC  TÊN  CÁC  DÃY  NÚI ● TRƯỚC  TÊN  MỘT  NGỌN  NÚI EX: THE ROCKY MOUNTAINS EX: MOUNT VESUVIUS NH ● TRƯỚC TÊN NHỮNG VẬT THỂ● TRƯỚC TÊN CÁC HÀNH TI CÁC  CHÒM  SAO DUY NHẤTT   RONG  VŨ  TRỤ  HOẶC HOẶC  TRÊN  THẾ  GI ỚI EX: VENUS, MARS EX: THE EARTH, THE MOON               THE GREAT WALL ● THE  ● TRƯỚC TÊN  CÁC TRƯỜNG NÀY SCHOOLS,   COLLEGES, NẾU TRƯỚC NÓ LÀ MỘT TÊN 10 UNI VERSI TI ES + OF + DANH TỪ RI ÊNG RI ÊNG EX: STETSON UNIVERSITY EX: THE UNIVERSITY OF FLORIDA ● TRƯỚC  CÁC DANH  TỪ  ĐI   CÙNG ● THE +  SỐ  THỨ  TỰ  +  DANH  TỪ VỚI   MỘT  SỐ  ĐẾM EX: THE THIRD CHAPTER. EX: CHAPTER THREE ● TRƯỚC TÊN CÁC CUỘC CHI ẾN TRANH  KHU  VỰC  VỚI   ĐI ỀU  KI ỆN TÊN KHU VỰC ĐÓ PHẢIĐ   ƯỢC TÍ NH  TỪ  HOÁ EX:  THE  KOREAN  WAR  (=>  THE VIETNAMESE ECONOMY)  ÊNC   ÁCN   ƯỚCMỞ     ĐẦU ● TRƯỚC  TÊN  CÁC  NƯỚC  CÓ  HAI● TRƯỚCT BẰNG NEW,  MỘT TÍ NH TỪ CHỈ HƯỚNG HOẶC  CHỈ   CÓ  MỘT  TỪ TỪ  TRỞ  LÊN(  NGOẠI   TRỪ  GREAT BRITAIN) EX:  NEW  ZEALAND,  KOREAN, FRANCE EX: THE UNITED STATES NORTH ● TRƯỚC  TÊN  CÁC  LỤC  ĐỊ A,   TỈ NH, ● TRƯỚC  TÊN CÁC NƯỚC ĐƯỢC TI ỂU BANG,T   HÀNH PHỐ,Q   UẬN, HUYỆN COIL   À MỘT QUẦN ĐẢO HOẶC MỘT  QUẦN  ĐẢO EX: EUROPE, FLORIDA EX: THE PHILIPINES ● TRƯỚC  TÊN  CÁC  TÀI   LI ỆU  HOẶC 11 SỰ  KI ỆN  LỊ CH  SỬ EX:  THE  CONSTITUTION,  MAGNA CARTA THE ● TRƯỚCT  ÊNC   ÁCN   HÓM  DÂNT  ỘC THI ỂU  SỐ EX: THE INDIANS ● TRƯỚC TÊN BẤT KÌMÔ   N THỂ THAO  NÀO EX: BASEBALL, BASKETBALL ● TRƯỚC CÁC DANH TỪ TRỪU TƯỢNG ( TRỪ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP  ĐẶC  BI ỆT) EX: FREEDOM, HAPPINESS ● TRƯỚC  TÊN CÁC MÔN HỌC  NÓI ● TRƯỚC TÊN CÁC MÔN HỌC  CỤ CHUNG THỂ EX: MATHEMATICS EX: THE SOLID MATTER PHYSICS ● TRƯỚC  TÊN  CÁC  NGÀY  LỄ,   TẾT EX: CHRISTMAS, THANKSGIVING 12 CÁCH SỬ DỤNG ANOTHER VÀ OTHER. HAI   TỪ  NÀYT   UYG  I ỐNG  NHAU  VỀMẶ   TN   GHĨ AN   HƯNG  KHÁCN   HAUV   ỀMẶ   T NGỮ  PHÁP. DÙNG  VỚI   DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC DÙNG  VỚI   DANH  TỪ  KHÔNG  ĐẾM ĐƯỢC ● ANOTHER  +  DANH  TỪ  ĐẾM ĐƯỢC  SỐ  ÍT  =  MỘT CÁIN   ỮA, MỘTC  ÁI   KHÁC,   MỘTN  GƯỜI   NỮA, MỘT  NGƯỜI   KHÁC. ● THE  OTHER   +  DANH   TỪ  ĐẾM ĐƯỢC  SỐ  ÍT  =  CÁI   CÒNL  ẠI   ( CỦA MỘT BỘ) ,N   GƯỜIC   ÒN LẠI(  CỦA MỘT  NHÓM) . ● ANOTHER  +  DANH  TỪ  ĐẾM ĐƯỢC  SỐ  NHIỀU  =  MẤY CÁI NỮA,   MẤY  CÁI   KHÁC,   MẤY ● ANOTHER  +  DANH  TỪ  KHÔNG NGƯỜI   NỮA,   MẤY  NGƯỜI   KHÁC. ĐẾM ĐƯỢC = MỘT  CHÚT  NỮA. ● THE  OTHER   +  DANH   TỪ  ĐẾM ĐƯỢC  SỐ  NHIỀU  =  NHỮNG CÁI CÒN LẠI(  CỦA MỘTB   Ộ) ,   NHỮNG● THE  OTHER  +  DANH  TỪ  KHÔNG NGƯỜI   CÒN  LẠI  ( CỦA  MỘT ĐẾM ĐƯỢC = CHỖ  CÒN  SÓT  LẠI . NHÓM) . EX: I DON'T WANT THIS BOOK. PLEASE GIVE ME ANOTHER. (ANOTHER = ANY OTHER BOOK ­ NOT SPECIFIC)        I DON'T WANT THIS BOOK. PLEASE GIVE ME THE OTHER. (THE OTHER = THE OTHER BOOK, SPECIFIC) ● ANOTHER  VÀOTHER     LÀK   HÔNG  XÁC  ĐỊ NH  TRONG  KHI   THE  OTHER  LÀ XÁCĐ  Ị NH,   NẾUC   HỦN   GỮ  HOẶCD  ANHT  Ừ  ĐÃĐ  ƯỢCN   HẮCĐ  ẾNỞ    TRÊN THÌ   Ở  DƯỚI   CHỈ   CẦN  DÙNG  ANOTHER  HOẶCOTHER     NHƯ  MỘTĐ   ẠI   TỪ LÀ  ĐỦ. ● NẾU DANH TỪ ĐƯỢC THAY THẾ L À SỐ NHI ỀU:OTHER     ­>  OTHERS. KHÔNG BAO GI Ờ ĐƯỢC DÙNG OTHERS + DANH TỪ SỐ NHI ỀU.C   HỈ ĐƯỢC  DÙNG  MỘT  TRONG  HAI . 13 ● TRONG  MỘTS   Ố  TRƯỜNG  HỢPN   GƯỜI   TAD   ÙNG  ĐẠI   TỪ  THAYT  HẾONE   HOẶC  ONES  ĐẰNG  SAU  ANOTHER  HOẶC  OTHER. LƯU  Ý:  THIS  HOẶC  THAT  CÓ  THỂ  DÙNG  VỚI  ONE  NHƯNG  THESE  VÀ THOSE KHÔNG ĐƯỢC DÙNG VỚI ONES. 14 CÁCH SỬ DỤNG LITTLE, A LITTLE, FEW, A FEW ● LITTLE  +   DANH  TỪ  KHÔNG  ĐẾM  ĐƯỢC  =  RẤT  ÍT,  KHÔNG  ĐỦ  ĐỂ  (CÓ KHUYNH HƯỚNG PHỦ ĐỊNH) EX: I HAVE LITTLE MONEY, NOT ENOUGH TO BUY GROCERIES. ● A LITTLE + DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC = CÓ MỘT CHÚT, ĐỦ ĐỂ EX: I HAVE A LITTLE MONEY, ENOUGH TO BUY GROCERIES ● FEW  +  DANH  TỪ  ĐẾM  ĐƯỢC  SỐ  NHIỀU  =  CÓ  RẤT  ÍT,  KHÔNG  ĐỦ  ĐỂ (CÓ KHUYNH HƯỚNG PHỦ ĐỊNH) EX: I HAVE FEW BOOKS, NOT ENOUGH FOR REFERENCE READING ● A FEW + DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC SỐ NHIỀU: CÓ  MỘT  CHÚT,   ĐỦ  ĐỂ EX: I HAVE A FEW RECORDS, ENOUGH FOR LISTENING. ● TRONG  MỘTS   Ố  TRƯỜNG  HỢPK   HI   DANH  TỪ  Ở  TRÊN  ĐÃĐ   ƯỢC  NHẮC ĐẾNT  HÌ   Ở  PHÍ AD   ƯỚI   CHỈ   CẦND   ÙNG  LITTLE  HOẶCFEW     NHƯ  MỘTĐ  ẠI TỪ  LÀ  ĐỦ. EX: ARE YOU READY IN MONEY. YES, A LITTLE. ● QUITE  A  FEW  (ĐẾM  ĐƯỢC)  =  QUITE  A  BIT  (KHÔNG  ĐẾM  ĐƯỢC)  = QUITE A LOT (CẢ HAI) = RẤT NHIỀU. 15 SỞ HỮU CÁCH ● THE  NOUN'S  +  NOUN:  CHỈĐ   ƯỢC DÙNG CHO NHỮNG DANH TỪ CHỈ NGƯỜI   HOẶC  ĐỘNG  VẬT,   KHÔNG  DÙNG  CHO  CÁC  ĐỒ  VẬT. EX: THE STUDENT'S BOOK THE CAT'S LEGS. ● ĐỐI   VỚI   DANHT  Ừ  SỐN   HI ỀUĐ   ÃC  ÓS  ẴN"S"     Ở  ĐUÔI   CHỈ   CẦND  ÙNGD  ẤU PHẨY EX: THE STUDENTS' BOOK. ● NHƯNG  ĐỐI   VỚI   NHỮNG  DANHT  Ừ  ĐỔI   SỐ  NHI ỀUĐ   ẶCB  I ỆTK   HÔNG  "S" Ở  ĐUÔI   VẪN  PHẢI   DÙNG  ĐẦY  ĐỦ  DẤU  SỞ  HỮU  CÁCH. EX: THE CHILDREN'S TOYS. THE PEOPLE'S WILLING ● NẾUC   Ó  HAI   DANHT  Ừ  CÙNG  ĐỨNG  Ở  SỞ  HỮUC   ÁCHT  HÌ   DANHT  Ừ  NÀO ĐỨNG  GẦN  DANH  TỪ  BỊ   SỞ  HỮU  NHẤT  SẼ  MANG  DẤU  SỞ  HỮU. EX: PAUL AND PETER'S ROOM. ● ĐỐI   VỚI   NHỮNG  TÊNR  I ÊNG  HOẶCD   ANHT  Ừ  ĐÃC   ÓS  ẴN"S"     Ở  ĐUÔI   CÓ THỂ CHỈC   ẦN DÙNG DẤU PHẨY VÀ NHẤN  MẠNH  ĐUÔI   KHI   ĐỌC  HOẶC DÙNG  SỞ  HỮUC   ÁCHV   ÀP  HẢI   THAYĐ   ỔI   CÁCHĐ   ỌC.   TÊNR  I ÊNGK  HÔNG DÙNG  "THE"  ĐẰNG  TRƯỚC. EX: THE BOSS' CAR = THE BOSS'S CAR [BOSIZ]         AGNES' HOUSE = AGNES'S [SIZ] HOUSE. ● NÓ  ĐƯỢC  DÙNG  CHO  THỜI   GI AN  ( NĂM,   THÁNG,   THẬP  NI ÊN,   THẾ  KỈ ) EX: THE 1990S' EVENTS: NHỮNG SỰ KIỆN CỦA THẬP NIÊN 90        THE 21ST CENTURY'S PROSPECTS. ● CÓ  THỂD  ÙNGC  HOC   ÁCMÙ   AT  RONGN   ĂM  TRỪ  MÙAX  UÂNV  ÀMÙ   AT  HU. NẾUD  ÙNGS  Ở  HỮUC  ÁCHC  HOH  AI   MÙAN  ÀYT  HÌ   NGƯỜI   VI ẾTĐ   ÃN  HÂN CÁCHH   OÁC   HÚNG.   NGÀYN   AYN   GƯỜI   TAD   ÙNG  CÁCMÙ   AT  RONGN   ĂM NHƯ  MỘTT  Í NH  TỪ  CHO  CÁC  DANH  TỪ  ĐẰNG  SAU,   Í TD   ÙNG  SỞ  HỮU CÁCH. EX: THE AUTUMN'S LEAF: CHIẾC LÁ CỦA NÀNG THU. ● DÙNG  CHO  TÊN  CÁC  CÔNG  TY  LỚN,   CÁC  QUỐC  GI A EX: THE ROCKERFELLER'S OIL PRODUCTS. CHINA'S FOOD. ● ĐỐI   VỚI   CÁC  CỬAH  I ỆU  CÓ  NGHỀN   GHI ỆPĐ   ẶCT  RƯNG  CHỈ   CẦND   ÙNG DANH  TỪ  VỚI   DẤU  SỞ  HỮU. 16 EX: IN A FLORIST'S AT A HAIRDRESSER'S ĐẶC  BI ỆT  LÀ  CÁC  TI ỆM  ĂN:   ANTONIO'S ● DÙNG  TRƯỚC MỘTS   Ố  DANH  TỪ  BẤTĐ   ỘNG  VẬTC   HỈ   TRONG  MỘTS  Ố THÀNH  NGỮ EX: A STONE'S THROW FROM ...(CÁCH NƠI ĐÂU MỘT TẦM ĐÁ NÉM). 17 VERB ● ĐỘNG  TỪ  TRONG  TI ẾNG  ANH  CHI A  LÀM  3  THỜI   CHÍ NH: QUÁ KHỨ  (PAST) HIỆN TẠI (PRESENT) TƯƠNG LAI (FUTURE) ● MỖI   THỜI   CHÍ NH  LẠI   CHI A  THÀNH  NHI ỀU  THỜI   NHỎ  ĐỂD  I ỄN  ĐẠTT  Í NH CHÍ NH  XÁC  CỦA  HÀNH  ĐỘNG. 1. PRESENT 1) SIMPLE PRESENT ● KHI   CHI AĐ   ỘNG  TỪ  THỜI   NÀYỞ    NGÔI   THỨ   3SỐ  Í T,   PHẢI   CÓ  " S"  Ở  TẬN CÙNG  VÀ  ÂM  DÓ  PHẢI   ĐƯỢC  ĐỌC  LÊN EX:  HE WALKS. EX: SHE WATCHES  TV ● NÓ  DÙNG  ĐỂ  DI ỄN  ĐẠTMỘ   TH   ÀNH  ĐỘNG  THƯỜNG  XUYÊN  XẢY  RAỞ   HI ỆN  TẠI ,   KHÔNG  XÁC  ĐỊ NH  CỤ  THỂV   ỀT  HỜI   GI AN,   HÀNHĐ   ỘNG  LẶPĐ  I LẶP  LẠI   CÓ  TÍ NH  QUI   LUẬT. ● THƯỜNG  DÙNG  VỚI   MỘTS   Ố  CÁCP  HÓ  TỪ  CHỈ   THỜI   GI ANN   HƯ  TODAY, PRESENT DAY,   NOWADAYS. ● ĐẶCB  I ỆTN   Ó  DÙNG  VỚI   MỘTS  Ố  PHÓ  TỪ  CHỈ   TẦNS   UẤTN   HƯ:   ALWAYS, SOMETIMES,   OFTEN,   EVERY + THỜI GIAN. . . 2) PRESENT PROGRESSIVE (BE + V­ING) ● DÙNG  ĐỂ  DI ỄN  ĐẠTMỘ   TH   ÀNH  ĐỘNG  XẢYR   AỞ    VÀO  MỘTT  HỜI   ĐI ỂM NHẤTĐ  Ị NH  CỦA  HI ỆN  TẠI .  THỜI   ĐI ỂM  NÀY  ĐƯỢC  XÁC  ĐỊ NH  CỤ  THỂ BẰNG  MỘT  SỐ  PHÓ  TỪ  NHƯ  :     NOW,     RIGHTNOW,   AT THIS MOMENT. ● DÙNG  THAYT   HẾC   HO  THỜI   TƯƠNG  LAI   GẦN,   ĐẶC  BI ỆTL  ÀT  RONG  VĂN NÓI . ● ĐẶCB  I ỆTL  ƯUÝN    HỮNG  ĐỘNG  TỪ  Ở  BẢNG  SAUK   HÔNGĐ  ƯỢCC   HI AỞ   THỂT  I ẾPD  I ỄN  DÙ  BẤTC   Ứ  THỜI   NÀO  KHI   CHÚNG  LÀN   HỮNG  ĐỘNG  TỪ TĨ NHD  I ỄNĐ   ẠTT  RẠNGT  HÁI   CẢM  GI ÁCC  ỦAH  OẠTĐ  ỘNGT  I NHT  HẦNH  OẶC TÍ NH  CHẤTC   ỦA  SỰ  VẬT,    SỰ  VI ỆC.  NHƯNG  KHI   CHÚNG  QUAYS   ANG HƯỚNG DỘNG  TỪ  HÀNH  ĐỘNG  THÌ   CHÚNG  LẠI   ĐƯỢC  PHÉP  DÙNG  Ở THỂ  TI ẾP  DI ỄN.   KNOW  WI SH BELI EVE  HEAR  18 SEE  SMELL   UNDERSTAND  SOUND   HAVE  OWN HATE  LOVE  NEED  APPEAR  LI KE  WANT SEEM  TASTE EX: HE HAS A LOT OF BOOKS.        HE IS HAVING DINNER NOW. (ĐỘNG TỪ HÀNH ĐỘNG: ĂN TỐI)        I THINK THEY WILL COME IN TIME   I'M  THINKING  OF  MY  TEST  TOMORROW.  (ĐỘNG  TỪ  HÀNH  ĐỘNG: ĐANG NGHĨ VỀ) 3) PRESENT PERFECT :  HAVE + PII ● DÙNG  ĐỂD  I ỄNĐ   ẠTMỘ   TH   ÀNHĐ   ỘNG  XẢYR   AT  Ừ  TRONG  QUÁK  HỨ  KÉO DÀI   ĐẾN  HI ỆN  TẠI   VÀ  CHẤM  DỨTỞ    HI ỆN  TẠI ,   THỜI   DI ỂM  HÀNH  ĐỘNG HOÀN  TOÀN  KHÔNG  ĐƯỢC  XÁC  ĐỊ NH  TRONG  CÂU. ● CHỈ   MỘTH   ÀNHĐ   ỘNG  XẢYR   AN   HI ỀUL  ẦNT  RONGQ   UÁK  HỨ  KÉOD  ÀI   ĐẾN HI ỆN  TẠI ●   EX:  GEORGE  HAS  DÙNG  VỚI   ALREADY  TRONG  CÂUK  HẲNG  ĐỊ NH,   LƯU Ý RẰNG  ALREADY  CÓ  THỂ  ĐỨNG  NGAY  SAU  HAVE  VÀ  CŨNG  CÓ  THỂ ĐỨNG  Ở  CUỐI   CÂU. ● DÙNG  VỚI   YET  TRONG  CÂU  PHỦ  ĐỊ NH,   YET  THƯỜNG  XUYÊN  ĐỨNG  Ở CUỐI   CÂU. ● DÙNG  VỚI   YET  TRONG  CÂU  NGHI   VẤN EX: HAVE YOU WRITTEN YOUR REPORTS YET? SEEN THIS MOVIE THREE TIME. ● DÙNG  VỚI   2  GI ỚI   TỪ  SI NCE/ FOR+TI ME ● TRONG  MỘTS   Ố  TRƯỜNG  HỢPỞ    PHỦ  ĐỊ NH,   YET  CÓ  THỂĐ   ỨNG  NGAY SAU  HAVE  NHƯNG  PHẢI   THAYĐ   ỔI   VỀMẶ   TN   GỮ  PHÁP:   NOT  MẤTĐ  I   VÀ PII  TRỞ  VỀ  DẠNG  NGUYÊN  THỂ  CÓ  TO. EX:  JOHN  HAS  YET  TO  LEARN  THE  MATERIAL  =  JOHN  HASN'T  LEARNT THE MATERIAL YET. ● DÙNG  VỚI   NOW THAT. . .   ( GI Ờ  ĐÂY  KHI   MÀ. . . ) EX:  NOW  THAT  YOU  HAVE  PASSED  THE  TOEFL  TEST  SUCCESSFULLY, YOU CAN APPLY... ● DÙNG  VỚI   MỘTS   ỐP  HÓT  Ừ  NHƯ  TILL NOW,   UNTILL  NOW,   SO  FAR ( CHO ĐẾN GI Ờ) .   NHỮNG THÀNH NGỮ  NÀY  CÓ  THỂ  ĐỨNG  ĐẦU  CÂU  HOẶC CUỐI   CÂU. EX: SO FAR THE PROBLEM HAS NOT BEEN RESOLVED. 19 ● DÙNG  VỚI   RECENTLY,   LATELY  ( GẦNĐ   ÂY)   NHỮNG  THÀNHN   GỮ  NÀYC  Ó THỂ  ĐỨNG  ĐẦU  HOẶC  CUỐI   CÂU. EX: I HAVE NOT SEEN HIM RECENTLY. ● DÙNG  VỚI   BEFORE  ĐỨNG  Ở  CUỐI   CÂU. EX: I HAVE SEEN HIM BEFORE. 4) PRESENT PERFECT PROGRESSIVE :  HAVE BEEN V­ING ● DÙNG  GI ỐNG  HỆTN   HƯ PRESENTP  ERFECTN   HƯNGH  ÀNHĐ  ỘNGK  HÔNG CHẤN  DỨTỞ    HI ỆN  TẠI   MÀV   ẪN  TI ẾPT   ỤC  TI ẾPD  I ỄN,   THƯỜNG  XUYÊN DÙNG  VỚI   SINCE,   FOR + TIME ● PHÂN  BI ỆT  CÁCH  DÙNG  GI ỮA  HAI   THỜI :                           PRESENT PERFECT   PRESENT  PERFECT PROGRESSIVE ● HÀNHĐ   ỘNG  ĐÃC   HẤM  DỨTỞ    HI ỆN TẠI   DO  ĐÓ  Đà CÓ  KẾT  QUẢ  RÕ  RỆT. ● HÀNHĐ   ỘNG  VẪNT  I ẾPD  I ỄNỞ    HI ỆN TẠI ,   CÓ  KHẢN  ĂNGL  ANT  ỚI   TƯƠNG LAI   DO  ĐÓ  KHÔNG  CÓ  KẾTQ   UẢR  Õ EX:  I'VE  WAITED  YOU  FOR  HALF  AN RỆT. HOUR  (AND  NOW  I  STOP  WORKING BECAUSE YOU DIDN'T COME). EX:  I'VE  BEEN  WAITING  FOR  YOU FOR  HALF  AN  HOUR  (AND  NOW  I'M STILL  WAITING,  HOPING THAT  YOU'LL COME) 2. PAST 1) SIMPLE PAST: V­ED ● MỘT  SỐ ĐỘNG TỪ  TRONG  TI ẾNG  ANH  CÓ  CẢ  DẠNG  SIMPLE  PAST  VÀ PAST  PERFECT  BÌ NH  THƯỜNG  CŨNG  NHƯ  ĐẶC  BI ỆT.   NGƯỜI   ANH  ƯA DÙNG  SIMPLE  PAST  CHI AB  Ì NHT  HƯỜNGV  ÀP  2  ĐẶCB  I ỆTL  ÀM  ADJ  HOẶC TRONG  DẠNG  BỊ   ĐỘNG EX: TO LIGHT LIGHTED/LIGHTED: HE LIGHTED THE CANDLES IN HIS BIRTHDAY CAKE. LIT/ LIT: FROM A DISTANCE WE CAN SEE THE LIT RESTAURANT. ● NÓ  DI ỄNĐ   ẠTMỘ   TH   ÀNHĐ   ỘNG  ĐÃX  ẢYR   AĐ   ỨTĐ  I ỂM  TRONGQ   UÁK  HỨ, KHÔNG  LI ÊNQ   UANG  Ì   TỚI   HI ỆNT  ẠI ,   THỜI   DI ỂM  TRONG  CÂUĐ   ƯỢCX  ÁC ĐỊ NH RÕ RỆT BẰNG MỘT SỐ CÁC PHÓ TỪ CHỈT   HỜIG   I AN NHƯ YESTERDAY,   AT THAT MOMENT,   LAST + TIME 2) PAST PROGRESSEIVE: WAS/WERE + V­ING 20
- Xem thêm -