Tài liệu Tổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọng

  • Số trang: 229 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 25 |
  • Lượt tải: 0
hosomat

Tham gia: 10/08/2016

Mô tả:

Tổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọng Tổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọngTổng hợp 8 chuyên đề ngữ pháp tiếng anh quan trọng
TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG BÀI TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Cuốn sách bao gồm: Chuyên đề 1: BÀI TẬP PHÁT ÂM VÀ TRỌNG ÂM CÓ ĐÁP ÁN Chuyên đề 2: TỔNG HỢP BÀI TẬP VỀ THÌ CÓ ĐÁP ÁN Chuyên đề 3: LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CỤM ĐỘNG TỪ (CÓ ĐÁP ÁN) Chuyên đề 4: BÀI TẬP VỀ CÂU BỊ ĐỘNG –CÓ ĐÁP ÁN Chuyên đề 5: BÀI TẬP CÂU GIÁN TIẾP CÓ ĐÁP ÁN Chuyên đề 6: LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TỪ LOẠI CÓ ĐÁP ÁN Chuyên đề 7: LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ĐẢO NGỮ (CÓ ĐÁP ÁN) Chuyên đề 8: 50 BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU CÓ ĐÁP ÁN (TỰ LUẬN) Với cuốn sách này chắc chắn sẽ giúp các bạn học tiếng Anh lượng kiến thức tham khảo và thực hành phong phú. Nó sẽ rất hữu ích trong các kỳ thi của các bạn. TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG CHUYÊN ĐỀ 1: PRONUNCIATION AND STRESS Chọn từ có âm tiết được gạch chân có phát âm khác với những từ còn lại Exercise 1 1. A. rough 2. A. noon 3. A. chemist 4. A. thought 5. A. pleasure 6. A. chalk 7. A. knit 8. A. put 9. A. how 10. A. talked B. sum B. tool B. chicken B. tough B. heat B. champagne B. hide B. could B. town B. naked C. utter C. blood C. church C. taught C. meat C. machine C. tide C. push C. power C. asked D. union D. spoon D. century D. bought D. feed D. ship D. fly D. moon D. slow D. liked B. clear B. great B. pool B. unique C. bear C. beat C. food C. unit D. ear D. break D. tool D. undo B. could B. failure B. court B. stopped B. sew B. sure C. would C. fairly C. pour C. forced C. few C. success D. put D. fainted D. courage D. wanted D. nephew D. sort Exercise 3 1. A. month 2. A. wood 3. A. post 4. A. beard 5. A. false 6. A. camp 7. A. genetics 8. A. cleanse 9. A. mechanic 10. A. thank B. much B. food B. though B. bird B. laugh B. lamp B. generate B. please B. machinery B. band C. come C. look C. how C. learn C. glass C. cupboard C. kennel C. treat C. chemist C. complain D. home D. foot D. clothes D. turn D. after D. apart D. gentle D. retreat D. cholera D. insert Exercise 4 1. A. grammar 2. A. both B. damage B. tenth C. mammal C. myth D. drama D. with Exercise 2 1. A. hear 2. A. heat 3. A. blood 4. A. university 5. A. mouse 6. A. faithful 7. A. course 8. A. worked 9. A. new 10. A. sun TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 3. 4. 5. 6. A. gate A. thus A. lays A. scholarship 7. A. sign 8. A. message 9. A. beard 10. A. dynamic Exercise 5 1. A. candy 2. A. earning 3. A. waited 4. A. given 5. A. cough 6. A. accident 7. A. this 8. A. gas 9. A. bought 10. A. spear Exercise 6 1. A. pudding 2. A. absent 3. A. promise 4. A. liable 5. A. houses 6. A. bush 7. A. boat 8. A. large 9. A. more 10. A. distribute Exercise 7 1. A. food 2. A. luggage 3. A. nourish 4. A. naked 5. A. walk 6. A. eight 7. A. curriculum 8. A. divisible 9. A. rather B. gem B. thumb B. says B. chaos C. gaze C. sympathy C. stays C. cherish D. gaudy D. then D. plays D. chorus B. minor B. privilege B. rehearse B. typical C. rival C. college C. hearsay C. cynicism D. trivial D. collage D.endearment D. hypocrite B.sandy B. learning B. mended B. risen B. tough B. jazz B. thick B. gain B. nought B. gear C. many C. searching C. naked C. ridden C. rough C. stamps C. maths C. germ C. plough C. fear D. handy D. clearing D. faced D. whiten D. enough D. watch D. thin D. goods D. thought D. pear B. put B. recent B. devise B. livid B. faces B. brush B. broad B. vegetable B. north B. tribe C. pull C. decent C. surprise C. revival C. horses C. bus C. coast C. angry C. lost C. triangle D. puncture D. present D. realise D. final D. places D. cup D. alone D. gem D. water D. trial B. look B. fragile B. flourish B. sacred B. wash B. freight B. coincide C. took C. general C. courageous C. needed C. on C. height C. currency D. good D. bargain D. southern D. walked D. not D. weight D. conception B. design B. sacrifice C. disease C. hard D. excursion D. father TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 10. A. hair B. stairs C. heir D. aisle Exercise 8 1. A. evening 2. A. light 3. A. farm 4. A. both 5. A. park 6. A. nature 7. A. faithful 8. A. country B. key B. fine B. card B. bottle B. farm B. pure B. failure B. cover D. secret D. principle D. marvelous D. cotton D. marmalade D. culture D. painted D. ceiling 9. A. new 10. A. with B. sew B. library C. envelope C. knife C. bare C. Scotland C. warm C. picture C. fairly C. economical C. few C. willing Exercise 9 1. A. this 2. A. ask 3. A. notebook 4. A. engineer 5. A. dam 6. A. theory 7. A. shoot 8. A. seat 9. A. kissed 10. A. barn B. there B. angry B. hoping B. verb B. planning B. therefore B. mood B. heavy B. helped B. can't C. breathe C. manager C. cock C. deer C. plane C. neither C. poor C. reason C. forced C. aunt D. breath D. damage D. potato D. merely D. candle D. weather D. smooth D. neat D. wanted D. tame Exercise 10 1. A. purity 2. A. see 3. A. pull 4. A. course 5. A. bark 6. A. cotton 7. A. dear 8. A. bury 9. A. folk 10. A. shout B. burning B seen B. sugar B. court B. share B. bottle B. hear B. curtain B. work B. sugar C. cure C. sportsman C. plural C. courage C. dare C. cold C. bear C. burn C. pork C. share D. durable D. sure D. study D. cough D. bare D. common D. clear D. turn D. corn D. surgery Exercise 11 1. A. pool 2. A. naked 3. A. fatal 4. A. tomb B. moon B. beloved B. favour B. comb C. food C. helped C. fathom C. dome D. foot D. wicked D. famous D. home D. nephew D. if TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 5. 6. 7. 8. 9. 10. A. myth A. south A. ticked A. chorus A. chain A. food B. with B. truth B. checked B. cherish B. entertain B. blood C. both C. smooth C. booked C. chaos C. bargain C. soon D. tenth D. both D. naked D. scholar D. complain D. moon Exercise 12 1. A. about 2. A. saddle 3. A. drummer 4. A. flame 5. A. darkness 6. A. hunt 7. A. book 8. A. figure 9. A. over 10. A. baggage B. amount B. case B. future B. fame B. warmth B. pullover B. floor B. bright B. rose B. village C. should C. chase C. number C. came C. market C. under C. hook C. fight C. cover C. manage D. ground D. basement D. umbrella D. manner D. remark D. funny D. cooker D. sight D. chosen D. stage Exercise 13 1. A. butter 2. A. few 3. A. pretty 4. A. grew 5. A. close 6. A. beard 7. A. are 8. A. reliable 9. A. hasty 10. A. bead B. put B. new B. get B. threw B. chose B. fur B. fair B. living B. nasty B. read C. sugar C. threw C. send C. knew C. lose C. search C. there C. revival C. tasty C. dead D. push D. knew D. well D. flew D. rose D. prefer D. wear D. final D. wastage D. recede Exercise 14 1. A. nature 2. A. discipline 3. A. office 4. A. suitable 5. A. patient 6. A. physical 7. A. bury 8. A. chorus 9. A. creature 10. A. danger B. change B. vision B. promise B. biscuit B. crescent B. mythology B. friendly B. cherish B. decent B. angel C. gravity C. cylinder C. service C. guilty C. ancient C. rhythmic C. pretty C. chaos C. league C. anger D. basis D. muscle D. expertise D. building D. machine D. psychology D. pleasant D. scholarship D. menace D. magic Exercise 15 TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 1. 2. 3. 4. 5. A. pleasure A. foot A. birth A. trays A. companion 6. A. naked 7. A. plumber 8. A. clothes 9. A. hear 10. A. heat C. same C. moon C. myth C. bays C. comparison C. beloved C. debt C. drove C. swear C. beat D. best D. food D. fifth D. days D. compartment D. confused D. herbage D. ghost D. ear D. beak D. booth D. orchard D. preparation B. flourish B. puncture B. teeth B. excite B. draught B. congestion B. copy C. brook C. chemical C. presumption C. tournament C. put C. though C. timber C. naughty C. suggestion C. dolphin Exercise 17 1. A. bought 2. A. sure 3. A. but 4. A. measure 5. A. lose 6. A. position 7. A. stone 8. A. give 9. A. switch 10. A. study B. daughter B. soup B. bury B. decision B. chose B. oasis B. zone B. five B. stomach B. ready C. cough C. sugar C. nut C. permission C. close C. desert C. phone C. hive C. match C. puppy D. sight D. machine D. young D. pleasure D. dose D. resort D. none D. dive D. catch D. occupy Exercise 18 1. A. reliable 2. A. houses 3. A. pudding 4. A. sovereign 5. A. beard 6. A. ghost B. liquid B. faces B. put B. fountain B. word B. hostage C. revival C. horses C. pull C. determine C. heard C. lost D. final D. places D. puncture D. routine D. third D. frosty Exercise 16 1. A. book 2. A. orchestra 3. A. prescription 4. A. nourish 5. A. pudding 6. A. breathe 7. A. describe 8. A. slaughter 9. A. devotion 10. A. copper B. sound B. pool B. their B. says B. company B. wicked B. doubt B. gone B. clear B. great B. put B. chasm B. preliminary D. courage D. cushion D. there D. dive D. plaudit D. question D. colonel TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 7. 8. 9. 10. A. chorus A. measure A. mouse A. three B. cherish B. pleasure B. could B. thanks C. chaos C. treasure C. would C. think D. scholar D. ensure D. put D. farther B. unique C. unit D. undo B. design B. apartheid C. disease C. virtually D. decision D. statute B. cloth B. security B. appreciation C. with C. skull C. botanist D. marathon D. productive D. diagram B. electrification B. coincide C. exact D. entire C. currency D. conception B. patriotic B. geneticist C. orator C. guarantee D. poverty D. generate Exercise 20 1. A. lively 2. A. sale 3. A. started 4. A. blow 5. A. sung 6. A. mule 7. A. cats 8. A. ground 9. A. weather 10. A. author B. kite B. band B. looked B. show B. supper B. mug B. tapes B. should B. bread B. other C. driven C. sand C. decided C. hole C. supply C. mud C. lives C. about C. ahead C. there D. bite D. tan D. coincided D. cow D. nun D. multiply D. cooks D. amount D. mean D. breathe Exercise 21 1. A. enough 2. A. stage 3. A. license 4. A. some 5. A. not 6. A. before 7. A. bee 8. A. peach B. rough B. village B. combine B. done B. nobody B. born B. beer B. teach C. laugh C. manage C. seaside C. once C. wrote C. work C. seem C. measure D. though D. package D. police D. home D. spoken D. boring D. flee D. meat Exercise 19 1. A. university 2. A. divisible 3. A. superstructu re 4. A. wealth 5. A. puzzle 6. A. apprentice 7. A. emblem 8. A. curriculum 9. A. locate 10. A. genuine TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 9. A. sound 10. A. design B. touch B. preserve C. down C. basic D. account D. physical Exercise 22 1. A. path 2. A. sound 3. A. climbing 4. A. problem 5. A. rose 6. A. agreed 7. A. rear 8. A. guide 9. A. hear 10. A. punctual B. tooth B. amount B. basket B. popular B. house B. missed B. dear B. driven B. clear B. rubbish C. theme C. country C. subway C. convenient C. mouse C. liked C. bear C. twice C. pear C. thunder D. Thames D. noun D. club D. rod D. practice D. watched D. fear D. shine D. fear D. furious Exercise 23 1. A. ache 2. A. chair 3. A. cash 4. A. latitude 5. A. nourish 6. A. measure 7. A. high 8. A. dose 9. A. close 10. A. dubbing B. chaos B. cheap B. fact B. saturate B. flourish B. please B. horn B. house B. both B. robot C. charity C. chorus C. wash C. fathom C. southern C. bees C. home C. mouse C. dozen C. climbing D. archaeology D. child D. stamp D. famous D. courageous D. roses D. hour D. practise D. so D. sober Exercise 24 1. A. feather 2. A. practising 3. A. geology B. leather B. amusing B. psychology C. feature C. advertising C. classify 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. A. walks A. idiom A. blow A. sung A. mule A. cats A. ground B. begins B. ideal B. show B. supper B. mug B. tapes B. should C. helps C. item C. hole C. supply C. mud C. lives C. about D. measure D. arising D. photography D. cuts D. identical D. cow D. nun D. multiply D. cooks D. amount Exercise 25 1. A. wild 2. A. sword 3. A. penalty B. driven B. word B. scenic C. alive C. bird C. epidemic D. sign D. heard D. level TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. A. practiced A. head A. food A. sure A. nourish A. naked A. chooses B. raised B. heat B. look B. sight B. flourish B. sacred B. houses C. rained C. seat C. took C. sing C. courageous C. needed C. rises D. followed D. need D. good D. same D. southern D. walked D. horses Exercise 26 1. A. hour 2. A. dealt 3. A. slogan 4. A. sugar 5. A. allow 6. A. laugh 7. A. thank 8. A. Valentine 9. A. here 10. A. corn B. honest B. dreamt B. motor B. cassette B. doubt B. plough B. thanks B. imagine B. mere B. cup C. heir C. heal C. total C. fashion C. bought C. enough C. thin C. discipline C. there C. can D. hospital D. jealous D. proper D. passion D. scout D. cough D. father D. magazine D. herein D. cede B. display B. famine B. decent B. flower C. increase C. determine C. delicious C. shower D. discount D. miner D. percentage D. coward B. third B. device B. command B. pleasure B. main C. enthusiasm C. service C. common C. leaver C. faint D. thus D. office D. community D. creamy D. paint B. tower C. flow D. flour B. cost B. near B. brown B. chemistry B. tight B. bury B. heat B. physics B. please C. coast C. beer C. soup C. charge C. shine C. up C. seat C. effort C. his D. host D. bear D. house D. campus D. guide D. nut D. need D. pen D. disease Exercise 27 1. A. disease 2. A. examine 3. A. descend 4. A. knowledge 5. A. thrill 6. A. practice 7. A. complete 8. A. release 9. A. explanation 10. A. power Exercise 28 1. A. most 2. A. hear 3. A. south 4. A. mechanic 5. A. tilt 6. A. bus 7. A. head 8. A. five 9. A. measure TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 10. A. chin Exercise 29 1. A. watch 2. A. low 3. A. issue 4. A. hasty 5. A. dew 6. A. home 7. A. says 8. A. none 9. A. companion 10. A. loose Exercise 30 1. A. danger 2. A. comb 3. A. dead 4. A. garlic 5. A. host 6. A. seize 7. A. honour 8. A. germ 9. A. shortage 10. A. soul Exercise 31 1. A. afterwards 2. A. gear 3. A. find 4. A. took 5. A. breath 6. A. turn 7. A. massage 8. A. chemist 9. A. chair 10. A. though Exercise 32 1. A. comfort 2. A. about 3. A. hood B. chaos C. child D. charge B. want B. bow B. passion B. nasty B. knew B. tomb B. bays B. tomb B. comparison C. bank C. know C. tissue C. tasty C. sew C. comb C. days C. tongue C. company B. lose C. cease D. what D. slow D. vessel D. wastage D. few D. dome D. rays D. onion D. compartment D. dose B. eager B. plumb B. bead B. garden B. cost B. neigh B. honest B. gesture B. collage B. mould C. dagger C. climb C. thread C. garage C. post C. beige C. honey C. gene C carriage C. foul D. lager D. disturb D. bread D. garbage D. most D. reign D. heir D. gear D. manage D. shoulder B. advise C. agree D. allow B. beard B. bite B. book B. breathe B. burn B. carriage B. champagne B. cheap B. comb C. pear C. since C. shoe C. thank C. curtain C. voyage C. chaos C. chorus C. only D. dear D. drive D. would D. threat D. bury D. dosage D. chiropodist D. child D. gone B. hobby B. bough B. hook C. knowledge C. cough C. stood D. popular D. shout D. tool TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. A. done A. coup A. filled A. cloth A. cease A. beds A. gypsy Exercise 33 1. A. sergeant 2. A. fond 3. A. myth 4. A. eight 5. A. wool 6. A. lever 7. A. please 8. A. corner 9. A. butcher 10. A. beard Exercise 34 1. A. half 2. A. there 3. A. fan 4. A. prefer 5. A. month 6. A. wine 7. A. chancellor 8. A. cell 9. A. poor 10. A. though Exercise 35 1. A. balloon 2. A. complete 3. A. clown 4. A. breathe 5. A. houses 6. A. bear 7. A. comb 8. A. boot 9. A. cheese 10. A. caused B. gone B. group B. landed B. clothe B. chase B. doors B. huge C. mum C. soup C. suited C. with C. increase C. students C. piggy D. won D. tough D. wicked D. without D. raise D. plays D. strange B. servant B. off B. with B. weight B. wood B. level B. measure B. drawing B. good B. near C. service C. follow C. both C. heighten C. full C. lesson C. bees C. autumn C. flood C. beer D. servile D. honey D. tenth D. freight D. truth D. length D. roses D. operate D. foot D. bear B. all B. appear B. bad B. better B. boss B. kite B. character C. bath C. wear C. catch C. worker C. shop C. live C. challenger D. start D. prepare D. wash D. teacher D. got D. fine D. chapter B. centre B. moor B. enough C. city C. door C. cough D. cube D. boor D. rough B. blood B. engine B. cow B. breath B. measure B. hear B. come B. food B. choice B. increased C. blue C. heavy C. plough C. myth C. please C. pear C. dome C. shoot C. chord C. practised D. zoo D. many D. tough D. thigh D. reason D. share D. home D. soot D. chunk D. promised TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG Exercise 36 1. A. wrong 2. A. boat 3. A. mean 4. A. much 5. A. suit 6. A. gave 7. A. arm 8. A. bread 9. A. wood 10. A. tie B. coat B. wrote B. said B. stuff B. two B. have B. tall B. well B. put B. weight C. lock C. know C. friend C. could C. owe C. same C. caught C. death C. cut C. height D. watch D. top D. bread D. none D. roof D. cake D. walk D. lied D. look D. buy Exercise 37 1. A. master 2. A. meat 3. A. corn 4. A. promise 5. A. hurt 6. A. thin 7. A. ache B. ask B. bread B. cede B. devise B. circle B. than B. charity D. castle D. dream D. cup D. realise D. word D. there D. chaos 8. A. storage 9. A. whole 10. A. bound B. encourage B. whoop B. ground C. aspect C. each C. can C. surprise C. square C. they C. archaeology C. garage C. whose C. bounce Exercise 38 1. A. lazy 2. A. while 3. A. come 4. A. blood 5. A. hour 6. A. dealt 7. A. foul 8. A. colonel 9. A. taught 10. A. umbrella B. lapel B. which B. roll B. prove B. honest B. dreamt B. brooch B. journal B. laughter B. union C. label C. who C. comb C. rude C. heir C. heal C. soul C. infernal C. naughty C. usage D. labourer D. white D. grow D. souvenir D. hospital D. jealous D. foal D. mournful D. slaughter D. university Exercise 39 1. A. cat 2. A. weasel 3. A. coward 4. A. chorus 5. A. worry B. bag B. breakfast B. flower B. cherish B. hurry C. late C. feather C. shower C. chaos C. sorry D. ran D. measure D. knowledge D. scholarship D. curry D. shortage D. white D. cough TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 6. 7. 8. 9. 10. A. build A. pub A. cost A. thirteen A. practice B. child B. club B. bore B. thanks B. device C. wild C. climb C. course C. think C. service D. mild D. sob D. tall D. father D. office Exercise 40 1. A. butter 2. A. great 3. A. weight 4. A. too 5. A. would 6. A. enough 7. A. few 8. A. chooses 9. A. suit 10. A. accurate B. put B. bread B. height B. food B. about B. cough B. sew B. houses B. seven B. accept C. sugar C. break C. eight C. soon C. round C. though C. knew C. rises C. sugar C. accident D. push D. steak D. vein D. good D. out D. rough D. new D. horses D. sun D. success KEYS EX 1 1d 2c 3a 4b 5a 6a 7a 8d 9d 10b 1c 2b 3a 4d 5a 6c 7d 8d 9b 10b 1d 2b 3c 4a 5a 6c 7a 8a 9b 10a 1d 2d 3b 4d 5b 6c 7d 8d 9b 10a 1c 2d 3d 4d 5a 6d 7a 8c 9c 10d 1d 2d 3a 4b 5a 6a 7b 8c 9c 10a 1a 2d 3c 4d 5a 6c 7d 8d 9b 10d 1c 2d 3c 4d 5c 6b 7c 8d 9b 10b 1d 2a 3c 4b 5c 6a 7c 8b 9d 10d 1b 2d 3d 4c 5a 6c 7c 8a 9b 10d 1d 2c 3c 4a 5b 6c 7d 8b 9c 10b EX 2 EX 3 EX 4 EX 5 EX 6 EX 7 EX 8 EX 9 EX 10 EX 11 EX 12 TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 1c 2a 3b 4d 5b 6b 7b 8a 9c 10d 1a 2c 3a 4c 5c 6a 7a 8b 9b 10c 1c 2b 3d 4a 5b 6d 7c 8b 9d 10c 1a 2a 3b 4b 5b 6d 7d 8b 9c 10b 1d 2d 3d 4c 5b 6b 7c 8b 9d 10d 1c 2b 3b 4c 5a 6b 7d 8a 9b 10d 1b 2a 3d 4b 5a 6a 7b 8d 9a 10d 1d 2d 3b 4c 5b 6d 7a 8c 9a 10c 1c 2a 3b 4d 5c 6a 7c 8b 9d 10a 1d 2a 3d 4d 5a 6c 7b 8c 9b 10c 1d 2c 3a 4c 5a 6a 7c 8b 9c 10d 1c 2c 3c 4d 5d 6a 7d 8a 9c 10c 1c 2a 3c 4b 5a 6d 7c 8a 9c 10b 1b 2a 3b 4a 5a 6a 7a 8c 9d 10d 1d 2c 3d 4b 5c 6b 7d 8a 9c 10d 1a 2d 3c 4a 5d 6b 7c 8b 9a 10c 1b 2d 3c 4c 5a 6b 7a 8d 9a 10b 1c 2b 3d 4b 5c 6b 7a 8b 9c 10a 1a 2d 3b 4c 5b 6a 7c 8d 9b 10c 1a 2c 3c 4c 5b 6d 7a 8b 9c 10d 1a 2c 3d 4b 5d 6a 7a 8b 9c 10c 1a 2d 3b 4c 5d 6a 7b 8d 9c 10d EX 13 EX 14 EX 15 EX 16 EX 17 EX 18 EX 19 EX 20 EX 21 EX 22 EX 23 EX 24 EX 25 EX 26 EX 27 EX 28 EX 29 EX 30 EX 31 EX 32 EX 33 EX 34 TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 1b 2b 3d 4a 5a 6c 7b 8d 9c 10a 1b 2a 3d 4a 5b 6b 7b 8d 9c 10c 1b 2d 3a 4c 5c 6b 7a 8d 9c 10b 1c 2b 3b 4a 5c 6a 7b 8c 9d 10d 1b 2c 3a 4a 5d 6c 7a 8d 9b 10a 1c 2a 3d 4b 5c 6a 7c 8a 9d 10b EX 35 EX 36 EX 37 EX 38 EX 39 EX 40 1a 2b 3b 4d 5a 6c 7b 8d 9c 10a QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM I. Trọng âm rơi vào gốc từ: Trong tiếng Anh, khá nhiều từ được tạo thành bằng cách ghép một gốc từ với hậu tố hoặc tiền tố. Trong những trường hợp đó, trọng âm thường rơi vào gốc từ. Điều đó đồng nghĩa với việc khi ta thêm hậu tố hoặc tiền tố vào một từ, trọng âm của từ đó sẽ không thay đổi. Ví dụ: ‘comfortable - un’comfortable em'ploy - em'ployment ‘popular - un’popular Ngoại lệ: ‘undergrowth - ‘underground II. Đánh trọng âm vào âm tiết đầu đối với những từ có 2, 3, 4 âm tiết. 1. Từ có 2 âm tiết :  Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có tận cùng bằng: er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on. Ex: 'father/ 'enter/ 'mountain/ 'children/ 'instant/ 'absent/ 'accent/ 'valley/ 'lion/ 'plateau … * Ngoại lệ : - 'ciment/ 'canal/ 'decoy/ 'desire/ 'idea/ 'ideal/ 'July/ 'machine/ 'police/ 'technique … * Note :  Những động từ tận cùng bằng ent thì thường lại có trọng âm ở âm tiết thứ 2. - ac'cent/ con'sent/ fre'quent/ pre'sent … * Ngoại lệ : - Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, dù đó là danh từ, đọng từ hay tính từ. - e'vent (n)/ la'ment (n/ v)/ des'cent (n/ v)/ des'cend (n)/ con'sent (n/ v)/ con'tent (v) …  Những động từ sau đây tận cùng bằng er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau. - con'fer/ pre'fer/ re'fer … 2. Từ có 3 âm tiết :  Hầu hết danh từ có 3 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi hai âm tiết sau có tận cùng là: ary, ature, erty, ory. Ex: 'animal/ 'victory/ 'property/ 'catapult/ 'chemistry/ 'mineral/ 'architect … * Ngoại lệ : ci'cada/ ho'rizon/ pa'goda/ Sep'tember/ Oc'tober/ No'vember/ De'cember/ ac'complish/ e'xamine/ i'magine … TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 3. Từ có 4 âm tiết : Ex: 'atmosphere/ 'generator/ 'sanctuary/ 'sanguiary/ 'temporary … * Ngoại lệ : - cur'riculum/ memo'randum/ ulti'matum/ an'thusiast/ e'phemeral … III. Trọng âm trước những vần sau đây. - ance, ence, ant, ent, ience, ient, ian, iar, ior, ic, ical, cial, tial, ial, ially, eous, ious, ous, ity, ory, ury, ular, ive, itive, cion, sion, tion, cious, tious, xious, is … Ex: at'tendance/ at'tendant/ inde'pendence/ inde'pendent/ 'consience/ ef'ficent/ lib'rarian/ po'litican/ fa'miliar/ in'terior/ po'etic/ po'etical/ 'special/ 'spatial/ me'morial/ in'dustrial/ arti'ficially/ e'ssentially/ simul'taneous/ spon'taneous/ com'pendious/ vic'torious/ 'famous/ tre'mendous/'unity/ fami'liarity/ 'memory/ 'factory/ 'injury/ 'mercury/ 'regular/ par'ticular/ sug'gestive/ ins'tintive/ com'petitive/ 'sensitive/ sus'picion/ dis'cussion/ 'nation/ in'vasion/ p'recious/ in'fectious/ 'anxious/ diag'nosis … * Ngoại lệ : - 'Catholic/ 'politics/ 'politic/ 'lunatic/ a'rithmetic … 1. Danh từ chỉ các môn học đánh trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex: e'conomics (kinh tế học)/ ge'ography (địa lý)/ ge'ology (địa chất học)/ bi'ology … 2. Danh từ tận cùng bằng ate, ite, ude, ute trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex: 'consulate (lãnh sự quán)/ 'appetite (cảm giác ngon miệng)/ 'solitude (cảnh cô dơn)/ 'institute (viện, cơ sở) … 3. Tính từ tận cùng bằng ary, ative, ate, ite trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết. Ex: i'maginary ( tưởng tượng )/ i'mitative (hay bắt chước)/ 'temparate (ôn hoà)/ 'erudite (học rộng)/ 'opposite (đối diện) … 4. Động từ tận cùng bằng ate, ude, ute, fy, ply, ize, ise trọng âm cáh vần cuối hai vần, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết cuối. Ex: 'consolidate/ 'decorate/ cre'ate/ con'clude/ 'persecute/ 'simplify/ 'multiply/ ap'ply/ 'criticise/ 'compromise. * Ngoại lệ : - a'ttribute/ con'tribute/ dis'tribute/ in'filtrate/ de'hydrate/ 'migrate 5. Động từ có hai âm tiết : một số đánh trọng âm ở âm tiết đầu, đa số trọng âm ở âm tiết cuối. a. Động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu khi âm tiết cuối có đặc tính tiếp vĩ ngữ và tận cùng bằng er, ern, en, ie, ish, ow, y. Ex: 'enter/ 'govern (cai trị)/ 'open/ 'deepen/ 'kindle ( bắt lửa, kích động)/ 'finish/ 'study/ 'follow/ 'narrow … * Ngoại lệ: al'low b. Đa số động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết sau, vì âm tiết trước có đặc tính tiếp đầu ngữ.  Những tiếp đầu ngữ thông thường : ab, ad, ac, af, al, an, ap, ar, as, at, bi, com, co, col, de, dis, ex, ef, in. en, im, mis, ob, oc, of, op, per, pro, sub, suc, suf, sug, sup, sus, sur, trans, un, out … Ex: ab'stain/ add'ress/ ac'cept/ af'fect/ al'lay/ an'nul/ ap'ply/ ar'rive/ as'suage/ at'tach/ bi'sect/ com'bine/ co-'work/ co'llect/ con'clude/ de'pend/ dis'close/ ex'clude/ ef'face/ into/ en'large/ im'mix/ mis'take/ ob'serve/ oc'cur/ of'fend/ op'pose/ per'form/ pro'pose/ TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG sub'mit/ suc'ceed/ suf'fuse/ sug'gest/ sup'plant/ sus'tain/ sur'prise/ trans'fer/ un'lock/ out'do … 6. Những tiếp vĩ ngữ không có trọng âm - Những tiếp đầu ngữ ở phần 7 cũng thưòng ghép với danh từ và tính từ. Ngoài ra, các tiếp vĩ ngữ sau đây không làm đổi trọng âm. Từ gốc nhấn âm tiết nào, từ chuyển hoá vẫn đánh trọng âm ở âm tiết đó. 7. Trọng âm rơi vào trước những từ tận cùng bằng: ‘tion’: pre’vention, ‘nation, ‘sion’: in’vasion, dis’cussion, ‘ic’: po’etic, eco’nomic ‘ical’: ‘logical, eco’nomical, ‘ance’: im’portance, ‘distance,‘ious’: in’dustrious, vic’torious Đồng thời, những từ tận cùng bằng ‘ive’, ‘ous’, ‘cial’, ‘ory’,… thì trọng âm cũng rơi vào trước nó. Trường hợp ngoại lệ: ‘politic, ‘lunatic, a’rithmetic 8. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 tính từ nó ngược lên với những từ tận cùng bằng: ‘ate’: ‘decorate, con’solidate. ‘ary’: ‘dictionary, i’maginary 9. Những danh từ và tính từ có hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất: Ví dụ: Nound: ‘record , ‘flower, ‘valley, ‘children Adjective: ‘current, ‘instant, ‘happy Trường hợp ngoại lệ: ca’nal, de’sire, ‘ma’chine, i’dea, po’lice 10. Những động từ có hai âm tiết, trọng tâm thường rơi vào âm tiết thứ hai: Ví dụ: de’cide, re’fer, per’ceive, de’ny, ad’mit … Ngoại lệ: ‘suffer, ‘enter 11. Những từ được tạo thành bởi hai gốc từ, trọng âm thường rơi vào gốc đầu: Ví dụ: ‘homework, ‘schoolboy, ‘raincoat, ‘childhood, ‘blackboard, ‘homesick... 12. Tính từ ghép thuờng có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 1, nhng nếu tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hay trạng từ (Adjective or adverb) hoặc kết thúc bằng đuôi - ED thì trọng âm chính lại nhấn ở từ thứ 2 . Tuơng tự động từ ghép và trạng từ ghép có trọng âm chính nhấn vào từ thứ 2 : Example : ‘home - sick ‘air- sick ‘praiseworthy ‘water- proof ‘trustworthy ‘lighting- fast , Nhưng : bad- ‘temper short- ‘sighted well-‘ informed ups’tairs well – ‘done short- ‘handed north- ‘east down- ‘stream well – ‘dressed ill – ‘treated down’stairs north – ‘west ... 13. Các từ kết thúc bằng các đuôi : how, what, where, .... thì trọng âm chính nhấn vào vần 1 : ‘anywhere ‘somehow ‘somewhere .... 14. Các từ 2 âm tiết bắt đầu bằng A thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2 : A’bed a’bout a’bove a’back a’gain a’lone a’chieve a’like A’live a’go a’sleep a’broad a’side a’buse a’fraid TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG 15. Các từ tận cùng bằng các đuôi , - ety, - ity, - ion ,- sion, - cial,- ically, - ious, -eous, - ian, - ior, - iar, iasm - ience, - iency, - ient, - ier, - ic, - ics, -ial, -ical, -ible, -uous, -ics*, ium, - logy, - sophy,- graphy - ular, - ulum , thì trọng âm nhấn vào âm tiết ngay truớc nó : de’cision dic’tation libra’rian ex’perience ‘premier so’ciety arti’ficial su’perior ef’ficiency re’public mathe’matics cou’rageous fa’miliar con’venient Ngoại trừ : ‘cathonic (thiên chúa giáo), ‘lunatic (âm lịch) , ‘arabic (ả rập) , ‘politics (chính trị học) a’rithmetic (số học) 16. Các từ kết thúc bằng – ate, - cy*, -ty, -phy, -gy nếu 2 vần thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1. Nếu 3 vần hoặc trên 3 vần thì trọng âm nhấn vào vần thứ 3 từ cuồi lên. ‘Senate Com’municate ‘regulate ‘playmate cong’ratulate ‘concentrate ‘activate ‘complicate, tech’nology, e`mergency, ‘certainty ‘biology phi’losophy Ngoại trừ: ‘Accuracy 17. Các từ tận cùng bằng đuôi - ade, - ee, - ese, - eer, - ette, - oo, -oon , - ain (chỉ ðộng từ), -esque,- isque, -aire ,-mental, -ever, - self thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này : Lemo’nade Chi’nese deg’ree pion’eer ciga’rette kanga’roo sa’loon colon’nade Japa’nese absen’tee engi’neer bam’boo ty’phoon ba’lloon Vietna’mese refu’gee guaran’tee muske’teer ta’boo after’noon ty’phoon, when’ever environ’mental Ngoại trừ: ‘coffee (cà phờ), com’mitee (ủy ban)... 18. Các từ chỉ số luợng nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi - teen . nguợc lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi - y : Thir’teen four’teen............ // ‘twenty , ‘thirty , ‘fifty ..... IV. Từ có 3 âm tiết: 1. Động từ: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 nếu âm tiết thứ 3 có nguyên âm ngắn và kết thúc bằng 1 phụ âm: Eg: encounter /iŋ’kauntə/ determine /di’t3:min/ - Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ nhất nếu âm tiết thứ 3 là nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên: exercise / 'eksəsaiz/, compromise/ ['kɔmprəmaiz] Ngoại lệ: entertain /entə’tein/ compre’hend …….. 2. Danh từ: Nếu âm tiết cuối (thứ 3) có nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi “əu” Và Nếu âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hay nguyên âm đôi hay kết thúc 2 phụ âm trở lên ® thì nhấn âm tiết thứ 2 Eg: potato /pə`teitəu/ diaster / di`za:stə/ bằng - Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm ngắn và âm tiết thứ 2 kết thúc bằng 1 phụ âm ® thì nhấn âm tiết thứ 1: Eg: emperor / `empərə/ cinema / `sinəmə/ `contrary `factory……… TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG - Nếu âm tiết thứ 3 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên ® thì nhấn âm tiết 1 Eg: `architect………………………………………. * ** Chú ý : tính từ 3 âm tiết tương tự như danh từ V. Những vần có trọng âm cố định  Những vần cuối dưới đây luôn luôn có trọng âm : - ade, ee, eer, ese, oo, ette, self, esque, cur, dict, ect, fer, mit, pel, press, rupt, sist, tain, test, tract, vent, vert … Ex: bloc'kade/ refu'gee/ engi'neer/ Chi'nese/ bam'boo/ ciga'rette/ my'self/ pictur'esque/ oc'cur/ pre'dict/ ef'fect/ pre'fer/ com'mit/ com'pel/ 'press/ cor'rupt/ as'sist/ con'tain/ de'test/ at'tract/ pre'vent/ a'vert … * Ngoại lệ: 'comrade (đồng chí)/ 'marmalade (mứt cam)/ 'coffee/ 'decade (thập niên, mười năm)/ com'mittee (uỷ ban)/ 'insect (côn trùng)/ 'coffer (két đựng bạc)/ 'offer/ 'pilfer (ăn cắp vặt)/ 'suffer (chịu khổ, chịu phạt) * Note :  Những động từ tận cùng bằng fer có hai danh từ viết khác nhau, đọc khác nhau: - 'conference/ 'conferment/ 'deference/ 'deferment/ 'preference/ 'preferment … BẢNG TÓM TẮT QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM 01 Quy tắc 1: Đa số các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ 2 assist escape destroy repeat/occur enjoy collect accept relax attract accent/prefer descend forget allow maintain begin/consent Ngoại lệ: offer,happen,answer,enter,listen,open,publish,finish,follow,argue ..thì trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên. Quy tắc 2: Đa số các danh từ và tình từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ nhất. mountain butcher carpet table window summer village busy pretty birthday morning winter handsome porter beggar Ngoại lệ: machine, mistake, result, effect,alone thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ 2 Quy tắc 3: Một số từ vừa mang nghĩa danh từ hoặc động từ thì trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ nhất.Nếu là động từ thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2. record object absent import export present suspect increase contract progress desert insult decrease protest subject Ngoại lệ: visit, travel,promise thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất, từ reply trọng âm rơi vào âm thứ 2. Quy tắc 4: Danh từ ghép có trọng âm nhấn vào âm tiết đầu tiên. raincoat baseball bookshop sunrise film-maker high-school airport bedroom bathroom airline typewriter hot-dog Quy tắc 5: Tính từ ghép có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất. home-sick air-sick praise-worthy TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG dishwasher passport phonebook TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH QUAN TRỌNG trust-worthy car-sick water-proof Nhưng nếu là tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ hoặc kết thúc là đuôi ED thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2. bad-tempered well-done short-sighted short-handed well-informed ill-treated well-dressed north-west Quy tắc 6: Động từ ghép có trọng âm nhấn vào âm thứ 2 understand overcome overcook undertake undergo overwork Quy tắc 7: Các tính từ tận cùng là:ANT,ABLE,AL,ENT,FUL,LESS,Y thì trọng âm nhấn vào âm tiết đầu tiên. distant absent comfortable current careful competent careless rocky homeless natural Quy tắc 8: Các từ kết thúc là :HOW,WHAT,WHERE thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ thứ nhất. anyhow somehow anywhere somewhere somewhat Quy tắc 9: Các từ kết thúc là đuôi EVER thì trọng âm nhấn chính vào âm đó. however whatever whenever whoever whomever wherever Quy tắc 10: Các từ có 2 âm tiết tận cùng là ER thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất. father enter mother dressmaker teacher film-maker builder suffer flower baker Quy tắc 11: Các từ có 2 âm tiết bắt đầu là A thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2. about asleep above abroad again alone alive afraid ago achieve Quy tắc 12: Các từ tận cùng là đuôi; IC, ICS,IAN,TION,SION thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2 từ cuối lên. graphic librarian statistics mathematician conversation precision scientific competition dictation republic Quy tắc 13: Các từ tận cùng là đuôi: CY,TY,PHY,ICAL thì trọng âm nhấn vào âm thứ 3 từ cuối lên. democracy dependability photography geology critical geological Quy tắc 14: Các từ có 2 âm tiết kết thúc là đuôi ATE thì trọng âm nhấn vào âm tiết đầu tiên. climate private senate classmate playmate nitrate Nếu là từ có từ 3 âm trở lên thì trọng âm nhấn vào âm thứ 3 từ cuối lên. congratulate orginate communicate concentrate regulate Quy tắc 15: Các từ tận cùng là các đuôi :ADE,EE,ESE,EER,EETE,OO,OON,AIRE,IQUE thì trọng âm nhấn vào chính các âm này. lemonate colonnate Vietnamese Chinese refugee degree guarantee engineer questionaire monsoon kangaroo cigarette Ngoại lệ: commitee có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2. Japanese bamboo unique Quy tắc 16: Tất cả các trạng từ kết thúc là đuôi LY đều có trọng âm nhấn vào tính từ của chúng. carelessly easily differently difficultly patiently intelligently Quy tắc 17: Đa số các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ 2 myself himself itself ourselves TỔNG HỢP 8 CHUYÊN ĐÊỀ NGỮ PHÁP TIÊẾNG ANH QUAN TRỌNG
- Xem thêm -