Tài liệu Tổ chức công tác kế toán quản trị tại công ty cổ phần công trình giao thông vận tải quảng nam

  • Số trang: 26 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 131 |
  • Lượt tải: 0
thuvientrithuc1102

Đã đăng 15893 tài liệu

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRẦN THỊ THÙY TRÂM TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM Chuyên ngành: Kế toán Mã số: 60.34.30 T M T T LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Đà Nẵng - Năm 2013 C ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TS. NGUYỄN PHÙNG PGS. TS. NGUYỄN MẠNH TOÀN : TS. VĂN THỊ THÁI THU H Đ 9 Đ 24 0 3 Có thể tìm hiểu luận văn tại: - Trung tâm Thông tin-H -T Đ l ,Đ ,Đ Đ Đ 1 MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài C ổ ự ầ ố , xâ ự e trìn . T , Q ứ , ự õ ê ứ ự , l ự ò e ố lê â ừ õ , ố ê ò ò lỏ ặ ứ l ữ , , ổ í ừ ố ã lẻ , ú ố ự ứ , ẽ... V e ,l õ ự ố , ủ . Bê Q l l ở ố, óC ự ê ổ l , ầ ự ề Trung – Tây N ề ê , ó lự ò ú ê .C í ữ , lự ủ C lý ê ề “Tổ chức công tác kế toán quản trị tại công ty cổ phần công trình giao thông vận tải Quảng Nam” 2. Mục đích nghiên cứu - ê ứ â ổ .Q í ự ầ ó Q ụ C ty. - Từ ó ề ổ ổ Nam. ầ ứ Q 2 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu Đố ê ổ ự , ứ ê ứ ứ ề ổ xâ lắ ể ự doanh ố ụ ê Q l , ụ ứ ứ . C ổ ầ công trình giao thông . 4. Phương pháp nghiên cứu - ơ ự ự - ổ - â ằ í ể ể ề ê ự í S lý ự ể . ơ C ố l ứ ơ ự , ê l ữ ự . ữ ự ễ ụ ứ . 5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài : - Đề ẳ ò ủ ố ụ ự ổ -V ự ầ ổ ứ ầ ể Q lý ề ổ ề ể ể ụ ụ . ứ ụ ố ú ễ . ụ - Từ ứ ự ầ -C ỉ C ổ ụ ể ề ủ ê ứ ó xâ lắ ơ . ể ù l ó ầ . l ổ ứ , 3 6. Bố cục đề tài ầ ở ầ , ủ l C l , ụ l , ơ ơ Cơ ở lý l ề ổ ứ xâ lắ C ơ công ty ổ C T ự ổ ầ ơ ứ Q 3 ữ . ổ ổ Nam. 7. Tổng quan tài liệu ầ cô ứ Q 4 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP XÂY L P 1.1. KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 1.1.1. Bản chất của kế toán quản trị a. Khái niệm -T e l V l , xử lý, í e ê , â 3, ề 4 “ í , ầ ơ , í ”[7] b. Bản chất của kế toán quản trị H lý + ự ú ẩ ự ầ ủ ề ụ + ụ lý [6] 1.1.2. Kế toán quản trị với quá trình quản lý a. Chức năng hoạch định C ứ ỉ ó í ó , ể ự xâ ự ố ó ê lý , ơ ở ó ù . b. Tổ chức thực hiện T ự , ứ ữ , â ó ủ ụ ê lê ữ ằ lự l ể ó ề ể ự . c. Kiểm soát V ứ ể ó ủ , xe xé , ữ ự 5 ự ặ ặ ơ ỉ ữ ầ ề ò ầ . d. Ra quyết định C ò ó ơ Ra qu lự ự â lý ó ự ề l ơ ứ ứ ỏ ê ặ . ê ề ò ỏ 1.1.3. Nhiệm vụ của kế toán quản trị -T , xử lý , ốl ủ - ể ơ e x e , ừ ứ , ê -C e ằ ê , ỳ. ẩ , ự . ầ ủ ơ . - Tổ ứ â í ụ ủ B ụ ê lã ầ l [6] 1.2. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG XÂY L P ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 1.2.1. Đặc điểm sản phẩm xây lắp 1.2.2. Chi phí và phân loại chi phí trong doanh nghiệp xây lắp a. Chi phí trong doanh nghiệp xây lắp C l í xâ lắ ù ụ , , í x b. Phân loại chi phí [7],[8] - â l í e ứ + Chi phí sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất í ụ ụ â , ê í ử . 6 - â l e ố í + Chi phí sản phẩm + Chi phí thời kỳ - â l e +C í ê l , l + Chi phí nhân công +C í ụ ụ +C í +C í ụ +C í ằ ụ ố ề 1.2.3. Tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành trong doanh nghiệp xây lắp [8]. Đố í ó í x ểl ầ e ơ l , Đố í , ó. Đố í í( í( , x x ụ xâ , lắ ) ơ xâ , lắ ). ẩ ụ ặ x ã ẩ xâ lắ l ú ố ù Tính giá thành sản phẩm xây lắp Phương pháp giản đơn (phương pháp trực tiếp) Tính giá thành theo đơn đặt hàng 1.3. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TRONG DOANH NGHIỆP XÂY L P 1.3.1. Lập dự toán sản xuất kinh doanh a. Khái niệm dự toán [6],[7] + Dự ũ + Dự l ơ ở ỉ ố ơ l ò l ơ ở ể ở ể ể . 7 í ũ ụ ủ ừ b. Nội dung của dự toán tổng thể doanh nghiệp G ó l ự ự í c. Quy trình lập dự toán trong doanh nghiệp *T ề ủ *X â *S í ự ố ự * ự *T l * ố * ê * ể ự ẩ ê ể ự ố ù ự ự 1.3.2. Theo dõi thực hiện S l ự , lý ốl , ự ự , ự ò .H ể ổ , , ẽ e , õ ỳ ự ự ; ó ềx í ự ơ ể ó . 1.3.3. Kiểm soát doanh thu và chi phí a. Khái niệm doanh thu, chi phí + Doanh thu: l ẩ , ụ, ủ l ố ề ẽ ê í .D í ằ â [8]. +C í ể ữ ụ íl ê b. Kiểm soát doanh thu lự ó [8]. ụ 8 c. Kiểm soát chi phí [6],[7] Quá ể ố l ò ũ ằ l í ủ x ê ủ ẩ ở l ề ỗ ể . d. Kiểm soát doanh thu và chi phí trong các tổ chức phân quyền 1.3.3. Ứng dụng thông tin trong việc ra quyết định a. Sự cần thiết phải nhận diện thông tin thích hợp cho việc ra quyết định C l ầ ủ ơ , ó , l ó , ề ủ ố l í ắ lề ầ l ó ự ự . T ề l ừ l í ứ ầ ó , . Có í , [7]. b. Quyết định kinh doanh trong điều kiện nguồn lực hạn chế - Quyết định loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh một bộ phận - Quyết định cách thức sử dụng các năng lực giới hạn - Các quyết định về giá bán của phẩm. 9 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 l , xử lý ự ủ ( í ữ ề l ề ) ằ ữ í ề - xã ủ . l ủ , , xử lý ữ ụ , ử ú ể ơ l l . í ũ ủ ể ừ , ỗ ó . ể ữ x ơ , í ụ l ữ í ú ằ ù â l , ự ố l ú ó ữ . ứ ơ ể 10 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM 2.1. KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM Tê V C Cổ ầ C G V T Q Tê A Q am Transportion Construction Joint Stock Company Tê Đ ắ : CoTraco-Qna ỉ Số 0 Đ ễ D ,T ốT ỳ - Tỉ Q Đ (05 0) 385 577 Fax: (0510) 3851734, (0510) 3852098 2.1.1. Chức năng, nhiệm vụ của công ty - Xâ ự , ụ , ự ủ l , ủ x l . l ố ụ ữ xâ . â ụ ử . xâ â ự , ỹ ự ự , , -T ; , ơ ở l giao thông. 2.1.2. Đặc điểm sản xuất kinh doanh a. Đặc điểm sản phẩm của Công ty xâ ầ ự , . 11 b. Đặc điểm quy trình công nghệ sản xuất QUY TRÌ H TỔ CHỨC SẢ XUẤT CỦA CÔ G TY T Đ ẽ ứ , â ự Tổ x ứ x â Hình 2.1: Quy trình tổ chức sản xuất của Công ty 2.1.3. Tổ chức bộ máy sản xuất kinh doanh a. Sơ đồ bộ máy quản lý của công ty b. Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận 2.1.4. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty a. Tổ chức bộ máy kế toán - Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán - Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các bộ phận b. Tổ chức hệ thống chứng từ, tài khoản H e ụ Q ứ ừ 5/ 006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 ủ B chính c. Tổ chức sổ kế toán C H ụ ứ ứ ụ ừ ầ ổ ề Winktsys T 12 2.2. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY 2.2.1. Tổ chức lập dự toán a. Định mức chi phí tại Công ty - Định mức về giá +G Sở T ự l í ỉ Á – Xâ ụ ự Q ố l Q C ể ủ UB D ỉ Á ụ ố Q ủ ê ủ Sở Xâ ố 4 85/QĐ-UBND Q ể ằ ố ỉ Q â ó ê . +G â è Á ụ e ủ C í ủ / ủ B e l ơ â A .8 ố 05/ 004- Đ-CP ngày 14/12/2004 ụ ứ l ơ –T +G ố ể ơ ù Xã l .650.000 . ụ ê ỉ Q è 36/QĐ-UB D ỉ e 0 /08/ 006 ủ UB D ỉ e UB D ỉ ự . +C ề xâ ố Q ê ỉ Q 8 6/UB D ề ề Q 08/05/ 008 ủ ỉ í . - Định mức về lượng Đ ử ứ ữ 9/0 / 00 ề ố l ởC x ê ự e ứ ố 3479/ 00 /QĐ-BGTVT ngày ủ B G Đ 1129/BXD-V ứ ự xâ 07/ ự / 009 ủ B Xâ e Q ự ố 13 Đ ứ ủ B Xâ ự 6/ / 0 ử ự xâ ự xâ e Q ổ ự ( ổ ) ố 09 /QĐ-BXD ngày ổ ứ ố 776/BXD-VP ngày 16/08/2007. b. Dự toán chi phí tại Công ty Từ ự doanh , ò ứ ểl ự ổ B . . Dự ổ – ỹ – Kinh í xâ lắ BẢ G TỔ G HỢ CHI PHÍ XÂY Ắ CÔ G TRÌ H QUẢ Ý, BẢO DƯỠ G THƯỜ G XUYÊ ĐƯỜ G BỘ TUYẾ ĐT 6 4 ( M0+00, M 5+ 00) H ụ Q lý ử ữ (ĐVT Đ ụ C í ê C í C í ử ụ Chi í l â ) G ự 105,104,224 ự 107,558,144 58,117,137 x (66% Tổ í ( ò í CTT) 70,988,376 341,767,881 – ỹ – Kinh doanh) c. Các dự toán khác phục vụ kế toán quản trị trong Công ty H l ởC , í chung ỉ ừ â , , , í,… ầ l ở l ự nguyên í í ụ ò l . ự x ố , 14 2.2.2. Theo dõi thực hiện Đố í l ề l ê l x ứ e ốl ự , ơ , x ê l ổ ừ í ỉ â ự Đ ử l ơ í . Đố ỳ ề ó ử ò T í l ơ C ò ố ê â , í ề l ơ í ụ ụ ự ỉ ự í , trình lên phòng Tài chính – e õ Đố ơ x ó , ý ổ l l xâ ổ ự . ự ố ể B ừ ố ỳ ý ự xí xâ lắ , ê ểl – , ổ l x – ỹ ự ủ ở ụ ò ể ố í ú ụ ê ể ụ, ố , ủ 6 3. ự B ứ ílê l , ; ểl ể l ề ó , Tổ – C í l ỗ í. í ử ụ Đố ã ơ , l C . 2.2.3. Kiểm soát việc thực hiện dự toán , l ò T í – ụ , ự ổ , Tổ ố chi 15 phí í ò l ể â ê B â – ỹ – Kinh ự ự í , ê l ó ềx 2.3 S ù ự . ự BẢ G SO SÁ H ẾT QUẢ THỰC HIỆ VỚI DỰ TOÁ CÔ G TRÌ H QUẢ Ý, BẢO DƯỠ G THƯỜ G XUYÊ ĐƯỜ G BỘ H TUYẾ ĐT 6 4 ( M0+00, KM25+100) ụ Q lý ụ ử ữ (ĐVT Đ Dự T ự C ê ) l Chi phí NVLTT 105,104,224 106,934,389 1,830,165 Chi phí NCTT 107,558,144 109,273,382 1,715,238 Chi phí SDMTC 58,117,137 60,663,753 2,546,616 Chi phí SXC 70,988,375 72,120,432 1,132,057 TỔ G 341,767,881 348,991,957 7,224,076 ò – ỹ ( – Kinh doanh) 2.2.4. Ra quyết định. 2.3. NHẬN XÉT VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY 2.3.1. Ưu điểm +H ố x ự ỉ ừ l ở ự ũ ằ ã ữ ò ự ự , C + Có ự l â ò ỹ ò – l ụ l ự T í l í x . . ự 16 +C í e ( l í ) e ụ í , C Winktsys ổ ụ ầ ề ù ủ ê . ó , í ể x â ụ xác. ử é , ừ í + H + ừ ê l l ừ ự ẳ . 2.3.2. Hạn chế + Về l ự C ỉ ú l , ự ầ ầ l l ự , ự í , ự í +V í x , , ự + Về ê í C ỉl , ê ó ố ữ ể í . l ự ố ơ ứ ụ í ự ự ặ ,… ể x ỳ ự ự ỳ ự l ự ể ê lú ự + Về xâ ỉ ó ê ự . ự C Tổ ự í ê ê í ứ ố ủ ầ ủ , ủ â ự ứ í . + Sự ố lê ữ ữ ò ơ , ể ò H õ ở , ò ủ – 17 ỹ – Kinh doanh, phòng Tài chính – lê , ụ ự ắ .Gữ ê ự ơ ốl , , â ò ò l í ò ó . + V â , l íởC ữ ỉ ừ ự â ê l ự l l l í ở ê , ự ổ â ứ xử ủ ố â l í ê ể ê ề ơ lê . Đ e í í í ù . KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 C ổ ầ xâ ự Q l l ự ổ ự ú ố í â .C ã ự í ê ự , í ể ơ ứ ự ổ â l ở ê ủ ,l .C ự ể ứ ụ ố ụ ứ ầ ố í . ự l ổ â ầ ố ụ ủ p ể ó ự x , ừ, ự .Q ứ ứ l ự xâ ứ ơ ở ể ề C . 18 CHƯƠNG 3 NHỮNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM 3.1. SỰ CẦN THIẾT PHẢI TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY V ứ ể í v ơ , ầ ự .T ự ể ựl ụ ê â C ò ủ C ụ ụ . 3.2. NHỮNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN TỔ CHỨC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY 3.2.1. Tổ chức hệ thống dự toán - Dự x , ơ ở x ụ. Ở , ụ B ự l xâ ự , xí xâ ự l ự l ự ở xí lý, ơ ở . - Dự í - Dự ứ - Dự í - Dự ê ê l â ự í ử ụ - Dự ẩ - Dự - Dự l í lý ề 3.2.2. Tổ chức thông tin thực hiện về hoạt động sản xuất kinh doanh - Tổ chức hệ thống tài khoản
- Xem thêm -