Tài liệu Tính toán, thiết kế hệ thống thoát nước cho thị trấn chợ gạo, tỉnh tiền giang (niên hạn 25 năm)

  • Số trang: 95 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 141 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27125 tài liệu

Mô tả:

Đồ án tốt nghiệp LỜI CAM ĐOAN Tôi là Đỗ Hữu Ái học lớp 11HMT01 sinh viên Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ. Tôi xin cam đoan đề tài “ Tính toán, thiết kế hệ thống thoát nước cho thị trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (Niên hạn 25 năm)” dưới sự hướng dẫn nhiệt tình của thầy TS. Thái Văn Nam là của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong đồ án tốt nghiệp là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan của mình. ………, ngày……tháng……năm…… Sinh viên Page i Đồ án tốt nghiệp LỜI CẢM ƠN Tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành đến TS. Thái Văn Nam. Trong thời gian qua, thầy đã luôn tận tình chỉ dẫn, giúp đỡ cũng như động viên tôi trong quá trình tiến hành đồ án tốt nghiệp. Thầy đã góp những ý kiến và kinh nghiệm của mình để giúp tôi hoàn thành đồ án theo mục tiêu của đồ án và đúng tiến độ của khoa đề ra. Tôi xin gởi lời chân thành cảm ơn đến thầy Lâm Vĩnh Sơn, trưởng Bộ môn kỹ thuật Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học, thầy đã luôn quan tâm lo lắng trong suốt quá trình học tập cũng như vấn đề định hướng đồ án tốt nghiệp và phổ biến quy định làm đồ án cho lớp 11HMT01. Tôi xin gởi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô trong khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học Trường đại học kỹ thuật công nghệ thành phố Hồ Chí Minh và các thầy cô đã tham gia giảng dạy ở lớp 11HMT01 trong ba học kỳ qua, các thầy cô đã cung cấp cho tôi những kiến thức quý báu về chuyên ngành kỹ thuật môi trường giúp tôi có được nền tảng vững chắc trong chuyên môi để hỗ trợ công việc về sau. Bên cạnh đó, các thầy cô còn động viên tôi và tập thể lớp rất nhiều, giúp chúng tôi vững tin hơn với ngành học của mình. Tôi xin gởi lời cảm ơn đến gia đình tôi và bạn bè đã luôn đồng hành, nâng đỡ và động viên tôi rất nhiều trong thời gian qua. Page ii Đồ án tốt nghiệp MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................................... i LỜI CẢM ƠN.......................................................................................................................... ii MỤC LỤC ............................................................................................................................... iii DANH MỤC CÁC BẢNG .................................................................................................. vii DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ VÀ SƠ ĐỒ.........................................................................viii MỞ ĐẦU................................................................................................................................... 1 1. Đặt vấn đề.............................................................................................................................. 1 2. Tính cấp thiết của đề tài....................................................................................................... 1 3. Mục tiêu, phạm vi, nội dung và phương pháp nghiên cứu.............................................. 2 3.1. Mục tiêu của đề tài ....................................................................................................... 2 3.2. Phạm vi của đề tài......................................................................................................... 2 3.3. Nội dung nghiên cứu .................................................................................................... 3 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KHU VỰC THỊ TRẤN CHỢ G ẠO – TỈNH TIỀN GIANG ...................................................................................................................................... 5 1.1. Đặc điểm tự nhiên ............................................................................................................. 5 1.1.1. Vị trí địa lý ................................................................................................................. 5 1.1.2. Địa hình ...................................................................................................................... 5 1.1.3. Khí hậu ....................................................................................................................... 5 1.1.4. Nhiệt độ ...................................................................................................................... 5 1.1.5. Bức xạ và chiếu sáng ................................................................................................ 6 1.1.6. Mưa ............................................................................................................................. 6 1.1.7. Lượng bốc hơi............................................................................................................ 6 1.1.8. Gió ............................................................................................................................... 6 Page iii Đồ án tốt nghiệp 1.1.9. Địa chất công trình .................................................................................................... 6 1.2. Hiện trạng kinh tế - xã hội ............................................................................................... 7 1.2.1. Tình hình diện tích - dân cư ..................................................................................... 7 1.2.2. Hiện trạng nhà ở ........................................................................................................ 8 1.2.3. Công trình công cộng................................................................................................ 8 1.2.4. Hiện trạng công nghiệp ............................................................................................ 9 1.2.5. Hiện trạng sản xuất nông nghiệp ............................................................................. 9 1.3. Hiện trạng giao thông ..................................................................................................... 10 1.3.1. Đường bộ .................................................................................................................. 10 1.3.2. Đường thủy .............................................................................................................. 10 1.3.3. Bến xe ....................................................................................................................... 10 1.4. Hiện trạng cấp điện ......................................................................................................... 10 1.5. Hiện trạng cấp nước........................................................................................................ 11 1.6. Hiện trạng thoát nước ..................................................................................................... 11 1.7. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thị trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 .......................................................................................................................... 11 1.7.1. Phương hướng phát triển ........................................................................................ 11 1.7.2. Qui hoạch phát triển................................................................................................ 12 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC ............................. 16 2.1. Nhiệm vụ của hệ thống thoát nước ............................................................................... 16 2.2. Phân loại hệ thống thoát nước ....................................................................................... 16 2.2.1. Phân loại nước thải.................................................................................................. 16 2.2.2. Phân loại hệ thống thoát nước ............................................................................... 17 2.2.3. Nghiên cứu và lựa chọn phương án thiết kế hệ thống thoát nước thải ............. 18 Page iv Đồ án tốt nghiệp 2.2.4. Các bộ phận chính trong hệ thống thoát nước ..................................................... 19 2.3. Nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới thoát nước thải ..................................................... 20 2.4. Tiêu chuẩn thoát nước .................................................................................................... 21 2.5. Đặc điểm chuyển động của nước thải trong mạng lưới ............................................. 21 2.6. Đường kính tối thiểu và độ đầy tối đa .......................................................................... 22 2.7. Tốc độ và độ dốc ............................................................................................................. 23 2.8. Giới thiệu một số mạng lưới thoát nước và dây chuyền công nghệ ứng dụng trong xử lý nước thải sinh thoạt ...................................................................................................... 25 2.8.1. Giới thiệu một số mạng lưới thoát nước............................................................... 25 2.8.2. Một số dây chuyền công nghệ ứng dụng trong sử lý nước thải sinh hoạt........ 29 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHO THỊ TRẤN CHỢ G ẠO, TỈNH TIỀN GIANG (NIÊN HẠN 25 NĂM) ............................. 32 3.1. Số liệu tính toán .............................................................................................................. 32 3.2. Dân số ............................................................................................................................... 32 3.2.1. Tốc độ gia tăng dân số trong 05 năm gần đây ..................................................... 32 3.2.2. Ước tính dân số sau 25 năm ................................................................................... 34 3.3. Vạch tuyến mạng lưới thoát nước ................................................................................. 34 3.4. Tính toán lưu lượng ........................................................................................................ 35 3.4.1. Xác định lưu lượng tính toán ................................................................................. 35 3.4.2. Tính toán lưu lượng cho từng đoạn ống ............................................................... 39 3.4.3. Tính toán bể điều hòa ............................................................................................ 62 3.5. Thiết kế trắc dọc và trắc ngang ..................................................................................... 63 3.5.1. Trắc dọc ................................................................................................................... 63 3.5.2. Trắc ngang............................................................................................................... 65 Page v Đồ án tốt nghiệp 3.6. Thuyết minh tính toán hố ga .......................................................................................... 65 3.7. Thuyết minh dự toán công trình .................................................................................... 69 3.7.1. Công thức tính toán................................................................................................ 69 3.7.2. Tính toán cho một số đoạn ống điển hình ............................................................ 71 3.7.3. Dự toán công trình .................................................................................................. 75 CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ............................................................................................................................................. 78 4.1. Đề xuất sơ đồ quy trình công nghệ xử lý ..................................................................... 78 4.2. Lựa chọn sơ đồ công nghệ ............................................................................................. 82 4.3. Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý ....................................................................... 82 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................................................ 84 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................................. 86 PHỤ LỤC ............................................................................................................................... 87 Page vi Đồ án tốt nghiệp DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1. Diện tích tự nhiên 3 khu vực của thị trấn ........................................................... 7 Bảng 1.2. Diện tích tự nhiên 3 khu vực của thị trấn ........................................................... 7 Bảng 1.3. Số học sinh thị trấn Chợ Gạo – tỉnh Tiền Giang ............................................... 8 Bảng 2.1. Độ đầy của ống .................................................................................................... 23 Bảng 2.2. Vận tốc trong ống ................................................................................................ 24 Bảng 2.3. Độ dốc của ống .................................................................................................... 25 Bảng 3.1. Hệ số không điều hòa chung của nước thải sinh hoạt ..................................... 36 Bảng 3.2. Thống kê lưu lượng các giờ trong ngày ............................................................ 38 Bảng 3.3. Diện tích các tiểu khu.......................................................................................... 40 Bảng 3.4. Thống kê lưu lượng nước thải của các tuyến cống.......................................... 43 Bảng 3.5. Tính tổn thất áp lực cho từng đoạn cống .......................................................... 50 Bảng 3.6. Tính tổn thất áp lực cho đoạn cống chính 1 - TXL ......................................... 54 Bảng 3.7. Tính toán cao độ cho các đoạn cống ................................................................. 56 Bảng 3.8. Tính toán cao độ trắc dọc cho tuyến cống chính 1 - TXL .............................. 61 Bảng 3.9. Tính dung tích bể điều hòa ................................................................................. 62 Bảng 3.10. Khoảng cách hố ga ............................................................................................ 66 Bảng 3.11. Bảng thống kê hố ga trên các tuyến ống........................................................ 66 Bảng 3.12. Bảng thống kê khối lượng đất đào, đất đắp.................................................... 72 Bảng 3.13. Dự toán công trình............................................................................................ 77 Bảng 4.1. Thành phần nước thải đầu vào ........................................................................... 78 Bảng 4.2. Tiêu chuẩn xả nước thải đầu ra ......................................................................... 79 Page vii Đồ án tốt nghiệp DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ VÀ SƠ ĐỒ Hình 1.1. Thành phần tỉ lệ các ngành công nghiệp ............................................................. 9 Hình 1.2. Bảng đồ qui hoạch tổng thể kinh tế - xã hội huyện Chợ Gạo đến năm 2020 ................................................................................................................................................... 15 Hình 1.3. Bảng đồ qui hoạch tổng thể thị trấn Chợ Gạo – tỉnh Tiền Giang .................. 15 Hình 2.1. Cấu tạo ống thoát nước........................................................................................ 23 Hình 2.2. Vạch tuyến thoát nước thị xã Tây Ninh ............................................................ 26 Hình 2.3. Vạch tuyến mạng lưới thoát nước cho khu tái định cư Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình Dương.......................................................................................................................... 28 Hình 2.4. Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng Aerotank truyền thống ............... 29 Hình 2.5. Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng UASB ........................................... 30 Hình 3.1. Biểu đồ giao động nước các giờ trong ngày ..................................................... 39 Hình 3.2. Trắc dọc tuyến ống............................................................................................... 64 Hình 3.3. Ống thoát nước thải.............................................................................................. 71 Hình 4.1. Sơ đồ dây chuyền công nghệ 1 ........................................................................... 80 Hình 4.2. Sơ đồ dây chuyền công nghệ 2 ........................................................................... 81 Page viii Đồ án tốt nghiệp MỞ ĐẦU 1. Đặt vấn đề Trong thời đại ngày nay, đất nước đang trên đà phát triển và đổi mới nên nhu cầu về mọi mặt cũng ngày càng cao hơn. Trong tất cả các nhu cầu trên thì nhu cầu về nước là nhu cầu tất yếu và quan trọng nhất. Nước đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong sinh hoạt cũng như trong cuộc sống…. Hàng ngày chúng ta dùng nước vào việc ăn, uống, giặt, làm vệ sinh nhà cửa, đường phố, tưới vườn hoa cây cảnh…. Lượng nước thải ra từ những hoạt động trên hàng ngày là rất nhiều, cộng với lượng nước mưa hàng năm nữa thì việc thoát nước cho khu đô thị là rất cần thiết. Vì vậy, hệ thống thoát nước là một trong những cơ sở hạ tầng quan trọng không thể thiếu đối với mọi khu dân cư, công nghiệp… Bởi hệ thống thoát nước là một những yếu tố quan trọng đảm bảo được tốt hoạt động sinh hoạt, sản xuất và dịch vụ trong đời sống con người. Chính vì vậy cần xây dựng hệ thống thoát nước hoàn chỉnh, khép kín và được xây dựng đầu tiên cùng với toàn bộ hệ thống cơ sở hạ tầng thiết yếu của khu vực. Do đó, việc đầu tư cho hệ thống thoát nước là rất cần thiết và phù hợp với xu thế phát triển chung. 2. Tính cấp thiết của đề tài Trong những năm gần đây với xu hướng phát triển của đất nước, tỉnh Tiền Giang đã tập trung tiến hành nhiều giải pháp nhằm phát triển các huyện phía Đông (khu vực Chợ Gạo, Gò Công...). Kết quả nền kinh tế trong vùng có tốc độ tăng trưởng khá, các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp phát triển và đời sống nhân dân đã được cải thiện về mọi mặt. Chính vì vậy mà các hệ thống kênh rạch bị san lấp rất nhiều. Hiện nay, hàng loạt các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các hộ gia đình trên địa bàn thị trấn Chợ Gạo đang hoạt động sản xuất kinh doanh và hàng ngày thải ra một lượng nước thải rất lớn chưa qua xử lý mà đã thải ra ngoài kênh rạch gây ô nhiễm môi Page 1 Đồ án tốt nghiệp trường. Ngoài ra, vào mùa mưa lượng nước cần thoát rất nhiều mà hệ thống kênh rạch không đảm bảo thoát nước liên tục được nên dẫn đến tình hình ngập úng gây ảnh hưởng tới cuộc sống của người dân và tình hình sản xuất kinh doanh ở thị trấn Chợ Gạo. Nhằm đảm bảo cuộc sống của người dân và các hoạt động sản xuất kinh doanh ở thị trấn Chợ Gạo phát triển tốt, Ủy ban nhân dân Tỉnh đã đồng ý cho phép xây dựng hệ thống thoát nước cho thị trấn Chợ gạo. Để có thể xây dựng được hệ thống thoát nước thì việc “ Tính toán, thiết kế hệ thống thoát nước cho thị trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (Niên hạn 25 năm)” là việc làm rất cấp thiết, cần phải được thực hiện sớm. 3. Mục tiêu, phạm vi, nội dung và phương pháp nghiên cứu 3.1. Mục tiêu của đề tài Nhằm đảm bảo thoát nước tốt cho người dân, các hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn thị trấn Chợ Gạo không còn bị ô nhiễm và ngập úng, đề tài nghiên cứu nhằm hai mục tiêu sau: • Tính toán, thiết kế hệ thống thoát nước cho thị trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (Niên hạn 25 năm). • Đề xuất qui trình công nghệ xử lý nước thải của hệ thống thoát nước trước khi thải vào nguồn tiếp nhận. 3.2. Phạm vi của đề tài Do hạn chế về thời gian, kiến thức và số liệu liên quan, đề tài chỉ giới hạn trong phạm vi: Tính toán, thiết kế hệ thống thoát nước cho thi trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (Niên hạn 25 năm) đối với nước thải sinh hoạt từ các hộ gia đình, trường học, bệnh viện và đề xuất dây chuyền công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt. Page 2 Đồ án tốt nghiệp 3.3. Nội dung nghiên cứu Để đạt được các mục tiêu trên, đề tài này cần phải thực hiện những nội dung chính như sau: • 3.4. Phương pháp nghiên cứu Tìm hiểu về hiện trạng, quy mô dân số và quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của khu vực thị trấn Chợ Gạo đến năm 2020 . • Vạch tuyến thoát nước cho thị trấn Chợ Gạo sao cho lượng nước thải tự chảy mà không cần dùng bơm nhiều để đạt hiệu quả tốt nhất. • Đề xuất các phương án xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn đầu ra đạt qui chuẩn loại A theo QCVN 14 : 2008/BTNMT (qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt) mà không gây ô nhiễm nguồn nước khi xả ra bên ngoài. Để thực hiện đề tài cần ứng dụng các phương pháp nghiên cứu sau: • Phương pháp tổng quan tài liệu: - Thu thập các tài liệu tổng quan về Thị Trấn Chợ Gạo – Tỉnh Tiền Giang đến năm 2020. - Thu thập các tài liệu về tình hình thoát nước ở Thị Trấn Chợ Gạo – Tỉnh Tiền Giang. - Thu thập các tài liệu về mạng lưới thoát nước để tham khảo như sách mạng lưới thoát nước tập 1 và tập 2 của PGS.TS. Hoàng Văn Huệ... - Thu thập các tiêu chuẩn về mạng lưới thoát nước như TCXDVN 51 - 2008: Thoát nước - Mạng lưới và Công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận dựa theo QCVN 14 : 2008/BTNMT, Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt. Page 3 Đồ án tốt nghiệp • Phương pháp thu thập số liệu về khu vực: - Thu thập các tài liệu về địa chất, bản đồ quy hoạch, dân số, cụm công nghiệp ở Thị Trấn Chợ Gạo – Tỉnh Tiền Giang. • Phương pháp thống kê và xử lý số liệu: - Thống kê được toàn bộ diện tích, dân số và chiều dài mỗi tuyến ống thoát nước. Từ đó xử lý các số liệu ta tính được lưu lượng thoát nước của cả khu vực. • Phương pháp phân tích và so sánh: - So sánh các phương án vạch tuyến mạng lưới thoát nước sao cho tuyến ống thoát ngắn nhất nhưng vẫn đảm bảo thu gom hết lượng nước thải và nhiều nhất. - Phân tích nồng độ chất ô nhiễm có trong nước thải ở đầu vào, sau đó dựa vào tiêu chuẩn thoát nước để so sánh. Nếu nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải đầu vào lớn hơn tiêu chuẩn đầu ra thì lúc này ta đưa ra các dây chuyền công nghệ xử lý để nước thải đầu ra nhỏ hơn hoặc bằng theo tiêu chuẩn. • Phương pháp tính toán, tra bảng: - Phương pháp vạch tuyến. - Phương pháp tra bảng như dựa vào phần mềm Hwase 3.1 hoặc bảng tra thủy lực mạng lưới thoát nước của GS.TS. Lâm Minh Triết để tra đường kính, vận tốc, độ dốc và độ đầy. - Phương pháp vẽ trắc dọc. Page 4 Đồ án tốt nghiệp CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN KHU VỰC THỊ TRẤN CHỢ GẠO – TỈNH TIỀN GIANG 1.1. Đặc điểm tự nhiên 1.1.1. Vị trí địa lý Thị trấn Chợ Gạo nằm về phía đông của Tỉnh Tiền Giang, cách thành phố Mỹ Tho theo trục quốc lộ 50 khoảng 11 km. Nơi đây còn có con sông Chợ Gạo là tuyến đường sông huyết mạch nối giữa thành phố Hồ Chí Minh với các tỉnh miền Tây Nam Bộ. 1.1.2. Địa hình Theo tài liệu đo đạc địa hình, tỷ lệ 1/ 2000, lấy độ cao giả định tại đường Quốc lộ 50 cao độ mặt đất tự nhiên thay đổi từ 0.80 m đến trên 2 m. + Đất ruộng cao độ : 0.80 – 1 m. + Đất vườn cao độ : 1.42 – 1.62 m + Đất xây dựng công trình cao độ nền đất 2 m. Khu vực giữa Quốc lộ 1A và kênh Chợ Gạo có độ cao trên mực nước biển từ 0.7 – 1.0 m, gồm có vùng đồng bằng nằm giữa xã Phú Mỹ, Tân Hương, Tân Hiệp (Châu Thành) phía Tây và xã Bình Phục Nhất, Bình Phan (Chợ Gạo) phía Đông. Nhìn chung địa hình bị chia cắt bởi nhiều ao, hồ, kênh, rạch. 1.1.3. Khí hậu Trung tâm thị trấn Chợ Gạo có chung đặc điểm khí hậu Tỉnh Tiền Giang là khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, khí hậu chia làm 2 mùa rõ rệt: mùa khô bắt đầu từ tháng 12 đến tháng 4 và mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11. 1.1.4. Nhiệt độ - Nhiệt độ trung bình trong năm là 27.9 0C, nhiệt độ giữa các tháng thay đổi không đáng kể. Page 5 Đồ án tốt nghiệp - Nhiệt độ cao tuyệt đối là 38.90C. - Nhiệt độ thấp tuyệt đối là 14.90C. 1.1.5. Bức xạ và chiếu sáng Nguồn năng lượng bức xạ dồi dào, bình quân 10 Kcal/cm² và trên 2400 giờ nắng trong năm. Số giờ nắng là 6.3 giờ/ngày, mùa khô trung bình là 7 giờ/ngày. 1.1.6. Mưa Lượng mưa trong năm khá dồi dào, bình quân khoảng 1438 mm/năm. Số ngày mưa trong năm bình quân khoảng 157 ngày chủ yếu tập trung từ tháng 5 đến tháng 11. 1.1.7. Lượng bốc hơi Lượng bốc hơi bình quân 1183 mm/năm, hàng ngày là 3.3 mm. Vào mùa mưa lượng bốc hơi thấp từ 2.4 – 3.1 mm/ngày và mùa nắng từ 3 – 4.5 mm/ngày có khi lên đến 8.3 mm /ngày. 1.1.8. Gió Có hai hướng gió chính: • Gió mùa Đông Bắc thổi vào mùa khô, có tần suất khá cao từ 50 – 60 % tính chất khô hơi lạnh và xen kẽ gió Đông với tần suất 30 – 40 %, tốc độ gió trung bình 3.8 m/s. • Vào mùa mưa, gió Tây Nam thổi với tốc độ 2.4 m/s, tần suất 60 – 70 % và gió Tây tần suất 20 – 30 %. 1.1.9. Địa chất công trình Theo tài liệu điều tra cơ bản, cấu tạo nền đất của khu vực thị trấn Chợ Gạo là loại đất phù sa. Sông được hình thành từ các đơn vị trầm tích và hàng năm vẫn được bồi đắp bởi phù sa mới, lớp đất có thành phần cơ giới thịt nặng, tỷ lệ sét cao từ 45 – 55 %. Sức chịu tải của nền đất < 1 kg/cm², mạch nước ngầm khoảng 6 – 8 m. Page 6 Đồ án tốt nghiệp 1.2. Hiện trạng kinh tế - xã hội 1.2.1. Tình hình diện tích - dân cư Thị trấn Chợ Gạo là địa bàn trung tâm của huyện Chợ Gạo với diện tích tự nhiên 318.48 ha (đất nông nghiệp là 158.48 ha chiếm 49.76 % còn lại là 160 ha chiếm 50.24 % gồm đất ở, giao thông và kinh doanh) chia làm 3 khu phố, có 2093 hộ với 10048 nhân khẩu với tỷ lệ tăng dân số tự nhiên khoảng 1.5 %. Diện tích tự nhiên của thị trấn là 318.48 ha được phân ra làm 3 khu vực sau: Bảng 1.1. Diện tích tự nhiên 3 khu vực của thị trấn STT Khu Diện tích (ha) Dân số (người) Mật độ dân số (ng/ha) 01 I 115.62 2832 24.49 02 II 110.51 3145 28.46 03 III 92.35 3350 36.28 Toàn thị trấn 318.48 9327 29.29 Nguồn: Niên giám thống kê khu vực Gò Công 1998 - 2006, Cục thống kê tỉnh Tiền Giang. Bảng 1.2. Diện tích tự nhiên 3 khu vực của thị trấn STT Khu Diện tích (ha) Dân số (người) Mật độ dân số (ng/ha) 01 I 115.62 3072 26.57 02 II 110.51 3445 31.17 03 III 3531 38.23 10048 31.55 Toàn thị trấn 92.35 318.48 Nguồn: Niên giám thống kê khu vực Gò Công 2006 - 2011, Cục thống kê tỉnh Tiền Giang. Page 7 Đồ án tốt nghiệp Do đặc điểm tự nhiên và kinh tế, dân cư phân bố không đều, mật độ dân số bình quân toàn thị trấn là 31.55 người/ha, tập trung hầu hết tại khu nội thị chợ mới, chợ cũ và dọc Quốc lộ 50. Nhân dân sống chủ yếu bằng nghề thương mại, dịch vụ, tiểu thủ công nghiệp và một số sản xuất nông nghiệp. Số người trong độ tuổi lao động chiếm tỷ lệ khá cao 58.9% tổng số dân, trong đó có 76.9% người trong độ tuổi tham gia làm việc trong các ngành kinh tế, chủ yếu là ngành nông nghiệp và 5.3% số người trong độ tuổi lao động bị thất nghiệp. 1.2.2. Hiện trạng nhà ở Thị trấn có khoảng 2000 nhà các loại trong đó khoảng 60% là nhà kiên cố, 30% là nhà bán kiên cố và còn lại 10% là nhà tạm thô sơ. Đa số nhà ở do dân tự xây dựng và một số nhà tập thể của các công ty. 1.2.3. Công trình công cộng Hầu hết các công trình công cộng được bố trí xây dựng dọc quốc lộ 50 gồm có: Trường học, bệnh viện, trạm y tế, rạp hát, thư viện, sân bóng đá và các cơ quan hành chính cấp huyện và thị trấn. Đối với trường học tỷ lệ học sinh huy động so với dân số trong độ tuổi ở các bậc học trong những năm được thể hiện ở bảng sau: Bảng 1.3. Số học sinh thị trấn Chợ Gạo – tỉnh Tiền Giang Nhà trẻ Trường mẫu giáo Trường tiểu học Trường trung học cơ sở Trường phổ thông trung học Tổng Đơn vị Học sinh Học sinh Học sinh Học sinh Học sinh Học sinh Năm 2006 26 (chiếm 3%) 429 (chiếm 50%) 695 (chiếm 81%) 618 (chiếm 72%) 369 (chiếm 43%) 2137 Năm 2011 34 (chiếm 4%) 467 (chiếm 55%) 722 (chiếm 85%) 636 (chiếm 75%) 398 (chiếm 47%) 2257 Nguồn: Niên giám thống kê khu vực Gò Công 2006 - 2011, Cục thống kê tỉnh Tiền Giang. Page 8 Đồ án tốt nghiệp Đối với bệnh viện, năm 2006 có tổng cộng 92 bác sỹ và y tá chăm sóc cho 361 giường bệnh. Đến năm 2011, bác sỹ và y tá tăng lên 125 người chăm sóc cho 381 giường bệnh (Nguồn: Niên giám thống kê khu vực Gò Công 2006 - 2011, Cục thống kê tỉnh Tiền Giang). 1.2.4. Hiện trạng công nghiệp Theo số liệu tổng kết giai đoạn 2006 - 2011 giá trị sản xuất ngành công nghiệp của thị trấn Chợ Gạo đạt 35%. Trong đó công nghiệp chế biến thực phẩm và đồ uống chiếm tỷ trọng lớn nhất là 40%, kế đến là điện 30%, nước chiếm 20%, các ngành công nghiệp thủ công và ngành nghề truyền thống chiếm 10%. Ngành công nghiệp thủ công và truyền thống 10% Công nghiệp chế biến thực phẩm và nước uống 40% Nước 20% Điện 30% Hình 1.1. Thành phần tỉ lệ các ngành công nghiệp 1.2.5. Hiện trạng sản xuất nông nghiệp Bao gồm trồng trọt và chăn nuôi: - Ngành trồng trọt với hai loại cây thực phẩm chính là lúa và dừa, cây ăn quả là sơ ri, mãng cầu. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt tăng khoảng 6% năm. Nhờ chương trình ngọt hóa Gò Công mà diện tích cây thực phẩm và cây ăn quả được tăng lên đánh kể. Page 9 Đồ án tốt nghiệp - Ngành chăn nuôi của Chợ Gạo tăng trưởng rất nhanh, giá trị sản xuất bình quân tăng 16%/ năm. Trong đó đàn heo của huyện chiếm 40% tổng đàn heo của vùng Gò Công. 1.3. Hiện trạng giao thông 1.3.1. Đường bộ Thị trấn Chợ Gạo có Quốc lộ 50 chạy xuyên qua từ đông sang tây là tuyến giao thông quan trọng nối liền với thành phố Mỹ Tho và thành phố Hồ Chí Minh, chiều dài quốc lộ 50 chạy qua thị trấn là 2.8 km, mặt đường có kết cấu bằng bêtông nhựa rộng khoảng 10 m. Ngoài ra còn có tỉnh lộ 24 cũ cũng là đường bê tông nhựa, còn lại là các tuyến đường xã khác cũng đang được đường bê tông nhựa hóa. 1.3.2. Đường thủy Kênh Chợ Gạo chạy xuyên qua thị trấn với chiều dài 1.500 m là loại kênh cấp 2, có khả năng thông thuyền khoảng 1000 tấn lúc triều cường. Ngoài ra còn có các rạch khác như rạch Bến Trâu, rạch Cầu Sắt... có khả năng lưu thông tàu 30-50 tấn. 1.3.3. Bến xe Hiện tại khu vực thị trấn có 1 bến xe Chợ Gạo, quy mô phục vụ khoảng 2000 hành khách mỗi ngày, chuyên chở lượng khách chủ yếu từ trung tâm thị trấn Chợ Gạo đến thành phố Mỹ Tho hoặc các huyện phía đông và ngược lại. 1.4. Hiện trạng cấp điện Thị trấn Chợ Gạo hiện được cấp điện từ trạm 66/15 KV – 20 MVA Mỹ Tho (cách thị trấn khoảng 12 km) nhận điện qua tuyến 15 KV chạy dọc quốc lộ. Mạng lưới phân phối điện trên địa bàn thị trấn có : - Trạm biến áp phân phối 15/0.6 KV. - Mạng phân phối 15 KV. - Mạng hạ thế. Page 10 Đồ án tốt nghiệp 1.5. Hiện trạng cấp nước Kênh Chợ Gạo chạy qua thị trấn là nguồn cung cấp nước chính cho thị trấn nhưng hàng năm bị nhiễm mặn từ cuối tháng 1 đến tháng 7, nhiễm mặn từ 2 nguồn: - Sông Tiền mặn từ đầu tháng 2 đến giữa tháng 5. - Sông Vàm Cỏ mặn từ cuối tháng 2 đến đầu tháng 7. Từ năm 1987 thị trấn đã đưa vào sử dụng các giếng khai thác nước ngầm ở độ sâu 220 m, chất lượng nước tương đối tốt, lưu lượng tổng cộng của hệ thống khai thác nước ngầm khoảng 2000 m³/ngày đêm. Nhưng vào khô thì lưu lượng nước ngầm khai thác được không đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng nước cho cả thị trấn chợ gạo. Vì vậy, việc sử dụng nước mặt bị hạn chế, do đó hệ thống cấp nước của thị trấn Chợ Gạo được truyền dẫn về từ trạm xử lý nước khu vực Gò Công với công suất 20000 (m3/ngày đêm). 1.6. Hiện trạng thoát nước Hệ thống thoát nước chưa được xây dựng, nước mưa và nước thải thoát tự nhiên ra kênh, rạch, ruộng, vườn. 1.7. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thị trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thị trấn Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang đến năm 2020, những định hướng chủ yếu sau: 1.7.1. Phương hướng phát triển Huy động cao nhất các nguồn lực, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, xây dựng môi trường và nền tảng hạ tầng công nông nghiệp, thương mại.  Gắn phát triển kinh tế - xã hội của thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo với kinh tế xã hội của thành phố Mỹ Tho và thị xã Gò Công, tiếp tục phát triển các mặt văn hóa nâng cao đời sống vật chất tinh thần nhân dân. Page 11 Đồ án tốt nghiệp  Định hướng đầu tư chiến lược: - Nhanh chóng hoàn chỉnh xây dựng khu đô thị trung tâm tại thị trấn Chợ Gạo, phát huy vai trò trung tâm hành chính, kinh tế, văn hóa, xã hội, phát triển mạnh thương mại dịch vụ. - Tại vùng ven đô thị, hình thành vành đai xanh nông nghiệp phục vụ dân cư khu đô thị và các cụm công nghiệp lân cận, kết hợp tạo sinh thái cảnh quan. - Khu vực nông thôn phát triển nông nghiệp sinh thái đa dạng trên nền cây lúa, nếp, rau màu thực phẩm, trái cây, chăn nuôi và các dịch vụ khoa học kỹ thuật trong sản xuất, gắn liền với bảo quản, sơ chế nhỏ. - Định hướng đầu tư cho khu vực nông thôn là hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng kinh tế, nâng cao thu nhập trên mỗi đơn vị diện tích, tăng cường đào tạo tay nghề cho lao động để chuyển sang khu vực công nghiệp và dịch vụ, phát triển mạnh tiểu thủ công nghiệp, các làng nghề và mạng lưới bảo quản - sơ chế cho công nghiệp. 1.7.2. Qui hoạch phát triển  Công nghiệp - Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp theo hướng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp. - Tạo điều kiện để công nghiệp hóa nông nghiệp và đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông sản sau thu hoạch. - Đồng thời phát triển các ngành hàng tiểu thủ công nghiệp thâm dụng lao động nhằm tạo công ăn việc làm vững chắc cho lao động trong thị trấn. - Các ngành công nghiệp mũi nhọn là chế biến lương thực thực phẩm và đồ uống, tồn trữ - bảo quản và sơ chế nông sản, cơ khí, điện và điện tử, và gia công xuất khẩu.  Nông nghiệp - Phát triển có mức độ rau màu chuyên canh và luân canh, từng bước tiến lên chất lượng an toàn và sạch, chú trọng phát triển trồng cỏ phục vụ chăn nuôi đại gia súc. Page 12
- Xem thêm -