Tài liệu Tìm hiểu hệ tư vấn và xây dựng hệ tư vấn cho trang web học toán online

  • Số trang: 71 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 46 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27125 tài liệu

Mô tả:

B TR GIÁO D CăVÀăĐÀOăT O NGăĐ I H CăS ăPH M HÀ N I TR N TH PH NGăDUNG TÌM HI U H T ăV N VÀ XÂY D NG H T ăV N CHO TRANG WEB H C TOÁN ONLINE LU NăVĔNăTH CăSƾ:ăăKHOAăH C CÔNG NGH THÔNG TIN HÀ N I,ăNĔMă2014 0 B TR GIÁO D CăVÀăĐÀOăT O NGăĐ I H CăS ăPH M HÀ N I TR N TH PH NGăDUNG TÌM HI U H T ăV N VÀ XÂY D NG H T ăV N CHO TRANG WEB H C TOÁN ONLINE Chuyên ngành: KHOA H C MÁY TÍNH Mã số: 60480101 LU NăVĔNăTH CăSƾ:ăKHOAăH C CÔNG NGH THÔNG TIN Ngư iăhướng d n khoa h c: PGS.TS PH M TH HOÀN HÀ N I,ăNĔMă2014 0 M cl c N i dung Trang M đầu .............................................................................................................. 1 Chươngă1:ăTổng quan h tưăvấn (Recommender System) ................................ 3 1.1. Giới thi u h tưăvấn. ............................................................................. 3 1.1.1 H tưăvấn là gì? .............................................................................. 3 1.1.2 Nhi m vụ c a h tưăvấn.................................................................. 5 1.1.3 Vai trò c a h tưăvấn. ..................................................................... 7 1.1.4 ng dụng h tưăvấn. ....................................................................... 8 1.2 Cácăphươngăphápătiếp c n h tưăvấn. ................................................... 9 1.2.1 Phươngăphápăl c cộng tác (Collaborative Filtering). ................... 10 1.2.2 Phươngăphápătưăvấn dựa trên nội dung (Content-based). ............ 27 1.2.3 Phươngăphápălaiă(Hybrid)............................................................. 34 Chươngă2:ăXâyădựng h tưăvấn h c toán online ............................................. 37 2.1 Giới thi u h thống. ............................................................................ 37 2.2 Mục tiêu. ............................................................................................. 38 2.3 Mô tả bài toán. .................................................................................... 38 2.4 Phươngăphápăgiải quyết bài toán. ....................................................... 38 Chươngă3:ăCàiăđặt và triển khai ...................................................................... 51 3.1 Phân tích h thống. ............................................................................. 51 3.2 Thiết kế dữ li u. .................................................................................. 52 3.3 Thiết kế ch cănĕng. ............................................................................ 54 3.3.1 Lấy thông tin thực hành................................................................... 54 3.3.2 Lấy thông tin yêu thích. ................................................................... 56 3.3.3 Đề xuất kỹ nĕngăc aănhómăngư iădùngătươngăđồng. ...................... 59 3.3.4 Đề xuất kỹ nĕngăphổ biến ................................................................ 59 0 3.4 Kết quả thực nghi m........................................................................... 60 Kết lu n ........................................................................................................... 63 Tài li u tham khảo ........................................................................................... 64 1 Danh mục hình Hình 1.1 Xếp h ng c aăngư i dùng với các bộ phim. ...................................... 6 Hình 1.2 Ví dụ l c cộngătácăngư i dùng. ........................................................ 11 Hình 1.3 Ma tr n xếp h ng.............................................................................. 13 Hình 1.4 Ma tr n trong l c cộngătácăngư i dùng. ........................................... 14 Hìnhă1.5ăCácăbước thực hi n l c cộng tác ngư i dùng................................... 15 Hìnhă1.6ăTínhăđộ tươngăđồng giữaăhaiăngư i sử dụng.................................... 19 Hình 1.7 Ví dụ l c cộng tác mục. ................................................................... 21 Hình 1.8 Ma tr n trong l c cộng tác mục. ...................................................... 22 Hìnhă1.9ăCácăbước thực hi n l c cộng tác mục. ............................................. 23 Hìnhă1.10ăTínhăđộ tươngăđồng giữa hai mục. ................................................. 25 Hình 1.11 Ví dụ phươngăphápătưăvấn dựa trên nội dung. ............................... 28 Hìnhă1.12ăCácăbước thực hi nătưăvấn dựa trên nội dung. ............................... 29 Hình 1.13 Danh sách phim và thể lo i. ........................................................... 31 Hình 1.14. M căđộ yêu thích c aăngư i dùng với từng thể lo i. .................... 31 Hình 1.15 M căđộ yêu thích c aăngư i dùng với từng phim. ........................ 32 Hình 1.16 Phân lo iăphươngăphápălai.............................................................. 34 Hìnhă1.17ăPhươngăphápălaiătr ng số. .............................................................. 35 Hìnhă1.18ăPhươngăphápălaiăhỗn hợp. .............................................................. 36 Hình 2.1 Quy trình thực hi nătưăvấn. .............................................................. 40 Hìnhă2.2.ăTưăvấn dựa trên ch đề quan tâm. ................................................... 42 Hìnhă2.3ăTưăvấn dựa trên d ng toán quan tâm. ............................................... 44 Hìnhă2.4ăTưăvấn dựa trên l c cộngătácăngư i dùng. ....................................... 45 Hìnhă2.5ăTưăvấn dựa trên l c cộng tác mục. ................................................... 47 Hình 2.6 Nhóm kỹ nĕngădựa trên nội dung..................................................... 48 Hìnhă2.7ăTưăvấn dựa trên nội dung. ................................................................ 49 Hình 3.1 Mô hình phân cấp ch cănĕng. .......................................................... 51 Hình 3.2 Bảngă“Math_score”. ......................................................................... 52 Hình 3.3 Bảngă“Math_skill”. .......................................................................... 53 Hình 3.4 Bảngă“Math_chude”. ........................................................................ 53 Hình 3.5 Bảngă“Math_subcate”. ..................................................................... 53 Hình 3.6 Quan h giữa các bảng. .................................................................... 54 Hình 3.7 Giao di năngư i dùng truy c p vào h thống. .................................. 55 Hình 3.8 Giao di năngư i dùng thực hành kỹ nĕng. ....................................... 55 0 Hình 3.9 Giao di n ngư i dùng truy c p vào lớp h c. .................................... 57 Hình 3.10 Giao di n c p nh t thông tin yêu thích. ......................................... 58 Hình 3.11 Giao di nătưăvấn kỹ nĕngăphổ biến. ............................................... 59 Hình 3.12 Giao di nătưăvấn kỹ nĕngăyêuăthích. .............................................. 60 Hình 3.13ăDanhăsáchăngư i dùng ng u nhiên. ................................................ 60 Hìnhă3.14ăĐánhăgiáăhi u quả h tưăvấn........................................................... 62 1 1. Lý do ch năđ tài. Mở đ u Kể từ lầnăđầu tiên xuất hi n bài báo l c cộng tác từ nĕmă1990,ăh tưă vấn tr thànhălƿnhăvực nghiên c u quan tr ng. Hi n nay, h tưăvấn nh năđược sự quan tâm rất lớn vì tác dụng không nhỏ c a nó với nhiềuă lƿnhă vực khác nhau trong cuộc sốngă nhưă kinhă doanh,ă giải trí và giáo dục.ă Đặc bi t trong nhữngănĕmăgầnăđây,ăcôngăcuộc xây dựngăvàăđổi mới giáo dụcăđangăđược rất nhiềuăngư i quan tâm. Ngoài cách h c truyền thống là thầy và trò có sự tươngă tác trực tiếp trên lớp h c, giáo dục hi n nay còn m rộng cách th c d y và h c trực tuyến mang l i hi u quả caoăhơnăsoăvới cách h c truyền thống. Nh có h tưăvấn, vi c h c trực tuyến có hi u quả hơnărất nhiều. Một trang web h c toán trực tuyến dành cho h c sinh tiểu h c, trang web cung cấp các kỹ nĕngă choăh c sinh thực hànhă để nắm rõ và thực hành thành th o các kiến th c trên lớpăcũngănhưănângăcao.ăCóăhàngănghìnăh c sinh truy c pătrangăwebăđể h c và thực hành, mỗi h c sinh l i có những s thích thực hành khác nhau. H tưăvấn có thể hỗ trợ cho toàn bộ h c sinh tham gia trong h thốngă vàă đưaă raă những l i khuyên phù hợp cho từngă ngư i h c. Những l i khuyên này rấtă đángătină c y vì nó dựa trên l ch sử thực hành kỹ nĕngăc aăchínhăngư i dùng trong h thốngăvàăđề xuất những kỹ nĕngăphùăhợp vớiănĕngălực c a từng h căsinh.ăTaăđặt một câu hỏi nêu không có h tưăvấn và số lượng kỹ nĕngăthực hành sẽ càng nhiều, h c sinh tiểu h c khi tham gia h c trực tuyến sẽ lựa ch n kỹ nĕngăthực hành phù hợp vớiănĕngălực c aămìnhănhưă thế nào? Th t là khó khi lựa ch n kỹ nĕngă yêuă thíchă trongă số rất nhiều kỹ nĕngăc a h thống và l a tuổi c a các em, rấtăkhóăđể tìm kiếm kỹ nĕngăphùă hợp vớiănĕngălực c a mình. Vì lí do trên, tôi lựa ch năđề tàiă“Tìmăhiểu h tưăvấn và xây dựng h tưă vấn cho trang web h cătoánăonline”. 1 2. M căđíchănghiênăc u. - Tìm hiểu h tưăvấn vàăcácăphươngăphápătiếp c n h tưăvấn. - Tìm hiểu h thống thực hành kỹ nĕngătrênătrangăwebăh c toán online. - Nghiên c uăcácăphươngăphápătiếp c n có thể hỗ trợ xây dựng h tưăvấn trên trang web h c toán online. - Lựa ch nă phươngă phápă tiếp c n và ng dụng xây dựng h tưă vấn kỹ nĕngăhỗ trợ h c sinh thực hành trên trang web h c toán online. 3. Đốiăt - Để tìm hiểu nội dung h tưăvấn, tôi đãătìmăkiếmăvàăđ c hiểu các bài báo ng nghiên c u. trongăvàăngoàiănước, các di năđànătraoăđổi kiến th c h tưăvấn và các tài li u nghiên c uăđược chia sẻ trên m ng Internet. - Nghiên c u ngôn ngữ l p trình php và viếtăchươngătrìnhăch cănĕngătưă vấn kỹ nĕngăchoăngư i dùng thực hành trên trang web h c toán online. 4. Tóm tắt luậnăvĕn. Lu năvĕn trình bày tổng quan h tưăvấn, bao gồm khái ni m h tưăvấn, nhi m vụ phổ biến c a h tưăvấn, vai trò c a h tưăvấnăđối với nhà cung cấp vàăngư i dùng, một số ng dụng c a h tưăvấn trong thực tế vàăcácăphươngă pháp tiếp c n h tưăvấn. Để xây dựng h tưăvấn cho trang web h c toán online, lu năvĕnăđãăgiới thi u trang web h c toán online và trình bày mục tiêu, mô tả vàăphươngăphápă giải quyết bài toán xây dựng h tưăvấn cho trang web h c toán online. Lu năvĕnătrìnhăbàyăcácăbướcăcàiăđặt h tưăvấn và giới thi u một số giao di n chính c a ch cănĕngătưăvấn. Đánhăgiáăhi u quả c a h tưăvấn dựa ngư i dùng trên h thống. 2 Ch 1.1. ngă1: Tổng quan h t ăv n (Recommender System) Gi i thi u h t ăv n. 1.1.1 H t ăv n là gì? H tưăvấn (recommender system) là một h thống có ch cănĕngătưăvấn giúp ngư i dùng (user) tìm kiếm các mục, mặt hàng (item) liênăquanăđến s thích, nhu cầu thông qua các giao d ch,ă tươngă tácă (transaction)ă c aă ngư i dùng với các mục, mặtăhàngăđó. H tưă vấn có thể ho tă độngă độc l p hoặc đóngă vaiă tròă nhưă một ch c nĕngătrongămột trang web hay một h thống khác... User làăngư i dùng truy c p vào h thống [5] (thành viên đĕngăký hoặc khách vãng lai).ăUserălàăđốiătượngăđược tưăvấn. Item là các mặt hàng, sản phẩm, mục [5]. Itemălàăđốiătượngătưăvấn. Ví dụ: item có thể là các bộ phim mà một trang web xem phim muốnătưăvấn cho ngư i dùng, trong bán hàng trực tuyến item có thể là các mặt hàng, sản phẩm màăngư i cung cấp muốnătưăvấn. Transaction là tươngătácăgiữa user với item [5]. Transaction có thể là l ch sử tìm kiếm, l ch sử mua hàng, l ch sử xem mặt hàng hay xếp h ng,ăđánhă giá c a ngư i dùng với một mục. H thốngă tưă vấnă thư ngă chiaă nhómă ngư i dùng thành hai lo i:ă ngư i dùngăchưaăcóăl ch sử tươngătácăvới h thốngă(nhómă1)ăvàăngư iădùngăđãăcóă l ch sử tươngătácăvới h thốngă(nhómă2).ăNgư i dùng thuộc nhóm 1 có thể là khách vãng lai hoặcăthànhăviênăđĕngăkýămới, h chưaăcóăl ch sử tươngătácăvới h thống hoặcăchưaăc p nh tăđ thông tin để h tưăvấnăcóăcơăs đưaăraătưăvấn. Nhóm th 2 là nhữngăngư i dùng có đ thông tin và l ch sử tươngătácăvới h thống để h tưăvấnăđề xuất những mục có thể sẽ đượcăngư i dùng thích, quan tâm. 3 H tưăvấn có nhiềuăưuăđiểm, mang l i lợi ích cho cả ngư i tiêu dùng l n nhà cung cấp. Chính vì thế h tưăvấnăcàngăngàyăcàngăđượcăquanătâm,ăđiển hìnhănhưămột số sự ki n [5] sauăđây: - Cácă trangă webă đượcă đánhă giáă caoă nhưă Amazon.com, Youtube.com, Netflix.com, ... có một h thốngă tưă vấnă tươngă đối hi u quả. Hơnănữa, bây gi nhiều công ty truyềnăthôngăđangătriển khai và phát triển h thốngătưăvấnănhưămột phần d ch vụ quan tr ng mà h cần phải cung cấp. Ví dụ nhưătrang Netflix.com là một trang web xem phim trực tuyến nổi tiếngăđãă cung cấp giải thư ng 1 tri uăđôălaăchoănhững ngư iăđưaăra thu tătoánăđầu tiên đánhăb iăđược 10% thu tătoánătưăvấn c a h . Và giảiăthư ngăđóăđãăđược một nhóm nghiên c uă cóă tênă làă “Bellkor’să Pragmatică Chaos”ă giành đượcă nĕmă 2009. - Có nhiều hội ngh và hội thảo dành riêngăchoălƿnhăvực này. Hội ngh đặc bi tă được nhiềuă ngư i quan tâm là ACM Recommender Systems (viết tắtălàăRecSys)ăđược thành l pănĕmă2007ălàăsự ki n uy tín tổ ch c hàng nĕmăđể nghiên c u về công ngh tưăvấn và ng dụng. Ngoài ra, h thốngătưă vấn cònăđược thảo lu n trong các hội ngh truyền thống về lƿnhăvựcăcơăs dữ li u, h thống thông tin và h thống thích nghi. Trong số những hội ngh đó,ă cần nhắcăđến một số hội ngh lớnănhư:ăACMăSIGIRăSpecialăInterestăGroupăonă Information Retrieval (SIGIR), User Modeling, Adaptation and Personalizationă(UMAP),ăandăACM’săSpecialăInterestăGroupăonăManagementă Of Data (SIGMOD). - T iăcácătrư ngăđ i h căvàăsauăđ i h c trên thế giớiăđãăcóănhững khóa h c dành riêng cho vi c nghiên c u h tưăvấn,ăhướng d n h tưăvấn cũngă được phổ biến trong các hội ngh khoa h c máy tính. 4 - Trong các t p chí khoa h că đãă cóă một số vấnăđề đặc bi tă được đưaăraăbaoăgồm vi c nghiên c u và phát triểnălƿnhăvực h tưăvấn. Một số t p chíădànhăriêngăđể viết về h tưăvấn nhưălà AI Communications (2008); IEEE Intelligent Systems (2007); International Journal of Electronic Commerce (2006); International Journal of Computer Science and Applications (2006); ACM Transactions on Computer-Human Interaction (2005); and ACM Transactions on Information Systems (2004). Nhưăv y ch ng tỏ rằng,ălƿnhăvực nghiên c u h tưăvấn rấtăđược nhiều ngư i quan tâm và khẳngăđ nh giá tr c a nó trong thực tế.ăTrongătươngălai,ă lƿnhăvực này sẽ cònăđược quan tâm nhiềuăhơn. 1.1.2 Nhi m v c a h t ăv n. Để hiểuărõăhơnăcôngăvi c c a h tưăvấn ta sẽ xem một số nhi m vụ phổ biến sau: - Lấy ý kiến cá nhân. H tưăvấn t oăđiều ki năchoăngư iădùngăđóngă gópăđánhăgiáăvàăbàyătỏ ý kiến với các mục.ăNgư i dùng có thể bình lu n hoặc xếp h ng sản phẩm tùy theo từng h thống tưăvấn. - Tìm kiếm t vấn tin cậy: Có một số ngư i sử dụng không tin c y h thốngătưăvấn, vì v yăđể đưaăraătưăvấn tốt nhất cho h cần kiểm tra hành vi tìm kiếm c a h th tăđầyăđ , chính xác và dựa trên những thông tin th t sự có ích cho vi căđưaăraătưăvấn. - T vấn một danh sách các mục tốt nhất. H tưăvấn có thể đề xuất một danh sách một số mục tốt nhấtă choă ngư i dùng. Mục tốt nhất dựa trên đánhăgiáă c aă ngư i dùng, có thể là những mụcă được nhiềuăngư i dùng yêu thích nhất. 5 - T vấn tất cả các mục tốt. Thay vì h tưăvấnăđề xuất một danh sách các mục tốt nhất thì nó sẽ cung cấpăchoăngư i dùng một danh sách tất cả các mục tốtăđể ngư i dùng lựa ch n. Để hiểuărõăhơnănhi m vụ c a h tưăvấn ta có thể xem ví dụ minh h a sauăđây.ăSauăkhiăh thống lấy ý kiến cá nhân c aăngư i dùng cho các mục ta có bảng xếp h ng sau: Batman Alice in Dumb and Equilibrium Begins Wonderland Dumber User A 4 ? 3 5 User B ? 5 4 ? User C 5 4 2 ? User D 2 4 ? 3 User E 3 4 5 ? Hình 1.1 Xếp h ng c aăngư i dùng với các bộ phim. Ví dụ hình 1.1 biểu di n ma tr n xếp h ng c aăngư i dùng với các bộ phim.ăTrongăhìnhătrên,ăcóă5ăngư i sử dụng là A, B, C, D, E có xếp h ng cho các bộ phim Batman Begins, Alice in Wonderland, Dumb and Dumber và Equilibrium. Các giá tr trong ma tr n là xếp h ng c aă ngư i dùng với bộ phim. Các giá tr nàyăđượcăđánhăgiáătheoăthangăđiểm từ 1ăđến 5. Giá tr rỗng thể hi năngư i dùng không có xếp h ng cho bộ phimăđó.ă Nhi m vụ c a h tưăvấn là tìm kiếm nhữngăngư iădùngăchưaăcóăđánhă giá cho một bộ phimănàoăđóăvàădự đoánăxemăh đánhăgiáăchoăbộ phimăđóălàă baoănhiêu.ăĐối với những mục có dự đoánăđiểm số cao sẽ được h thống lựa ch năđể đưaăraătưăvấn. 6 1.1.3 Vai trò c a h t ăv n. H tưăvấn có vai trò quan tr ng trong nhiềuălƿnhăvực.ăTaăxétăđến lợi ích mà nó mang l iăđối vớiăhaiăđốiătượng là nhà cung cấpăvàăngư i sử dụng h thống.  Đối với nhà cung cấp: - Hỗ trợ nghiên c u thị tr ờng giúp định h ớng phát triển c a doanh nghiệp trong t ơng lai. Doanh nghi p nắm bắt, c p nh t nhanh nhất th hiếu c aăngư i dùngăđể từ đóălựa ch n t p trung đầuătưăvàă phátătriển m nh hơn những mặt hàng được nhiềuăngư i quan tâm. - Nâng cao chất l ợng hệ thống. Xây dựng h thống có nhiều ch c nĕngă hữuă íchă choă ngư i dùng là mong muốn c a nhiều nhà cung cấp. Chất lượng c a h thống thể hi n sự phát triển c a doanh nghi p. - Giới thiệu đ ợc nhiều mặt hàng, sản phẩm đến với ng ời dùng. Các nhà cung cấp bao gi cũngămuốn phát triển quy mô h thống vì thế một h tưă vấn có thể giới thi u tớiă ngư i dùng nhiều mặt hàng, sản phẩm khác nhau trong h thốngălàăđiều mà nhà cung cung cấp mong muốn. - Tăng số l ợng mặt hàng, sản phẩm cần tiêu thụ. Để có doanh thu cao phải t pă trungă đẩy m nh tiêu thụ các mặt hàng, sản phẩm trong h thống. H tưăvấn có thể làmăđượcăđiềuăđó.  Đối vớiăngư i dùng: - Cung cấp đúng các mặt hàng mà ng ời dùng quan tâm. Với một h tưăvấn hi u quả, các h thống lớnănhưăyoutube.com,ăamazon.comăcho thấy ngư i dùng th t sự quanătâmăđến nhữngăđề xuất c a h thống. - Tăng sự hài lòng c a ng ời dùng. Cung cấpăđúngăcácămặt hàng ngư i dùng quan tâm làm tĕngăsự hàiălòngăvàăđộ tin c y c aăngư i dùng với h thống từ đóăh thống nh năđược sự tươngătácătíchăcực từ ngư i dùng. 7 ng d ng h t ăv n. 1.1.4 H tưă vấnăđược ng dụng trong nhiềuălƿnhă vực khác nhau đặc bi t là trongălƿnhăvực kinh doanh, giải trí và giáo dục. - Trong lĩnh vực kinh doanh. H tưăvấnăđược sử dụng rộng rãi trên các trang web bán hàng trực tuyếnănhưăamazon.comălàătrangăbánăsách,ăđƿaăCDă online nổi tiếng thế giới có h tưăvấn giúp mang l i hi u quả cho h thống. Vi t Nam có trang vatgia.com là trang web cung cấp nhiều mặt hàng khác nhau choă ngư i dùng, trong h thốngă đề xuất một số mục mặtă hàngă được nhiềuăngư i tìm kiếm hoặc những mụcăđược yêu thích nhất hoặc những mục hot nhất hi n nay. - Trong lĩnh vực giải trí. H tưă vấnă cũngă được ng dụng nhiều trongă lƿnhă vực giải trí trên các trang xem phim trực tuyến netflix.com, xem video youtube.com, kho game và ng dụng nổi tiếng c a google là play.google.com. Ví dụ h tưă vấnă trênă trangă youtube.com,ă ngư i dùng truy c p vào gmailăsauăđóătìmăkiếm các video, h thống sẽ lưuăl ch sử tìm kiếm và xem video c aăngư iădùngăđể đề xuất những video gần với nộiădungăngư i dùng đãătìm kiếm. - Trong lĩnh vực giáo dục. Các trang web h c trực tuyến hay các trang cung cấp tài li uănhưăslideshare.net, tailieu.vn cũngăđưaăh tưăvấn vào h thống hỗ trợ ngư i dùng tìm kiếm tài li u, bài h c liên quan. Ví dụ với trang tailieu.vn là trang tìm kiếm tài li u, sách, bài báo, lu năvĕn, khi ngư i dùng tìm kiếm một tài li u bất kì, h thống sẽ cung cấp một danh sách những tài li u có nội dung gần với nộiădungăngư i dùng tìm kiếmăđể h có thể tham khảo thêm. 8 1.2 Cácăph ngăphápătiếp cận h t ăv n. H tưăvấnăcóăbaăphươngăphápătiếp c n ch yếuălàăphươngăphápăl c cộng tác,ăphươngăphápătưăvấn dựa trên nội dung và phươngăphápălai. - Dựaă trênă ýă tư ng quảng cáo truyền mi ng, h tưă vấnă đưaă raă phươngăphápătiếp c n l c cộng tác, những mụcătưăvấnăchoăngư i dùng sẽ dựa trên những mục mà nhữngăngư iădùngăđiătrước yêu thích. Chính vì thế h tưă vấn sử dụng phươngăphápănày mang tính chất tưăvấn những mục, mặt hàng theo xuăhướng,ătràoălưu ngư i dùng. - Vớiăphươngăphápătưăvấn dựa trên nội dung, h tưăvấn dựa trên tính chất, nội dung những mụcămàăngư iădùngăyêuăthíchăđể tìm ra các mục có tính chất, nộiădungătươngătự để tưăvấn. - Phươngăphápă l c cộngă tácă vàă phươngă phápătưă vấn dựa trên nội dungăđều có nhữngăưuănhượcăđiểm c a nó. Vì v yăphươngăphápălaiăraăđ iăđể h n chế nhượcăđiểm và phát triểnăưuăđiểm c aăhaiăphươngăphápătrên. Khi xây dựng h tưăvấn có thể sử dụng mộtăphươngăphápăhoặc kết hợp nhiềuăphươngăphápănàyăvới nhau. Theoăcácăphươngăphápătiếp c n trên, mỗiănhómăngư i dùng có nhiều cáchăkhácănhauăđể tìm kiếm mục có thể ngư i dùng quan tâm. - Ngư i dùng nhóm 1 (chưaăcóătiểu sử tươngătácăvới các mục trên h thống) có thể xây dựng h tưăvấn theo những cách sau: +ăTưăvấn những mục phổ biến nhất hoặcăđược yêu thích nhất. + Sử dụngăphươngăphápătưăvấn dựa trên nội dung. - Ngư i dùng nhóm 2 (cóăđ thôngătinătươngătácăvới các mục trên h thống) có những cách sau để xây dựng h tưăvấn: + Sử dụng phươngăphápăl c cộng tác. + Sử dụngăphươngăphápătưăvấn dựa trên nội dung. + Sử dụng phươngăphápălai. 9 Ngoàiă baă phươngă phápă tiếp c n phổ biến trên còn có nhiềuă phươngă pháp tiếp c n khácănhauăđể xây dựng h tưăvấn cho mỗiănhómăngư i dùng. Ví dụ phươngăphápătiếp c n dựa trên tri th c (Knowledge-based),ăphươngăphápă tiếp c n Demographicăhayăphươngăphápătưăvấn dựa trên kết nối (Communitybased). 1.2.1 Ph ngăphápăl c c ng tác (Collaborative Filtering). Phươngăphápă l c cộng tác làă phươngăpháp dựa trên cộngă đồngăngư i dùng, dự đoánă đánhă giáă c a mộtă ngư i dùng dựaă trênă đánhă giáă c a những ngư i dùng khác [7]. Nếuă ngư iă dùngă cóă cùngă quană điểm với một nhóm ngư i dùng về một số sản phẩm thì có thể cũngăđồngăquanăđiểm với nhóm ngư iădùngă đóăvề một mặt hàng, mụcă chưaă biết. Phươngăphápă l c cộng tác giới thi u những mục có số đôngă ngư iă thích,ă nóă mangă tínhă tràoă lưu,ă xuă hướng theo ngư i dùng. Phươngă phápă nàyă khôngă điă sâuă vào phân tích tính chất, nội dung các mụcă đãă yêuă thích để giới thi u các mục gần giống với mụcă màă ngư i dùng quan tâm. Kết quả dự đoánă làă cácă mục ng u nhiên thuộc nhiều ch đề, thể lo i khác nhau. Phươngăphápăl c cộng tác dựaătrênănhómăngư iădùngătươngăđồng màănhómăngư iădùngăđóăcóăthể thích nhiều thể lo i, ch đề khác nhau nên các mụcătưăvấn dựa trên s thích c a h cũngăsẽ thuộc nhiều ch đề, thể lo i khác nhau. Điềuă nàyă làă điều mà các nhà cung cấp mong muốn, giới thi u nhiều mụcăkhácănhauăđến vớiăngư i sử dụng. Phươngă phápă l c cộngă tácă được chia thành hai lo i là l c cộng tác ngư i dùng (UserậUser Collaborative Filtering) và l c cộng tác mục (Itemậ Item Collaborative Filtering). 10 1.2.1.1 L c c ngătácăng i dùng (User–User Collaborative Filtering).  Ý t ởng. Ýătư ng c aăphươngăphápăl c cộngătácăngư i dùng là quảng cáo truyền mi ng, t c là ý kiến c aă cácă thànhăviênătrongăgiaă đình,ăb năbèăđóngăvaiătròă quan tr ng trong vi că đưaă raă quyếtăđ nh cá nhân. Nó sử dụng những ý kiến c aăngư iădùngătươngătự để dự đoánăđánhăgiáăc a mộtăngư i dùng cho một mục. Ngư i dùng tươngătự là những ngư i dùng có cùng s thích về nhiều mục vớiă ngư iă dùngă đangă xét. Để tránhă trư ng hợp dự đoánă xếp h ng c a ngư i dùng dựa trên quá nhiềuă ngư iă dùngă tươngă tự, h tưă vấn lựa ch n k ngư i hàng xóm gần nhất trong số ngư iădùngătươngătự trênăđể lấy ý kiến c a h cho dự đoánămục c aăngư iădùngăđangăxét. Hình 1.2 Ví dụ l c cộngătácăngư i dùng. 11 Trong hình vẽ 1.2 trên,ăcóăbaăngư i sử dụng là {ngư i dùng 1, ngư i dùng 2, ngư i dùng 3} và bốn mục là bốn lo i trái cây {quả nho, quả dâu, quả dưaăhấu, quả cam}. Cácă mũiă tênă liền từ ngư iădùngăđến các mục thể hi năngư iădùngă đóă thích mụcăđó.ăVíădụ ng ời dùng 1 có bốnămũiătênăliềnăđến bốn lo i trái cây có nghƿaălàăng ời dùng 1 thích cả bốn lo i trái cây {quả nho, quả dâu, quả dưaă hấu, quả cam}, tươngă tự ng ời dùng 2 chỉ thích {quả dâu}, ng ời dùng 3 thích {quả dâu, quả dưaăhấu}. Mũiătênăcongănốiăhaiăngư i dùng thể hi n rằng giữaăhaiăngư iădùngăđóă cóăđiểm yêu thích giống nhau hay giữa hai ngư iădùngăđóăcóăsự tươngăđồng với nhau. Ng ời dùng 1 và ng ời dùng 3 tươngăđồng vớiănhauăvìăhaiăngư i dùng cùng thích chung hai lo i {quả dâu, quả dưaăhấu}. Ng ời dùng 2 cũngă có chung s thích với ng ời dùng 1 là {quả dâu},ătuyănhiênăđiểm chung này chưaăđ cơăs để dự đoánăng ời dùng 2 cũngăthíchănhững lo i quả mà ng ời dùng 1 thích. Vì thế khôngăcóăđư ng nốiătươngăđồng giữa ng ời dùng 1 và ng ời dùng 2 hay ng ời dùng 2 và ng ời dùng 3. Mũiătênănétăđ t từ mụcăđếnăngư i dùng thể hi n dự đoánăc a h thống về mục mà có thể ngư i dùng sẽ thích. hình vẽ 1.2 này, ta thấy cóăhaiămũiă tênănétăđ t tr từ {quả nho, quả cam} đến ng ời dùng 3 cóănghƿaălà hai lo i quả {quả nho, quả cam} sẽ là mụcăđượcătưăvấn cho ng ời dùng 3. Vì ng ời dùng 1 và ng ời dùng 3 có sự tươngă đồng với nhau nên những mục ng ời dùng 1 thích mà ng ời dùng 3 chưaă thíchă được dự đoánă làă mục mà ng ời dùng 3 có thể sẽ thích. 12  Quy trình thực hiện. Hình 1.3 Ma tr n xếp h ng. Hình 1.3 là ma tr n xếp h ng c aăngư i dùng. Ta có thể hình dung bảng xếp h ng c aăngư i dùng là một ma tr n hai chiều, các cộtăđ i di n cho các mục,ăcácăhàngăđ i di năchoăngư i sử dụng, giá tr c a ma tr n là xếp h ng c a ngư i dùng với mụcătươngă ng. Giá tr này là các số tự nhiên thể hi n m căđộ quan tâm c aă ngư i dùng với từng mục. Mỗi h thống khác nhau có thang điểm xếp h ng khác nhau. Giá tr này có thể bằng rỗngă trongă trư ng hợp ngư iădùngăkhôngăcóăđánhăgiá gì cho mụcăđó. Nhi m vụ c a h tưăvấn làăxácăđ nh giá tr � cộngătácăngư i dùng. 13 , theoăphươngăphápăl c Hình 1.4 Ma tr n trong l c cộngătácăngư i dùng. Vớiăphươngăphápăl c cộngătácăngư i dùng ta thực hi n tính toán trên các cột c a ma tr nănhưăhìnhăvẽ 1.4 trên. SUR thể hi năngư i dùng có xếp h ng cho mục. Unknown Rating thể hi năngư i dùng không có xếp h ng cho mục. Thực hi n dự đoánă xếp h ng c aă ngư i dùng với mục phươngă phápă l c cộngă tácă ngư i dùng là dự đoánă xếp h ng � nhiêu dựa trên nhữngăngư iădùngăđãăcóăđánhăgiáăchoămục 14 . , theo bằng bao
- Xem thêm -