Tài liệu Tiếng nga thương mại căn bản

  • Số trang: 262 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 1086 |
  • Lượt tải: 2
minhminh

Đã đăng 411 tài liệu

Mô tả:

РYCCКИЙ ЯЗЫК ПО ДЕЛОВОЙ КОMMЕРЦИИ TIẾNG NGA THƢƠNG MẠI 1 2 NGUYỄN HỮU DY - MINH NGỌC РYCCКИЙ ЯЗЫК ПО ДЕЛОВОЙ КОMMЕРЦИИ TIẾNG NGA THƯƠNG MẠI NHÀ XUẤT BẢN VĂN HÓA - THÔNG TIN 3 4 LỜI NÓI ĐẦU ―Tiếng Nga thương mại‖ là một tập sách bổ trợ kiến thức tiếng Nga thiết thực cho các nhà kinh doanh trong hoạt động ―làm ăn‖ với các doanh nghiệp Nga (và có thể cả với Bungari). Sách nêu giả định những tình huống cụ thể của các đối tác khi đàm phán, hội thảo, luận bàn, trao đổi, giao tiếp với nhau. Rất nhiều từ, cụm từ, thành ngữ, câu hội thoại cũng như nhiều từ ngữ chuyên môn trong lĩnh vực kinh doanh được viết ra cụ thể. Đố là điều rất thuận tiện cho những ai sẽ làm việc trực tiếp với các đối tác Nga trong lĩnh vực này. Hy vọng rằng, sách này sẽ có tác dụng tốt giúp bạn đọc là các đối tượng nêu trên. Nó cũng sẽ rất bổ ích cho sinh viên khoa ngoại ngữ chuyên nghành tiếng Nga trong việc nâng cao chuyên môn của mình. Mong quý bạn đọc cho những nhận xét, góp ý sau khi dùng sách này. Người biên soạn 5 6 CHƢƠNG 1 Bay đến Moskva 1. НА БОРТУ САМОЛЁТА Trên máy bay Tình huống Khi lên máy bay, bạn có thể đưa thẻ chỗ ngồi cho tiếp viên hàng không, nhờ họ đưa bạn hoặc chỉ cho bạn đến chỗ ngồi. Sau khi đến chỗ ngồi, bạn để hành lý xách tay của mình lên khoang hành lý ngay phía trên đầu. Áo khoác hoặc áo mưa bạn có thể đưa cho tiếp viên hàng không cất hộ. Trong suốt hành trình trên chuyến bay khi cần thiết, bạn đều có thể nhờ tiếp viên hàng không giúp đỡ. Trước và sau khi cất cánh, hạ cánh, máy bay sẽ lắc lư rất mạnh, nên thắt chặt dây an toàn, không được hút thuốc. Khi máy bay lên cao, do áp lực của không khí, tai của bạn sẽ cảm thấy khó chịu, nhai kẹo cao su hoặc ăn một chút gì đó, giữ cho miệng luôn ở trạng thái hoạt động, có thể giúp bạn giảm bớt cảm giác khó chịu. Sau khi máy bay cất cánh không lâu, cơ trưởng sẽ nói lời hoan nghênh bạn qua hệ thống phát thanh trên máy bay, sau đó tiếp viên hàng không sẽ thông báo thời gian dự định đến nơi và những điều cần chú ý. Máy bay 7 của Nga sẽ dùng tiếng Nga và tiếng Anh để phát thanh. Trong chuyến bay, tiếp viên hàng không sẽ phát cho bạn một bản đăng ký nhập cảnh hoặc bản khai thủ tục hải quan, bạn nên nhanh chóng điền đầy đủ. Những mục cần điền trên hộ chiếu đều có, nhưng bạn phải dùng tiếng Anh hoặc tiếng Nga để điền, nếu không biết điền, bạn có thể hỏi hướng dẫn viên du lịch hoặc tiếp viên hàng không. Nếu bị say máy bay, bạn có thể nói tiếp viên hàng không lấy cho bạn thuốc chống say (thuốc an thần), hoặc mở điều hoà để không khí thoáng hơn, nếu thực sự không chịu được, bạn có thể cầm sẵn túi nôn để có thể dùng khi cần. Nếu gặp phải tình huống dưỡng khí trong khoang máy bay không cân bằng, khó thở, đau đầu, ho, đau tim, khó chịu, hay những hiện tượng tương tự, bạn chỉ cần kéo chụp dưỡng khí ở phía trên đầu, một lúc sau sẽ hồi phục về trạng thái bình thường. Trong thời gian bay, đừng ngại trò chuyện với người khách không quen ngồi cạnh bạn, trao đổi hiểu biết của hai người, có thể giúp bạn không thấy buồn chán, lại có thể kết thêm bạn, tận hưởng một chút thú vị của ―tứ hải giai huynh đệ‖.  1 - Просим вас во время взлѐта не курить. Xin quý khách không hút thuốc khi máy bay cất cánh. А: Извините. Это место A: Xin lỗi. Chỗ này không có свободно? người ngồi phải không? В: Да. Садитесь, пожалуйста. B: Vâng. Mời ngồi. С: Доброе утро, дамы и C: Thưa các quý ông quý bà, господа! Командир и экипаж chào buổi sáng! Cơ trưởng 8 рады приветствовать вас на борту нашего самолѐта. Пожа-луйста, пристегните ремни. Просим вас во время взлѐта не курить. cùng phi hành đoàn xin chào mừng quý khách đến với máy bay của chúng tôi. Xin mời quý khách thắt dây an toàn. Khi máy bay cất cánh xin quý khách không hút thuốc.  2 - В самом деле? Вы прекрасно говорите порусски. Thật không? Ông nói tiếng Nga tốt quá. А: Простите, вы из России? A: Xin lỗi, ông là người Nga? В: Нет, я – вьетнамец. B: Không, tôi là người Việt Nam. А: В самом деле? Вы прек- A: Thật không?Ông nói tiếng расно говорите по-русски. Nga tốt quá. В: Спасибо за комплимент. B: Cám ơn anh đã quá khen. Разрешите представиться. Tôi xin phép được giới thiệu. Лэ Ван Фонг. Вот моя Tôi là Lê Văn Phong, đây là визитная карточка. А как danh thiếp của tôi. Xin ông вас зовут? cho biết quý danh? А: Меня зовут Александр A: Tôi tên là Alexanđrơ Иванович. Моя Фамилия Ivanovich, họ của tôi là Сморнов. (дает Лэ Ван Фонг Smirnov. (Đưa danh thiếp свою визитную карточку.) cho Lê Văn Phong)  3 - Я лечу в Москву по делам. 9 Tôi đi Moskva làm việc. А: Рад познакомиться с A: Rất hân hạnh được biết вами. ông. В: Г-н Лэ Ван Фонг, вы B: Ông Lê Văn Phong, ông турист? là khách du lịch? А: Нет, я бизнесмен. Я лечу A: Không, tôi là nhà kinh в Москву по делам. doanh. Tôi đi Moskva làm việc. В: Понятно. B: Tôi hiểu.  4 - Вы продаѐте станки и оборудование, не так ли? Các anh bán máy công cụ và thiết bị, đúng không? А: Вы работаете на фирме A: Ông làm việc ở công ty ―Донэко‖, да? Кто вы по Doneco, đúng không?Chuyên профессии? ngành của ông là gì? В: Я - инженер. Я занимаюсь B: Tôi là kỹ sư. Tôi làm về коммерческими вопросами. giao dịch mua bán. А: Я много слышал о вашей A: Tôi đã nghe danh tiếng фирме. Вы продaѐте станки của công ty từ lâu. Các ông и оборудование, не так ли? bán máy công cụ và thiết bị, đúng không? В: Да, это так. Я тодько что B: Vâng, đúng như vậy. Tôi подписал очень выгодный vừa ký một hợp đồng mỹ mãn контракт c одной với một công ty của Mỹ. американской фирмой. А: Поздравляю! A: Chúc mừng ông! В: Спасибо. B: Cảm ơn.  5 - Вы вперные летите в Москву? 10 Đây là lần đầu ông đến Moskva phải không? А: Вы впервые летите в A: Đây là lần đầu ông đến Москву? Moskva phải không? В: Нет, это второй визит. Мы B: Không, đây là lần thứ hai хотим установить деловые rồi. Chúng tôi muốn lập quan связи с одной российской hệ làm ăn với một công ty фирмой. của Nga. А: Желаю вам успеха! A: Chúc ông thành công! В: Благодарю. Кстати, г-н B: Cảm ơn.. Tiện thể xin hỏi, Смирнов, откуда вы? Где вы ông Smirnov, ông là người ở живѐте? đâu? Ông sống ở đâu? А: Сейчас я живу и работаю A: Hiện tôi đang sống và làm в Москве. Я москвич, а việc ở Moskva. Tôi là người родился я Сибири. Moskva, nhưng sinh ra ở Xibir.  6 - Вы настоящий бизнесмен! Ông đúng là một thƣơng nhân thực thụ! А: Вы говорите по-английски? A: Ông nói tiếng Anh chứ? В: Да. B: Vâng. А: А где вы учили A: Thế ông học tiếng Anh ở английский язык đâu ? В: Я учил его в школе, а B: Tôi học tiếng Anh ở потом в институте. trường phổ thông, sau đó ở đại học. А: А какие ещѐ языки вы A: Ông còn biết thứ tiếng знаете ? nào nữa? В: Немецкий и французский. B: Tiếng Đức và tiếng Pháp. 11 Они мне нужны для работы. Tôi cần dùng chúng để làm Мы ведѐм дела с немецкими việc. Chúng tôi có quan hệ и французскими фирмами. làm ăn với các công ty của Đức và Pháp. А: О, у вас широкие контакты. A: Ồ, quan hệ làm ăn của ông А кто ваши партнѐры во thật rộng! Vậy các ông có Вьетнаме? những đối tác nào ở Việt Nam? В: Вы настоящий бизнесмен! B: Ông đúng là một thương Ваши любимые вопросы: Кто? nhân thực thụ. Các câu hỏi Что? Где? Когда? Почему? ưa thích của các ông thường Как? Сколько? Я прав? là: Ai? Cái gì? Ở đâu? Khi nào? Tại sao? Như thế nào? Bao nhiêu?Tôi nói đúng chứ? А: Вы угадали. A: Ông đã đoán đúng rồi.  7 - Что вы будете пить? Ông sẽ uống gì? А: Что вы будете пить? A: Ông muốn uống gì?Trà, Чай, кофе, пепси, сок, cà phê, Pepsi, nước hoa quả, минеральную воду, вино, nước khoáng, rượu nho, sâm шампанское? banh? В: Дайте пожалуйста B: Cho tôi nước cam. апельси-новый сок. А: Не хотите газеты, журналы A: Ông có cần báo, tạp chí или сувениры? hoặc quà lưu niệm không? В: У вас есть журнал B: Ở đây có tạp chí “Thế ―Деловой мир‖? Он мне giới thương mại” không? Tôi 12 очень нравится. А: Пожалуйста. В: Спасибо. rất thích đọc tạp chí này. A: Đây, xin mời. B: Cảm ơn.  8 - В первом салоне мест нет Khoang thứ nhất hết chỗ rồi. А: Будьте любезны , где моѐ A: Làm ơn chỉ cho, chỗ ngồi место ? của tôi ở đâu? В: Разрешите, ваш билет! B: Để tôi xem vé của ông. Пятнадцатое. Второй салон, Ghế thứ 15. Xin mời đến нaлево, пожалуйста. khoang thứ hai, phía bên А: А в пеpвом салоне мест trái. нет ? A: Khoang thứ nhất không В: Подождите, пока все пасса- còn chỗ à? жиры сядут. Я посмотрю. B: Xin đợi một chút, khi các hành khách đã ổn định chỗ А: Спасибо. Мы прилетаем ngồi, tôi sẽ đi xem lại. в четырнадцать тридцать ? A: Cảm ơn. Chúng ta sẽ đến В: Да. В Москву. А сейчас, nơi vào 14h30? пожалуйста, сядьте на своѐ B: Vâng, đến Moskva. Bây место. giờ xin mời ông về chỗ ngồi của mình..  9 - Я сейчас принесу вам минеральной воды. Để tôi đem cho ông chút nƣớc khoáng. А: Господин, вам что, плохо? A: Thưa ông, ông sao vậy? Khó chịu à? В: Да, меня немного укачaло. B: Vâng, tôi hơi váng đầu. 13 А: Я сейчас принесу вам минеральной воды. В: Будьте добры. A: Выпейте, пожалуйста. В: Спасибо. А: Вот вам журналы, почитайте, отвлекайтесь. В: Спасибо ещѐ раз, огромное! A: Để tôi đem nước khoáng cho ông. B: Xin hãy làm ơn. A: Ông uống đi. B: Cảm ơn. A: Đây là vài cuốn tạp chí, ông đọc đi, thay đổi sự chú ý một chút. B: Lần nữa cảm ơn cô rất nhiều.  СЛОВА  - Từ vựng  Экипаж (toàn thể) Nhân viên đội bay  Приветствовать Hoan nghênh, chào mừng, chúc mừng.  Пристегнуть ремни Thắt dây an toàn  Взлѐт Cất cánh  Комплимент Lời khen  Представиться Tự giới thiệu  Визитная карточка Danh thiếp  Продавать Bán  Оборудование Thiết bị  Контракт Hợp đồng  Впервые Lần đầu tiên  Установить деловые Tạo dựng quan hệ buôn bán связи (công việc)  Вести дела с кем Có quan hệ buôn bán với… 14  Контакт Tiếp xúc, liên hệ Người cộng tác, đối tác Ai nói đúng  Партнѐр  Кто прав  ТИПОВЫЕ ФРАЗЫ  - Mẫu câu  Командир и экипаж рады приветствовать вас на борту нашего самолѐта.  Пожалуйста, пристегните ремни.  Просим вас во время взлѐта не курить.  В самом деле?  Спасибо за комплимент.  Разрешите представиться.  Вот моя визитная карточка.  Рад познакомиться  Cơ trưởng và phi hành đoàn hoan nghênh quý khách đến với máy bay chúng tôi.  Mời ông bà thắt dây an toàn.  Xin các vị không hút thuốc trong thời gian cất cánh.  Thật không? Quả vậy sao?  Cám ơn ông đã quá khen.  Cho phép tôi tự giới thiệu.  Đây là danh thiếp của tôi.  Rất vui được biết bạn (làm quen).  Я лечу в Москву по делам.  Tôi đi Moskva làm việc.  Кто вы по профессии ?  Ông làm nghề gì?  Я занимаюсь коммерчес Tôi làm về giao dịch mua кими вопросами. bán.  Я много сльшал о вашей  Tôi đã nghe tiếng nhiều về ферме. công ty.  Я только что подписал  Tôi vừa ký một hợp đồng очень выгодный контракт с rất mỹ mãn (có lợi) với một 15 одной американской фирмой.  Вы впервые летите в Москву?  Мы хотим установить деловые связи с одной российской фирмой.  Желаю вам успехов!  Вы говорите по-английски?  Мы ведѐм дела с немецкими и французкими фирмами.  У вас широкие контакты.  Кто ваши пaртнѐры во СРВ?  Вы угадали.  Через 15 минут мы прибываем в Москву.  Дайте мне воду.  Я плохо переношу самолѐт.  Меня тошнит. 16 công ty của Mỹ.  Đây là lần đầu tiên ông đến Moskva?  Chúng tôi muốn tạo dựng quan hệ với một công ty của Nga.  Chúc ông thành công!  Ông nói tiếng Anh?  Chúng tôi có quan hệ công việc với các công ty của Đức và Pháp.  Các ông có quan hệ thật rộng!  Ai là các đối tác ở CHXHCN Việt Nam?  Ông đoán đúng rồi.  Mười lăm phút nữa chúng ta sẽ đến Moskva.  Lấy giúp tôi ít nước.  Tôi khó đi máy bay.  Tôi buồn nôn. 2. ПРОХОЖДЕНИЕ ПАСПОРТНОГО КОНТРОЛЯ - Qua kiểm tra hộ chiếu Tình huống Khi đến sân bay, đầu tiên cần làm thủ tục nhập cảnh. Ngoài việc kiểm tra hộ chiếu, visa và kiểm dịch vệ sinh, nhân viên sân bay thường sẽ hỏi mục đích nhập cảnh và thời gian lưu lại. Ngoài ra, để phòng trừ buôn lậu chất độc, vũ khí, còn cần yêu cầu hành khách khai báo hành lý xách tay. Khi nhập cảnh nếu mang theo đồ quý giá hoặc lượng vàng lớn cũng phải khai vào đơn và trình báo hải quan. Trên tờ khai ghi rõ số lượng ngoại tệ, cần phải tương ứng với thực tế, sau khi hải quan đã kiểm tra cần tự bảo quản, để khi xuất cảnh sử dụng. Khi hải quan kiểm tra, một số vật phẩm có giới hạn rõ ràng, như thuốc lá, rượu và nước hoa.v.v., vượt quá số lượng, khi kiểm tra sẽ bị tịch thu hoặc bị phạt. Nếu không có không cần khai báo, đi qua đường màu xanh.  1 - Какова цель вашей поездки? Mục đích chuyến đi của ông là gì? А: Пожалуйста, ваш паспорт. A: Xin mời ông xuất trình hộ chiếu. В: Пожалуйста. B: Đây ạ. А: Какова цель вашей A: Mục đích chuyến đi của поездки? ông là gì? В: Бизнес. B: Kinh doanh. А: Сколько времени вы A: Ông định ở lại đất nước пробудете в нашей стране ? tôi bao lâu? 17 В: 5-7 дней. B: Năm đến bảy ngày.  2 - Ваша виза действительна в течение месяца. Visa của ông có hiệu lực trong một tháng. А: Всѐ в порядке. Вот ваш A: Tất cả đều bình thường. паспорт. Ваша виза действи- Hộ chiếu của ông đây. Visa тельна в течение месяца. của ông có hiệu lực trong một tháng. В: Извините, где я могу B: Xin lỗi, tôi lấy tờ khai hải взять бланки таможенной quan ở đâu? декларации? А: Вон там, на столах. A: Ở trên bàn bên kia.  СЛОВА  - Từ vựng  Паспортный контроль Kiểm tra biên phòng (kiểm tra hộ chiếu)  Паспорт Hộ chiếu  Цель поездки Mục đích chuyến đi  Виза Visa  Действительный Có hiệu lực  Пограничник Nhân viên biên kiểm  Бланк таможенной декла- Tờ khai hải quan рации  ТИПОВЫЕ ФРАЗЫ  - Mẫu câu  Пожалуйста, 18 ваш паспорт.  Mời ông xuất trình hộ chiếu.  Предьявите ваш паспорт.  Mời xuất trình hộ chiếu.  У меня частный  Hộ chiếu của tôi là hộ (служебный / chiếu cá nhân (hộ chiếu công дипломатический) паспорт. vụ / hộ chiếu ngoại giao).  У меня (въездная /  Cái tôi cầm là visa nhập транзитная) виза. cảnh (visa xuất cảnh / visa quá cảnh).  Какова цель вашей  Mục đích chuyến đi của поездки ? ông là gì?  Сколько времени вы про Ông sẽ ở lại nước tôi bao будете в нашей стране ? lâu?  Это приглашение от универ-  Đây là giấy mời của trường ситета. đại học.  Ваша виза действительна в  Visa của ông có hiệu lực течение месяца. trong một tháng.  Извините, где я могу взять  Xin lỗi, tôi lấy tờ khai hải бланки таможенной декла- quan ở đâu? рации? ПРОХОЖДЕНИЕ ТАМОЖЕННОГО ДОСМОТРА - Qua kiểm tra hải quan 3.  1 - А чья это видеокамера? Vậy đây là máy quay của ai? A: Чей это чемодан? Это A: Đây là vali của ai? Thưa ваш чемодан, сэр? ông, đây có phải vali của ông không? 19 В: Нет, не мой. B: Không, không phải của tôi. А: Кaкого цвета ваш чемодан? A: Vali của ông màu gì? В: Коричневый. Вот мой B: Màu nâu. Đây là hành lý багаж: один чемодан и của tôi: một vali và một cặp атташе-кейс. tài liệu. А: А чья это видеокамера? A: Thế đây là máy quay của ai? В: Какая? B: Cái nào? А: Вон та, справа от вас. A: Ngay bên phải ông. В: Моя. Мне открыть B: Là của tôi. Tôi có cần mở чемодан? vali ra không? A: Да, пожалуйста. A: Vâng, xin mời mở ra.  2 - У вас есть вещи, которые облагаются пошлиной? Ông có đồ phải nộp thuế không? A: Так… видеокассеты, A: Đây… băng video, thuốc сигареты, сувениры… А Что lá, đồ lưu niệm…Trong cặp у вас в кейсе? tài liệu của ông có gì? B: Деловые бумаги. B: Tài liệu nghiệp vụ. А: У вас есть вещи, которые A: Ông có đồ phải nộp thuế облагаюся пошлиной? không? В: Нет. B: Không có. A: А предметы, запреA: Thế có đồ cấm nhập cảnh щѐнные к ввозу? không? В: Тоже нет. B: Cũng không có. A: Благодарю вас. A: Cảm ơn ông. 20
- Xem thêm -