Tài liệu Thực trạng và giải pháp quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng của công ty cổ phần chế biến xuất nhập khẩu thuỷ sản tỉnh bà rịa - vũng tàu (baseafood)

  • Số trang: 126 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 389 |
  • Lượt tải: 3
thuvientrithuc1102

Đã đăng 15893 tài liệu

Mô tả:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU KHOA KINH TẾ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Đề tài: Thực trạng và giải pháp quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng của Công ty cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Baseafood) SVTH: Trịnh Đình Tiến Lớp: DH09DN Niên khoá: 2009 – 2013 Hệ: Đại học chính quy GVHD: Th.s Đỗ Thanh Phong Vũng Tàu, tháng 7, năm 2013 1 LỜI CẢM ƠN Xin chân trọng được gửi lời tri ân tới: Th.s Đỗ Thanh Phong, thầy là người tận tình chỉ bảo hướng dẫn cho em những kiến thức và các kĩ năng thực tế để hoàn thành bài thực tập tốt nghiệp. Không những vậy thầy còn gợi mở những kiến thức mới để em có thể nâng cao thêm trong quá trình thực tập của mình. Tập thể các thầy cô trong khoa Kinh Tế và lãnh đạo nhà Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu, đã chỉ bảo tận tình những bài học và kinh nghiệm thực tế trong suốt 4 năm học tại trường. Để từ đó em có thể học tập, rèn luyện đạo đức và những kĩ năng trong cuộc sống, từ đó trưởng thành hơn khi bước chân vào cuộc sống. Lãnh đạo công ty và các bộ phận liên quan đã cung cấp những thông tin và ý kiến quý giá để thực hiện cho đề tài. Các anh (chị) trong Công ty Baseafood đã tận tình chỉ bảo hướng dẫn thực tế cho em, để em hoàn thành tốt cho kỳ thực tập này. Các tác giả của những tài liệu tham khảo tôi đã sử dụng, giúp tôi mở rộng kiến thức. Gia đình, người thân và bạn bè trong lớp đã động viên khuyến khích trong quá trình tôi thực tập và làm báo cáo thực tập tốt nghiệp. Xin cảm ơn tất cả ! Tháng 4 năm 2013 Sinh viên thực tập Trịnh Đình Tiến 2 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN GVHD: .............................................................................................................................. 1. Về tinh thần, thái độ và tác phong khi thực tập: ........................................................ ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 2. Về kiến thức chuyên môn: ........................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 3. Về nhận thức thực tế: ................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 4. Về khả năng ứng dụng lý thuyết vào thực tế: ............................................................. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 5. Đánh giá khác: ............................................................................................................. ........................................................................................................................................... 6. Các hướng nghiên cứu của đề tài có thể tiếp tục phát triển cao hơn: ....................... ........................................................................................................................................... 7. Kết quả: Đạt ở mức nào( hoặc không đạt): ................................................................. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Vũng Tàu, ngày…… tháng…… năm 2013 Giảng viên hướng dẫn 3 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN GVPB: .............................................................................................................................. 1. Về định hướng đề tài: ................................................................................................... ........................................................................................................................................... 2. Về kết cấu:..................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 3. Về nội dung: .................................................................................................................. ........................................................................................................................................... 4. Về hướng giải pháp : .................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 5. Đánh giá khác: ............................................................................................................. ........................................................................................................................................... 6. Gợi ý khác: .................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 7. Kết quả: Đạt ở mức nào (hoặc không đạt): ................................................................. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Vũng Tàu, ngày…… tháng…… năm 2013 Giáo viên phản biện 4 MỤC LỤC Trang DANH MỤC BẢNG ................................................................................................... viii DANH MỤC BIỂU ĐỒ ................................................................................................. xi DANH MỤC HÌNH ......................................................................................................xii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................. xiii Lời mở đầu ..................................................................................................................... 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU ...................................................................... 3 1.1.Tổng quan tài liệu trong nƣớc ................................................................................ 3 1.2.Tổng quan tài liệu ngoài nƣớc ................................................................................ 5 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG ...................................... 8 2.1.Tổng quan về chuỗi cung ứng................................................................................. 8 2.2.Quản trị chuỗi cung ứng ....................................................................................... 10 2.2.1.Khái niệm quản trị chuỗi cung ứng ...................................................................... 10 2.2.2.Ý nghĩa của quản trị chuỗi cung ứng.................................................................... 11 2.3.Cấu trúc chuỗi cung ứng ....................................................................................... 11 2.4.Các chức năng hoạt động của chuỗi cung ứng.................................................... 12 2.4.1.Phân tích hoạt động của chuỗi cung ứng thông qua mô hình SCOR ................... 12 2.4.2.Kế hoạch (Plan) .................................................................................................... 13 2.4.3.Quá trình thu mua (Source) .................................................................................. 14 2.4.4.Quá trình sản xuất (Make) .................................................................................... 18 2.4.5.Phân phối sản phẩm (Delivery) ............................................................................ 21 2.4.6.Quá trình trả lại (Return Management) ................................................................ 24 2.5. Mô hình hồi quy tuyến tính bội .............................................................................. 24 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG CÁ CHỈ VÀNG NỘI ĐỊA CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU ............................................................................ 26 3.1.Tổng quan về Công ty ........................................................................................... 26 3.1.1.Cơ cấu vốn cổ phần .............................................................................................. 27 3.1.2.Sơ đồ cấu tổ chức bộ máy quản lý của Công ty ................................................... 27 3.1.3.Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty ........................................................ 29 3.2.Thực trạng quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa ................................... 32 3.2.1.Công tác lập kế hoạch của toàn chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa ................... 33 3.2.2.Tổng quan thực trạng quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa theo mô hình SCOR ............................................................................................................................. 34 3.2.3.Phân tích tình hình khai thác cá chỉ vàng theo mô hình SCOR ........................... 41 3.2.4.Phân tích tình hình thu mua tại Chủ vựa theo mô hình SCOR ............................ 52 5 3.2.5.Phân tích quá trình thu mua nguyên liệu tại công ty mô hình SCOR .................. 55 3.2.6.Phân tích quá trình chế biến của công ty theo mô hình SCOR ............................ 65 3.2.7.Hoạt động hỗ trợ theo mô hình SCOR ................................................................. 72 3.2.8.Phân tích quá trình phân phối cá chỉ vàng nội địa theo mô hình SCOR .............. 75 3.2.9.Quá trình trả lại hàng theo mô hình SCOR .......................................................... 80 3.2.10.Tình hình nhu cầu trong nước về sản phẩm cá chỉ vàng chế biến khô............... 81 3.2.11.Ma trận SWOT đối với chuỗi cung ứng cá chỉ vàng .......................................... 87 3.2.12. Xây dựng mô hình hồi quy bội cho các thành phần trong chuỗi cung ứng....... 88 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG ......... 94 4.1.Căn cứ đề xuất các giải pháp ứng dụng quản trị chuỗi cung ứng .................... 94 4.2.Giải pháp ................................................................................................................ 94 4.2.1.Giải pháp 1: Giảm thiểu thời gian trên toàn chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa .... ....................................................................................................................................... 94 4.2.2.Giải pháp 2: Tăng tính hợp tác trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa .......... 98 4.2.3.Giải pháp 3: Áp dụng mã vạch trong quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa ....................................................................................................................................... 98 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................................... 100 TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................... 102 PHỤ LỤC ................................................................................................................... 103 Phụ lục 1: Biến động giá nguyên liệu cá chỉ vàng theo ngày...................................... 103 Phụ lục 2: Giá nguyên liệu cá chỉ vàng chế biến khô theo địa điểm ........................... 104 Phụ lục 3: Biến động size cá chỉ vàng theo nhà cung cấp và theo ngày ..................... 105 Phụ lục 4: Biến động tồn đầu ngày.............................................................................. 106 Phụ lục 5: Biến động tồn cuối ngày............................................................................. 107 Phụ lục 6: Các dạng chuỗi cung ứng ........................................................................... 108 Phục lục 7: Chi phí xăng, dầu; chi phí đá cây; giá bán; lợi nhuận của ngư dân ......... 112 6 DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 2.1: Mô tả sự khác nhau giữa các dạng sản xuất.................................................. 19 Bảng 2.2: Đặc điểm của các dạng phân phối ................................................................ 22 Bảng 2.3: Các phương tiện vận chuyển ......................................................................... 23 Bảng 3.1: Cơ cấu vốn cổ đông Công ty......................................................................... 27 Bảng 3.2: Doanh thu thuần của Baseafood giai đoạn 2009 – 2011............................... 29 Bảng 3.3: Cơ cấu doanh thu của Baseafood năm 2010 -2011....................................... 29 Bảng 3.4: Lợi nhuận thuần của Công ty Baseafood giai đoạn 2009 – 2011 ................. 30 Bảng 3.5: Tỷ trọng chi phí sản xuất của Công ty giai đoạn năm 2010 – 2011 ............. 30 Bảng 3.6: Thống kê số lượng lao động tính đến tháng 06/2012 ................................... 31 Bảng 3.7: Dịch chuyển nguyên liệu trên toàn chuỗi cung ứng cá chỉ vàng .................. 36 Bảng 3.8: Giá bán bình của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng ............ 37 Bảng 3.9: Chi phí bình của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng ............ 38 Bảng 3.10: Thời gian bình quân của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng .. ....................................................................................................................................... 39 Bảng 3.11:Lợi nhuận bình quân của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng .. ....................................................................................................................................... 40 Bảng 3.12: Hiệu quả bình quân của thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa ....................................................................................................................................... 41 Bảng 3.13: Thống kê nghề khai thác ............................................................................. 42 Bảng 3.14: Sản lượng khai thác hải sản ........................................................................ 45 Bảng 3.15: Sản lượng khai thác theo địa phương ......................................................... 45 Bảng 3.16: Sản lượng khai thác cá chỉ vàng ................................................................. 46 Bảng 3.17: Dự báo sản lượng khai thác cá chỉ vàng năm 2015 và 2020 ...................... 46 Bảng 3.18: Giá bán bình quân một số sản phẩm ........................................................... 47 Bảng 3.19: Tỷ lệ khai thác theo nhu cầu ....................................................................... 47 Bảng 3.20: Chi phí 1 chuyến khai thác.......................................................................... 48 Bảng 3.21: Hỗ trợ tài chính cho ngư dân ..................................................................... 49 Bảng 3.22: Lợi nhuận của ngư dân................................................................................ 49 Bảng 3.23: Thời gian đi biển ......................................................................................... 50 Bảng 3.24: Thông tin trao đổi mua bán sản phẩm......................................................... 51 Bảng 3.25: Thông tin khi đi khai thác ........................................................................... 51 Bảng 3.26: Chi phí tại các Chủ vựa ............................................................................... 53 Bảng 3.27: Lợi nhuận của Chủ vựa ............................................................................... 54 7 Bảng 3.28: Số lượng nguyên vật liệu phân theo mục đích sản xuất ............................. 57 Bảng 3.29: Số lượng thu mua của công ty so với khai thác .......................................... 57 Bảng 3.30: Số lượng mua nguyên vật liệu theo nhà cung cấp ...................................... 58 Bảng 3.31: Số lượng mua nguyên vật liệu theo địa điểm ............................................. 58 Bảng 3.32: Giá mua nguyên liệu cá chỉ vàng ................................................................ 59 Bảng 3.33: Giá nguyên liệu cá chỉ vàng chế biến khô nội địa theo ngày ..................... 60 Bảng 3.34: Giá nguyên liệu chế biên nội địa theo địa điểm .......................................... 60 Bảng 3.35: Thông tin về size nguyên liệu ..................................................................... 61 Bảng 3.36: Biến động size cá chỉ vàng khô nội địa theo ngày ...................................... 62 Bảng 3.37: Thời gian và khoảng cách vận chuyển ........................................................ 63 Bảng 3.38: Vốn của các nhà cung cấp ........................................................................... 63 Bảng 3.39: Phương thức thanh toán của các nhà cung cấp ........................................... 64 Bảng 3.40: Số lượng thành phẩm chế biến .................................................................... 67 Bảng 3.41: Biến động định mức sản xuất theo ngày ..................................................... 68 Bảng 3.42: Thời gian sản xuất sản phẩm bình quân...................................................... 68 Bảng 3.43: Chi phí chế biến cá chỉ vàng khô ................................................................ 69 Bảng 3.44: Số lượng dây chuyền sản xuất cá chỉ vàng ................................................. 70 Bảng 3.45: Sản xuất linh hoạt........................................................................................ 70 Bảng 3.46: Công suất sản xuất chế biến ........................................................................ 71 Bảng 3.47: Chất lượng thành phẩm ............................................................................... 71 Bảng 3.48: Model Summary.......................................................................................... 71 Bảng 3.49: Xuất nhập tồn trong kho trong kỳ khảo sát ................................................. 73 Bảng 3.50: Tỷ lệ lưu kho và số lượng sản phẩm sai hỏng khi lưu kho ......................... 74 Bảng 3.51: Chi phí tồn kho thành phẩm ........................................................................ 74 Bảng 3.52: Số lượng sản phẩm bán của xí nghiệp chế biến .......................................... 77 Bảng 3.53: Doanh thu bán hàng của Xí nghiệp ............................................................. 77 Bảng 3.54: Lợi nhuận bình quân của các Xí nghiệp chế biến ....................................... 78 Bảng 3.55: Chi phí bình quân của Xí nghiệp Kinh doanh và Dịch vụ .......................... 79 Bảng 3.56: Lợi nhuận bình quân của Xí nghiệp Kinh doanh và Dịch vụ ..................... 79 Bảng 3.57: Thời gian bán hàng tại Xí nghiệp Kinh doanh và Dịch vụ ......................... 80 Bảng 3.58: Tỷ lệ trả lại hàng của xí nghiệp ................................................................... 81 Bảng 3.59: Các nguyên nhân gây ra tỷ lệ phế phẩm ..................................................... 81 Bảng 3.60: Dự báo sản lượng tiêu thụ thủy sản nội địa ................................................ 82 Bảng 3.61: Dự báo tiêu thụ thủy sản nội địa qua khách quốc tế đến Việt Nam ........... 82 Bảng 3.62: Dự báo tiêu thụ thủy sản các tỉnh vùng Đông Nam Bộ đến năm 2020 ...... 83 8 Bảng 3.63: Thu nhập trung bình hàng tháng ................................................................. 84 Bảng 3.64: Mục đích mua hàng ..................................................................................... 84 Bảng 3.65: Giá bán sản phẩm cá chỉ vàng của công ty ................................................. 85 Bảng 3.66: Phương pháp thanh toán thường dùng nhất ................................................ 85 Bảng 3.67: Chất lượng sản phẩm cá chỉ vàng ............................................................... 85 Bảng 3.68: Kiểu dáng sản phẩm cá chỉ vàng................................................................. 86 Bảng 3.69: Thái độ của nhân viên bán hàng ................................................................. 86 Bảng 3.70: Chăm sóc khách hàng của công ty .............................................................. 86 Bảng 3.71: Reliability Statistics .................................................................................... 86 Bảng 3.72: Item Statistics .............................................................................................. 87 Bảng 3.73: Thống kê các chi phí chế biến và tổng chi phí chế biến ............................. 91 Bảng 4.1: Dự tính hiệu quả sau khi áp dụng giải pháp ................................................. 96 Bảng 4.2: Dự tính hiệu quả sau khi áp dụng giải pháp ................................................. 98 Bảng 4.3: Dự tính hiệu quả sau khi áp dụng giải pháp ................................................. 99 Bảng 4.4: Tổng kết các giải pháp và dự tính thời gian thực hiện................................ 100 9 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Trang Biểu đồ 3.1: Dịch chuyển nguyên liệu trên toàn chuỗi cung ứng cá chỉ vàng .............. 36 Biểu đồ 3.2: Giá bán bình quân của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng ... ....................................................................................................................................... 37 Biểu đồ 3.3: Chi phí bình quân của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng ... ....................................................................................................................................... 38 Biểu đồ 3.4: Tỷ lệ thời gian bình quân của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng ............................................................................................................................... 39 Biểu đồ 3.5: Lợi nhuận bình quân của các thành phần trong chuỗi cung ứng cá chỉ vàng ............................................................................................................................... 40 Biểu đồ 3.6: Sản lượng các đối tượng khai thác............................................................ 45 Biểu đồ 3.7: Sản lượng khai thác theo địa phương ....................................................... 46 Biểu đồ 3.8: Tỷ lệ chi phí 1 chuyến đánh bắt ................................................................ 48 Biểu đồ 3.9: Tỷ lệ lợi nhuận của ngư dân khai thác ...................................................... 49 Biểu đồ 3.10: Tỷ lệ thời gian đi biển ............................................................................. 51 Biểu đồ 3.11: Tỷ lệ lợi nhuận của Chủ vựa ................................................................... 53 Biểu đồ 3.12: Giá mua nguyên vật liệu ......................................................................... 59 Biểu đồ 3.13: Giá thu mua nguyên liệu chế biến khô nội địa theo địa điểm ................ 61 Biểu đồ 3.14: Thông tin về size nguyên liệu ................................................................. 62 Biểu đồ 3.15: Tỷ lệ bỏ vốn của các nhà cung cấp ......................................................... 64 Biểu đồ 3.16: : Phương thức thanh toán của các nhà cung cấp ..................................... 64 Biểu đồ 3.17: Khả năng sản xuất linh hoạt.................................................................... 70 Biểu đồ 3.18: Tỷ lệ doanh thu của các Xí nghiệp ......................................................... 78 Biểu đồ 3.19: Tỷ lệ chi phí bình quân của Xí nghiệp Kinh doanh và Dịch vụ ............. 79 10 DANH MỤC HÌNH Trang Hình 2.1: Các hoạt động trong một chuỗi cung ứng ..................................................... 11 Hình 2.2: Chuỗi cung ứng hội tụ và phân kỳ ................................................................ 12 Hình 2.3: Các thành viên trong chuỗi cung ứng ............................................................ 12 Hình 2.4: Chuỗi cung ứng trong mô hình SCOR .......................................................... 13 Hình 2.5: SCOR định nghĩa các quá trình mức 1 .......................................................... 13 Hình 2.6: Nhiệm vụ của kế hoạch ................................................................................ 14 Hình 2.7: Các yếu tố tạo nên mối quan hệ bền vững .................................................... 16 Hình 2.8: Mô hình lựa chọn nhà cung cấp ................................................................... 17 Hình 2.9: Đường đi của sản phẩm ................................................................................. 20 Hình 2.10: Các dạng tồng kho trong chuỗi cung ứng.................................................... 20 Hình 2.11: Các Công ty kiểm soát bên ngoài ................................................................ 21 Hình 2.12: Các dạng phân phối ..................................................................................... 22 Hình 3.1: Logo của Công ty .......................................................................................... 26 Hình 3.2 : Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý Công ty.......................................................... 27 Hình 3.3: Ảnh một số sản phẩm của Công ty ................................................................ 29 Hình 3.4: Sơ đồ mô tả chuỗi cung ứng sản phẩm cá chỉ vàng ...................................... 35 Hình 3.5: Quy trình thả lưới kéo đôi ............................................................................. 42 Hình 3.6: Quy trình thả lưới .......................................................................................... 43 Hình 3.7: Thu lưới ......................................................................................................... 44 Hình 3.8: Quy trình thu mua tại Chủ vựa ...................................................................... 52 Hình 3.9: Quy trình thu mua nguyên liệu ...................................................................... 56 Hình 3.10: Quy trình chế biến cá chỉ vàng .................................................................... 66 Hình 3.11: Mô tả kho thành phẩm ................................................................................. 72 Hình 3.12: Dạng tồn kho thành phẩm cá chỉ vàng nội địa theo mô hình SCOR .......... 74 Hình 3.13: Quy trình phân phối sản phẩm của Công ty ................................................ 76 11 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT GDP: Gross Domestic Product (tổng sản phẩm quốc nội) QC: Quản lí chất lượng JIT: Just in time CNĐKKD: Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh ĐHĐCĐ: Đại hội đồng cổ đông BASEAFOOD: Công ty cổ phần Chế biến Xuất khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu QLDN: Quản lí doanh nghiệp DT: Doanh thu TNHH: Trách nhiệm hữu hạn DNTN: Doanh nghiệp tư nhân Tỉnh BR – VT: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu XN III: Xí nghiệp Chế biến Thủy sản Xuất khẩu III XN IV: Xí nghiệp Chế biến Thủy sản Xuất khẩu IV XN V: Xí nghiệp Chế biến Thủy sản Xuất khẩu V Tổng SL: Tổng sản lượng Chi cục KT&BVNLTS BRVT: Chi cục Khai thác và Bảo vệ Nguồn lợi Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu NGTK BRVT: Niên giám Thống kê Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Sở NN&PTNT: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn DN: Doanh nghiệp Giá mua NVL BQ: Giá mua nguyên vật liệu bình quân Giá mua NVL KH BQ: Giá mua nguyên vật liệu xuất khẩu bình quân Giá mua NVL nội địa BQ: Giá mua nguyên vật liệu nội địa bình quân XN: Xí nghiệp 12 LỜI MỞ ĐẦU Lý do chọn đề tài Bà Rịa – Vũng Tàu có vị trí là cửa ngõ hướng ra Biển Đông của các tỉnh trong vùng đã tạo ra cho Bà Rịa – Vũng Tàu nhiều lợi thế để phát triển kinh tế xã hội, nhất là kinh tế biển như khai thác tài nguyên biển, các dịch vụ vận tải biển, du lịch. Trong đó việc khai thác nguồn lợi thủy sản đóng góp một phần không nhỏ vào GDP của tỉnh, chỉ đứng thứ hai sau dầu khí. Việc khai thác thủy sản của tỉnh luôn dẫn đầu cả nước về sản lượng với khoảng 250.000 tấn vào năm 2010. Tuy nhiên vẫn còn nhiều khó khăn để nâng cao hơn nữa hiệu quả khai thác và chế biến thủy sản của tỉnh. Việc khai thác của ngư dân còn rất nhiều khó khăn khi công suất tàu thuyền còn nhỏ, chưa đủ vươn xa ra biển khơi vừa để nâng cao kinh tế và vừa để gìn giữ biển đảo quê hương. Không chỉ ngư dân khai thác còn khó khăn mà ngay tại các nhà máy chế cũng còn gặp khó khăn trong việc thu mua nguyên liệu để chế biến sản xuất. Đối với các chủ vựa thì phải làm sao để điều tiết việc phân phối nguyên liệu từ các tàu thuyền của ngư dân tới nhà chế biến nhanh nhất và rẻ nhất. Vậy làm sao cho toàn bộ các thành phần tham gia trong chuỗi cung ứng từ khai thác – cung ứng – chế biên thủy sản có sự liên kết với nhau, cũng như nâng cao lợi ích cho các thành phần tham gia trong chuỗi cung ứng. Với Công ty cổ Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cũng vướng mắc phải vấn đề Quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa. Vì vậy, đề tài giải quyết các vấn đề còn tồn tại yếu kém trong chuỗi, để hoạt động của chuỗi ngày càng hiệu quả hơn, gắn kết với nhau hơn và phối hợp nhịp nhàng hơn trong tất cả các khâu từ khai thác – cung ứng – chế biến. Nên đây là lí chọn đề tài “ Thực trạng chuỗi cung ứng cá chỉ vàng của Công ty cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu”. Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu thực trạng quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa của Công ty cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đối tƣợng nghiên cứu: - Sản xuất : Là việc chế biến ra các sản phẩm cá chỉ vàng. - Dự trữ/tồn kho: Lượng dự trữ/tồn kho là một trong những tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống. - Địa điểm: Yếu tố địa điểm được đo lường bằng các chi phí (cơ sở vật chất, chi phí lao động) và các điều kiện khác như: điều kiện cơ sở hạ tầng có thuận lợi hay khó khăn, ở gần hay xa khách hàng, nhà cung cấp… có tác động tới chuỗi cung ứng hiệu quả. - Vận tải: Đo lường hiệu quả trong quá trình di chuyển các nguồn lực trong chuỗi cung ứng để chuyển hóa chế biến sao cho hiệu quả và linh động nhất. - Thông tin: Dùng để đánh giá việc phối hợp thực hiện hàng ngày của các hoạt động trong chuỗi, cũng như việc chia sẻ thông tin dùng trong dự báo và lập kế hoạch cho toàn bộ kết hoạch cho toàn chuỗi. Phạm vi nghiên cứu: Bao gồm các thành phần tham gia chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa của Công ty cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đơn vị nghiên cứu: - Công ty cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 13 - Các chủ vựa có hợp tác với công ty. - Các chủ tàu thuyền. Phƣơng pháp nghiên cứu: - Phương pháp mô tả. - Phương pháp điều tra thống kê Bố cục của đề tài gồm 4 chƣơng: Chương 1: Tổng quan tài liệu. Chương 2: Cơ sở lí luận về chuỗi cung ứng. Chương 3: Thực trạng quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa của Công ty cổ phần Chế biến Xuất khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Chương 4: Giải pháp ứng dụng quản trị chuỗi cung ứng 14 1.1. CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU Tổng quan tài liệu trong nƣớc Đối với Việt Nam việc tiếp cận và nghiên cứu về chuỗi cung ứng đã có tuy nhiên còn khá mới và hầu hết chỉ nằm ở mức độ chưa chuyên sâu như:  Trong một báo cáo Nguyễn Thị Hồng Đăng (năm 2006, trang 1) đã nghiên cứu về đề tài “Ứng dụng một số mô hình lý thuyết chuỗi cung ứng trong việc cải tiến hiệu suất hoạt động chuỗi cung ứng công ty KODA”.  Một nghiên cứu gần đây về Với đề tài “Nghiên cứu chuỗi cung ứng của mặt hàng Cá tra, Cá basa tại Công ty Cổ phần Nam Việt” trên website: http://123doc.vn/document/115174-nghien-cuu-chuoi-cung-ung-cua-mat-hangca-tra-ca-basa.htm (Trang 5) Đã viết “ * Đối với tác giả: củng cố các kiến thức luận chung về lợi thế cạnh tranh, chuỗi cung ứng, chuỗi giá trị đã được học trong chương trình cao học và thực tiễn doanh nghiệp. Tăng cường kỹ năng của chính tác giả trong việc nghiên cứu chuỗi cung ứng từ vùng nuôi, chế biến, xuất khẩu, phân phối…Đây cũng là cơ sở để tác giả có thể thực hiện những cuộc nghiên cứu sâu hơn và rộng hơn trong nhiều lĩnh vực khác.  Đối với Công ty Cổ phần Nam Việt - Đề tài này sẽ cung cấp cho Ban lãnh đạo một mô hình tổng thể cho việc tối ưu hóa các hoạt động từ khâu điều phối nguồn nguyên liệu đến khi phân phối sản phẩm cuối cùng được nghiên cứu sâu, có cơ sở khoa học và số liệu thực tiễn để xem xét và từ đó có thể đưa ra các quyết định cần thiết cho doanh nghiệp trong việc đạt được các mục tiêu. Giúp các khâu trong chuỗi cung ứng liên kết lại với nhau tạo thành một mắt xích vững chắc thuận lợi trong việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm, nhằm đáp ứng các yêu cầu ngày càng khắt khe từ các thị trường khó tính, gia tăng sự thỏa mãn của khách hàng và các bên liên quan thông qua việc cải thiện các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng để tạo lợi thế cạnh tranh. - Làm nổi bật những khoảng cách còn tồn tại trong hoạt động chuỗi cung ứng, những vấn đề cần phải thay đổi để Công ty phát triển bền vững.  Đối với các nhà cung cấp, khách hàng - - Nhà cung cấp được hưởng lợi khi mô hình được thực hiện thông qua: thông tin về tiêu chuẩn nguyên liệu được minh bạch, thời gian nhận đơn hàng được rút ngắn… - Khách hàng sẽ tăng sự hài lòng vì được nhận hàng đúng phẩm chất, chất lượng và thời gian…  Đối với ngành nuôi và chế biến Cá Tra, Cá Basa ở Việt Nam: - Cung cấp những phân tích súc tính, có giá trị về việc nghiên cứu xây dựng và quản trị chuỗi cung ứng sản phẩm trong ngành nuôi và chế biến Cá Tra, Cá Basa ở Việt Nam. 15 - Đưa ra mô hình chuỗi cung ứng phù hợp với tiêu chuẩn Global GAP, tiêu chuẩn BRC mà các doanh nghiệp cùng ngành khác ở Việt Nam có thể tham khảo - Lý thuyết về quản trị chuỗi cung ứng - Chuỗi cung ứng là chuỗi thông tin và các quá trình kinh doanh cung cấp một sản phẩm hay một dịch vụ cho khách hàng từ khâu sản xuất và phân phối đến người tiêu dùng cuối cùng Mô hình Quản trị chuỗi cung ứng là hoạch định, thiết kế, và kiểm soát luồng thông tin và nguyênvật liệu theo chuỗi cung ứng nhằm đạt được hiệu quả ở thời điểm hiện tại và trong tương lai.3 điểm chính về tính năng động của chuỗi cung ứng :(1)Chuỗi cung ứng là hệ thống có tính tương tác rất cao. Các quyết định ở mỗi bộ phân của chuỗi cung ứng ảnh hưởng đến bộ phận khác(2)Chuỗi cung ứng có sự ảnh hưởng rất lớn đến sự thay đổi của nhu cầu. Kho và nhà máy phải đảm bảo đáp ứng đầy đủ đối với các đơn hàng lớn.(3)Các tốt nhất để cải thiện chuỗi cung ứng là rút ngắn thời gian bổ sung và cung cấp thông tin về nhu cầu thực tế đến các kênh phân phối. Thời gian trong chuỗi cung ứng chỉ dùng để tạo ra sự thay đổi trong các đơn hàng và hàng tồn kho.”  Bài báo trên trang Nông nghiệp Việt Nam của tác giả Bùi Nguyễn (ngày 04/09/2012), với tên bài viết là “Chuỗi cung ứng rau quả xuất khẩu: Vì sao rối?”, trên website: http://nongnghiep.vn/nongnghiepvn/72/1/15/100087/Chuoi-cung-ung-rau-quaXK-Vi-sao-roi.aspx Đã viết về chuỗi cung ứng rau quả xuât khẩu “Kim ngạch xuất khẩu (XK) đạt trên 630 triệu USD (năm 2011) và được đánh giá là nước có tiềm năng rất lớn trong cung ứng rau, quả cho tiêu dùng thế giới, nhưng VN lại đang rơi cảnh “rối như canh hẹ” trong quá trình thiết lập chuỗi cung ứng XK.”  Một nghiên cứu về hãng điện tử nổi tiếng thế giới DELL của tác giả là nhóm sinh viên khoa Kinh tế thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (được đăng ngày 16/11/2010), có tên là “DELL và mô hình chuỗi cung ứng DNA”, trên website: http://tailieu.vn/xem-tai-lieu/bao-cao-dell-va-mo-hinh-chuoi-cung-ung-dna.377786.html (Trang 9) Đã viết về chuỗi cung ứng của DELL như “Cốt lõi trong hoạt động kinh doanh của Dell là tập trung vào việc gia tăng cường độ thương mại và giảm thiểu chi phí thừa. Các nhân viên của Dell luôn chú trọng vào việc giảm lượng hàng dự trữ , phát triển các phương pháp tốt nhất, và tạo ra sự hỗ trợ của các quá trình có liên quan. Mổ xẻ cấu hình chuỗi DNA của Dell có thể giúp ta hiểu rõ làm thế nào mà đội ngũ nhân viên của Dell có thể đạt được thành tựu như ngày hôm nay. Khả năng quản lý nguồn cung ứng của Dell bao gồm 4 yếu tố: quản lý nhu cầu, tương tác nội bộ, kết nối các đối tác và các nền tảng về tài chính. Mỗi một yếu tố trên phụ thuộc vào đội ngũ nhân viên năng động, tinh thông được hướng dẫn bởi các quá trình kinh doanh có chủ đích.”  Ông lớn của chuỗi bán lẻ thế giới như Wal-Mart cũng được nhiều người quan tâm về quản trị chuỗi cung ứng của họ và được nhóm sinh viên nghiên cứu (đăng vào ngày 22/09/2012), có tên là “Chuỗi cung ứng của Wal-Mart”, trên website: 16 http://tailieu.vn/xem-tai-lieu/chuoi-cung-ung-cua-wal-mart.1247480.html (Trang 29) Đã viết về chuỗi cung ứng của Wal-Mart như “Thực tiễn quản trị chuỗi cung ứng của Wal-Mart cho thấy hiệu quả trong việc điều hành và dịch vụ khách hàng tốt hơn. Nó loại bỏ các loại hàng cũ và duy trì chất lượng hàng hóa. Kho đa năng (cross docking) cũng giúp Wal-Mart giảm thiểu chi phí tồn kho. Nó cũng giúp cắt giảm lao động và các chi phí làm hàng liên quan đến việc bốc và dỡ hàng hóa.”  SamSung một hãng điện tử nổi tiếng nên cũng được các sinh viên Việt Nam quan tam và nghiên cứu về chuỗi cung ứng để thông qua đó học hỏi cách quản trị chuỗi của SamSung với tác giả là sinh viên (được đăng vào ngày 22/09/2012), với tên tiểu luận “Chuỗi cung ứng SamSung”, trên website: http://tailieu.vn/xem-tai-lieu/tieu-luan-chuoi-cung-ungcuasamsung.1247499.html (Trang 16) Trong báo cáo này đã viết về chuỗi cung ứng của SamSung như sau “Chuỗi cung ứng của công ty Samsung là một chuỗi cung ứng đạt được tiêu chuẩn phù hợp với nhu cầu của khách hàng vì với mối quan hệ tốt với các đối tác và chiến lược kinh doanh dựa trên khối lợi thế cạnh tranh cải tiến vượt trội, Samsung có thể đem đến cho khách hàng của mình những sản phẩm mới nhất với thời gian nhanh nhất có thể.”  Đối với một thương hiệu nổi tiếng như Apple cũng đã được nhiều người nghiên cứu về chuỗi cung ứng của Apple như trong bài viết của tác giả Du Lam (ngày 08/11/2011), với tên “ Chuỗi cung ứng vũ khí chiến lược của Apple”, trên website: 1.2. http://www.ictnews.vn/home/Ho-so/31/Chuoi-cung-ung-Vu-khi-chien-luoccua-Apple/97373/index.ict Trong đó có viết “Chi “bạo tay” cho chuỗi cung ứng. Chính khâu này giúp Apple xử lí được lượng hàng lớn mỗi khi tung ra mà không cần lo lắng về lượng hàng tồn kho giá trị lớn; cho phép một công ty thường xuyên bị chỉ trích vì bán sản phẩm giá cao hơn mọi đối thủ vẫn có thể kiếm được 25% lợi nhuận trên mỗi iPad (theo ước tính của chuyên gia phân tích Gene Munster từ hãng nghiên cứu Piper Jaffray). Nếu những tin đồn mới nhất là sự thực, hệ thống vận hành của Apple dường như là yếu tố quan trọng giúp công ty đủ tự tin gia nhập thị trường tivi năm 2013 bằng mẫu tivi tích hợp phần mềm sẵn có của Apple như iTunes. Theo Munster, sự hoài nghi về khả năng cạnh tranh của Apple trong thị trường đặc biệt nhạy cảm về giá, nơi lợi nhuận thường chỉ gói gọn trong 1 chữ số là “chính xác những gì mọi người nói khi Apple đặt chân vào mảng điện thoại di động”.” Tổng quan tài liệu ngoài nƣớc  Với chuỗi cung ứng Strategic Alliances in the U.S. Beef Supply của tác giả Mulrony and Chaddad (năm 2005), được đăng trên Journal of Food Distribution Research với tên “Strategic Alliances in the U.S. Beef Supply” trên website: https://docs.google.com/viewer?a=v&q=cache:VB_L6xrVkrsJ:ageconsearch.u mn.edu/bitstream/27765/1/36030018.pdf+beef+supply+chain+management&hl =vi&gl=vn&pid=bl&srcid=ADGEESg_NNbfygJCHrN_VS2wnDoS37KHmaulcWcyBzsqJveBzL9WNssL4mLlGt5pZdtn0c17 qVOmEHFvPrafwdZBi17breonmteQZYtvBc48bgfHdShujZHQZKJP5VBI1wPBWoyufq4&sig=AHIEtbSpRsdh1V3UQc 9EYYxN4M7UixTAMQ (Trang 2) Đã trình bày như sau “Beef alliances use contracts and incentive structures to link stages of the supply chain and to create a marketing organization (Anton 2002). Many reasons have been identified for beef alliance formation including reduced costs, higher market prices, and securing market outlet. Many of the contracts observed in beef alliances stipulate payment rules, most often in the form of a pricing grid. Alliances are also used as a means to bring together producers in multiple stages of the supply chain, sharing the same marketing goals and decreasing barriers to information transfer. In doing so, alliances allow an efficient transfer of consumer preferences through the supply chain.” Liên minh thịt bò sử dụng hợp đồng và những cơ cấu khuyến khích để liên kết các giai đoạn của chuỗi cung ứng và để tạo ra một tổ chức tiếp thị (Anton 2002). Rất nhiều lý do đã được xác định cho việc hình thành liên minh thịt bò bao gồm giảm chi phí, giá cả thị trường cao hơn, và đảm bảo thị trường đầu ra. Nhiều người giám sát hợp đồng trong liên minh thịt bò đã quy định số tiền bồi thường, phần lớn thường ở hình thức mạng lưới giá cả. Liên minh cũng được sử dụng như một phương tiện để mang lại cùng các nhà sản xuất trong nhiều giai đoạn của chuỗi cung ứng, chia sẻ cùng một mục tiêu tiếp thị và giảm các rào cản đối với chuyển giao thông tin. Khi làm như vậy, liên minh cho phép chuyển giao hiệu quả của các sở thích của người tiêu dùng thông qua chuỗi cung ứng.  Hay trong báo cáo của World bank có tên “Ugandan Coffee Supply Chain Risk assessment” (năm 2011), trên website: http://www.agriskmanagementforum.org/sites/agriskmanagementforum.org/file s/Documents/UgandaCoffeeSupply10-final-web.pdf (Trang 33) Đã viết về chuỗi cung ứng như sau “Mistrust among Supply Chain Actors The competitiveness of the supply chain also appears to have generated levels of mistrust among many supply chain actors. Complaints from supply chain actors included issues relating to weighing practices at points of sale, adulteration of coffee to increase its eight or volume, and general distrust about prices paid for coffee. Such mistrust appears to inhibit supply chain actors from working together to effectively benefit from economies of scale, sharing of information, and collective lobbying for support or needed changes.” Nghi ngờ giữa các tác nhân trong chuỗi cung ứng. Khả năng cạnh tranh của chuỗi cung ứng cũng xuất hiện đã tạo ra mức độ nghi ngờ nhiều hơn giữa các tác nhân trong chuỗi cung cấp. Khiếu nại từ các tác nhân trong chuỗi cung ứng bao gồm các vấn đề liên quan đến thực hành cân nặng tại các điểm bán hàng, giả mạo cà phê để tăng tám hoặc khối lượng của nó, và nghi kỵ lẫn nhau về giá cả trả tiền cho cà phê. Mất lòng tin như vậy xuất hiện đã ngăn chặn các tác nhân trong chuỗi cung ứng từ làm việc cùng nhau để có hiệu quả lợi ích từ nền 18 kinh tế của quy mô, chia sẻ thông tin, và vận động tập thể để hỗ trợ hoặc thay đổi khi cần thiết.  Trong bài viết trên tạp trí QSR với tên là “Supply Managers retool for the recession” của tác giả John Gregerson, trên website”: http://www2.qsrmagazine.com/articles/exclusives/1208/recession-1.phtml Đã viết như sau “In addition to a deepening recession, the two segments face the continued prospect of swelling commodity costs, factors that are prompting both to place renewed emphasis on menu enhancement and customer satisfaction, as well as cost control, revenue enhancement, and greater foot traffic, according to a survey of supply chain managers by Chicago-based software supplier ArrowStream. Managers acknowledge that meeting these priorities will depend in part on their ability to better synchronize their supply chains with suppliers’, whether a matter of balancing cost and pricing or inventory and demand. Accurate forecasting, they say, is critical, as it drives investment in the key areas of marketing, product development, inventory, and distribution, all question marks in the case of discounts, combos, new menu items, and other limited-time offerings operators are deploying to drive greater foot traffic.” Và có thể hiểu như sau :Trong cuộc suy thoái trầm trọng, hai phân đoạn phải đối mặt chi phí sản phẩm cho các khách hàng tiềm năng tiếp tục tăng lên, các yếu tố đó đang thúc đẩy cả việc đầu tư quan trọng được đổi mới dựa trên việc lựa chọn nâng cao và sự hài lòng cùa khách hàng, cũng như kiểm soát chi phí, nâng cao doanh thu, và lưu lượng truy cập lớn hơn, theo một cuộc khảo sát của các nhà quản lý chuỗi cung ứng tại trụ sở Chicago - ArrowStream nhà cung cấp phần mềm. Các nhà quản lý thừa nhận rằng việc đáp ứng các ưu tiên này sẽ phụ thuộc một phần vào khả năng của mình để có thể đồng bộ hóa chuỗi cung ứng của họ với các nhà cung cấp, cho dù là một vấn đề cân bằng chi phí và giá cả hoặc hàng tồn kho và nhu cầu. Dự báo chính xác, họ nói, là rất quan trọng, vì nó thúc đẩy đầu tư trong các lĩnh vực tiếp thị, phát triển sản phẩm, hàng tồn kho, và phân phối, tất cả các câu hỏi đánh dấu trong trường hợp giảm giá, combo, các danh mục mới, và những yêu cầu giới hạn thời gian khác của công ty đang triển khai để tốc độ truy cập dữ liệu tốt hơn. Kết luận chƣơng: Qua phần tổng quan về tình hình tài liệu trong nước và quốc tế, có thể thấy việc nghiên cứu ứng dụng về quản trị chuỗi cung ứng là rất rộng rãi và ở nhiều lĩnh vực khác nhau từ hoa quả, Apple, Dell… Tuy nhiên việc nghiên cứu trong lĩnh vực về chuỗi cung ứng thủy sản khai thác thì là hoàn toàn mới. Vì vậy cơ sở lí luận riêng đối với chuỗi cung ứng thủy sản khai thác còn rất mới, nhưng cơ sở lí luận về chuỗi cung ứng thì cũng có nhiều tác giả nghiên cứu, đây cũng là điểm tích cực cho việc ứng dụng cơ sở lí luận vào nghiên cứu quản trị chuỗi cung ứng cá chỉ vàng nội địa. 19 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG 2.1. Tổng quan về chuỗi cung ứng Chuỗi cung ứng bao gồm tất cả những vấn đề liên quan trực tiếp hay gián tiếp nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. Chuỗi cung ứng không chỉ bao gồm nhà sản xuất, nhà cung cấp mà liên quan đến nhà vận chuyển nhà kho, nhà bán lẻ và khách hàng. Chuỗi cung ứng là một mạng lưới các phòng ban, và sự lựa chọn phân phối nhằm thực hiện chức năng thu mua nguyên vật liệu; biến đổi nguyên vật liệu thành bán thành phẩm và thành phẩm; phân phối sản phẩm đến nơi. Thuật ngữ “Quản lý chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 1980 và được sử dụng rất phổ biến những năm 1990. Thời gian trước đó, hoạt động kinh doanh đã sử dụng các thuật ngữ như là “hậu cần” và “quản lý hoạt động” thay thế. Một số định nghĩa chuỗi cung ứng như sau: Nếu xét quản lý chuỗi cung ứng như là tác động đến hành vi của chuỗi cung ứng và nhằm đạt được kết quả mong muốn thì chúng ta có thể định nghĩa chuỗi cung ứng như sau:  “Xét trên tính hệ thống, đó là sự kết hợp giữa các chức năng kinh doanh truyền thống và những chiến thuật xuyên suốt theo các chức năng đó trong công ty riêng biệt; kết hợp những chức năng kinh doanh truyền thống với chức năng kinh doanh trong chuỗi cung ứng; nhằm mục đích cải tiến hoạt động trong dài hạn cho nhiều công ty cũng như toàn bộ chuỗi cung ứng:.  “Quản lý chuỗi cung ứng là kết hợp sản xuất, tồn kho, địa điểm và vận tải giữa các thảnh viên tham gia trong chuỗi cung ứng nhằm đạt được khối lượng công việc hiệu quả nhất trong thị trường đang phục vụ”. Sự khác nhau giữa Hậu cần và Quản lý chuỗi cung ứng được cho ở bảng sau: Hậu cần (Logistics) Quản lý chuỗi cung ứng Phạm Liên quan đến các hoạt động xảy ra Liên quan đến hệ thống các công ty vi trong một tổ chức riêng lẻ. làm việc với nhau và kết hợp hoạt động để phân phối sản phẩm đến thị trường. Chức Tập trung vào sự quan tâm đối với Tất cả các vấn đề hậu cần nhưng thêm năng các hoạt động như thu mua, phân vào các hoạt động khác như tiếp thị, phối, bảo quản. phát triển sản phẩm mới, tài chính và dịch vụ khách hàng. Là một phần công việc của chuỗi Là hoạt động xuyên suốt trong toàn bộ cung ứng hoạt động sản xuất kinh doanh Quản lý chuỗi cung ứng xem chuỗi cung ứng và các tổ chức trong đó như là một thực thể riêng lẻ. Đây là cách tiếp cận có hệ thống để hiểu và quản lý các hoạt động khác nhau nhằm tổng hợp dòng sản phẩm/dịch vụ để phục vụ khách hàng tốt nhất – người sử dụng cuối cùng. Cách tiếp cận này cũng cung cấp hệ thống mạng cung ứng để đáp ứng tốt nhất yêu cầu kinh doanh của công ty. Nhưng yêu cầu cung ứng khác nhau thường có nhu cầu đối lập nhau như mức độ phục vụ khách hàng cao thì cần duy trì mức độ tồn kho cao; nhưng khi yêu cầu khi yêu cầu hoạt động hiệu quả thì cần phải giảm mức tồn kho. Chỉ khi nào các yêu cầu được xem xét đồng thời như là những phần của một bức tranh ghép thì mới có thể cân đối hiệu quả các nhu cầu khác nhau. Quản lý chuỗi cung ứng hiệu quả đòi hỏi cải thiện đồng thời dịch vụ khách hàng mức hiệu quả của sự điều hành nội bộ ở các công ty trong chuỗi cung ứng. Dịch vụ khách 20
- Xem thêm -