Tài liệu Thực trạng, giải pháp nhằm hoàn thiện về bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại tầng 1 siêu thị maximark, 60 thái nguyên nha trang

  • Số trang: 190 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 103 |
  • Lượt tải: 0
nhattuvisu

Đã đăng 27125 tài liệu

Mô tả:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ▲♦▲ ĐƠN XÁC NHẬN Kính gửi: Ban giám đốc siêu thị Maximark Nha Trang – công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phong. Tôi tên là: Đoàn Trần Thanh Nga Là sinh viên lớp: 49 Kinh Tế Thương Mại, Trường Đại Học Nha Trang Được sự giới thiệu và chấp nhận của Ban lãnh đạo công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phong, tôi đã đến thực tập Luận văn tốt nghiệp tại siêu thị Maximark Nha Trang thuộc công ty trên từ ngày 18/2/2011 đến ngày 1/7/2011. Để tìm hiểu môi trường kinh doanh, hoạt động kinh doanh, bố cục cách trưng bày sắp xếp hàng hóa của siêu thị Maximark Nha Trang và hệ thống hóa kiến thức mà em đã học ở trường. Đến nay, đợt thực tập Luận văn tốt nghiệp của tôi đã kết thúc và tôi hoàn thành bài báo cáo thực tập với đề tài như sau: “THỰC TRẠNG – GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY SẢN PHẨM TẠI TẦNG 1 SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG”. Nay tôi làm đơn này kính xin Ban lãnh đạo công ty xác nhận cho tôi đã hoàn thành đợt thực tập tại công ty. Xác nhận của công ty Nha Trang, ngày 1 tháng 7 năm 2011 Sinh viên thực tập ................................................................... ................................................................... ................................................................... ................................................................... ................................................................... Đoàn Trần Thanh Nga NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ---   --............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... Nha Trang, ngày … tháng 07 năm 2011 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ---   --............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... Nha Trang, ngày … tháng 07 năm 2011 LỜI I CẢM N C M ƠN Trong quá trình hoàn thành báo cáo Khóa luận tốt nghiệp với đề tài “THỰC TRẠNG – GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY HÀNG HÓA TẠI TẦNG 1 SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG” tôi đã nhận được sự giúp đỡ tận tình từ phía siêu thị Maximark thuộc công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phong và ThS. Võ Hoàn Hải - giáo viên hướng dẫn Khóa luận tốt nghiệp. Tôi xin chân thành cảm ơn đến các thầy cô trong bộ môn Kinh Tế Thương Mại trường Đại Học Nha Trang, đặc biệt là giáo viên hướng dẫn ThS. Võ Hoàn Hải đã giúp tôi có được lượng kiến thức vững chắc về thương mại, cùng có cách nhìn tổng quát, hệ thống được vấn đề một cách khoa học và nâng cao mức độ hiểu biết của mình về thị trường, về bố cục – cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị cùng kỹ năng phân tích, nhận xét vấn đề và đưa ra các giải pháp - ứng dụng thiết thực. Đồng thời tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám đốc Siêu thị Maximark thuộc công ty Cổ Phần Đầu Tư An Phong, phòng Quảng cáo - Tiếp thị cùng các anh chị em trong siêu thị đã nhiệt tình giúp đỡ tôi hoàn thành tốt đợt thực tập tốt nghiệp. Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè đã tạo điều kiện giúp tôi hoàn thành tốt bài báo cáo Khóa luận tốt nghiệp này. Nha Trang, ngày ….. tháng ….. năm 2011 Sinh viên thực tập Đoàn Trần Thanh Nga i MỤC LỤC MỤC LỤC................................................................................................................... i DANH SÁCH BẢNG BIỂU..................................................................................... vi DANH SÁCH HÌNH VẼ ............................................................................................x DANH SÁCH SƠ ĐỒ............................................................................................... xi LỜI MỞ ĐẦU .............................................................................................................1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY HÀNG HÓA VÀ HÀNH VI KHÁCH HÀNG MUA SẮM TẠI SIÊU THỊ..............7 1.1 Tổng quan về siêu thị và quản trị bán lẻ tại siêu thị ..........................................7 1.1.1 Tổng quan về siêu thị ..................................................................................7 1.1.1.1 Các quan điểm về siêu thị .....................................................................7 1.1.1.2 Phân loại siêu thị ...................................................................................7 1.1.1.3 Các đặc trưng quan trọng của siêu thị...................................................8 1.1.2 Quản trị hoạt động siêu thị: ........................................................................9 1.1.2.1 Khái niệm quản trị siêu thị và quy trình hoạch định chiến lược quản trị kinh doanh siêu thị...............................................................................9 1.1.2.2 Những yếu tố quan trọng tác động đến việc hoạch định chiến lược của siêu thị ................................................................................................9 1.1.2.3 Những chiến lược đặc trưng của kinh doanh siêu thị .........................10 1.1.2.4 Đánh giá vai trò của yếu tố bố cục và trưng bày siêu thị trong các chiến lược của siêu thị ..............................................................................11 1.2 Bố cục siêu thị..................................................................................................11 1.2.1 Khái niệm ..................................................................................................11 1.2.2 Mục đích....................................................................................................11 1.2.3 Quy trình....................................................................................................12 1.2.3.1 Phân loại hàng hóa ..............................................................................12 1.2.3.2 Phân chia khu vực ...............................................................................13 1.2.3.3 Sự sắp xếp tổng thể không gian siêu thị .............................................14 ii 1.3 Trưng bày hàng hóa .........................................................................................16 1.3.1 Khái niệm ..................................................................................................16 1.3.2 Mục đích....................................................................................................17 1.3.3 Hình thức trưng bày...................................................................................17 1.3.3.1 Selection display (trưng bày theo kiểu tự chọn) .................................17 1.3.3.2 Special display (trưng bày theo kiểu đặc biệt)....................................18 1.3.3.3 Point – of – purchase display (điểm trưng bày bán hàng) ..................18 1.3.3.4 Audiovisual (theo kiểu nghe nhìn – thính thị) ....................................18 1.4 Hành vi mua sắm của khách hàng tại siêu thị..................................................19 1.4.1 Khái niệm người mua sắm và hành vi người mua sắm .............................19 1.4.2 Phân loại hành vi người mua sắm .............................................................19 1.4.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người mua sắm ..................................21 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VÀ THỰC TRẠNG VỀ BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY HÀNG HÓA TẠI SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG .........................................................................................25 A. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AN PHONG – SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG ....................................25 2.1 Giới thiệu công ty Cổ phần Đầu tư An Phong – hệ thống siêu thị Maximark.........25 2.1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư An Phong..........................................................25 2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển hệ thống siêu thị Maximark ...............25 2.1.2.1 Hệ thống siêu thị Maximark ...............................................................25 2.1.2.2 Lịch sử hình thành và phát triển hệ thống siêu thị Maximark ............26 2.1.2.3 Công ty Cổ phần Đầu tư An Phong với thương hiệu Maximark.......29 2.2 Quyền hạn chức năng và nhiệm vụ của công ty Cổ phần Đầu tư An Phong: ....................................................................................................................31 2.2.1 Quyền hạn..................................................................................................31 2.2.2 Chức năng..................................................................................................31 2.2.3 Nhiệm vụ ...................................................................................................32 2.3 Phương hướng sản xuất kinh doanh ................................................................32 iii 2.4 Tình hình sản xuất kinh doanh của đơn vị....................................................... 33 2.4.1 Tình hình lao động ....................................................................................33 2.4.2 Tình hình vốn ............................................................................................35 2.4.3 Tình hình tiêu thụ sản phẩm ......................................................................35 2.5 Tình hình kinh doanh của đơn vị trong thời gian qua ..................................... 38 2.6 Giới thiệu về siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang..................... 45 2.6.1 Một vài nét về siêu thị ............................................................................... 45 2.6.2 Quá trình hình thành và phát triển............................................................. 45 2.6.3 Chức năng và nhiệm vụ............................................................................. 47 2.6.3.1 Chức năng ........................................................................................... 47 2.6.3.2 Nhiệm vụ............................................................................................. 47 2.6.4 Cơ cấu tổ chức........................................................................................... 47 2.6.4.1 Tổ chức bộ máy quản lý...................................................................... 47 2.6.4.2 Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận............................................ 48 2.6.5 Các mặt hàng kinh doanh chủ yếu tại siêu thị........................................... 49 2.6.6 Hoạt động marketing của siêu thị.............................................................. 51 B. THỰC TRẠNG VỀ BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY HÀNG HÓA TẠI TẦNG 1 – SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG ...... 55 2.1 Môi Trường Kinh Doanh ................................................................................55 2.1.1 Môi trường kinh doanh vĩ mô ..................................................................55 2.1.1.1 Môi trường tự nhiên ...........................................................................55 2.1.1.2 Môi trường nhân khẩu.......................................................................56 2.1.1.3 Môi trường kinh tế ............................................................................58 2.1.1.4 Môi trường kĩ thuật công nghệ .........................................................59 2.1.1.5 Môi trường chính trị pháp luật ...........................................................59 2.1.1.6 Môi trường văn hóa............................................................................60 2.1.2. Môi trường vi mô .....................................................................................61 2.2 Thực trạng về cách trưng bày và sắp xếp hàng hóa tại siêu thị Maximark - 60 Thái Nguyên Nha Trang.................................................................................82 iv 2.2.1 Đánh giá chung về bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị .........82 2.2.1.1 Sự sắp xếp tổng thể không gian .........................................................82 2.2.1.2 Phân bố vị trí trưng bày ......................................................................84 2.2.1.3 Cách trưng bày một số ngành hàng.....................................................86 2.2.2 Hành vi của khách hàng tác động đến bố cục và cách trưng bày tại siêu thị ................................................................................................................92 2.2.2.1 Về kế hoạch mua sắm của khách hàng ...............................................92 2.2.2.2 Hành vi mua sắm của khách hàng tại khu vực đặc biệt ......................95 2.3.2.3 Các hành vi liên quan đến các yếu tố trưng bày tại siêu thị ...............97 2.2.3 Cách di chuyển của khách hàng tại siêu thị tác động đến bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị. ..................................................................99 2.2.3.1 Thói quen di chuyển của khách hàng tại siêu thị ................................99 2.2.3.2 Cách di chuyển thường xuyên của khách hàng tại siêu thị...............107 2.2.4 Sự lựa chọn sản phẩm của khách hàng tại siêu thị tác động đến bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị......................................................109 2.2.5 Đánh giá của khách hàng về cách trưng hàng hóa tại siêu thị ................116 2.2.6 Những mặt đạt được và chưa đạt được của siêu thị về bố cục và cách trưng bày hàng hóa ...........................................................................................128 2.2.6.1 Những mặt đạt được..........................................................................128 2.2.6.2 Những mặt chưa đạt được.................................................................128 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY HÀNG HÓA TẠI SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG .......................................................................................133 3.1 Mục đích xây dựng giải pháp ........................................................................133 3.2 Cơ sở để xây dựng giải pháp .........................................................................133 3.3 Đề xuất các giải pháp.....................................................................................133 3.3.1 Giải pháp về bố cục .................................................................................133 3.3.2 Giải pháp về cách trưng bày....................................................................139 3.3.3 Hợp tác với nhà sản xuất cùng thực hiện phần mềm Spaceman .............143 v 3.3.4 Tăng yếu tố thẩm mỹ trong trưng bày.....................................................145 3.3.5 Nâng cao chất lượng nhân viên tại siêu thị ............................................147 KẾT LUẬN .............................................................................................................150 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................151 PHỤ LỤC vi DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Các nhóm khách hàng và hành vi đặc trưng tại siêu thị...........................20 Bảng 1.2: Các yếu tố trong cửa hàng ảnh hưởng đến hành vi người mua sắm ........22 Bảng 2.1: Doanh thu từng loại mặt hàng 2008 - 2010 ..............................................36 Bảng 2.2: Bảng cân đối kế toán của hệ thống siêu thị Maximark năm 2009 - 2010 ........39 Bảng 2.3: Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2008 – 2010 .........40 Bảng 2.4: Bảng phân tích khả năng thanh toán năm 2010........................................41 Bảng 2.5: Thống kê số lượng nơi đi mua sắm của khách hàng ................................57 Bảng 2.6: Độ tuổi khách hàng...................................................................................61 Bảng 2.7: Giới tính khách hàng ................................................................................63 Bảng 2.8: Trình độ học vấn khách hàng ...................................................................64 Bảng 2.9: Nghề nghiệp của khách hàng....................................................................65 Bảng 2.10: Mức thu nhập của khách hàng................................................................67 Bảng 2.11: Phân tích mối quan hệ giữa năm sinh và thu nhập khách hàng..............68 Bảng 2.12: Phân tích mối quan hệ giữa thu nhập hàng tháng và nghề nghiệp khách hàng.................................................................................................................68 Bảng 2.13: Mức chi tiêu 1 lần đi siêu thị ..................................................................69 Bảng 2.14: Phân tích mối quan hệ giữa số tiền một lần đi siêu thị và sự lựa chọn sản phẩm của khách hàng.................................................................................70 Bảng 2.15: Tình trạng hôn nhân của khách hàng......................................................72 Bảng 2.16: Thời gian 1 lần đi mua sắm ....................................................................73 Bảng 2.17: Phân tích mối quan hệ giữa thời gian trung bình một lần đi siêu thị và sự lựa chọn sản phẩm của khách hàng .................................................................74 Bảng 2.18: Phân tích mối quan hệ giữa nghề nghiệp và thời gian một lần mua sắm .......76 Bảng 2.19: Tần suất mua sắm trong tháng................................................................78 Bảng 2.20: Mối quan hệ giữa nghề nghiệp và tần suất mua sắm trong tháng của khách hàng ..........................................................................................................79 vii Bảng 2.21: Phân tích mối quan hệ giữa số lần đi siêu thị trong tháng và sự lựa chọn sản phẩm của khách hàng.................................................................................80 Bảng 2.22: Thống kê số lượng khách hàng có kế hoạch và không có kế hoạch trước khi đi mua sắm.................................................................................................92 Bảng 2.23: Phân tích mối quan hệ giữa việc mua có kế hoạch và mua không cần so sánh ................................................................................................................93 Bảng 2.24: Thống kê số lượng khách hàng có mua sản phẩm khác so với dự định ban đầu hay không ............................................................................................94 Bảng 2.25: Thống kê mức độ thường xuyên của khách hàng mua các sản phẩm được trưng bày gần khu khuyến mãi.........................................................................95 Bảng 2.26: Thống kê mức độ thường xuyên mua các sản phẩm được trưng bày gần quầy tính tiền của khách hàng ............................................................................96 Bảng 2.27: Thống kê mức độ thường xuyên hỏi nhân viên về vị trí các mặt hàng tại siêu thị của khách hàng ...............................................................................97 Bảng 2.28: Thống kê mức độ thường xuyên xem bảng hướng dẫn vị trí các mặt hàng tại siêu thị của khách hàng ........................................................................98 Bảng 2.29: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực bán thực phẩm tươi sống của khách hàng..........................................................................................99 Bảng 2.30: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực thực phẩm công nghệ của khách hàng ...............................................................................................100 Bảng 2.31: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực sản phẩm hóa phẩm của khách hàng ..............................................................................................101 Bảng 2.32: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực đồ dùng của khách hàng ...102 Bảng 2.33: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực bán đồ may mặc của khách hàng ........................................................................................................103 Bảng 2.34: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực bán đồ khuyến mãi và giảm giá của khách hàng ....................................................................................104 Bảng 2.35: Thống kê mức độ thường xuyên đi đến khu vực giới thiệu và trưng bày sản phẩm mới của khách hàng..........................................................................105 viii Bảng 2.36: Thống kê cách di chuyển thường xuyên nhất của khách hàng trong siêu thị để mua sản phẩm ........................................................................................107 Bảng 2.37: Thống kê cách di chuyển thường xuyên nhất của khách hàng xung quanh các kệ hàng tại siêu thị .................................................................................108 Bảng 2.38: Thống kê những sản phẩm khách hàng lựa chọn tại khu vực thực phẩm tươi sống........................................................................................................109 Bảng 2.39: Thống kê những sản phẩm khách hàng thường lựa chọn tại khu vực thực phẩm công nghệ .......................................................................................110 Bảng 2.40: Thống kê những sản phẩm khách hàng thường lựa chọn tại khu vực hóa phẩm ..........................................................................................................111 Bảng 2.41: Thống kê những sản phẩm khách hàng thường lựa chọn tại khu vực đồ dùng .............................................................................................................112 Bảng 2.42: Thống kê những sản phẩm khách hàng thường lựa chọn tại khu vực may mặc ...........................................................................................................114 Bảng 2.43: Đánh giá của khách hàng về nhận định: hàng hóa được trưng bày tại nơi khách hàng dễ dàng di chuyển đến lấy ........................................................116 Bảng 2.44: Đánh giá của khách hàng về nhận định: hàng hóa được sắp xếp theo các sản phẩm cùng tên cùng nhóm theo từng khu vực ...................................117 Bảng 2.45: Đánh giá của khách hàng về nhận định: có bảng chỉ dẫn rõ ràng cho từng khu vực gian hàng ....................................................................................118 Bảng 2.46: Đánh giá của khách hàng về nhận định: số lượng đầy đủ trong mỗi gói hàng ...................................................................................................................119 Bảng 2.47: Đánh giá của khách hàng về nhận định: đa dạng về chất lượng khách hàng dễ dàng lựa chọn ..................................................................................120 Bảng 2.48: Đánh giá của khách hàng về nhận đinh đầy đủ chủng loại sản phẩm ..121 Bảng 2.49: Nhận định của khách hàng về hàng hóa để ngang tầm mắt khách hàng dễ dàng nhìn thấy ...........................................................................................121 Bảng 2.50: Đánh giá của khách hàng về nhận định nhãn hiệu hàng hóa luôn quay ra ngoài để khách hàng dễ dàng nhìn thấy .....................................................122 ix Bảng 2.51: Đánh giá của khách hàng về nhận định hàng hóa được niêm yết giá cả đầy đủ..................................................................................................................123 Bảng 2.52: Đánh giá của khách hàng về nhận định hàng hóa để ngang tầm tay với của khách hàng..................................................................................................124 Bảng 2.53: Đánh giá của khách hàng về nhận định hàng hóa được sắp xếp tại nơi có ánh sáng đầy đủ ............................................................................................125 Bảng 2.54: Đánh giá của khách hàng về nhận định sắp xếp hàng hóa có tổ chức, ngăn nắp, đều nhau ........................................................................................126 Bảng 2.55: Đánh giá của khách hàng về nhận định hàng hóa được bày biện sạch sẽ .....................................................................................................................127 Bảng 3.56: Mức độ hài lòng của khách hàng về cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị .....................................................................................................................129 x DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1.1: Sơ đồ bố trí theo các khối .........................................................................14 Hình 1.2: Sơ đồ bố trí theo luồng di chuyển tự do (Free Flow)................................15 Hình 1.3: Sơ đồ bố trí theo luồng di chuyển Race Track..........................................16 Hình 2.1: Siêu thị được công ty Cổ Phần An Phong xây dựng đầu tiên...................27 Hình 2.2: siêu thị Maximark – 66 Quang Trung Nha Trang ....................................27 Hình 2.3: Siêu thị Maximark Cộng Hòa ...................................................................28 Hình 2.4: siêu thị Maximark Cần Thơ ......................................................................29 Hình 2.5: Siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang ....................................29 Hình 2.6: Doanh thu từng loại mặt hàng năm 2008..................................................37 Hình 2.7: Doanh thu từng loại mặt hàng năm 2009..................................................37 Hình 2.8: Doanh thu từng loaị mặt hàng năm 2010..................................................37 Hình 2.9: Lễ khai trương trung tâm thương mại Maximark Nha Trang...................45 Hình 2.10: Độ tuổi khách hàng .................................................................................61 Hình 2.11: Giới tính khách hàng...............................................................................63 Hình 2.12: Trình độ học vấn khách hàng..................................................................64 Hình 2.13: Mức thu nhập khách hàng.......................................................................67 Hình 2.14: Mức chi tiêu 1 lần đi siêu thị...................................................................69 Hình 2.15: Tình trạng hôn nhân khách hàng.............................................................72 Hình 2.16: Thời gian 1 lần đi mua sắm.....................................................................73 Hình 2.17: Tần suất mua sắm trong tháng ................................................................78 Hình 2.18: Các kệ hàng và không gian kệ hàng tại siêu thị......................................83 Hình 2.19: Không gian bức tường cuối của khu vực đồ dùng ..................................89 Hình 2.20: Sản phẩm thử và sản phẩm bày bán sắp xếp lộn xộn..............................90 xi DANH SÁCH SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Sơ đồ nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng về bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị ..................................................................................23 Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy quản lý tại Trung Tâm Thương Mại Maximark Nha Trang..................................................................................................................47 Sơ đồ 2.2: Sơ Đồ Tầng 1 – Siêu Thị Maximark- 60 Thái Nguyên Nha Trang.......84 Sơ đồ 3.1: Đề xuất sơ đồ bố cục tại tầng 1 của siêu thị Maximark.........................135 1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết của đề tài: Siêu thị đã xuất hiện trên thế giới từ hơn 70 năm qua, là loại hình kinh doanh bán lẻ văn minh hiện đại, hình thành và phát triển trong mối quan hệ mật thiết với quá trình công nghiệp hóa – đô thị hóa mạnh mẽ với cấp quy mô thế giới. Chính vì vậy, mà ngày nay khi cuộc sống ngày càng phát triển khiến nhu cầu tiêu dùng của người dân trên thế giới ngày càng cao, thói quen mua sắm của họ cũng thay đổi theo hướng văn minh hiện đại hơn thì sự xuất hiện của siêu thị đã được hưởng ứng tích cực. Người tiêu dùng muốn đi mua sắm trong một không gian hiện đại với đầy đủ tiện nghi, tự do lựa chọn hàng hóa và quan trọng nhất họ có thể tiết kiệm được tối đa thời gian mua sắm của mình. Vì thế, siêu thị thật sự là một nơi mua sắm lý đầy tưởng cho rất nhiều người. Và tại Việt Nam, khi quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa ngành thương mại bán lẻ diễn ra trong bối cảnh nước ta đang tiến hành công cuộc đổi mới, xây dựng nền kinh tế thị trường và chủ động hội nhập nền kinh tế khu vực thế giới thì loại hình kinh doanh siêu thị đã ra đời làm thay đổi diện mạo ngành thương mại bán lẻ của khu vực, mở ra một loạt cửa hàng văn minh, hiện đại, tiện nghi cho người tiêu dùng Việt Nam và đồng thời cũng góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước nói chung. Từ năm 1993 đến nay, đã có rất nhiều loại hình siêu thị ra đời và phát triển mạnh mẽ ở Việt Nam đặc biệt là tại các thành phố lớn như: Hà Nội, Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh…Cũng chính từ sự xuất hiện của rất nhiều loại hình siêu thị này đã tạo nên áp lực cạnh tranh gay gắt giữa các siêu thị với nhau. Do vậy, các siêu thị muốn thu hút được đông đảo lượng khách hàng đến với mình thì cần phải có những chiến lược kinh doanh hiệu quả và hợp lý để thỏa mãn được tốt nhất nhu cầu của khách hàng. Trong số đó, việc tạo nên sự thuận tiện cho khách hàng thông qua cách bố trí trưng bày tại siêu thị cũng là một trong những yếu tố chiến lược góp phần tạo nên sự thỏa mãn cho khách hàng, nhất là trong thời điểm hiện nay khi mà 2 người tiêu dùng ngày càng trở nên khó bị tác động hơn. Đây là yếu tố quan trọng vì nó quyết định bộ mặt và cách mà siêu thị “giao tiếp” với khách hàng. Tuy nhiên, hiện nay vẫn còn có rất nhiều siêu thị tại nước ta chưa có được một chiến lược đúng đắn về cách bố trí trưng bày tại siêu thị của mình. Xuất phát từ lý do trên cùng với sự định hướng tập trung của giáo viên hướng dẫn, tôi đã lựa chọn một trong những vấn đề của chiến lược bán lẻ để nghiên cứu chuyên sâu đó là chính là hoạt động bố cục và trưng bày hàng hóa tại siêu thị, một trong những chiến lược quan trọng trong hoạt động kinh doanh của siêu thị với đề tài mang tên: “THỰC TRẠNG – GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN VỀ BỐ CỤC VÀ CÁCH TRƯNG BÀY HÀNG HÓA TẠI TẦNG 1 SIÊU THỊ MAXIMARK – 60 THÁI NGUYÊN NHA TRANG” 2. Mục đích nghiên cứu • Tìm hiểu, đúc kết và hệ thống đầy đủ cơ sở lý luận về hoạt động bố cục và trưng bày hàng hóa nói chung. • Đánh giá thực trạng về bố cục và cách trưng bày, sắp xếp hàng hóa tại tầng 1 siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang. • Đề xuất những giải pháp khắc phục nhằm hoàn thiện bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại tầng 1 siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang. 3. Đối tượng – Phạm vi nghiên cứu: - Đối tượng nghiên cứu: Chủ yếu tập tập trung nghiên cứu vào những khách hàng đi siêu thị Maximark – 60 Nha Trang. - Phạm vi nghiên cứu: Trên địa bàn thành phố Nha Trang. 4. Phương pháp nghiên cứu: - Phương pháp phỏng vấn chuyên gia. - Phương pháp nghiên cứu quan sát. - Phương pháp nghiên cứu định lượng - Phương pháp thu thập số liệu 3 Thu thập số liệu sơ cấp: Số liệu sơ cấp được lấy thông qua quá trình phỏng vấn trực tiếp, vì đề tài sẽ tiến hành trên cơ sở nghiên cứu khách hàng đi siêu thị Maximark Nha Trang, lấy số liệu từ các khách hàng đó và phân tích các số liệu đó. Thu thập số liệu thứ cấp: Đề tài sử dụng nhiều số liệu thứ cấp được lấy từ: + Công ty Cổ phần đầu tư An Phong + Các giáo trình chuyên ngành. + Các tạp chí, sách báo chuyên ngành. + Các trang web về bán lẻ của các siêu thị. 5. Quy trình nghiên cứu: Với mục đích nghiên cứu trên, thiết kế nghiên cứu của đề tài sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính với dữ liệu được thu thập bằng bảng câu hỏi điều tra khách hàng đã đi siêu thị Maximark, với sự hỗ trợ của phần mềm phân tích thống kê SPSS 15.0. Toàn bộ quy trình nghiên cứu được mô tả như sau: Giai đoạn 1: Xây dựng mô hình và giả thuyết. Xây dựng mô hình và các giả thuyết nghiên cứu xuất phát từ mục tiêu nghiên cứu của đề tài. Giai đoạn 2: Xây dựng bảng câu hỏi. Thiết kế bảng câu hỏi nhằm đánh giá mức độ thỏa mãn của khách hàng đối với bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang. Giai đoạn 3: Điều tra thí điểm. Mục tiêu của giai đoạn này là xem bảng câu hỏi có tốt hay không, có phù hợp với mục tiêu nghiên cứu hay không, người đọc có dễ hiểu hay không. Do đó, trong cuộc điều tra này, sẽ tiến hành điều tra thử trên 50 khách hàng để khách hàng để đánh giá và xem nhận xét của khách hàng như thế nào đối với bảng câu hỏi. Giai đoạn 4: Điều tra nghiên cứu chính thức. Bảng câu hỏi được điều tra trên một mẫu thuận tiện bằng phương pháp phỏng vấn trực tiếp cáC khách hàng. Tiến hành phỏng vấn 250 khách hàng tại siêu thị Marximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang, kết quả chọn được 150 bảng phù hợp với mẫu nghiên cứu. 4 Giai đoạn 5: Tổng hợp và phân tích kết quả điều tra. Xử lý số liệu bằng phần mềm thống kê SPSS 16.0. Sau đó, dựa trên kết quả đã có được sau khi chạy phần mềm sẽ tiến hành phân tích thực trạng và tìm ra những vấn đề cần phục vụ cho mục đích nghiên cứu. Giai đoạn 6: Đề xuất giải pháp Dựa trên thực trạng đã phân tích tiến hành đề xuất 1 số giải pháp nhằm thiện bố cục và cách trưng, sắp xếp bày hàng hóa cho siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang. 6. Đóng góp của đề tài: Đề tài đã hệ thống hóa lại thông tin của khách hàng đi siêu thị: độ tuổi, giới tính, trình độ học vấn, tình trạng hôn nhân, nghề nghiệp, mức thu nhập hàng tháng, mức chi cho một lần đi siêu thị của khách hàng thông qua việc phỏng vấn trực tiếp khách hàng. Từ đó rút ra được đặc điểm của khách hàng mục tiêu tại siêu thị là đối tượng nào. Đề tài nghiên cứu đã hệ thống hóa được đặc điểm thói quen sở thích của khách hàng thông qua việc điều tra nghiên cứu về hành vi mua sắm của khách hàng, sự lựa chọn sản phẩm của khách hàng trong khi đi mua sắm. Từ đó, góp phần giúp siêu thị sẽ củng cố hơn về bố cục siêu thị, trưng bày, sắp xếp lại những sản phẩm cho thật phù hợp và tạo sự thuận tiện nhất cho khách hàng. Đề tài nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng về cách sắp xếp, trưng bày hàng hóa tại tầng 1 của siêu thị thông qua việc nghiên cứu điều tra sự đánh giá của khách về vị trí trưng bày hàng hóa tại siêu thị, số lượng trưng bày, sự thuận tiện trong cách trưng bày, sự hấp dẫn trong cách trưng bày. Đề tài đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện hơn về bố cục cách sắp xếp trưng bày hàng hóa tại siêu thị phù hợp với khách hàng mục tiêu của siêu thị, sở thích, hành vi mua sắm, sự lựa chọn sản phẩm của khách hàng và đem lại sự thuận tiện nhất cho khách hàng. Đề tài nghiên cứu là tài liệu tham khảo cho các nhà quản lý, các các nhân viên chuyên về sắp xếp bố cục và trưng bày hàng hóa tại các siêu thị, các cửa hàng cũng như là luận văn tham khảo cho các sinh viên khóa sau. 5 7. Kết cấu của đề tài: Ngoài phần mở đầu, kết luận, mục mục, phụ lục, danh mục bảng biểu, mô hình đề tài, lời cảm ơn, danh mục tài liệu tham khảo... kết cấu bài báo đề tài được trình bày cụ thể như sau: Chương 1: Cơ sở lý luận về bố cục cửa hàng, trưng bày hàng hóa và hành vi người mua sắm tại siêu thị. Chương 2: Tổng quan và thực trạng về bố cục và cách trưng bày hàng hóa tại siêu thị Maximark - 60 Thái Nguyên Nha Trang. Chương 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện bố cục và cách trưng bày, sắp xếp hàng hóa tại tầng 1 siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang. 8. Hạn chế của đề tài: Hạn chế về mặt thời gian, chi phí nên: Đề tài nghiên cứu chỉ nghiên cứu trên 150 mẫu do đó chưa mang tính đại diện chung cho người tiêu dùng tại Nha Trang. Phạm vi nghiên cứu chỉ tập trung nghiên cứu vào những khách hàng đi siêu thị Maximark – 60 Thái Nguyên Nha Trang. Chỉ tập trung nghiên cứu tại không gian bên trong tại tầng 1 của siêu thị không bao quát hết tổng thể không gian siêu thị. Chỉ tập trung nghiên cứu điều tra khảo sát tại những khu vực, gian hàng chính trong không gian bên trong tại tầng 1 của siêu thị. Hạn chế về mặt kiến thức nên: Giải pháp đề xuất còn nhiều hạn chế nên chỉ mang tính chất tham khảo nhằm giúp siêu thị hoàn thiện hơn về bố cục và cách sắp xếp, trưng bày hàng hóa của mình để tạo sự thỏa mãn tối đa cho khách hàng. Do nội quy, nguyên tắc của siêu thị nên: Một số thông tin về siêu thị chưa được rõ, chưa được tìm hiểu rõ hơn về cơ cấu hoạt động, hoạt động marketing, hoạt động tài chính cũng như việc thực hiện tổ chức sắp xếp bố cục và trưng bày hàng hóa tại siêu thị. Một số hình ảnh minh họa cho bài báo cáo còn ít.
- Xem thêm -