Tài liệu Thực hành sử dụng giới từ tiếng anh

  • Số trang: 146 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 1083 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Mô tả:

T H tfC H A N H S t f D U• N G • GlCfl T t f TIENG ANH 6NGLISH PREPOSITIONS Working with Diane Hall LE HUY LAM PHAM VAN THUAN 0 in pw ri w n m - ii m im u Thực hành sử dụng GIỚI TỪ TIẾNG ANH ÉNGUSH PREPOSITION Working with Diane Hall ])íd i VÀ ỷiÀ i LÊ HUY LÂM PHẠM VĂN THUẬN ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN í ỊT R U N G T Â M H Ọ rĩ^ ' I ^ 9 NHÀ X U Ấ T BẢN THÀNH PHỐ H ồ C H Í MINH Contents IN T R O D U C T IO N 5 SECTION ONE: M O V E M E N T Chuyển động 1. V ertical m o tio n 7 7 2. P assag e 11 3. D irectio n 15 4. F o llo w in g /p r e c e d in g 19 C o n s o lid a tio n 22 SECTION TWO: PO SIT IO N Vị trí 26 1. S u p e r io r ity /in f e r io r ity 26 2. P ro x im ity 3. P r e c e d in g /f o llo w in g /o p p o s in g 32 37 C o n s o lid a tio n 41 SECTION THREE: TIME Thời gian 46 1. P in p o in te d tim e 46 2. T im e p re c e d in g a n d fo llo w in g 50 3. D u ra tio n 55 C o n s o lid a tio n SECTION FOUR: W A Y S A N D 59 Phương pháp và phương tiệ n 63 MEANS 1. C a u se a n d re a s o n 63 2. In s tru m e n t a n d m e a n s 67 3. M a n n e r 70 4. P u rp o s e C o n s o lid a tio n 72 71 Thực hành sử dụng giới từ tiếng Anh - 3 SECTION FIVE: COMPARISON s o sann /0 1. A p p ro x im a tio n 2. C o m p a ris o n a n d c o n tra s t 78 82 3. A d d itio n a n d s u b tra c tio n 87 C o n s o lid a tio n SECTION 89 SIX: GROUP RELATION- Quan hệ nhóm 94 SHIPS 1. S u p p o rt a n d o p p o s itio n 94 2. In c lu sio n a n d e x c lu s io n 3. E x c e p tio n 98 104 4. R e latin g to /c o n c e r n in g 106 5. A tta c h m e n t a n d s e p a r a tio n 109 C o n s o lid a tio n SECTION SEVEN: OTHERS 112 Những giới từ khác 117 1. C irc u m sta n c e a n d a p p ro p r ia te n e s s 117 2. C o n c e ssio n 120 3. M a te ria l 122 4. E x c h a n g e 125 C o n s o lid a tio n K EY 4 - Thực hành sử dụng giới từ tiếng Anh 128 131 INTRODUCTION W orking w ith E n g lish P re p o sitio n s is n o t a straightforw ard reference book: it introduces and practises p repositions in a very different w ay from traditional reference and practice books. It exam ines all com m on English prepositions, as well as less com m on ones. It is inten d ed for interm ediate-level stu d en ts w ho already have som e know led g e of E nglish prepositions, b u t w ho have difficulty in using them correctly. The language level assum ed th ro u g h o u t is m id-inter­ m ediate (pre-C am bridge First Certificate), b u t the book can also be used successfully by stu d en ts w ith a h ig h er language level. j Many stu d en ts of' E nglish m ake the m istake of trying to translate English prepositions into their ow n language. This is never successful because m ost prepositions express m ore th an one idea, and w hile one m eaning of the preposition m ay translate, th e o th ers often d o not. For exam ple, the preposition for can express the concepts of d u ratio n , exchange, benefit and suitability (am ong others), each concept rem aining separate. W o rk in g w ith E n g lish P rep o sitio n s treats prepositions as expressions of concept, not as purely gram m atical forms. A nother difficulty often en co u ntered by stu d en ts is that prepositions are usually practised in m eaningless contexts. W o rk in g w ith E n g lish P rep o sitio n s uses a variety of exercises, b o th traditional and innovative, to contextualise the various uses of each preposition. O ne of the difficulties of p ro d u cin g a referen ce/p ractice book on prepositions is having to decide exactly at w hich p o in t a preposition ceases to be just a preposition and becom es p a rt of a verb com bination, or even a phrasal verb. This book concentrates on p rep o sitio n s only, b u t inevitably som e 'verb + preposition' com binations, an d som e phrasal verbs have been included. C om ­ pound prepositional p h rases (e.g. apart from, in addition to) have been included because, in most cases, they function solely as prepositions. W orking w ith E n g lish P re p o sitio n s can be used an d practised alongside others sim ilar to them in concept, or general concepts can be dealt w ith as a whole. There is no system atic p rogression th ro u g h the book, b u t it is advisable to study the w hole of any concept before going on to another, as the prepositions often overlap and are repeated w ith in concepts, thereby consolidating w h a t the students have learnt. W orking w ith E n g lish P re p o sitio n s can be used in the classroom or for self-study at hom e. For this reason there is a key w ith the answ ers to all of the closed exercises. Thifc hanh suf dung gidi tuf tieng Anh - 5 S e c t io n O n e PHẦN 1 M O V EM EN T CHUYỂN ĐỘNG T h is se ctio n is d iv id ed in to fo u r c a te ­ P hân này được chia th à n h bốn m ục : g o ries : 1. U p w ard s a n d d o w n w a rd s (v e rtic a l m o tio n ) Hướng lên trên và hư ớng xuống dưới 2. (chuyển động th ẩn g đứng) P a ss in g th ro u g h (p a ssa g e) Đi qua (h àn h động đi qua, đi xuyên qua hoặc đi n gang qua cái gì) 3. (d ir e c tio n ) C om ing a n d g o in g (phương hướng) Đến và đi 4. ự o llo w in g /p rec e d in g ) C atch in g u p a n d d ro p p in g b a c k (chuyển động theo sau / Đuổi kịp và tụ t lại sau vượt lên trước) All th e p re p o s itio n s in th is se c tio n Tất cả giới từ trong p h ần này í ê u diễn e x p re s s tả m ối quan hệ giữa m ộ t vật th ể đang r e la tio n s h ip s b e tw e e n m o v in g object a n d its d e s tin a tio n . 1. a chuyển động với đích đến của nó. U P W A R D S A N D D O W N W A RD S _________________H Ư Ớ N G L Ê N T R Ê N V Ả H Ư Ờ N G X U ổ N G D Ư Ớ I d o w n to o ff on d o w n (to) M o v em en t d o w n w a rd s o n to up u p to C huyển động hướng xuống dưới H e was lu cky he d id n 't break his neck w h en he fe ll so h ea vily dow n the stairs. Nó t h ậ t m ay m ắ n k h i rơi xuống cầu th a n g m ạ n h đ ế n n h ư v ậy m à k h ô n g bị g ãy cổ. Thực h àn h sử dụng giới từ tiếng A nh - 7 M ovem ent so u th w a rd s Chuyển động vê phía nam You m ust be so bored on that Scottish island. Com e dow n to Loudon to see us som etim e. Chị chắc là p h á t ch á n với cái đảo xứ S cốtlen đó. Cứ xuống London th ă m chúng tòi ít lâu. Drop in sta tu s /re s p e c t Suy giảm vẽ địa vị/sự tỏn trọng The accountant w e n t d ow n the com pany scale rapidly w hen he was fo u n d cheating the com pany. V iên kê to án bị sú t g iảm uy tín n h a n h chóng tro n g còng ty khi người ta p h á t h iệ n ô n g ta g ian lận. o ff M ovem ent from o n e su rfa c e to a lo w er o n e Chuyển động từ m ộ t bê m ật đến một b'ê m ặt thấp hơn The girls scream ed as M ichael Jackson cam e o ff the plane. Các cố gái la h é t cuồng n h iệ t k h i Mi' on(to) M ovem ent from o n e su rfa c e to a h ig h e r o n e ■ -kson xuống m áy bay. Chuyển động từ m ột bẽ m ậ t đến một bê m ặt cao hơn H e stepped onto tUe bus ju s t as it se t o ff fr o m the stop. H ắn bước lên xe b u ý t ngay k h i nó lă n b á n h ở trạ m . up(to) M ovem ent I a rd s Chuyển động hướng lẻn trèn The cat ran U£ the tree w h en she heard the dog. Con mèo leo lên cây k h i nó n ghe tiế n g chú chó. Me. u n o rth w a rd s (or to the cap ital) Chuyển động vẻ phía bấc (hoác đến thủ đô) T hey travelled up to Paris fr o m Bordeaux once e v e ry year. Họ đi lên P a ris từ B ordeaux m ỗi n ăm m ộ t lần. M ovem ent u p w a rd s so cia lly Chuyển động hướng lên vẻ m ậ t xã hội She came a long w ay U£ the social scale w h en sh e m a r rie d the G reek m illionaire. Đ ịa vị xâ hội cùa cô ấy đi lẽn m ộ t bước d ài k h i cỏ ấv lấ y ỏng chồng triệ u phú người Hy lạp, N B to ex p re sse s d e s tin a tio n Chú ý to diễn tà đích đến 8 - Thực hành sừ d ụn e giới từ liếng Anh S et p h ra ses Cụm từ cô định Go u p /dow n the road. Đi ngược/xuôi đường. Go up to/dow n to th e shop/pub etc. Đi lên /x u ố n g cửa tiệ m /q u á n rượu v.v... G et o n /o ff a bicycle/b u s/tra in e tc . (b u f g e t in to /o u t o f a car) Bước lên /x u ố n g xe đ ạ p /b u ý t/tà u lửa (n h ư n g ta nói g e t in to Ị out o f a car) E X E R C IS E S BÀI T Ậ P 1. Fill in th e gaps w ith a su itab le p rep o sitio n . Điên vào chỗ trố n g b ằng m ộ t giới từ th ích hợp. a) G e t ____('}____ th e bus ! It’s a b o u t to go. b) Jeffrey d o e sn 't like life o n th e oil rigs in th e N orth back _ l _ ' Sea,so h e’s com ing so u th soon. c) It's am azing how quickly Janice m oved ___th e com pany ladder once she s to p p e d b ein g a typist. d) The girls su rro u n d e d th e sin g er as he s t e p p e d __ e) The fresh air will help y o u r c h e st if you com e th e stage. ., a my chalet in th e Alps. f) It's difficult to g e t 1^ , -Ị a cam el. g) A fter six w eek s a t N um ber O ne th e reco rd fellgradually _ ___ the pop charts. h) T here's noth in g n icer th a n w atch in g snow flakes float g e n tl y _________ th e ground. 2. Make sensible sentences with these phrases. Tạo nhữ n g câu có nghĩa băng những cụm từ này. up th e Eiffel Tow er tom orrow . a) She broke her leg w hen she fell i) b) In June h e’s coming c) Put this basket il) on th e back o f th e bicycle. ill) off th e horse th at she was riding. d) He was heartbroken w h e" his team w ent «V) up to London to w atch the tennis. e) The car will roll f) Let’s go V) dow n to th e second division. vi) dow n th e hill if you d o n 't use th e handbrake. 3. Put the preposition into th e co rrect place in th e senten ce. Đặt giới từ vào chỗ thích hợp trong câu. a) You'll be able to see th e parade b e tte r if you b) The clim ber lost his hold, b u t fortunately only on to clim b'^his wall. down slipped a few feet to a ledge. c) The Rolling Stones' new single has ju m p ed the up charts. d) A nother tile has ju s t fallen th e roof. e) I'm ju s t going the road to g et som e milk. down f) The plant has clim bed th e to p o f th e w indow . up to 4. Choose w hich preposition each dia- off Chọn giới từ m à m ỗi h ìn h vẽ m ô tả. gram represents. 10 - Thưc hành sử dụng giới từ tiếng Anh 'N T V d. ỡ oỉo/yọ/dow n 5. Now w rite a se n ten ce a b o u t each o f th e diagram s above, using th e Bây giờ hãy viết m ộ t câu vẽ mỗi h ìn h vẽ trên , sử d ụ n g giới từ đúng, co rrect preposition. 2. P A S S IN G T H R O U G H a c ro s s - a lo n g up over across Go from one ĐI Q U A by sid e dow n to th e o th e r, u s u a lly o n th e s u rfa c e past th r o u g h Đi từ m ộ t b ên này san g bên kia, thường là trên c ù n g b'ê m ặ t It took us m ore than tw o days to g e t across the desert. C h ú n g tô i p h ả i m ấ t hơn 2 n g à y đ ể b ă n g qua sa m ạc. b u t : The m an ju m p e d across the stream , n h ư n g : N gười d à n ô n g n h ả y q u a con suối. along P a ss th e le n g th o f Đi dọc th eo chiêu dài của T h e y w ill pass a lo n g O xfo rd S tr e e t a n d fin is h in H y d e Park. Họ sẽ đi dọc p h ố O xford v à c h ấ m d ứ t ở công v iên H yde. by P a ss b e s id e /n e x t to Đi bên cạnh/đi gân bên W e took th e vath w hich ru n s b\[ th e river. C h ú n g tô i c h ọ n lối di ven sông. T h ực h ành sử d ụn g giới lừ tiếng Anh - 11 Avoid so m e o n e /so m e th in g Tránh ai/cái gì (đặc ngữ) (idiom ) / d o n 't know w hat I've done ; she passed bỵ me as though I d id n 't exist. Tôi k h ô n g b iế t là tôi dã làm gì m à cô ta cử ph ớ t lờ tôi như th ế là không có tôi vặy. d o w n (up) T he le n g th o f Chiêu dài cùa She w alked lip/dow n the road and d id n 't turn back. Cô ta di dọc con dường và k h ô n g quay lại. past P ass from o ne sid e to th e Đi ngang từ bên này sang bẽn kia, một o th er, la te ra lly chiêu I sau’ the shadow o f a m an run past m y bedroom w indow . Tói th ấ y bóng m ột người d à n ông chạy n g an g qua cừa sổ phòng ngủ cùa tôi. through B etw een th e w a lls /p a rts o f Giữa n hữ ng bức tường'giữa những phân của / d id n 't think I'd g et the car through that narroiv entrance. Tôi k h ô n g nghĩ là tô i có th ể chui xe lọ t qua cái lối vao h ẹp kia. over Go from on e sid e to th e o th e r Đi từ m ộ t bên sang (sim ilar to a c ro s s , b u t u s u a lly above sth) We fle w o ver S w itze rla n d on our w a y to Italy. C húng tôi bay qua T hụy sĩ tr ê n đường đ ến Ý. S et p h ra se bén khác (tương tự across, như ng thường Cụm từ cô đirih Pace U£ and dow n a room /cage/street etc. (đi xuôi/ngược...) 12 - Thực hành sử dụng giới từ liếng Anh làở trẽn) E X E R C IS E S BÀI T Ậ P 1. Change this sen ten ce acco rd in g to Đổi câu th eo n h ữ n g từ gợi ý. th e pro m p ts. For e x a m p le : Ví dụ : The man ran across the bridge. P ro m p t : Gợi ý : th e tunnel The man ran through the tunnel. a) th e river bank b) th e shops and th e p o st office c) th e pro m en ad e d) th e alley e) th e road several tim es f) the o p en field g) th e policem an h) th e road to th e o th e r side 2. Make sensible se n te n c e s from th ese phrases. Tạo n h ữ n g câu có n ghĩa từ n h ữ n g cụm từ này. a) The lion paced i) b) You can see th e ir new TV c) The express train th u n d e re d ii) across busy streets. iii) along th e ja g g e d coast. d) Take th e little ro ad th a t runs e) To reach th e to w n c e n tre , you pass You should use zeb ra crossings to iv) by th e industrial esta te th ro u g h th e gap in th e curtains. V) up and dow n th e cage. Vi) p ast th e statio n . get 3. C om plete th e s e sen te n c e s. H oàn c h ỉn h n h ữ n g câu này. a) You can cake any o f th e b rid g es to g e t o v e r _________ b) Can’t you sit d ow n ? It annoys m e to see you p a c in g ________ c) It only tak es a few m in u tes to drive t h r o u g h _________ d) I d o n ’t know an yone w ho can ju s t walk b y _________ e) The bus ro u te g o es along t h e _________ f) D idn't I see you w alking p a s t _________ T hực hanh sử dụ ng giới từ tiến e Anh - 13 g) The sm oke can only escape by going u p __ _ h) To g et to France from England you go across 4. This is an aerial view o f th e ro u te DSy la quang canh nh in ttf tren khong of a car rally. Describe th e ro u te h a n h trinh cua m ot cuoc dua xe. Mo th at the com petitors have to take, ta diidng di m a nhumg van dong vien starting like this : phai thifc hi?n, bat dau n h u the nay : First, they have to go thro u g h th e housing e s t a t e _________ 5. W rite a sentence ab o u t each of Viet m ot cau ve m oi bien bao giao thong these com m on road signs, using thiidng gSp nay, sii dung gidi tir dugc the preposition given. cho. a. through b. along 14 - Thifc hanh s£f dung gidi tir tieng Anh c. up/dow n /ểlk /ítttK d. p ast e. over f. 3. D IR E C T IO N aro u n d o n to across PHƯƠNG HƯỚ NG at out of a w a y fr o m to dow n to w a rd s around In a c irc u la r d ire c tio n up d o w n to fo r in to u p to Theo hướng vòng tròn I've d riv e n a roun d th is roundabout three tim es and 1 still d o n 't k n o w w hich road I w a n t ! T ôi dã lá i xe v ò n g cái v ò n g xoay n à y 3 lầ n rồ i m à v ẫ n k h ô n g b iế t ph ải chọn đư ờng nào. at In th e g e n e ra l d ire c tio n o f Theo hướng ch u n g ch u n g của H e th r e w a sto n e a t m e a n d it h it m y knee. N ó n é m m ộ t h ò n đ á về p h ía tô i và nó tr ú n g đ ầu gối của tôi. "Is that m an w a v in g at_ yo u ?" "N o, a t the w om an in the fu r coat". "Có p h ả i ô n g k ia v ẫ y ta y với chị k h ô n g ?" "K hông, với người phụ nữ m ặc áo c h o à n g lông". a w a y from L eav in g a n o b ject, p erso n o r p lace Rời khỏi m ộ t vật, m ộ t người hoặc m ộ t nơi chốn Sh e ran aivai/ from hom e w h en sh e w as o n ly se v e n te e n . Cô ta bỏ n h à r a di k h i m ới mười b ả y tuổi. T hực h ành sử d ụ n g giới từ tiế n a Anh - 15 dow n D escending Đi xuống A tear ran dow n his cheek and stained the letter. M ột giọt nước m ắ t rơi xuống gò m á an h ta và th ấ m vào thơ. d o w n to D escending, b u t ex p ress- Đi xuống, như ng diễn tả đích đên ing d e stin a tio n G ravity pulls a n y fa llin g object dow n to earth. T rọng lực h ú t t ấ t cả các v ậ t rơi xuống quả đất. for W ith a d e stin a tio n o f Với đích đến của Columbus set sail ^or India in the late 15th century. Columbus đi th u y ền buồm đ ến Ân Độ vào cuối th ê kỳ 15. in to To a d e stin a tio n w ith in som e- Hướng đến đích trong m ột cái gì đó th in g The silent fig u re disappeared into the wood. H ình bóng âm th ầ m đó biến m ấ t vào tro n g rừng. o n to To a d e stin a tio n on som e- Hướng đến đích trên m ộ t cái gì đó th in g He put the open book onto the table and fe ll asleep. A nh ta đ ặ t cuôn sách đã mở lê n b à n và ngủ th iế p di. out of To a d e s tin a tio n o u ts id e Hướng đến đích bên ngoài m ột cái gi so m eth in g đó He shot out o f the room as if the d evil w ere chasing him. Nó lao ra khỏi phòng n h ư th ể đ an g bị m a đuổi. to In th e specific d irectio n o f Theo phương hướng cụ thể của To the airport, please. A n d h u rry ! M y plane leaves v e ry soon. Đ ến sản bay. N h a n h lên n h é ! M áy bay của tôi sắp kh ờ i h à n h rói. Could you g ive this record to Sally, please ? B ạn làm ơn đưa giùm dĩa h á t n ày cho Sally. 16 - Thực hành sử dụng giổi từ tiếng Anh to w ard s In th e g e n e ra l d ire c tio n o f Theo hướng ch u n g c h u n g của T he tide crep t slo w ly tow ards the sleep in g fig u r e on th e beach. T h ủ y tr iề u tiế n d ầ n về p h ía b ó n g người d a n g n ằ m ngủ tr ê n b ãi b iển. up A sc e n d in g Đi lên T he burglar clim bed U£ th e p ipe a n d fo rc e d the w in d o w T ê n trộ m trè o open. lê n th e o ố n g nước và mở b ậ t cửa sổ ra. up to A scen d in g , b u t e x p re s s in g Đi lên, n h ư n g diễn tả đ ích đến d e s tin a tio n Y o u 'll be able to reach i f yo u clim b up to the top o f th e stepladder. B ạn sẽ có th ể đ ế n nơi n ế u b ạ n trè o lê n đ ến đ ỉn h của cái th a n g đứng. Set p h rases Cụm từ cô định G et aw a y from it all T ừ bỏ t ấ t cả C om e d o w n to e a rth /re a lity etc. H ãy q uay về th ự c tạ i... (đ ừ n g mơ m à n g nữa) O u t o f the fr y in g pan, in to the fir e T ừ m ộ t tìn h h u ố n g x ấu d ế n m ộ t tìn h h u ố n g xấu hơ n (T rá n h vỏ dưa g ặp vỏ dừa) C hú ý : So sán h NB C om pare H e sh o u ted a t m e. (H e w a s a n g ry .) Nó h é t vào m ặ t tôi. (Nó đ a n g g iậ n dữ.) H e sh o u ted to me. (H e w a n te d to a tt r a c t m y a tte n tio n .' N ó h é t gọi tôi. (N ó m u ố n lôi cuốn ch ú ý cùa tôi.) và c ũ n g so sán h n h ữ n g câu này : a n d a ls o : H e th re w th e ball ạt_ m e. Nó n é m tr á i b ó n g (H e v v a n te d to h it m e w ith it.) vào tôi.) H e th re w the ball to m e .) Nó n é m tr á i b ó n g tôi.) T hực hành sử d ụn g giới từ tiếng A nh - 17 BÀI TÂP E X E R C IS E S 1. Choose th e correct preposition. Chọn giới từ đúng. a) The hunter sh o t the d eer as soon as it cam e - out offrom jaround - the w ood. b) I'm upset because my best friend sho u ted - to/towards at - me this morning. c) You've ju s t m issed Ms Brovvnlow; she left - for/to/into - Greece this morning. d) The snowball becam e larger and larger as it rolled - down to up/down the hill. e) After a long, hard day I love g ettin g - onto/into/out o f - a h o t bath. f) As the boxer realised he w as g ettin g - at/away from/towards - th e end of the round he started to relax. 2. Put these w ords into th e c o r r e a x ếp n hữ ng từ này lại theo trật tự thích order to make sensible sentences. hợp để tạo th àn h n hữ ng cáu có nghĩa. a) need/into/the United States/you/a/geưto/visa b) the/away from /ran/sum m er cam p/brother and sister c) run/leg/I/hurtycouldn'ưm y/for/the/because/bus d) can't/arm chair/get/1/this/out o f e) vvinner/stage/onto/stepped/the/the f) gun/aim ed/the/aưthe/vvas/president 3. Look at the diagram s below and N hìn n hữ ng h ìn h vẽ dưới đây và liệt list the prepositions th a t each one kê n h ữ n g giới từ m à mỗi hình minh illustrates. họa. For ex am p le : Ví dụ : 18 - Thực hành sử dung giới từ tiếng Anh
- Xem thêm -