Tài liệu Tài liệu tổng hợp ôn thi toeic

  • Số trang: 65 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 323 |
  • Lượt tải: 1
hoanggiang80

Đã đăng 20010 tài liệu

Mô tả:

Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic 1 V3 Giả định không có thật ở quá khứ. - SHOULD have V3: Lẽ ra nên. - COULD have V3 : Lẽ ra có thể. - MUST have V3: Hẳn đã. - WOULD have V3: Lẽ ra sẽ. Ex: She should have come to the party yesterday. - Must (buộc phải) Have to (phải) You must do that I’m hungry I have to eat sth You must not do that You don’t have to do that Không được (Cấm) Không cần phải Suy luận có căn cứ ở cơ sở hiện tại. (Hẳn là). Adj Ex: He much be rich N Ex: He much be a teach Ving Hẳn là đang làm gì? Must be + - Không thể. Adj Ex: He can’t be rich. N Ex: He can’t be a teach. Can’t be + - Already, Recently: V2 (Mỹ) Have Recently V3 : HTHT Ex: 1. I have recently … Mary to the party. a.Take b.Took c.Taken d.Have taken 2. I recently … Mary to the party. a.Take b.Took - CT Nhấn mạnh: c.Taken d.Have taken Should be eating. Should be Ving: Thật sự nên. Will be Ving: Thật sự sẽ. 1 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Ss với: bị động. Should be V3 Will be V3 1.That door should be …. before leaving. a.Close b.Closed c.Closing d.To close. 2.You should be …. That door before leaving. a.Close b.Closed c.Closing d.To close 2 Thì V/Vs/es 1. HTD. - Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên. - Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại. - Lưu ý: Thêm “es” vào các động từ tận cùng: o, s, x, ch, sh (Ốc sên xào hành) Often, usually, frequently : Thường Always, constantly: Luôn luôn Sometimes, occasionally: Thỉnh thoảng Seldom, rarely : Hiếm khi Every day/ week/ month/ year … : Mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm… 2. HTTD. Be + Ving - Cách dùng: Đang diễn ra ngay lúc nói. - Dấu hiệu: Now, right now, at the moment, at present. - Lưu ý: Kô dùng HTTD với Vnhận thức tri giác: To be, see, hear, understand, know, like, want, glance, Feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…Với các động từ này ta dùng HTD. Have/Has + V3 - “OVER” = For = Since (qua) 3. HTHT. Ex: Our lives have been computerized OVER the past 10 years. - Vừa mới xảy ra. Ex: I have just seen my sitter in the park. She finished her homework recently. - Lặp đi lặp lại nhiều lần. 2 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Ex: - Daisy has read that novel several times. (Three, for) Bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. Ex: Mary has lived in this house for ten year. They have studied English since 1990. - Không biết rõ, hoặc không muốn đề cập thời gian chính xác. Dấu hiệu: Just, recently, lately: Gần đây, vừa mới Ever: Đã từng. Never : Chưa bao giờ Already: Rồi Từ khi (Thời điểm). Yet : Chưa Since: For : Trong (khoảng thời gian) OVER: Sofar = Until now = Up to now = Up to the present 4. HTHTTD. Ex: - Cho đến bây giờ. Have/Has + Been + Ving I have been studying English for 5 year but I haven’t spoken English will yet. Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & thời gian Ex: Before I went to bed, I had taken a bath. (before QKD, QKHT) QKHT, Before + QKD After (Ngược lại) Chú ý: Ex: HTHT + Since + QKD Since I was young. Mr Smith (teach) at this school since he graduate in 1980. (HTHT since QKD)  Bên những mệnh đề có chứa thời gian: When, Until, As soon as … : Kô chia TLD chia HTD 1 bên TL, thì bên còn lại HT We’ll go out when the rain (stop):  V1 I (stay) here until he (answer) me:  V1 I (send) you some postcards as soon as I (arrive) in London: 5. QKD.  V1 V2/Ved – “TODAY” - Cách dùng: Xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi, và biết rõ thới gian - Dấu hiệu: Last week/ last month/ last year….(Tuần, tháng, năm trước…), ago (cách đây) 3 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Yesterday (hôm qua), this morning, TODAY. Ex: I often go to school by bus, but today I went to school by car. 6. QKTD. - Was/Were + Ving Cách dùng: Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ. Ex: I was doing my homework at 6 p.m last Sunday. 7. QKHT. - Had + V3 Cách dùng: Trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động quá khứ khác. Ex: We had lived in Huế before 1975. 8. QKHTTD. Ex: Had + Been + Ving Before I went to bed, I had been taking a bath For 3 hours - Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & Thời gian - Dấu hiệu: “Khoảng thời gian” 9. TLD. Will/ Shall + V(base – Infi.) - Cách dùng: Ý kiến, 1 lời hứa, 1 quyết định tức thì, 1 lời nói trực tiếp. - Someday: 1 ngày nào đó Next week/ month/ … Ex: 10. TLTD. - Tomorrow: Ngày mai Soon: Chẳng bao lâu nữa I think Liverpool will win. Will + Be + Ving Sẽ đang xảy ra vào 1 thời điểm ở tương lai. Ex: 11. TLHT. He will be doing research at this time tomorrow. Will + Have/Has + V3 - “BY THE TIME – Trước thời gian” - Sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm ở tương lai. - Sẽ hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai. Ex: By the time you are come back home, I will have finished my homework Ex: I often go to school. I will often go to school. 4 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Lưu ý: (ADV) đặt trước Vthường và sau Vđặc biệt When I (arrive) at this house, he still (sleep). (was/ still) The light (go) out while we (have) dinner. 1 bên TD, thì bên còn lại QKD 12. TLHTTD. - Ex: Will + Had + Been + Ving By the time you come back home, I will have been studying For 3 hours. (nhấn mạnh) 13. TLG: Be going to + V(bare-inf.) (Một dự định sắp tới). Am, is, are + Ving (Sắp sửa) 3 V1 – To V1 – Ving. 1. V1.  Ex: My mother makes me clean the house. Giúp Help Buộc Make Để Let  Thi: + O + V1 ai làm gì? HELP + V1 Help explain:  Thi: Giúp giải thích. Làm cho ai. Adj Make + O + V3/ed Ex: It is not very easy to make her … once she gets upset. (vật) a.Please b.Pleasing - Nên. - Thích làm việc này hơn việc kia. c.Pleased s.Pleasure Had better + V1 Would rather + V1 + Than + V1 Ex: I would rather stay at home than go to the movie. Ss với: Prefer + Ving + To + Ving 5 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Ex: I prefer staying at home to going to the movie. - Sau các động từ đặc biệt: - Công thức nhờ vả. Can, May, Must… + V1 Have + Người + V1 Nhờ ai làm gì. Have + Vật + V3/ed (by O) (bị động) Ex: I have Mary clean. I have my hose cleaned by Mary. Ss với: Get + Người + To V1 Get + Vật + V3/ed (by O) 2. To V1. - Ex: My father advises me to study English [ Khuyên bảo … đề nghị ] ... ai làm gì? Ask, Tell, Request, Advise … + O + to V1 - Ex: It is easy to study English Be + adj + to V1 - Thi: Là để: - Thi: Sắp sửa: Be + to V1 Be about to V1 3. Ving. - Sau giới từ: - Sau liên từ: On, In, At… + Ving After, When, While… + Ving Admit: Thừa nhận Avoid: Tránh Appreciate: Cảm kích Begin: Bắt đầu Consider: Xem xét Enjoy: Thích Delay = Postpone: Trỳ hoãn Deny: Từ chối Recall = Recollect:Gợi nhớ Escape: Thoát khỏi Finished: Hoàn tất Practise: Luyện tập Mention: Đề cập Mind: Phiền toái Report: Báo cáo 6 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - - Prefer: Thích hơn Miss: Bỏ lỡ Suggest: Khuyên bảo. Resent: Bực tức Resist: Chống lại Quit: Thoát Resume = Continue = Keep: Tiếp tục Risk: Liều lĩnh Quen với việc gì? Be Accustomed To = Be Familiar with = Be use to = Get use to + [Ving] SS với: Đã từng. Used to + V1 Trông mong. Look forward to + Ving Không thể nhịn được. Can’t stand = Can’t help = Can’t bear + [Ving] Ex: I can’t stand laughing whenever I see him - Không thể đối mặt. - Chẳng ích gì? - Đáng để làm gì? - Muốn làm gì? Can’t face + Ving It’s no use + Ving It’s worth = Be deserved + [Ving] Feel like + Ving  Bận làm gì? Be busy + Ving  Gặp rắc rối khi làm gì? Have trouble + Ving  Gặp khó khăn khi làm gì? Have difficulty = Have a difficult time + [Ving] - Ex: My home needs cleaning. (bị động)  Trải qua bao lâu để làm gì? Vật + Need +Ving Spend + 1 khoảng thời gian + Ving - Bạn làm ơn. Would you please + V1 - Bạn có muốn. - Bạn có cảm phiền. Would you like + To V1 Would you mind + Ving 7 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic  Một số động từ có khi đi sau To V1 & Ving: To V1 Dừng lại để làm gì? Ex: I stop to eat sth Ving Dừng hẳng việc đang làm Ex: I stop smoking To V1 Cố gắng Ex: I try to pass the exam Ving Thử Ex: I try smoking To V1 Muốn làm gì (nhất thời) Ex: I hungry, I like to eat sth Ving 1 sở thích lâu dài Ex: I like watching Tv Stop + Try + Like +  Chú ý: Nhớ Remember Quên Forgert Tiếc Regert Ex: To V1 + Ving Việc chưa xảy ra hoặc 1 nhiệm vụ phải làm. 1 việc xảy ra trong quá khứ. (Thấy trạng từ trong quá khứ, hành động rõ ràng) Remember to look the door. I remember looking the door yesterday.  Động từ nhận thức tri giác: Look, See Feel + Hear, watch Ex: O + V1 Thấy toàn bộ hành động.(Đã hoàn tất) O + Ving Thấy 1 phần hành động.(Đang xảy ra) I saw her come in Can you smell sth burning (đang cháy)  - Allow, Permit Recommend Suggest, Advise O + To V1 Ex: My father suggest me to study English ko O + Ving Ex: My father suggest studying English + Ai đó phải mất bao lâu để làm gì? It takes + O + 1 khoảng thời gian + To V1 - The Coming year = The Year to Come: Năm tới (Thì Tương lai Will..) 7 So Sánh - MLH 98  SS bằng. As + adj/ adv / N + As 8 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Ex: I have as many friends as you. I have as much money as you. Much + N: kô đếm được Many + N: đếm được  SS hơn - Than. - “-er” 2 cái. Khi 1 tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng 1 phụ âm + y, đổi y thành i và thêm –er Ex: Happy  Happier Adj (ngắn) + er More + Adj (dài) + Than Less + Adj - Much/ Far / Twice: Nhấn mạnh: Đằng trước hình thức so sánh. Ex: Twice as large as – Lớn gấp 2 lần Tom is … taller than peter. (Much/ Far) Mary is … More/ Less beautiful ther SuSu. (Much/ Far)  SS càng càng. “er” The … The - The more + Adj (dài) Ex: The hotter it is, the more miserable I feel  SS nhất - The. “-est” Từ 3 cái trở lên. Adj (ngắn) + est The + Most/ Least + Adj (dài) - Đặt vào khoảng xác định phải có “The”. Ex: John is the tallest boy in the family. Mary is the shortest of the three sisters. - Of the Three student, Tom is … (Trong 3 cái  SS nhất) a.Taller - c.The taller d.The tallest Of the Two student, Tom is … (Trong 2 cái  SS hơn) a.Taller - b.Tallest b.Tallest c.The taller d.The tallest Between them Tom is the taller. (Trong 2 cái  SS hơn) 9 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - Ss hơn Ss nhất Good/ well -better -best  The best + N Bad/ badly -worse -worsy Many/ much -more -most  The Most + long Adj Little -less -least  At least: ít nhất Ngoại lệ: 9 Vị trí N, Adj, Adv  N – Noun. - Sau: A, an, the, this, that, these, those. - Sau: My, your, his, her, Ann’S… (Tính từ sở hữu – Sỡ hữu cách) - Sau: Từ chỉ số lượng: Many, Some, Any …  ADJ – Tính Từ. “Ưu tiên _able” - Sau động từ To Be: BE: am, is, are, was, were Ex: She is beautiful. - Trước: N - Sau từ nhận thức, tri giác: Look, Feel, seem, smell, taste, Find, sound… - Sau: -thing, -body, -once, -where Ex: Something nice, Somewhere new. - Sau: Stay, Remain, Become. Ex: Becoming more Frequent (adj) Ex: This is intersting book. Stay____ Remain____ Become____ a.Calm a.Quiet a.Angry b.Camly b.Quietly b.Angryly I find this excise dificult. Ex: Find + O + Adj (Chỉ vật) FOUND: Found + O ___(adj)____ A. Intersted (Người) Ex: B.Intersting (Vật) I found your talk very … (adj – vật). a.Interested b.Interest c.Interesting d.Interestingly  ADV – Trạng Từ. - Đứng đầu câu trước dấu phẩy (,) hoặc cuối câu. Ex: Luckyly, he passed the exam 10 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - Bổ nghĩa cho động từ (V). Ex: - She drivers carefully/ She carefully drivers her car. Bổ nghĩ cho tính từ, đứng trước tính từ (ADJ). Ex: - Check  (adv) (Rc.2 – 10.27) Ex: She is extremely beautiful. (Cực kỳ đẹp) Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa (ADV). Ex: She drivers extremely carefully. (Cực kỳ cần thận) Quite: Khi/ High = Very: Rất/ Tell quite__adj Ex: Pretty: Khá Is quite__ Speak very__adv a.Adj a.Beautiful a.Rude b.Adv b.Beautifully b.Rudely Are quite: xét “are” – to be. Sau To be là (adj)  Who, Whom , Which & Whose. - Who: Làm chủ ngữ, tân ngữ - Whom: Đứng sau từ chỉ người làm tân ngữ - Which: Chỉ vật - Whose: Chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ - (N) chỉ người hoặc vật Ex: These days, I guess nobody would be acquainted with a person … identity. a.Who b.Who’s c.That d.Whose (Identity-N)  Chỉ sự sở hữu chọn Whose)  That. - Chỉ Người , vật. Có thể thay thế cho who, whom, which. - That không đứng sau “Dấu phẩy”- (,) và “Giới từ”. - That sau đại từ: Everything, something, anything All, little, much, none và sau dạng SS nhất.  When & Where. When: = - At  Times: - Ex: At which: Giờ On which: Ngày In which: Năm, tháng, mùa, buổi Thấy thời gian đánh “At” The city where: Where = In which. (Trong) The land on which: Where = On which. (Trên) 11 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic  Why. - The reason Why: Lý do tại sao (Why luôn đứng sau The Reason) - Why = For which  Dấu (,) trong mệnh đề quan hệ. Ex: Tom gets bad marks at study, which makes his fater sad. Which bổ nghĩa cho cả mệnh đề nên phải dùng dấu phẩy (,)  GIỚI TỪ ( PREP) trong mệnh đề quan hệ: Which (Chỉ vật) Giới từ: + Whom (Chỉ người) Ex: The man To Whom Marry is talking is Tom The ship From Which I got my cat is smell Vật: Of _________ a.Whose b.That c.Which d.Whom Without: (prep) Kô, Kô có Ving + O (túc từ) Giới từ: + N Object – Túc từ: Me, you, him, her, it, us, them, tên riêng. Without, Unless  Permission, Identification: Kô có sự cho phép, thích hợp  Giới từ: MLH 117-120: At, in, on, by, to, into, out of, with, under … - On the street: Ở trên đường dùng On - Under: Được dùng chỉ sự việc trong một tình trạng nào đó Ex: Under + N The building is being constructed. _______ is under construction. 10 Đại Từ & Tính Từ 1. Other & Another. - “Other StudentS - tất cả Other đều nhường “s” cho “N”.” The other (số ít): Cái kia (Cái còn lại trong 2 cái) Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue. (=The other chair) 12 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - The otherS (số nhiều): Những cái kia (Những cái còn lại trong 1 số lượng nhiều hơn 2) Ex: There are 20 students, one is fat, the other are thin. (=The other students) - Another: 1 cái khác (Không nằm trong số lượng nào) Ex: I have eaten my cake, give me another. (=Another cake) - Others: Những cái khác (Không nằm trong số lượng nào) Ex: Some student like sport, other don’t. (=Other students) - Thi: ____I temS a.Others b.Another c.The others d.Other  Đại từ sở hữu: Kô đứng trước (N), nó thay thế cho “(Adj) sở hữu + (N)” Mine, His, Ours, Theirs, Yours, Hers, Its.  Đứng 1 mình. (vd: Hers.)  HerS cat: Sai, cấm “s” Her cat.  Đại từ phản thân: By herself, For themselves: __self, __selves: (S, O chỉ cùng một người ) S O (túc từ) He  Himself Not him Ex: The website sponsored by the city monitoring committee will help You protect … againt internet threats. a.Yours b.Your c.Yourself d.Your own (bạn bảo vệ chính bạn)  Đại từ bất định. - Some: Somebody, someone (ai đó), something (cái gì đó) Dùng trong: Câu khẳng định, lời mời hay yêu cầu Ex: Would you like something to drink. Would you like  Some__ - Any: Anybody, anyone (bất cứ ai), anything (bất cứ cái gì) Dùng trong: Câu phủ định, câu nghi vấn & Mệnh đề IF (  Any) - No: Nobody, no one, nothing (Không ai, không cái gì…). No + N  Từ xác định đứng trước. - Some of/ most of/ none of…+ the, this, that, these, those, my, his, Ann’S ... - Some of/ none of/ … + us/ you/ them Ex: Most of the student this class like sport. (có “The” mới có of - Most of the) 13 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic Most (of) students like sport. (ko có of) - Either, neither, both: Chỉ 2 việc - Any, none, all: Hơn 2 việc - Much, little: N kô đếm được - Many, few: N đếm được - A lot of, lost of, plenty of: Dùng cho cả 2 - Much, Many: Dùng câu nghi vấn, phủ định - A lot of: Dùng câu khẳng định - Little, few: Hầu như không có - A little, a few: Có 1 chút, có 1 vài. 11 IF 1. Loại. IF: Xác định dựa vào 1 trong 2 mệnh đề. - Loại 1: Có thật hiện tại hoặc tương lai. V1/s/es, Will/ Can … V1 - Loại 2: Kô có thật ở hiện tại. V2/were, Will/ Could … V1 - Loại 3: Kô có thật ở quá khứ Had V3, Would/Could … Have V3  Otherwise = Or else = Or: Unless = If…Not: Ex: Bằng kô Nếu không (Unless thay được cho If) Get up early, otherwise you will be late. (hậu quả - Rc.2 & 7.02) Unless you get up early, you will be late. ( Unless, will đi 2 vế 2 mệnh đề) = If you don’t get up__,__ Otherwise = Or else = Or As soon as  Will/would/ Can/could/ May/might Unless = If … Not Ex: (nằm 1 vế ) (nằm 2 vế ) He wouldn’t say anything … directly asked a question, he was a man of few words. a.Since b.Otherwise c.Or eles d.Unless Ex: Newer branches can be opened worldwide …we can properly translate our marketing goals. 14 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic a.As soon as b.Right way c.Promptly d.In time for 2. Đảo ngữ. IF Dùng Should, Were, Had. - Loại 1: It Mary studies hard, she will pass the exam  Should Mary study… - Loại 2: If today were Sunday, I would go swing  Were Today Sunday - Loại 3: If he had studied hard last year  Had he studied …. Could have passed the exam. Ex: 1.Mary study hard, she will pass a.If b.Were c.Should d.Had 2.Mary studies hard, she would have passed. a.If Loại 1: c.Should d.Had Xác định dựa vào trạng từ chỉ thời gian. 3. Wish. - b.Were Ước ở tương lai Would/could + Vbare-inf - Loại 2: Ước ở hiện tại ( = Mệnh đề bên phải If loại 2) Loại 3: V2/were Ước ở quá khứ ( = Mệnh đề bên phải If loại 3) Had V3 4. Cụm Từ. - Để: To – V(bare-inf.) [ In order To = So as To ] + [V(bare-inf) ] [ SO THAT = In order that ] + [Will/would/ Can/could/ May/might] Ex: So that she can - Too [adj, adv]: Quá … kô thể - [adj, adv] Enough … [N]: Đủ … để có thể. Enough … To V1 - SO (adj, adv , n) That: Quá … đến nỗi Too … To V1 SO … THAT 15 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - Such … That: Quá … đến nỗi. Such + a/an + adj + N Ex: Such a hot day. Such a high-quality. - Such a mess that. Bởi vì, Vì: [ Because of = DUE TO = Thanks To = Owing to ] + [N] Because/ Since/ As + [S + V] Due To: (prep) (nghĩa tiêu cực) Ex: … improvements made by our service experts, we have been able to a.Thanks to Ex: b.Because c.Now that d.In case of Profits fell by 20 percent … the closure of one of the company’s main branches a.Due to - Thanks To: (nghĩa tích cực) # b.Because c.For d.Past Mặc dù, Dù: In spite Of = Despite: (Prep) (chú ý Of) [ In spite Of = Despite ] + [N] Although/ though/ even though + [S + V] Despite + Ving Although I didn’t know anybody… (chuyển từ Although  Despite = 2 cách)  1. Despite the fact that I didn’t know… (thêm vào The fact that )  2. Despite not knowing … (chuyển về Ving, câu phủ định đưa Not lên đầu) Despite the fact that = Although = Though = Assuming that = Even though: Mặc dù, dù 5. Chủ từ và Động từ.  V- số ít. Each, Every + V (số ít) Trừ Every people + V( số nhiều) Every, Any + (Body, thing, one) + V (số ít) No, Some 16 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - Danh từ địa điểm, môn học, tên món ăn, quốc gia, tên riêng … Bản thân có “s’’ chứ không phải số nhiều, luôn chia ở số ít. - Số đếm: Thời gian, tiền bạc, khoảng cách chia ở số ít. Ex: Sorry this is taking so long. Can you wait for … ten minutes?s a.Other - Chú ý: b.An other c.Another d.Few That you get very high grades in school is necessary ______he said/ makes her cry. Ex: a. What + 1 câu chưa hoàn chỉnh (câu ngắn) b. That + 1 câu hoàn chỉnh – ([S+V] – câu dài) Is this … you have been looking for. (This + N) a.Which b.What c.How d.Why Considering  What = Review  What: Xem xét cái gì.  Biến 1 câu thành (N) thêm What hoặc That - Số ít nhưng ngụ ý ở số nhiều: Army, police, people, government, team… - Số nhiều nhưng ngụ số ít: Means, measles, news, physics…  V - số ít hoặc số nhiều. - Either or, Niether nor, Not only but also: Chia theo (N) Sát bên nó. - The number of: Số ít - A number of: Số nhiều - Of, Along with = Together with, as well as: Chia theo từ đứng trước giới từ. Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes. ( chia theo 1 hộp thuốc lá) My sister, along with my parents is here. - Từ chỉ số lượng: All, some, none, plenty, half, most, the rest, a lot, lots: Không quan tâm Ex: Most of the students in this class are pat Most of this land is mine. - Số lượng. Ex: Number: đếm được Amount: ko đếm được A large … of sewage was dumped into the river a.Lot b.Number c.Amount d.Plenty 17 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic 6. Câu Bị Động.  Động từ bị động. BE + V3 - Chủ động HTD và QKD: - Chủ động HTTD, QKTD: - Chủ động HTHT, QKHT: Have, Has, Had + Been + V3 - Chủ động: Can, may, must, will, shall, have to, used to… Bị động: Can … + Be + V3 Was, Were + V3 Was, Were + Being + V3  Chủ ngữ chủ động  By + Tân ngữ bị động. - Me, you, him, them, people, someone,…thường được bỏ trong câu bị động. - Nếu (O) trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì dùng giới từ: WITH thay BY trước tân ngữ. - Thi: - Thi: ___by ___with  “-ed” (Trước by, with là -ed) a. -ing b. By____  ( __self, __selves ) b. Him Ex: -ed b. Himself 3. Everybody … with the result of the meeting. a.Was satisfy b.Was to satisfy c.Satisfied d.Was satisfied 14. The pictures, … by a professional photographer, are going to be on display a.Taken b.Which taken c.Were taken Which taken thiếu động từ To Be: d.Was taken (Rút gọn MĐQH bị động ) Which are taken  Động từ giác quan. - Feel, See, watch, hear, look, taste….. Bị động: V1 Ving Ex: To V1 Ving She was see to come in The lorry was seen running down the hill - Thi: Ex: Giữa 2 động từ trong câu bị động nối bằng “To V1” Mary is made to clean. (Be + V3 – To V1) STATER. 18 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic 1.Auxilary Verb - Would  You like: Thấy …You like đánh Would. Ex: 3. He asked her, “…. you like some more coffee?” a.Will - Ex: b.Would d.Do Keep that door closed . bị động: - c.Shall Keep + O + V3 Keep you up - to - date. Updated = Up - to - date (adj) - Keep: (v) keep/ kept/ kept Giữ lại. Keep out of the reach: Tránh xa tầm tay - Keep up With: (v) Bắt kịp - Take sb To swh: Dẫn ai đi đâu - Immediately = Instantly: (adv) Ngay lập tức. - Consult: (v) Tư vấn - Take the time: Ex: Dành thời gian 2. Take the time to fully prepare yourself for interview … (N) a.Succeed b.Success c.Succeeding d.Succession Thành công không dùng Succession. - Success: (n) Thành công Successful in = Succeed in: Thành công về - Productivity: (n) Sustainable Productivity: Năng suất Năng suất ổn định Product: (n) Outgoing Products: (adj) Sản phẩm Sản phẩm xuất ra (Sp xuất kho) Produce: (n) Nông sản  Form: (n) Dạng, mẫu (đơn), phiếu  Reform: (v) Economic  Reform: Sự cải cách, cải tiến, làm lại Cải cách kinh tế. 19 Tài liệu tổng hợp ôn thi Toeic - Fill out  Form: Điền vào đơn xin việc. Fill out: (v) Điền vào - Application: (n) Xin việc, Ứng dụng . - Resumé: (n) Sơ yếu lý lịch - Recruit = Wanted: (v) Tuyển dụng Recruit Staff: - Tuyển dụng nhân viên Submit = File: (v) Nộp Submit … survey Results: Vui lòng nộp kết quả khảo sát.  Job Vacancy = Employment Opening: Cần người, cty cần tuyển dụng. Vacancy: (n)  Thi: Chỗ trống Job________ a.Chance: Dịp (đi Mỹ) b.Opportunity: Cơ hội nghề nghiệp Opportune: (adj)  Thi: Thích hợp Apply for: Nộp vào đâu Apply to: Nộp cho ai, Áp dụng Offer does not APPLY TO watercolors: Sự cung cấp này không áp dụng cho màu nước. Offer doesn’t Apply To/ Swimming/ Pencil/: Sự cung cấp này kô áp dụng cho bơi lội, bút chì.  Thi: Serve as + Vị trí, nghề nghiệp Work as Ex: - I work as a secretary in this company Serve: (v) Phục vụ.  Thi: Ex: Tell Her Say to Her 15. What dis he……..her to do this morning. a.Say b.Speak - c.Tell d.Question Take Advantage  Of: Tận dụng, tận lợi.  Make  Appointment: Sắp xếp cuộc hẹn. Appoint: (v) Formally Appointed (v): Bổ nhiệm Chính thức bổ nhiệm 20
- Xem thêm -