Tài liệu Tài liệu-hướng dẫn ôn tập-môn tin học văn phòng

  • Số trang: 19 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 154 |
  • Lượt tải: 0
quangtran

Đã đăng 3721 tài liệu

Mô tả:

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG (Phục vụ thi tuyển cán bộ công chức) LỜI NÓI ĐẦU Để thực hiện và triển khai tốt việc thi tuyển cône chức năm 2011 theo đúng qui định của Trans ương, Sở Nội vụ tổ chức soạn thảo tài liệu hướng dẫn ôn thi môn Tin học phục vụ cho các đối tượng có nhu cầu thi tuyển. Hình thức thi tuyển: Thi trắc nghiệm khách quan, thời eian 30 phút, chung cho tất cả các đối tượng dự thi. Để các đối tượng dự thi được thuận lợi, trong kì thi này môn Tin học chỉ tập trung vào tin học văn phòne, với 2 nội dune chính là: 1. Phần mềm soạn thảo văn bản MS-Word. 2. Phần mềm bảne tính MS-Excel. Các nội dung hướng dẫn ôn sau đây được thể hiện dưới dạngcâu hỏi trắc nghiệm, có tính bao quát toàn bộ chương trìnhtin học văn phòng,tập trung vào các kỹ năng thực hành ứng dụng mà công chức cần nắm được. Các thí sinh cần chọn 1 trong các phương án trả lời được nêu ra, nếu chọn sai sẽ không được tĩnh điểm. Tài liệu này được soạn theo cuốn “Tin học văn phòng”- Tác giả Thạc Bình Cường (chủ biên), NXB Giáo dục ấn hành. MICRO SOFT WORD 1 1. Có các cách nào khởi động MS-Word: a) Nhấn chuột vào nút Start—>ProgramsH>Microsoft Word. b) Nhấn đúp biểu tượng Microsoft Wordtrên mànhình. c) Cả hai cách trên đều đúng d) Cả hai cách trên đều không đúng 2. Đang soạn thảo văn bản bằng WinWord, muốnthoát, ta có thể: a. Nhấn Ctrl + F4 b. Nhấn Alt + F4 c. Nhấn Esc d. Các câu A, B, c đều đúng 3. Nhấn nút nào sau đây để tạo một văn bản mới ? a) a 4. Phát biểu a) Nhấn b) Nhấn c) Nhấn d) Nhấn b) ljj d) c) nào dưới đây là sai: chuộtvào khu vực số 1 để chuộtvào khu vực số 2 để chuộtvào khu vực số 3 để chuộtvào khu vực số 4 để File Edit iA - ì tạo mới một văn bản. tạo một thư mục mới đóng cửa sổ soạn thảo văn bản ghi lưu văn bản View Insert Fo 5. Trong WinWord, để tạo một văn bản mới, ta dùng tổ hợp phím: a) Ctrl+O c) Ctrl+N b) Ctrl+S d) Ctrl+P 6. Khi chọn File—> Save As ta thực hiện công việc nào sau đây: a) Ghi tệp đang mở đè lên tệp cũ b) Ghi lần đầu tệp đang soạn thảo. c) Ghi lưu tài liệu với một tên khác d) Cho phép thực hiện cả ba điều trên 7. Theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là sai: a) vùng 1 là thanh trạng thái b) vùng 2 là thanh thực đơn lệnh của cửa sổ c) vùng 3 là một thanh công cụ d) vùng 4 là thanh cuộn dọc 2 - In l x) D o c u m e n t l - M ic ro s o ft W o r d File Edit View a ũí a Ể In sert Fo rm a t T o o ls T a b le W in d o w & mt mPage Numbers b) chọn thực đon lệnh Insert->Index and Tables c) chọn thực đơn lệnh Insert->Symbol d) chọn thực đon lệnh Insert->Break 50. Bạn lựa chọn khu vực nào để thể hiện rằng mình muốn in 4 bản a) Khu vực số 1 b) Khu vực số 2 c) Khu vực số 3 d) Khu vực số 4 8 Printer Name: Status: Type: where: Comment: JLÌ2íi I- HPLaserJetSN Idle HPLaserJet5N IP_10.6.1.23 P fiỊueple& Mrin antuto ald Ị-Page range Numberofcopies: c~ All r n irrẹní P*Qr <*Pages: pr>ond/or pogc I‘õngc3 Printwhat: |Pocumcnt ỊaIp-agesinrange ZL r^jonm-----------------------------1Pagespersheet: |4pages Scaletopapersise: |rjoScaling MICROSOFT EXCEL 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng a) Bảng tính có thể có đến 256 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C .. Z,AA, AB,AC.. b) Bảng tĩnh có thể lên đến 512 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,b "..,Y,Z,AA, AB,AC.. c) Bảng tính chỉ có 24 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ d) Bảng tính bao gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái và 10 dòng là 10 giá trị hiện có 2. Để thực hiện công việc ghi lưu nội dung của bảng tính vào máy tính, bạn hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào dưới đây đáp ứng được điều này ? a) Tổ hợp phím Ctrl + o b) Tổ hợp phím Ctrl + A c) Tổ hợp phím Shift + s d) Tổ họp phím Ctrl + s 3. Tổ họp phím nào dưới đây thực hiện việc tạo mới một bảng tính? a) Tổ hợp phím Shift + Ctrl + N b) Tổ hợp phím Ctrl + N c) Tổ hợp phím Ctrl + A d) Tổ hợp phím Ctrl + o 4. Đế đóng (tắt) bảng tính (workbook) đang mở, bạn hãy cho biết cách nào trong các cách dưới đây không đáp ứng được điều này ? a) Vào thực đơn File, chọn Close b) Vào thực đơn File, chọn Exit c) Vào thực đơn File, chọn Quit d) Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên của cửa sổ 5. Khi tệp congvanO 12005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvanO 12005 thì bạn phải: a) nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE. b) nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS 9 c) nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT. d) nhắp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME. 6. Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, bạn chọn mục nào trong số các mục sau a) Vào thực đơn Help, chọn Microsoít Excel Help b) Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel c) Vào thực đơn Tools, chọn Help d) Vào thực đơn Edit, chọn Guide 7. Để lựa chọn các vùne không liền kề nhau trone bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào a) Alt c) Ctrl và Shift b) Shift d) Ctrl 8. Bạn đã bôi đen một hàng trong bảng tính. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn. a) Vào thực đơn Insert, chọn Rows. b) Vào thực đơn Insert, chọn Cells c) Vào thực đon Insert, chọn Columns d) Vào thực đơn Insert, chọn Object 9. Để a) b) c) d) chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ họp phím bạn chọn: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space Cả hai cách thứ nhất và thứ 3 đều được 10. Đế ghi bảng tính như một tệp tin mẫu, ta chọn tuỳ chọn nào sau đây từ phần Save as type của hộp thoại Save a) Web Page (*.htm; *.html) b) Template (*.xlt) c) Text (Tab delimited) (*.txt) d) Unicode Text (*.txt) 11. a) b) c) d) Kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành qui định trong: Control Panel - Regional Options Control Panel - System Control Panel - Date/Time Control Panel - Display 10 12. Trong Excel, để sao chép một Sheet ta vào a. Edit, chọn Delete Sheet c. Edit, chọn Move or Copy Sheet b. File, chọn Copy Sheet d. Ba câu trên đều sai 13. Trong Excel, để xoá một hàng và dồn dữ liệu hàng dưới lên, ta chọn hàng cần xóa và lệnh sau: a. Edit, Clear..., All b. Edit, Delete c. Edit, Delete..., Shift Cell Up d. Ba câu trên đều đúng 14. Trong Excel, để chèn một cột ta thực hiện: a. Vào menu Insert, chọn Row b. Vào menu Edit, chọn Fill c. Vào menu Column, chọn Insert d. Tất cả đều sai 15. Khi đang nhập liệu trong Excel, phím tắt nào sau đây sẽ giúp bạn xuống một dòng ngay trong cùng một ô: a) Enter b) Ctrl + Enter c) Shift + Enter d) Alt + Enter 16. Để chuyển con trỏ trong bảna tính từ ô bất kì về ô A I, ta thực hiện thao tác nào sau đây: a) ấn phím Ctrl + T b) ấn phím Home c) ấn phím Ctrl + Home d) ấn phím Page Up 17. Để chọn đồng thời các ô khône liền kề nhau, bạn ấn phím nào rồi bấm chuột a) Ctrl' b) Shift c) Ctrl + Shift d) Alt + Shift 18. Để xoá một a) Chọn cột b) Chọn cột c) Chọn cột d) Chọn cột cột và dịch cột bên phải sang, bạn thực hiện thao tác nào sau đây: cần xoá rồi bấm phím Delete cần xoá rồi vào File —» Delete cần xoá rồi bấm Ctrl + X cần xoá rồi vào File —> Delete Sheet 19. Trong hộp thoại Format Cell danh mục nào sau đây định nghĩa không đúng: a) Number: Cho phép lựa chọn một trong các kiểu định dạng có sẵn như số, ngày, thời gian... b) Alignment: Cho phép định dạng kiểu dữ liệu. c) Fonts: Cho phép định dạng font dữ liệu d) Border : Cho phép định dạng đường viền cho bảng tính 11 20. Việc nào sau đây không thực hiện được bằng thao tác bấm chuột phải trên bảng tính : a) Sao chép dữ liệu b) Ghi tệp dữ liệu vào đĩa c) Di chuyển dữ liệu d) Định dạng dữ liệu 21. Chọn câu trả lời đúng A. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập tháng trước B. Khi nhập dữ liệu neày tháng, bắt buộc phải nhập ngày trước. c. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập dữ liệu cho năm là 4 chữ số. D. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, có thể nhập ngày trước hay tháng trước tùy theo định dạng hiển thị của dữ liệu. 22. Biểu hiện ### trong cột F thể hiện: a) Dữ liệu trong cột có lỗi b) Định dạng dữ liệu của cột có lỗi c) Kết quả tính toán có lỗi d) Chiều rộng cột không đủ để hiển thị dữ liệu. 23. Địa chỉ ô như thế nào sau đây là đúng ? a) 1A b) AA1 c) $1$A d) Cả ba địa chỉ trên đều đúng 24. Địa chí B$3 là địa chỉ a) Tương đối b) Tuyệt đối c) Hỗn hợp d) Biểu diễn sai 25. Trong Excel, bạn có thể cho dòng chữtrong một ô hiển thị theo kiểu a) Theo chiều nằm ngang c) Theo chiều nghiêng b) Theo chiều thẳng đứng d) c ả 3 kiểu trên gì ? 26. Bạn đã nhập số 15 vào ô C6. Bạn nhấn vào nút nào để có thể ô C6 có giá trị là $15 a) Vào thực đơn Format - Cells - Number - Scientiíic b) Vào thực đơn Format - Cells - Alignment - Accountins c) Chọn ô C6 rồi nhấn chuột vào nút L5J trên d) Cả ba cách trên đều đúng 27. Công thức nào dưới đây là đúng ? a) =SUM(A 1);SUM(A7) b) =SUM(A1):SUM(A7) thanh công cụ c) =SUM(A1-A7) d) =SƯM(A1:A7) 28. Hàm Rank(Value, Range) cho giá trị là: 12 a) b) c) d) Giá trị căn bậc Range của giá trị Value Đếm các ô trong vùn2 Range thoả mãn tiêu chuẩn Value Thứ hạng của giá trị Value so với giá trị có trong Range Làm tròn giá trị Value với sô chữ số thập phân là Range 29. Muốn tính trung bình của hàng hay cột, bạn sử dụng hàm nào trong số các hàm dưới đây? a) Hàm SƯM(TOTAL)/TOTAL() c) Hàm MediumO b) Hàm TOTAL(SƯM)/SƯM() d) Hàm AverageO 30. Tìm câu đúne: a) AND(1000>900;Left(“Excel”)= “ex”) sẽ cho kết quả là TRƯE b) OR( 1Ò00>900;Left(“Excel”)= “x”) sẽ cho kết quả là TRUE c) ROUND(123,456;0)=123,456 d) MINUTE(“6:30:40 )=6 31. Nếu thí sinh đạttừ 5điểm trở lên, thí sinh đó đượcxếp loạiĐạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm, thì xếp loạiKhông đạt.Theo bạn, công thứcnào dưới đây thể hiện đúng điều này (Giả sử ô G6 đang chứa điểm thi) ’ a) =IF(G6>=5,"Đạt") ELSE ("Khong đạt") b) =IF(G6<5,"Khổng đạt","Đạt") c) =IF(G6=<5,"Đạt'", "Không đạt") d) =IF(G6>5,"Đạt","Không Đạt'") 32. Giá trị nào sau đây sẽ được điền cho ô D8 khi bạn nhấn chuột vào góc phải dưới ô D7 và kéo xuống các ô D8, D9, D10 đế’ áp dụng cùng công thức của ô D7 a) 200 c) 144 b) 240 d) 0 D7 A fx =D3*C7 ▼ B c D 1 2 3 Lương cơ bản 100 4 5 6 7 8 9 10 11 Ho và tèn Nguyễn Văn Bình Hoàng Đình Thông Lê Vằn Hùng Pham Thi Lan Nguyễn Thị Thu Hê sô Luonq 1 -2 2 1 2 2 120Ỉ 33. Biết rằng lương=lương cơ bản * hệ số. Để tính lương của từng người, bạn phải nhập công thức nào vào ô D7 a) =C7*D3 c) =C7*$D$3 b) =$C7*D3 d) =$C$7*$D$3 13 D7 - fx A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 c B D Lương cơ bản Ho và tèn Hè sỏ Nguyễn Văn Bình Hoảng Đình Thông Lê Văn Hùng Pham Thi Lan Nguyễn Thị Thu 100 Lu>ữnq 1.2 2 1 2 1 2 34. Để tính giá trị cho các ô từ D3 đến D9, đầu tiên bạn phải nhập công thức nào trong số các công thức sau vào ô D3 a) =VLOOKUP(C3,BI 1:C14,2,0) b) =VLOOKUP(C3,$B$l l:$c$14,l,2) c) =VLOOKUP(C3,$B$l l:$c$ 14,2,0) d) =VLOOKUP(C3,BI 1 : 0 4 , 2 , 1 ) _____________________ A 1 2 3 4 5 6 7 8 |9 10 11 12 13 14 15 B Ho và tên c D Chức vu Phụ cáp Nguyễn Văn Bình Hoàng Đình Thông Lê Văn Hùng Pham Thi Lan Nguyễn Thị Thu Hoàng Vãn Thái Nguyễn Văn Thanh GĐ NV PGĐ NV NV NV NV Chức vu Mức phụ cảp GĐ PGĐ NV 100000 70000 30000 35. Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", bạn bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụgì trong số các công cụ sau a) Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc" b) Vào menu Data, chọn Validation c) Vào menu View, chọn mức "xuất sắc" d) Vào menu Data, chọn Filter - Autoíilter 36. Sau khi thực hiện lệnh sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần, thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng ? a) AO 10 - A 100 - AO 11 b) A010 - A011 - A100 c) A100- A010- A011 d) A011 - A010-A100 14 37. MS-Excel hỗ trợ bạn vẽ nhữns kiểu biểu đồ gì? a) Column, Bar, Pie, Line c) B&w Column b) XY, Radar d) Tất cả các kiểu biểu đồ trên 38. Để thực hiện việc cố định dòng tiêu đề, cột tiêu đề khi cuộn màn hình, ta chọn vùng nào trong các vùng sau: A. Vùng 1 c. Vùng 3 B. Vùng 2 D. Vùng 4 1£2Mtcro*oft Excel •danhsachlop.xls EHe Edi^ỹịew^)sert <^nSỊtooir "ÍT ểV D Vùng 1 {Windo^)Help !0etkeyO2.1 Acrobaỉ Ịkĩ 0 112 » ) ( Vùng! Vùng 3 r> < A ) ( Vùng 4 ) _Đ_ B____ ___ c 39. Để cố định dòngtiêu đề 1và cột tiêu đề 1 khi cuộn màn hình như hình minh họa, ta đặt con trỏ tạiônào dưới đây: A. Ô AI c. ộ A2 B. Ô B2 D. Ô BI 1 £ 3M tcro so ítE x c e l•d â n h ia c h lo p .x ls 0 ỉeE d it V ie wIn s e rt F c rm a t Io o ls | p, 1 □ ư a cí « a y- % ì K14 A B c D 1 2 3 4 5 6 40. Để chia màn hình thành nhiều khu vực làm việc như hình minh họa, ta chọn vùng nào trong các vùng sau: a) Vùng 1 c) Vùng 3 b) Vùng 2 d) Vùng 4 1 A Họ tên 7 8 Nqưvễn Văn An 9 Trần Công Thinh 10 Phạm Thị Hăng c Lớp D Sỗ ĐT liên hệ A1 A1 A2 9690565 9624678 7860755 E Ghi chú 41. Để định dạng dữ liệu tại cột c là kiểu số có một chữ số ở phần thập phân, ta chọn cột dữ liệu, nhắp chuột vào thực đơn lệnh Fonnat, chọn: 15 a) Cells b) Column c) AutoFormat d) Conditional Formatting 42. Để thực hiện việc sắp xếp dữ liệutrong bảng theo Điểm TB HK1 từ cao xuống thấp, sau đó sắp xếptheo lớp, thựchiện theo hình minh họa sẽ cho kết quả sắp xếp sai. Neuyên nhân do lựa chọn sai ở : a) Vùng 1^ c) Vùng 3 b) Vùng 2 d) Vùng 4 £3 M ic ro s o ít Excel - d anhsachlo p .xls SỊ3 File Edit View Ịnsert Format Tools Data Window Help D Ổ H Ể * X Vietkey02.1 Acrobat f»Ếi m 51 í [12 • B m _ - A . 43. Giả sử bảng tính có một cột chứa điểm trung bình của học sinh có giá trị bằng số. Để thực hiện lọc các học sinh có điểm trung bình lớn hơn 5.0, ta nhấn chuột vào thực đơn lệnh Data, chọn: a) Form c) Subtotals b) Filter d) Validation 44. Để thực hiện tĩnh điểm trung bình chung học kỳ 1 sinh viên lớp A l, ta sử dụng chức năng Subtotals như hình minh họa. Trong hộp Ưse íunction, hàm được sử dụng là: a) Sum c) Average b) Count d) Product 16 1E2 M ic ro s o ít Excel - d a n hsachlo p.xls m jD File Edit Vievv Insert ££ Ik3 8Zí | # 4 5 6 7 z i 12 - Eặ ? E ubtotal B B _ » - A ~ 1 F 1 hê Đ iẽ m T B HK1 2 3 4 Nguyễn Bích Thủv s- y - Lóp ^ Ì62 3 ;623 ~3 use runccion: S 3 I ran u o n g I nmn Md subtotal to: r Lớp Nquvên Trân Hà Hà Nam Đăng Trân Thành Cônq Đặng Quang Hạnh Pham Thi Hănq ~~±Ị OĐiểrn TB HK1 ■ '1 * Replace current subtotals r~ Page break betvụeen groups 2I G |— 1 7 .2 4 5 .1 9 1565 8 .7 0 678 1514 5.21 I 8 .5 4 4 .9 2 I56 2 >932 >213 6.21 4 .3 7 I75 5 5 .9 4 1 1 1 1 F7 Summary below data . 13 14 N i Acrobat ế i-l i a Ho tên 11 I - Vietkey02.1 - Nguyễn Thanh Hải 9 I Window 1 5 6 7 8 8 9 10 ® Window Help = SỐTT A SÔTT 2 3 Tools Data ^ zj A1 1 a Snaglt 1^ TO Format ► H\ Remove A I 1 OK I M ________________________ sheetl \s h e e t 2 / Sheet3 / Ready 1ỉ C alculatE 1 11 11 Cancel 1 ► 1 r ÍNUM a j j j ~ r~ r 'í r ~ J 45. Để thực hiện định dạne đườne viền cho bảna dữ liệu, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format - Cells. Trong hộp thoại Fonnat Cells, chọn thẻ a) Alignment b) Font c) Border d) Pattem 46. Để đếm số s v xếp loại Đạt và Không Đạt như hình minh họa, ta sử dụng hàm COUNTIF tại ô F14 sau đó sao chép công thức sang ô F15. Biểu diễn hàm COƯNTIF nào dưới đây đáp ứng được yêu cầu trên: a) COƯNTIF($G$2:$G$ 10,E 14) b) COUNTIF(G2:G10,E14) c) CC)UNTIF(G2:G10,"Đạt"); d) COƯNTIF($G$2:$G$ 10,"Không Đạt") 0 Microsoít Excel - danhsachlop.xls Edit View Ịnsert Format Tooỉs Data Window Help mĩầ □ 4 A 3 5 4 6 5 7 6 8 7 8 9 9 10 Ịộetkey02.1 z f* ềi Acrobat m ị'2 ' B - 1 « - A 1«S| xị >> - OăDSnaglt (â* Window — TS TS ỳ \& II 8*1 File B Nqưyên Văn An Trân Công Thinh NquyênTrân Hà Hầ Nam Đăng Trân Thánh Công Đăng Quang H ạ n h Phạm Thi Hănq c D 1980 1982 1981 1980 1979 1982 1984 F E A1 A1 9690565 9624678 7680514 7789562 8456932 8845213 7860755 A2 A2 A2 A2 A2 11 12 G — ■ 8.70 Đ a t 5.21 Đat 854 Đặt 4.92 Không Đ ạ t 6.21 Đat 4.37 Không Đat 5.94 Đạt Bàng tồng kết 13 X êp loại 15 Đat Không Đạt uj Sô luxmg sv 7 2 16 17 18 |l< < ► w\sheetl Xsheet2/sheet3/ Ready Calculate M 11 1 ►i I ! I I NUM 1 1 /\ 17 47. AI chứa giá trị 4, BI chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào DI công thức: =IF(Cl>0;sum(Al:Bl);0) Cho biết kết quả trong ô D I: a. 40 b. 6 c. 0 d. 9 48. Giả sử ô AI có giá trị 7,263 và ô A2 có giá trị 5,326. Công thức =ROUND(Al;2)-INT(A2) cho kết quả: a. 1,901 b.2,26 c. 2 d. 2,2 49. Trong Excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9, thì tại ô A9 ta điền công thức: a. =A3 b. =$A3 c. =$A$3 d. Câu A, B, c đều đúng. 50. Ô AI chứa giá trị số là 7, ô BI chứa giá trị chuỗi là ABC. Hàm =AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho ket quẳ là: a. TRƯE b. FALSE c. 1 d. 2 51. Biết ô A3 có giá trị 15. Hàm =MOD(A3;2) sẽ cho kết quả: a 1 b. 7 c. 0,5 d. Máy báo lỗi. 52. Ô A6 chứa chuỗi "8637736X". Hàm =VALUE(A6) cho kết quả a. 8637736 b. 0 c. Không xuất hiện gì cả. d. Máy báo lỗi. 53. Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụns thao tác nào dưới a) b) c) d) Vào menu File, chọn Print Vào menu View, chọn Zoom Vào menu File, chọn Web Page Preview Vào menu File, chọn Print Preview 54. Để in một trang bảng tính nằm ngang hoặc thẳng đứng, bạn chọn thao tác nào a) Vào File - Web Page Preview - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang. b) Vào Format - Borders and Shading - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang. c) Vào File - Page Setup - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang d) Vào Insert - Page Number - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang. 55. Thao tác nào sẽ thay đổi cỡ chữ, dạng chữ, in béo, in nghiêng, kiểu chữ... trong MS Excel a) Vào thực đơn Tools - Options - Font. b) Vào thực đơn File - Properties - Font. c) Vào thực đơn Format - Cells - Font. d) Vào thực đơn Insert - Font 18 ĐÁP ÁN MICROSOFT WORD l.c 2.b 3.b 4.b 5.C 6.d 7.a 8.d 9.b lO.d ll.b 12.d 13.d 14.d 15. c 16.C 17.C 18.a 19.C 20.C 2 1.c 22.a 2 3 .a 24.C 25.d 26.C 2 7 .c 28.b 2 9 .c 30.d 31.b 32.C 33.d 34.d 35. c 36.d 3 7 .a 38.d 39.C 40.b 4 1 .c 4 2 .a 4 3 .a 44.d 4 5 .c 46.b 47 .b 48.b 4 9 .a 50.b 8.a 9. a lO.b 20.b MICROSOFT EXCEL l.a 2.d 3.b 4.C 5.b 6.a 7.d 1 l.a 12.c 13.b 14.d 15.d 16. c 17.a 18.b 19.b 21. d 22.d 23.b 24.C 25.d 26.b 27.d 2 8 .c 29.d 30.b 31.b 41 .a 32.d 33.c 34.C 35.d 36.b 37.d 38.d 39.b 40.d 42.b 43.b 44.C 4 5 .c 46 .a 4 7 .a 48.b 49.d 50 .a 51.a 52.d 53.d 54.C 5 5 .c 19
- Xem thêm -