Tài liệu Rip v2

  • Số trang: 57 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 177 |
  • Lượt tải: 0
tranphuong

Đã đăng 59174 tài liệu

Mô tả:

GV.Nguyễn Duy Nội Dung  RIPv1 RIPv2 GV.Nguyễn Duy RIPv1  Đặc điểm của RIPv1  Message của RIPv1  Cơ chế hoạt động của RIPv1  Cấu hình RIPv1  Passive Interface  Summarization trong RIPv1  RIPv1, Static Route và Default Route GV.Nguyễn Duy Quá trình phát triển của Routing Protocol Đặc điểm của RIPv1 RIPv1  Distance Vector (DV) Routing Protocol  Classful routing protocol Metric = Hop Count  Max = 15 Hops  Không hỗ trợ VLSM GV.Nguyễn Duy  Cập nhật và gởi thông tin định tuyến cho Router láng giềng theo chu kỳ 30 s  Administrative Distance of RIP is 120 Encapsulated RIP Message Data Link Frame Header GV.Nguyễn Duy IP Packet Header UDP Segment Header RIP Message (512 Bytes; Up to 25 routes ) Encapsulated RIP Message Data Link IP Packet UDP Segment RIP Message Frame Header Header Header (512 Bytes; Up to 25 routes ) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface GV.Nguyễn Duy Encapsulated RIP Message Data Link IP Packet UDP Segment RIP Message Frame Header Header Header (512 Bytes; Up to 25 routes ) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface IP Packet IP Source Address = Address of sending interface IP Destination Address = Broadcast: 255.255.255.255 Protocol field = 17 for UDP GV.Nguyễn Duy Encapsulated RIP Message Data Link IP Packet Frame Header Header UDP Segment RIP Message Header (512 Bytes; Up to 25 routes ) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface IP Packet IP Source Address = Address of sending interface IP Destination Address = Broadcast: 255.255.255.255 Protocol field = 17 for UDP UDP Segment Source Port = 520 Destination Port = 520 Duy Encapsulated RIP Message GV.Nguyễn Rick Graziani Data Link IP Packet UDP Segment RIP Message Frame Header Header Header (512 Bytes; Up to 25 routes ) Data Link Frame MAC Destination Address = Broadcast: FF-FF-FF-FF-FF-FF MAC Source Address = Address of sending interface IP Packet IP Source Address = Address of sending interface IP Destination Address = Broadcast: 255.255.255.255 Protocol field = 17 for UDP UDP Segment Source Port = 520 Destination Port = 520 RIP Message: Command: Request (1); Response (2) GV.Nguyễn Duy Version = 1 Routes: Network IP Address Metric: Hop Count Message của RIPv1 RIPv1  RIP Header :  Command field  Version field Must be zero  Route Entry : GV.Nguyễn Duy Encapsulated RIP Message  Address family identifier GV.Nguyễn Duy  IP address  Metric GV.Nguyễn Duy Cơ chế hoạt động của RIPv1 RIPv1 RIPv1 sử dụng 2 loại message :   Request Message :  Được gởi đi mỗi khi Router khởi động  Chỉ được gởi trên interface bật RIP  Gởi yêu cầu đến tất cả các Router láng giềng đang chạy giao thức RIP về thông tin định tuyến  Respondse Message :  Nội dung bảng định tuyến được gởi đến Requesting Router GV.Nguyễn Duy Cấu hình RIPv1 Passive Interface RIPv1 GV.Nguyễn Duy  Khi Interface trên Router được bật tính năng Passive Interface thì Interface đó chỉ có khả năng nhận thông tin R1(config)#router rip R1(config-router)#passive-interface fa 0/0 R2(config)#router rip R2(config-router)#passive-interface fa 0/0 R2(config)#router rip R2(config-router)#passive-interface fa 0/0 GV.Nguyễn Duy định tuyến và không có khả năng gởi thông tin định tuyến Passive Interface R1#show ip protocols Routing Protocol is "rip" GV.Nguyễn Duy
- Xem thêm -