Tài liệu Quản lý rủi ro lãi suất tại ngân hàng tmcp xuất nhập khẩu việt nam - thực trạng và giải pháp

  • Số trang: 89 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 84 |
  • Lượt tải: 0
sakura

Đã đăng 11429 tài liệu

Mô tả:

MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Trang LỜI MỞ ĐẦU CHƢƠNG 1: CƠ SỞ L LU N VỀ L I SU T V QU N L RỦI RO L I SU T ....................................................................................................................... 1 1 1 TỔNG QUAN VỀ L I SUẤT .................................................................................. 1 111 ệ suất: ............................................................................................. 1 1.1.2 Phân oạ suất: ............................................................................................... 1 113C c â tố ả ưở g đế suất: .................................................................. 3 1 2 RỦI RO L I SUẤT ................................................................................................... 5 121 ệ rủ ro 1 2 2 C c oạ rủ ro 1 2 3 Nguyê suất: ................................................................................... 5 suất và b ểu â dẫ đế rủ ro ệ : .................................................................. 6 suất: ................................................................. 7 1.3 QUẢN LÝ RỦI RO L I SUẤT : .............................................................................. 9 1 3 1 Mục t êu quả ý rủ ro 1 3 2 C c guyê tắc quả 1 3 3 Quy trì quả suất tạ ý rủ ro ý rủ ro gâ à g………………… …………… 9 suất:............................................................. 10 suất: ...................................................................... 13 1331N dạ g rủ ro suất: ........................................................................ 14 1 3 3 2 Đo ườ g rủ ro suất: .......................................................................... 14 Đo ườ g RRLS b g e ở b Đo ườ g rủ ro G ạy cả suất b g suất Re r c g G ư g e ở ……… 15 ạ Dur t o …………………………………………………………………………… …… 17 c Đo ườ g RRLS b g g trị c t ể tổ t ất VAR …………………… 19 1333 ể so t rủ ro suất: ........................................................................ 20 1 3 3 4 P ò g gừ rủ ro 1 3 4 C c cô g cụ s suất: ..................................................................... 20 ò g c ố g rủ ro P ò g gừ rủ ro suất: .......................................... 21 suất b g ợ đồ g ạ ………………… … 21 b P ò g gừ rủ ro suất b g ợ đồ g tư g 22 c P ò g gừ rủ ro suất b g ợ đồ g quyề c ọ ………………… 22 d P ò g gừ rủ ro suất b g ợ đồ g o 1.3.5 C c â tố ả ẾT LU N CH ưở g đế quả ý rủ ro đổ :…………… …… suất:…………… 23 suất:.......................................... 24 NG 1 .............................................................................................. 26 CHƢƠNG 2: TH C TR NG QU N L RỦI RO L I SU T T I NG N H NG TMCP XU T NH P KHẨU VIỆT NAM......................................................... 27 2 1 MÔI TR ỜNG INH TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA EXIMBAN NHỮNG NĂM QUA : ..................................................................................................................... 27 2 1 1 G ớ t ệu s 2.1.2 Tì ì ược về gâ à g TMCP Xuất N tế và oạt độ g củ Ex b tro g ẩu V ệt N ữ g ă : ............. 27 qu : ............ 27 2.2 QUY TRÌNH QUẢN LÝ RỦI RO L I SUẤT TẠI EXIMBAN : ........................ 34 2.2.1 C c g ả đị và đ ều ệ tro g quy trì quả ý rủ ro suất tạ Ex b : .. .......................................................................................................................... 34 2 2 2 Hoạt độ g củ Ủy b 223C c ư g Quả quả ý Tà sả Nợ - C ý rủ ro suất tạ Ex ALCO tạ Ex b b : ........ 35 :………………… …39 2 3 ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN LÝ RỦI RO L I SUẤT TẠI EXIMBAN : .... 41 2 3 1 L suất uy độ g và c o v y tạ Ex 2 3 2 B o c o rủ ro 233Đ suất tạ Ex g cô g t c quả b b : .................................................... 41 : ................................................................ 45 ý rủ ro suất tạ Ex b : ................................... 53 2331N ữ g ặt đạt được: ............................................................................... 53 2332N ữ g ă , ạ c ế: ....................................................................... 53 2.3.3.3 Nguyên nhân: ........................................................................................... 57 ẾT LU N CH NG 2 .............................................................................................. 58 CHƢƠNG 3: M T S GI I PH P QU N L RỦI RO L I SU T T I NG N H NG TMCP XU T NH P KHẨU VIỆT NAM............................................ 59 3.1 ĐỊNH H ỚNG QUẢN LÝ RỦI RO L I SUẤT CỦA EXIMBANK: .................. 59 3.1.1 Đị ướ g t tr ể c u g: .......................................................................... 59 3.1.2 Đị ướ g quả ý rủ ro suất: .................................................................. 60 3.2 CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ RỦI RO L I SUẤT TẠI NGÂN HÀNG EXIMBANK: ................................................................................ 62 3.2.1 Hoà t ệ ệ t ố g cô g g ệ 3.2.2 Nâ g c o c ất ượ g guồ 3.2.3 Hoà t ệ quy trì , ạ â ục vụ quả ý rủ ro suất: ...................... 62 ực: .............................................................. 63 ức quả ý rủ ro suất: .................................... 63 3.2.4 Hoà t ệ ô ì ô 3.2.5 Sử dụ g c c cô g cụ ỏ g: ........................................................................ 66 ò g gừ và c c ư g quả ý rủ ro suất ệ đạ : .................................................................................................................. 67 3.3 CÁC GIẢI PHÁP, IẾN NGHỊ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ N ỚC .............. 69 3 3 1 Mô trườ g 3 3 2 Mô trườ g ý: .......................................................................................... 69 do : .................................................................................... 70 3 3 3 Ng ê cứu, ướ g dẫ c c gâ s ò g gừ rủ ro 3.3.4 Hoà t ệ ẾT LU N CH ệt ố gg à gt ư g ạ sử dụ g c c cô g cụ suất: ............................................................................. 71 s t oạt độ g c c gâ à gt ư g ạ : ............. 72 NG 3 .............................................................................................. 73 ẾT LU N CHUNG .................................................................................................... 74 LỜI CAM ĐOAN  Tô x c đo u vă t ạc sĩ tế “ Quản lý rủi ro lãi suất tại ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khầu Việt Nam- Thực trạng và giải pháp” à cô g trì củ c â tô C c số ệu tro g u vă g ê cứu à số ệu tru g t ực TP Hồ C í M ,t g 10 ă T cgả Nguyễ T ị T úy H g 2012 DANH MỤC C C TỪ VIẾT TẮT  BGĐ :B đ ều à CNTT : Cô g g ệ t ô g t HĐQT : Hộ đồ g quả trị NHNN : Ngâ à g N à ước NHTM : Ngâ à gt ư RRLS : Rủ ro TMCP :T ư TSC : Tài sả c TSN : Tà sả TCTD : Tổ c ức tí dụ g ACB : Ngân hàng TMCP Á Châu ALCO :B ANZ : Ngâ g ạ suất g ạ cổ ầ ợ quả ý tà sả Nợ- Có à g tr c ệ ữu ạ ột t à ANZ V ệt N EIB/ Eximbank : Ngâ GAP : HSBC : Ngâ à g TMCP Xuất N e ở ạy cả à g tr c ẩu V ệt N suất ệ ữu ạ ột t à v ê HSBC V ệt N ISAs : (interest rate-sensitive assets) Tà sả c ISLs ạy cả vớ suất :(interest- rate-sensitive liabities) Tà sả ợ ạy cả vớ suất STB : Ngâ à g TMCP Sà Sò T ư VAR :P ư g g Tí g trị c t ể tổ t ất vê DANH MỤC C C B NG BIỂU  Trang Bả g 2 1 T ị ầ củ Ex b so vớ c c đố t ủ cạ Bả g 2 2 Một số c ỉ t êu c bả củ Ex Bả g 2 3: L suất uy độ g Ex b b ………… 31 từ 2008 đế 2011…… …32 ệu ực từ 03 10 2012 tạ gâ à g ………………………………………………………………… 42 Bả g 2 4: L suất c o v y VND Ex b tr ệu ực từ 17/07/2012 tạ gâ à g ……………………………………………………………… … 44 Bả g 2 5 B o c o e ở ạy cả suất gâ à g Ex b gày 31/12/2010………………………………………………………………… 47 Bả g 2 6 B o c o e ở ạy cả suất gâ à g Ex b gày 31/12/2011………………………………………………………………… 49 Bả g 2 7 B o c o e ở ạy cả suất gân hàng Eximbank ngày 30/06/2012…………………………………………………………… ……51 DANH MỤC C C HÌNH - BIỂU ĐỒ  Trang Hì 11 : Qu ệ g ữ cu g cầu vố và Hì 12 : C c dạ g đườ g co g Hì 21 : S đồ tổ c ức ủy b suất ổ b ế ở V ệt N ALCO tạ Ex B ểu đồ 2 1 C c c ỉ t êu oạt độ g củ Ex B ểu đồ 2 2 B ểu đồ trầ suất………………………5 b b …… …8 ……………… 37 từ 2007 đế 2011 … 34 suất uy độ g từ đầu 2011 đế t g 6/2012………………………………………………………………… 56 LỜI MỞ Đ U  1. Giới thiệu đề tài: Rủ ro à đ ều gâ tề à g ẩ gâ ô g r ê g Tuy ê ữ g rủ ro, gây ả à g C í c c c à gâ t ờ g qu đ gây Rủ ro tru g g ô g ít do tro g ề ỏ đế ết quả ợ ả được qu tà c í ă ,t tâ từ và c củ c c gâ à gt ư g suất để tă g ợ u Qu qu trì uở g rất ớ đế à ạ Quả túc ọ ả y suất t ị trườ g b ế độ g tro g do gâ à gt ư g à g ạ Rủ oả c ô gc ỉgú ộ trước d ễ b ế ục t êu qu ức tố đ g ê củ c ủ yếu gâ à g ức tạ củ trọ g tro g oạt độ g quả ưở g xấu củ sự b ế độ g ý suất à g cô g t c, bả t â tô t ấy v ệc quả ết quả ưt u do ý rủ ro T ực trạ g và g ả ạ c ế rủ ro ột c c suất tốt dụ g c ữ g do ữ g guồ t u và c c cũ g y cô g t c ày c ư được c ú trọ g đú g u Đề tà “Quả u ư g trị vố c ủ sở ữu củ Ngâ ý rủ ro à cò c t ể t Một tro g gâ tế t ị trườ g uô , uy độ g t ề gử để c o v y cũ g í từ suất à ạ c ế tớ củ c u g, và tạ c í à rủ ro tro g ưở g rất ớ đế t u bảo toà vố c ủ sở ữu do ữ g rủ ro đặc t ù củ c c Ngâ à g vì t u ệ ô g ý rủ ro ột tro g suất c ả đế t u oạt độ g à g đ v y để c o v y t ì v ệc suất à rủ ro uố tro g cô g t c ưở g vì t ế, quả Vớ c ức ă g à ro o g ” suất tạ gâ cố gắ g suất tạ gâ củ ức do ý rủ ro gâ à g Tuy ê ều guyên nhân khác à g TMCP Xuất N â tíc để đư r suất c ả ẩu V ệt N ữ ggả - ảt à g 2. Mục tiêu nghiên cứu: Mục t êu g ê cứu củ đề tà à tro g oạt độ g do tạ gâ â gc o à g TMCP Xuất N ệu quả quả ý rủ ro ẩu V ệt N suất 3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu: Đố tượ g và t ực trạ g quả ạ v ý rủ ro b ế độ g củ g ê cứu củ suất tạ gâ u vă : c c vấ đề về rủ ro suất, à g TMCP Xuất N ẩu V ệt N trước g ê cứu: tổ g ợ số ệu, suất 4. Phƣơng pháp nghiên cứu: Lu ư g suy u 5. vă sử dụ g đị tí , ư ư g g â tíc , ư ư g g đ g , ư g og c nghĩa và tính thực tiễn của đề tài: ết quả g ê cứu t ức được tầ cao công tác quả qu gú gâ à g TMCP Xuất N trọ g củ rủ ro ý rủ ro suất tạ gâ suất, từ đ c ẩu V ệt N ữ ggả để â g à g 6. Kết cấu của luận văn: Ngoà ầ ở đầu và ết u , u về vă gồ C ư g 1: C sở ý u suất và quả C ư g 2: T ực trạ g quả ý rủ ro g 3: Một số g ả quả c 3c ư ý rủ ro suất tạ gâ g: suất. à g TMCP Xuất N ẩu V ệt N C ư N ẩu V ệt N ý rủ ro suất tạ gâ à g TMCP Xuất 1 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ L LU N VỀ L I SU T V QU N L RỦI RO L I SU T 1.1 TỔNG QUAN VỀ L I SU T 1.1.1 Khái niệm l i suất: L suất ểu t eo ột g ĩ c u g quyề được sử dụ g vố v y tro g ột ất à g cả củ tí dụ g, vì oả g t ờ g ất đị ả trả c o gườ c o v y; à tỷ ệ củ tổ g số t ề tro g ột dụ g t ề oả g t ờ g ất đị L suất à g ô g t uộc sở ữu củ , àg củ à gườ sử dụ g ả trả so vớ tổ g số t ề v y à gườ v y ả trả để được sử ọ và à ợ tức gườ c o v y c được đố vớ v ệc trì hoãn chi tiêu. 1.1.2 Phân loại l i suất: Có rất ều oạ nhau tùy theo v ệc  P â â suất c u và ạ t ề gử củ c oạt độ g củ c ú g cũ g khác oạ oạ t eo guồ sử dụ g tro g gâ ãi suất hu v ng: Là suất quy đị à g, gồ tỷ ệ c : ả trả c o c c ì t ức à gườ đ v y ả trả c o ạ gử oặc v y t ể à g củ c c tổ c ức tí dụ g ãi suất cho va : Là suất quy đị tỷ ệ gườ c o v y  P â oạ t eo g trị t ực, gồ ãi suất anh ngh a: Là c : suất được x c đị ệ trê quy ước g ấy tờ được t ỏ t u ãi suất thực Là suất d  P â suất x c đị g ĩ trừ tỷ ệ ạ oạ t eo t ờ đ ể trước g trị t ực củ t trả , gồ c o c : oả L suất t ực b g 2 ãi suất chi t hấu: Là đầu củ ạ suất Ngườ v y c ỉ à v ệc trả được t ực ả trả số t ề v y à ô g ệ tạ t ờ đ ể ả trả bắt vào gày đ o ạ ãi suất coupon Là củ ạ Ngườ v y suất à v ệc trả ả trả số t ề v y và  Phân loạ t eo c c cấ độ củ ãi suất c , cuố c : suất c bả c sở c o c c tổ c ức tí dụ g ấ đị ệ tạ t ờ đ ể v y vào gày đ o ạ suất, gồ ản: Ở V ệt N được t ực à suất suất do NHNN cô g bố à do , được ì t à trê c sở t ị trườ g ãi suất li n ngân hàng: à v y t ề ; c ú g t ườ g à ức ức ều oả c o ất à (London Interbank Offered Rate) à t ị trườ g ê gâ dự trê  P â c ột số gâ oạ t eo ãi suất c c c gâ à g cho nhau à g tí à g v y. L đế để đư r suất trê t ị trườ g suất trê t ị trườ g Lo do suất được c ào bở c c gâ à g Lo do , được dù g rộ g r c uẩ trê t ị trườ g tà c í to dụ g ột yếu tố că bả được c c gâ suất cuố cù g đố vớ c c liên ngân được b ết đế suất L suất LIBOR à g à g đầu trê ất và trở t à T ế g ớ Tạ V ệt N c ột suất suất VNIBOR được tí à g t êu b ểu củ quốc g ức độ ổ đị nh: Là củ suất, gồ suất quy đị c : tro g ợ đồ g và ô g t y đổ t eo b ế độ g củ t ị trườ g ãi suất thả n i: Là sự t ỏ t u gữ b đầu à ư g tí , gồ n: Là tỷ ệ t eo ă , t ô g gộ ầu ết c c gâ ụ t uộc vào cu g cầu trê t ị trườ g và gườ v y và gườ c o v y  Phân oạ t eo ãi suất suất t y đổ à gt ư vào số t ề v y b g ạ ở V ệt N c : g, gày củ số t ề đầu để tí tí t eo t ờ đ so vớ số t ề v y ạ ếtế Hệ y 3 ãi suất b đầu và c gộ từ g t ờ p: Là tỷ ệ t eo ă , t vào số t ề v y b đầu , số t ề so vớ số t ề v y ày s tă g ê do gộ qu v y  P â oạ t eo độ dà t ờ g ãi suất ng n hạn Là ạ ,c t ờ c : dụ g c o c c oả uy độ g và c o v y gắ ạ dướ 1 ă ạ ,c t ờ ạ từ 1 ă ãi suất ài hạn: Là ạ ,c t ờ , gồ suất ãi suất trung hạn: Là gắ g, gày củ số t ề suất dụ g c o c c oả uy độ g và c o v y đế 5 ă suất dụ g c o c c oả uy độ g và c o v y gắ ạ trê 5 ă 1.1.3 Các nhân tố ảnh hƣởng đến l i suất: L suất do cu g cầu vố trê t ị trườ g quyết đị cu g cầu vố trê t ị trườ g c ủ yếu à: c í củ C í t ì ủ, ạ t và c suất cà g c o do t ờ  Đố vớ c í độ g đế câ t ư s c t ề tệ, Ngâ t ị trườ g ở,… ưở g đế s c t ề tệ củ NHNN, các chính sách ạ ,… T ô g t ườ g, ạ cà g dà t ì rủ ro về sự t y đổ suất b g c c t y đổ c bả , đ ều à g C c yếu tố ả ạ vố cà g dà suất cà g ớ . à g N à ước c t ể đư r c c c í ức dự trữ bắt buộc, suất c ết s c t c ấu, suất 4 B g c c tă g tề r ề ygả tế g ả xu ướ g g ả tỷ ệ dự trữ bắt buộc, NHNN c t ể à c o cu g y tă g Nếu dự trữ bắt buộc g ả , cu g t ề tă g, Ngược ạ , tỷ ệ dự trữ bắt buộc tă g, cu g t ề g ả , suất c suất c xu ướ g tă g - suất c ết L ấu c o cầu v y vố từ NHNN, c ết ấu, à gả y t ấ s c o t ấy c c NHTM tă g suất c ết ấu c o à ygả u c o c c NHTM ạ c ế v y t ượ g t ề cu g ứ g c o ề tế dẫ đế suất t ị trườ g tă g L - suất c bả c t c dụ g đị cà g c o t ì ygả củ ì , NHNN c t ể c goạ tệ trê t ị trườ g goạ ủ Nếu NHNN quy đị à cu g t ề g ả tế và c c suất t ị trườ g b g cách c c NHTM dẫ đế u b g ấy tờ c g , suất đố vớ g ấy tờ c g ả u c c g ấy tờ c g suất tă g Ngư c ạ , ếu NHNN tề r ệ t ố g gâ u b củ C í củ C í P ủs u c c g ấy tờ c g à g à ủ c t ể t ô g qu NHNN để đư r c c quy đị cu g t ề củ ề tế Nếu cu g t ề tă g, gả , suất tă g C ẳ g ạ c c c í quy đị trầ , sà  Lạ suất c o v y, tc ả đạt tế Khi lạ c ế ạ ì cu g t ề tă g suất t ị trườ g g ả  C í suất ở b o gồ : ố , t y đổ ày, đồ g g ĩ vớ v ệc NHNN b dẫ đế t ệ vào suất c bả suất c bả C c oạt độ g trê t ị trườ g - suất t ị trườ g L suất t ị trườ g cà g c o và gược ạ Tùy vào tì ục t êu đ ều à tă g ướ g suất g ả s c quy đị suất t ết ưở g rất ớ đế ạ và gược ạ , cu g t ề ệ ,… ề c ế ạ t tă g, NHNN sử dụ g c c c í y t ết ygả suất. NHNN rất co trọ g v ệc đ ều t ết ục t êu cuố cù g à t êu dù g tă g ức tă g trưở g tí dụ g, t và g s c t Ngườ gử t ề vào ngân hàng c xu ướ g so s suất để quyết đị à ệ Ngườ gử t ề â gc o ầ tă g trưở g suất để tỷ ệ g ữ ạ uô yêu cầu ức ề hát và suất 5 ả c o dư ạ t để bù đắ sự trượt g g t ì gườ dâ được vố , c â g củ đồ g t ề ớ c xu ướ g gử t ết guy c ả ưở g ệ ả ă gt suất uy độ g để út vố về, từ đ C ỉ ào Ngâ à g oả củ gâ suất t ực ô g uy độ g à g bắt buộc suất c o v y củ gâ ả à g cũ g tă g lên.  c câ t ư g ạ t ặ g dư tă g ê , g ĩ ẩu, dò g t ề vào nhiều r c o ẩu Đ ều ày à Ngược ạ , c câ t ư g ều từ xuất à tạ đất ước đ xuất ẩu so vớ ượ g t ề tă g cu g t ề tro g ước, dẫ đế ạ t â ụt s à gả ẩu ả bỏ suất g ả suất 1.2 RỦI RO L I SU T 1.2.1 Khái niệm rủi ro l i suất: Rủ ro về suất à rủ ro về tà c í suất Cụ t ể, rủ ro c ê ệc về ạ t ữ g yếu tố c rò g củ gâ suất xuất đị ê qu g đế đế à g c ịu ữ g b ế độ g bất ợ c sự t y đổ g ữ tà sả suất t ị trườ g, ợ và tà sả c củ suất dẫ đế suất ả t y đổ t u và c c c gâ c à g oặc củ guy c b ế độ g t u g ưở g đế t u t uầ củ gâ à g và í oạt độ g N ữ g t y đổ về củ c c tà sả c , tà sả t ề tro g tư ệ gâ và g trị à g N ữ g t y đổ về v ệc à củ củ gâ ức t u cc suất cũ g ả ợ và c c cô g cụ goạ bả g vì g trị và tro g ột số trườ g ợ à g t ô g qu ê qu ưở g đế g trị ệ tạ củ c c uồ g à bả t â c c uồ g t ề t y đổ suất t y đổ Tuy ê , v ệc c ấ và cũ g c t ể à guồ s qu rủ ro ày à ợ cũ g quả ý rủ ro ầ tro g oạt độ g củ và vố củ ệu quả, duy trì rủ ro cầ t ết đố vớ sự oạt độ g à ạ gâ ư tạo g trị c o cổ đô g. Mặc dù rủ ro ức cũ g c t ể đe dọ đ g ể đế t u ột qu trì ột và ột gâ suất tro g c c toà củ c c gâ à g. à g suất à g T eo đ , ức toà à 6 1.2.2 Các loại rủi ro l i suất và biểu hiện: Rủ ro suất c c c oạ : rủ ro ể ê , rủ ro c bả , rủ ro đườ g co g suất, rủ ro c c ợ đồ g quyề c ọ  Rủi ro hiển nhiên: Là rủ ro do đườ g co g suất dịc c uyể so g so g ê oặc xuố g  Rủi ro cơ sở : c sự t y đổ gâ à g c o v y trê c sở trê c sở rủ ro ô g đồ g đều củ c c c sở suất SIBOR H suất suất LIBOR, tro g c sở c đ suất ày t y đổ gâ c u C ẳ g ạ , à g v y ạ dự u, gâ à gs c suất gọ à rủ ro c sở.  Rủi ro hợp đồng quyền chọn: Là c c ợ đồ g quyề c ọ oả c o v y c o é u yb c c oạ tr gườ v y quyề trả trước, c o quyề rút t ề bất cứ úc ào à ô g ả c ịu í ạt suất t y đổ ì dạ g ếu, é ếu, c c gườ gử t ề được  Rủi ro đƣờng cong l i suất: Là rủ ro do đườ g co g suất củ c c ạ c u s t y đổ cong lãi suất trở ê đảo gược suất củ u Tro g trườ g ợ ạ gắ ày, đườ g ạ trở ê c o ạ dà Đƣờng cong l i suất phẳng suất củ c suất t y đổ , Đƣờng cong l i suất thông thƣờng Đƣờng cong l i suất đảo ngƣợc Hình 1.2 : Các dạng đƣờng cong l i suất phổ biến ở Việt Nam Đƣờng cong l i suất bƣớu 7 Để ác đ nh ngân hàng c rủi ro l i suất hay h ng, ngƣời ta s dụng hệ số sau: Rủ ro t ì rủ ro ạy cả vớ suất Tà sả Nợ ạy cả vớ suất suất (R) = Trườ g ợ R > 1 Nếu gả Tà sả C suất tă g t ì gâ à g ô g bị rủ ro suất Nếu suất suất xảy r Trườ g ợ R < 1, rủ ro xảy r Trườ g ợ R = 1 ếu suất tă g. ô g c rủ ro c b ế độ g suất 1.2.3 Nguyên nhân dẫn đến rủi ro l i suất: Rủ ro suất từ tà sả s ts và suất c ủ yếu gâ suất c à TCTD à g ô g r c o guồ vố ả đố d ệ ớ đuợc g ữ ả trả à rủ ro do đị g suất t u được Nguyê â rủ ro ạ , rủ ro đườ g ợ tức, rủ ro c sở và rủ ro do c c ợ đồ g quyề c ọ  Rủi ro do đ nh giá lại: Là rủ ro ữ gc ê ổ b ế và được g ê cứu ệc về ạ đố vớ suất cố đị t ả ổ đố vớ c c tà sả c , tà sả Mặc dù à ữ gc ê c ot u ệc và g ườ g trước được dà ạ vớ tư g gả tro g gắ đ ạ trị ất củ rủ ro và đị ợ và c c trạ g t g tế củ gâ à g b g t ề gử ts từ trạ g t ts vì c c uồ g t ề củ ột gâ gắ ày và sụt g ả goạ bả g củ ả c ịu trị ếu gâ à g ô g ột oả v y t u tro g suất tă g N ữ g sụt tro g toà bộ ả trả c o guồ tà trợ à t ả ổ , và tă g s u  Rủi ro do thay đổi đƣờng cong lợi tức: từ suất ữ g b ế độ g ạ c t ể s bị sụt g ả g ts à g, c ú g c t ể à g tà trợ c o oả v y à cố đị ày đ o ạ . suất, ạ đố vớ ổ b ế tro g oạt độ g gâ suất t y đổ Ví dụ, suất cố đị ày ày à ều ạ , oả t ề gử 8 N ữ g c ê ệc về đị g ữ g t y đổ về độ dốc và ì s b g trạ g t â à g c ịu rủ ro vớ ô g dự b o trước củ đườ g ợ tức c ưở g bất ợ đố vớ t u dư c o gâ dạ g củ đườ g ợ tức Rủ ro đườ g ợ tức ữ g sự dịc c uyể củ trạ g t ạ c t ể à yg g c c tr trị tế củ ếu c í c c c ứ g c ỉ củ c í đườ g ợ tức tă g độ dốc, g y cả gâ à g Ví dụ, g ủc ạ 10 ă ủc ạ 5 ă trạ g t t ữ gả trị tế được ạ c ế rủ ro c t ểgả ạ ếu ày được ạ c ế rủ ro đố vớ ữ g b ế độ g so g so g trê đườ g ợ tức.  Rủi ro cơ sở: Rủ ro suất c sở sử dụ g để đị g tro g sự đ ều c ỉ ữ g đặc đ ể t ể tạo r sả g g ạ tư c c c ỉ số đị t y đổ , ts g từ tư suất c uẩ g qu ả trả đố vớ c c cô g cụ ạ tư suất t y đổ , g tự ữ gc ê ô g ườ g trước tro g uồ g t ề và c ê ợ và c c cô g cụ goạ bả g c ạ tư à TCTD ô g oà suất t u được và ữ g t y đổ g ữ tà sả c , tà sả đị ẩ c c đị ts ảo c uc ệc ày c ệc t u g tự y tầ suất g tự  Rủi ro do các hợp đồng quyền chọn: Rủ ro quyề c ọ ts từ ả ưở g củ b ế độ g về về g trị t ị trườ g củ quyề c ọ tro g d c c tu c ọ tro g ều tà sả c , tà sả suất và t y đổ ục đầu tư củ TCTD, ợ và d ục đầu tư goạ bả g củ à g Một quyề c ọ c o gườ ắ ệ ào đ c t ể t y đổ uồ g t ề củ u ,b y t eo y ợ đồ g tà c í ột c c g ữ quyề , C c quyề c ọ c t ể à quyề c ọ g o dịc tạ sở và c c ợ đồ g g o dịc tro g c c cô g cụ t êu c uẩ g o dịc tạ sở và g o dịc do c Mặc dù gâ t tru g trê c c tà , c c cô g cụ c c ứ quyề c ọ ts ư g ô g ả gâ g ĩ vụ, t ực ữ g cô g cụ độc t từ ột cô g cụ ư c c tru g, oặc c ú g c t ể à g sử dụ g c c quyề c ọ oả kinh doanh và phi kinh gày cà g trở ê qu trọ g tro g c c 9 oạt độ g do ều oạ tr C c ví dụ về c c cô g cụ c c ứ quyề c ọ b o gồ ếu và c ứ g c ỉ vớ quyề c ọ bê v y quyề trả trước c c số dư, và c c oạ u ì cô g cụ t ề gử c c o gườ gử t ề quyề rút t ề tạ bất c ịu ạt Nếu ô g được quả oặc b , c c t ờ để ý đầy đủ, c c đặc tí ô gc ào, t ườ g oà trả t ực ữ g quyề c ọ độc ệ vớ ợ t ế t uộc về gườ về gườ t à ắ y ạ ô g ả ô g đố xứ g củ c c cô g cụ c quyề c ọ c t ể gây rủ ro đ g ể, đặc b ệt c o quyề c ọ (ngân hàng), do oả vay cho ữ g gườ b ụ t uộc, t ườ g được g ữ quyề c ọ là khách hàng và bất ợ t uộc quyề c ọ là ngân hàng. 1.3 QU N L RỦI RO L I SU T : 1.3.1 Mục tiêu quản lý rủi ro l i suất tại ngân hàng:  Hạn chế tổn thất cho ngân hàng do biến động l i suất: V ệc quả b ế độ g củ quả tư ý rủ ro suất à ý rủ ro suất tạ g đố ổ đị suất ả ưở g xấu đế gâ à ggú gâ gâ bất c ấ sự t y đổ củ à g s duy trì tỷ ệ t u gú bảo vệ t u c à g dự b o trước củ ợ u à g đả gâ củ à g trước gâ ữ g à g Hoạt độ g bảo t u dự ế ở ức suất Tùy vào tình hình kinh doanh, ngân b ê (NIM) cố đị ả ă gs củ gâ tro g t ờ à g, được tí , đây à ệ số ư s u: NIM = ( Thu nhập từ l i – chi phí trả l i) / Tổng tài sản sinh lời Trườ g ợ , à suất t ị trườ g tă g, c c o NIM g ả , à Trườ g ợ c ứ g o gả t u củ gâ ả í trả ưở g đế t u củ suất t ị trườ g g ả , ếu t u c tă g gâ từ t u từ à g từ c c oả c o v y và í trả cũ g s à NIM g ả , ả ưở g xấu đế suất ả được B đ ều à à g qu à g Do đ , v ệc quả ý rủ ro ột c c t ườ g xuyê và âu dà Nếu B Đ ều Hà gâ gâ à gt ỏ vớ tâ ức 10 tỷ ệ t u c c b ê để tr b ê đ g c , gâ à g s tì gả gâ à t u củ ọ c c bảo vệ tỷ ệ t u à g.  Tăng lợi nhuận cho ngân hàng: Nếu dự đo ô g dà củ ữ g gă được tổ t ất do rủ ro b ế độ g củ à đú g b ế độ g tă g g ả suất Nếu gâ s c c cbệ ạ suất gây r , à g dự tí ạ c ế tà sả suất tro g tư ạ ều dự tí suất s g ả ợ gắ uy độ g vố gắ g à g ế ợ từ ữ g ,B đ ều , gâ suất c độ b ế độ g ớ o gắ ạ à g s đư r c í ạ , tă g cườ g c o v y dà g ạ , tă g cườ g uy độ g guồ vố oặc đầu tư vào c ứ g tro g tư , gâ suất s tă g tro g tư oặc tă g cườ g ượ g TSC gắ g ề vớ v y gắ à cò g ạ ,gả Nếu ưc o ư gâ à g s c để tă g cườ g c o v y gắ ạ 1.3.2 Các nguyên tắc quản lý rủi ro l i suất: T eo ủy b B se về g s t sử dụ g đ củ à g: ột gâ g à g cầ suất và bảo đả ể à g, c c guyê tắc được c qu ức độ đầy đủ và Nguyê tắc 1: Để t ực gâ s t gâ ệ c c tr c ê duyệt c c c ế r gb ệu quả củ qu trì ệ ược và c í tổ g g đốc t ực so t c c rủ ro ày t eo c c c ế củ s c ì ê qu g v ệc t eo dõ và quả trị về ức rủ ro Nguyê tắc 2: B à g và c í guồ ức độ rủ ro ể à gâ so t ược và c í g và , ộ đồ g quả trị đế quả ột ý rủ ro s c đ được ê duyệt Hộ suất củ gâ ữ g rủ ro ày t eo ướ g dẫ củ đốc ả bảo đả à gâ s c và t ủ tục được t ết ực c sẵ để đ suất à g để ộ đồ g à gc t ểc ấ tổ g g suất ý rủ ro ệ c c bước cầ t ết để theo dõi và đồ g quả trị cầ được t ô g b o t ườ g xuyê về rủ ro đ quả g để ể à gg ể r g c cấu oạt độ g củ c ịu được quả so t và ạ c ế so t rủ ro suất ý gâ ệu quả, c c ữ g rủ ro ày, và c c
- Xem thêm -